Mục tiêu: Luyện tập cho học sinh giải bài toán bằng cách lập phơng trình qua các bớc : Chọn ẩn số, phân tích bài toán, biểu diễn các đại lợng cha biết, lập phơng trình, giải phơng trìn
Trang 1Ngày soạn: 1/3/2008 Ngày dạy : 8B: 4/3/2008
8C: /3/2008
Tiết 52: Luyện tập
A Phần chuẩn bị :
I Mục tiêu:
Luyện tập cho học sinh giải bài toán bằng cách lập phơng trình qua các bớc : Chọn
ẩn số, phân tích bài toán, biểu diễn các đại lợng cha biết, lập phơng trình, giải phơng trình,
đối chiếu ĐK của ẩn, trả lời
Học sinh vận dụng để luyện giải một số dạng toán về: Toán thống kê, toán phần trăm, toán quan hệ số
II Chuẩn bị:
GV : Giáo án, sgk, sbt, Bảng phụ ghi đề bài tập, bảng phân tích
HS: Ôn tập cách tính giá trị trung bình của dấu hiệu ( Thống kê mô tả ở lớp 7 ) tìm hiểu thêm về thuế giá trị VAT, cách viết một số tự nhiên dới dạng
tổng các luỹ thừa của 10 ( Toán 6) Làm BTVN
B tiến trình bàI dạy:
Suy ra tần số của điểm 9 là: 10 - ( 1 + x + 2 + 3 ) = 4 - x
Theo bài ra ta có phơng trình :
6 , 6
10
) 4 ( 9 3 8 2 7 5 1 4
=
− + + +
⇔ 4 + 5x +14 + 24 +36 - 9x = 66
⇔ 78 - 4x = 66
⇔ 4x = 12
⇔ x = 3 (Thoả mãn điều kiện của ẩn)
Vậy tần số của điểm 5 là 3 và tần số của điểm 9 là 4 - 3 = 1
2) HS 2 : Chữa bài tập 40 ( SGK - Tr.31 )
+ Gọi tuổi Phơng năm nay là x ( tuổi ) ĐK : x nguyên dơng
Vậy năm nay tuổi mẹ là 3x ( tuổi )
Mời ba năm sau tuổi Phơng là x + 13 ( tuổi )
Trang 2II Tổ chức luyện tập: (35’)
GV: Y/c HS nghiên cứu và tóm tắt bài tập 39.
HS: Tóm tắt.
? : Em hiểu nh thế nào về thuế VAT?
? : Số tiền Lan mua hai loại hàng cha kể thuế
VAT là bao nhiêu?
HS: Hai loại hàng phải trả tổng cộng là 120
nghìn đồng Trong đó thuế VAT là 10 nghìn
đồng ⇒ Phải trả cho hai loại hàng cha kể thuế
Tiền thuế VAT (Nghìn đồng) Loại hàng
? : Điều kiện của x? Dựa vào mối liên hệ nào
lập phơng trình của bài toán?
HS: Đk: 0 < x < 110; Tổng số tiền đóng thuế
VAT cho cả hai loại hàng là 10 nghìn đồng
? : Hãy trình bày lời giải của bài toán trên?
? : Nêu cách viết một số tự nhiên dới dạng
tổng các luỹ thừa của 10?
- Tiền thuế VAT cho loại hàng thứ nhất là 10%x ( nghìn đồng )
- Tiền thuế VAT cho loại hàng thứ hai
là 8%( 110 - x ) ( nghìn đồng )
Theo đề bài ta có phơng trình:
10%x + 8%(110 - x) = 10 ⇔ 10x + 880 - 8x = 1000 ⇔ 2x = 120
⇔ x = 60 (Thoả mãn ĐK của ẩn ) Vậy không kể thuế VAT Lan phải trả cho loại hàng thứ nhất là 60 nghìn đồng, loại hàng thứ hai là: 110 – 60 = 50 (nghìn đồng)
2 Bài tập 41 ( SGK - Tr 31 )
Giải
Gọi chữ số hàng chục là x (x ∈ Z ; 0 < x < 5)Thì chữ số hàng đơn vị là 2x Vậy số đã cho là x ( x2 )
Nếu thêm chữ số 1 xen vào giữa hai chữ
Trang 3HS: Nghiên cứu nội dung yêu cầu của bài tập
? : Bài cho biết gì? Yêu cầu gì?
