- HS củng cố về các kiến thức nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thứvc với đa thức - Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức - Lưu ý cho học sin
Trang 1Mục tiêu: Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
- Học sinh phải nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức,
- Lu ý cho học sinh khi nhân cẩn thận dấu và số mũ
- GV thu bài và cho HS nhận xét,
đánh giá bài làm của từng nhóm
- Hãy cho biết 6x3 + 3x2 – 3x gọi là gì
trong phép nhân 3x và (2x2 + x – 1)
- Từ bài tập trên em nào có thể cho
biết muốn nhân một đơn thức với
= 6x3 + 3x2 – 3x6x3 + 3x2 – 3x gọi là tích của3x và (2x2 + x – 1)
Trang 2* GV lu ý cho HS: Khi thực hiện
* Sau đó GV thu bài, lấy bài của 1
nhóm bất kỳ đa lên cho cả lớp cùng
y x x
3 8 2
3 3 5
à i 2/ Sau khi thực hịên tơng tự nh bài 1 ta có kết quả:
a/ x2 + y2 tại x = -6, y = 8 giá trị tiơng ứng là: (-6)2 + 82 = 100b/ Cách làm tơng tự
- Học sinh phải nắm đợc quy tắc nhân đathức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đathức với đa thức
- Học sinh biết trình bày phép nhân các đa thức theo các cach khác nhau
II/ Chu ẩ n b ị :
Giáo viên : giáo án, phiếu học tập,
Học sinh: ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Trang 3Thu bài và kiểm tra kết quả
? Qua bài tập trên em nào có thể cho biết
muốn nhân đa thức với đa thứ cta làm nh
thế nào
* Gíao viên nhấn mạnh đó chính là quy tắc
nhân đa thức với đa thức
HS nhận xét chéo bài làm của nhóm khác
GV thu bài và chỉnh sửa, chấm điểm
= x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x + 6
* Ch ú ý : (xem SGK/7) 2/ Aựp d ụ ng :
?2 Làm tính nhân
a/(x+3)(x2 + 3x – 5) = x.x2+x.3x–x.5 +3.x2+3.3x -3.5
= x3 +3x2 - 5x +3x2 +9x – 15
= x3 +6x2 - 5x + 9x – 15 b/ (xy-1)(xy+5) = xy.xy+ xy.5–1.xy – 1.5
Trang 4- HS củng cố về các kiến thức nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thứvc với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
- Lưu ý cho học sinh khi nhân canå thận dấu và số mũ
II Chuẩn bị:
- GV: giáo án, phiếu học tập,
- HS: ôn lại quy tắc và các bài tập về nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
III Tiến trình bài dạy :
1) Kiểm tra bài cũ:
HS1 lên bảng : Hãy phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Làm bài tập
Rút gọn biểu thức x(x – y) + y(x – y)
HS1: -Phát biểu được quy tắc và làm bài tập
Gíao viên đặt vấn đề:ở các tiết trước chúng ta đã tìm hiểu về quy tắc của phép nhân
đơn thức với đa thức, đa thứ với đa thức Hôm nay chúng ta sẽ thực hành các bài tập về các quy tắc đả học
2) Bài mới:
Gv: Chúng ta thấy rõ ràng muốn thực
hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa
thức ta phải thực hiện nhuần nhuyễn phép
nhân đơn thức với đa thức
Hoạt động1 Gv mời 2 bạn lên thực hiện
Trang 5b/ (x2 – 2xy + y2)(x – y)
Hs nhận xét, đánh giá, chỉnhsửa
Gv kiểm tra lại
Hoạt động 2
Gv : Đ ối với bt 11/8 gv hướng dẫn : sau
khi thự c hiên rút gọn , kết quả cuối cùng
nếu còn có biến thì biểu thức gọi là phụ
thuộc vào biến , nếu không còn biến thì
gọi là không hụ thuộc vào biến
Một học sinh lên làm
Cả lớp cùng làm
Hoạt Động3
Gv : Tổ chức nhóm học tập làm bài tập
12/8
Mỗi nhóm làm 1 truờng hợp
Lớp tiến hành làm trong 4 phút
Hết giờ gv thu bài, hs nhận xét và đánh
giá điểm chéo nhau
Hoạt động 4: phiếu học tập: làm trong 3
phút
bài tập : Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp,
biết tích của 2 số saulớn hơn tích của 2 số
n = 46Vậy các số tự nhiên chẵn liên tiếp là :
46, 48, 50
IV Hướng dẫn, dặn dò:
Trang 6Bài tập:13/9 : tìm x
Aùp dụng qy tắc nhân đa thức với đa thức , kết quả x = 1
Bài tập 15/9: Aùp dụng qy tắc nhân đa thức với đa thức , kết quả
a/ 1 2 2
4x xy y b/ 2 1 2
4
x xy y
Về nhà xem lại các bài tập đã sữa , làm các bài còn lại ở sgk
Xem trước bài học “Những hằng đẳng thức đáng nhớ “
Ngµy so¹n : 22 / 08 / 2010
TiÕt 4: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I Mục tiêu:
- Nắm được các hằng đẳng thức : bình phương của một tổng , bình phương của một
hiệu, hiệu hai bình phương
- Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng htức trên để tính nhẩm , tính hợp lý
- Lưu ý cho học sinh khi áp dụng các hằng đẳng thức phải biết vận dụng cả 2 chiều
II Chuẩn bị:
- GV: giáo án, phiếu học tập,
- HS: ôn lại quy tắc và các bài tập về nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
III.Tiến trình bài dạy:
1) Kiểm tra bài củ:
HS1 lên bảng : Làm bài tập 15/8 a/(1 )(1 )
Hoạt động 1:Chia nhóm lớp làm ?1
Gv : vận dụng cách viết luỹ thừa hãy viết
tích (a+b)(a+b) dưới dạng luỹ thừa?
Vậy theo phép nhân trên (a+b)2 = ?
Ta gọi đây là1 hằng đẳng thức
“ bìng phương của một tổng “
?2:Yêu cầu học sinh trả lời
Hoạt động 2: Aùp dụng
Tổ chức nhóm học tập
Nhóm 1,2 : làm câu a
1/ Bình phương của một tổng
(a+b)(a+b) = a(a+b) + b(a+b) = a2 + ab + ab + b2
Trang 7Nhóm 3,4 : làm câu b
( làm trong 3 phút)
Câu c/: Gv gợi ý sau đó cho 2 hs lên làm
Hoạt động3:
Tổ chức nhóm làm ?3(làm trong 3 phút)
[a + (-b)] viết cách khác =?
