1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIẢI TÍCH 11 CHƯƠNG GIỚI HẠN

13 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 303,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THPT Tân Bình – Bình Dương.. THPT Tân Bình – Bình Dương... THPT Tân Bình – Bình Dương... THPT Tân Bình – Bình Dương.. THPT Tân Bình – Bình Dương.. THPT Tân Bình – Bình Dương... THPT Tân

Trang 1

THPT Tân Bình – Bình Dương GIỚI HẠN 1

… GIỚI HẠN …

§1 GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ.

1) GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY SỐ:

 Đn1: Dãy số ( )u n được gọi là có giới hạn 0 khi n dần tới + nếu |u n| có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý kể từ số hạng nào đó trở đi

Ký hiệu: lim n 0

  hay u  khi n 0 n  

Vd1 Dãy số (u n) với ( 1)

n

n u n

 là 1, ,1 1 1, , 1 1, , , 1 , 1 ,

2 3 4 5 6 23 24

    được biểu diễn trên trục số, ta

thấy khi n càng lớn thì các điểm chụm lại quanh điểm 0

Khi n > 23, tức là kể từ số hạng thứ 24 trở đi, ta có |u n| 1

n

 < 1

23, nghĩa là |u có thể nhỏ bao nhiêu n|

cũng được miễn là chọn n đủ lớn Khi đó, ta cólim ( 1) 0

n

n n

 Đn2: Dãy số ( )v n được gọi là có giới hạn là số a khi n dần tới + nếu lim n  0

  

Ký hiệu lim n

  hay v na khi n  

Vd2 Dãy số ( )v n với v n 2n 1

n

 có giới hạn là 2 khi n dần tới + Thật vậy:

Ta có lim ( n 2) lim 2 1 2 lim 1 0

n v

2 1

n

n n



 Giới hạn đặc biệt:

 lim 1 0

nn  ; lim 1k 0

nn  ;  lim n 0

  khi |q| < 1;  lim

  với c là hằng số

 Chú ý: lim n

 được viết tắc là limu n

2) ĐỊNH LÝ VỀ GIỚI HẠN HỮU HẠN:

 Định lý:

a) Nếu limu = a và lim n v = b thì: n

 lim(u nv n) = a  b;  lim(u n.v n) = a.b;  lim n

n

u a

vb (b  0)

b) Nếu u n 0 nN* và limu n= a thì a  0 và lim u na

Vd3 Tìm

2

2

3 lim 1

n n n

Giải:

2

2

1

1 lim 3 3

n

Vd4 Tìm

2

1 4 lim

1 2

n n

Giải:

n

3) TỔNG CỦA CẤP SỐ NHÂN LÙI VÔ HẠN:

 Cấp số nhân vô hạn ( )u n có công bội q, với |q| < 1 được gọi là cấp số nhân lùi vô hạn

 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn 1

1 2

1

n

u

q

 với |q| < 1

4

4

Trang 2

THPT Tân Bình – Bình Dương GIỚI HẠN 1

1 2

(1 )

n

n

n n

nên 1

1

u S q

Vd Tính tổng của cấp số nhân lùi vơ hạn (5 u n) sau:

a) (u n) với 1

3

1

n

 

       

Giải:

a) Ta cĩ 1 1, 1

uq do đĩ

1 1

1

u S

q

b) Ta cĩ 1 1, 1

2

uq  do đĩ

1

1

1

2

n

u S

q

 

4) GIỚI HẠN VƠ CỰC:

a) Định nghĩa:

 Ta nĩi dãy số (u n) cĩ giới hạn + khi n   , nếu u n cĩ thể lớn một số dương bất kỳ, kể từ một số hạng nào đĩ trở đi Ký hiệu limu   hay n u   khi n n  

 Ta nĩi dãy số (u n) cĩ giới hạn – khi n   , nếu lim( u n)  Ký hiệu limu   n hay

n

b) Giới hạn đặc biệt:

 lim k

   (q > 1)

c) Định lý:

 Nếu lim , lim thì lim n 0

n

u

v

 Nếu lim 0, lim 0 và 0 * thìlim n

n

u

v

        

Vd6 Tìm lim2 5

.3n

n n

Giải: Ta cĩ

5 2

2 5

.3n 3n

n

  vì lim 2 5 2

n

n

 

Vd7 Tìm

3

2

lim 2

n n

n n

Giải: Ta cĩ

2

2

1

3 1

2 1 2

 

2 1

0

nn  nN*

nên

3

2

lim

2

n n

n n

 = +

Vd8 Tìm lim(n22n3)

Giải: Ta cĩ lim(n2 2n 3) limn2 1 2 32

n n

2

n n

Trang 3

THPT Tân Bình – Bình Dương GIỚI HẠN 1

BÀI TẬP.