? Hãy chọn ẩn ? xác định điều kiện của ẩn?
HS: Gọi số cần tìm là ab với a, b ∈ N
1 ≤ a ≤ 9, 0 ≤ b ≤ 9
? : Nếu viết thêm một chữ số 2 vào bên trái và
một chữ số 2 vào bên phải số đó thì số mới
biểu diễn nh thế nào ?
trình là bớc quan trọng cũng là bớc khó nhất, trong bớc
này việc chọn ẩn số thích hợp sẽ giúp ta giải bài toán
dễ dàng hơn Phần phân tích bài toán giúp ta dễ thấy
cách chọn ẩn hợp lí nhất, cách lập phơng trình nhanh
và gọn nhất Phần này không cần ghi vào bài giải.
Vậy số ban đầu là 48
3) Bài tập 42 ( SGK - Tr.31)
Giải
Gọi số cần tìm là ab
ĐK: a, b ∈ N, 1 ≤ a ≤ 9, 0 ≤ b ≤ 9Nếu viết thêm một chữ số 2 vào bên trái
III HDVN: 2’
- Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách phơng trình
- BTVN : 45; 46; 48 ( SGK - Tr 31 - 32 ) 49; 50; 51 ( SBT - Tr 11 -12 )
Trang 4Ngày soạn:3/3/2008 Ngày dạy : 8B: /3/2008
8C: /3/2008
Tiết 53: luyện tập (Tiếp)
A Phần chuẩn bị:
I Mục tiêu:
- Tiếp tục luyện tập cho học sinh giải bài toán bằng cách lập phơng trình qua các
b-ớc : Chọn ẩn số, phân tích bài toán, biểu diễn các đại lợng cha biết, lập phơng trình, giải phơng trình, đối chiếu ĐK của ẩn, trả lời
- Học sinh vận dụng để luyện giải một số dạng toán về: Toán chuyển động, toán phần trăm, toán năng suất
- Chú ý rèn kĩ năng phân tích bài toán để lập phơng trình của bài toán
II Chuẩn bị:
GV : Giáo án, sgk, sbt, bảng phân tích
HS : Làm BTVN;
Ôn tập dạng toán về: Toán chuyển động, toán phần trăm, toán năng suất
B tiến trình bàI dạy:
* ổn định tổ chức : 8B: 8C:
I Kiểm tra bài cũ: (8’)
* Câu hỏi :
Hãy lập bảng phân tích ? Trình bày bài giải bài tập 45 ( SGK - Tr.31 )
* Yêu cầu trả lời :
GV: ( Hỏi thêm ) Có thể chọn ẩn theo cách khác đợc không ?
HS : Có thể chọn ẩn x là năng suất theo hợp đồng Đk: x nguyên dơng
Trang 5GV: Y/c HS về nhà tự giải theo cách chọn ẩn đó
II Tổ chức luyện tập: (35’)
GV: Y/c HS nghiên cứu bài 46(sgk)
? : Tóm tắt nội dung bài toán?
?: Trong bài toán ôtô dự định đi nh thế
nào ?
HS: Ôtô dự định đi cả quãng đờng AB với
vận tốc 48 km/h
?: Thực tế ô tô đi nh thế nào ?
HS: 1h đầu ôtô đi với vận tốc 48 km/h
Ôtô bị tầu hoả chắn 10 phút, đoạn đờng
còn lại ôtô đi với vận tốc 48 + 6 = 54
( km/h )
? : Lập bảng biểu thị mối quan hệ giữa
các đại lợng trong bài?
1 1 48
− + +
? : Nếu gửi vào quỹ tiết kiệm x (nghìn
đồng ) và lãi suất mỗi tháng là a% thì số
tiền lãi sau tháng thứ nhất tính thế nào ?
