1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai so 8 moi

132 294 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 132
Dung lượng 2,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV chốt lại GV lưu ý: quy tắc nhân đơn thức với đa thức hoàn toàn tương tự nhân một số với một tổng GV:yêu cầu HS làm bài tập áp dụng... GV:Ta nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ hai với đ

Trang 1

BÀI 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I/ MỤC TIÊU:

+ HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

+ HS thực hiện thành thạo nhân đơn thức với đa thức

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP

1/ ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra (GV dặn dò, đặt vấn đề vào bài)

3/ Bài mới

GV: Tích hai luỹ thừa cùng cơ số?

GV:Phát biểu quy tắc dấu ngoặc?

GV:Nêu quy tắc nhân một số vơi một tổng?

GV giữ lại hai công thức này trên bảng

để học sinh lưu ý khi làm bài tập

1/ Quy tắc:

HS làm ?1

GV: Hãy viết một đơn thức tuỳ ý?

GV:Hãy viết một đa thức tuỳ ý?

(2 HS đại diện hai dãy lên bảng trả lời)

GV: yêu cầu HS nhân đơn thức với từng

hạng tử của đa thức?

GV: Vậy là ta đã nhân đơn thức với đa

thức

?:Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa

thức?

GV chốt lại

GV (lưu ý): quy tắc nhân đơn thức với đa

thức hoàn toàn tương tự nhân một số với

một tổng

GV:yêu cầu HS làm bài tập áp dụng.

HS suy nghĩ ít phút GV gọi một HS lên

bảng Cả lớp làm vào vở

HS suy nghĩ ít phút GV gọi một HS đứng tại

chỗ trả lời

Ngày soạn: 20/ 08/ 09

Ngày dạy: / 08/ 09

TIẾT: 1

Trang 2

2/ Áp dụng

GV: Yêu cầu HS làm ?2

Gv:yêu cầu HS làm ?3

GV: Nêu công thức tính diện tích hình

Hình thang có : Đáy lớn :(5x+3) mét Đáy nhỏ: (3x+y) mét Chiều cao: 2y

2 HS đại diện hai dãy lên bảng cùng làm

GV nhận xét – chốt lại

BaØi tập (bảng phụ) Điền vào chỗ trống

a/ 8xy(3x2 +2y)= ……… + ………

b/ (5x2y +8xy3) ……… = 10x3y + ………

c/ (-3xyz) (5xy2 +3y)= ……… + ………

(GV gọi 3 HS lần lượt lên bảng )

5/ Hướng dẫn về nhà

+Học thuộc lòng quy tắc nhân đơn thức với đa thức

+ Xem lại các VD đã làm

+ GV hướng dẫn bài 5/6

+ Xem truớc bài mới: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

Trang 3

BÀI 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU:

- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

- HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

II CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP:

1/ Oån định tổ chức

2/.Kiểm tra:

HS1: Làm tính nhân: HS2: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với

đa thứca/ x (6x2 – 5x + 1) Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng:

b/ (6x2 – 5x + 1)(-2) Giá trị của biểu thức ax(x - y)+ y3(x + y)

tại x = -1 và y = -1 làø

3/.Bài mới:

Hoạt động 2: Quy tắc

GV:yêu cầu HS làm ví dụ

GVhướng dẫn:

- Hãy nhân mỗi hạng tử của đa thức (x - 2) với đa thức

(6x 2 – 5x + 1)(KTBC)

- Hãy cộng các kết quả vừa tìm được (chú ý dấu)

GV:6x3 -17x 2 +11x -2 là kết quả của phép nhân đa thức (x - 2)

GV:Tích của hai đa thức là một đa thức hay đơn thức?

GV:Tích của hai đa thừc là một đa thức.

: ?1Cả lớp cùng làm ít phút

1 HS lên bảng

GV:Ta còn có thể nhân 2 đa thức với nhau theo 1 cách khác.

GV:Em hãy nhận xét số mũ của biến x trong hai đa thức?

HS đứng tại chỗ trả lời.GV ghi bảng.

Ví dụ:Nhân đa thức (x -2) với đa thức (6x 2 – 5x + 1)

(x - 2)(6x 2 – 5x + 1) = 6x 3 -5x 2 + x-12x 2 +10x – 2 = 6x 3 -17x 2 +11x -2

HS:trả lời Quy tắc: (SGK/7)

(A + B)(C + D) = AC + AD +BC +BD

Nhận xét :(SGK/7)

?1Nhân đa thức 1

2xy – 1 với đa thức x 3 - 2x -6

HS:Hai đa thức được sắp xếp theo luỹ thừa

Ggdfggdfgdfgfdggfggfgdfgdfgfdgfd a

- a +2 -2a 2a

Ngày soạn: 23/08/09

Ngày dạy: /08/09

TIẾT: 2

Trang 4

GV: Để thực hiện phép nhân hai đa thức theo dạng thế này,ta

phải sắp xếp các đa thức theo luỹ thửa giảm dần của biến x.Ta

thực hiện giống cách trình bày phép nhân hai số.

GV:Ta nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ hai với đa thức thứ

nhất,kết quả của mỗi phép nhân được viết riêng trong một

dòng.Lưu ý các đơn thức đồng dạng được viết vào cùng một

cột.

GV: 1 HS lên bảng thực hiện phép nhân.

GV kiểm tra.

GV: Cộng theo từng cột ta được kết quả?

GV: So sánh kết quả của hai cách nhân.

GV: Muốn nhân hai đa thức theo dạng cột ta làm thế nào?

HS trả lời GVKL:……….

GV yêu cầu HS đọc phần chú y SGK/7

Hoạt động 3: Aùp dụng:

GV yêu cầu HS làm ? 2

2 HS lên bảng trình bày 2 cách

Cả lớp cùng làm vào vở

GV: ( lưu y’)Đối với đa thức từ hai biến trở lên.ta nên thực

hiện theo cách 1

HS lên bảng làm câu b

GV yêu cầu HS làm ?3

GV: Công thức tính diện tích hình chữ nhật? HS:………

GV: Viết biểu thức tính diện tích của hình chữ nhật?

GV: Thay x = 2.5 và y = 1 vào biểu thức để tính diện tích.

(Lưu ý x = 2.5 = 5

2)

giảm dần (1

2xy – 1)(x 3 - 2x -6) = 1

2x 4 y – x 3 – x 2 y +2x -3xy +6 Chú ý: Ta còn có thể nhân hai đa thức như sau:

6x 2 – 5x + 1

x - 2 -12x 2 +10x – 2 6x 3 -5x 2 + x

b) (xy -1)(xy +5) = x 2 y 2 + 4 xy -5

HS đọc ?3 SGK

?3 a/ Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật:

4:Củng cố: Bài 7a/8( sgk):Làm tính nhân:( x2 – 2x +1)(x-1)

Bài 8a/8( sgk):Làm tính nhân (x2y2 - 1

2xy + 2y) (x – 2y) Bài 9/8( sgk):Điền kết quả tính được vào bảng:

Giá trị của x và y Giá trị của biểuthức: (x - y)(x2+xy+y2)

x = -10 ; y = 2

x = -1 ; y = 0

x = 2 ; y = -1

5:Hướng dẫn về nhà:

+ Học thuộc quy tắc nhân hai đa thức theo hai cách

+ Xem lại tất cả các ví dụ đã làm

+BTVN:7b,8b ,9(sgk/8) và 7,8,9(sbt/4)

+ Tiết sau :Luyên tập

Trang 5

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Củng cố kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức ,nhân đa thức với đa thức

- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức,đa thức

II CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP:

3/ Tổ chức luyện tập:

GV: ghi bảng nội dung Bài tập 10( sgk/8)

GV: (lưu ý)Tích của hai đơn thức cùng dấu là

dấu “+”, tích của hai đơn thức trái dấu là dấu

“-“

GV:Nhận xét-sữa chữa.

HS:2 dãy làm 2 cách.

2 HS đại diện 2 dãy lên bảng làm 2 cách.

Trang 6

GV: yêu cầu HS làm Bài tập 11( sgk/8)

? Biểu thức không phụ thuộc biến x nghĩa là

thế nào?