1) Tìm các giới hạn sau:

a) lim6 1

n

n

2

2

lim

n n n

 

lim

d)

2

lim

4 2

n

 

2

3 2

lim

n n

n n

5 4

lim

n n n

n n

g)

4

2

lim

 

3 2.5 lim

7 3.5

n

2 1 lim

2 3

n

 Hướng dẫn:

a) 2; b) 3

2; c) Chia tử và mẫu cho 4n

kết quả bằng 5; d) 3

4

e) 0; f) +; g) 2

2 h) Chia tử và mẫu cho 5

n kết quả bằng 2

3

 ; i) 1

2) Tìm các giới hạn sau:

a) lim(n32n2 n 1); b) lim(n25n2); c)  2 

lim nnn ;

lim 2nn  n 2; f) lim 2.3n2n ; 2

g) lim n2  n 1 n; h) lim n2 n 2 n1; i)

2

lim

2 1

n

 

 Hướng dẫn:

a) +; b) –; c)

2

1

2 1

1

n n n

n

; d) limn 1 1 1

n

   

;

e) +; f) lim 2.3 2 2 lim 3 2 2 2

n n

n

 

 

g) 1

2; h) + i) 1 3) Tính tổng:

a) 1 1 12 ( 1)1

n

n

1

n

n

S

 Hướng dẫn:

a) 10

11

 ;

b) Dãy số

1

( ) : , , , , , ,

n

u

q  u  vì

1

2

1 1 / 2 1 2

Trang 4

THPT Tân Bình – Bình Dương GIỚI HẠN 1

§2 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ.

I> GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM:

1) Định nghĩa:

Cho khoảng K chứa điểm x và hàm số y = (x) xác định trên K hoặc trên K \{0 x } 0

Ta nói hàm số y = (x) có giới hạn là số L khi x dần tới x nếu với dãy số 0  x n bất kỳ, x K \{ n x } và 0

n

x dần tới x0 ta có (x n) dần tới L

Ký hiệu:

0

0 lim ( ) hay ( ) khi

0

0

0

\{ }

x x

n

Vd1 Cho hàm số

2 4 ( )

2

x

f x

x

 Chứng minh rằng lim2 ( ) 4

   Giải: Hàm số xác định trên R \{–2}

Giả sử  x n là một dãy số bất kỳ, thỏa x  –2 và n x n  2 khi n  Ta có:

lim (f x n)

2

n

x

Do đó

2

lim ( ) 4

   2) Định lý về giới hạn hữu hạn:

 Giả sử

0

lim ( )

x x f x L

0

lim ( )

x x g x M

  Khi đó:

0

lim ( ) ( )

0

lim ( ) ( )

0

( ) lim

( )

x x

f x L

g x M

  (nếu M  0)

 Nếu (x)  0 và

0

lim ( )

x x f x L

  thì L  0 và

0

lim ( )

Vd2 Cho hàm số

2 1 ( )

2

x

f x

x

 Tìm

3

lim ( )

x f x

2

3 3

3

lim

3

x x

x

x x

3) Giới hạn một bên:

 Định nghĩa:

 Cho hàm số y = (x) xác định trên khoảng a x; 0

Số L được gọi là giới hạn bên trái của hàm số y = (x) khi xx0 nếu với dãy số  x n bất kỳ

0

n

axxx nx0, ta có (f x n)L Ký hiệu

0

lim ( )

x x

0

0

( ; ),

x x

n

 Cho hàm số y = (x) xác định trên khoảng x0;b

Số L được gọi là giới hạn bên phải của hàm số y = (x) khi xx0 nếu với dãy số  x n bất kỳ

