1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an toan lop 7

84 1,4K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Hữu Tỉ
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:  Bảng phụ phấn màu ,thước kẻ ,giấy nhỏp ,PHT III/ HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP: ỉ 3:Giụựi thieọu chửụng I : * Hoùc sinh caỷ lụựp laờng nghe Gv giụựi thieọu chử

Trang 1

Ngày soạnNgày giảngLớpTiết / thứTổng sốVắng22/08/2010Thứ

425/08/20107B4387C339

 Biết so sánh hai số hữu tỉ thực hành thành thạo các phép toán về số hữu tỉ

 Giả đợc các bài toán và vận dụng các quy tắc trong Q

3)Thái độ

 Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, khaỷ naờng quan saựt, nhaọn xeựt ủeồ so saựnh hai soỏhửừu tổ

II/ CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:

 Bảng phụ phấn màu ,thước kẻ ,giấy nhỏp ,PHT

III/ HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

ỉ 3:Giụựi thieọu chửụng I :

* Hoùc sinh caỷ lụựp laờng nghe Gv giụựi thieọu chửụng I

Gv giụựi thieọu baứi 1

HĐ 1 Số Hữu tỉ

GV ụỷ lụựp 6 ta ủaừ bieỏt

caực phaõn soỏ baống

nhau laứ caực caựch vieỏt

khaực nhau cuỷa cuứng

moọt soỏ, soỏ ủoự ủửụùc

HS :ghe

1 SOÁ HệếU Tặ:

Vaọy caực soỏ 3;-0.5;0;25

7.ủeàu Viết đợc là

Trang 2

goùi laứ soỏ hửừu tổ.

Vaọy giaỷ sửỷ thaày coự

caực soỏ: 3;-0.5;0;275

Em naứo coự theồ viết caực

phaõn soỏ khaực nhau

cuứng baống caực soỏ ủoự?

Gv choỏt laùi:

GV cho HS ủoùc phaàn

ủoựng khung ụỷ sgk

đơc gọi là soỏ hửừu tổ

 Taọp hụùp caực soỏhửừu tổ

Bài tập 1/7 -3 ∉N : -3 ∈ Z ;-3∈ Q ; ∉ Z ; ∈ Q :N ⊂ Z⊂ Q

HĐ 2 Biểu Diễn Số Hữu tỉ trờn trục sốG/V vẽ trục số

Trang 3

trên bảng phụ để HS

tiện theo dõi

GV nhấn mạnh: Với

hai số hữu tỉ bất kỳ

x,y ta x>y.Ta có thể

so sánh hai số hữu tỉ

bằng cách viết chúnh

dưới dạng phân số rồi

so sánh hai phân số

đó

GV treo bảng phụ ghi

sẵn VD1 và VD2 trên

bảng và hướng dẫn

HS cách giải

GV treo bảng phụ ghi

sẵn VD1 và VD2 trên

bảng và HDHS quan

sát cách giải

GV chốt lại số hữu tỉ

Một HS lên bảng vẽ

Cả lớp theo dõi

Häc sinh lªn b¶ng lµm

Häc sinh quan s¸t b¶ng phơ

H /S ghe

HS làm ?5

Häc sinh lªn b¶ng lµm

3 SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ:

?4 ï So sánh hai phân số

vµ = ; = =

Ta có: > vì -10 >-12 Nên: >

 NÕu x<y th× trªn trơcsè ,®iĨm x ë bªn tr¸i ®iĨm y

Trang 4

Ngày soạnNgày giảngLớpTiết/ thứTổng số Vắng23/08/2010Thứ 5

26/08/20107B5387C439

Ngày soạnNgày giảngLớpTiết theo thứTổng số Vắng24/ 08/

2010Thứ 526/ 08/ 20107B5387C439

- Veà nhaứ caực em hoùc trong vụỷ ghi keỏt hụùp vụựi SGK

- laứm caực baứi taọp 2;3b,c;4;5 sgk t

- Soaùn baứi cho tieỏt sau

 Biết so sánh hai số hữu tỉ thực hành thành thạo các phép toán về số hữu tỉ

 Giả đợc các bài toán và vận dụng các quy tắc trong Q

3)Thái độ

 Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, khaỷ naờng quan saựt, nhaọn xeựt ủeồ so saựnh hai soỏhửừu tổ

II/ CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:

 Bảng phụ phấn màu ,thước kẻ ,giấy nhỏp ,PHT

 Hs: Ôn taọp quy taộc ,coọng trửứ phaõn soỏ, quy taộc chuyeồn veỏ

III/ HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

1- Kieồm tra sĩ số

Trang 5

Líp trëng b¸o c¸o sÜ sè

2 - KiĨm tra bµi cị:

Cho ví dụ về 3 số hữu tỉ (dương, âm.0).Sửa bt 3/8 : So sánh

a ) x = 27 = −72 =−772

− y = −113 =−7721 Vì -22 < -21 và 77 > 0

11

3 7

2 77

HĐ 1Cộng trừ hai số hữu tỉ.

Số hữu tỉ là số

viết được dưới

dạng phân sốb a

(a,b ∈Z , b≠ 0)

? Vậy để cộng trừ

hai số hữu tỉ ta

làm thế nào?

Gọi Hs nhắc lại

quy tắc cộng tr7

Hai phân số khác

mẫu

- Như vậy , với

hai số hữu tỉ bật

kỳ ta đều có thể

viết chúng dưới

dạng phân số có

cùng mẫu dương

rối áp dụng quy

tắc cộng trừ phân

số cùng mẫu

.Hãy hoàn thành

các công thức sau

cách làm, sau đó

HS: Có thể viết chúnh dưới dạng phânsố rối áp dụng quy tắccộng trừ phân số

- HS phát biễu quy tắc

Trang 6

GV bổ sung nhấn

mạnh các bước

HĐ 2 Quy tắc chuyển vế

Gv:Xét bài tập

sau: Tìm số

nguyên x biết

x+5 =17

- Dự a vào bài

tập trên hãy nhắc

lại quy tắc

chuyển vế trong

Z

- Tương tự trong,

trong Q cũng có

quy tắc chuyển

x+5 =17

x = 17-5

x = 12Với mọi x,y,z ∈ Q:x +y =z⇒ x =z

-y

* Chú Ýù (SGK)

Ví dụ - + x =

x = + = + =

?2

a) x- =-

x = - + = = b) -x = -

x = - +

x = +

x = Bài 8(a,c ) /10 SGK

5 7

3

c) 54 72 −107

70

187 70

42 70

175 70

30 )

