1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI SO 8 MOI DAY

140 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 3,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Đa thức này viết dới đa thức kia + Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ 2 với đa thức thứ nhất đợc viết riêng * Hoạt động 5:Làm việc theo nhóm?3 GV: Khi cần tính giá tr

Trang 1

Ngày Giảng: 22/08/2011

Ch ơng I : Phép nhân và phép chia các đa thức

I.Mục tiêu:

1, Kiến thức: - HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:

A(B ± C) = AB ± AC Trong đó A, B, C là đơn thức

2, Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3

hạng tử & không quá 2 biến

3, Thái độ:- Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II Tiến trình bài dạy:

1.Tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?

2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?

GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của nhau & kết

luận: 15x3 - 6x2 + 24x là tích của đơn thức 3x với đa

thức 5x2 - 2x + 4

GV: Em hãy phát biểu qui tắc Nhân 1 đơn thức với

1 đa thức?

GV: cho HS nhắc lại & ta có tổng quát nh thế nào?

GV: cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng

Hs :

HĐ3: HS làm việc theo nhóm

GV: Gợi ý cho HS công thức tính S hình thang

GV: Cho HS báo cáo kết quả

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- GV: Chốt lại kết quả đúng:

S = 1 (5x+ + 3) (3x y+ )  2y

2/ áp dụng :

Ví dụ: Làm tính nhân (- 2x3) ( x2 + 5x - 1

2 )

= (2x3) (x2)+(2x3).5x+(2x3) (- 1

2)

= - 2x5 - 10x4 + x3

? 2Làm tính nhân(3x3y - 1

Trang 2

1, Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều

2, Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức

một biến đã sắp xếp )

3, Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo & tính cẩn thận.

II- Tiến trình bài dạy

Trang 3

Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Xây dựng qui tắc

GV: cho HS làm ví dụ

Làm phép nhân : (x - 3) (5x2 - 3x + 2)

- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức này với nhau

ta phải làm nh thế nào?

- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi hạng tử

của đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn thức) nhân với

đa thức rồi cộng kết quả lại

Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích của 2 đa

thức (x - 3) & (5x2 - 3x + 2)

- HS so sánh với kết quả của mình

GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui tắc

nhân đa thức với đa thức?

- HS: Phát biểu qui tắc

- HS : Nhắc lại

GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)

GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức

Hoạt động 2: Củng cố qui tắc bằng bài tập

= 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6 = 5x3 - 18x2 + 11x - 6

Qui tắc:

Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

*Nhân xét: Tích của 2 đa thức là

1 đa thức

?1 Nhân đa thức (1

2xy -1) với x3 - 2x - 6

Giải: (1

2xy -1) ( x3 - 2x - 6) = 1

2xy(x3- 2x - 6) (- 1) (x3 - 2x - 6) = 1

2xy x3 + 1

2xy(- 2x) + 1

2xy(- 6) + (-1) x3 +(-1)(-2x) + (-1) (-6) = 1

2x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x +6

Trang 4

+ Đa thức này viết dới đa thức kia

+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa

thức thứ 2 với đa thức thứ nhất đợc viết riêng

* Hoạt động 5:Làm việc theo nhóm?3

GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta phải lựa

chọn cách viết sao cho cách tính thuận lợi nhất

HS lên bảng thực hiện

3) Nhân 2 đa thức đã sắp xếp.

*Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ở ví dụ trên ta có thể sắp xếp rồi làm tính nhân.

Ví dụ : 6x2 – 5x +1 ì x - 2 + -12x2 + 10x - 2 6x3 - 5x2 + x 6x3- 17x2 +11x - 2

+ C1: S = (2x +y) (2x - y) = 4x2 - y2 Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính đợc :

S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2) + C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) = (5 +1) (5 -1) = 6.4 = 24 (m2)

4- luyện tập - Củng cố: (10’)

- GV: Em hãy nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết tổng quát?

- GV: Với A, B, C, D là các đa thức : (A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD

5-BT - H ớng dẫn về nhà.( 2’)

- HS: Làm các bài tập 8,9,10 / trang 8 (sgk) bài tập 8,9,10 / trang (sbt)

HD: BT9: Tính tích (x - y) (x4 + xy + y2) rồi đơn giản biểu thức & thay giá trị vào tính

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập :…

Trang 5

Ngày Giảng: 29/08/2011

i- Mục tiêu:

+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức

qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều

+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,

trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả

+ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.

II- Tiến trình bài dạy:

1- Tổ chức: (1’)

2- Kiểm tra bài cũ: (7’)

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đathức ? Viết dạng tổng quát ?

- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho kết

quả trực tiếp vào tổng khi nhân mỗi hạng tử của

đa thức thứ nhất với từng số hạng của đa thức

thứ 2 ( không cần các phép tính trung gian)

+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa thức trong

tích & thực hiện phép nhân

- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn thức ?

GV: kết quả tích của 2 đa thức đợc viết dới

+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích mang dấu dơng

+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức dới dạng tổng phải thu gọn các hạng tử

đồng dạng ( Kết quả đợc viết gọn nhất)

2) Chữa bài 12 (sgk)

- HS làm bài tập 12 theo nhómTính giá trị biểu thức :

A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)

= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2

= - x - 15thay giá trị đã cho của biến vào để tính ta có:

a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15

Trang 6

+ Lu ý cách trình bày.

*Hoạt động 2 : Nhận xét

-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:

+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trớc giá trị biến

viết dới dạng tổng quát nh thế nào ? 3 số liên

tiếp đợc viết nh thế nào ?