0 n

xx  và b x nx0, ta có (f x n)L Ký hiệu

0

lim ( )

x x

0

0

( ; ),

x x

n

Trang 5

THPT Tân Bình – Bình Dương GIỚI HẠN 1

 Định lý:

0 0

0

lim ( ) lim ( )

lim ( )

x x

x x

x x

  

Vd3 cho hàm số ( ) 52 2 1

nếu nếu

f x

 

Tìm

1

lim ( )

x f x

Giải: Ta cĩ

lim ( ) lim (5 2) 7

 

lim ( ) lim( 3) 2

 

    nên

lim ( ) lim ( )

 

đĩ khơng tồn tại

1

lim ( )

x f x

II> GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA HÀM SỐ TẠI VƠ CỰC:

 Định nghĩa:

 Cho hàm số y = (x) xác định trên khoảng (a; +) Ta nĩi hàm số y = (x) cĩ giới hạn là số L khi

x   nếu với dãy số  x n bất kỳ, x nax   , ta cĩ ( n f x n)L

Ký hiệu lim ( )

  hay f x( n)L khi x  

x

n

x



 

 Cho hàm số y = (x) xác định trên khoảng (–; a) Ta nĩi hàm số y = (x) cĩ giới hạn là số L khi

x   nếu với dãy số  x n bất kỳ, x nax   , ta cĩ ( n f x n)L

Ký hiệu lim ( )

  hay (f x n)L khi x  

x

n

x



 

Vd4 Tìm

2

2

lim

1

x

x x x



Giải: Ta cĩ

2

2

2

2 3

1

x

x

III> GIỚI HẠN VƠ CỰC CỦA HÀM SỐ:

 Định nghĩa:

 Cho hàm số y = (x) xác định trên khoảng (a; +) Ta nĩi hàm số y = (x) cĩ giới hạn là – khi

x   nếu với dãy số  x n bất kỳ, x nax   n , ta cĩ f x( n) 

Ký hiệu lim ( )

   hay (f x n)  khi x  

x

n

x



 

 lim ( ) lim ( )

       

 Giới hạn đặc biệt:

 lim k

   với k nguyên dương

 lim k

   với k lẻ

 lim k

   với k chẵn

 Quy tắc tìm giới hạn vơ cực:

 Dạng tích: Nếu

0

lim ( ) 0

x x f x L

0

lim ( ) (hoặc )

x x g x

     thì

0

lim ( ) ( ) (hoặc )

theo đúng quy tắc về dấu

Trang 6

THPT Tân Bình – Bình Dương GIỚI HẠN 1

 Dạng thương

0

( ) lim ( )

x x

f x

g x

0

lim ( )

x x f x

x x g x

 Dấu của g(x)

0

( ) lim ( )

x x

f x

g x

L > 0

L < 0

0

Vd5 Tìm lim ( 3 2 1)

Giải: Ta có lim ( 3 2 1) lim 3 1 22 13

x x

Vd6 Tìm

1

2 3 lim

1

x

x x

 và 1

2 3 lim

1

x

x x

 Giải:

Ta có

lim(2 3) 1 0, lim( 1) 0

 

      Khi x1 thì x 1 x  do đó 1 0

1

lim

1

x

x x

 = +

Ta có

lim (2 3) 1 0, lim( 1) 0

 

      Khi x1 thì x 1 x 1 0 do đó

1

2 3 lim

1

x

x x

 = –

 Dạng vô định:

 Khi

0 0

lim ( ) lim ( ) 0

x x u x x x v x

0

( ) lim ( )

x x

u x

v x

 có dạng 0

0

 Khi

0 0

x x u x x x v x

     thì

0

( ) lim ( )

x x

u x

v x

 có dạng 

 Khi

0 0

lim ( ) 0, lim ( )

x x u x x x v x

0

lim[ ( ) ( )]

 có dạng 0 

 Khi

0 0

lim ( ) lim ( )

x x u x x x v x

     thì

0

lim[ ( ) ( )]

x x u x v x

  có dạng  – 

Vd7 Xác định dạng vô định và tính các giới hạn sau:

a)

2

3 2

2 lim

8

x

x x

x



 

lim

5 2

x

x



lim

xx x

Giải: Ta có

a) Dạng 0

0:

2

b) Dạng 

:

2

5

x

x

x x

=

3 lim

5

x

x



  

c) Dạng 0. :

x

2

2

1 1 1

1 1 1

1

x

  

Trang 7

THPT Tân Bình – Bình Dương GIỚI HẠN 1

BÀI TẬP.

