Hình thành năng lực, phẩm chất: - Năng lực: phát triển năng lực kiến thức và kĩ năng toán học ; NL tư duy và giao tiếp; NL hợp tác ; NL tính toán.. Hình thành năng lực, phẩm chất: - Năng
Trang 1Ngày soạn:
Tên bài dạy: CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
Tiết 1 - §1: CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùngmột số dương, định nghĩa căn bậc hai số học
dùng liên hệ này để so sánh các số
2 Kỹ năng:
số hoặc bình phương của biểu thức khác
3 Thái độ:
4 Hình thành năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: phát triển năng lực kiến thức và kĩ năng toán học ; NL
tư duy và giao tiếp; NL hợp tác ; NL tính toán
- Phẩm chất: trung thực ; tự lập, tự tin, và có tinh thần vượt khó
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Bảng phụ, phấn màu, bút dạ
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Ôn lại kiến thức căn bậc hai ở lớp 7, đọc trước bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
- Phép toán ngược của phép bình phương là phép toán nào?
b/ Triển khai bài.
TG Hoạt động của giáo viên và
HS: Nhắc lại căn bậc hai ở lớp 7
Với a > 0 có mấy căn bậc hai?
Trang 2GV: Giới thiệu định nghĩa căn
bậc hai số học, yêu cầu HS đọc
HS: Ta có thể cm điều ngược lại
GV: Đưa ra định lý SGK Yêu cầu
3
số học của số không âm gọi
là phép khai phương
?3
2 So sánh các căn bậc hai số học.
Trang 3+Qua tiết học các em đã hiểu thế nào là căn bậc hai số học của
một số không âm
+ Biết cách so sánh hai căn bậc hai số học
+Về nhà làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK
+ GV hướng dẫn HS BT5: Tính diện tích hình vuông từ đó tìm cạnhcủa hình vuông
Trang 4Ngày soạn: 12/08/2019
Tên bài dạy:
Tiết 2 - §2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A 2 A
I MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
- Năng lực: phát triển năng lực kiến thức và kĩ năng toán học ; NL
tư duy và giao tiếp; NL hợp tác ; NL tính toán
- Phẩm chất: trung thực ; tự lập, tự tin, và có tinh thần vượt khó
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Bảng phụ, phấn màu, bút dạ
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Làm BT ở nhà, đọc trước bài mới
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (2 Phút)
Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số
HS đứng tại chỗ trả lời:
Giá trị tuyệt đối của một số là khoảng cách từ điểm đó đến điểm 0trên trục số
GV nhận xét câu trả lời và sửa sai (nếu có)
3 Nội dung bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên và
HS: Trả lời theo định lý Pitago.
GV: Giới thiệu căn thức bậc hai
và biểu thức lấy căn
Trang 61 2
Trang 7liên hệ giữa phép khai phương và thứ tự.
2 Kỹ năng:
tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
3 Thái độ:
4 Hình thành năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: phát triển năng lực kiến thức và kĩ năng toán học ; NL
tư duy và giao tiếp; NL hợp tác ; NL tính toán
- Phẩm chất: trung thực ; tự lập, tự tin, và có tinh thần vượt khó
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
- Bảng phụ ghi đề các bài tập 11, 12, 13, 15 SGK.
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
- Bài cũ, bảng nhóm ghi đề bài 13 SGK.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
4
3
3 Nội dung bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên và
Trang 10Ngày soạn: 20/08/2019
Tên bài dạy:
Tiết 4 - §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ
PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
nhân và phép khai phương
2 Kỹ năng:
bậc hai trong tính toán
3 Thái độ:
4 Hình thành năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: phát triển năng lực kiến thức và kĩ năng toán học ; NL
tư duy và giao tiếp; NL hợp tác ; NL tính toán
- Phẩm chất: trung thực ; tự lập, tự tin, và có tinh thần vượt khó
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Bảng phụ ghi BT kiểm tra bài cũ và các BT ?
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Làm BT về nhà, đọc trước bài mới
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
HS1: Điền dấu “x” vào ô thích hợp
3 Nội dung bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên và
học sinh
Nội dung
Trang 11Em cho biết định lý trên được
cminh dựa trên cơ sở nào?
GV: Cho HS đọc chú ý
HS: Đọc
Hoạt động 2: Áp dụng.