HS: Số tiền lãi sau tháng thứ nhất là a%.x
(nghìn đồng )
? : Số tiền ( cả gốc lẫn lãi ) có đợc sau
tháng thứ nhất là bao nhiêu ?
HS: x + a%.x = x(1 + a% ) (nghìn đồng )
? : Lấy số tiền có đợc sau tháng thứ nhất
là gốc để tính lãi tháng thứ hai Vậy số
48 km/h nên đi đợc 48 km Sau đó bị tàu hỏa chắn 10’ =
6
1
(h) Quãng đờng còn lại : x - 48 (km) đi với vận tốc 48 + 6 = 54 ( km/h ) nên thời gian
đi hết quãng đờng còn lại là
54
48 6
1 1 48
− + +
⇔ 9x - 8( x - 48 ) = 72.7 ⇔ 9x - 8x = 504 - 384 ⇔ x = 120 ( Thoả mãn ĐK của ẩn ) Vậy quãng đờng AB dài 120 km
Trang 6tiền lãi của riêng tháng thứ hai tính nh thế
(ngời)
Số dân năm nay ( ngời )
Tỉnh
100
1 , 101
? : Nếu gọi số dân năm ngoái của tỉnh A
là x(ngời) thì số dân năm ngoái của tỉnh B
là ? Vì sao?
? : Năm nay, dân số tỉnh A tăng thêm
1,1% em hiểu điều đó nghĩa nh thế nào ?
HS: Nghĩa là số dân tỉnh A năm ngoái coi
a%x + a%( 1 + a% )x (nghìn đồng )
b, Nếu a = 1,2 và sau hai tháng tổng số tiền lãi là 48,288 ( nghìn đồng ) ta có phơng trình sau :
100
2 , 1 1 ( 100
2 , 1 100
2 , 1
= +
2 , 1
=
x
⇔ 241,44x = 482880
⇔ x = 2000 Vậy số tiền bà An gửi lúc đầu là 2000 ( nghìn đồng ) hay hai triệu đồng
Dân số của tỉnh A năm nay tăng thêm 1,1% so với năm ngoái nên có: x
100
1 , 101
(ngời ) Dân số của tỉnh B năm nay tăng thêm 1,2% so với năm ngoái nên có:
( 4 000 000 )
100
2 , 101
x
− ( ngời ) Vì số dân của tỉnh A năm nay nhiều hơn tỉnh B là 807 200 ngời nên ta có phơng trình:
x
100
1 , 101
- ( 4 000 000 ) 100
2 , 101
Trang 8Ngày soạn: 4/3/2008 Ngày dạy : 8B: /3/2008
8C: /3/2008
Tiết 54: Ôn tập chơng III
A Phần chuẩn bị:
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập lại kiến thức đã học của chơng (chủ yếu là phơng trình một ẩn)
- Củng cố và nâng cao các kỹ năng giải phơng trình một ẩn ( Phơng trình bậc nhất một
ẩn, phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu )
II Chuẩn bị:
GV: Giáo án, sgk, sbt, Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, phiếu học tập cá nhân
HS: Làm các câu hỏi ôn tập chơng III và các bài tập ôn tập ( SGK - Tr.50- 51 )
B tiến trình bàI dạy:
* ổn định tổ chức : 8B: 8C:
I Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ ôn tập
II Tổ chức các hoạt động dạy bài mới:
GV(Lu ý): Khi nhân (hoặc chia) cả hai vế của
một phơng trình cho cùng một biểu thức chứa ẩn
HS: a ≠0; luôn có một nghiệm duy nhất
GV: Với những phơng trình mà hai vế của
chúng là hai biểu thức hữu tỉ của ẩn, không
chứa ẩn ở mẫu khi biến đổi ta có thể đa
3 2 5
) 3 1 (
⇔
20
) 1 2 ( 15 140 20
) 3 2 ( 2 ) 3 1 (
8 − x − + x = − x+
⇔ 8 - 24x - 4 - 6x = 140 - 30x - 15
⇔ -24x - 6x + 30x = 140 - 15 + 4 - 8
Trang 9ợc về dạng ax + b = 0.