GV :Nghĩa là biến x nhận bất kỳ giá trị nào thì

giá trị của biểu thức vẫn không thay đổi.Hay

giá trị của biểu thức là một hằng số

? Vậy trước hết ta phải làm thế nào?

GV nhận xét và sữa chữa

GV: yêu cầu HS làm Bài tập 12( sgk/8)

? Với dạng tóan tính giá trị của biểu thức như

thế này ta phải làm như thế nào?

GVKL: Với dạng tóan tính giá trị của biểu thức

nếu ta thay giá trị của biến vào ngay biểu thức

ban đầu thì rất lâu và mất thời gian.Vì vậy

trước tiên ta phải rút gọn biểu thức,sau đó thay

giá trị của biến vào đa thức đã rút gọn để tính

giá trị của biểu thức

GV yêu cầu 1 HS lên bảng rút gọn.Cả lớp làm

vào vở

GV yêu cầu HS thay giá trị của x vào biểu thức

GV: yêu cầu HS làm Bài tập 14( sgk/9)

? Hai số tự nhiên chẵn liên tiếp hơn kém nhau

mấy đơn vị ?

? Nếu gọi x là số tự nhiên chẵn thứ nhất thì số

tự nhiên chẵn liên tiếp thứ hai và thứ 3 là gì?

? Dựa vào đề bài ta lập được đẳng thức nào ?

GV nhận xét,sữa chữa.

thức sau không phụ thuộc biến x

(x−5 2) ( x+ −3) 2x x( − + +3) x 7

HS: Trước hết ta phải thu gọn biểu thức.

HS :lên bảng thu gọn.

HS cả lớp theo dõi và cùng làm

Bài tập 14( sgk/9) HS: Lên bảng tìm x

x = 46Vậy 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là : 46 ; 48 ; 50

4.Hướng dẫn về nhà:

Nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức Xem lại các bài tập đã giải

Trang 7

Làm các bài tập : 10b;12cd;13;15(SGK/8,9) Đọc kỹ trước bài mới : “NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ”

Bài 4: NHỮNG HẰNG ĐẴNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I.MỤC TIÊU: Qua bài này, HS cần:

- Nắm được các hằng đẵng thức:Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, bình phương của một hiệu, hiệu của hai binh phương

- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý

II.CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Oån định tổ chức:

2.Kiểm tra : Làm tính nhân

HS1:a/ (a + b)(a+ b) HS2: a/ (a - b)(a- b)

Hoạt động 1:.Bình phương của một tổng

GV ( quay lại KTBC):Với a,b là 2 số bất kỳta có (a + b)2 =

a2 + 2ab + b2

GVdẫn dắt HS minh hoạ công thức trên bởi diện tích các

hình vuôngvà hình chữ nhật như H1(SGK).Lưu ý:a>0, b>0

GV:Với A,B là các biểu thức tuỳy,công thức trên vẫn đúng.

?( A + B)2 = ?

?Hày phát biều hằng đẵng thức 1 bằng lời?

? Tính ( a +1)2 = ?

(GV gợi ý : Ta xem biểu thức A là a,biểu thức B là 1,áp

dụng công thức để khai triển ( a +1

?Viết biểu thức x2 + 4x +4 dưới dạng bình phương của một

tổng?

GVHD:………

? Aùp dụng công thức bình phương của một tổng để tính

nhanh 512 và 3012?

(GVHD:Phân tích 51 = 50 +1; 301 = 300 + 1 rồi áp dụng

hằng đẵng thức bình phương của một tổng để tính?)

HS kiểm tra chéo kết quả của nhau.GVKL:………

Hoạt động 2 : Bình phương của một hiệu

GV:Ở phần KTBC:Vớia, b là hai số bất kỳ ta có

(a - b)(a - b) = (a - b)2 = a2 – 2ab +b2

GV:Với A,B là hai biểu thức tuỳ ýcông thức

1.Bình phương của một tổng:

(A B+ )2 = A2+2AB B+ 2

Aùp dụng:

a )Tính ( a +1)2

( a +1)2 = a2+ 2a.1 +12

= a2 + 2a + 1 b)Viết biểu thức x2 + 4x +4 dưới dạng bình phương của một tổng?

Trang 8

vẫn đúng.

? (A-B)2 = ? GV:ghi bảng.

?Hãy phát biểu hằng đẵng thức 2 bằng lời?

?Hãy so sánh hằng đẵng thức bình phương của một tổng

vàhằng đẵng thức bình phương của một hiệu?

GVKL: Cả 2 hằng đẵng thức bình phương của một tổng

vàhằng đẵng thức bình phương của một hiệu đều có các số

hạng giống nhau,chỉ khác nhau dấu “+” và “-“ của số hạng

thứ hai ( 2AB)

? Bài tập áp dụng

GVHD: Ta xem biểu thức A là x,biểu thức B là 1

2 ,áp dụng công thức để khai triển ( x -1

2 )2

2HS lên bảng làm câ b) và câu c)

HS khác nhận xét.GV chốt lại cách làm

Hoạt động 3:Hiệu hai bình phương.

GV:Ở phần KTBC:Với a,b là hai số bất kỳ ta có

? Bài tập áp dụng:lần lượt 2 HS trả lời

GVHD câu c).HS đứng tại chỗ rtả lời.

?7 Hs trả lời GVKL: (A - B)2 = (B-A)2

(2x – 3y)2= (2x)2- 2.2x.3y +(3y)2

= 4x2 – 12xy + 9y2

c)Tính nhanh:992

992 = (100 - 1)2= 1002 -2.100.1 + 12

= 10000 -200 +1 = 9801

3/ Hiệu hai bình phương.

2 2

AB = A B A B− +Aùp dụng:

Bài 2: Điền các đơn thức thích hớp vào chỗ trống:

a/ (2x + …….)2 = ……… + 4xy + ………… c/ x2 + 6xy + …… = (…… + 3y)2

b/ ( …… - 2b)2 =9a2- ………… + ………… d/ …… – 10xy +25y2 = (…… - …….)2

5.Hướng dẫn về nhà:

+Học thuộc 3 hằng đẵng thức

+BTVN:16,17,18,19(sgk/11)+GVHD bài 17:Ta biến đổi cả hai vế

+Tiết sau :LUYỆN TẬP

Trang 9

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Ôn lại 3 hằng đẳng thức đã học,vận dụng giải thành thạo các bài toán và làm được các phép tính nhẩm đơn giản

II CHUẨN BỊ : Bảng phụ ghi sẵn bài tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

? Theo em x2+2xy+4y2 = +(x 2 )y 2 là đúng

? Nêu cách làm bài 23a?

GV:Ta có rất nhiều cách biến đổi để chứng

minh 2 vế bằng nhau.Với bài này ta nên

biến đổi VP=VT

GV:Đây là các công thức nói về quan hệ

bình phương của một tổng và bình phương

của một hiệu.Sau này còn ứng dụng nhiều

trong việc tính toán,chứng minh đẳng

thức……

GV:Yêu cầu HS học thuộc hai công thức

trên

GV:Vận dụng hai công thức trên để làm bài

tập áp dụng

Trang 10

= 2x2 + 2y2 b/=( x + y + x – y ) 2 = 4x2

Bài 2: a/= x2 -6x +9 +1 =(x + 3)2 + 1 > 0 b/=-(x2 – 4x +4 + 1) = -[(x – 2)2 + 1] < 0

5/Hướng dẫn về nhà

Xem lại 3 hằng đẳng thức đã học

Xem lại các bài tập đã làm

BTVN: 21;24;25 /12 (SGK)

Hướng dẫn bài 25: 2 [ ]2

(a b c+ + ) = (a b+ +) c

=(a b+ )2+2(a b c c+ ) + =2

Trang 11

3.Bài mới:

Hoạt động 1:Lập Phương Của Một Tổng

GV(KTBC)Với a,b là hai số bấ kỳ ta có

(a + b)2(a+b) = (a + b)3 = a3 + 3a2b +3ab2 + b3

GV:Nếu thay a,b bởi các đơn thức A,B thì

công thức trên vẫn đúng

? :(A + B)3 = ?

