1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại số 8 cktkn

106 377 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy lập thành các tích đúng: I/ Mục tiêu: Học sinh phải có: 1/ Kiến thức: - Luyện tập việc áp dụng quy tắc nhân đa thức - Làm quen chuyển nội dung một bài toán sang một biểu thức - Chu

Trang 1

1/ Kiến thức: - HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:

A(B + C) = AB + AC Trong đó A, B, C là đơn thức.

2/ Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không quá 3

hạng tử & không quá 2 biến.

3/ Thái độ : - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II Chuẩn bị

+ Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn

+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

a/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?

b/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?.

- 2HS đổi chéo bài để kiểm tra

- Báo cáo kết quả

đơn thức x2 với đa thức ( 5x3 – x – 1/2) Nói cách khác

5x5 - x3 – 1/2x2 là kết quả của phép nhân đơn thức với đa thức

Trang 2

S = 8.3.2 + 22 + 3.2 = 58(m2)

* Bài tập 2 – sgk/5:

Rút gọn và tính a) A = x(x - y) + y(x + y)

=x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2tại x = -6 ; y = 8 ta có :

A = x2 + y2 = (-6)2 + 82 = 100 b)

B = x(x2 - y) - x2(x + y) + y(x2 - x)

= x3 - xy – x3 – x2y +x2y – xy

= -2xy tại x=

x = 2

Hoạt động 3: Củng cố (5 phút)

+ Yêu cầu HS

- Nhắc lại nội dung vừa học

- So sánh quy tắc vừa hoc

với quy tắc nhân một số với

Đọc trớc Đ2

Ng y so à ạn:25/8/2010

Ng y gi à ảng:( 27/8/2010)8AB

B i so à ạn tiết: 2 Đ 2 nhân đa thức với đa thức

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc quy tắc nhân 2 đa thức

2/ Kỹ năng: Biết trình bày phép nhân theo nhiều cách

3/ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.

Trang 3

1.Tæ chøc: Tæng sè: 8 A:33 V¾ng:

8 B: 34

2 KiÓm tra bµi cò:

* Gi¸o viªn yªu cÇu

= 6x3 - 17x2 + 11x - 2 b) Quy t¾c(sgk/7)

-Th¶o luËn theo bµn

- §¹i diÖn lªn b¸o c¸o kÕt qu¶

x3 - 6x2 + 5x

- 2x2 + 12x - 10

x3 - 8x2 + 17x - 10

x = 2,5m; y =1m

Trêng THCS Yªn ThÞnh – Chî §ån – B¾c K¹n

Trang 4

(2 đội, mỗi đội 3 HS

khá, đội nào viết đợc

nhanh, nhiều, đúng đội

đó thắng)

- HS dới lớp theo dõi cổ vũ * Bảng phụ

Cho các đa thức Hãy lập thành các tích đúng:

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Luyện tập việc áp dụng quy tắc nhân đa thức

- Làm quen chuyển nội dung một bài toán sang một biểu thức

- Chuẩn bị cho việc hình thành các hằng đẳng thức

2/ Kỹ năng: Thành thạo 1 dãy tính về đa thức, tìm x

3/ Thái độ: Nghiêm túc, sáng tạo trong học tập

2 Kiểm tra bài cũ:

* Giáo viên nêu yêu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài 12 (10phút)

* Yêu cầu HS hoạt

động theo nhóm - Hoạt động nhóm - Ghi kết quả vào bảng đen

Trang 5

? Thay giá trị của x vào

ngay biểu thức đầu có

Hoạt động 2: Chữa bài 13, 14 (10phút)

* Giao nhiệm vụ

x = 1

3 Bài tập 14 – sgk/9:

Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp

Giải Gọi 3 số phải tìm là x, x+2, x+3 (x là số tự nhiên chẵn)

(x+4)(x+2)-x(x+2) =192 4x=184 x=46

Hoạt động 3: Chữa bài 11 (10 phút)