Vậy (a – b)2= ?
Tươngtự như trên đẳng thức (2) ta gọi tên
là gì?
*/?4Yêu cầu học sinh trả lời
* / Aùp dụng : Mỗi học sinh làm 1 câu
Hoạt Động 4:
thực hiện ?5: gọi 1 hs đứnglên trình bày (
sử dụng phép nhân đa thức với đa thức)
Hay : a2 - b2 = (a + b)(a – b) (3)
Có thể gọi đẳng thức (3) là gì ?
Cho hs trả lời ?6
Aùp dụng :
cho 1hs làm câu a, 1 hs làm câu c.Câu b/
các em tự làm( tương tự)
Phiếu học tập ?7
c/ 56.64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 - 42
= 3600 – 16 = 3584
* Nhận xét rút ra : Đó là hằng đẳng thức
(A – B)2 = (B – A)2
Trang 8IV Hướng dẫn , dặn dò:
Làm các bài tập 16-19 trang 11,12 và phần luyện tập trang12
- Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lý
- Lưu ý cho học sinh khi áp dụng các hằng đẳng thức phải biết vận dụng cả 2 chiều
II Chuẩn bị:
Giáo viên : Bài tập
Học sinh: ôn lại các hằng đẳng thức đã học
III Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ:
HS1 lên bảng : Hãy viết các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
HS1:trả lời: ( A + B)2 = A2 + 2AB + B2
Hãy viết các đa thức sau dưới dạng bình
phương của 1 tổng hay 1 hiệu
Trang 9HS : Ta biến đổi vế phải bằng vế trái
Tương tự đối với câu b
2 hs lên làm , mỗi hs làm một câu chứng
minh và 1 câu áp dụng
Nhận xét , chỉnh sửa
Bài 24:
Tính gía trị của biểu thức 49x2– 70x +25
? Trước khi thaygiá trị của biến vào làm
[(a+b)+c]2 = (a+b)2 + 2(a+b)c + c2
hs lên làm tiếp
Tương tự đối với câu b, c
= 10000 + 200 + 1 = 10201c/ 47.53 = (50 – 3)(50 + 3) = 502 – 32
Ta thấy (a + b)2 - 4ab =a2 + 2 ab +b2 - 4ab = a2 - 2 ab +b2
= (a - b)2
Vậy (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab (đpcm)
Aùp dụng
a/ Tinh ( a – b)2 biết a + b = 7 , a.b = 12
Ta có :(a - b)2 = (a + b)2 - 4ab (cmt) = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1b/ Tính ( a +b)2 biết a -b = 20;a.b = 3
Ta có ( a - b)2 = (a + b)2 - 4ab (cmt) = 20 2– 4.3 = 400–12=388
= (a+b)2 - 2(a+b)c + c2
= a2 + 2ab + b2 - 2ac - 2bc + c2
= a2 + b2 + c2 -2ac - 2bc + 2ab
IV/ Hứơng Dẫn Dặn Dò
Làm các bài tập còn lại ở SGK và sbt ( đối với hs khá giỏi)
Xem trước bài §4: Những hằng đẵng thức đáng nhớ (tiếp theo)
Trang 10Ngµy so¹n : 28 / 08 / 2010
TiÕt 6: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I Mục tiêu:
- Nắm được các hằng đẳng thức : lập phương của một tổng , lập phương của một hiệu,
- Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lý, giải bài tập
- Lưu ý cho học sinh khi áp dụng các hằng đẳng thức phải biết vận dụng cả 2 chiều
II Chuẩn bị:
Giáo viên : giáo án, phiếu học tập,
Học sinh : ôn lại 3 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học,
III Tiến trình bài dạy :
1) Kiểm tra bài cũ:
Hs1 : Tính : (x – 3y)(x + 3y)
Trả lời : (x – 3y)(x + 3y) = x2 – (3y)2 = x2 - 9y2
Hs2: Viết biểu thức sau dưới dạng tích
2xy2 + x2y4 + 1
Trả lời : 2xy2 + x2y4 + 1 = x2y4 + 2xy2 + 1 = (xy2 + 1)2
cho hs nhận xét,sau đó cho điểm
2) Bài mới :
Gíao viên đặt vấn đề: Sau khi đã học 3 hằng đẳng thức, hôm nay ta cũng tiếp tục học
những hằng đẳng thức đáng nhớ tiếp theo
Hoạt động 1:
Chia nhóm lớp làm ?1
Gv : vận dụng cách viết luỹ thừa hãy viết
tich (a+b)(a+b)2 dưới dạng luỹ thừa?
Vậy theo phép nhân trên
(a+b)3 = ?
Ta gọi đây là1 hằng đẳng thức
“ lập phương của một tổng “
?2: Yêu cầu học sinh trả lời
Hoạt động 2: Aùp dụng
Tổ chức nhóm học tập
Nhóm 1,2 : làm câu a
Nhóm 3,4 : làm câu b
1/ Lập phương của một tổng
?1 (a+b)(a+b)2 = (a + b)(a2 + 2ab + b2)
= a(a2 + 2ab + b2) + b(a2 + 2ab + b2)
Trang 11( làm trong 3 phút)
Hoạt động3:
Tổ chức nhóm làm ?3(làm trong 3 phút)
[a + (-b)] viết cách khác =?
Vậy (a – b)3 = ?
Tươngtự như trên đẳng thức (5) ta gọi tên
là gì?