GV: Cho HS nhận thấy định lý cho
phép ta suy luận theo hai chiều
GV: Nhận xét Giới thiệu quy tắc
nhân các căn bậc hai
Định lý trên có thể mở rộngcho tích nhiều số không âm
Trang 13nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
- Năng lực: phát triển năng lực kiến thức và kĩ năng toán học ; NL
tư duy và giao tiếp; NL hợp tác ; NL tính toán
- Phẩm chất: trung thực ; tự lập, tự tin, và có tinh thần vượt khó II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
- Bảng phụ ghi đề các bài tập 22, 23, 24, 25 SGK.
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
- Bài cũ, bảng nhóm ghi đề bài 26 SGK.
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
H: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương?
3 Nội dung bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên và
Trang 14? Hai số có tích như thế nào thì
được gọi là hai số nghịch đảo?
Trang 15? Phát biểu định lí – liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
Trang 16Ngày soạn: 25/08/2019
Tên bài dạy:
Tiết 6 - §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ
PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
chia và phép khai phương
2 Kỹ năng:
thức bậc hai trong tính toán
3 Thái độ:
4 Hình thành năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: phát triển năng lực kiến thức và kĩ năng toán học ; NL
tư duy và giao tiếp; NL hợp tác ; NL tính toán
- Phẩm chất: trung thực ; tự lập, tự tin, và có tinh thần vượt khó
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Bảng phụ ghi BT kiểm tra bài cũ và các BT ?
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
3 Nội dung bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên và
Trang 17cho phép ta suy luận theo hai
chiều ngược nhau:
Khai phương một thương
GV: Giới thiệu quy tắc chia các
căn bậc hai Hướng dẫn làm VD
10000
0,14100
.b
Trang 18525
Trang 19phương 1 thương, chia các căn thức bậc hai.
2 Kĩ năng.
căn thức bậc hai trong tính toán
3 Thái độ.
4 Hình thành năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: phát triển năng lực kiến thức và kĩ năng toán học ; NL
tư duy và giao tiếp; NL hợp tác ; NL tính toán
- Phẩm chất: trung thực ; tự lập, tự tin, và có tinh thần vượt khó
II CHUẨN BỊ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 Phút)
- Phát biểu và viết định lý khai phương một thương
- Rút gọn biểu thức:
2 6
25x5xy
Lên bảng trình bày lời giải
GV: yêu cầu HS lên bảng làm
16 Giải:
Trang 20? Nêu quy tắc chia hai căn bậc
hai, từ đó nêu cách thực hiện
Lên bảng trình bày lời giải
GV: Kiểm tra việc thực hiện làm
mẫu của biểu thức lấy căn?
HS: Tử và mẫu của biểu thức
dưới dấu căn là hằng đẳng thức
hiệu hai bình phương
ước lượng gần đúng giá trị 39
d) Đúng Do chia hai vế của bất
GV: Nhận xét mối liên hệ giữa
Áp dụng quy tắc chia hai cănbậc hai, hãy tính:
a)
100 1023
b)
25 50,5
c)
16 412
số dương và không đổi chiềubất phương trình đó
Bài 33 (SGK - 19):
Trang 216 12
�Kq: x =
Trang 22Ngày soạn: 06/09/2019
Tên bài dạy:
Tiết 8: LUYỆN TẬP (Thay vào tiết giảm tải)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức.
phương 1 thương, chia các căn thức bậc hai
2 Kĩ năng.
căn thức bậc hai trong tính toán
3 Thái độ.
4 Hình thành năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: phát triển năng lực kiến thức và kĩ năng toán học ; NL
tư duy và giao tiếp; NL hợp tác ; NL tính toán
- Phẩm chất: trung thực ; tự lập, tự tin, và có tinh thần vượt khó
II CHUẨN BỊ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 Phút)
- Phát biểu và viết định lý khai phương một tích, một thương
GV: Viết các dạng tổng quát liên
hệ giữa phép nhân, phép chia
với phép khai phương?
Trang 23GV: Yêu cầu HS làm bài tập sau
ôn tập về căn bậc hai
Trang 24Đọc trước §6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.
