1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai 8 ki 1&2

88 275 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.. Ph ơng trình một ẩn16p Mục tiêu: Hiểu khái niệm phơng trình và các thuật ngữ nh : Vế phải, vế trái, nghiệm của

Trang 1

1 Kiến thức: Hiểu khái niệm PT và các thuật ngữ: Vế trái, vế phải, nghiệm của PT,

tập nghiệm của PT, khái niệm giải PT, hai PT tơng đơng

2 Kỹ năng: HS bớc đầu làm quen và biết cách sử dụng quy tắc chuyển vế và quy

tắc nhân, biết cách kiểm tra một giá trị của ẩn có phải là nghiệm của PT hay không

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, khoa học, chính xác

II, Đồ dùng:

- GV: Bảng phụ, thớc thẳng

- HS: Bảng nhóm, bút dạ

III, Ph ơng pháp dạy học:

Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

IV, Tổ chức giờ dạy

HĐ1:Khởi động: (5p)

Mục tiêu: ĐVĐ vào bài để gây hứng thú học tập cho học sinh.

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

Cách tiến hành: GV nêu : ở lớp dới chúng ta đã giải nhiều bài toán tìm x, nhiều

bài toán đố VD: "Vừa gà……, bao nhiêu chó." ->ĐVĐ tg tự SGK

- GV giới thiệu sơ lợc ND chơng III

HĐ2: Ph ơng trình một ẩn(16p)

Mục tiêu: Hiểu khái niệm phơng trình và các thuật ngữ nh : Vế phải, vế trái,

nghiệm của phơng trình, tập nghiệm của phơng trình

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân

Trang 2

a

2

1 5 7 3

2 + y− = y+

y

b u3 − 2u2 + 1 = 0[?2]Với x = 6 thì

VT = 2x+ 5 = 2 6 + 5 = 17

VP = 3(x− 1)+ 2 = 3(6 − 1)+ 2 = 17Khi x = 6 thì 2 vế của PT cùng nhận 1 giá trị là 17

Vậy x = 6 là một nghiệm của PT đã cho

(Y/c học sinh chỉ ra VT, VP của PT)

+ Gọi HSNX, GVNX sửa sai

- YC HS làm [?2]

+Gọi 1 HS lên bảng

+ Gọi HSNX, GVNX sửa sai

? NX gì về giá trị của 2 vế của phân thức

khi x = 6

- Gv: Ta nói số 6 tm PT đã cho và gọi 6

(Hay x = 6) là 1 nghiệm của PT đã cho

Trang 3

Mục tiêu: Hiểu khái niệm giải phơng trình Hiểu các thuật ngữ cần thiết khác để

diễn đạt bài giải phơng trình

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

Cách tiến hành :

- GV nêu k/n tập nghiệm của PT

- Yêu cầu HS làm [?4]

+ Gọi HSNX, GVNX sửa sai

- GV: Khi BT yêu cầu giải một PT, ta

phải tìm tất cả các nghiệm của PT đó

*K/n: SGK -T6[?4] a, S ={ }2

b, S= ∅

HĐ4: Ph ơng trình t ơng đ ơng(8p)

Mục tiêu: Hiểu khái niệm hai phơng trình tơng đơng

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân

* VD3: 2 PT

x2=4 và (x-2)(x+2) =0

là PT tơng đơng vì cùng có 1 tập nghiệm S ={2 ; − 2}

HĐ5: Luyện tập - củng cố ( 8p)

Mục tiêu: Củng cố K/N PT, ĐN hai pt tơng đơng, Biết cách kiểm tra một giá trị

của ẩn có phải là nghiệm của phơng trình hay không

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

b x = - 1 không là nghiệm của PT x+1=2(x-3)

c.x=-1 là nghiệm của PT 2(x+1)+3=2-x

Trang 4

- Tơng tự đối với bài 2

ơng đơng

*Tổng kết và h ớng dẫn về nhà (2p)

- Học thuộc khái niệm phơng trình một một ẩn, thế nào là nghiệm của một

phơng trình tập nghiệm của phơng trình , hai phơng trình tơng đơng

- BTVN : 2, 3, 6, 7 SGK và 1 ,2, 2, 6 , 7 SBT Đọc mục có thể em cha biết

- ôn quy tắc chuyển vế toán lớp 7 tập I Xem trớc bài 2

********************************

Ngày soạn: 27/12/2010

Ngày giảng: 29/12/2010(8a)- 30/12/2010(8b)

Tiết 42: phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải

I

Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn.