GV:đây là hằng đẳng thức thứ 4

? Hãy phát biểu hằng đẳng thức 4 bằng lời?

? Bài tập áp dụng:

GV gợi ý:Ta xem đơn thức A là x , đơn thức

B là 1,sau đó áp dụng công thức để tính

GV :chốt lại cách làm.

Hoạt động 2:Lập phương của một hiệu

GV:(KTBC)Với a,b là hai số bấ kỳ ta có

(a - b)2(a-b) = (a - b)3 = a3 - 3a2b +3ab2 - b3

GV:Nếu thay a,b bởi các đơn thức A,B thì

công thức trên vẫn đúng

? :(A - B)3 = ?

GV:đây là hằng đẳng thức thứ 5

? Hãy phát biểu hằng đẳng thức 5 bằng lời?

(GV lưu ý dấu của hai hằng đẳng thức để

4.Lập phương của một tổng HS:(A + B)3 = A3 + 3A2B +3AB2 + B3

Trang 12

HS dễ nhớ)

? Bài tập áp dụng:

GV gợi ý:Ta xem đơn thức A là x , đơn thức

B là 13,sau đó áp dụng công thức để tính

GV yêu cầu HS làm câu c) vào phiếu học

tập

GV kiễm ra phiếu học tập của các nhóm.

? Em có nhận xét gì về quan hệ của :(A - B)2

với (A + B)2 ; (A - B)3 với(A + B)3

GVKL:Vì bình phương của một số âm hay

số dương đều cho ta kết quả giống nhau nên

(A - B)2= (A + B)2 ; còn lập phương của một

số âm khác lập phương của một số dương

(HS dãy 1: hai câu đầu ; HS dãy 2:hai câu sau)

5.Hướng dẫn về nhà :

+ Học thuộc hai hằng đẳng thức đã học

+ Ôân lại ba hằng đẳng thức trước

+BTVN:27,28(sgk/14)

+ GV hướng dẫnbài 28:

Ta phải viết các biểu thức đã cho về dạng một trong những hằng đẳng thức đã học.+ Xem trước bài mới (2 hằng đẳng thức cuối cùng)

Trang 13

Bài 5 :NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC

ĐÁNG NHỚ (tiếp theo)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tổng Của Hai Lập Phương

GV(KTBC)Với a,b là hai số bấ kỳ ta có

(a + b)(a2- ab +b2) = a3 + b3

GV:Nếu thay a,b bởi các đơn thức A,B thì công thức

trên vẫn đúng

? :A3 + B3 = ?

GV:đây là hằng đẳng thức thứ 6

? Nhắc lại hằng đẳng thức bình phương của một

hiệu?

?Hãy so sánh A2 - AB +B2 với A2 - 2AB +B2

GV:giới thiệu A2 - AB +B2 là bình phương thiếu của

hiệu A – B

? Hãy phát biểu hằng đẳng thức 6 bằng lời?

? Bài tập áp dụng:

GV gợi ý:Trước tiên ta viết đa thức đã cho dưới dạng

tổng của hai lập phương HS:……

GV:Ta xem đơn thức A là x , đơn thức B là 2,sau đó

áp dụng công thức để tính

GV :chốt lại cách làm.

Hoạt động 2: Hiệu của hai lập phương

GV(KTBC)Với x,y là hai số bấ kỳ ta có

(x-y)(x2+ xy +y2) = x3 - y3

6 Tổng Của Hai Lập Phương HS:A3 + B3 = (A + B)(A2- AB +B2)

7 Hiệu của hai lập phương HS:A3 - B3 = (A - B)(A2+ AB +B2)

Ngày soạn: 9/9/09

Ngày dạy: /9/09

TIẾT 7

Trang 14

GV:Nếu thay x,y bởi các đơn thức A,B thì công thức

trên vẫn đúng

? :A3 - B3 = ?

GV:đây là hằng đẳng thức thứ 7

? Nhắc lại hằng đẳng thức bình phương của một

tổng?

? Hãy so sánh A2 + AB +B2 với A2 + 2AB +B2

GV:giới thiệu A2 + AB +B2 là bình phương thiếu của

tổng A + B

? Hãy phát biểu hằng đẳng thức 7bằng lời?

? So sánh hằng đẳng thức 7 và hằng đẳng thức 6?

(GV lưu ý cách nhớ cho HS)

? Bài tập áp dụng:

GV gợi ycâu b):Trước tiên ta viết đa thức đã cho

dưới dạng hiệu của hai lập phương HS:………

GV:Ta xem đơn thức A là 2x , đơn thức B là y,sau đó

áp dụng công thức để tính

A - B = (A - B)(A + AB +B ) (7)Lưu ý (sgk/15)

HS: (A + B)2= A2 + 2AB +B2

Aùp dụng:

HS1 đứng tại chỗ làm câu a),câu b)

HS làmcâu c) vào phiếu học tập theo nhóm

a) Tính (x - 1)(x2 + x +) (x - 1)(x2 + x +) = x3 -1 b) Viết 8x3 – y3 dưới dạng tích 8x3 – y3 = (2x)3 - y3

(x - 2 )3

4.Củng cố – Luyện tập :

? Hãy viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học?

(1HS lên bảng,cả lớp làm vào vở)

GV cũng ố nhắc lại 7 HĐT đã học GV so sánh,hướng dẫn HS phân biệt các HĐT tương tự nhau.

Bài tập: Hãy điền các đơn thứv thích hợp vào :

a) (3x + y)( − + ) = 27x3 + y3

b) (2x - )( +10x+ ) 8x3 -125

5.Hướng dẫn về nhà:

+ Học thuộc 7 HĐT đã học+ BTVN: 30,31,32(sgk/16)+Hướng dẫnbài 31: Biến đổi VP =VT+Tiết sau: Luyện tập

Trang 15

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán

II/ CÁC BƯỚC TRÊN LỚP:

1) Oån định tổ chức:

2)Kiểm tra: (KiĨm tra 15’)

Bài 1:Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống:

GV:Ghi đề bài tập 34 lên bảng.

GV:Câu a) có dạng như thế nào?

Gv:Từ bài kiểm tra bài cũ em nào có thể dự

đoán ngay kết quả câu a

GV:Với câu c.,nếu các em khai triển các bình

phương,các tích,áp dụng quy tắc mở ngoặc rồi

mới thu gọn thì rất lâu

GV:Vậy em có cách nào làm nhanh nhất?

GV:yêu cầu HS xác định các biểu thức A,B

GV:Gọi hai HS lên bảng trình bày

GV:Biểu thức số này có dạng như thế nào?

GV:Nhận xét ,sửa chữa.

Bài 34(sgk/17):

HS:Hiệu hai bình phương.

HS:Trả lời; GV:Ghi bảng

a) (a+b)2 –(a-b)2

=4ab

HS:Áp dụng hằng đẳng thức

HS:Bình phương của một tổng.

HS:Bình phương của một hiệu

=742-2.24.74+242

Ngày soạn: 10/9/09

Ngày dạy: /9/09

TIẾT 8

Trang 16

GV:Chép bài tập 38 lên bảng.(Cho HS hoạt

động nhóm)

GV:Hãy nêu cách làm?;

GV:Nhận xét, sửa chữa

Gv: Gợi ý HS có thể làm nhiều cách

GV:Theo cách thông thường ,ta thay x = 98

vào biểu thức x2 +4x +4 để tính giá trị biểu

thức như là biểu thức sau

Có càch nào khác để tính nhanh không?