2n (2n +2(2n +2) (2n +4) - 192

⇒ n = 23 2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50

Trang 7

Ngày Giảng: 31/08/2011

Tiết 4 : Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I Mục tiêu:

1, Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành

lời về bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng

2, Kỹ năng: học sinh biết áp dụng 3 công thức của 3 hằng đẳng thức

3, Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, chính xác và cẩn thận

II Chuẩn bị:

gv: - Bảng phụ

hs: dung cụ, phiếu học tập , BT

III Tiến trình giờ dạy:

- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá trị nào

của a &b Trong trờng hợp a,b>o Công thức

trên đợc minh hoạ bởi diện tích các hình vuông

Hs : cả lớp cùng nhận xét , sữa lỗi ( nếu có )

-GV : Chốt lại sau khi học sinh đã làm xong

bài tập của mình

*Hoạt động2:Xây dựng hđt thứ 2

GV: Cho HS nhận xét các thừa số của phần

kiểm tra bài cũ (a) Hiệu của 2 số nhân với

hiệu của 2 số có KQ nh thế nào?

ơng của 1 tổng:

x2 + 4x + 4 = (x +2)2c) Tính nhanh: 512 & 3012+ 512 = (50 + 1)2

= 502 + 2.50.1 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601+ 3012 = (300 + 1 )2

= 3002 + 2.300 + 1= 90601

2- Bình ph ơng của 1 hiệu

?2 : Thực hiện phép tính

[a+ − ( )b ]2 = a2 - 2ab + b2Với A, B là các biểu thức ta có:

Trang 8

Hiệu 2 bình phơng của mỗi biểu thức bằng

tích của tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai biểu

thức

-GV: Hớng dẫn HS cách đọc (a - b)2 Bình

ph-ơng của 1 hiệu & a2 - b2 là hiệu của 2 bình

ph-ơng

Gv : Yêu cầu hs hoạt động nhóm nhỏ thực hiện

phần áp dụng vào phiếu học tập :

Hs : thực hiện theo yêu cầu :

Hs: các nhóm đại diện trả lời :

Hs : cả lớp cùng nhận xét kết quả :…

b) ( 2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy + 9 y2c) 992 = (100 - 1)2 = 10000 - 200 + 1

= 9801

3- Hiệu của 2 bình ph ơng

+ Với a, b là 2 số tuỳ ý:

(a + b) (a - b) = a2 - b2+ Với A, B là các biểu thức tuỳ ý

?6.

* áp dụng: Tính

a) (x + 1) (x - 1) = x2 - 1b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - 4y2c) Tính nhanh

56 64 = (60 - 4) (60 + 4)

= 602 - 42 = 3600 -16 = 3584

(C + B) 2 = C 2 + 2CB+ … ( E - H ) 2 = … - 2EH + … … - N 2 = (M + N) (M - …) 4- Luyện tập - Củng cố:(10’)

Gv : dùng bảng phụ viết 3 hđt vừa học theo cách viết thiếu gọi hs điền vào :…

1, Kiến thức: học sinh củng cố & mở rộng các HĐT bình phơng của tổng bình phơng

của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng

2, Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý

giá trị của biểu thức đại số

3 , Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

II Chuẩn bị:

gv: - Bảng phụ hs: - Bảng phụ Quy tắc nhân đa thức với đa thức.

III Tiến trình giờ dạy:

Trang 9

* GV chốt lại: Muốn biết 1 đa thức nào đó có

viết đợc dới dạng (a + b)2, (a - b)2 hay không

tr-ớc hết ta phải làm xuất hiện trong tổng đó có số

hạng 2.ab

rồi chỉ ra a là số nào, b là số nào ?

Giáo viên treo bảng phụ:

Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng của

Biến đổi vế phải ta có:

(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab

= (2x + 3y + 1)2

3- Bài tập áp dụng

a) = (2y + 1)2b) = (2y - 1)2c) = (2x - 3y + 1)2d) = (2x - 3y - 1)2

4- Chữa bài tập 22/tr12 (sgk)

Tính nhanh:

a) 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100+1 = 10201

b) 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 1 = 39601

c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3) = 502 -

32 = 2491

5- Chữa bài 23/tr12 sgk

a) Biến đổi vế phải ta có:

(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab =

a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 Vậy vế trái bằng vế phảib) Biến đổi vế phải ta có:

(a + b)2 - 4ab = a2+2ab + b2 - 4ab =

a2 - 2ab + b2 = (a - b)2 Vậy vế trái bằng vế phải

Trang 10

(a - b - c)2 = [ (a - b) - c) ]2

4: Luyện tập - Củng cố: (10’)

- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:

+ Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểu thức

5- BT - H ớng dẫn về nhà: (2’)

- Làm các bài tập 20, 24/ SGK tr12

- Chuẩn bị tiết sau học bài mới tiếp theo :…

Trang 11

Ngày Giảng: 9/9/2011

Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)

I Mục tiêu :

1, Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành

lời về lập phơng của tổng lập phơng của 1 hiệu

2, Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý

giá trị của biểu thức đại số

3, Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

II Chuẩn bị:

gv: - Bảng phụ hs: - Bảng phụ Thuộc ba hằng đẳng thức 1,2,3

III tiến trình giờ dạy:

1 Tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

+ HS1: Hãy phát biểu thành lời & viết công thức bình phơng của một tổng 2 biểu thức, bình phơng của một hiệu 2 biểu thức, hiệu 2 bình phơng ?

+ HS2: Nêu cách tính nhanh để có thể tính đợc các phép tính sau: a) 31 2; b) 492; c) 49.31

3 Bài mới: (25’)

Hoạt động của GV và HS

Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ 4:

Giáo viên yêu cầu HS làm ?1

- HS: thực hiện theo yêu cầu của GV

- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ?

- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả

+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa thức

Giáo viên yêu cầu HS làm ?3

- HS: thực hiện theo yêu cầu của GV

- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ?

- GV: Với A, B là các biểu thức công thức trên

có còn đúng không?