? Muốn chứng minh giá

trị của biểu thức không

phụ thuộc vào giá trị

của biến ta làm thế nào

* Yêu cầu dới lớp thực

=2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x+7

= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến b) (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)

=(6x2+33x-10x-55)- (6x2+14x+9x+21)

=6x2+33x-10x-55- 6x2-14x-9x-21

= -76 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Hoạt động 3: Chữa bài 9/SBT (5phút)

Trờng THCS Yên Thịnh – Chợ Đồn – Bắc Kạn

Trang 6

Ng y so à ạn:7/9/2010

Ng y gi à ảng:( 10/9/2010)8AB

B i so à ạn tiết: 4 Đ 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Nắm chắc các hằng đẳng thức bình phơng của một tổng, bình phơng của

một hiệu, hiệu hai bình phơng.

2/ Kỹ năng: - Vận dụng 1 cách thành thạo 3 hằng đẳng thức vào giải toán

1.Tổ chức: Tổng số: 8 A:33 Vắng:

8 B: 34

2 Kiểm tra bài cũ:

* Giáo viên yêu cầu làm

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Ngiên cứu hằng đẳng thức1 (7 phút)

* Giới thiệu: Các tích trên

bảng thờng gặp trong giải

toán, ngời ta quy định đợc

?1

* (A+B)2=A2+2AB+B2A,B là 2 biểu thức tuỳ ý

?2

* Phát biểu

* áp dụng: Tính +) (a+1)2= a2 + 2a + 1 +) x2+4x+4= ( x + 2 )2+) 512 = (50+1)2

= 502 + 2.50.1 + 12 = 2500 + 100 +1 = 2601

+) 3012 = (300+1)2

= 3002 + 2.300.1 + 12

= 90000 + 600 + 1

= 90601 +) (x+y/2)2

= x2 + 2.x.y/2 + (y/2)2

= x2 + xy + y2/4 +) ( 2+1)2

= ( 2)2 + 2 2.1 + 12

= 2 + 2 2 +1

Trang 7

56.64= ( 60 - 4).(60 + 4)

= 602 – 42 = 3600 – 16

= 3594

Hoạt động 4: Tìm hiểu chú ý (5phút)

* Yêu cầu các nhóm thảo

lụân làm ?7/sgk - Hoạt động nhóm - 1 nhóm báo cáo kết quả

- Các nhóm khác nhận xét

?7 (x-5)2=(5-x)2Khái quát: A2= (-A)2

- Số chục nhân với số liền sau

- Ghi thêm 25 vào sau kết quả đó

Trang 8

- HS1 làm ý a

- HS2 làm ý b -HS 3 làm ý c

1

V/ H ớng dẫn về nhà: ( 2 phút)

Học thuộc: Tổng quát các hằng đẳng thức Làm bài tập:17,18 ,21, 24 –sgk/11+12 Hớng dẫn bài tập:

Bài 18: Còn có các đáp án khác

x2+6xy+M=(N+3y)2

= N2+6Ny+9y2M=N2+6Ny+9y2-(x2+6xy) (N là đa thức tuỳ ý)

Ng y so à ạn:13/9/2010

Ng y gi à ảng:( 15/9/2010)8AB

B i so à ạn tiết: 5 bài tập

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố lại các hằng đẳng thức bình phơng của một tổng, bình phơng của

một hiệu, hiệu hai bình phơng.

2/ Kỹ năng: - Vận dụng các hằng đẳng thức khi giải toán.