Gv yêu cầu HS làm bài 36/17(sgk)

=(74-24)2=502=2500

Bài 38(sgk17):

a/VT = (a-b)3= a3 -3a2b +3ab2 – b3

=-(b3 -3a2b + 3ab2 –a3 ) =-(b -a)3 = VP

b/VT = (-a-b)2 = (-a)2 -2.(-a).b +b2

=(x+2)2

Thay x=98 vào biểu thức (x+2)2

(x+2)2=(98+2)2=1002=10000

4)Hướng dẫn về nhà:

Về nhà làm lại các bài tập đã giải trên lớpHọc thuộc lòng 7 hằng đẳng thức đáng nhớvà phải biết vận dụng linh hoạtBTVN: Bài 20,21/5(sbt)

Xem trước bài mới

Trang 17

BAỉI 9: PHAÂN TÍCH ẹA THệÙTHAỉNH NHAÂN TệÛ BAẩNG PHệễNG PHAÙP ẹAậT NHAÂN TệÛ CHUNG.

I MUẽC TIEÂU:

+HS hieồu theỏ naứo laứ phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ

+Bieỏt caựch tỡm nhaõn tửỷ chung vaứ ủaởt nhaõn tửỷ chung

II CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP:

1 OÅn ủũnh toồ chửực:

2.Kieồm tra:

<GV ủaởt vaỏn ủeà vaứo baứi mụựi >

3.Baứi mụựi:

? Phaõn tớch 4x2 thaứnh tớch cuỷa nhửừng thửứa soỏ?

? Phaõn tớch 8x thaứnh tớch cuỷa nhửừng thửứa soỏ?

GV: Aựp duùng tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn vaứ pheựp coọng

(pheựp trửứ) ủeồ ủửa ủa thửực ủaừ cho veà daùng tớch

GV:Vieọc bieỏn ủoồi 4x2 - 8x thaứnh tớch cuỷa 4x vaứ (x -2)

ủửụùc goùi laứ phaõn tớch ủa thửực 4x2 - 8x thaứnh nhaõn tửỷ

? Vaọy em hieồu theỏ naứo laứ phaõn tớch ủa thửực thaứnh

nhaõn tửỷ?

GV: ễÛ vớ duù treõn ta thaỏy caỷ hai haùng tửỷ ủeàu coự nhaõn

tửỷ chung laứ 3x neõn ta ủaởt 3x ra ngoaứi daỏu ngoaởc ,

nhửừng haùng tửỷ coứn laùi ủửụùc vieỏt chung trong moọt daỏu

ngoaởc Laứm nhử theỏ naứy ngửụứi ta goùi laứ phaõn tớch ủa

thửự thaứnh nhaõn tửỷ baống phửụng phaựp ủaởt nhaõn tửỷ

chung

GV: yeõu caàu HS laứm VDb)

GV: Tỡm nhaõn tửỷ chung cuỷa ủa thửực?

GVKL:Caựch tỡm nhaõn tửỷ chung vụựi ủa thửực coự heọ soỏ

nguyeõn:

+ Heọ soỏ laứ ệCLN cuỷa caực soỏ nguyeõn dửụng cuỷa caực

haùng tửỷ

+ Caực luyừ thửứa baống chửừ coự maởt trong moùi haùng tửỷ

vụựi soỏ muừ cuỷa moói luyừthửứa laứ soỏ muừ nhoỷ nhaỏt cuỷa noự

GV:Yeõu caàu HS laứm ?1

Laàn lửụùt 2 HS leõn baỷng laứm 2caõu a) vaứ b)

Hskhaực nhaọn xeựt GV kieồm tra laùi caựch laứm

ẹũnh nghúa: Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn

tửỷ (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành tích của những đa thức Cách làm nh VD trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung.

Vớ duù 2:Phaõn tớch ủa thửực 20x4 + 15x3 -5x2 + 10x thaứnh nhaõn tửỷ 20x4 + 15x3 -5x2 + 10x

= 5x.4x3 + 5x.3x2 -5x.x +5x.2

= 5x(4x3 + 3x2 -x +2)

2.AÙp duùng:

?1 Phaõn tớch caực ủa thửực sau thaứnh nhaõn tửỷ:

HS:Khoõng coự nhaõn tửỷ chung.

a) x2 – x = x (x - 1)b) 5x2(x – 2y) – 15x(x -2y)

Ngaứy soaùn: 16/9/09

Ngaứy daùy: /9/09

TIEÁT 9

Trang 18

?Tìm nhân tử chung của đa thức c) ?

GV:Muốn xuất hiện nhân tử chung ta chuyển (x - y)

thành (y - x) (hoặc (y - x) thành (x - y))(Lưu ý dấu)

GV:Giới thiệu chú ý SGK trang 18.

GV:Yêu cầu HS làm ?2

? Trước tiên ta phân tích 3x2 - 6x thàng nhân tử?

? 3x (x -2) = 0 khi nào? hướng dẫn giải dạng toán

tìm x

GV nhắc lại A.B = 0 khi A = 0 hoặc B = 0.

= 5x x(x – 2y) – 5x 3(x – 2y)

= 5x(x – 2y)(x - 3)c) 3(x - y) -5x(y- x)

= 3(x - y) + 5x(x -y)

= (x - y)(3+ 5x)Chú ý: (sgk/18)

A = -(-A)

? 2 Tìm x sao cho 3x2 - 6x = 0 3x (x -2) = 03x = 0 hoặc x – 2 = 0

x = 0 hoặc x = 2

Lưu ý : A B = 0 Khi A = 0 hoặc B = 0

4 Củng cố - Luyện tập:

Bài 39/19(sgk):Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3x – 6y c)14x2y – 21xy2 + 28 x2y2 e) 10x(x - y) – 8y(y-x)

(Lần lượt 3 HS lên bảng)Bài tập: Hãy hoàn thành các câu sau:

a) Phân tích đa thức thành nhân là ………

b) Cách tìm nhân tử chung với đa thức có hệ số nguyên:

+ Hệ số là ……… của các số nguyên dương của các hạng tử

+ Các luỹ thừa bằng chữ có mặt trong mọi hạng tử với số mũ của mỗi lũy thừa là

………

5.Hướng dẫn về nhà:

+Hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

+Biết phân tích các đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

+Xem lại vở ghi và SGK

+BTVN:39(b,d),40,41,42

+ Hướng dẫn bài 42:

Ta phải phân tích đa thức 55n+1 – 55n thành nhân tử

(phân tích 55n+1 = 55n .55 )+ Ôn lại bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

+ Xem trước bài mới: Phân tích đa thức thành nhân tử bàng phương pháp dùng hằng đẳng thức

Trang 19

BÀI 7: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC

I/.MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh vận dụng được hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử một

cách linh hoạt

- Củng cố lại bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

Hoạt động 1: Ví dụ

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 – 4x + 4

Ta có thể phân tích đa thức trên theo dạng

HĐT nào?

Em hãy xác định dạng a và b?

Tương tự hãy xác định dạng và phân tích đa

thức sau thành nhân tử:

HS1: lên bảng làm câu b

HS 2: lên bảng làm câu c

HS còn lại làm vào tập

HS hoạt động nhóm Các nhóm cßn l¹i nhËn xÐt kÕt qu¶

2 HS lên bảng thi làm nhanh

Ngày soạn: 20/9/09

Ngày dạy: /9/09

TIẾT 10

Trang 20

?2 Tính nhanh: 1052- 25

(Gợi ý: viÕt 25 = 5 2 )

Hoạt động 3:

Chứng minh rằng (2n + 5)2 – 25 chia hết cho 4

với mọi số nguyên n

Hướng dẫn:

Em hãy phân tích đa thức

(2n + 5)2 – 25 thành nhân tử?

Em có nhận xét gì về kết quả trên?

Vậy (2n + 5)2 – 25 chia hết cho 4 với mọi số

nguyên n

2 Áp dụng:

VÝ dơ: SGK/20

Ta cã(2n + 5)2 – 25 = (2n + 5)2 - 52

= (2n + 5 – 5)(2n + 5 + 5) = 2n (2n + 10)

= 4n(n + 5)Tích tìm được có 1 thừa số là 4 nên (2n + 5)2 – 25 chia hết cho 4 víi mäi n

4 Củng cố: HS lên bảng làm bài 43; 44

Hướng dẫn bài tập 45; 46

5 Dặn dò: - về nhà làm bài tập 45; 46 SGK

-Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử-Xem trước bài 8

Trang 21

Bài 8: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

I.MỤC TIÊU:

HS biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử

II.CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bµi cđ :

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

3.Bài mới :

GV:Phân tích đa thức bên thành nhân tử?