Hs :

Ghi bảng 4)Lập ph ơng của một tổng

?1 Hãy thực hiện phép tính sau & cho biết kết quả

(a+ b)(a+ b)2= (a+ b)(a2+ b2 + 2ab)(a + b )3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

Với A, B là các biểu thức

(A+B) 3 = A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3

?2 : Lập phơng của 1 tổng 2 biểu thức bằng …

áp dụng

a) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b)(2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3.2xy2+y3 = 8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3

5) Lập ph ơng của 1 hiệu

?3 : [ ]3

( )

a+ −b ( a, b tuỳ ý ) (a - b )3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3Lập phơng của 1 hiệu 2 số bằng lập phơng số thứ nhất, trừ 3 lần tích của bình phơng số thứ nhất với số thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình phơng số thứ 2, trừ lập phơng sốthứ 2

Trang 12

HS nhËn xÐt:

+ (A - B)2 = (B - A)2 + (A - B)3 = - (B - A)3

4- LuyÖn tËp - Cñng cè: (10’)

- GV: cho HS nh¾c l¹i 2 H§T

- Lµm bµi 29/trang14 ( GV dïng b¶ng phô)

+ H·y ®iÒn vµo b¶ng

Trang 13

Ngày Giảng: 16/09/2011

I Mục tiêu :

1, Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập phơng, phân

biệt đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lập phơng" vớikhái niệm " lập phơng của 1 tổng" " lập phơng của 1 hiệu"

2, Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng" vào giải

Đáp án và biểu điểm a, (5đ) HS1 (3x - 2y) = 27x3 - 54x2y + 36xy2 - 8y3

b, (5đ) (2x + 1

3)3 = 8x3 +4x2 +2

3x + 127

3 Bài mới: (25’)

Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ 6:

+ HS1: Lên bảng tính

-GV: Em nào phát biểu thành lời?

*GV: Ngời ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB

+ B2 là các bình phơng thiếu của a-b &

tích của tổng 2 biểu thức với bình phơng

thiếu của hiệu 2 biểu thức.

Hoạt động 2 XD hằng đẳng thức thứ 7:

- Ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2 là

bình phơng thiếu của tổng a+b& (A+B)

- GV: Em hãy phát biểu thành lời

+ Hiệu 2 lập phơng của 2 biểu thức thì

bằng tích của hiệu 2 biểu thức đó với

bình phơng thiếu của tổng 2 biểu thức

6) Tổng 2 lập ph ơng:

?1 :Thực hiện phép tính sau với a,b là hai

số tuỳ ý: (a + b) (a2 - ab + b2) = a3 + b3-Với a,b là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có

?2:…

a) Viết x3 + 8 dới dạng tíchCó: x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2) (x2 -2x + 4)b).Viết (x+1)(x2 -x + 1) = x3 + 13= x3 + 1

A 3 + B 3 = (A + B) ( A 2 - AB + B 2 )

A 3 - B 3 = (A - B) ( A 2 + AB + B 2 )

Trang 14

(x - 2)3

Bảy hằng đẳng thức dắng nhớ : (sgk)

Khi A = x & B = 1( x + 1) = x2 + 2x + 1( x - 1) = x2 - 2x + 1( x3 + 13 ) = (x + 1)(x2 - x + 1)( x3 - 13 ) = (x - 1)(x2 + x + 1)(x2 - 12) = (x - 1) ( x + 1)(x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1

Trang 15

Ngày Giảng: 19/09/2011

I Mục tiêu :

1, Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các HĐT đã học.

2, Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập.

3, Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học.

- GV: Em nào hãy nêu cách tính nhanh các

giá trị của các biểu thức trên?

1 Chữa bài 30/tr16 (đã chữa)

= 8x3 - y3d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2= 25 - x4g)(x +3)(x2-3x + 9) = x3 + 33 = x3 + 27

b)742 +242 - 48.74 = 742 + 242 - 2.24.74 = (74 - 24)2 = 502 = 2.500

6 Chữa bài 36/tr17

a) (x + 2)2 = (98 + 2)2 = 1002 = 10.000b) (x + 1)3 = (99 + 1)3 = 1003 =

1000.000

Trang 16

- HS sửa phần làm sai của mình.

Tiết 9 : Phân tích đa thức thành nhân tử

bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

I Mục tiêu:

1, Kiến thức: HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa là biến đổi đa thức đó

thành tích của đa thức HS biết PTĐTTNT bằng p2đặt nhân tử chung

2, Kỹ năng: Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối với các đa thức

không qua 3 hạng

3, Thái độ : Học tập tích cực , cận thận , tự giác ,…

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, sách bài tập,… HS: Ôn lại 7 HĐTĐN,…

III Tiến trình bài dạy.

1 Tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

HS1: Viết 4 HĐT đầu áp dụng

CMR : (x+1)(y-1)=xy-x+y-1

Trang 17

- HS2: Viết 3 HĐTcuối

3 Bài mới (25’)

HĐ1`: Hình thành bài mới từ ví dụ

- Hãy viết 2x2 - 4x thành tích của những đa

+ GV: Em hãy nêu cách làm vừa rồi( Tách các

số hạng thành tích sao cho xuất hiện thừa số

chung, đặt thừa số chung ra ngoài dấu ngoặc

của nhân tử)

+GV: Em hãy nêu đ/n PTĐTTNT?

+ Gv: Ghi bảng

+ GV: trong đa thức này có 3 hạng tử (3 số

hạng) Hãy cho biết nhân tử chung của các

hạng tử là nhân tử nào

+ GV: Nói và ghi bảng

+ GV: Nếu kq bạn khác làm là

15x3 - 5x2 + 10x = 5(3x3 - x2 + 2x) thì kq đó

đúng hay sai? Vì sao?

+ GV: - Khi PTĐTTNT thì mỗi nhân tử trong

tích không đợc còn có nhân tử chung nữa

+ GV: Lu ý hs : Khi trình bài không cần trình

bày riêng rẽ nh VD mà trình bày kết hợp, cách

trình bày áp dụng trong VD sau

+ Gv: Chốt lại và lu ý cách đổi dấu các hạng tử

GV cho HS làm bài tập áp dụng cách đổi dấu

- Phân tích đa thức thành nhân tử ( hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành 1 tích của những đa thức.