*/?4 Yêu cầu học sinh trả lời
*/ Aùp dụng : Mỗi học sinh làm 1 câu , câu
a, câu b
* Câu c cho hs làm nhóm (trong 2phút)
Thu bài và cho hs nhận xét
Hoạt động 4: Luyện tập
Bài 26
a/ Tính :
(2x2 + 3y)
Bài 27 : Viết các biểu thức sau dưới dạng
lập phương của môt tổng hay một hiệu:
a/ -x3 +3x2 – 3x + 1
Trò chơi toán học :
Bài tập 29:
Chia lớp thành 2 nhóm
Và 2 bảng , mỗi nhóm lên điền vào bảng
, nhóm nào điền nhiều kết quả đúng nhất
trong 3 phút , nhóm đó sẽ thắng
2/ Lập phương của một hiệu:
[a + (-b)] = (a – b)(a – b)3 = [a + (-b)]3
= a3+3a2(-b) + 3a(-b)2 + (-b)3
= a3- 3a2b + 3ab2 - b3 (5)Với hai biểu thức tuỳ ý A , B ta có:(A - B)3= A3 - 3A2B + 3B2A - B3
* Aùp dụng :
a/ (x - 13)3 = x3 – 3x2 1
3 + 3x(13)2 – (13)3
= x3 – x2 + 13 x – 271b/ (x – 2y)3= x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3
c/ 1 đúng ; 2 sai ; 3 đúng
=-( x3 - 3x2 + 3x – 1) = - (x – 1)3
đáp án : Nhân Hậu
3) Hướng dẫn , dặn dò : làm các bài tập còn lại trang 14
Trang 12Ngµy so¹n : 03 / 09 / 2010
TiÕt 7: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I Mục tiêu:
- Nắm được các hằng đẳng thức : tổng của hai lập phương, hiệu hai lập phương
- Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lý, giải bài tập
- Lưu ý cho học sinh khi áp dụng các hằng đẳng thức phải biết vận dụng cả 2 chiều
II Chuẩn bị:
Giáo viên : giáo án, phiếu học tập,
Học sinh : ôn lại 5 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học,
III Tiến trình bài dạy :
1) Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Hãy viết các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
Trả lời : được
Hs2: Tính giá trị của biểu thức
x3 – 6x2
+ 12x - 8Trả lời : x3 – 6x2
+ 12x – 8 = (x – 2)3
Với x = 22 => (x – 2)3 = (22 – 2)3 = 203 = 8 000
2) Bài mới :
Giáo viên đặt vấn đề: Sau khi đã học 5 hằng đẳng thức, hôm nay ta cũng tiếp tục học
những hằng đẳng thức đáng nhớ tiếp theo
Hoạt động 1: Chia nhóm lớp làm ?1
Gv : Vậy theo phép nhân trên thì a3+b3 = ?
Ta gọi đây là1 hằng đẳng thức
“ tổng của hai lập phương “
Với A , B là các biểu thức thì
A3 + B3 = ?
*Nhận xét gì về nhân tử: A2 – AB + B2 và
hằng đẳng thức bình phương của 1 hiệu
* Ta nói A2 – AB + B2 là bình phương
thiếu cua một hiệu
?2:Yêu cầu học sinh trả lời
Hoạt động 2: Aùp dụng
Gọi 2 hs lên làm, cả lớp cùng làm
Hoạt động3: Tổ chức nhóm làm ?3
1/ Tổng hai lập phương
?1 (a+b)(a2 – ab + b2) = a.(a2 – ab + b2) + b.(a2 – ab + b2) = a3– a2b + ab2 + a2b – ab2 + b3
= a3 + b3
Vậy a3 + b3 = (a+b)(a2 – ab + b2)Với mọi A , B tuỳ ý, ta có:
2/ Hiệu hai lập phương
Trang 13(a- b )(a2+ab + b2)
Tươngtự như trên đẳng thức (7) ta gọi tên
là gì?
Với A , B là các biểu thức thì A3 - B3 =?
*Nhận xét gì về nhân tử: A2 + AB + B2 và
hằng đẳng thức bình phương của 1 tổng
* Ta nói A2 + AB + B2 là bình phương
thiếu của một tổng
*/?4Yêu cầu học sinh trả lời
* / Aùp dụng : Mỗi học sinh làm 1 câu , câu
a, câu b, câu c
(ghi đề trước tên bảng phụ)
Tóm lại ta đã học được bao nhiêu hằng
đẳng thức đáng nhớ?
Gọi 1 hs lên viết các hằng đẳng thức đáng
nhớ
* Em có nhận xét gì về 2 vế của các hằng
đẳng thức đáng nhớ
Hoạt Động 4: Luyện tập
Bài 30: Rút gọn biểu thức sau :
= (2x – y)(4x2+ 2xy + y2)c/ đánh dấu x vào ô x3 + 8
Ta có 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
1/ (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2
2/ (A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2
3/ A 2 – B 2 = (A + B)(A – B) 4/ (A+B) 3 = A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3
5/ (A-B) 3 = A 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3
6/ A 3 + B 3 = (A + B)(A 2 –AB+ B 2 ) 7/ A 3
- B 3 = (A - B)(A 2 +AB+ B 2)
Bài 30:
(x + 3)(x2 – 3x + 9) – (54 + x3)
= x3 + 27 – 54 – x3 = - 27Bài 32:
Trang 14I Mục tiêu:
- Ôn tập các kiến thức về 7 hằng đẳng thức
- Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lý
- Lưu ý cho học sinh khi áp dụng các hằng đẳng thức phải biết vận dụng cả 2 chiều
II Chuẩn bị:
Giáo viên : Bài tập
Học sinh: ôn lại các hằng đẳng thức đã học
III Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ:
HS1 lên bảng : Hãy viết các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
HS1:trả lời: 1/ (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2
2/ (A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2
3/ A 2 – B 2 = (A + B)(A – B) 4/ (A+B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3
5/ (A-B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3
6/ A 3 + B 3 = (A + B)(A 2 – AB + B 2 ) 7/ A 3
- B 3 = (A - B)(A 2 + AB + B 2)giáo viên cho hs nhận xét, sau đó cho điểm
2) Luyện tập:
Giáo viên đặt vấn đề: Sau khi đã học được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ các em sẽ vận
dụng nó giải quyết 1 số bài toán sau
Các bài tập trên có dạng của những
hằng đẳng thức nào? (nói rõ từng câu
sẽ áp dụng HĐT nào)
Hs trả lời được
Gọi mỗi hs lên làm 1 câu
Hs Nhận xét , chỉnh sửa
b/ (5 – 3x)2 = 25 – 30x + 9x2
c/ (5 – x2)(5 + x2) = 25 – x4
d/ (5x – 1)3= (5x)3– 3.(5x)2.1+ 3.5x.12 - 13
= 125x3– 85x2 + 15x +1e/ (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 – y3
= 8x3 - y3
Bài tập 34:
a/ (a + b)2 – (a – b)2
= (a + b + a – b)(a + b –a+ b)
Trang 15biểu thức trên có dạng : HĐT ?
Bài tập 35: Tính nhanh :
Vậy biểu thức trên có dạng HĐT nào?