GV: Để phân tích đa thức này phải nhóm các hạng

tử thích hợp lại với nhau

GV: chia lớp thành 4 nhóm

Sau ít phút,mỗi nhóm trình bày cách nhóm của

mình

GV: Nếu ta nhóm các hạng tử thích hợp thì sẽ tiếp

tục phân tích được ,nếu nhóm các hạng tử không

thích hợp thì sẽ không tiếp tục phân tích được Ví

dụ nhóm x2 với 3y ; -3x với xy

GV §a ra vÝ dơ 2

GV: H·y nªu ph¬ng ph¸p lµm?

GV:Phân tích các đa thức trong ngoặc thành nhân

tử?

GV: Có thể phân tích đa thức ở ví dụ bằng cách

nhóm các hạng tử khác?

GVKL:Ta phải nhóm các hạng tử sao cho:

+ Mỗi nhóm đều có thể tiếp tục phân tích được

+Sau khi phân tích thành nhân tử ở mỗi nhóm thì

quá trình phân tích phải tiếp tục được

GV:Mỗi bài có thể có nhiều cách nhóm thích hợp

các hạng tử

1.Ví dụ :

a)Ví dụ 1:Phân tích đa thức

x2 – 3x + xy -3y thành nhân tửCách 1: x2 – 3x + xy -3y

= (x2 – 3x) + (xy -3y) = x(x - 3) + y(x – 3) =(x – 3)(x +y)

Cách 2: x2 – 3x + xy -3y = (x2 + xy) – (3x + 3y) = x(x + y )- 3 (x + y) = (x +y)(x – 3) b)Ví dụ 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử 3x2 – 3xy – 5x + 5y

= (3x2 – 3xy) – (5x - 5y) = 3x(x – y) - 5(x - y) = (x-y)(3x – 5)

Trang 22

GV yêu cầu HS làm ?1

Gv yêu cầu HSđọc ?2 khoảng 2 phút.

? Hãy nêu cách làm của bạn Thái?

Làm như vậy là đúng hay sai?

?Hãy nêu cách làm của bạn Hà? Làm như vậy là

đúng hay sai?

?Hãy nêu cách làm của bạn An? Làm như vậy là

đúng hay sai?

? Kết quả của bạn Thái và bạn Hà có thể phân

tích tiếp được không? HS:………

? Hãy phân tích tiếp bài của bạn Thái và bạn Hµ

GV: Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta phải

phân tích đến khi không còn phân tích tiếp được

5 Hướng dẫn về nhà:

+Xem lại vở ghi và sgk+BTVN: 47,48,49,50(sgk/22)+HD bài 50b : Lưu ý khi phân tích đa thức thành nhân tử phải chú ý dấu

+Xem trước bài mới: phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Trang 23

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Ôn tập và rèn luyện cho học sinh các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Rèn luyện kỹ năng tính toán nhanh và chính xác cho học sinh

II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

Bài tập 1: Phân tích các đa thức sau thành

Chỉ định đại diện lên bảng trình bày

Bài tập 2: Tính nhanh

hướng dẫn: - Phân tích đa thức ở vế

trái thành nhân tử

Cho từng nhân tử bằng 0 để tìm x

Hướng dẫn: Vì x2 ≥ 0 ∀ x nên

x 2 + 1 > 0 ∀ x

HS hoạt động nhóm Nhóm 1,2,3 làm câu aNhóm 4,5,6 làm câu b

4 Dặn dò: - Làm bài tập SBT

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 12

Trang 24

- Ôn tập lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Xem trước bài 9

Bài 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP

2 Kiểm tra bµi cđ:

Bài 1: Chọn cách làm đúng:

a) (x2−6x+ = +9) (x 3)2

b) x3− = −8 (x 8)(x2+8x+64)c)x2−6x+ = −9 (x 3)2

d)x3−6x2+12x− = −8 x3 8Bài 2: Tính nhanh: 15.80 + 85.80

3.Bài mới:

Gv: Hãy nêu những cách phân tích đa thức

thành nhân tử mà ta đã học?

Gv: Tìm cách phân tích đa thức bên thành nhân

tử?

Gv: Đa thức trong ngoặc có còn tiếp tục phân

tích được nữa không? Nếu được ta phân tích

theo cách nào?

? Đa thức trong ngoặc chính là hằng đẳng thức

nào?

Vậy ở bài này chúng ta đã sử dụng những

phương pháp nào để phân tích đa thức đã cho

thành nhân tử

GV yêu cầu HS tìm cách phân tích đa thức b

Hãy tiếp tục phân tích đa thức trên?

GV gợi ý:

Gv: Nhận xét đa thức trong ngoặc ?

Tiếp tục phân tích đa thức trên bằng cách nào?

Ở đây,ta đã sử dụng những cách phân tích nào?

GV: Khi gặp các bài tóan phân tích đa thức

1.Ví dụ: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) 5x3+10x y2 +5xy2

= 5(x2+2xy y+ 2) = ( )2

5 x y+

HS: Nhóm 3 hạng tử đầu lại với nhau

HS: Đa thức trong ngoặc chính là bình phương

của một hiệu

HS: Dùng HĐT

xxy y+ − = xxy y+ − = ( )2 2

4

x y− − = (x y− −4) (x y− +4)

?1Phân tích đa thức sau thành nhân tử

2x y3 −2xy3−4xy2−2xy

Ngày soạn: 02/10/09

Ngày dạy: /10/09

Tiết 13

Trang 25

thành nhân tử ,ta phải nhận xét các đa thức,

biết vận dụng linh họat các cách đã học để tìm

được cách giải thích hợp

GV yêu cầu HS làm ?1

GV cho HS làm theo nhóm

GV nhận xét ,sữa sai.

GV yêu cầu HS làm ?2

GV: Nếu ta thay x = 94,5 và y = 4,5 vào biểu

thức rồi tính giá trị của biểu thức thì rất dễ

sai Vậy theo em ta nên làm theo cách nào?

Gv: Hãy phân tích đa thức thành nhân tử?

GV giới thiệu câu b)của ?2 bằng bảng phụ.

Bạn Việt đã phân tích đa thức thành nhân tử

như thế nào?

GV lưu ý khi nhóm các hạng tử chúng ta phải

chú ý đến dấu

GV gọi 1 HS lên bảng trình bày

GV yêu cầu HS làm Bài 51a(sgk/24)

GV nhận xét ,kiểm tra ,chốt lại kiến thức liên

quan

GV yêu cầu HS làm Bài 52(sgk/24)

GV yêu cầu HS phân tích đa thức thành nhân

Bài 52(sgk/24) : Chứng mimh rằng:(5n+2) 2 – 4 chia hết cho 5 với mọi số nguyên n

Ta có : (5n+2)2 – 4 = (5n+2)2 – 22

= (5n + 2 – 2 )(5n + 2 + 2) = 5n (5n + 4 )

Vậy:

(5n+2)2 – 4 chia hết cho 5 với mọi số nguyên n

4 Củng cố: Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử?

5 Hướng dẫn về nhà:

-Xem lại các ví dụ đã làm -BTVN : 51(b,c);53(sgk/24) -GVHD bài 53

-Tiết sau :Luyện Tập

Trang 26

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

-Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

-HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

II.CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

GV: Viết nhanh đề bài 54(sgk/25)lên bảng

Với câu a) ta phân tích theo cách nào?

GV: Ta nhận thấy các hạng tử của đa thức đều

chứa x nên đầu tiên ta đặt nhân tử chung là x

,sau đó nhận xét đa thức trong ngoặc để tìm

hướng giải tiếp

.GV:Nhận xét ,sữa chữa

gv: Với câu b) ta phân tích theo cách nào?