*Ví dụ 2 PTĐT thành nhân tử

15x3 - 5x2 + 10x= 5x(3x2- x + 2 )

2 áp dụng ?1: PTĐT sau thành nhân tử

a) x2 - x = x.x - x= x(x -1)b) 5x2(x-2y)-15x(x-2y)=5x.x(x-2y)-3.5x(x-2y) = 5x(x- 2y)(x- 3)

c)3(x-y)-5x(y- x)=3(x- y)+5x(x- y)

= (x- y)(3 + 5x)VD: -5x(y-x) =-(-5x)[-(y-x)]

=5x(-y+x)=5x(x-y)

* Chú ý: Nhiều khi để làm xuất hiện

nhân tử chung ta cần đổi dấu các hạng

tử với t/c: A = -(-A)

?2 Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 3x(x-1)+2(1- x)=3x(x- 1)- 2(x- 1) = (x- 1)(3x- 2)

b)x2(y-1)-5x(1-y)= x2(y- 1) +5x(y-1) = (y- 1)(x+5).x

c)(3- x)y+x(x - 3)=(3- x)y- x(3- x) = (3- x)(y- x)

?3 Tìm x sao cho: 3x2 - 6x = 0+ GV: Muốn tìm giá trị của x thoả mãn

đẳng thức trên hãy PTĐT trên thành nhân tử

- Ta có 3x2 - 6x = 0  3x(x - 2) = 0  x = 0

Trang 18

a) 3x- 6y = 3(x - 2y) ; b) 2

5x2+ 5x3+ x2y = x2(2

5+ 5x + y)c) 14x2y- 21xy2+ 28x2y = 7xy(2x - 3y + 4xy);d) 2

5x(y-1)- 2

5y(y-1)=2

5(y-1)(x-1)e) 10x(x - y) - 8y(y - x) = 10x(x - y) + 8y(x - y) = 2(x - y)(5x + 4y)

5 -BT - H ớng dẫn về nhà (2’)

Làm các bài 40, 41/19 SGK - Chú ý nhận tử chung có thể là một số, có thể là 1 đơn thức hoặc đa thức( cả phần hệ số và biến - p2 đổi dấu)

Ngày Soạn: 07/09/2011 Ngày Giảng: 08/09/2011

I Mục tiêu:

1, Kiến thức: HS biết PTĐTTNT bằng p2đặt nhân tử chung

2, Kỹ năng: Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối với các đa thức

không qua 3 hạng tử

3, Thái độ : Học tập tích cực , cận thận , tự giác ,…

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, sách bài tập,… HS: làm đầy đủ bài tập ở nhà

III Tiến trình bài dạy.

7xy xy+ xy

=

e 10x(xy) − 8y(yx)

) 4 5 )(

( 2

) ( 8 ) (

y x y x

y x y y x x

+

=

− +

Trang 19

b x(x− 1 ) − y( 1 −x)

) )(

1 ( ) 1 ( ) 1

x − + − = − +

=Víi x = 2001, y = 1999 th× gi¸ trÞ cđabiĨu thøc lµ:

(2001-1)(2001+1999)=2000.4000 =8000.000

- GV: : Để tính nhanh giá trị của biểu

thức ta nên làm như thế nào ?

- GV: yêu cầu HS làm bài vào vở ,

một HS lên bảng trình bày

- GV: Hỏi : -Thế nào là phân tích đa

thức thành nhân tử ?

-Khi phân tích đa thức thành nhân tử

phải đạt yêu cầu gì ?

-Nêu cách tìm nhân tử chung của các

đa thức có hệ số nguyên ?

-Nêu cách tìm các số hạng viết trong

ngoặc sau nhân tử chung ?

HS làm bài vào vở , một HS lên bảng làm

x ( x – 1 ) –y ( 1 - x) = x ( x – 1 ) + y ( x – 1 )

= ( x – 1 ) ( x + y ) Thay x = 2001 , y = 1999 ta có : ( 2001 – 1 ) ( 2001 + 1999 ) = 2000 4000

3 Híng dÉn vỊ nhµ:

Trang 20

Ngày Soạn: 08/09/2011 Ngày Giảng: 09/09/2011

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Chữa bài 41/19: Tìm x biết

GV: Lu ý với các số hạng hoặc biểu thức không

phải là chính phơng thì nên viết dới dạng bình

dạng của HĐT nào hoặc gần có dạng HĐT

nào⇒Biến đổi về dạng HĐT đó⇒Bằng cách

b) x2- 2 = x2- 22 = (x - 2)(x + 2)c) 1- 8x3= 13- (2x)3= (1- 2x)(1 + 2x +

x2)

?1 Phân tích các đa thức thành nhân tử.

a) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3b) (x+y)2-9x2= (x+y)2-(3x)2

= (x+y+3x)(x+y-3x)

?2 Tính nhanh: 1052-25 = 1052-52 = (105-5)(105+5) = 100.110 = 11000

2) áp dụng:

Ví dụ: CMR:(2n+5)2- 25 chia hết cho

4 mọi n∈Z

Trang 21

Hs : …

+ GV: Chốt lại ( muốn chứng minh 1 biểu thức

số nào đó chia hết cho 4 ta phải biến đổi biểu

thức đó dới dạng tích có thừa số là 4

Ta có : (2n+5)2-25 =

= (2n+5)2-52

= (2n+5+5)(2n+5-5) = (2n+10)(2n)

2)(4x2+x+1

4)d) 1

25x2-64y2= (1

5x)2-(8y)2 = (1

- Chuẩn bị tiết sau học tiếp bài mới tiếp theo

IV Rút Kinh Nghiệm :

Ngày Soạn: 11/09/2011 Ngày Giảng: 12/09/2011

Trang 22

Bài 42 Tr20 SGK

- GV: yêu cầu HS làm bài độc lập ,

rồi gọi lần

lượt lên chữa

- GV: : Lưu ý HS nhận xét đa thức có

mấy hạng tử để lựa chọn hằng đẳng

thức áp dụng cho phù hợp

- GV: theo dõi HS làm bài

- GV: cho HS hoạt động nhóm mỗi

nhóm làm một trong các bài tập sau

Nhóm 1 : Bài 44(b)

Nhóm 2 : Bài 44(e)

Nhóm 3 : Bài 45 (a)

