1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đại 8- t52,53

4 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn số, phơng trình chứa ẩn ở mẫu.. Kiểm tra bài cũ: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.. HS: Bài toán có các đại lợng :

Trang 1

Tuần 25 Ngày soạn: 2/ 3/ 2005

Tiết 52 luyện tập (tiếp theo)

I - mục đích yêu cầu:

- Cũng cố cho HS phơng pháp giải bài toán bằng cách lập phơng trình các dạng chuyển

động, năng suất

- Rèn luyện kỹ năng lập phơng trình của bài toán

- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn số, phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Ii - lên lớp:

1 ổ n định : Kiểm tra sỉ số, tổ trởng nhận xét việc soạn bài về nhà của các bạn

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

3 Luyện tập:

Chuẩn bị: - GV: Đèn chiếu, giấy trong - HS: Bút lôngviết giấy trong

Hoạt động của thầy và trò:

GV: Cho HS làm bài 45/ tr.31 SGK

Cho HS tóm tắt bài toán bằng cách lập bảng

GV: Bài toán có các đại lợng nào? Chọn đại

l-ợng nào làm ẩn số ?

HS: Bài toán có các đại lợng : Số thảm dệt

trong 1 ngày, tổng số thảm, số ngày dệt trờng

hợp hợp đồng và thực tế Gọi x là số thảm

phải dệt theo hợp đồng

(x: nguyên dơng)

GV: Từ ẩn số ta có thể biểu thị các đại lợng

nào cha biết?

HS: - Năng suất dệt theo hợp đồng, thực tế

- Tổng số thảm dệt theo hợp đồng, thực tế

GV: Cho HS kẻ bảng biểu thị các đại lợng cha

biết HS làm ở giấy trong

Số thảm Số ngày Năng suất

Hợp

x

Thực

24

+

x

GV: Ta có phơng trình nh thế nào? Vì sao?

HS: Năng suất thực tế tăng 20% so với năng

suất hợp đồng nên ta có phơng trình:

20 5

1 20 18

x+ − = ⋅

GV: Cho HS giải phơng trình và trả lời

HS: Giải phơng trình và trả lời

GV: Cho HS làm bài 47/ tr.31 SGK

a) Viết biểu thức biểu thị:

- Số tiền lãi sau tháng thứ nhất?

HS: Gọi x nghìn đồng là số tiền bà An gửi

Nội dung:

Bài 45: (SGK)

Giải:

Gọi x là số tấm thảm phải dệt theo hợp

đồng (x: nguyên dơng)

⇒ Số tấm thảm dệt theo thực tế là:

x + 24 (tấm)

⇒ Năng suất dệt theo hợp đồng:

20

x

(tấm/ngày)

⇒ Năng suất dệt theo thực tế:

18

24

+

x

(tấm/ngày) Năng suất thực tế tăng 20% so với năng suất hợp đồng nên ta có phơng trình:

20 5

1 20 18

x+ − = ⋅

Giải phơng trình:

300

1200 4

1200 9

45 50

9 45 1200 50

9 45 ) 24 ( 50

900

9 900

45 900

) 24 ( 50

20 5

1 20 18

24

=

=

=

=

− +

=

− +

=

+

=

− +

x x

x x x

x x x

x x x

x x x

x x

x

x = 300 thỏa mãn ĐK

Vậy Số tấm thảm phải dệt theo hợp

đồng là 300 tấm

Trang 2

⇒ Biểu thức biểu thị số tiền lãi sau tháng thứ

nhất là: a x

100 (nghìn đồng)

GV: Số tièn cả gốc lẫn lãi sau tháng thứ nhất?

HS: Số tièn cả gốc lẫn lãi sau tháng thứ nhất

là: a x

100 + x = a 1 )x

100

( + (nghìn đồng)

GV: Tiền lãi của tháng thứ hai?