1) Tìm các giới hạn sau:

a)

2

3

1 lim

1

x

x

x



2

2

4 lim

2

x

x x



3 3 lim

6

x

x x

 

2 6 lim 4

x

x x



 ;

e) lim 172

1

2

lim

3

x

x x x



1 lim

3 2

x

x



lim

2

x

x x

 

i)

0

lim

x

x x

; j)

3

2

8 lim

2

x

x x



4 3 11 lim

2 7

x

x



 

4 4 lim

4

x

x x



 Hướng dẫn:

a)

2

1

1

x

x x

2

4

2

x

x x

c)

6 2

2 6

4

x

x

2

17 17

1

x x

x

1 1 2

3

x x

x

  

g) 2

x

i)

4

x

8

2

x

x x x

k)

3

1 11 1

11

7

x x

x

 

 

4 1 4

4

x x

x

2) Tìm các giới hạn sau:

2

3 5

lim

( 2)

x

x

x

lim

1

x

x x

lim

1

x

x x

lim 2

x

x x

e)

2

2 1

lim

2

x

x

x

lim

xx x

lim

xx x

lim

 Hướng dẫn:

x

x

b) Ta cĩ

2 7

1

x

x

c) Ta cĩ

2 7

1

x

x

d) Ta cĩ

2

x

x

e) Ta cĩ

2 1

2

x

x

f)

2

2

0

1 lim

x

x

x

Ta cĩ

2

2

1

x

x

g)

3

4

0

1 lim

x

x

x

Ta cĩ

3

4

1 lim( 1) 1 0, lim 0 và 0 khi 0 Vậy lim

x

x

Trang 8

THPT Tân Bình – Bình Dương GIỚI HẠN 1

x

 

Ta có

0

x

3) Tìm các giới hạn sau:

lim ( 2 3 5)

d)

2

1 lim

5 2

x

x



 

2

1 3 lim

x

x



  

g)

2

lim

1

x

x



6

2

2 lim

x

x



5

2

11 lim

x



 

 

 Hướng dẫn:

x x x

3

x x

          ;

2

2 5 lim 2 5 lim | | 1

         ;

d)

1

1

5

x

x

 

e)

1 1

7

2

x

x x

;

2 2

x

x

 

 

;

g)

2

2

1

x

x

;

h)

3

2

2

2

x

x x

x

;

5

2

2

2 2

11

1 1

1 1

2

x

x

x

 

 

Trang 9

THPT Tân Bình – Bình Dương GIỚI HẠN 1

§3 HÀM SỐ LIÊN TỤC.

I> HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM:

 Định nghĩa: Cho hàm số yf x( ) xác định trên khoảng K và x0 K

Hàm số yf x( ) được gọi là liên tục tại x0 nếu

0

0

x x f x f x

Vd1 Xét tính liên tục của hàm số ( )

2

x

f x x

 tại x  0 3

Giải: Tập xác định DR\ {2}

Ta có (x) xác định trên khoảng (2; +) chứa x  0 3

lim ( ) lim 3 (3)

2

x

x

 Vậy hàm số yf x( ) liên tục tại x 0 3 II> HÀM SỐ LIÊN TỤC TRÊN MỘT KHOẢNG, ĐOẠN:

 Định nghĩa:

 Hàm số yf x( ) được gọi là liên tục trên một khoảng nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng đó

 Hàm số yf x( ) được gọi là liên tục trên đoạn [a; b] nếu nó liên tục trên khoảng (a; b) và

f x f a f x f b

 

Vd2 Xét tính liên tục của hàm số f x( ) 1x2 trên đoạn [–1; 1]

Giải: Tập xác định D = [–1; 1]

x0 (–1; 1), ta có

0 0

       nên hàm số liên tục trên khoảng (–1; 1)

lim ( ) lim 1 0 ( 1)

 

lim ( ) lim 1 0 (1)

 