3/ Thái độ : - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

2 Kiểm tra bài cũ: ( 7 phút)

* Giáo viên yêu cầu HS

b) 9x2- 6x+1

Trang 9

" x2+2xy+4y2= (x+2y)2_Sai v× (x+2y)2 = x2+4xy+4y2

= 2002- 2.200+1=39601 c) 47.53=(50-3)(50+3) =502-32=2500-9=2491

a, (a-b)2=(a+b)2-4ab

Cã VP=a2+2ab+b2-4ab = a2-2ab+b2=(a-b)2VËy (a-b)2=(a+b)2-4ab Thay a+b=7vµ ab =12

Ta cã:(a-b)2=72- 4.12= 1

b, (a+b)2= (a-b)2+4ab

Cã: VP= a2-2ab+b2+4ab = a2+2ab+b2=(a+b)2Thay a- b=20 vµ ab=3

5.Bµi tËp 24- sgk/12:

A = 49x2 −70x+25

55.7.2

Trang 10

- Bài25:

áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng

Ng y so à ạn:15/9/2010

Ng y gi à ảng:( 17/9/2010)8AB

B i so à ạn tiết: 6 Đ4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp theo)

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nhớ và viết đợc các hằng đẳng thức lập phơng của một tổng, lập phơng của

một hiệu.

2/ Kỹ năng: - Vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán.

3/ Thái độ : - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: - Nghiên cứu phần các điểm cần lu ý ở sgv

- Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Ôn tập lại các hằng đẳng thức đã học

III/ các hoạt động trên lớp:

1.Tổ chức: Tổng số: 8 A:33 Vắng:

8 B: 34

2 Kiểm tra bài cũ:( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

- HS2: Làm bài trên bảng

- Dới lớp: Làm bài trên bảng

Tính:

a, (x+ 2)2 ; (x+1/x)2

b, (x-1/2)2 ; (2x+3y)(2x-3y)

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Nghiên cứu mục 4/sgk ( 7phút)

* Yêu cầu HS làm ?1 và

viết vế trái thành 1 luỹ

thừa

* Khẳng định kết quả

* Khái quát: Kết quả còn

đúng với A,B là các biểu

- HS đại diện nhóm đọc phát biểu

- Các nhóm thảo luận làm bài tập áp dụng

Tính nhanh:

+) 1013=( 100 + 1)3

4 Lập phơng của một tổng

?1 : (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3

* Phát biểu :

* áp dụng : Tính +)

(x+1)3= x3+3.x2.1+3.x.12+13

= x3+3.x2 +3.x+1

Trang 11

=1003+3.1002.1+3.100.12+13

= 1000000+30000+300+1

= 1030301 +) 1023==( 100 + 2)3

=1003+3.1002.2+3.100.22+23

= 1000000+60000+1200+8 = 1061208

Viết về dạng lập phơng +) x3+9x2+27x+27

= x3+3.x2.3+3.x 32+ 33

= (x + 3 )3+) 8x3+12x2 y+6xy2+y3

1.(

.33

1

x x x

3.3

x x x

+) (2x+y)3

=(2x )3+3.(2x)2.y+3.2x.y2 +y3

= 8x3+12x2y+6xy2+y3

Hoạt động 2: Nghiên cứu mục 5/sgk (10 phút)

* Nêu yêu cầu

?4

* áp dụng: Tính (2x-y)3

2

1()2

1.(

.32

1

32

1.(

3)3

1

y y x y x

Trờng THCS Yên Thịnh – Chợ Đồn – Bắc Kạn

Trang 12

3)2

98

Đọc trớc Đ5 Hớng dẫn bài tập:

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Nhớ và viết đợc các hằng đẳng thức tổng hai lập phơng và hiệu hai lập

ph-ơng

- Củng cố các HĐT đã học

2/ Kỹ năng: Vận dụng các HĐT vào giảI toán

Trang 13

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Ngiên cứu mục 6 (15 phút)

= a3-a2b+ab2+ba2-ab2+b3

= a3+b3-Vậy a3+b3 =(a+b)(a2- ab+b2)

1, x3+1= ( x + 1 )( x2−x+1) 2,8y3+x3=

242

Trang 14

Ng y so à ạn:22/9/2010

Ng y gi à ảng:( 24/9/2010)8AB

B i so à ạn tiết:8 bài tập

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố lại 7 HĐT đã học (chú ý 4 HĐT cuối)