Hs: “ bình phương của một tổng “
Nhận xét và chỉnh sửa
Phiếu học tâp :
Làm bài tập 37: (trong 4 phút)
Trò chơi toán học :
ĐÔI BẠN NHANH NHẤT
y3+3xy2+3x2y+x3(x-y)(x2+xy+y2)
IV/ Hứơng dẫn- Dặn dò
Làm các bài tập còn lại ở SGK và SBT ( đối với hs khá giỏi)
Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung “
Ngµy so¹n : 10 / 09 / 2010
Ti
Õ t 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
Trang 16I Mục tiêu:
Hs hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử, phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung
Học sinh biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
Lưu ý cho học sinh cách tìm nhân tử chung của đa thức có các hệ số nguyên :
Hệ số là ƯCLN của các hệ số nguyên dương của các hạng tử
Các luỹ thừa bằng chử có mặt trong mọi hạng tử với số mũ của mỗi luỹ thừa là số mũ nhỏ nhất của nó
II Chuẩn bị:
Giáo viên : SGK
Học sinh : Xem trước bài ở nhà
III Tiến trình bài dạy :
1) Kiểm tra bài cũ: Hãy viết các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
2) Bài mới :
Giáo viên đặt vấn đề:
Tương tự cho ví dụ sau:
? Đa thức 2x2– 4x gồm bao nhiêu hạng tử
? Phân tích các hạng tử trên thành tích
?Sau khi phân tích thành tích các hạng tử
trên có thừa số nào giống nhau
? Tương tự như ví dụ trên hãy đặt nhân tử
chung cho đa thức
? Vậy PT đa thức thành nhân tử là gì
? Tương tự, phân tích đa thức sau thành
nhân tử: 15x3 + 5x2 + 10x ?
Hoạt Động 2: Làm ?1
Hãy PT các đa thức sau thành nhân tử
Trang 17HS lên làm câu 2a, b
? trong đa thức ở câu c các hạng tử đã có
thừa số chung chưa
? làm thế nào để xuất hiện nhân tử chung
gv gợi ý : áp dụng tính chất
A = - (- A)
Hoạt Động 3: Làm ?2
Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0
Gv gợi ý : trước hết hãy PT đa thức
3x2 – 6x thành nhân tử đưa bài toán về
dạng a.b =0 a = 0 hoặc b =0 từ đó tìm x
Hoạt Động 4: Luyện tập
Làm bài tập 39:
Chú ý : Đôi khi ta phải đổi dấu để làm xuất
hiện nhân tử chung
2
0 3
x
x x
x
vậy khi x = 0 và x = 2 thì 3x2 – 6x = 0
B39:
a/ 3x – 6y = 3(x – 2y)b/2 2 3 2 2 2
5x + x +x y=x 5 + x+y
c/ 14x2y – 21xy2 + 28x2y2
= 7xy(2x – 3 y + 4xy)d/ x(y - 1) - y(y - 1) = (y - 1)(x - y) e/ 10x(x – y) – 8y(y- x)
= 10x(x – y) + 8y(x- y) = 2(x – y)(5x + 4y)
13
0
x x
x
Hướng dẫn , dặn dò : làm các bài tập còn lại trang19.
Hướng dẫn làm bài tập 42/19: Viết 55n + 1 – 55 = 54.55n luôn chia hết cho 54 với mọi n là số tự nhiên
Xem trước bài “ Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng
thức”
Ngµy so¹n : 11 / 09 / 2010
Ti
Õ t 10: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
I Mục tiêu:
- HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách dùng hằng đẳng thức
Trang 18- Học sinh biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử
- Lưu ý cho HS khi vận dụng biết phân tích để thấy được dạng của hằng đẳng thức
II Chuẩn bị:
Giáo viên : bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
Học sinh : bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
III Tiến trình bài dạy :
1) Kiểm tra bài cũ:
Hãy điền vào chổ ………….các biểu thức thích hợp để có những hằng đẳng thức đúng A2 + 2AB + B2= …………
A2 - 2AB + B2= …………
A 2 – B2 = ………
A3+ 3A2B + 3 AB2 +B3 = ………
A3- 3A2B + 3 AB2 -B3 = ………
A3 + B3 = ………
A3 - B3 = ………
2) Bài mới :
Hoạt động 1:
GV hướng dẫn HS làm ví dụ
?Có nhận xét gì về dạng của các biểu
thức trên
? Đó là những hằng đẳng thức nào (Cụ
thể từng câu)
? Vậy em đã sử dụng phương pháp gì
* Ta nói phân tích như các ví dụ trên là
phân tích đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp dùng hằng đẳng thức
Làm ?1
? Hãy nhận xét về dạng các đa thức trên
Làm ?2 : Tính nhanh: 1052 – 25
1/ Ví dụ :
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a/ x2 + 4x + 4; b/ x2 – 2 c/ 1 + 8x3
Bài Làm
a/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2
b/ x2 – 2 = x2 - ( )2
2 = (x + 2)(x - 2) c/ 1 + 8x3 = 13 + (2x)3
= (1 + 2x)(1 + 2x + 4x2)
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
?1
a/ x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3
b/ (x + y)2 – 9x2 =(x + y + 9x)(x + y – 9x) = (10x + y)(y – 8x)
?2 1052 – 25 = 1052 – 52
= (105 - 5)(105 + 5) = 100.110 = 11000
Trang 19Hoạt động 2: Aùp dụng :
GV hướng dẫn HS làm ví dụ
gợi ý : phân tích đa thức (2n + 5)2- 25
thành tích , trong đó có ít nhất 1 thừa số
chia hết cho 4 => tích đó chia hết cho 4
(2n + 5)2 – 25 chia hết cho 4
Hoạt động 3: Luyện tập
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Ví dụ: Cmr : (2n + 5)2 – 25 chia hết cho
4 với mọi n là 2 số nguyên Bài làm :
Ta có : (2n + 5)2 – 25 = (2n + 5)2 – 52
= (2n + 5 + 5 )(2n + 5 – 5) =(2n + 10).2n
= 4n(n + 5) chia hết cho 4 Vậy (2n + 5)2 – 25 chia hết cho 4
Bài 43 b/ 10x– 25– x2 = - (x2–10x+25) = -(x–5)2
c/ 3 1 8 8
2
1 2 2
= [(a + b) – (a – b)][(a+b)2+ (a+b)(a – b) + (a – b)2]
= 2b.(a2 + 2ab + b2 + a2 - b2 + a2- 2ab+b2)
= 2b(3a2 + b2) e/ - x3 + 9x2 – 27x + 27
= - ( x3 - 9x2 + 27x – 27)
= - (x – 3)3
Hướng dẫn , dặn dò : làm các bài tập 43,44,45,46
Xem trước bài “ phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử”
Ngµy so¹n : 18 / 09 / 2010
Ti
Õ t 11: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG TỬ.