GV : Nếu ta nhóm 3 hạng tử cuối với nhau thì

chúng là một hằng đẵng thức

Lưu ý “dấu” đằng trước dấu ngoặc

GV ghi bảng

GV: Với câu c) ta thực hiên tương tự.

GV: Tùy theo bài tóan ,chúng ta phải tìm

hướng giải chophù hợp và chúng ta phãi phân

tích đến khi không có thể tiếp tục phân tích

được mới thôi.Lưu ý “dấu” đằng trước dấu

ngoặc

GV yêu cầu HS làm Bài 55(SGK/25)

GV: Nếu để nguyên đa thức thế này thì ta

không thể nào tìm x được.Vậy ta phải làm thế

nào?

HS: Phân tích đa thức thành nhân tử

GV:Hãy phân tích đa thức a) thành nhân tử ?

GV: Tích bằng 0 khi nào?

HS : 1HS lên bảng ,cả lớp thực hiện vào nháp Bài 54(sgk/25):

Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a)x3+2x y xy2 + 2−9x

Ta có: x3+2x y xy2 + 2−9x= x x( 2+2xy y+ 2−9) = ( )2 2

Trang 27

GV nhắc lại :Nếu A.B = 0 thì hoặc A = 0 hoặc

B = 0

GV yêu cầu HS phân tích đa thức b)

GV nhận xét, sữa chữa

GV: Đa thức bằng 0 khi nào?

GV yêu cầu HS về nhà làm tiếp.

GV yêu cầu HS làm Bài 56(SGK/25)

GV : Nêu ta thay giá trị của x vào đa thức thì

rất lâu và dể sai.Vậy ta làm cách nào ?

GV: Khi gặp các bài tóan tính giá trị của biểu

thức tại ……… ta nên thu gọn biểu thức rồi sau

đó mới thay giá trị của biến vào tính

GV yêu cầu HS làm Bài 57(SGK/25)

? Ta phân tích đa thức a) như thế nào?

HS có thể không phân tích được

? Với đa thức dạng này ta nên tìm cách tách

hạng tử nào đó sao cho khi nhóm với các hạng

tử còn lại nó có thể có nhân tử chung hoặc có

dạng hằng đẵng thức

GV hướng dẫn HS làm câu a)

3

2

104104

2x−1 − +x 3 =0 (x−4 3) ( x− =2) 0Vậy biểu thức bằng 0 khi (x−4)=0 hoặc (3x−2)=0

2

14

4.Hướng dẫn về nhà :

- Ôn lại những cách phân tích đa thức thành nhân tử

-Xem lại các bài tập đã làm

- BTVN: 55(b,c) ; 56b;57(a,c,b)(sgk/25)

- GVHD Bài 58(SGK)

-Xem trước bài mới: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

Trang 28

Bài 10: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

I/ MỤC TIÊU:

- HS hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

- HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP:

1/ Ổn định líp :

2/ Kiểm tra

Điền vào chỗ trống các câu sau:

Cho a,b∈N (b≠0)

Ta nói a chia hết cho b nếu tìm được 1 số q sao cho a = ………

a được gọi là………ø

b đươc gọi là……… , q được gọi là:………

Kí hiệu : q= a:b , hoặc q=

3/ Bài mới :

GV:Nếu cho A ,B là các đa thức (hay đơn

thức) thì cách viết trên vẫn đúng

Gv: Cho A, B là các đa thức ,B≠0 Đa thức A

chia hết cho đa thức B khi nào ?

GVA,B ,Q gọi là gì?

GV: Giới thiệu đa thức bị chia,đa thức chia,

đa thức thương ,Kí hiệu:

Gv Nêu quy tắc phép chia 2 luỹ thừa cùng cơ

Trang 29

GV:Yêu cầu HS làm ?1

1 HS lên bảng làm câu a/

GV: Hướng dẫn câu b và c/

- Ta lấy hệ số chia cho hệ số

- Chia luỹ thứa của từng biến trong đa

thức bị chia cho luỹ thừa của cùng biến

đó trong đa thức chia

GV: Nhận xét ,sữa chữa

GV: Yêu cấù HS làm ? 2

GV: Nhận xét ,sữa chữa

GV: Hãy nhận xét các biến của đa thức bị

chia với các biến của đa thức chia ?

GV: Nhận xét số mũ của biến đa thức chia so

với số mủ của biến đa thức bị chia ?

GV:Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi

náo?

GV: Giới thiệu nhận xét (SGK/26)

GV: Phát biểu quy tắc chia 2 đơn thức

GV:Chốt lại.HS:Đọc quy tắc.

GV:Yêu cầu HS làm ?3

GV:Hãy biễu diễn câu a bằng khái niệm toán

học

GV:Nếu thay x=-3;y=1,005vào P thì ta tính

rất` dài và dễ sai.Vậy ta phải làm sao?

HS:các biến của đa thức bị chia và đa thức

chia giống nhau

c)20x5 :12x=20 4 5 4

12 x =3x

? 2 Tính:

a)15x2y2 :5xy2 =3xb)12x3y :9x2 =129 xy= 43xy

HS:Lên bảng thực hiện phép chia

Nhận xét:(sgk/26)Quy tắc:(sgk/26)

2.Áp dụng:

?3 a)15x3y5z :5x2y3=3xy2z b) P=12x4y2:(-9xy2) =−34x3 Thayx=-3

ài 1:: Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:

1)x3y4 : x3y bằng a)y3 b)xy c)xy3

2)(x-y)5 : (y-x)4 bằng a)x-y b)y-x c)y+x

B ài 2: Tính giá trị của biểu thức: (-x2y5)2:(-x2y5) tại x=1

2 ;y= -1

5.Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại vở ghi

Trang 30

- BTVN:59,60,61,62(sgk/26,27)

- Xem trước bài mới: Chia đa thức cho đơn thức

Bài 11: PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

I/ MỤC TIÊU:

Qua bài này HS cần :

- Nắm được điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức

- Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng tốt vào giải toán

II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

GV:Bảng phụ, phấn màu

HS: Bài cũ, SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP

1/ Ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra

GV: -Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

-Phát biểu quy tắc chia đơn thức A chia hết cho đơn thức B(trường hợp chia hết) Làm tính chia

a/ 18x2y2z :6xyz b/5a2b : (-2ab)

3/ Bài mới:

Hoạt động 1: 1/ Quy tắc :

GV Yêu cầu HS thực hiên ?1

Gv chỉ vào VD và nói: Ở Vd này , em đã thực

hiện phép chia một đa thức cho một đơn

thức.Thương của phép chia chính là đa thức…

GV: Muốn chia một đa thức cho một đơn thức

ta làm thế nào?

Gv Một đa thức muốn chia hết cho một đơn

thức ta cần điều kiện gì?

Gv cho HS làm bài 63tr.28

1 HS lên bảng

a/ Quy tắc (SGK/27) HS: 1-2 HS đọc quy tắc

Tất cả các hạng tử của đa thức phải chia hết cho đơn thức

HS:

Ngày soạn: 10/10/09

Ngày dạy: /10/09

Tiết 16

Trang 31

GV: Yêu cầu HS làm ví dụ sau 1-2phút,

GV :Trong thực hành ta có thể tính nhẩm và bỏ

bớt một số phép tiùnh trung gian

Hoạt độâng 2 :Aùp dụng.

GV: Yêu cầu HS làm ?2

GV: Hãy nêu cách làm của bạn Hoa?

GV: Em hãy nhận xét xem bạn Hoa làm đúng

hay sai?

GV: Để chia một đa thức cho 1 đơn thức ngoài

cách làm áp dụng quy tắc ta có thể làm thế

nào?