− +

=

a

Trang 7

Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTỉng sè V¾ng30/ 09/

2010Thø 4 01/ 09/ 20107B4387C339

7

GV : y/c hs hoạt

động nhóm làm

bài tập 8(a,c)/10

SGK

-Kiểm tra bài làm

của một vài hs

- HS hoạt độmg theo nhóm

c) =1027

4 CỦNG CỐ

Y/C học sinh nhắc lại kiến thức vừa học

5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

-Bài tập về nhà: 7(b) ;8(b,d); 9(b,d)/10 SGK

- Ơn tập quy tắc nhân , chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân pha âsố

Trang 8

 Biết so sánh hai số hữu tỉ thực hành thành thạo các phép toán về số hữu tỉ

 Giả đợc các bài toán và vận dụng các quy tắc trong Q

3)Thái độ

 Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, khaỷ naờng quan saựt, nhaọn xeựt ủeồ so saựnh hai soỏhửừu tổ

II CHUAÅN Bề :

 G/V: Bảng phụ phấn màu ,thước kẻ ,giấy nhỏp ,PHT

 HS: Ôn taọp caực quy taộc nhử hửụựng daón veỏ nhaứ

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG.

Hoaùt ẹoọng 1 :

1) Kiểm tra sĩ số.

Lớp trởng báo cáo sĩ số

2)Kiểm tra bài mới:

Hs1 nhaộc laùi qui taộc nhaõn phaõn soỏ

*Aựp duùng tớnh : − ⋅7 105 21 5 21 5.21 3 11

− ⋅ =− =− = −Goùi HS 2 nhaộc laùi qui taộc chia phaõn soỏ

Aựp duùng tớnh : 11 33:

12 16 11 33 11 16 4:

12 16 12 33 9= ⋅ =3)Tiến trỡnh lờn lớp

HĐ 1 NHAÂN HAI SOÁ HệếU Tặ:

Vụựi hai soỏ hửừu tổ x vaứ y

thỡ ta coự theồ vieỏt ủửụùc

dửụựi daùng phaõn soỏ

khoõng ?

Chuự yự : b≠ 0 ; d≠ 0

Khi ủoự x.y = ?

ẹoự chớnh laứ qui taộc nhaõn

hai soỏ hửừu tổ

= vaứ y c

d

= x.y = a c b d b d⋅ = a c..

Vớ duù : a/

5 21 5.21 3 11

7 10 7.10 2 2

− ⋅ =− =− = −

Trang 9

Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTỉng sè

V¾ng05/09/2010Thø 4 08/09/20107B4387C339

9Nhân phân số với hỗn

2 13 2 7 7

− ⋅ =− ⋅ = −

HĐ 2 CHIA HAI SỐ HỮU TỈ :

Ta đã biết cách nhân hai

số hữu tỉ vậy cũng với hai

số hữu tỉ trên thì :x : y = ?

trong phép chia thì y phải

có điều kiện gì ?

nếu một trong hai số x, y

là hỗn số thì ta phải làm

như thế nào?

Cho ví dụ

Thực hiện ?

Cho HS nhắc lại tỉ số của

hai số nguyên → tỉ số

của hai số hữu tỉ

HS y≠ 0Đổi ra phân số

HS thực hiện

HS thực hiện vào tập

2 CHIA HAI SỐ HỮU

= = = 7 b)(-2) ( )=

2

c =

d = 1

4) CỦNG CỐ

Yêu cầu học sinh nhắc lại nội quy tắc nhân hai số hữu tỉ

5) HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Bài tập về nhà : 14, 15 SGK và từ bài 17 → 23 sách bài tập

về nhà ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên, phân số thập phân và xem trước bài giá trị tuyệt dối của một số hữu tỉ

-˜˜&™™ -TiÕt 4

Trang 10

Đ4 : giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

 Biết so sánh hai số hữu tỉ thực hành thành thạo các phép toán về số hữu tỉ

 Giả đợc các bài toán và vận dụng các quy tắc trong Q

3)Thái độ

 Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, khaỷ naờng quan saựt, nhaọn xeựt ủeồ so saựnh hai soỏhửừu tổ

II CHUAÅN Bề:

 Bảng phụ phấn màu ,thước kẻ ,giấy nhỏp ,PHT

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG.

HĐ 1 Giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ hửừu tổ:

Giụựi thieọu khaựi

nieọm:

Cuừng nhử giaự trũ

tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt

soỏ nguyeõn, giaự trũ

tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt

soỏ hửừu tổ x kớ hieọu

x laứ khoaỷng caựch

tửứ dieồm x tụựi ủieồm 0

treõn truùc soỏ

Cho HS laứm ?1

HS tieỏp nhaọn khaựi nieọm thoõng qua phaànoõn taọp

Hs thửùc hieọn

HS: traỷ lụứi x < 0 ( hoaởc x≤ 0)

1Giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ hửừu tổ:

(SGK – tr 13)

?1

a/ 3,5 3,5 =

Trang 11

11Với bài tập vừa giải

em nào có thể trả

lời câu hỏi đặt ra ở

b x > thì x x=

x= 0 thì x = 0

x< 0 thì x = −x

neu 0 neu 0

5

205 173 2,05 1,73

100 100

32 0,32100

HĐ 2 Cộng , trừ, nhân,chia số thập phân:

Ta đã biết mỗi số

thập phân đều viết

được dưới dạng

phân số có mẫu là

luỹ thừa của 10 do

đó ta có thể chuyển

về dạng phân số để

thực hiện các phép

tính như các phân

số

Trong thực tế ta

không làm như trên

màchỉ cần áp dụng

các qui tắc về giá

trị tuyệt đối vµ dấu

tương tự như đối với

bày bài làm

Các HS khác cùng theo dõi làm vào tập

= −( ) ( ) ( )

/ 3,7 2,16 3,7 2,16 7,992

= + ⋅

=

HĐ 3 luyện tậpG/V yêu cầu làm bài

tập Bài 20/SGK trên

Bảng phụ

H/S hđ nhĩm tin hs nhanh

bài 20/15/SGK Tính nhanh a) 6,3 + (-3,7) +2,4 +(-0,3)= (6,3 + 2,4) +[(-3,7) +(-0,3)=8,7 +(-4) = 4,7

b) [(-4,9)+4,9 ] + [5,5 + (-5,5)] = 0+0 = 0

c) = 3,7d) = -2,8

Trang 12

Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTỉng sè

V¾ng07/09/2010Thø 509/09/20107B4387C539

4) CỦNG CỐ

*Y/ c nêu công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ ( Trong vở ghi)

5)Dặn Dị

*Học thuộc định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, Oân tập

so sánh hai số hữu tỉ

Kiến thức : Học sinh củng cố lại kiến thức về giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ; cộng, trừ, nhân, chia một số thập phân

 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính nhanh, chính xác, tích cực kĩ năng so sánh

 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, tích cực

II CHUẨN BỊ:

 Bảng phụ phấn màu ,thước kẻ ,giấy nháp ,PHT

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

1Kiểm tra sĩ số:

Líp trëng b¸o c¸o sÜ sè

2 Kiểm tra bài cũ

Học sinh 1: Tìm x biết:

Trang 13

13trang 15, 16

giáo viên cho học

sinh làm bài tập 22

Giáo viên cho học

sinh làm theo nhóm,

trước khi làm đưa

Cho học sinh làm

câu a (cá nhân)

Hỏi? Ta dùng tính

chất gì để tính

nhanh?