I Mục tiêu:
- Hs hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm các hạng tử
- Hs biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử
- Lưu ý cho học sinh cách nhóm các hạng tử một cách thích hợp
+ Mỗi nhóm đều có thể phân tích được
Trang 20+ Khi nhóm dù có nhiều cách nhưng sẽ chọn cách nào đơn giản nhất
II Chuẩn bị:
Giáo viên : các cách phân tích đa thức thành nhân tử đã học
Học sinh : các cách phân tích đa thức thành nhân tử đã học
III Tiến trình bài dạy :
1) Kiểm tra bài cũ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Hoạt động 1: Chia nhóm làm 2 ví dụ
Nhóm 1,2 làm vídụ a), nhóm 3,4 làm ví
dụ b) trong 4 phút
Ví dụ : Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử
a) x2 – 3x + xy – 3y
?Các hạng tử của đa thức trên có nhân
tử chung không
? Làn thế nào để xuấtb hiện nhân tử
chung Cụ thể
b) 2xy + 3z + 6y + xz
tương tự
Thu bài và cho hs nhận xét, đánh giá
? đối với câu a) ngoài cách trên còn
cách nào khác không ? đó là cách nào?
? đối với câu b) ngoài cách trên còn
cách nào khác không ? đó là cách nào?
-Mỗi hs lên làm mỗi câu theo cách thứ 2
-Nhận xét kế quả với kết quả trước
Làm như những ví dụ trên gọi là phân
tích đa thức thành nhân tử bằng cách
nhóm các hạng tử
? Mỗi đa thức có bao nhiêu cách nhóm
b) 2xy + 3z + 6y + xz
= (2xy + 6y) + (3z + xz)
= 2y(x + 3) + z(3 + x) = (x + 3)(2y + z)
Trang 21 Lưu ý : Sau khi phân tích đa thức
thành nhân tử ở mỗi nhóm thì quá
trình phân tích phải tiếp tục được
Hoạt Động 2
Làm ?1Tính nhanh :
15.64 +25.100+ 36.15+60.100
? Làm thế nào để tính nhanh bài toán
trên => nhân xét sửa chửa
Hoạt Động 3:
Giáo viên giới thiệu các cách làm của
các bạn Thái , Hà, An lên bảng phụ , hs
cho ý kiến về từng lời giải
Hoạt Động 4:
Luyện tập : Làm bài tập 47/22
Phân tích các đa thức thành nhân tử:
Bài của bạn An là bài hoàn chỉnh
a) x2 – xy + x –y = ( x +1)(x –y )
b) xz + yz - 5 (x+y ) = (z – 5)(x+ y)
c) 3x2 - 3xy - 5x + 5y = (3x - 5)(x – y)
IV/ Hướng dẫn , dặn dò : làm các bài tập 48,49,50 Tiết sau Luyện tập.
Giáo viên : các cách phân tích đa thức thành nhân tử đã học
Học sinh : các cách phân tích đa thức thành nhân tử đã học
Trang 22III Tiến trình bài dạy :
1) Kiểm tra bài cũ:
Muốn phân tích đa thức thành nhân tử theo phương pháp nhĩm ta làm ntn?
2) Luyện tập :
Hoạt động 1: Sửa bài tập 48/22
- Đối với đa thức bậc hai, bậc ba, Muốn
tìm x trong đa thức đĩ ta tìm ntn? (ta phải
hạ bậc)
-Hạ bậc bằng cách nào?
(phân tích đa thức đĩ thàng nhân tử)
- hs phân tích rồi tìm x.ở bai trang 22
a/ x(x-2)+x-2=0
-Tương tự hs làm câu b,
-Vậy muốn tìm x trong một biểu thức ta
phải đưa về dạng tích A.B = 0 thì A = 0
= (45+40)2 -152
=(45+40 -15)(45+40 +15)= 70 100=7000
Bài 50/22.
a/ x(x - 2) + x - 2 = 0 x(x - 2) + (x+2) = 0 (x - 2) (x + 1) = 0
Nếu x - 2 = 0 thì x = 2
Nếu x + 1 = 0 thìx = -1b/ 5x (x - 3) – x + 3 = 0 5x(x - 3) – (x - 3) =0 ( x-3) (5x-1) = 0
Nếu x-3=0 thì x=3
Nếu 5x-1=0 thì x=1/5
Bài 32/6
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a/5x-5y +ax-ay = 5(x-y) +a(x-y) = (x-y)(5+a)b/a3 –a2x –ay+xy = a2(a-x) –y(a-x)
Trang 23-Tính tích trong ngoặc vuơng ,rồi nhĩm
nữa cho đến khi thành nhân tử mới thơi
-Cịn cĩ cách nhĩm nào nữa khơng?
Bài 33/6
Tính nhanh giá trị của biểu thức sau
a/ x2-2xy-4z2+y2 tại x=6;y= -4 ;z= 45
-Hslàm bài,
-Nhận xét kết quả
-Tương tự hslàm câu b,
b/3(x-3)(x+7) +(x-4)2+48 tại x=0,5
-Chốt lại vấn đề :Khi phân tích đa thức
thành nhântử ta cĩ nhiều phương pháp
nhĩmsau cho kết quả cuối cùnglà một tích
các đa thức
=(a-x) (a2-y) =(a-x) (a- y ) (a+ y)c/ xy(x+y)+yz(y+z)+xz(x+z)+2xyz
Tính nhanh giá trị của biểu thức
b/ 3(x-3)(x+7) +(x-4)2+48 tại x=0,5
=3(x2+7x-3x-21)+x2-8x+16+48
= 3x2+21x-9x-63+x2-8x+16+48
= 4x2+4x+1= (2x+1)2= (2.0,5+1)2=4Vậy giá trị của biểu thứclà 4
IV/Hướng dẫn ,Dặn dị: - Về nhà xem lại và lại các bài tập đã làm.