Vậy hàm số f x( ) 1x2 liên tục trên đoạn [–1; 1]

III> MỘT SỐ ĐỊNH LÝ CƠ BẢN:

 Định lý 1: Hàm số đa thức liên tục trên toàn bộ tập số thực R Hàm số phân thức hữu tỷ và các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng của tập xác định của chúng

 Định lý 2: Giả sử (x) và g(x) là hai hàm số liên tục tại điểm x0 Khi đó các hàm số y = (x)  g(x) và hàm số y = (x).g(x) liên tục tại x0 Hàm số ( )

( )

f x y

g x

 liên tục tại x0 nếu g(x0)  0

Vd3 Cho hàm số

2

1

neáu neáu

x

x

 

 Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định của nó

Giải: Tập xác định D = R

 Nếu x  1 thì hàm số

2

( )

1

x x

f x

x

 có tập xác định là D = R \{1} nên liên tục trên mỗi khoảng

(–; 1) và (1; +)

 Nếu x = 1 thì (1) = 5 Ta có

2

1

x x

x

 Vì lim ( )1 (1)

  nên hàm số

(x) không liên lục tại x = 1

 Kết luận: Hàm số đã cho liên tục trên mỗi khoảng (–; 1) và (1; +) và gián đoạn tại x = 1

 Định lý 3: Nếu hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn [a; b] và (a).(b) < 0, thì tồn tại ít nhất một điểm

c  (a; b) sao cho (c) = 0

Vd4 Chứng minh phương trình x32x 5 0 có ít nhất một nghiệm

Giải: Hàm số f x( )x32x5 có tập xác định D = R nên liên tục trên đoạn [0; 2]

Ta có (0) = –5 và (2) = 7 nên (0).(2) < 0 Do đó tồn tại ít nhất x0 (0; 2) để (x0) = 0

Vậy phương trình x32x 5 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; 2)

Trang 10

THPT Tân Bình – Bình Dương GIỚI HẠN 1

BÀI TẬP.

1) Dùng định nghĩa xét tính liên tục của hàm số f x( )x32x1 tại x0= 3

 Hướng dẫn:

Tập xác định D = R chứa x0= 3 Ta có 3

lim ( ) lim( 2 1) 32

      và (3) = 32 nên

3

lim ( )

x f x

 = (3) Vậy hàm số yf x( ) liên tục tại x 0 3

2) Xét tính liên tục của hàm số sau:

a)

3 8

2

neáu neáu

x

x

x

 

 

tại x = 2; b)

2 1

1

neáu neáu

x

x

x

 

 

 

tại x = –1;

c)

2

( )

neáu neáu

f x

 

tại x = –1; d)

2

( )

neáu neáu

f x

 

tại x = 2;

e)

2

3 2

2

neáu neáu

x

x

 

tại x = 2; f)

4

neáu neáu

x

x

 

  

tại x = 4

 Hướng dẫn:

a) Tập xác định của hàm số là D = R chứa x = 2

Ta có (2) = 5 và

3

2

8 lim ( ) lim lim( 2 4) 12

2

x

x

  Vậy hàm số không liên tục tại x = 2

b) Tập xác định của hàm số là D = R chứa x = –1

Ta có (–1) = –2 và

2

1

1

x

x

 (–1) Vậy hàm số liên tục tại x = –1

c) Tập xác định của hàm số là D = R chứa x = –1

lim (3 2) 1, lim ( 1) 0

 

       Vì

lim ( ) lim ( )

 

   nên không tồn tại 1

 Vậy hàm số không liên tục tại x = –1

d) Tập xác định của hàm số là D = R chứa x = 2

Ta có (2) = 3; 2

lim ( 1) 3, lim ( 2 3) 3

 

2

x f x

  Vì

2

hàm số liên tục tại x = 2

e) Tập xác định của hàm số là D = R chứa x = 2

Ta có (2) = 1 và

2

3 2

2

x

 

   Vậy hàm số liên tục tại x = 2

f) Tập xác định của hàm số là D = [3; +) chứa x = 4

Ta có (4) = 2; lim4 4 lim4  3 1 2, lim (4 2) 2

3 1

x

x

  

x f x

  Vì

4

lim ( ) (4) 2

   nên hàm số liên tục tại x = 4

3) Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:

a)