Họ và tên: ……… BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT
Trang 26Ngày soạn: 10/09/2019
Tên bài dạy:
Tiết 9 - §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
3 Thái độ.
4 Hình thành năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: phát triển năng lực kiến thức và kĩ năng toán học ; NL
tư duy và giao tiếp; NL hợp tác ; NL tính toán
- Phẩm chất: trung thực ; tự lập, tự tin, và có tinh thần vượt khó
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
TG Hoạt động của giáo viên và
GV: Phép biến đổi trên gọi là đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
?1
a b a b | a | b a b
( Vì a ; b 0 )
Trang 27phú
t
? Cho biết thừa số nào được đưa
ra ngoài dấu căn?
GV: Cho HS nhận thấy phép biến
đổi theo hai chiều ngược nhau:
Đưa thừa số ra ngoài dấu
GV: Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn hoặc vào trong dấu căn có
Ví dụ 1:
a) 3 2 3 22 b) 20 2 5 2 52
Trang 28tác dụng:
- So sánh các số được thuận tiện
- Tính giá trị gần đúng của biểu
thức số với độ chính xác cao hơn
GV: Hướng dẫn HS làm VD5:
C1:(Vận dụng:đưa thừa sốvào
trong dấu căn)
Trang 29vào trong dấu căn.
2 Kĩ năng.
Đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn
3 Thái độ.
4 Hình thành năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: phát triển năng lực kiến thức và kĩ năng toán học ; NL
tư duy và giao tiếp; NL hợp tác ; NL tính toán
- Phẩm chất: trung thực ; tự lập, tự tin, và có tinh thần vượt khó
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- HS1: Trình bày tổng quát cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn
- HS2: Trình bày tổng quát cách đưa thừa số vào trong dấu căn
Vận dụng: Đưa thừa số vào trong dấu căn:
111525
3 Bài mới.
TG Hoạt động của giáo viên
thể đưa thừa số vào trong
dấu căn hoặc phân tích số
trong dấu căn thành các thừa
số rồi đưa ra ngoài dấu căn
Trang 30Gợi ý: a) Đưa biểu thức (x +
gọn
b) Biến đổi biểu thức trong
dấu căn theo hằng đẳng thức,
sau đó đưa ra ngoài dấu căn
HS: Thực hiện
GV: Nhận xét Cho HS làm BT
58(a,c) SBT tr12: Vận dụng
kiến thức đưa thừa số ra
ngoài dấu căn để rút gọn biểu
25a (2a 1)2a 1
Trang 31- Chú ý khi phá dấu căn có chứa biến x
5 Hướng dẫn về nhà (1 phút)
(tiếp)
Trang 32Ngày soạn: 20/09/2019
Tên bài dạy:
Tiết 11 - §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp theo)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức.
2 Kĩ năng.
3 Thái độ.
4 Hình thành năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: phát triển năng lực kiến thức và kĩ năng toán học ; NL
tư duy và giao tiếp; NL hợp tác ; NL tính toán
- Phẩm chất: trung thực ; tự lập, tự tin, và có tinh thần vượt khó
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
? Rút gon biểu thức sau:
3 Bài mới.
TG Hoạt động của giáo viên và
10
phú
t
HĐ1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn thức
3 có biểu thức lấy căn là biểu thức
nào? Mẫu là bao nhiêu?
GV: Em hãy nêu rõ cách khử mẫu của biểu
thức lấy căn.
HS:Nêu như phần tổng quát SGK.
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu
Trang 33GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở mẫu,
việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu gọi
là trục căn thức ở mẫu.
GV: Đưa VD2 SGK Hướng dẫn HS cách
giải.
HS: Làm VD2 dưới hướng dẫn của GV.
GV: Giới thiệu: Biểu thức 3 1 và biểu
thức 3 1 là hai biểu thức liên hợp của
nhau.
GV: Vậy để trục căn thức ở mẫu ta sẽ có 3
trường hợp xảy ra.
Yêu cầu HS đọc tổng quát trong SGK.
0 , B 0 và A B, có:
Trang 35chứa căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa sốvào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục cănthức ở mẫu.