- Xem trước bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách
phối hợp nhiều phương pháp.
Ngµy so¹n : 20 / 09 / 2010
Ti
Õ t 13: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.
Trang 24Học sinh : các cách phân tích đa thức thành nhân tử đã học
III Tiến trình bài dạy :
1) Kiểm tra bài cũ: Tìm x, biết :
Hs 1 : x(x – 2) + x – 2 = 0
Hs 2 : 5x(x – 3) – x + 3 = 0
2) Bài mới :
Hoạt động 1: Chia nhóm làm 2 ví dụ
Nhóm 1,2 làm ví dụ a), nhóm 3,4 làm ví
dụ b) trong 4 phút
a) 5x3 + 10x2y + 5xy2 ? Các hạng tử của
đa thức trên có nhân tử chung không
? Làm ntn để xuất hiện nhân tử chung
b) x2 – 2xy + y2 – 9
tương tự
Thu bài và cho hs nhận xét, đánh giá
?Ngoài cách trên còn cách nào khác
không ? đó là cách nào?
Nhận xét kết quả với kết quả trước
Làm như những ví dụ trên gọi là phân
tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối
hợp nhiều phương pháp
- GV cho HS làm ?1
Lưu ý : Sau khi phân tích đa thức
thành nhân tử ở mỗi nhóm thì quá
trình phân tích phải tiếp tục được
Hoạt Động 2: Làm ?2
a) Tính nhanh giá trị của biểu thức:
x2 + 2x + 1 – y2
? Làmthế nào để tính nhanh bài toán trên
nhân xét sửa chửa
= 100.91 = 9100
Trang 25Hoạt Động 3:
Giáo viên giới thiệu các cách làm của
bạn Việt lên bảng phụ , hs cho ý kiến về
từng bước giải
Hoạt Động 4:
Luyện tập : Làm bài tập 51/24/SGK
Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a) x3 – 2x2 + x ;
b) 2x2 + 4x + 2 – 2y2 ;
c) 2xy – x2 – y2 + 16
b)Bài bạn Việt đã sử dụng các cách phân tích đa thức thành nhân tử là :
- Nhóm các hạng tử
- Dùng hằng đẵng thức
- Đặt nhân tử chung
IV/ Hướng dẫn , dặn dò : làm các bài tập 52; 53
Chuẩn bị các bài luyện tập
Ngµy so¹n : 25 / 09 / 2010
Ti Õ t 14: LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu:
- Học sinh ôn lại các kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử
- Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn luyện cho học sinh kỷ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
II Chuẩn bị:
Giáo viên : các cách phân tích đa thức thành nhân tử đã học
Học sinh : các cách phân tích đa thức thành nhân tử đã học
III Tiến trình bài dạy :
1) Kiểm tra bài cũ:
Hs1 : Hãy phân tích đa thức x3 + 2x2y + xy2 - 9x thành nhân tử
Trang 26Hs làm : x3 + 2x2y + xy2 - 9x = (x3 +2x2y +xy2 ) -9x = x (x2 + 2xy + y2) – (3 x)2
= x(x + y)2 - (3 x)2 = x (x + y + 3 x)(x + y - 3 x)
Hs 2 : Hãy phân tích đa thức 2x – 2y – x2 + 2xy – y2 thành nhân tử
Hs 2 làm : 2x – 2y – x2 + 2xy – y2 = 2 (x – y) – (x2 – 2xy + y2)
= 2(x – y) – (x – y)2 = (x – y)(2 – x + y)
Giáo viên cho hs nhận xét,sau đó cho điểm
2) Luyện tập :
Hoạt động 1: Sửa bài ở nhà.
-Tương tự như bài 51 hs làm bài
- hsnhận xét câu a, tương tự tính câu b,
câu c sau khi đặt nhân tử chung ,đa thức
trong ngoặc cĩ gì đặt biệt.Cĩ số nào bình
phương lên bằng 2? (căn bậc hai của 2)
Hs làm bài
Tương tự hs làm bài 57/25
a/ x2—4x+3
-Kiểm tra xem cĩ thể dùng phương nào để
phân tích đa thức thành nhân tử?
= (x – 1)(x – 2)b/x2 + x – 6 = x2 + 3x – 2x – 6 = (x2 + 3x) – (2x + 6) = x(x + 3) – 2(x + 3)
= (x + 3)(x – 2)c/x2 + 5x + 6 = x2 + 3x + 2x + 6 = (x2 + 3x) + (2x + 6) = x(x + 3) + 2(x + 3)
= 2(x – y) - (x – y)2 = (x – y)(2 – x + y) c/x4 – 2x2 = x2(x2 – 2) = x2 (x - 2)(x + 2)
Bài 57/25
a) x2 -4x +3 = x2 – 3x – x + 3 = x(x – 3) – (x – 3) = (x – 3)(x – 1)b) x2+5x +4 = x2 + 4x + x + 4 = x(x + 4) + (x + 4) = (x + 4)(x + 1)c) x2 – x – 6 = x2 – 3x + 2x – 6 = x(x – 3) + 2(x – 3) = (x – 3)(x + 2)
Bài tập 56/26
Tính nhanh giá trị của biểu thức
a) x2+1/2x+1/6 tại x = 49,75
Trang 27Bài 55/25: Tìm x, biết
a) x3 – x =0
x(x2 - ) =0 x(x - )(x + )=0
*Nếu x = 0
*Nếu x - = 0 Suy ra : x =
*Nếu x + = 0 Suy ra : x = - b) (2x - 1)2 - (x + 3)2 = 0(2x - 1- x - 3)(2x - 1+ x + 3) = 0
(x - 4)(3x + 2) = 0
*Nếu x - 4 = 0 Suy ra: x = 4
*Nếu 3x + 2 = 0 Suy ra: x =-
HS hiểu được khái niệm đa thức A chia cho đa thức B
HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
II Chuẩn bị:
SGK, giáo án, bảng phụ ghi đề bài và phiếu học tập
III Tiến trình bài dạy :
1) Kiểm tra bài cũ:
Phép chia hai lũy thừa của cùng một cơ số x m x n x mn
:
(m,nN,mn,x 0)
Giáo viên cho hs nhận xét,sau đó cho điểm
2) Bài mới :
A, B là 2 đa thức A chia hết cho đa thức B
nếu cĩ đa thức Q sao cho : A = B Q
A: đa thức bị chia, B: đa thức chia, Q: đa
Trang 28Đơn thức AMđơn thức B khi nào? (Biến
của B ntn với A)
- Vậy qua biểu thức trên em hãy nêu cách
y x
x xy y x
3
4 9 : 12
3 5
: 15
2 3
2 2 2
- Nhân các kết quả+ Cho HS làm ?3
b) Có thế giá trị của y vào tính ngay
không? Em làm ntn trước
* Củng cố: cho HS nêu lại quy tắc chia
đơn thức cho đơn thức
Câu a: Đưa về dạng Am : Bm = (A:B)m
Gọi HS lên bảng trình bày
3 4
3 : 4
: 3
2 4 : 3 4 3 3
3 3 3 3
2 4 2
2
1 10
5
10 : 5
y y
y x y x
Trang 29- Chia được kết quả đơn giản
- Thế giá trị x,y,z vào tính giá trị biểu thức
- Làm bài 41, 42 SBT/7
Trang 30Ngµy so¹n : 02 / 10 / 2010
Ti Õ t 16: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC.