HS nhận xét bài làm của bạn

HS hoạt động theo nhóm : Nhóm 1 : Bài 44(b)

( a + b )3 – ( a –b )3

=(a3 + 3a2b + 3ab2 +b3)-(a3-3a2b + 3ab2 -b3)

= a3+ 3a2b + 3ab2 +b3 - a3 + 3a2b - 3ab2 +b3

= 6a2b + 2b3 = 2b ( 3a2 + b2 ) Nhóm 2 : Bài 44(e)

-x3+ 9x2 –27x +27 =-( x3 – 9x2 + 27x – 27 )

= - ( x3 – 3 x2 3 + 3.x.32 -33 ) =

-(x-3 )3( hoặc = 33 –3 32.x +3 3 x2 –x3 = (3–x )3

Nhóm 3 : Bài 45 (a) Tìm x biết

2 – 25x2 = 0 ( 2)2 – ( 5x )2 = 0( 2+ 5x ) ( 2- 5x ) = 0

⇒ 2+ 5x = 0 hoặc 2- 5x = 0

Trang 23

- GV: nhaọn xeựt , Cho ủieồm moọt soỏ

Nhoựm 4 : Baứi 45 (b) Tỡm x bieỏt : x2 – x + 41 = 0

x 2 – 2 x 21 + (12)2 = 0 ( x - 21 )2 = 0 ⇒ x - 12 = 0 ⇒ x = 12ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy baứi giaỷi

HS nhaọn xeựt goựp yự

3.Hửụựng daón veà nhaứ

Oõn laùi baứi , chuự yự vaọn duùng haống ủaỳng thửực cho phuứ hụùp

Baứi taọp : 44 ( a , c , d ) Tr20 SGK

29 , 30 Tr 6 SBT

Ngày Soạn: 14/09/2011 Ngày Giảng: 15/09/2011

bằng phơng pháp nhóm các hạng tử

I Mục tiêu:

1, Kiến thức: HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi

nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm

2, Kỹ năng: Biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không quá 2 biến.

3, Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt ,t duy lôgic.

II Chuẩn bị:

Gv: Bảng phụ - HS: Học bài + làm đủ bài tập

III Tiến trình bài dạy:

Trang 24

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

- Vậy nếu ta coi đa thức đã cho là tổng của 2 đa

thức (x2- 3x)&(xy - 3y) hoặc là tổng của 2 đa

thức

(x2+ xy) và -3x- 3y thì các hạng tử của mỗi đa

thức lại có nhân tử chung

- Em viết đa thức trên thành tổng của 2 đa thức

và tiếp tục biến đổi

- Nh vậy bằng cách nhóm các hạng tử lại với

nhau, biến đổi để làm xuất hiện nhận tử chung

của mỗi nhóm ta đã biến đổi đợc đa thức đã cho

thành nhân tử

GV: Cách làm trên đợc gọi PTĐTTNT bằng P2

nhóm các hạng tử

HS lên bảng trình bày cách 2

+ Đối với 1 đa thức có thể có nhiều cách nhóm

các hạng tử thích hợp lại với nhua để làm xuất

hiện nhân tử chung của các nhóm và cuối cùng

cho ta cùng 1 kq ⇒Làm bài tập áp dụng

HĐ2: áp dụng giải bài tập

- GV cho HS thảo luận theo nhóm

- GV: Quá trình biến đổi của bạn Thái, Hà, An,

PTĐTTNT là biến đổi đa thức đó thành 1 tích

của các đa thức (có bậc khác 0) Trong tích đó

không thể phân tích tiếp thành nhân tử đợc nữa

1) Ví dụ: PTĐTTNT

x2- 3x + xy - 3y

x2-3x+xy-3y= (x2- 3x) + (xy - y) = x(x-3)+y(x -3)= (x- 3)(x + y)

2xy + 3z + 6y + xz = (2xy + 6y) +(3z+ xz)= 2y(x + 3) + x(x + 3) = (x + 3)(2y + z)

C2: = (2xy + xz)+(3z + 6y) = x(2y + z) + 3(z + 2y) = (2y+z)(x+3)

- Ngợc lại: Bạn Thái và Hà cha làm

đến kq cuối cùng và trong các nhân

tử vẫn còn phân tích đợc thành tích

HĐ 4 - Luyện tập - Củng cố:

1 PTĐTTNT :

Trang 26

Ngày Soạn: 18/09/2011 Ngày Giảng: 19/09/2011

Tiết 14 : : Bài tập

I Mục tiêu:

1, Kiến thức: HS biết vận dụng PTĐTTNT nh nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích

thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm

2, Kỹ năng: Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phơng pháp đã học

3, Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt, t duy lôgic.

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ HS: Học bài + làm đủ bài tập

Iii,Tiến trình bài dạy

1- Tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ: 15' (cuối tiết học)

Câu 1: Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ , trờng hợp : A = x ; B = 1?

Câu 2: Tính nhanh: 872 + 732 - 272 - 132

Câu 3: : Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x( x + y) - 5x - 5y b) xy + a3 - a2x - ay

Đáp án & thang điểm

Câu 1: Viết đúng một hđt cho 1 điểm

= (3x2- 3xy) + (5x - 5y) = =3x(x-y)+ 5(x - y) = (x - y)(3x + 5) c) x2+ y2+2xy - x - y

= (x + y)2- (x + y) = (x + y)(x + y - 1)

2) Bài 48 / tr22

a) x2 + 4x - y2+ 4 = (x + 2)2 - y2 = (x + 2 + y) (x + 2 - y)

c)x2-2xy +y2-z2+2zt- t2=(x -y)2- (z - t)2 = (x -y + z- t) (x -y - z + t)

Trang 27

C (x - y)(x + y)(x2 + y2)

5) Bµi 50 / tr23 T×m x, biÕt: a) x(x - 2) + x - 2 = 0

⇔( x - 2)(x+1) = 0 ⇔ x - 2 = 0 ⇔ x = 2 x+1 = 0 ⇔ x = -1b) 5x(x - 3) - x + 3 = 0

⇔ (x - 3)( 5x - 1) = 0

⇔ x - 3 = 0 ⇔x = 3 hoÆc 5x - 1 = 0 ⇔x = 1

Trang 28

Ngày Soạn: 19/09/2011 Ngày Giảng: 20/09/2011

Tiết 15: Phân tích đa thức thành nhân tử

bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp

I.Mục tiêu:

1, Kiến thức: HS vận dụng đợc các PP đã học để phân tích đa thức thành nhân tử.