Bài tập 25 SGK

Làm cá nhân 24a

Dùng tính chất kết hợp để thực hiện phép tính

Phép giao hoán để tính nhanh

Học sinh làm bài

3.Bài tập 24a trang 16: Tính nhanh:

)( 2,5.0,38.0, 4) [0,125.3,15.( 8)] [( 2,5.0, 4).0,38] [0,125.( 8).3,15] [( 1).0,38] [( 1).3,15] 2,77

x x x

x x x

− = −

= −

Trang 14

Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTỉng sè

V¾ng13/09/2010Thø 4 15/09/20107B4387C339

Giáo viên hướng dẫn

học sinh giải câu a

Yêu cầu học sinh

làm bài tập 25b

Giáo viên nhận xét

kết quả và sửa sai

(nếu có)

tập 25b theo nhóm

Đại diện trình bày lời giải

Nhóm khác nhận xét kết quả

x x x

x x x

Làm bài tập còn lại phần luyện tập

- Sử dụng máy tính bỏ túi theo sách trang 16

- Ôn lại công thức lũy thừa ở lớp 6

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 31 → 38 SBT trang 7

- Đọc trước bài 5: Lũy thữa một số hữu tỉ

Trang 15

15 2)Kỹ Năng

 Bieỏt bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc số biểu diễn số hữu tỉ bằng nhiều phân sốkhác nhau

 Biết so sánh hai số hữu tỉ thực hành thành thạo các phép toán về số hữu tỉ

 Giả đợc các bài toán và vận dụng các quy tắc trong Q

3)Thái độ

 Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, khaỷ naờng quan saựt, nhaọn xeựt ủeồ so saựnh hai soỏhửừu tổ

II CHUAÅN Bề:

 Bảng phụ phấn màu ,thước kẻ ,giấy nhỏp ,PHT

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG.

1 Kieồm tra sĩ số:

Lớp trởng báo cáo sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

Taùo tỡnh huoỏng hoùc taọp cho hoùc sinh

Coự theồ vieỏt (0,25)8 vaứ (0,125)4 dửụựi daùng hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ nhử theỏ naứo?

3 Daùy Baứi Mụựi

Luừy Thửứa Vụựi Soỏ Muừ Tửù Nhieõn:

Tỡm hieồu khaựi nieọm

“Luừy thửứa vụựi soỏ tửù

nhieõn”

Cho hoùc sinh nhaộc laùi

khaựi nieọm luừy thửứa vụựi

soỏ muừ tửù nhieõn cuỷa moọt

soỏ tửù nhieõn

Nhaỏn maùnh vụựi hoùc

sinh caực kieỏn thửực treõn

cuừng aựp duùng ủửụùc cho

caực luừy thửứa maứ cụ soỏ

laứ soỏ hửừu tổ

Yeõu caàu hoùc sinh phaựt

bieồu khaựi nieọm,quy

Yeõu caàu hoùc sinh laứm

caõu hoỷi1 theo nhoựm

Hoùc sinh nhaộc laùi khaựi nieọm luừy thửứavụựi soỏ muừ tửù nhieõncuỷa moọt soỏ tửù nhieõn

Hoùc sinh phaựt bieồu khaựi nieọm

Hoùc sinh khaự gioỷi coự theồ neõu caựch chửựng minh coõng thửực: n n n

1.Luừy Thửứa Vụựi Soỏ Muừ Tửù Nhieõn:

Luừy thửứa baọc n cuỷa moọt soỏ hửừu tổ

x, kyự hieọu xn, laứ tớch cuỷa n thửứa soỏ

x (n∈ Ơ ,x> 1). ( , , 1)

n n

)( 0,5) ( 0,5).( 0,5).( 0,5) 0,125 )(9,7) 1

a b c

Trang 16

Gọi đại diện nhóm trả

lời

Giáo viên nhận xét

Đại diện nhóm trả lời

Nhóm khác nhận xét

HĐ 2 Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số.

Quy tắc tính tích và

thương của hai lũy thừa

cùng cơ số

Xây dựng công thức

tính tích và thương của

hai lũy thừa cùng cơ số

là số hữu tỉ

Hỏi? Khi nhân hai lũy

thừa cùng cơ số ta làm

như thế nào

( tương tự với chia ta

làm như thế nào?)

Cho học sinh làm cá

nhân ? 2

Nhận xét

Học sinh nhắc lại công thức tính tíchvà thương của hai luỹ thừa cùng cơ số Cho số tự nhiên

Đưa ra quy tắc tính đối với số hữu tỉ

Học sinh trả lời câu hỏi

Làm cá nhân ? 2

Hai học sinh khác nhận xét

2 Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số.

Xn xm = xn+m

Xm:xn =xm-n , x≠ 0 m ≥ n

?2 Tính.

a) (-3)2 (-3)3= (-3)2+3= (-3)5.b) (-0,25)5: (-0,25)3= (-0,25)5-3= (-0,25)2

HĐ 3 Lũy thừa của lũy thừa:

Tìm hiểu quy tắc lũy

thừa của lũy thừa

Cho học sinh làm câu

hỏi 3 theo nhóm

Yêu cầu xây dựng

công thức

Cho học sinh làm câu

hỏi 4 cá nhân Nhận

xét

Làm theo nhóm câu hỏi 3

Xây dựng công thức tính

Làm Cá nhân trả lời.?

Trang 17

Ngày soạnNgày giảngLớpTiết/ thứTổng số

- Hoùc baứi laứm baứi taọp 28 → 33 trang 19, 20 SGK

- Hoùc sinh khaự gioỷi laứm baứi taọp 44 → 49 SBT trang 10

- ẹoùc trửụực baứi 6

 Biết so sánh hai số hữu tỉ thực hành thành thạo các phép toán về số hữu tỉ

 Giả đợc các bài toán và vận dụng các quy tắc trong Q

3)Thái độ

 Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, khaỷ naờng quan saựt, nhaọn xeựt ủeồ so saựnh hai soỏhửừu tổ

II CHUAÅN Bề:

 Bảng phụ phấn màu ,thước kẻ ,giấy nhỏp ,PHT

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG.