? : Nêu các bớc chủ yếu giải các phơng
trình đa đợc về dạng ax + b = 0?
HS: - Bỏ ngoặc (nếu có) hoặc quy đồng mẫu hai
vế của phơng trình rồi khử mẫu
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế , các
hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc
GV: Quá trình giải các phơng trình này
th-ờng dẫn đến hai trth-ờng hợp sau:
* ax + b = 0 với a ≠ 0 (đã biết cách giải)
GV(Lu ý): Chuyển các hạng tử ở vế phải
sang vế trái rồi phân tích vế trái thành
2 1
Vậy tập nghiệm của phơng trình là:
Trang 10⇔ x( x + 1 ) = 0 ⇔ x = 0 hoÆc x + 1 = 0 ⇔ x = 0 hoÆc x = - 1
x = 0 (kh«ng tháa m·n §KX§)
x = - 1 (tháa m·n §KX§)VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ:
x x
+ +
− = 0
+) x + 8 = 0 ⇔ x = - 8 (tháa m·n §KX§) +) 3 8 1
2 7
x x
Trang 11Nếu còn ít thời gian giáo viên hớng dẫn
HS cách giải bài 53 theo cách khác (nh
bên: Thêm 2 vào mỗi vế của phơng trình
rồi biến đổi) Sau đó yêu cầu HS về nhà tự
3 8
2 9
3 ( ) 1 8
2 ( ) 1 9
1 (x+ + + x+ + = x+ + + x+ +
6
10 7
10 8
10 9
10 8
10 9
1 8
1 9
1 + − − ) = 0
Vì
6
1 7
1 8
1 9
1
−
− + ≠ 0 Do đó ( x + 10 )(
6
1 7
1 8
1 9
1 + − − ) = 0 ⇔ x + 10 = 0 ⇔ x = - 10
Vậy tập nghiệm của phơng trình là S = {-10 }
III HDVN: (2 )’
- ôn tập lại các kiến thức về phơng trình, giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Tiết sau ôn tập tiếp về giải bài toán bằng cách lập phơng trình
BTVN : 54; 55; 56 ( SGK - Tr.34 ) ; 65; 66; 68; 69 ( SBT - Tr 14 )
Trang 12Tiết 55: Ôn tập chơng III (Tiếp)
Khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu cần chú ý điều gì ?
* Yêu cầu trả lời :
Chữa bài tập 66d ( SBT - Tr.14 ) :
4
) 11 ( 2 2
3 2
−
x
x x
x x
ĐKXĐ : x ≠± 2
⇔
4
) 11 ( 2 4
) 2 ( 3 ) 2 (
2 2
x x
Vậy tập nghiệm của phơng trình là S = { 4; 5 }
* Khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ta cần tìm ĐKXĐ của phơng trình , các giá trị
tìm đợc của ẩn trong quá trình giải phải đối chiếu với ĐKXĐ, những giá trị của x thoả mãn
ĐKXĐ là nghiệm của phơng trình đã cho
II Tổ chức các hoạt động Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập về giải bài toán
Trang 13GV: Y/c Hs nghiên cứu nội dung bài
? : Dựa vào mối quan hệ nào lập phơng
trình của bài toán?
HS: một HS lên bảng giải.
GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài 68
Y/c HS nghiên cứu đề bài
? : Tóm tắt nội dung của bài?
? : Lập bảng phân tích nội dung bài toán?
GV: Y/c HS nghiên cứu bài tập 55
? : Tóm tắt nội dung bài toán?
1) Bài tập số 54 (sgk 34)–
Giải
Gọi khoảng cách giữa hai bến AB là
x ( km), (x > 0) Thời gian ca nô xuôi dòng là 4 (h) Vận tốc xuôi dòng là
4
x
( km/h ) Thời gian ca nô ngợc dòng là 5 ( h ) Vận tốc ngợc dòng là
5
x
( km/h ) Vì vận tốc dòng nớc là 2 km/h nên vận tốc canô khi nớc yên lặng là:
⇔ x = 500 ( Thoả mãn đk) Vậy theo kế hoạch đội phải khai thác là
500 tấn than
Dạng 3: Toán phần trăm
Trang 14? : Trong dung dịch có bao nhiêu gam
muối lợng muối có thay đổi không ?