HS: Tiền lãi của tháng thứ hai là:

a a 1 )x

100

(

100 + (nghìn đồng)

GV: Tổng tiền lãi cả hai tháng?

HS: Tổng tiền lãi cả hai tháng:

) 2 100

( 100 )

1 100

(

100

100a x+ a a + x= a x a + (ng.đồng)

GV: b) Với a% = 1,2% theo đề ta có phơng

trình nh thế nào để tính số tiền bà An gửi?

HS: 2 ) 48 , 288

100

2 , 1 (

100

2

,

GV: Cho HS giải phơng trình và trả lời

HS: Giải phơng trình và trả lời

GV: Cho HS làm bài 49/ tr.31 SGK

Chọn đại lợng nào làm ẩn số ?

HS: Gọi x là độ dài cạnh AC( x > 2)

GV: Cho HS vẽ hình và tính độ dài DE theo

gợi ý:

- Tính S∆ ABC suy ra S∆ AFDE ⇒ DE?

HS: S∆ ABC =

2

1

AB.AC =

2

1

3.x

S∆ AFDE = DE.AE =21 S∆ ABC = 21.21 3.x

⇒ DE = : 2 38

4

3 :

4

x AE

GV: - Sử dụng hệ quả Ta-let tính DE?

HS:

x

x CA

CE BA DE CA

CE

BA

DE = ⇒ = . = 3 ( − 2 )(2)

GV: Từ (1)và (2) ta có phơng trình thế nào?

HS:

x

x

x 3 ( 2 )

8

.

GV: Cho HS giải phơng trình và trả lời

Bài 47: (SGK)

Giải:

a) - Gọi x nghìn đồng là số tiền bà An gửi ⇒ Biểu thức biểu thị số tiền lãi sau tháng thứ nhất là: a x

100 (nghìn đồng)

- Số tièn cả gốc lẫn lãi sau tháng thứ nhất là: a x

100 + x = a 1 )x

100

( + (nghìn

đồng)

- Tiền lãi của tháng thứ hai là:

a a 1 )x

100

(

100 + (nghìn đồng)

- Tổng tiền lãi cả hai tháng:

) 2 100

( 100 )

1 100

( 100

100a x+ a a + x= a x a + (ng

đồng) b) a% = 1,2% ta có phơng trình:

2 ) 48 , 288

100

2 , 1 ( 100

2 ,

Giải phơng trình:

2 ) 48 , 288

100

2 , 1 ( 100

2 , 1

= +

x

⇔ 0,012x(0,012+2) = 48,288 ⇔ 0,024144 x = 48,288 ⇔ x = 2000 Vậy số tiền bà An gửi lúc đầu là: 2000 (nghìn đồng) hay 2 triệu đồng

Bài 49: (SGK)

Giải:

Gọi x là độ dài cạnh AC( x > 2)

S∆ ABC =12 AB.AC = 12 3.x

S∆ AFDE = DE.AE =

2

1

S∆ ABC =

2

1

2

1

3.x

⇒ DE =

8

3 2 : 4

3 :

4

x AE

Theo hệ quả Ta-let:

x

x CA

CE BA DE CA

CE BA

DE = ⇒ = . = 3 ( − 2 )

(2)

Từ (1)và (2) ta có phơng trình:

x

x

x 3 ( 2 ) 8

.

Giải phơng trình ta đợc: x = 4cm Vậy AC = 4cm

4.Củng cố: - GV: Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Hớng dẫn về nhà: bài 46, 48 tr 31, 32 SGK

5 Dặn dò: Soạn bài về nhà 44, 46, 48, / tr 31 SGK Các bài tập ở SBT

A

B

C

E

2cm

Trang 3

Ngày soạn: 3/ 3/ 2005

I - mục đích yêu cầu:

- Giúp HS tái hiện lại các kiến thức đã học ở chong III

- Cũng cố và nâng cao các kỹ năng giải phơng trình một ẩn

- Cũng cố và nâng cao các kỹ năng giải toán bằng cách lập phơng trình

Ii - lên lớp:

1 ổ n định : Kiểm tra sỉ số, tổ trởng nhận xét việc soạn bài về nhà của các bạn

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn Nêu các quy tắc biến đổi phơng trình Giải phơng trình:

2

1 1

3

1

2 − − + = x+

x x

3 Ôn tập:

Chuẩn bị: - GV: Bảng con- HS bài tập về nhà, ôn tập bài cũ

Hoạt động của thầy và trò:

Hoạt động1

GV: Ôn phần lý thuyết:

1- Thế nào là hai phơng trình tơng đơng?

trình có cùng tập nghiệm.

GV: 2- Nhân hai vế của một phơng trình với

cùng một biểu thức chứa ẩn thì có thể không

đ-ợc phơng trình tơng đơng Cho một ví dụ

HS: x - 1 = 3 (1) có nghiệm x = 4 Nhân hai vế

của phơng trình cho

4

1

x ta có phơng trình:

(x - 1)

4

1

x = 3

4

1

x (2) Giá trị x = 4 không phải là nghiệm của phơng trình (2) nên phơng

trình (2) không tơng đơng với phơng trình (1)

GV: 3- Với điều kiện nào của a thì phơng trình

ax + b = 0 là một phơng trình bậc nhất

(a và b là hai hằng số)

GV: 4- Một phơng trình bậc nhất một ẩn có

mấy nghiệm? Đánh dấu chéo vào ô vuông ứng

với câu trả lời đúng: - Vô nghiệm - Luôn

có một nghiệm duy nhất - Có vô số nghiệm

- Có thể vô nghiệm, có thể có một nghiệm

duy nhất và cũng có thể có vô số nghiệm

HS: ì Luôn có một nghiệm duy nhất

GV: 5- Khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ta

phải chú ý điều gì?

GV: 6- Nêu các bớc giải một bài toán bằng

cách lập phơng trình

Nội dung:

A Câu hỏi : SGK

Trả lời:

1- Hai phơng trình tơng đơng là hai phơng trình có cùng tập nghiệm 2- Ví dụ: x - 1 = 3 (1) có nghiệm

x = 4 Nhân hai vế của phơng trình cho

4

1

(x - 1)

4

1

4

1

Giá trị x = 4 không phải là nghiệm của phơng trình (2) nên phơng trình (2) không tơng đơng với phơng tnrìh (1)

4- ì Luôn có một nghiệm duy nhất 5- Tìm ĐKXĐ của phơng trình.

- Chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn.

- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo

ẩn và các đại lợng đã biết.

- Lập phơng trình biểu thị mối quan

hệ giữa các đại lợng.

Bớc 2: Giải phơng trình.

Bớc 3: Trả lời: Kiểm tra xem trong các nghiệm của phơng trình, nghiệm nào thỏa mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không, rồi kết luận.

Trang 4

HS: Nêu các bớc giải một bài toán bằng cách

lập phơng trình

Hoạt động2

GV: Cho HS làm bài 50/ a, b tr 33 SGK

a) Biến đổi vế trái, chuyển vế và đa về phơng

trình ax + b Một HS lên bảng

HS: Làm theo nhóm GV kiểm tra kết quả

3 - 4x(25 - 2x) = 8x2 + x - 300

⇔ 3 - 100x + 8x2 = 8x2 + x - 300

⇔ - 100x + 8x2- 8x2 - x = -300-3

⇔ -101x = -303

⇔ x = -303: (-101) = 3

Vậy S = {3}

GV: b) Quy đồng, bỏ mẫu hai vế, chuyển vế và

đa về phơng trình ax + b Một HS lên bảng

HS: Làm theo nhóm GV kiểm tra kết quả

4

) 1 2 ( 3 7 10

3 2 5

)

3

1

(

2 − x − + x = − x+

121 0

4 8 15 140 30

6 24

15 30 140 6

4 24

8

) 1 2 ( 15 140 ) 3 2 ( 2 )