1 Kieồm tra sĩ số:

Lớp trởng báo cáo sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

Trang 18

Khái niệm lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên? Viết công thức tính

tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số? Tính: a) (-1)4 b) 2 2. 2 3

1

? 5

  

=

  ÷  

  Giáo viên nhận xét cho điểm

* Có thể tính nhanh (0,125)3.83 như thế nào?

3 : Dạy Bài Mới

HĐ 1 Lũy thừa của một tích:

1: Quy tắc lũy thừa của

một tích

Cho học sinh làm câu hỏi

1 theo nhóm

Đưa công thức tính lũy

thừa của một tích → cho

học sinh làm câu hỏi 2

Gợi ý học sinh đưa về

cùng lũy thừa Nhận xét

Học sinh làm theo nhóm câu hỏi 1

→ công thức tính

(x.y)n = xn yn

Làm câu hỏi 2 cá nhân Hai họcsinh khác nhận xét

1 Lũy thừa của một tích:

3 3 )(1,5) 8 (1,5) (2) (1,5.2) 3 27

a b

  =   = =

H Đ2 Lũy thừa của một thương:

Cho học sinh làm câu hỏi

3 theo nhóm

Yêu cầu học sinh tự

phát biểu công thức Yêu

cầu áp dụng công thức

vào làm câu hỏi 4

Phát phiếu học tập cho

Đưa ra quy tắc

Học sinh nhận phiếu học tập vàđiền kết quả

2 Lũy thừa của một thương:

( 0)

n n n

2 2

3

3 3

24 24

a b

G./V yªu cÇu lµm bµi

tËp ?5

a) (0,125)3.83

b) (-39)4.134

G/v nhËn xÐt bµi cho ®iĨm

G/V yªu cÇu H/S lµm Bµi

tËp 34/SGK

H/S lªn b¶ng lµm bµi ?5

?5 TÝnha) (0,125)3.83 = (0,125.8)3= 13=1b) (-39)4.134= (-3)4= 81

Bµi tËp 34/SGKTrong vë BT cđa Dịng cã bµi lµm

Trang 19

Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTỉng sè V¾ng20/09/2010Thø

422/09 /20107B4387C339

19Trong vë BT cđa Dịng cã

b) (0,75)3: 0,75 = (0,75)2 §ĩng c) ( 0,2) 10 : (0,2)2 =(0,2)2

4 CỦNG CỐ

- Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

5 Dặn Dị

- - Học bài, làm bài từ 35 → 37 SGK.Xem trước phần luyện tập

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 55 → 59 SBT

Trang 20

 Biết ủửụùc khaựi nieọm soỏ hửừu tổ là số viết đợc dới dạng với a,b là số nguyên

d-ơng ( b #0)

2)Kỹ Năng

 Bieỏt bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc số biểu diễn số hữu tỉ bằng nhiều phân sốkhác nhau

 Biết so sánh hai số hữu tỉ thực hành thành thạo các phép toán về số hữu tỉ

 Giả đợc các bài toán và vận dụng các quy tắc trong Q

3)Thái độ

 Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, khaỷ naờng quan saựt, nhaọn xeựt ủeồ so saựnh hai soỏhửừu tổ

II CHUAÅN Bề:

 Bảng phụ phấn màu ,thước kẻ ,giấy nhỏp ,PHT

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG.

1 Kieồm tra sĩ số:

Lớp trởng báo cáo sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

Vieỏt coõng thửực luừy thửứa cuỷa moọt tớch

Laứm baứi taọp 38, 39

Yeõu caàu moọt hoùc sinh leõn

baỷng laứm

baứi taọp 38 trang 22 → hoùc

sinh khaực nhaọn xeựt

Giaựo vieõn toựm taột ủeà baứi

leõn baỷng phuù Cho hoùc

sinh thaỷo luaọn laứm theo

nhoựm → goùi ủaùi dieọn leõn

baỷng traỷ lụứi → nhaọn xeựt

Thaỷo luaọn theo nhoựm

ẹaùi dieọn nhoựm leõn traỷ lụứi Nhoựm khaực chuự yự nhaọn xeựt

1 Baứi taọp 38 SGK trang 22:

b) x10 = (x2)5

c) x10 = 122

x x

HĐ 2 Thực hiện phộp tớnh

Baứi taọp 40 SGK

Giaựo vieõn hửụựng daón caựch

tớnh cho hoùc sinh (trỡnh

tửù )

Chia nhoựm cho hoùc sinh

Theo doừi caựch hửụựng daón cuỷa giaựo vieõn

Laứm theo nhoựm

ẹaùi dieọn traỷ lụứi, nhaọn xeựt

3 Baứi taọp 40\ SGK

a) 3 1 2 13 2 169

7 2 + = 14 = 196b) 3 5 2 1 2 1

4 6 − = − 12 = 144

Trang 21

21làm → gọi đại diện lên

trình bày

* Lưu ý học sinh tính

chính xác không nhầm

lẫn công thức

Giáo viên nhận xét cụ

thể, chi tiết bài làm của

nhóm

Hướng dẫn học sinh làm

bài tập 42

Giáo viên hướng dẫn học

sinh cách làm câu a: đưa

16 về lũy thừa cơ số 2 ⇒

10 6 10 6 (2.5) (2.3) ( ) ( )

n n n n

n

⇒ =Kiểm tra 15 phút

Nhắc lại các công thức lũy thừa của một số hữu tỉ

5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Trang 22

Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTỉng sè

V¾ng21/09/2010Thø 523/09/20107B5387C439

- Về nhà xem lại bài tập đã giải

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 43, làm thêm bài tập trong SBT

Đọc trước bài 7: tỉ lệ thức

*Yªu thÝch m«n häc , cã khr n¨ng t×m tßi c¸c bµi to¸n liªn quan

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

 Bảng phụ phấn màu ,thước kẻ ,giấy nháp ,PHT

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

1 Kiểm tra sĩ số

Líp trëng b¸o c¸o sÜ sè

2 Kiểm tra bài cũ

Tìm các phân số bằng các phân số sau:27; 13 ; Nhắc lại khái niệm tỉ số của haiphân số?