HS: Trong dung dịch có 50 gam muối,
l-ợng muối không thay đổi
? : Dung dịch mới chứa 20% muối, em
hiểu điều này nghĩa là gì ?
HS: Nghĩa là khối lợng muối bằng 20%
khối lợng của dung dịch
? : Hãy chọn ẩn - Lập phơng trình của bài
toán
HS: Lên bảng giải- Dới lớp làm vào vở
GV: Y/c HS nghiên cứu đề bài 56.
? : Yêu cầu của bài toán?
? : Nếu gọi x (đồng) là giá của mỗi số điện
ở mức thứ nhất thì điều kiện của x là gì?
HS: x > 0
? : Nhà Cờng dùng hết bao nhiêu số điện
trong tháng? ứng với mỗi mức nhà Cờng
phải trả bao nhiêu tiền điện?
200 + x ( gam ) Khối lợng muối là 50 gam không thay đổi Theo bài ra ta có phơng trình :
20%( x + 200 ) = 50 ⇔ 20 ( x + 200 ) = 5000 ⇔ x + 200 = 250 ⇔ x = 50 ( Thoả mãn ĐK)Vậy lợng nớc cần pha thêm là 50 gam
Dạng 4: Toán phần trăm có nội dung
+ 100 số điện đầu tiên : 100.x (đồng) + 50 số điện tiếp theo: 50(x +150) (đồng) + 15 số điện còn lại : 15( x +350) (đồng)
Kể cả thuế VAT, nhà Cờng phải trả 95700
đồng Vậy ta có phơng trình :
- Định nghĩa hai phơng trình tơng đơng, hai quy tắc biến đổi phơng trình
- Định nghĩa, số nghiệm của phơng trình bậc nhất một ẩn
Trang 15Ngày soạn: Ngày dạy :
Tiết 56
Kiểm tra chơng III
A Phần chuẩn bị
I Yêu cầu bài dạy
Kiểm tra sự hiểu biết , tiếp thu các phơng pháp giải các dạng phơng trình
Kiểm tra các kỹ năng làm tính, giải bài toán bằng cách lập phơng trình, các dạng toán
II Chuẩn bị
1 Thầy : Đề bài - Đáp án - Biểu điểm
2 Trò : ôn tập kĩ chơng III và các bài tập ôn tập Dụng cụ học tập
Cho hai phơng trình tơng đơng với
nhau và tập nghiệm của phơng trình
thứ nhất là S = { -2 ; 3 } Hỏi trong
các số sau đây số nào là nghiệm, số
nào không là nghiệm của phơng trình
điểm
II Phần tự luận
1 Câu 1 :
Trang 16víi vËn tèc 30 km/h nªn thêi gian vÒ
Ýt h¬n thêi gian ®i lµ 20 phót TÝnh
Th× thêi gian lóc ®i lµ : 25x ( h ) 0,5 ®
Thêi gian lóc vÒ lµ : 30x ( h ) 0,5 ®
Nhng thêi gian vÒ Ýt h¬n thêi gian ®i lµ 1
3 hNªn theo ®Çu bµi ta cã ph¬ng tr×nh :
Trang 17III Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà
Về nhà làm lại bài kiểm tra
Tiết sau học sang chơng mới
I Yêu cầu bài dạy
Học sinh nhận biết đợc vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức (>; < ; ≥; ≤ ) Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
II Chuẩn bị
1 Thầy : Bảng phụ ghi bài tập, hình vẽ minh hoạ, thớc thẳng, bút dạ, phấn mầu
2 Trò : Ôn tập “ Thứ tự trong Z ” ( Toán 6 - tập 1 ) và “ So sánh hai số hữu tỷ ” ( Toán 7 - tập 1 ), dụng cụ học tập Bảng phụ nhóm, bút dạ
B Phần thể hiện khi lên lớp
* ổn định tổ chức :
Trang 188B: /31 ( Vắng :. )
8C: /33 ( Vắng :. )
I Kiểm tra bài cũ
Lồng vào bài mới
II Dạy bài mới 43 phút
3 phút : ở chơng III chúng ta đã đợc học về phơng trình biểu thị quan hệ bằng nhau
giữa hai biểu thức, hai biểu thức còn có quan hệ không bằng nhau đợc biểu thị qua bất
đẳng thức, bất phơng trình
Qua chơng IV các em sẽ đợc biết một số bất đẳng thức, bất phơng trình, cách chứng minh một số bất đẳng thức, cách giải một số bất phơng trình đơn giản, cuối chơng là phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài đầu tiên của chơng là “ Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng”
Và khi biểu diễn các số trên trục số nằm
ngang điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái
điểm biểu diễn số lớn hơn
Quan sát trục số trong trang 36 - SGK và cho
biết: Trong các số đợc biểu diễn trên trục
số đó, số nào là hữu tỷ ? số nào là vô tỉ ?