- Nắm vững quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và vận dụng để giải PT bậc nhất

2 Kỹ năng:

- Giải đợc PT bậc nhất

- Rèn kỹ năng giải BT, kỹ năng tính toán và nhận biết

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, khoa học, chính xác

Trang 5

IV Tổ chức giờ học:

HĐ1:Khởi động(7p)

Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và ĐVĐ vào bài mới

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

Mục tiêu: Biết định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn.

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

- GV: Để giải PT này, ta thờng dùng

quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

sau ->mục 2

HS đọc SGK

* ĐN: SGK - T7

VD: PT bậc nhất một ẩn2x+ 3 = 0; 5 - 6y = 0

HĐ3: Hai quy tắc biến đổi PT(10p)

Mục tiêu: Nắm vững qt chuyển vế, qt nhân và VD để giải PT bậc nhất 1 ẩn

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

Trang 6

- Y/c HS đọc QT chuyển vế

- YC HS làm [?1] (SGK - T8)

+ Gọi 3 học sinh lên bảng thực hiện

+ Gọi HSNX, GVNX sửa sai

+ Gọi 3 học sinh lên bảng thực hiện

+ Gọi HSNX, GVNX sửa sai

b QT nhân với một số: SGK - 8VD:

5 3

1 15 3 3 1

15 3

=

=

=

x x x

8 2

KL: PT có 1 nghiệm duy nhất x = 4

4 : 2 2

5

Trang 7

S

* TQ: (SGK - T9)[?3] - 0,5x + 2,4 = 0

8 , 4

5 , 0 : 4 , 2

4 , 2 5 , 0

Vậy PT có tập nghiệm S ={ }4 , 8

HĐ5: Luyện tập - củng cố(7p)

Mục tiêu: Vận dụng kiến thức vào giải bài tập

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

Vậy PT có tập nghiệm S ={ }5

b 2x + x + 12 = 0

4

12 3

Trang 8

Tiết 43: phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0

I

Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố kỹ năng biến đổi các PT bằng qt chuyển về và qt nhân.

- Hiểu pp giải các PT mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và thu gọn

có thể đa chúng về dạng PT bậc nhất

2 Kỹ năng: Giải đợc PT dạng ax + b = 0

- Rèn kỹ năng giải BT, kỹ năng tính toán và nhận biết

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, khoa học, chính xác

Mục tiêu: Gây hứng thú đối với học sinh

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

- Mục tiêu: Hiểu cách giảI PT Dạng ax+b=0

- Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

- Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc

Trang 9

? Tiếp theo biến đổi nh thế nào

? Dạng PT này đã học tiết trớc, giải

ntn

+ YC HS kết luận tập nghiệm của PT

+ Sau mỗi câu hỏi, YC HS TL

miệng, gọi HS NX, GVNX sửa sai

- Thu gọn và giải PT nhận đợc6

x− = − −

3

) 2 1 ( 5 6 15 15

) 3 (

- Bớc 2: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang

1 về, các hằng số sang vế kia

- Bớc 3: Thu gọn và giải phơng trình nhận

đợc

HĐ3: á p dụng(17p)

- Mục tiêu: Luyện giảI bài tập

- Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân

- Đ D D H:Bảng phụ

- Cách tiến hành:

Trang 10

1 2 3

) 2 )(

1 3

=

+

− +

x x x

6

33 6

) 1 2 ( 3 ) 2 )(

1 3 (

= +

− +

+ YC treo BP kÕt qu¶ bµi lµm

+ YC HS NX chÐo, GVNX söa sai

(Chó ý quy t¾c bá dÊu ngoÆc)

[?2] Gi¶i ph¬ng tr×nh:

4

3 7 6

2 5 2

x+1=x-1⇔x-x=-1-1⇔(1-1)x=-2

⇔0x=-2

PT v« nghiÖmVD6: x+1=x+1⇔x-x=1-1

⇔(1-1)x=0⇔0x=0

Trang 11

PT nghiệm đúng với mọi x

HĐ4: Luyện tập

- Mục tiêu: Gải đợc các bài tập

- Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

Kết quả đúng x = 3

b Sai ở chỗ chuyển vế hạng tử - 3 không

đổi dấuKết quả đúng t = 5

27 4 27 2

= +

+

= +

u u

u u

Trang 12

2 Kỹ năng:

- Luyện kỹ năng giải phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0

- Củng cố kỹ năng biến đổi phơng trình mà chủ yếu là quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

- Mục tiêu: Luyện kỹ năng giải phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0

- Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân ,nhóm

- Cách tiến hành:

Trang 13

0 3 2

0 3 3

= +

− +

x x

x x

x

x x x

? Trong toán CĐ có những đại lợng

nào, liên hệ với nhau bởi CT nào

- Trong x giờ ô tô đi đợc 48x (km)

- Xe máy đi trớc ô tô 1 giờ nên thời gian

xe máy đi là x + 1 (giờ)

- Trong thời gian đó quãng đờng xe máy

đi đợc là: 32 (x + 1) (km)

Ô tô gặp xe máy x giờ (kể từ khi ô tô khởi hành) có nghĩa là đến thời điểm đó quãng đờng 2 xe đi đợc là bằng nhau

Trang 14

+ Gäi HSNX, GVNX söa sai

= +

x

x x

9 0

9 2

=

= +

x

x x x

PT v« nghiÖm

Bµi 18 (SGK - T14): Gi¶i PT

a xx+ = xx

6 2

1 2 3

6

6 6

1 2 3

5 3 6 2

6 1

2 3 2

x x

x x x

x

3

3 5 4

=

= +

x

x x

PT cã tËp nghiÖm S ={ }3

4

2 1 5 , 0 5

5 10 5 10 4 8

20 25 , 0 2 1 5 5 , 0 2

x x

x

x x

x x

8 10 6 10

10 10 6 8

x x

Trang 15

+ Gäi HSNX, GVNX söa sai

16 2 2

x x x

VËy x = 7 (m)

b Ta cã PT: 6 75

2

6

10

120 12

150 30 12

x x x

VËy x = 10 (m)

*Táng kÕt HDVN(3’)

-Lµm hoµn thiÖn bµi tËp vµo vë

-chuÈn bÞ bµi míi

- Häc sinh n¾m v÷ng kh¸i niÖm vµ ph¬ng ph¸p gi¶i ph¬ng tr×nh tÝch

- ¤n tËp c¸c ph¬ng ph¸p ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö, vËn dông gi¶i ph¬ng tr×nh tÝch

Trang 16

1 2

Mục tiêu: Hs biết nhận dạng phơng trình tích và giải phơng trình tích.

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân.

ĐDDH: Bảng phụ

Cách tiến hành:

Bớc 1: Hoạt động cá nhân

- YC HS làm [?1]

+ Gọi HS TL miệng, GV ghi bảng

+ Gọi HSNX, GVNX sửa sai

- GV: Trong bài này, chúng ta chỉ xét các

PT mà hai vế của nó là hai BT hữu tỉ của ẩn

và không chứa ẩn ở mẫu

- Gọi HSTL miệng [?2]

(Các tính chất của phép nhân các số)

+ Gọi HSNX, GVNX sửa sai

- Gọi HS phát biểu tiếp các KĐ

+ Gọi HSNX, GVNX sửa sai

b

a ab

=

0 1

0 3 2

x x

Ta giải hai PT

1, 2x-3=02x=3x=1,5

Trang 17

Mục tiêu: Hs biết vận dụng các phép biến đổi Pt để giải pt

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

0 ) ( 0 ) ( ).