- Từ bài cũ: Giáo viên ⇒ đẳng thức

3 : Dạy Bài Mới

HĐ 1 Hình thành Định nghĩaHình thành định

nghĩa

Cho học sinh so sánh

Học sinh so sánh hai

tỉ số (bằng nhau)

⇒ Kết luậnkhái niệm (định

1 Định nghĩa:

a) Ví dụ: so sánh 1521 và 12,517,515

21 = 57 ; 17,512,5 = 57

Trang 23

2 tỉ số 1521 và12,517,5

⇒ Hình thành khái

niệm cho học sinh

- Cho học sinh lấy

thêm ví dụ

- Giáo viên giới thiệu

cách viết khác cho

học sinh là: a:b = c:d

- Hướng dẫn cho học

sinh làm câu hỏi 1

- Cho tỉ số: 2,3:6,9

Hãy viết một tỉ số nữa

để lập một tỉ lệ thức?

* a,b,c,d là các số hạng

* a,d là các số hạng ngoài tỉ

* c,b là các số hạng trong tỉ

?1a) 25:4 = 45:8b) -312:7 = -225:715

HĐ 2 Hình thành tính chấtTìm hiểu tính chất tỉ

lệ thức

Giáo viên đưa ra tỉ lệ

thức, cho một học

sinh lên bảng nhân

hai vế của tỉ lệ thức

với tích của hai mẫu

- Cho học sinh áp

dụng làm câu hỏi 2

- Cho công thức

Tính chất 2: Giáo

Giáo viên áp dụng làm câu hỏi 2 bằng cách tương tự

Suy nghĩ làm bài tập Giáo viên đưa ra

Trang 24

Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTỉng sè V¾ng27/08/2010Thø

t­ 29/09/20107B4387C339

viên: Từ đẳng thức 3

8 = 6 4 có thể ⇒ 3

6=4

8 không?

- Cho học sinh suy

nghĩ làm

- Cho học sinh làm

câu hỏi 3 theo nhóm

- Cho học sinh rút ra

tính chất

Từ ví dụ ban đầu cho

học sinh áp dụng tính

chất viết tất cả các tỉ

- Một học sinh lên bảng trình bày

Ví dụ:

3.8 = 6.43

6 = 48 ; 34 = 68;

8

6 = 43 ; 84 = 63

4 CỦNG CỐ

- Cho học sinh nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức , tính chất tỉ lệ thức

- Ở tính chất cho học sinh biết quy tắc nhân chéo -> phát phiếu

5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Học bài, làm bài tập 44; 45; 46b,c; 47b; chuẩn bị bài tập phần luyện tập

TiÕt 10 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

 Kü n¨ng:

Trang 25

25 *Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và các dãy tỉ số bằng nhau để giải cácbài toán tìm hai số khi biết tổng (hoặc hiệu ) và tỉ số của chúng.

 Kiến thức :

áp dụng các tính chất tỉ lệ thức vào việc giải các bài toán khi biết tổng và hiệu

 Thái độ:

*yêu thích môn học , có khr năng tìm tòi các bài toán liên quan

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:

 Bảng phụ phấn màu ,thước kẻ ,giấy nhỏp ,PHT

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG.

1 Kieồm tra sĩ số

Lớp trưởng bỏo cỏo sớ số

2 Kiểm tra bài cũ

Tỡm caực tổ soỏ baống nhau trong caực tổ soỏ sau ủaõy roài laọp caực tổ leọ thửực:

3 , 0 : 3

; 7 : 1 , 2

; 10 : 3

; 3

2 : 2

1

; 4 : 8

; 2

Trang 26

Cho học sinh làm bài tập

49\SGK

- Cho học sinh làm cá

nhân

- Gọi 4 học sinh lên bảng

- Gọi học sinh khác nhận

xét

- Giáo viên sửa sai, cho

điểm

Hỏi muốn biết có lập

được tỉ lệ thức không ta

làm như thế nào?

Làm bài tập 50

Hướng dẫn học sinh làm

như sách giáo khoa

-Yêu cầu học sinh làm

Tìm các số -> ghép chữ

Làm bài tập ( cá nhân) 4 học sinh lên bảng

- Học sinh khác nhận xét

Một học sinh trả lời câu hỏi của Giáo viên

Theo dõi hướng dẫn của Giáo viên

- Thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

Bài tập 49\SGK

a) 3,5:5,25 và 14:21 lập được tỉ lệ thức

b) d) Không lập được tỉ lệthức

c) 6,51:15,19 và 3:7 lập được tỉ lệ thức

Bài tập 50\SGK

BINH THƯ YẾU LƯỢC

HĐ 2 Áp Dụng t/cLàm bài tập 51\SGK

Cho học sinh nhắc lại

tính chất 1,2 của tỉ lệ

thức

- Gọi 1 học sinh lên bảng

trình bày bài tập

51.\SGK

- Giáo viên sửa sai (nếu

có)

Bài 69 / 13 SBT Tìm x ,

Nhắc lại tính chất

- Một học sinh lên bảng trình bày lời giải

Học sinh khác nhận xét

HS : a) x2 = (-15) (-60) =

900 ⇒ x=± 30

Bài tập 51\SGK

Ta có: 1,5.4,8 = 2.3,6 Do đó:

Ta có 4 tỉ lệ thức :1,5 3,6

;

2 = 4,8 1,53,6= 4,82 ;4,8 3, 6

2 = 1,5 ; 4,83,6 1,5= 2 ;

Bài 69 / 13 SBT Tìm x , biết

a) x2 = (-15) (-60) = 900

Trang 27

27biết

a) x15 =−x60

GV: Gợi ý : Từ tỉ lệ thức

trên ta suy ra được điều

Bài 68/13 SBT Hãy lập

tất cả các tỉ lệ hức từ bốn

trong năm sớ sau : 4 ;

16 ; 64 ; 256 ;1024

_ Hướng dẫn : Viết các

số trên dưới dạng luỹ

thừa của 4 , từ đó tìm ra

các tích bằng nhau

a) x= ± 4 / 5 c)

x = 80

4 = 41 ; 16= 42 ; 64 = 43 ; 256= 44 ;1024= 45

Vậy : 4.44 = 42 43

Hay : 4.256 = 16.64Tương tự gọi hs lên bảng làm bài

4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- ¤ân lại các dạng bài tập đã làm

5 Dặn dị

Xem trước bài tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Bài tập về nhà : 53/ 28

Trang 28

-˜˜&™™ -Ngày soạn -˜˜&™™ -Ngày giảngLớpTiết/ thứTổng số Vắng28/09/2010Thứ 5

*yêu thích môn học , có khr năng tìm tòi các bài toán liên quan

*Giaựo duùc : Tớnh caồn thaọn, chớnh xaực

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:

 Bảng phụ phấn màu ,thước kẻ ,giấy nhỏp ,PHT

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG.