2

5 6

3

neáu neáu

x

 

1

1 2

( )

1

1

neáu neáu

x x

f x

x x

 

 

;

 Hướng dẫn:

a) Tập xác định của hàm số là D = R

 Với x < 3: Ta có f x( )2x1 là hàm đa thức xác định trên (–; 3) nên liên tục trên khoảng (–; 3)

Trang 11

THPT Tân Bình – Bình Dương GIỚI HẠN 1

 Với x > 3: Ta có

( )

3

x x

f x

x

 là hàm phân thức xác định trên (3; +) nên liên tục trên (3; +)

 Với x = 3: Ta có (3) = 7;

2

5 6

3

x

  

 

f x f x

 

   nên không tồn tại

3

lim ( )

x f x

 Vậy hàm số không liên tục tại x = 3

 Kết luận: Hàm số liên tục trên các khoảng (–; 3) và (3; +) nhưng gián đoạn tại x = 3

b) Tập xác định của hàm số là D = R

 Với x < 1: Ta có ( ) 1

2

f x x

 là hàm phân thức xác định trên (–; 1) nên liên tục trên (–; 1)

 Với x > 1: Ta có f x( ) 1

x

  là hàm phân thức xác định trên (1; +) nên liên tục trên khoảng (1; +)

 Với x = 1: Ta có (1) = –1;

1

f x

x

 

1

2

f x

x

 

(1) lim ( ) lim ( ) 1

 

    nên hàm số liên tục tại x = 1

 Kết luận: Hàm số liên tục trên R

4) Xác định tham số m để hàm số sau liên tục:

a)

3 4 1

1

1

neáu neáu

x

x

 

  

tại x = –1; b)

3

neáu neáu

x

 

 

tại x = –3

 Hướng dẫn:

a) Tập xác định của hàm số là D = R chứa x = –1

Ta có (–1) = m;

x

f x

 

Để hàm số liên tục tại x = –1 khi

1

lim ( ) ( 1) 3 / 2

b) Tập xác định của hàm số là D = R chứa x = –3

Ta có (–3) = –3m – 1;

2

4 3

3

x

Để hàm số liên tục tại x = –3 khi

3

5) Chứng minh phương trình sau:

a) 2x36x  có ít nhất hai nghiệm; 1 0 b) 2x35x2   có ít nhất hai nghiệm; x 1 0 c) 2x55x3 1 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (–1; 0); d) cos xx có nghiệm

 Hướng dẫn:

a) Hàm số f x( )2x36x1 có tập xác định D = R nên liên tục trên đoạn [0; 2]

Ta có (0) = 1, (1) = –3, (2) = 5 nên (0).(1) < 0 và (1).(2) < 0 do đó tồn tại ít nhất một nghiệm

1 (0;1)

x  để f x ( )1 0 và tồn tại ít nhất một nghiệm x 2 (1; 2) để f x( 2) 0

Vậy phương trình 2x36x 1 0 có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng (0; 2)

b) Hàm số f x( )2x35x2 x 1 có tập xác định D = R nên liên tục trên đoạn [0; 3]

Ta có (0) = 1, (1) = –1, (3) = 13 nên (0).(1) < 0 và (1).(3) < 0 do đó tồn tại ít nhất một nghiệm

x  để f x ( )1 0 và tồn tại ít nhất một nghiệm x 2 (1;3) để f x( )2 0

Vậy phương trình 3 2

c) Hàm số f x( )2x55x3 có tập xác định D = R nên liên tục trên đoạn [–1; 0] 1

Ta có (–1) = 2, (0) = –1 nên (–1).(0) < 0 do đó tồn tại ít nhất một nghiệm x  1 ( 1; 0) để

1

f x  Vậy phương trình 2x55x3 1 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (–1; 0)

c) Hàm số f x( ) x cosx có tập xác định D = R nên liên tục trên đoạn [0; /2]

Ta có (0) = –1, (/2) = /2 nên (0).(/2) < 0 do đó tồn tại ít nhất một nghiệm x1(0; / 2) để

1

f x  Vậy phương trình cos xx có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0;/ 2)

Ngày đăng: 02/11/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w