A hoặcB(x) = 0

Trang 18

+ Gọi một HS lên bảng làm

+ Gọi HSNX, GVNX sửa sai

0 10

5

0 2

x

x x

thu gọn VT, GV gợi ý để HS phát hiện HĐT

trong PT từ đó nhận thấy nhân tử chung

+ YC NX chéo, GVNX sửa sai

1 0

3 2

0 1

x

x x

3

; 1

2

= + +

= + + +

x x x

x x x

=

1

0 0

1

0 0

1

0

x x

x x

x

Tập nghiệm của PT là S ={0 ; − 1}

HĐ4: Luyện tập (9 )

Mục tiêu: HS biết giải PT tích.

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân

Trang 19

+ Gäi HSNX, GVNX söa sai

=

4 5 3 2

0 5 4

0 2 3

x

x x

=

= +

5 1 5 2 7

0 1 5

0 5

0 7 2

x x x x

x x

; 2

5

0 2

x

x x

Trang 20

Mục tiêu: Kiểm tra việc học bài ở nhà cua hs.

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân

Cách tiến hành: HS 1: Nêu dạng tổng quát và cách giải PT tích Làm bài 23 a

Mục tiêu: Củng cố cho hs các cách biến đổi PT và giải phơng trình.

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân

Trang 21

(BP cña mét hiÖu vµ hiÖu hai BP)

+ Gäi 2 HS lµm 2 ý a, b a (x2 − 2x+ 1)− 4 = 0

0 2

= +

+ Gäi HSNX, GVNX söa sai

b x2 −x= − 2x+ 2

0 1 2 1

2 2 2

= +

=

− +

+ +

x x

x x

x

x x x

0 6 3 2 2

x x

x x

x

x x x

3 , 2

2 0

2 , 1

x x

2 2

2 2 3

= +

− +

=

− +

x x x

x

x x x x

Trang 22

2 x+ 3 = 0 ⇔ x= − 3

3

2

1 0

3 )(

1 3

x x x

0 1

1

2 x− 3 = 0 ⇔ x= 3

3 x− 4 = 0 ⇔ x= 4Vậy PT có tập nghiệm:

+ Gọi HSNX, GVNX sửa sai

? Với a=1, PT đã cho có dạng ntn

+ Gọi HS giải PT này

Trang 23

+ Gọi HSNX, GVNX sửa sai

- GV chốt: Trong bài tập này có

hai dạng bài khác nhau:

Dạng 1 (a): biết một nghiệm tìm

Vậy tập nghiệm của PT: S ={1 ; 2 ; − 2}

HĐ3: Trò chơi giải toán tiếp sức (10 )

Mục tiêu: Hs biết giải toán thông qua trò chơi.

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

Khi có lệnh, HS1 của nhóm giải

PT tìm đợc x, chuyển giá trị này

bài cho GV Nhóm nào có kết quả

đúng đầu tiên thì đạt giải nhất,

tiếp theo là giải nhì, giải ba

1 2 3 7

4 t2 −t−(2tz)= 0

ĐS: x = 2; y = 3; z = 3; t1 = 1 ; t2 = 3

Trang 24

Ngày giảng: 16/02/2011(8a) – 17/02/2011(8b)

Tiết 47: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Mục tiêu: Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của hs.

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân

Cách tiến hành:

Gọi 1 hs lên bảng làm bài 29c (SBT – 8)

x3+1=x(x+1)

Trang 25

+ Ta cha biết cách giải PT dạng

này, vậy ta thử giải bằng PP đã biết

Trang 26

x=1 không

(không tơng đơng vì không có

cùng tập nghiệm)

- GV: Vậy khi biến đổi PT mà làm

mất mẫu chứa ẩn của PT thì PT

nhận đợc có thể không tơng đơng

với PT ban đầu Bởi vậy, khi giải

PT chứa ẩn ở mẫu phải chú ý đến

- GV: Đối với PT chứa ẩn ở mẫu,

các giá trị của ẩn mà tại đó ít nhất

một mẫu thức trong PT nhận giá trị

bằng 0, chắc chắn không thể làm

nghiệm của PT

Ngời ta đặt ĐK cho ẩn để tất cả các

mẫu trong PT đều khác 0 và gọi đó

x+ 12 = 0 ⇔ x= − 12nên ĐKXĐ của PT là x≠ − 12

7

4 3

+ + +

x

x x

x

Ta thấy x+ 3 ≠ 0 khi x≠ − 3

x− 7 ≠ 0 khi x≠ 7Vậy ĐKXĐ của PT là x≠ − 3 và x ≠ 7

Trang 27

HĐ4: Giải ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu(12 )

Mục tiêu: HS biết 4 bớc giả PT chứa ẩn ở mẫu.