2,Kỹ năng: HS làm đợc các bài toán không quá khó, các bài toán với hệ số nguyên là chủ

yếu, các bài toán phối hợp bằng 2 PP

3, Thái độ: HS đựơc giáo dục t duy lôgíc, tính sáng tạo.

- GV: Dùng bảng phụ ghi trớc nội dung

a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức

x2+2x+1-y2 tại x = 94,5 & y= 4,5

b)Khi phân tích đa thức x2+ 4x- 2xy- 4y

Em hãy chỉ rõ trong cách làm trên, bạn

Việt đã sử dụng những phơng pháp nào

a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức

x2+2x+1-y2 tại x = 94,5 & y= 4,5

Ta có x2+2x+1-y2 = (x+1)2- y2 = = (x+y+1)(x-y+1)

Thay số ta có với x= 94,5 và y = 4,5(94,5+4,5+1)(94,5 -4,5+1)

=100.91 = 9100b)Khi phân tích đa thức x2+ 4x- 2xy- 4y +

Các phơng pháp:

+ Nhóm hạng tử

+ Dùng hằng đẳng thức

+ Đặt nhân tử chung

Trang 29

- Xem lại bài đã chữa.

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập: làm các bt phần luyện tập trong sgk trang 25

IV Rút Kinh Nghiệm :

………

……

Trang 30

Ngày Soạn: 20/09/2011 Ngày Giảng: 21/09/2011

- GV: Bảng phụ - HS: Học bài, làm bài tập về nhà, bảng nhóm

Iii.tiến trình bàI dạy:

- GV: Muốn CM một biểu thức chia hết

cho một số nguyên a nào đó với mọi giá

trị nguyên của biến, ta phải phân tích biểu

⇔[(2x-1)+(x+3)][(2x-1)-(x+3)]= 0

⇔(3x+2)(x-4) = 0

Trang 31

- GV:+ Muốn tìm x khi biểu thức = 0 Ta

biến đổi biểu thức về dạng tích các nhân

GV: Chốt lại: Ta cần chú ý việc đổi dấu khi

mở dấu ngoặc hoặc đa vào trong ngoặc với

dấu(-) đẳng thức

Bài 57 / tr 25 –sgk :

Gv : HD hs chữa bài 57a,d :

Để làm xuát hiện nhân tử chung ta ccàn

=x[(x+y)2-32] =x[(x+y+3)(x+y-3)]

b) 2x- 2y-x2+ 2xy- y2 = 2(x-y)-(x2-2xy+x2) = 2(x-y)-(x-y)2 =(x-y)(2- x+y)

HĐ 2 - Luyện tập - Củng cố: Ngoài các p2 đặt nhân tử chung, dùng HĐT, nhóm các hạng tử ta còn sử dụng các p2 nào để PTĐTTNT?

HĐ3 - H ớng dẫn về nhà

- Làm các bài tập 56, 58 / tr 25 SGK Chuẩn bị tiết sau học bài mới tiếp theo :…

Trang 32

Ngày Soạn: 25/09/2011 Ngày Giảng: 26/09/2011

Tiết 17 : : Chia đơn thức cho đơn thức

I Mục tiêu:

1, Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B.

2,Kỹ năng: HS biết đợc khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B, thực hiện đúng

phép chia đơn thức cho đơn thức (Chủ yếu trong trờng hợp chia hết)

- Em nào có thể nhắc lại định nghĩa 1 số

nguyên a chia hết cho 1 số nguyên b?

- GV: Chốt lại: + Cho 2 số nguyên a và b t

trong đó b≠0 Nếu có 1 số

nguyên q sao cho a = b.q Thì ta nói rằng a

chia hết cho b

( a là số bị chia, b là số chia, q là thơng)

- GV: Tiết này ta xét trờng hợp đơn giản

nhất là chia đơn thức cho đơn thức

1 biến ta thực hiện chia phần hệ số cho

phần hệ số, chia phần biến số cho phần

biến số rồi nhân các kq lại với nhau

GV yêu cầu HS làm ?2

*Nhắc lại về phép chia:

- Trong phép chia đa thức cho đa thức ta cũng có định nghĩa sau:

+ Cho 2 đa thức A & B , B ≠0 Nếu tìm

đợc 1 đa thức Q sao cho A = Q.B thì ta nóirằng đa thức A chia hết cho đa thức B A

đợc gọi là đa thức bị chia, B đợc gọi là đa thức chia, Q đợc gọi là đa thức thơng ( Hay thơng)

3 e) 20x5 : 12x = 20 4

Trang 33

+ Số mũ của mỗi biến trong đơn thức chia

không lớn hơn số mũ của biến đó trong đơn

biểu thức đó và rút gọn, sau đó mới thay

giá trị của biến để tính ra kết quả bằng số

- Khi thực hiện một phép chia luỹ thừa nào

đó cho 1 luỹ thừa nào đó ta có thể viết dới

dạng dùng dấu gạch ngang cho dễ nhìn và

dễ tìm ra kết quả

?2 :Thực hiện các phép tính sau:

a) 15x2y2 : 5xy2 = 15

5 x = 3x b) 12x3y : 9x2 =12 4

x y = 3.x.y2.z = 3xy2z

3

4 ( 3) 3

− − = 4.(27) 4.9 36

HĐ4 : Luyện tập - Củng cố:

- Hãy nhắc lại qui tắc chia đơn thức cho đơn thức

- Với điều kiện nào để đơn thức A chia hết cho đơn

Tiết 18 : : Chia đa thức cho đơn thức

I Mục tiêu:

1, Kiến thức:

+ HS biết đợc 1 đa thức A chia hết cho đơn thức B khi tất cả các hạng tử của đa thức A

Trang 34

2 Kiểm tra bài cũ: GV đa ra đề KT cho HS:

- Phát biểu QT chia 1 đơn thức A cho 1 đơn thức B ( Trong t/ h A chia hết cho B)

- Thực hiện phép tính bằng cách nhẩm nhanh kết quả

a) 4x3y2 : 2x2y ; b) -21x2y3z4 : 7xyz2 ; c) -15x5y6z7 : 3x4y5z5

Đáp án: a) 2xy b) -3xy2z2 c) -5xyz2

3 .Bài mới:

Hoạt động 1: Xây dựng quy tắc

- GV: Đa ra vấn đề

Cho đơn thức : 3xy2

- Hãy viết 1 đa thức có hạng tử đều chia hết

cho 3xy2 Chia các hạng tử của đa thức đó cho

đơn thức 3xy2

GV: Qua VD trên em nào hãy phát biểu quy

tắc:

- GV: Ta có thể bỏ qua bớc trung gian và thực

hiện ngay phép chia

3 y

* Quy tắc:

Muốn chia đa thức A cho đơn thức

B ( Trờng hợp các hạng tử của A đều chia hết cho đơn thức B) Ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.

* Ví dụ: Thực hiện phép tính:

(30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4) : 5x2y3

= (30x4y3 : 5x2y3)+(-25x2y3:5x2y3)+(-3x4y4 : 5x2y3) = 6x2 - 5 - 3 2

5x y

* Chú ý: Trong thực hành ta có thể tính

nhẩm và bỏ bớt 1 số phép tính trung gian

5

Do đó:

( 20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y =(4x2 -5y - 3)

5

Trang 36

Ngày Soạn: 04/10/2011 Ngày Giảng:05/10/2011

I Mục tiêu:

1, Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm chia hết và chia có d Nắm đợc các bớc trong

thuật toán phép chia đa thức A cho đa thức B

2, Kỹ năng: Thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B (Trong đó B chủ yếu là

nhị thức, trong trờng hợp B là đơn thức HS có thể nhận ra phép chia A cho B là phép chia hết hay không chia hết)

+ Phát biểu quy tắc chia 1 đa thức A cho 1 đơn thức B ( Trong trờng hợp mỗi hạng tử của

đa thức A chia hết cho B)

* HĐ1: Tìm hiểu phép chia hết của đa

thức 1 biến đã sắp xếp

Cho đa thức A= 2x4-13x3 + 15x2 + 11x - 3

B = x2 - 4x - 3

- GV: Bạn đã nhận xét 2 đa thức A và B

- GV chốt lại : Là 2 đa thức 1 biến đã sắp

xếp theo luỹ thừa giảm dần.

- Thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức

B

+ Đa thức A gọi là đa thức bị chia

+ Đa thức B gọi là đa thức chia

2x4 - 8x3- 6x2 2x2

0 - 5x3 + 21x2 + 11x – 3Nhân 2x2 với đa thức chia x2- 4x- 3

Trang 37

+ Đa thức d có bậc nhỏ hơn đa thức chia

nên phép chia không thể tiếp tục đợc ⇒

Phép chia có d ⇒Đa thức - 5x + 10 là đa

- 5x3 + 21x2 + 11x- 3 -5x3 + 20x2 + 15x- 3

0 - x2 - 4x - 3

x2 - 4x - 3 0

⇒Phép chia có số d cuối cùng = 0

⇒Phép chia hết

* Vậy ta có:

(2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 ) : (x2 - 4x - 3) = ( 2x2 - 5x + 1)

?:(x2 - 4x - 3) ( 2x2 - 5x + 1) =(2x4 - 13x3+ 15x2 + 11x - 3 )

2 Phép chia có d :

Thực hiện phép chia:

5x3 - 3x2 + 7 cho đa thức x2 + 1 5x3 - 3x2 + 7 x2 + 1

- 5x3 + 5x 5x - 3

- 3x2 - 5x + 7

- -3x2 - 3

- 5x + 10Nói - 5x + 10 là d của phép chia + Kiểm tra kết quả:

( 5x3 - 3x2 + 7): (x2 + 1)

=(5x3 - 3x2 + 7)= (x2+1)(5x-3)-5x +10

* Chú ý: Ta đã CM đợc với 2 đa thức tuỳ

ý A&B có cùng 1 biến (B≠0) tồn tại duy nhất 1 cặp đa thức Q & R sao cho:

A = B.Q + R Trong đó R = 0 hoặc bậc của

R nhỏ hơn bậc của B ( R đợc gọi là d trong phép chia A cho B

- Học bài Làm các bài tập : 69, 70,72,74/ Trang 31-32 SGK

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập :…

IV Rút kinh nghiệm : ………

Trang 38

Ngày Soạn: 09/10/2011 Ngày Giảng:10/10/2011

Tiết 20 : : Luyện tập

I Mục tiêu:

1, Kiến thức: HS thực hiện phép chia đa thức 1 biến đã sắp xếp 1 cách thành thạo.

2, Kỹ năng: Luyện kỹ năng làm phép chia đa thức cho đa thức bằng p2 PTĐTTNT

3, Thái độ: Rèn tính cẩn thận, làm việc khoa học, t duy lô gíc.

II Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, sách tham khảo - HS: Bảng nhóm + BT

Iii Tiến trình bài dạy

Hs : lên bảng trình bày lời giải:…

- GV: Khi thực hiện phép chia, đến d cuối

cùng có bậc < bậc của đa thức chia thì

+ GV: Không thực hiện phép chia hãy xét

xem đa thức A có chia hết cho đa thức B

hay không

a) A = 15x4 - 8x3 + x2 ; B = 1 2

2xb) A = x2 - 2x + 1 ; B = 1 – x

HĐ2: Dạng toán tính nhanh

1.Bài 69/tr31 -SGK

3x4 + x3 + 6x - 5 x2 + 1 3x4 + 3x2 3x2 +

x - 3

0 + x3 - 3x2+ 6x-5

x3 + x -3x2 + 5x - 5 -3x2 - 3 5x - 2Vậy ta có: 3x4 + x3 + 6x - 5

= (3x2 + x - 3)( x2 + 1) +5x - 2

2.Bài 70/tr32 -SGK

Làm phép chiaa) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2 = 5x2 (5x3- x2 + 2) : 5x2 = 5x3 - x2 + 2b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y = 6x2y(

Trang 39

= [(2x)2 - (3y)2] :(2x-3y)

= (2x - 3y)(2x + 3y):(2x-3y) =2x + 3yc) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1)

= [(2x)3 + 1] :(4x2 - 2x + 1) = 2x + 1b)(27x3-1): (3x-1)= [(3x)3-1]: (3x - 1)

=9x2 + 3x + 1d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y) = x(x - 3) + y (x - 3) : (x + y) = (x + y) (x - 3) : ( x + y) = x - 3

5 Bài 74/tr32- SGK

2x3 - 3x2 + x +a x + 2 2x3 + 4x2 2x2 - 7x + 15

- 7x2 + x + a -7x2 - 14x 15x + a 15x + 30

a - 30 Gán cho R = 0 ⇔a - 30 = 0 ⇒a = 30

- Chuẩn bị tiết sau ôn tập chơng :

- Ôn lại toàn bộ chơng Trả lời 5 câu hỏi mục A

- Làm các bài tập 75a, 76a, 77a, 78ab, 79abc, 80a, 81a, 82a/ sgk

Ngày Soạn: 11/10/2011 Ngày Giảng:12/10/2011

Tiết 21 : ôn tập chơng I ( T 1 )

I Mục tiêu:

1, Kiến thức: Hệ thống toàn bộ kiến thức của chơng.

2, Kỹ năng: Hệ thống lại 1 số kỹ năng giải các bài tập cơ bản của chơng I.

3, Thái độ: Rèn tính cẩn thận, làm việc khoa học, t duy lô gíc.

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ HS: Ôn lại kiến thức chơng

Iii Tiến trình bài dạy

Trang 40

của đa thức rồi cộng các tích lại

- Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta

nhân mỗi hạng tử của đa thức này với

từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các

tích lại với nhau

7- Chia hai đa thức 1 biến đã sắp xếp

HĐ2: áp dụng vào bài tập

A(B + C) = AB + AC 2.Nhân đa thức với đa thức (A + B) (C + D) = AC + BC + AD + BD

3 Các hằng đẳng thức đáng nhớ:

(A+B ) 2 = A 2 + 2AB + B 2

(A - B ) 2 = A 2 - 2AB + B 2

A 2 – B 2 = ( A + B ) ( A – B ) (A+B ) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3

(A- B ) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3

A 3 + B 3 = ( A + B ) ( A 2 – AB + B 2 )

A 3 - B 3 = ( A - B ) ( A 2 + AB + B 2 )

4 Các phơng pháp phân tích đa thức thàmh nhân tử.:

mũ của mỗi biến trong B không lớn hơn số

mũ của biến đó trong A

6.Chia 1 đa thức với 1 đơn thức

- Đa thức A chia hết cho 1 đơn thức B:

Khi tất cả các hạng tử của A chia hết cho

đơn thức B thì đa thức A chia hết cho BKhi: f(x) = g(x) q(x) + r(x) thì: Đa thức bị chia f(x), đa thức chia g(x) ≠0, đa thức th-

ơng q(x), đa thức d r(x)+ R(x) = 0 ⇒f(x) : g(x) = q(x) Hay f(x) = g(x) q(x)

+ R(x) ≠ 0 ⇒f(x) : g(x) = q(x) + r(x) Hay f(x) = g(x) q(x) + r(x)

= 4x2+ 4x+1 + 9x2- 6x+1+12x2- 4x + 6x -2

= 25x2

3 Bài 79/ tr33

Phân tích đa thức sau thành nhân tử a) x2 - 4 + (x - 2)2

= x2 - 2x2 + (x - 2)2

= (x - 2)(x + 2) + (x - 2)2

= (x - 2 )(x + 2 + x - 2) = (x - 2 ) 2xb) x3 - 2x2 + x - xy2

= x(x - 2x + 1 - y2)

= x[(x - 1)2 - y2]

Ngày đăng: 02/11/2014, 14:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* HĐ1: Hình thành qui tắc. - DAI SO 8 MOI DAY
1 Hình thành qui tắc (Trang 1)
* HĐ2: Hình thành qui tắc chia đơn thức - DAI SO 8 MOI DAY
2 Hình thành qui tắc chia đơn thức (Trang 32)
HĐ2: Hình thành 2 phân thức bằng nhau - DAI SO 8 MOI DAY
2 Hình thành 2 phân thức bằng nhau (Trang 46)
* HĐ1: Hình thành tính chất cơ bản của phân - DAI SO 8 MOI DAY
1 Hình thành tính chất cơ bản của phân (Trang 48)
*HĐ2: Hình thành qui tắc đổi dấu - DAI SO 8 MOI DAY
2 Hình thành qui tắc đổi dấu (Trang 49)
* HĐ1: Hình thành PP rút gọn phân - DAI SO 8 MOI DAY
1 Hình thành PP rút gọn phân (Trang 50)
HĐ3: Hình thành phơng pháp quy đồng - DAI SO 8 MOI DAY
3 Hình thành phơng pháp quy đồng (Trang 54)
* HĐ2: Hình thành phép trừ phân - DAI SO 8 MOI DAY
2 Hình thành phép trừ phân (Trang 62)
* HĐ1: Hình thành qui tắc nhân 2 - DAI SO 8 MOI DAY
1 Hình thành qui tắc nhân 2 (Trang 66)
* HĐ2: Hình thành qui tắc chia phân - DAI SO 8 MOI DAY
2 Hình thành qui tắc chia phân (Trang 68)
* HĐ1: Hình thành khái niệm biểu thức - DAI SO 8 MOI DAY
1 Hình thành khái niệm biểu thức (Trang 70)
w