I Mục tiêu:
HS nắm được điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức
Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Vận dụng tốt vào giải tốn
II Chuẩn bị:
SGK, giáo án, bảng phụ ghi đề bài và phiếu học tập
III Tiến trình bài dạy :
1) Kiểm tra bài cũ:
Nêu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
xy
xy xy xy
y x xy
y
x
xy xy y
x y
x
3
10 4
5
3 : 10 3
: 12 3
:
15
3 : 10 12
15
2
3
2 3 2
2 3 2
5
2
2 3 2
3 5
là thương của phép chia 15x2y5 12x3y2 10xy3 cho
đơn thức 3xy2
Các bước làm trên là các bước chia 1 đa
thức cho 1 đơn thức
cho HS phát biểu quy tắc
Cho HS làm phép tính dựa vào quy tắc
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B
ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cơng các kết quả với nhau
Trang 31HS nêu cách làm của từng câu
Gọi HS lên bảng trình bày
Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
17 6
15
6 : 18 17
xy x
y y xy
x x x x
2 2 3
2 : 4 3 2 3
2 3 2 5
3 : 12 6
3
2
3 2 2 2
xy xy y
x y x
Trang 32Ngµy so¹n : 08 / 10 / 2010
Ti Õ t 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP.
I Mục tiêu:
Hiểu được thế nào là phép chia hêt, phép chia cĩ dư
Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xêp
Vận dụng tốt vào giải tốn
II Chuẩn bị:
SGK, giáo án, bảng phụ ghi đề bài và phiếu học tập
III Tiến trình bài dạy :
1) Kiểm tra bài cũ:
Nêu quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Nhắc lại cho HS: 17chia 3 được thương 5 dư 2 ta viết: 17= 3.5+2
Áp dụng : 18 : 4 ; 123 : 11; 46 : 8
Vây : Số bị chia = số chia thương + số dư
Giáo viên cho hs nhận xét, sau đó cho điểm
Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị
chia cho hạng tử bậc cáo nhất của đa thức
lấy đa thức bị chia trừ đi tích nhận được
Hiệu vừa tìm được gọi là dư thứ nhất
+ Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ
nhất cho hạng tử bậc cao nhất của đa
thức chia, cụ thề là: 5x2 :x2 5x
Cho HS thực hiện tương tự như trên
? Phép chia cĩ dư bằng 0 là phép chia
Vậy(2x4 13x3 15x2 11x 3) : (x2 4x 3)
= 2 2 5 1
x x
Phép chia cĩ số dư bằng 0 là phép chia hết
Kiểm tra:
(x2 4x 3)(2x2 5x 1) = 2x4 – 5x3 + x2
- 8x3 + 20x2 – 4x – 6x2 + 15x – 3
= 2x4 + (– 5x3 – 8x3) + (x2+ 20x2 – 6x2) + ( - 4x +15x) – 3
Trang 33Khi chia còn dư –5x+10 HS không thể
chia tiếp thì đó là phép chia có dư
+ Chú ý cho HS chỉ chia khi đa thức đã
10 5 ) 3 5 )(
1 ( 7 3
B: Đa thức chia;
Q: Đa thức thương;
R: Đa thức dư.(0 < bậc R < bậc Q)Đặc biệt: R = 0 ta có phép chia hết
Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp.
+ Cho HS làm bài 67a SGK/31
HS nêu cách làm trước khi chia em phải
x 3 - 3x 2 2x 2 - 7x + 3
y x y xy x
) ( : 2
2
2 2
Trang 34I Mục tiêu:
Rèn kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp
Vận dụng HĐT để thực hiện phép chia đa thức
II Chuẩn bị:
SGK, giáo án, bảng phụ ghi đề bài và phiếu học tập
III Tiến trình bài dạy :
1) Kiểm tra bài cũ:
Cho HS làm bài 68 b, c
HS 2: làm bài 69Đáp án: 68 b) 125x3 1: ( 5x 1 ) ( 5x 1 )( 25x2 5x 1 ) : ( 5x 1 ) 25x2 5x 1
c) (x2 2xy y2 ) : (y x) (x y) 2 : (y x) (y x) 2 : (y x) y x
Đ/Á: 69:
2 5 ) 3 3
)(
1 ( 5 6
(a: Dựa vào mỗi hạng tử của A cĩ chia hết
B khơng? b: Dựa vào HĐT)
- HS giải thích
Bài 71.
a) cĩ b) cĩ
+ Cho HS làm bài 72 SGK/32
- Gọi HS nêu cách làm
- Hai đa thức chia đã được sắp xếp chưa?
Gọi HS lên bảng trình bày Phép chia trên
là phép chia gì?
Bài 72.
Trang 35
- 2x 2 + 2x - 2
- 2x 2 + 2x - 2 3x 3 - 3x 2 + 3x
2x4 - 2x3 + 2x2 3x 3 - 5x 2 + 5x - 2
2x 2 + 3x - 2
x2 - x - 1 2x 4 + x 3 - 3x 2 + 5x - 2
+ Cho HS làm bài 73.a, d
Câu a, d em sử dụng phương pháp nào?
a: HĐT3; d: phân tích đa thức thành nhân
y x y x y x x
+ Cho HS làm bài 74.
? Phép chia hết là phép chia có đa thức dư
như thế nào?