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

2

=

+ + +

+

x

x x

1 3 2

+

+

= +

+ + + +

x x

x x x

x

x x x x

=>(x+ 2) (x+ x+ 3)(x+ 1) = 2x(x+ 1) (1a)

- GPT (1a)(1a)⇔ x2 + 2x+x2 +x+ 3x+ 3 = 2x2 + 2x

⇔ 2x2 + 6x+ 3 = 2x2 − 2x= 0 ⇔ 4x= − 3

Trang 28

S

Bớc 2: Hoạt động cá nhân

? Vậy để giải 1 PT chứa ẩn ở mẫu

ta phải làm qua những bớc nào

+ Gọi HSNX, GVNX sửa sai, chốt

* Cách giải PT chứa ẩn ở mấu

(SGK - T21)

HĐ5: Luyện tập - củng cố (8 )

Mục tiêu: HS vận dụng các bớc giải PT chứa ẩn ở mẫu vào GPT.

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

5 2

+

+

= +

x

x x

15 3 5 2

x x

20

=

Vậy tập nghiệm của PT là:S = −{ }20

Gọi hs nx, gv sửa sai nếu có

Bài 28 (SGK - T22): G PT:

b

1

6 1

2 2

5

+

= +

2

2 2 5

+

= +

+ +

x x

x x

Trang 29

Ngày giảng: 21/02/2011(8a+8b)

Tiết 48: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu (Tiếp)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Vận dụng các bớc GPT chứa ẩn ở mẫu để giải các bài tập cơ bản

- Biết biến đổi PT với ĐKXĐ để nhận nghiệm

2 Kỹ năng:

- Củng cố kĩ năng tìm ĐKXĐ của PT, kĩ năng GPT có chứa ẩn ở mẫu

- Nâng cao kĩ năng: Tìm điều kiện để giá trị của phân thức đợc XĐ, biến đổi PT và

đối chiếu với ĐKXĐ của PT để nhận nghiệm

Mục tiêu: Kiểm tra lại kiến thức bài cũ của hs

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân

Cách tiến hành: - Gọi 2 HS trả bài

Trang 30

x x

x

2

3 2

1 2

= +

x x

1 1

1 2

=

− +

x x

x x

Mục tiêu: HS biết giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức.

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân.

2 3

x x

x x

3 2

3 1

− +

= +

− + +

x x

x x

x

x x x

x

Suy ra: x(x+ 1) (+x x− 3)= 4x(2a)

- GPT (2a)

0 6 2

4 3 2

2 2

x x

x x x x x

x x

1, 2x = 0 <=> x = 0 (Tm ĐKXĐ)

Trang 31

? §èi chiÕu §KX§, nhËn nghiÖm cña

PT

2 x = - 3 = 0 <=> x = 3 (lo¹i v× kh«ng tm §KX§)VËy tËp nghiÖm cña PT (2) S ={ }0

= +

+

x x

x x x

x

x x

Suy ra: x(x+ 1) (= x+ 4)(x− 1) (3a)

- GPT (3a)

4 4

4 4 2

2

2 2

=

− +

− +

− +

= +

x x x x x

x x x x x

+ Gäi HSNX, GVNX söa sai

2 2

Suy ra: 3 = 2x− 1 −x(x− 2) (4a)

- GPT (4a)

x x

0 2

0 4 4 2 2

x x

x x

2

=

x (Lo¹i v× kh«ng tm §KX§)VËy tËp nghiÖm cña PT lµ S = ∅

H§3: LuyÖn tËp( 16 )

Môc tiªu: HS vËn dông c¸c bíc gi¶i ph¬ng tr×nh chøa Èn ë mÉu vµo gi¶i.