GVKL:Để chia một đa thức cho 1 đơn thức ,có

thể vận dụng quy tắc để thực hiện phép chia

hoăc có thể phân tích đa thức bị chia thành

nhân tử mà có chứa nhân tử là đơn thức chia rồi

thực hiện tương tự như chia một tích cho một số

GV:yêu cầu HS làm VD b/ theo 2 cách HS: 2

HS đại diện 2 dãy lên bảng

Hoạt động 3: cđng cè

Bài 64/28(SGK) :Làm tính chia

Bài 65/29(SGK)

GV đưa bài 66 lên màn hình

b/ Ví dụ: Thực hiện phép tính (15x4y3 – 30x2y3-4x4y4 ): 5x2y3

=(15x4y3:5x2y3)+(–30x2y3:5x2y3) +(-4x4y4 :5x2y3)

=3x2 – 6 - 4

5x2y

HS: Hoa làm đúng

HS: Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử mà có chứa nhân tử là đơn thức rồi thực hiện tương tự như chia một tích cho một số

Cách 1 : (20x4y-25x2y2-3x2y):5x2y

= 4x2 -5y -3

5

Cách 2: Vì (20x4y-25x2y2-3x2y) = 5x2y(4x2 -5y -3

5)Nên: : (20x4y-25x2y2-3x2y):5x2y

= 4x2 -5y -3

5a/ (-2x5 +3x2 -4x3) : 2x2

b/ (x3 -2x2y +3xy2) : ( 1

2

−x)

HS: trả lời

4/ Củng cố: GV hưóng dẫn bài 65/29(SGK)

5/ Hướng dẫn về nhà

-Xem lại vở ghi -BTVN: 64c/,65(SGK/29), 44,45,4647(SBT/8) -Xem trước bài mới:CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

Trang 32

Bài 12: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN

ĐÃ SẮP XẾP

I/ MỤC TIÊU:

-Hiểu được thế nào là phép chia hết,phép chia có dư

- Nắm vững cách chia đa thứcmột biến đã sắp xếp

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1)Kiểm tra : (GV Đặt vấn đề vào bài mới)

2) Bài mới:

Hoạt động 1: Phép chia hết.

GV:Nhắc lại thuật toán chia hai số tự

nhiên(vd: 962:26)

GV:Chia hai đa thức đã sắp xếp ta thực

hiện như chia hai số tự nhịên

GV & HS:Cùng thực hiện ví dụ.

GV:Hãy chia hạng tử cao nhất của đa thức

bị chia cho hạng tử cao nhất của đa thức

chiaKQ=?

(GV vừa hướng dẫn vừa viết kết quả lên

bảng)

GV:Nhân x2 với đa thức chia rồi lấy đa

thức bị chia trừ đi tích nhận được.Hiệu tìm

được gọi là dư thứ nhất

HS:Thực hiện tìm dư thứ nhất

GV:Ta tìm hạng tử thứ hai của thương bằng

cách chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ

nhất cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức

chia.Kết qủa bằng bao nhiêu ?

HS: -6x3:3x2= -2x

1.Phép chia hết :

3x −8x −10x +8x−5 3x2-2x+1 3x4 - 2x3 + x2 x2 -2x-5 -6x3-11x2 +8x - 5

-6x3 +4x2 – 2x -15x2+10x -5 -15x2+10x -5 0Vậy:

(3x4-8x3-10x2+8x-5):(3x2-2x+1) = x2 -2x-5

A : B = Q B Q

Ngày soạn: 12/10/09

Ngày dạy: /10/09

Tiết 17

Trang 33

GV:Tương tự ,lấy dư thứ nhất trừ đi tích

của -2x với đa thức chia ta được dư thứ hai

HS:Thực hiện tìm dư thứ hai

GV:Ta tiếp tục tìm hạng tử thứ 3 của

thương,thực hiện cho đến khi tìm được dư

là 0 hoặc đa thức dư có bậc nhỏ hơn bậc

của đa thức chia

GV: Ta thấy dư cuối cùng bằng 0.Vậy đây

là phép chia hết hay là phép chia có dư?

GV: phép chia được viết gọn lại như thế

nào?

GV kết luận:

GV:yêu cầu HS kiểm tra lại xem(x2

-2x-5) nhân (3x2-2x+1) có bằng 3x4

-8x3-10x2+8x-5

Hoạt động 2: Phép chia có dư

GV:yêu cầu HS thực hiện phép chia đa

thức (5x3-3x2+7) cho( x2+1)

GV:Tại sao -5x+10 không thể chia hết cho

x2

GV:Yêu cầu học sinh cả lớp làm vào

nháp,1HS lên bảng

GV nhận xét,sửa chửa

GVKL:Ta cứ thực hiện đến khi có số dư =0

thì dừng lại rồi kết luận là phép chia

hết.Nếu gặp dư có bậc nhỏ hơn đa thức

chia thì dừng kại và kết luận phép chia có

GV:Giới thiệu đa thức dư và phép chia có

GV:Hãy biểu diễn phép chia trên dưới

dạng phép nhân?

GV: A:B = Q dư R thì A suy ra?

GV:Giới thiệu chú ý/SGK/3

2.Phép chia có dư :

5x3 - 3x2 +7 x2+1 5x3 +5x 5x-3 -3x2 -5x +7

-3x2 -3 -5x +10

5x3 -3x2 +7 =(5x-3) (x2+1) +(-5x+10)A:B=Q dư R ⇒A=BQ+R

Bài 68/31(sgk)

4.Hướng dẫn về nhà

- Xem lại vở ghi (sgk)

Trang 34

- Bài tập về nhà: 68,69/31(sgk)

- Bài tập luyện tập

LUYỆN TẬP

I/MỤC TIÊU:

_Rèn luyện kĩ năng chia đa thức cho đơn thức , chia đa thức đã sắp xếp

_Vận dụng hằng đẳng thức để thực phép chia đa thức

II/CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1) Ổn định tổ chức

2)Kiểm tra : (Bảng phụ)

Bài 1: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

1) x10:(-x)8 bằng : a)x2 b)-x2 c)12

2) 15x2y5z : 3x2 bằng : a)5y2z b)5xy5 c)5y2

3) (x-y)2 : (y-x) bằng : a)x-y b)y-x c)-1Bài 2:Chia A cho B rồi viết thành dạng A=BQ + R

A = 2x3-x2 B = x2 -2x

3)Bài mới:

GV:Yêu cầu HS làm bài 70/a)

GV:Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức,

GV:Yêu cầu HS làm bài 71(sgk)

GV:Đa thức A chia hết cho đa thức B khi nào?

GV:Đơn thức chia hết cho đơn thức khi nào?

HS…………

GV:Xét xem các đa thức cho A có chia hết cho

đơn thức B hay không?Vì sao?

Câu b ta thấy đa thức A là dạng của hằng đẳng

thức (x-1)2

Lưu ý: (a-b)2=(b-a)2

GV:Yêu cầu HS làm bài 72

GV:Trước khi đặt phép chia 2 đa thức ta phải

làm gì?

HS:1 HS lên bảng thực hiện.Cả lớp làm vào vở HS:A chia hết cho B khi mọi hạng tử của A đềâu

chia hết cho B

Bài70/32(sgk) Làm tính chia:

a) (25x5−5x4+10x2): 5x2 =5x3− +x2 2

Bài 71/32(sgk) Không thực hiện phép chia,xét

xem đa thức A có chia hết cho đa thức B hay không?

a) A =15x2

– 8x3 + x2 ; B =1

2x2

AMBb) A=x2 – 2x2 + 1 =(x – 1)2 =(1 – x)2

B=1 – x

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 18- Tuần : 9

Trang 35

GV:Khi nào gọi là phép chia hết,phép chia có

dư?

GV:Nếu A:B=Q dư R thì A được viết dưới dạng

như thế nàoHS:………

GV:Yêu cầu một HS lên bảng thực hiện , cả lớp

làm vào vơ û

GV:yêu cầu HS làm bài 73

GV:Nhận xét đa thức bị chia?

GV:Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử rồi

thực hiện phép chia

GV:Một bài toán thông thường có nhiều cách

giải song ta phải chọn cách giải ngắn nhất , hay

nhất, nhanh nhất

GV:Yêu cầu HS làm bài 74

GV: Đa thức A chia hết cho đa thức B khi nào?

GV: Yêu cầu HS lên bảng thực hiện phép chia

GV: Để AMB thì a=?