3

1

(

8

20

) 1 2 ( 15 20

140 20

) 3 2 ( 2 20

)

3

1

(

8

4

) 1 2 ( 3 7 10

3 2 5

)

3

1

(

2

=

+

= +

=

+

= +

+

=

+

+

=

+

x

x x x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x

-

Phơng trình vô nghiệm Vậy S = φ

GV: Cho HS làm bài 51/ a, d tr 33 SGK

a) Chuyển vế và đa về phơng trình tích

HS: Làm theo nhóm GV kiểm tra kết quả

(2x + 1)(3x - 2) = (5x - 8)(2x + 1)

⇔ (2x + 1)(3x - 2) - (5x - 8)(2x + 1) = 0

⇔ (2x + 1)( 3x - 2 - 5x + 8) = 0

⇔ (2x + 1)(-2x + 6) = 0

GV: d) Phân tích vế trái thành nhân tử phơng

pháp tách hạng tửđa về phơng trình tích

HS: Làm theo nhóm GV kiểm tra kết quả

2x3 + 5x2 - 3x = 0 ⇔ x(2x2 + 5x - 3) = 0

⇔ x(2x2 - x + 6x - 3) = 0

⇔ x(2x - 1)(x + 3) = 0

⇔ x = 0 hoặc x =

2

1

hoặc x = - 3

B Bài tập: SGK Bài 50: (SGK)

Giải:

Giải phơng trình:

a) 3 - 4x(25 - 2x) = 8x2 + x - 300

3 - 4x(25 - 2x) = 8x2 + x - 300

⇔ 3 - 100x + 8x2 = 8x2 + x - 300

⇔ - 100x + 8x2- 8x2 - x = -300-3 ⇔ -101x = -303 ⇔ x = -303: (-101) ⇔ x = 3 Vậy S = {3}

b)

4

) 1 2 ( 3 7 10

3 2 5

) 3 1 (

2 − x − + x = − x+

4

) 1 2 ( 3 7 10

3 2 5

) 3 1 (

2 − x − + x = − x+

121 0

4 8 15 140 30

6 24

15 30 140 6

4 24 8

) 1 2 ( 15 140 ) 3 2 ( 2 ) 3 1 ( 8

20

) 1 2 ( 15 20

140 20

) 3 2 ( 2 20

) 3 1 ( 8

4

) 1 2 ( 3 7 10

3 2 5

) 3 1 ( 2

=

+

= +

=

+

= +

+

=

+

+

=

+

x

x x x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x

-

Phơng trình vô nghiệm Vậy S = φ

Bài 51: (SGK)

Giải:

Giải phơng trình:

a) (2x + 1)(3x - 2) = (5x - 8)(2x + 1) (2x + 1)(3x - 2) = (5x - 8)(2x + 1)

⇔(2x + 1)(3x - 2)-(5x - 8)(2x + 1)=0

⇔ (2x + 1)( 3x - 2 - 5x + 8) = 0 ⇔ (2x + 1)(-2x + 6) = 0

⇔ 2x + 1 = 0 hoặc -2x + 6 = 0

⇔ x=

2

1

− hoặc x= 3.Vậy S ={

2

1

− ; 3}

d) 2x3 + 5x2 - 3x = 0

⇔ x(2x2 + 5x - 3) = 0

⇔ x(2x2 - x + 6x - 3) = 0 ⇔ x(2x - 1)(x + 3) = 0 ⇔ x = 0 hoặc x =

2

1

hoặc x = - 3 Vậy S ={0;

2

1

; - 3}

4.Củng cố: -GV: - Hớng dẫn về nhà bài 51/b,c tr 33 SGK

5 Dặn dò: Bài tập về nhà: từ bài 52 đến bài 56/ tr 33, 34 SGK

Ngày đăng: 02/11/2014, 19:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w