HS lên bảng thực hiện phép chia
Số dư là bao nhiêu?
Vậy tìm a = ?
Bài 74.
a -30
15x + a 15x + 30
Vậy để đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2 thì số dư phải bằng 0Hay a – 30 = 0 a = 30
3) Củng cố:
- Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn thức B?
- Trước khi chia đa thức A cho đa thức B em phải làm gì?
- Có nhất thiết khi chia đa thức A cho đa thức B là phải đặt phép chia không? Còn có cáchnào?
74 Đặt phép chia, số dư phải giống đa thức chia a
Trả lời các câu hỏi phần ôn tập
Ngµy so¹n : 17 / 10 / 2010
Trang 36Ti Õ t 19 - 20: ÔN TẬP CHƯƠNG I.
I Mục tiêu:
Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương I
Rèn kỹ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chương
II Chuẩn bị:
SGK, giáo án, bảng phụ ghi đề bài và phiếu học tập
III Tiến trình bài dạy :
1) Kiểm tra bài cũ: Kết hợp ôn tập
2) Ôn tập :
I Lý thuyết:
1) Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa
thức, nhân đa thức với đa thức
4) Mỗi hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
5) Đa thức A chia hết cho đa thức B khi số
dư của phép chia = 0
4
2 2
10 35
15
) 2 7 3 ( 5
x x
x
x x x
Trang 37 3
6, 8 2.6 ( 8) (12 8) 20 8000
= (x + 3)(x2 - 3x + 9 - 4x) = (x + 3)(x2 - 7x + 9)
+ Cho HS làm bài 80.a) SGK/ 33
Gọi HS lên bảng trình bày
Bài 80.
0 4x + 2 4x + 2
3x2 - 5x + 2 -10x2 - 5x
-10x 2 - x + 2 6x 3 + 3x 2
2x + 1 6x 3 - 7x 2 - x + 2
0 3 2 2
2 (
0
x x
2
0
x x
x
2 2
2
(1 2 2 2 ) 0 [1 2 2 ( 2 ) ] 0
0 0
x x
- Xem lại các biểu thức đã làm và các bài tập còn lại
- Ôn tập để kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn : 22 / 10 / 2010
Trang 38Tiết 21 : KIỂM TRA VIẾT 1 TIẾT
I Mục tiờu:
- Giỳp GV nhận xột đỏnh giỏ mức độ tiếp thu bài của HS
- Giỳp HS tự đỏnh giỏ kết quả học tập của mỡnh
- Rốn luyện kĩ năng trỡnh bày bài thi cho HS
II Nội dung:
1
1
3 2
Câu 1 Kết quả của phép tính 20a2b2c3 : 5ab2c là :
a, 4abc b, 20ac c, 20ac2 d, 4ac2
Câu 2 Phân tích đa thức thành nhân tử 3xy2 + 6xy = ?
a, 3xy(3y + 1) b, 3xy(y + 2) c, 3x(3y2 + 2x) d, 3xy(xy2 + 2xy)
Câu 3 Giá trị của x để (x - 1)(x + 2) = 0 là :
Câu 7 Kết quả của phép tính - 2xy(x - y) là :
a, x2y + 2xy2 b, - 2x2y + 2xy2 c, - x2y - 2xy2 d, 2x2y - 2xy2
Trang 39Câu 2 (2 đ): Mỗi ý đúng đợc 1 đ :
a) a2 + 3a + 4ab + 12b = a(a + 3) + 4b(a + 3) = (a + 3)(a + 4b)
b) x2y – 4xy + 4y - 9z2y = y(x2 - 4x + 4 - 9z2) = y[(x - 2)2 - (3z)2]
= y(x - 2 - 3z)(x - 2 + 3z)
1đ1đ
Trang 40CHƯƠNG I : PHÂN thức đại số
Ngày soạn : 24 / 10 / 2010
Tiết 22: Đ 1 Phân thức đại số.
I Muùc tieõu:
- Hs hieồu ủửụùc khaựi nieọm phaõn thửự ủaùi soỏ
- Hoùc sinh coự khaựi nieọm veà hai phaõn thửực baống nhau
- Khi hỡnh thaứnh ủũnh nghúa phaõn thửực lửu yự ủa thửực ụỷ maóu khaực ủa thửực 0 (Ngửụứi ta ủaừ ủoàng nhaỏt soỏ 0 vụựi ủa thửực 0)
- Lửu yự cho hs “ Moói ủa thửực ủửụùc coi laứ moọt phaõn thửực vụựi maóu thửực baống 1
II Chuaồn bũ:
- Giaựo vieõn : Giaựo vieõn : ủũng nghúa phaõn soỏ , 2 phaõn soỏ baống nhau khi naứo
- Hoùc sinh: ủũnh nghúa phaõn soỏ, 2 phaõn soỏ baống nhau khi naứo, caực duùng cuù hoùc taọp
III/ Tieỏn trỡnh baứi daùy:
1) Kieồm tra baứi cuừ:
Haừy vieỏt coõng thửực toồng quaựt cuỷa phaõn soỏ? Hai phaõn soỏ =c
Hoaùt ủoọng 1 : Hỡnh thaứnh ủũnh nghúa
? Ngoaứi vớ duù baùn ủaừ cho ụỷ phaàn ktbc
baùn naứo coự theồ cho 1 vaứi vớ duù khaực
tửụng tửù
- Caực vớ duù treõn laứ nhửừng phaõn thửực ủaùi
soỏ Tửứ ủoự cho bieỏt bieồu thửực coự daùng ntn
ủửụùc goùi laứ 1 phaõn thửực ủaùi soỏ ?
- GV lửu yự khi ủũnh nghúa phaõn thửực ủaùi
soỏ ta goùi ủa thửực B laứ khaực ủa thửực 0
- GV ủửa ra 1 ủa thửực x + 9 yeõu caàu hs
cho bieỏt ủa thửực treõn coự phaỷi laứ 1 phaõn
thửực ủaùi soỏ khoõng
Gv chổnh sửừa cho hoaứn chổnh
Giụựi thieọu caực soỏ nhử 0, 1 … cuừng laứ
nhửừng phaõn thửực ủaùi soỏ
? 1
? 2 Soỏ thửùc a baỏt kỡ cuừng laứ moọt phaõn thửực
* Soỏ 0, soỏ 1 cuừng laứ nhửừng soỏ thửùc
2/ Hai phaõn thửực baống nhau