3: Daùy Baứi Mụựi

Tỡm hieồu tớnh chaỏt cuỷa

daừy tổ soỏ baống nhau

Giaựo vieõn : Cho hoùc

sinh laứm caõu hoỷi 1 theo

nhoựm ?1

g/v quan sát học sinh

làm

- Cho hoùc sinh dửù

ủoaựn trửụứng hụùp toồng

quaựt ủoỏi vụựi : a b =d c

- Yeõu caàu hoùc sinh tửù

ủoùc phaàn chửựng minh

Hoùc sinh laứm caõu hoỷi

1 theo nhoựm

Đại diện nhóm bóa cáo kết quả

1 Tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baốngnhau

?1 Cho tỉ lệ thức = Hãy so sánh các tỉ số và với các

tỉ số trong tỉ lệ thức đã choGiải

và = = =

⇒ = T/C (SGK)

Trang 29

29trong SGK Goùi moọt

hoùc sinh leõn baỷng trỡnh

baứy chửựng minh ( ủoỏi

vụựi hoùc sinh khaự gioỷi)

mụỷ roọng (Yeõu caàu hoùc

sinh khaự gioỷi tửù chửựng

minh )

- Cho hoùc sinh laỏy vớ

duù

ẹoỏi vụựi hoùc sinh trung

bỡnh: Giaựo vieõn laỏy vớ

duù cho hoùc sinh

HĐ 2 Chỳ ý

* Chuự yự

Cho hoùc sinh hieồu roừ yự

nghúa caựch vieỏt:

- Yeõu caàu moọt hoùc sinh

leõn baỷng trỡnh baứy

- Yeõu caàu moọt hoùc sinh

khaực nhaọn xeựt

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt

hoaởc sửỷa sai ( neỏu coự)

-> Hoùc sinh traỷ lụứi caõu

hoỷi neõu ra ụỷ phaàn mụỷ

baứi

-> Ruựt ra keỏt luaọn dửù ủoaựn toồng quaựt

Hoùc sinh laỏy vớ duù

Ghi coõng thửực mụỷ roọng

Laỏy vớ duù minh hoaù

Hieồu yự nghúa caựch vieỏt

Laứm caõu hoỷi 2 Moọt hoùc sinh leõn baỷngtrỡnh baứy

Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt

= = = = Giả thiết các số đều có nghĩa

8 9 10

x= =y z

hoaởc x:y:z = 8:9:10

Trang 30

Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTỉng sè V¾ng03/10/2010Thø 4

06/10/20107B4387C339

HĐ 3 Luyện tậpyêu cầu h/s làm bài tập

là a và b cĩ : = và (a+b ).2 = 28

⇒ a+ b =14 = = = =2

⇒ a =14 (m) b= 10(m) Vậy diện tích của HCN là 4.10

=40(m2)

4: Củng cố;

Yªu cÇu häc sinh nh¾c l¹i tÝch chÊt b»ng nhau cđa d·y tØ sè

5: Dặn dò – Hướng dẫn về nhà

- Học bài,làm bài tập 57, 58/ SGK

- Chuẩn bị trước bài tập luyện tập

*yªu thÝch m«n häc , cã khr n¨ng t×m tßi c¸c bµi to¸n liªn quan

* Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tích cực

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

 Bảng phụ phấn màu ,thước kẻ ,giấy nháp ,PHT

HS: Học bài và làm bài đầy đủ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

1 Kiểm tra sĩ số

Líp trëng b¸o c¸o sÜ sè

2 Kiểm tra bài cũ

Trang 31

31Tính x,y biết: 3x =27y và x+y=10; Viết công thức tổng quát: Nếu a c = =d b m nMột học sinh lên bảng ( x=1, y=9)

Giáo viên cho học

sinh làm cá nhân bài

- Đối với học sinh

trung bình, giáo viên

hướng dẫn cho học

sinh làm bài tập

- Đối với học sinh

khá giỏi có thể cho

hoạt động nhóm

-> Giải

H

Đ 3

Giáo viên hướng dẫn

học sinh làm bài tập

- Yêu cầu học sinh

tìm x và y với hai

trường hợp k=1 và

Học sinh đọc kết quả

Làm theo nhóm, đại diện nhóm trình bày

Nhóm khác nhận xét

Bài tập 59/ 31(SGK)

a) 2,04 : (-3,12) = 204: 312

100 100

− =204.100 204

100.( 312) = − 312

−b) ( 1 ) :1, 251 3:1, 25

k = ± 1.Với k=1⇒ x=2, y=5, với k= -1 ⇒x= -2, y= -5 ;

Bài tập 64/SGK

Gọi x,y,z,t là học sinh khối 6,7,8,9 ta có : 9x = = =8y 7z 6t và y-t

Trang 32

Ngày soạnNgày giảngLớpTiết/ thứTổng số Vắng05/10/2010Thứ 5

07/10/20107B5387C439

Giaựo vieõn cho hoùc

sinh laứm baứi taọp 64

theo nhoựm

Goùi ủaùi dieọn trỡnh

baứy

Giaựo vieõn hửụựng daón

hoùc sinh thaỷo luaọn ->

nhaọn xeựt

= 70aựp duùng tớnh chaỏt tổ soỏ baống nhau

⇒ x=315 , y=280, z=245, t=210

4 CUÛNG COÁ

- Lửu yự cho hoùc sinh aựp duùng coõng thửực cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau coự theồ hoaựn ủoồi vũtrớ caực tổ soỏ ủeồ khoỷi gaởp khoự khaờn trong giaỷi baứi taọp

5 HệễÙNG DAÃN VEÀ

- Laứm baứi taọp coứn laùi

- ẹoùc trửụực baứi 9 Xem laùi caực baứi taọp ủaừ giaỷi

-˜˜&™™ -Tiết 13

Đ9 SOÁ THAÄP PHAÂN HệếU HAẽN.

SOÁ THAÄP PHAÂN VOÂ HAẽN TUAÀN HOAỉN

I MUẽC TIEÂU:

 kiến thức:

- Nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Biết ý nghĩa của việc làm tròn số

 kỹ năng:

Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số

 Thaựi ủoọ :

Giaựo duùc hoùc sinh tớnh caồn thaọn, chớnh xaực

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:

 Bảng phụ phấn màu ,thước kẻ ,giấy nhỏp ,PHT

HS: Hoùc baứi vaứ laứm baứi ủaày ủuỷ

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG.

Trang 33

33Thế nào là số hữu tỉ? Viết các phân số 1; 3

4 10

− dưới dạng số thập phân

Tạo tình huống: Từ bài cũ -> giới thiệu bài mới.( Câu hỏi đầu bài) Số 0,3232… cóphải là số hữu tỉ không?