HS:Sắp xếp các đa thức theo thứ tự giảm dần

0Vậy, (2x4+ −x3 5x2+5x−2) : (x2− +x 1) =2x2+3x−2

−7x2−14x

15 x a+

15x+30Vậy a=30

4/Hướng dẫn về nhà

Xem lại các bài tập đã giảiBTVN:70b ; 73b,c,d Trả lời các câu hỏi ôn tập chương

5 Điều chỉnh:

Trang 36

OÂN TAÄP CHệễNG I

I MUẽC TIEÂU : Qua tieỏt hoùc naứy hoùc sinh caàn ủaùt ủửụùc :

+ Heọ thoỏng laùi caực noọi dung troùng taõm trong chửụng I

+ Naộm vửừng laùi caực caựch laứm caực baứi taọp chuỷ yeỏu cuỷa chửụng

+ HS bieỏt caựch vaứ tửù giaỷi ủửụùc caực baứi toaựn trong chửụng theo moọt suy luaọn loõgớc

+ Cuỷng coỏ ủửụùc caực caựch giaỷi vaứ nhửừng haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự ủeồ aựp duùng veà sau

+ Bieỏt laứm moọt soỏ baứi toaựn daùng naõng cao

+ Tieỏp tuùc reứn luyeọn tớnh tử duy vaứ tửù giaực suy luaọn khi laứm toaựn

+ Coự tớnh tửù giaực vaứ reứn luyeọn yự thửực hoùc taọp theo phửụng phaựp mụựi

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:

GV : Giaựo aựn, SGK, caực noọi dung troùng taõm cuỷa chửụng

HS : caực kieỏn thửực troùng taõm, SGK, Baứi taọọp chửụng I, caực duùng cuù hoùc taọp

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :

1/ OÅn ủũnh toồ chửực:

2/.Kieồm tra baứi cuừ :

HS1 :Phaựt bieồu quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực Chửừa baứi taọp 75 SGK tr ang 33

HS2: Phaựt bieồu quy taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực Chửừa baứi taọp 76 a SGK trang 33

3/ OÂn taọp

Hoaùt ủoọng 1: OÂn taọp veà haống ủaỳng thửực vaứ phaõn

tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ

GV: Cho HS nhaộc laùi 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự

Baứi 77 tr33 (cho HS hoaùt ủoọng nhoựm)

HS laàn lửùụt nhaộc laùi caực haống ủaỳng thửực

HS: Đại diện lên trình bàya/ M = (x – 2y)2 thay x = 18; y = 4 ta đợc

M = (18 – 2.4)2 = 102 = 100b/ N =(2x - y)3 thay x = 6; y =-8 ta đợc

N = (2.6 + 8)3 = 203 = 8000

HS:a/=x2 -4 –( x2 + x -3x -3) = 2x – 1

Trang 37

Hoạt động 2:Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tư

? Yªu cÇu HS nh¾c l¹i c¸c ph¬ng ph¸p ph©n ti¸ch mét

= (x – 3)(x + 3 + x – 3)

= 2x(x – 3)b) = x(x2 – 2x + 1 – y2)

= x((x – 1)2 – y2)

= x(x – y – 1)(x + y – 1)c) = x2(x – 3) – 4(x – 3)

= (x – 3)(x2 – 4)

= (x – 3) (x + 2)(x – 2)d) = y(y2 – 4) = y(y + 2)(y – 2)

4./ Hướng dẫn & dặn dò về nhà (5 phút)

+ Về nhà ôn tập các câu hỏi và bài tập trong chương I

+ Ôân tập lại phép chia hết, chia có dư, học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

+ Về nhà ôn tập lại kiến thức đã học từ đầu chương

+ Tiết sau ôn tập tiếp

Bài tập: 1 Tính nhanh :

a 872+26.87+132 b 532 + 472 + 94.53

2 Rút gọn biểu thức

a (2x+1)2+2(4x2− +1) (2x−1)2 b.(x−3)(x+ − −3) (x 3)2

c (x2+1)(x− − −3) (x 3)(x2+3x+9)

Trang 38

OÂN TAÄP CHệễNG I (tiết 2)

I MUẽC TIEÂU

- Heọ thoỏng vaứ cuỷng coỏ caực kieỏn thửực chửụng I

- Reứn luyeọn cho hs kyừ naờng giaỷi caực baứi taọp trong chửụng I

- Naõng cao kyừ naờng vaọn duùng kieỏn thửực ủeồ giaỷi toaựn

- Hoùc sinh naộm ủửụùc kieỏn thửực ụỷ chửụng I vaứ giaỷi thaứnh thaùo caực baứi taọp

II CHUAÅN Bề:

Giaựo vieõn: + Giaựo aựn, SGK, SGV

Hoùc sinh : + Nhụự haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự, quy taộc chia ủụn thửực cho ủụn thửực, chia ủa thửực cho ủụn thửực

III TIEÁN HAỉNH BAỉI DAẽY.

1 Oồn ủũnh lụựp.

2 Kieồm tra baứi củ

Ruựt goùn bieồu thửực

a (2x+1)2+2(4x2− +1) (2x−1)2

b.(x−3)(x+ − −3) (x 3)2

3 Baứi Mụựi:

Baứi taọp 80/sgk, sau ủoự yeõu caàu 3 hoùc sinh leõn baỷng

thửùc hieọn

Gv hửụựng daón baứi 80c: phaõn thửực ủa thửực chia

thaứnh nhaõn tửỷ , sau ủoự mụựi chia

Baứi 83:/sgk

Tìm n ∈ Z để 2n2 –n +2 chia hết cho 2n + 1

? Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B?

GV: Tỡm ủa thửực dử khi chia 2n2 –n +2 cho 2n +1

?ẹeồ coự pheựp chia heỏt thỡ 3 M 2n+1 khi đó 2n + 1

phải laứ ửụực cuỷa 3 Hay 2n + 1 baống?

HS leõn baỷng thửùc hieọn

Trang 39

Bài tập 82/ sgk

Hướng dẫn học sinh chứng minh:

f(x) >0 ta biến đổi f(x) =[g(x)]2 + số dương

f(x) <0 ta biến đổi f(x) = -[g(x)]2 + số âm

GV có thể mở rộng cho học sinh : bài toán cực trị

4./ Hướng dẫn & dặn dò về nhà

+ Về nhà ôn tập các câu hỏi và bài tập trong chương I

+ Ôân tập lại phép chia hết, chia có dư, học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

+ Về nhà ôn tập lại kiến thức đã học từ đầu chương và

- Làm bài tập ở SBT : 5-57-58/ trang 9

1 Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 40

Khoanh tròn đáp án đúng.

1/ Khi chia 5x 3 y 4 cho -3xy được −53x 2 y 3

Ngày đăng: 22/10/2014, 00:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng .Cả lớp làm vào vở - Dai so 8 moi
ng Cả lớp làm vào vở (Trang 1)
Hình thang có :      Đáy lớn :(5x+3) mét      Đáy nhỏ: (3x+y) mét      Chieàu cao: 2y - Dai so 8 moi
Hình thang có : Đáy lớn :(5x+3) mét Đáy nhỏ: (3x+y) mét Chieàu cao: 2y (Trang 2)
Hình vuôngvà hình chữ nhật như H1(SGK).Lưu ý:a&gt;0, b&gt;0 - Dai so 8 moi
Hình vu ôngvà hình chữ nhật như H1(SGK).Lưu ý:a&gt;0, b&gt;0 (Trang 7)
Bảng phụ: - Dai so 8 moi
Bảng ph ụ: (Trang 48)
Bảng làm. - Dai so 8 moi
Bảng l àm (Trang 81)
Hình chữ nhật , diện tích  hình thang . - Dai so 8 moi
Hình ch ữ nhật , diện tích hình thang (Trang 85)
Bảng để biểu diễn các đại lượng trong bài toán - Dai so 8 moi
ng để biểu diễn các đại lượng trong bài toán (Trang 100)
Bảng làm. - Dai so 8 moi
Bảng l àm (Trang 105)
Bảng phụ - Dai so 8 moi
Bảng ph ụ (Trang 115)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w