Trang 32

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

2 3 3 2

3 2

1 2 3 2

− +

− +

x x

x x

x x

=>(2 − 3x) ( 2x− 1)=(3x+ 2) ( − 2x− 3) (1a)

- GPT (1a)

6 13 6

x+ = + (2)- ĐKXĐ: x≠ 0

- QĐ mẫu 2 vế và khử mẫu:

2

4 2

x

x x

x

x + = +

Suy ra: x3 +x= x4 + 1

Trang 33

0 1 1

0 1

1

0 1

2 2

2 3 3

4 3

= + +

= + +

x x x

x x x x

x x

x x

x

x x x

4

3 2

1 1

+ YC NX chÐo, GVNX söa sai

+

x

x x

1 2 3

+

+

= +

+

− + +

x x

x x x

x

x x x

x

Suy ra: x(x+ 3) (+ x− 2)(x+ 1)= 2x(x+ 1)

2 0

0 2 2 2 2 2

2 2 2 2 3

2 2

2 2

x

x x x

x

x x x

x x x x

Trang 34

- Củng cố khái niệm hai phơng trình tơng đơng, ĐKXĐ của phơng trình, nghiệm của phơng trình.

2 Kỹ năng:

- Củng cố kĩ năng tìm ĐKXĐ của PT, kĩ năng GPT có chứa ẩn ở mẫu

- Nâng cao kĩ năng: Tìm điều kiện để giá trị của phân thức đợc XĐ, biến đổi PT và

đối chiếu với ĐKXĐ của PT để nhận nghiệm

Mục tiêu: Kiểm tra việc học bài ở nhà của hs.

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

Cách tiến hành:

Nêu các bớc giải PT chứa ẩn mẫu

Chữa bài tập 30a (SGK - T23) (ĐS: S = ∅)

Mục tiêu: Củng cố kiến thức về giải phơng trình có chứa ẩn ở mẫu.

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

ĐDDH: Bảng phụ

Cách tiến hành:

- Gọi 1 h/s TL miệng bài 29

+ Gọi HSNX, GVNX sửa sai

Bài 29 (T23 - SGK)

Cả hai bạn đều giải sai ĐKXĐ của PT là x≠ 5.Vì vậy giá trị tìm đợc x = 5 phải loại và kết luận PTvô nghiệm

Trang 35

3 1

1

2 3

2

+ +

x x

- ĐKXĐ: x≠ 1

- Quy đồng mẫu 2 vế và khử mẫu

1 2 1

1

3 1

2 2

2 2

+ +

= + +

− + +

x x x

x x x

x x

x x

x

Suy ra: x2 +x+ 1 − 3x2 = 2x2 − 2x

0 1 3

1 4

0 1 4

4 2

= +

=

− +

= +

− +

x x

x x

x

x x x

1

S

b ( )( ) ( )( ) ( 2)( 3)

1 1

3

2 2

2 1

2 2 3 3

x x x

x x

x x

x x

Suy ra: 3(x− 3) (+ 2 x− 2) =x− 1

12 4

1 4

2 9 3

x

x x

x

3

=

x (Loại)Vậy tập nghiệm của PT: S = ∅

8

12 2

1 1

x

x+ = + +

- ĐKXĐ: x≠ − 2

- Quy đồng, khử mẫu

Trang 36

+ Gäi HSNX, GVNX söa sai

12 4

2 2

4 2 8

2 2

2 3

+

− +

= +

− +

+

− + +

x x x x

x x

x x x

Suy ra: 8 +x3 +x2 − 2x+ 4 = 12

0 2 2

2 3

=

− +

=

− +

x x x

x x x

0 2 2

2

=

− +

=

− +

x x x

x x x x

1 2

x x

(Tháa m·n §KX§)

2 x = 0 (lo¹i) VËy tËp nghiÖm cña PT:

1

S

b

2 2

1 1

- §KX§: x≠ 0

2 2

x

0

1 1

1 1

1 1

x x

x x x

Trang 37

+ YC NX chéo, GVNX sửa sai

? Tìm sai lầm khi mắc phải khi giải

2 2

(tm ĐKXĐ)Vậy S={ }− 1

2 7 12 4

1 3 3

10

= +

+

− +

a

a a

a

(1)