Trong các số đợc biểu diễn trên trục số đó Số
Vậy x2 luôn lớn hơn hoặc bằng 0 với mọi x
ta viết x2 ≥ 0 với mọi x
Tổng quát nếu c là một số không âm ta viết
Trang 19≥ b) là bất đẳng thức, với a là vế trái, b là vế
phải của bất đẳng thức
Đọc lại khái niệm ( SGK - Tr 36 )
Hãy lấy ví dụ về bất đẳng thức và chỉ ra vế
trái, vế phải của bất đẳng thức đó
Lấy các ví dụ khác nhau
Cho biết bất đẳng thức biểu diễn mối quan hệ
vẽ này minh hoạ cho kết quả: Khi cộng 3 vào
hai vế của bất đẳng thức - 4 < 2 ta đợc bất
đẳng thức - 1 < 5 cùng chiều với bất đẳng
Hãy phát biểu thành lời tính chất trên
Khi cộng cùng một số vào hai vế của một bất
(Vế trái : 3x - 7 , vế phải : 2x + 5)
3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng 16 phút
b Khi cộng số c vào cả hai vế của bất
đẳng thức - 4 < 2 thì đợc bất đẳng thức - 4 + c < 2 + c
* Tính chất : SGK - Tr 36
* Ví dụ 2 : SGK - Tr 36
?2
Trang 20Hai bất đẳng thức -2 < 3 và -4 < 2 ( hay 5 > 1
và -3 > -7 ) đợc gọi là hai bất đẳng thức cùng
chiều và áp dụng tính chất trên để so sánh hai
số hoặc chứng minh bất đẳng thức
Nghiên cứu ví dụ 2 ( SGK - Tr 36 )
áp dụng làm ?3 và ?4 (SGK - Tr 36 )
Hai em lên bảng - dới lớp làm vào vở
Tính chất của thứ tự cũng chính là tính chất
của bất đẳng thức ⇒ chú ý (SGK - Tr 36 )
Treo bảng phụ đề bài tập - HS đọc nội dung
Trả lời và giải thích
Lên bảng làm tiếp bài 2a, 3a (SGK - Tr 37 )
Treo bảng phụ nội dung bài tập 4 ( SGK - Tr
37) Một em đọc nội dung - Cả lớp cùng
nghiên cứu
a ≤ 20
Chúng ta thực hiện qui định về vận tốc trên
các đoạn đờng qui định là chấp hành luật
giao thông nhằm đảm bảo an toàn giao thông
( SGK - Tr 36 )
Giải
Ta có - 2004 > - 2005
⇒ -2004 + (-777 ) > -2005 + (-777)Theo tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
( SGK - Tr 36 )
Giải
Có 2 < 3 ( vì 3 = 9 )
⇒ 2 + 2 < 3 + 2Hay 2 + 2 < 5 ( Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng )
a - 5 + 5 ≥ b - 5 + 5 hay a ≥ b
* Bài tập 4 ( SGK - Tr 37 )
Giải
a ≤ 20
III Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà ( 2 phút )
Nắm vững tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng ( dới dạng công thức và phát biểu thành lời )
Trang 21A Phần chuẩn bị
I Yêu cầu bài dạy
Học sinh nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân ( với số dơng và với số
âm ) ở dạng bất đẳng thức, tính chất bắc cầu của thứ tự
Học sinh biết cách sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu để chứng minh bất đẳng thức hoặc so sánh các số
* Yêu cầu trả lời :
6 điểm * Tính chất : Khi cộng cùng một số vào hai vế của một bất đẳng thức ta
đ-ợc bất đẳng thức cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
4 điểm * Chữa bài tập 3 ( SBT - Tr.41 )
Giải
a, 12 + (- 8 ) > 9 + (- 8 ) c, ( - 4 )2 + 7 ≥ 16 + 7 ( ≤ )
b, 13 - 19 < 15 - 19 d, 452 + 12 > 450 + 12
II Dạy bài mới 38 phút
Cho hai số - 2 và 3 , hãy nêu bất đẳng thức
biểu diễn mối quan hệ giữa - 2 và 3
- - 2 < 3
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức đó với
2 ta đợc bất đẳng thức nào ?