2 Kĩ năng.
phép biến đổi trên
3 Thái độ.
4 Hình thành năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: phát triển năng lực kiến thức và kĩ năng toán học ; NL
tư duy và giao tiếp; NL hợp tác ; NL tính toán
- Phẩm chất: trung thực ; tự lập, tự tin, và có tinh thần vượt khó.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (9 phút)
- HS1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn và rút gọn:
c)
3 Bài mới.
TG Hoạt động của giáo viên và
HS: ( và phép biến đổi thừa số
ra ngoài dấu căn)
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
cả lớp ghi vào vở
? Nêu cách làm câu b? Tìm biểu
thức liên hợp của mẫu?
Trang 36Vậy khi trục căn thức ở mẫu
ngoài cách tìm biểu thức liên
căn thức bậc hai trên?
HS: (Đưa thừa số vào trong dấu
căn rồi so sánh)
GV: Cho HS lên bảng trình bày.
GV: Yêu cầu HS làm bài 57 SGK.
Trang 38Ngày soạn: 25/09/2019
Tên bài dạy:
Tiết 13 - §8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI
I MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
bậc hai, áp dụng để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
2 Kỹ năng:
hai
các bài toán liên quan
3 Thái độ:
- - Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác.
4 Hình thành năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: phát triển năng lực kiến thức và kĩ năng toán học ; NL
tư duy và giao tiếp; NL hợp tác ; NL tính toán
- Phẩm chất: trung thực ; tự lập, tự tin, và có tinh thần vượt khó
II PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
của HS
III CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Bảng phụ ghi lại các phép biến đổi căn thức bậc hai, bài tập và bàigiải mẫu
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Bảng phụ nhóm, bút dạ, ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
3 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
b/ Triển khai bài.
TG Hoạt động của giáo viên và
Trang 39Ban đầu ta cần thực hiện phép
biến đổi nào?
HS: (Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn và khử mẫu của biểu thức
HS: (Qui đồng mẫu - thu gọn
trong ngoặc - rồi thực hiện bình
Trang 40HS: Trả lời.
GV: Hướng dẫn HS làm VD 3 như
SGK
Yêu cầu HS làm bài ?3
Cho 2 HS lên bảng trình bày
Trang 41hai, áp dụng để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
2 Kĩ năng.
hai
giải các bài toán liên quan
3 Thái độ.
4 Hình thành năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: phát triển năng lực kiến thức và kĩ năng toán học ; NL
tư duy và giao tiếp; NL hợp tác ; NL tính toán
- Phẩm chất: trung thực ; tự lập, tự tin, và có tinh thần vượt khó
II CHUẨN BỊ
bậc hai
III PHƯƠNG PHÁP
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
phương để đưa ra ngoài dấu
căn, thực hiện các phép biến đổi
biểu thức chứa căn
33
b/
Trang 42Bài 65 (Tr 34 SGK)
a 1M
Trang 43(TMĐK) c) a > 4 (TMĐK)
Trang 44- Năng lực: phát triển năng lực kiến thức và kĩ năng toán học ; NL
tư duy và giao tiếp; NL hợp tác ; NL tính toán
- Phẩm chất: trung thực ; tự lập, tự tin, và có tinh thần vượt khó
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ (4 phút)
Tìm x biết ; Điều kiện:
HĐ1: Khái niệm căn bậc ba.
GV: Cho HS đọc bài toán SGK và
Trang 45? Tìm căn bậc ba của
8,0,-1,-125
HS: (2,0,-1,-5).
? Với a 0,a 0,a 0 mỗi số có
mấy căn bậc ba?
HS: Có 1 căn bậc ba (Dương là
dương, âm là âm,0 là 0)
Chú ý: Sự khác nhau này giữa
căn bậc hai và căn bậc ba
GV: Phép tìm căn bậc ba của
một số là phép khai căn bậc ba
GV: Công thức này cho ta qui
tắc Khai phương một tích căn
bậc ba Nhân các căn thức bậc
Trang 47Ngày soạn: 05/10/2019
Tên bài dạy:
Tiết 16: ÔN TẬP CHƯƠNG I
phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
3 Thái độ.
4 Hình thành năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: phát triển năng lực kiến thức và kĩ năng toán học ; NL
tư duy và giao tiếp; NL hợp tác ; NL tính toán
- Phẩm chất: trung thực ; tự lập, tự tin, và có tinh thần vượt khó
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài mẫu.
bảng số
III PHƯƠNG PHÁP
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
GV: Đặt câu hỏi HS trả lời.
? Phát biểu định nghĩa căn
۳