- ĐKXĐ: a≠ − 3(1) ⇔ 40−3(312a−(a1)+−32)(7a+2) =1224((a a++33))

) 3 ( 24 ) 2 7 ( 2 ) 1 30 ( 3

Ngày giảng: 23/02/2011(8a) – 24/02/2011

Tiết 50: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- HS biết các bớc giải bài toán bằng cách lập PT

- Vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp

Trang 38

2 Kỹ năng:

- Giải đợc một số bài toán bằng cách lập PT

- Rèn luyện kĩ năng nhận biết, tính toán, GPT đã đợc học

Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập cho hs.

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

Cách tiến hành:

Lớp dới ta đã đợc giải nhiều BT bằng phơng pháp số học, chẳng hạn: Bái toán cố: "vừa gà, vừa chó Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu chó?" Còn có phơng pháp nào khác để giải bài toán này không? Hôm này chúng ta đợc học một cách giải khác, đó là giải bài toán bằng cách lập phơng trình

HĐ2: Biểu diễn một đại l ợng biểu thức chứa ẩn(15 )

Mục tiêu: HS biết biểu diễn một đại lợng thông qua ẩn.

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

Cách tiến hành:

Bớc 1: Ví dụ

- GV: Trong thực tế, nhiều đại lợng biến

đổi phục vụ thuộc lẫn nhau Nếu ký hiệu

một trong các đại lợng ấy là x thì các

đại lợng khác có thể đợc biểu diễn dới

dạng 1 biểu thức của biến x

1 Biểu diễn một đại l ợng bởi biểu thức chứa ẩn.

- YC HS đọc VD1 * VD1: Gọi x (km/h) là vận tốc của một ô

tô Khi đó:

Trang 39

? Biểu diễn quãng đờng ô tô đi đợc

trong 5h

? Nếu quãng đờng ô tô đi đợc là 100km,

thì thời gian đi của ô tô đợc biểu diễn

bởi biểu thức nào

* Quãng đờng ô tô đi đợc trong 5h là 5x (km)

Bớc 2: Trả lời câu hỏi

+ Gọi HSNX, GVNX sửa sai

- Gv chốt: Trong toán CĐ có 3 đại lợng

phụ thuộc lẫn nhau, đó là: v,S,t Nếu

biết 1 đại lợng, ký hiệu 1 đại lợng cha

b Nếu trong x phút Tiến chạy đợc quãng

đờng là 4500m thì vận tốc TB của Tiến là:

Km x ph

m x

270 60

5 , 4 4500

- YC HS làm [?2] (Đề bài BP)

? Bài toán cho biết gì, Y/c gì

+ Gọi 2 HS TL miệng dựa vào VD

+ Gọi HSNX, GVNX sửa sai

Mục tiêu: HS biết cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình.

Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

ĐDDH: Bảng phụ(ghi nội dung vd)

Trang 40

+ Gọi HSNX, GVNX sửa sai

- GV: BT yêu cầu tính số gà, số chó

? Hãy gọi một trong hai đại lợng cần

tính là x, cho biết x cần điều kiện gì

PT, ta cần tiến hành theo các bớc nào

- GV chốt: các bớc giải bài toán bằng

cách lập PT (SGK - 25)

Số chân gà + số chân chó = 100 chân Tính số gà? Số chó?

Giải

Gọi x là số gà

ĐK: x nguyên dơng, x < 36

Số chân gà là: 2x (chân)Vì cả gà lẫn chó có 36 con nên số chó là 36-x (Con)

Số chân chó là 4(36-x)Tổng số chân là 100 nên ta có PT 2x + 4 (36 - x) = 100

22

44 2

100 4

144 2

x x

x x

x= 22 tm ĐK của ẩnVậy số gà là 22 conSuy ra số chó là 36-22=14 con

* Tóm tắt các bớc giải bài toán bằng cách lập PT (SGK - 25)

Số chân gà là: 2(36 - x) (chân)Tổng số chân là 100 nên ta có PT 4x + 2 (36 - x) = 100

Ngày đăng: 28/05/2015, 19:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w