(- 2 ).2 < 3.2 hay - 4 < 6
Nhận xét về chiều của hai bất đẳng thức
Hai bất đẳng thức cùng chiều
Treo bảng phụ hình vẽ hai trục số ( SGK -
Tr 37 ) để minh hoạ cho nhận xét trên
Hãy thực hiện ?1 (SGK - Tr 38 )
Trả lời
Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số
dơng ta có tính chất sau ( Treo bảng phụ )
Với ba số a, b, c mà c > 0
Nếu a < b thì ac < bc Nếu a ≤ b thì ac ≤ bc
Nếu a > b thì ac > bc Nếu a ≥ b thì ac ≥ bc
Hãy phát biểu thành lời tính chất trên
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với
cùng một số dơng ta đợc bất đẳng thức mới
cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
1 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dơng 10 phút
* -2 < 3 ⇒ (-2).2 < 3.2 hay -4 < 6 -2 3
-4 6 (SGK - Tr 38 )
* Tính chất : SGK - Tr 38
?1
Trang 22Có bất đẳng thức - 2 < 3 Khi nhân cả hai vế
của bất đẳng thức đó với ( -2 ) ta đợc bất
đẳng thức nào ?
Từ - 2 < 3 Khi nhân cả hai vế của bất đẳng
thức đó với ( -2 ) ta đợc bất đẳng thức
(- 2).( - 2 ) > 3.( - 2 ) vì 4 > - 6
Treo bảng phụ hình vẽ hai trục số ( SGK -
Tr 38 ) để minh hoạ cho nhận xét trên Từ
ban đầu vế trái nhỏ hơn vế phải, khi nhân cả
hai vế với (- 2 ) thì vế trái lại lớn hơn vế phải
Bất đẳng thức đổi chiều
Hãy nghiên cứu và làm ?3 ( SGK - Tr 38 )
Trả lời nh bên
Treo bảng phụ nội dung bài tập sau,
hãy điền dấu “ < , > , ≤ , ≥ ” vào ô vuông
ng-ợc chiều với bất đẳng thức đã cho
Chốt lại : Lu ý khi nhân hai vế của bất đẳng
thức với số âm phải đổi chiều bất đẳng thức
áp dụng làm ?4 và ?5
Hai em lên bảng - Dới lớp làm vào vở
Lu ý HS : Nhân hai vế của bất đẳng thức
* - 2 < 3 ⇒ (- 2 ).(- 2 ) >3.(- 2 ) hay 4 > - 6
1
hay a < b ( SGK - Tr 38 )
Trang 23Đọc cả lớp cùng nghe và trao đổi
Treo bảng phụ nội dung bài tập ( SGK - Tr
39) Mỗi khảng định sau đây đúng hay sai?