3 : Dạy Bài Mới

HĐ1).Số thập phân hữu hạn , số thập phân vô hạn tuần hoàn

Tìm hiểu số thập phân

hữu hạn và số thập

phân vô hạn tuần

- Hãy nêu cách làm

- Yêu cầu học sinh

kiểm tra phân số bằng

máy tính

- Nêu cách làm khác

( nếu học sinh không

làm được cách khác

thì giáo viên hướng

dẫn)

-> Giáo viên giới

thiệu các số thập phân

như : 0,36 ; -0,65 ->

thập phân hữu hạn

Ví dụ 2: Em có nhận

xét gì về phân số này

-> Hướng dẫn học sinh

:-> số thập phân vô

hạn tuàn hoàn -> chu

Giáo viên :Hãy viết

các phân số

Chỉ ra chu kì của nó

rồi viết gọn lại

Ta chia tử cho mẫu

Hai học sinh lên bảng thực hiện phép chia

Học sinh tiến hành chia tử cho mẫu

Một học sinh lên bảng thực hiện

Học sinh dùng máy tính thực hiện phép chia

Ba học sinh lên bảng Học sinh : phân số 259mẫu là 25, chứa TSNT:5

Phân số −2013,mẫu chứaTSNT 2 và 5]

Phân số 56 mẫu chứa TSNT 2 và 3

Học sinh trả lời câu hỏi

1).Số thập phân hữu hạn , số thập phân vô hạn tuần hoàn

a)ví dụ 1:

Viết các phân số 9 ; 13

25 20

− dưới dạng số thập phân

b) ví dụ 2: Viết phân số 56dưới dạng số thập phân 56

=0,8333…=0,8(3) ; 0,8(3) là số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì là 3

1 0,111 0,(1)

1 0,0101 0,(01)

4 0,3636 0,(36) 11

Trang 34

HĐ2) Nhaọn xeựt

Nhaọn xeựt

ễÛ vớ duù 1 ta ủaừ vieỏt

ủửụùc phaõn soỏ 9 ; 13

25 20

dửụựi daùng soỏ thaọp

phaõn hửừu haùn ễÛ vớ

duù 2 ta vieỏt phaõn soỏ 56

dửụựi daùng soỏ thaọp

phaõn voõ haùn tuaàn

hoaứn caực phaõn soỏ naứy

ủaừ ụỷ daùng toỏi giaỷn ->

Maóu cuỷa caực phaõn soỏ

naứy chửựa nhửừng thửứa

soỏ nguyeõn toỏ naứo?

Vaọy caực phaõn soỏ toỏi

giaỷn vụựi maóu (+), phaỷi

coự maóu nhử theỏ naứo

thỡ vieỏt ủửụùc dửụựi

daùng soỏ thaọp phaõn hửừu

haùn ? ( thửự tửù soỏ thaọp

phaõn voõ haùn tuaàn

hoaứn ?)

-> Laứm caõu hoỷi theo

nhoựm

-> Giaựo vieõn hửụựng

daón hoùc sinh tỡm ra

moỏi quan heọ giửừa soỏ

hửừu tổ vaứ soỏ thaọp

phaõn -> keỏt luaọn

H/S Nhaọn xeựt a),b)Hai hoùc sinh khaực nhaộc laùi

H/S đọc kết luận

Laứm caõu hoỷi theo nhoựm

Hoùc sinh traỷ lụứi

-> phaựt bieồu -> keỏt luaọn

vớ duù 7 0, 2333 0, 2(3)

* Keỏt luaọn : Moói soỏ hửừu tổ ủửụùc bieồu dieón bụỷi moọt soỏ thaọp phaõn hửừu haùn hoaởc thaọp phaõn voõ haùn tuaàn hoaứn Ngửụùc laùi, Moói soỏ thaọp phaõn hửừu haùn hoaởc thaọp phaõn voõ haùn tuaàn hoaứn bieồu dieón moọt soỏ hửừu tổ

Vớ duù : 0,(5)=0,(1).5=19.5=95

4 CUÛNG COÁ

- Nhửừng phaõn soỏ nhử theỏ naứo thỡ vieỏt ủửụùc dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn hửừu haùn hoaởc thaọp phaõn voõ haùn tuaàn hoaứn ?

- Traỷ lụứi caõu hoỷi ủaàu giụứ

- Keỏt luaọn veà moỏi quan heọ giửừa soỏ soỏ hửừu tổ vaứ soỏ thaọp phaõn

5 Dặn Dũ

- Hoùc thuoọc keỏt luaọn veà quan heọ giửừa soỏ hửừu tổ vaứ soỏ thaọp phaõn

- Laứm baứi taọp 65,66 vaứ baứi taọp luyeọn taọp tửứ baứi 68 ủeỏn 72

Trang 35

-˜˜&™™ -Ngày soạn -˜˜&™™ -Ngày giảngLớpTiết/ thứTổng số Vắng10/10/2010 Thứ 4

- Nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Biết ý nghĩa của việc làm tròn số

 kỹ năng:

Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số

 Thaựi ủoọ :

Giaựo duùc hoùc sinh tớnh caồn thaọn, chớnh xaực

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:

 Bảng phụ phấn màu ,thước kẻ ,giấy nhỏp ,PHT

HS: Hoùc baứi vaứ laứm baứi ủaày ủuỷ

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG.

1 Kieồm tra sĩ số:

Lớp trởng báo cáo sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

Vieỏt caực phaõn soỏ sau dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn ? 7 1;

Laứm baứi taọp daùng ủoồi

phaõn soỏ ra soỏ thaọp phaõn

voõ haùn vaứ thaọp phaõn hửừu

haùn

-Giaựo vieõn : Phaựt bieồu hoùc

taọp cho hoùc sinh ( Laứm

Laứm theo nhoựm

Nhoựm khaực nhaọn xeựt(giaỷi thớch->kết quả )

Laứm vieọc theo nhoựm, caự nhaõn leõn

Baứi taọp 68/trang 34 SGK

a) 5 0, 625

8 = ; 3 0,15

20

− = − ;4

0,(36)

11 = ; 15 0,6(81)

7 0,58(3)

12 − = ; 14

0, 4

35 =

Trang 36

Viết các thương dưới dạng

số thập phân

Giáo viên hướng dẫn cho

học sinh làm theo nhóm

-> Giáo viên nhận xét

Viết các số thập phân

hữu hạn dưới dạng phân

số tối giản

Cho học sinh làm cá

nhân

-Gọi từng học sinh lên

bảng

-> nhận xét (đối với học

sinh khá,giỏi làm thêm

_ Cho hs họat động nhóm

bài tập sau: Giải thích tại

sao các số sau viết được

dưới dạng số tphh rối viết

_ Nhận xét và có thể cho

điểm một vài nhóm

Bài 72 / 35 SGK Các số

sau có bằng nhau không:

0,(31) và 0,3(13)

Hãy viết chúng dưới

dạng không gọn

bảng trả lời

Học sinh khác nhận xét

Học sinh làm cá nhân

4 học sinh lần lượt lên bảng làm,

4 học sinh khác nhậnxét

hs thực hiện

Bài tập 69/trang 34 SGK

a) 8,5:3 = 2,8(3)b)18,7:6 = 3,11(6)c) 58:11 = 5,(27)d) 14,2:3,33 = 4,(264)

Bài tập 70/trang 34 SGK

a) 0,32 = 10032 =258b) -0,124 = 250−31c) 1,28 = 3225 ; d) -3,12 =78

0, 3(13) = 0,313131313Vậy 0,(31) = 0,3( 13)

4 Củng cố

Trang 37

Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTỉng sè V¾ng13/10/2010Thø 5

14/10/20107B5387C439

37Yªu cÇu häc sinh nh¾c l¹i quy t¾c sè thËp ph©n h÷u h¹n tuÇn hoµn,v« h¹n kh«ng tuÇn hoµn

5 Dặn dị

Xem trước bài “ làm tròn số”

Tìm ví dụ thực tế về làm tròn số

Tiết sau mang máy tính bỏ túi

Giáo dục cho học sinh có ý thức các qui ước làm tròn số trong thực tế

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

 Bảng phụ phấn màu ,thước kẻ ,giấy nháp ,PHT

HS: Học bài và làm bài đầy đủ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

1 kiểm tra sĩ số

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

2 kiểm tra bài cũ

Tổ chức tình huống học tập

Trong đời sống hàng ngày người ta thường nghe có khoảng 25 nghìn khán giả, diệntích bề mặt trái đất khoảng 510,2 triệu 2

km Mặt trăng cách trái đất khoảng 400 nghìn km,… Đây là những cách nói gần đúng những con số trên chỉ ở mức gần đúng, gọi là những con số được làm tròn

Vậy làm tròn số như thế nào ?

3Dạy Bài Mới

Trang 38

H§ GV H§ HS Ghi b¶ng

HĐ 1.Ví dụ:

Ví dụ

- Giáo viên nêu ví dụ :

làm tròn 4,3 và 4,6 đến

hàng đơn vị

Hỏi 4,3 gần số nguyên

nào nhất? 4,6 gần số

nguyên nào nhất?

Kết luận : Để làm tròn

1 số thập phân đến

hàng đơn vị ta lấy số

nguyên gần với số đó

nhất

- Giáo viên giới thiệu kí

hiệu “≈” cho học sinh

- Cho học sinh liên hệ

làm tròn số trong thực

tế

- Cho học sinh làm ?1

cá nhân

- Giáo viên nhận xét :

Trường hợp 4,5 có hai

đáp số -> nhu cầu phải

có qui ước về làm tròn

số sẽ học ở phần 2

- Giáo viên đưa ví dụ 2:

Cho học sinh chỉ số

hàng nghìn -> làm tròn

số

- Giáo viên đưa ví dụ 3:

Chỉ rõ cho học sinh chữ

số thập phân thứ 3

- Giáo viên nhấn mạnh

cụm từ: làm tròn số đến

hàng…; đến chữ số thập

phân thứ…

Trả lời câu hỏi của giáo viên

Học sinh chú ý

Học sinh làm câu hỏi 1

Ba học sinh lần lượt trảlời

Học sinh khác nhận xét

Một học sinh đứng tại chỗ trả lời

Học sinh khác nhận xét

Làm ví dụ giáo viên

ra, nhận xét

0,8134 ≈ 0,813

HĐ 2 Quy ước : SGK

Quy ước – Làm tròn

Giáo viên đưa ví dụ

làm tròn số 85,148 đến

chữ số thập phân thứ

Làm ví dụ giáo viên ra

⇒ quy tắc 1

Làm ví dụ ⇒ quy tắc

Quy ước : SGK

?2: a) 79,3826 ≈ 79,383

Trang 39

Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTỉng sè V¾ng17/10/2010Thø 4

20/10/20107B4387C339

39

I Chỉ số thập phân thứ

I? Chữ số đầu tiên bỏ

đi là? -> quy tắc 1

- Tương tự cho ví dụ :

0,0861 -> quy tắc 2

- Cho học sinh làm

nhóm câu hỏi 2

- Giáo viên nhận xét

SGK /34

Cho A =

H/s lên bảng làm bài h/s nhận xét bài làm

- Học thuộc 2 quy ước , làm bài tập 74,76,77/tr 37

- Hướng dẫn bài tập 74/tr 36 chuẩn bị bài tập phần luyện tập

-˜˜&™™ -TiÕt 16 LUYỆN TẬP

Học sinh tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

 Bảng phụ phấn màu ,thước kẻ ,giấy nháp ,PHT

HS: Học bài và làm bài đầy đủ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

1 Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

Trang 40

làm tròn số 76,725 đến chữ số hàng đơn vị, chữ số thập phân thứ 1, 2.

Một học sinh lên bảng thực hiện

Bài tập 78 trang 38 SGK

Giáo viên phát phiếu

cho học sinh bài tập

81 cho học sinh làm

theo nhóm

Học sinh chú ý theo dõi giáo viên hướng dẫn

Nhận phiếu bài tập Học sinh làm theo nhóm

Đại diện nhóm trả lời Nhóm khác nhận xét

Bài tập 81 trang 38 SGK.

Ngày đăng: 24/10/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trả lời. - giao an toan lop 7
Bảng tr ả lời (Trang 36)
Đọc trước bài 7: đồ thị của hàm số       y = ax(a  ≠ 0) - giao an toan lop 7
c trước bài 7: đồ thị của hàm số y = ax(a ≠ 0) (Trang 77)
Đồ thị của hàm  số là gì? - giao an toan lop 7
th ị của hàm số là gì? (Trang 78)
Đồ thị hàm số  y=ax (a  ≠ 0) - giao an toan lop 7
th ị hàm số y=ax (a ≠ 0) (Trang 79)
Đồ thị hàm số y= ax qua  A(2;1) - giao an toan lop 7
th ị hàm số y= ax qua A(2;1) (Trang 80)
Hình để hs đọc  đồ thị - giao an toan lop 7
nh để hs đọc đồ thị (Trang 82)
Đồ thị hàm số y=ax - giao an toan lop 7
th ị hàm số y=ax (Trang 84)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w