Đại diện các nhóm trả lời giải thích cơ sở
của các bớc biến đổi bất đẳng thức
Cộng hai vế với (-3) ⇒ 2a - 3 < 2b - 3
b Có a <b ⇒ 2a < 2b ⇒ 2a - 3 < 2b -3 (1 )
Có -3 < 5 ⇒ 2b - 3 < 2b + 5 ( 2 )
Từ ( 1 ) và ( 2 ) theo tính chất bắc cầu :
⇒ 2a - 3 < 2b + 5 III Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà ( 2 phút )
Nắm chắc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng , liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự
BTVN : 6; 9; 10; 11 ( SGK - Tr.39 - 40 )
10; 12 ; 13 ; 14 ; 15 ( SBT - Tr 42 )
Trang 24Tiết sau luyện tập
Tiết 59
Luyện tập
A Phần chuẩn bị
I Yêu cầu bài dạy
Học sinh đợc củng cố tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự
và phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự
Học sinh vận dụng, phối hợp các tính chất của thứ tự giải các bài tập về bất đẳng thức
Cho a < b Nhân hai vế với ( -2 ) ta có -2a > -2b
Cộng ( -5 ) vào hai vế ta có -2a - 5 > -2b - 5
2 HS2
6 điểm * - Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dơng ta đợc bất đẳng
thức cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
Trang 25- Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số âm ta đợc bất đẳng thức mới ngợc chiều với bất đẳng thức đã cho.
4 điểm * Chữa bài tập 6 ( SGK - Tr.39 )
Cho ∆ ABC Các khảnh định sau
đây đúng hay sai
bất kì , hãy đặt dấu “ <, >, ≥, ≤ ”
vào ô vuông cho đúng
b, Có 2 > - 5Nhân hai vế với - 3 ( -3 < 0 ) ⇒ 2.(-3 ) < (-5).(-3 )Cộng 5 vào hai vế ⇒ 2.(-3 ) + 5 < (-5 ).(-3 ) + 5
3 Bài tập số 13 ( SGK - Tr 40 ) 4 phút
Giải
a, a + 5 < b + 5Cộng (-5) vào hai vế: a + 5 - 5 < b + 5 - 5 ⇒ a < b
b, - 3a > - 3bChia cả hai vế cho (- 3 ), bất đẳng thức đổi chiều
b, Có 1 < 3Cộng 2b vào hai vế ⇒ 2b + 1 < 2b + 3 (2)
Từ (1) và (2) theo tính chất bắc cầu
Trang 26Nghĩa là : Trung bình cộng của hai vế không âm
bao giờ cũng lớn hơn hoặc bằng trung bình nhân của hai số đó
7 Bài tập số 28 ( SBT - Tr 43 ) 5 phút
Giải
a, Ta có ( a - b ) 2≥ 0 với mọi a, b
⇒ a2 + b2 - 2ab ≥ 0 với mọi a, b ( a )
b, Từ bất đẳng thức a, ta cộng 2ab vào hai vế ta có
a2 + b2 - 2ab ≥ 0 ⇒ a2 + b2 - 2ab + 2ab ≥ 0 + 2ab
⇒ a2 + b2 ≥ 2ab Chia cả hai vế cho 2 ⇒
x = Đặt a = x , b = y
áp dụng bất đẳng thức b ta có
ab b a
2
2
2 2
2 2
≥
+
⇔
≥ +Hay : x+y ≥ xy
2
Trang 27
III Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà ( 3 phút )
Ghi nhớ các kết luận của các bài tập
I Yêu cầu bài dạy
Học sinh đợc giới thiệu về bất phơng trình một ẩn, biết kiểm tra một số có là nghiệm của bất phơng trình một ẩn hay không
Học sinh biết viết dới dạng kí hiệu và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của các bất phơng trình dạng x < a , x > a , x ≤ a , x ≥ a
Hiểu khái niệm hai bất phơng trình tơng đơng
II Chuẩn bị
1 Thầy : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hình vẽ minh hoạ bảng tổng hợp “ Tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình ” ( SGK - Tr 52 ), thớc thẳng có chia khoảng, bút dạ, phấn mầu
2 Trò : Dụng cụ học tập Bảng phụ nhóm, bút dạ
B Phần thể hiện khi lên lớp
* ổn định tổ chức :
I Kiểm tra bài cũ
Lồng vào bài mới
II Dạy bài mới 43 phút