2/ Kỹ năng: - Vận dụng HĐT vào giải toán

- Nhận xét giá trị của tam thức ax2+bx+c ở dạng (A+B)2 và (A-B)2

3/ Thái độ : - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

Dãy trong (c, d)

- Bổ sung, ghi chép

3 Bài mới :

Trang 15

= 25 - 30x + 9x2c) ( 2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 - y3 = 8x3 - y3

d) (5x - 1)3

= 125x3 - 75x2 + 15x - 1 e) ( 5 - x2) (5 + x2))

= 52 - (x2)2 = 25 - x4g)(x +3)(x2-3x + 9)

= x3 + 33 = x3 + 27

Hoạt động 2: Bài 35 (9 phút)

*Yêu cầu HS thảo luận

nhóm

- Gọi từng nhóm báo cáo

- Yêu cầu dới lớp nhận xét

= 242- 2.24.74+742 = (24-74)2= (-50)2=2500

- Nửa ngoài làm câu a

- Nửa trong làm câu b ( HS làm vào vở nháp )

3 Bài tập 36 – sgk /17

a) x2+ 4x +4 = (x+2)2 Tại x= 98

(x+2)2=(89+2)2= 104b) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3 Tại x=99

Đọc trớc Đ6 Hớng dẫn bài tập:

Bài 21: Sử dụng tính chất phân phối

Trờng THCS Yên Thịnh – Chợ Đồn – Bắc Kạn

Trang 16

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử.

- Biết cách tìm và đặt nhân tử chung.

2/ Kỹ năng: áp dụng vào giải toán

3/ Thái độ : - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Nghiên cứu ví dụ (10 phút)

* Yêu cầu HS nghiên cứu

* Phân tích đa thức thành nhân

tử là biến đổi đa thức đó thành tích các đa thức

- Ví dụ trên là PTĐT thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

Trang 17

c) 3(x-y) - 5x(y-x) =3(x-y)+5x(x-y) = (x-y)(3+5x)

* Chó ý: sgk/18

?2 T×m x biÕt: 3x2-6x=0 ⇔ 3x(x-2) = 0

⇔ 3x = 0 hoÆc x-2=0 ⇔ x=0 hoÆc x=2

5

2+5x + y)

c, 14x2y - 21xy2+28x2y2 = 7xy(2x-3y+4xy)

5

2(y-1)(x-y)

e, 10x(x-y)-8y(y-x) = 2(x-y)(5x + 4y)

* Bµi tËp 41 – sgk/19

a, 5x( x - 2000) – x + 2000 = 0

5x( x - 2000)- ( x - 2000) = 0 ( x - 2000)(5x - 1) = 0

x – 2000 = 0 hoÆc 5x – 1 = 0

x = 2000 hoÆc x = 1/5

b, x3 – 13 x = 0 x( x2 - 13) = 0

Trang 18

B i so à ạn tiết: 10 Đ7 phân tích đa thức thành nhân tử

bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Hiểu đợc cách phân tích này

- HS2: Làm bài 41a

- Dới lớp:Viết đa thức sau

về dạng bình phơng của 1 tổng, hiệu

- HS nhận xét và cho điểm vào bài của bạn

?1 Phân tích:

a, x3+3x2+3x+1=(x+1)3b,(x+y)2-9x2=(4x+y)(y-2x)

- HS phân tích đa thức thành nhân tử

2 áp dụng

* Ví dụ: Chứng minh (2n+5)2-25  4∀n ∈ Z

Có (2n+5)2-25

= 4n2 + 20n + 25 -5

= 4n2 + 20n = 4n(n+5) Vì 4n(n+5)  4(n ∈ Z)

⇒ (2n+5)2-25  4 (n ∈ Z)

Hoạt động 3:Củng cố (10 phút)

* GV yêu cầu HS làm bài

43/20 - Nửa ngoài làm câu a, d. - Nửa trong làm câu b, c.

Trang 19

−052

052

x x

x x

Hoạt động 4: Làm bài tập (5phút) Đối với lớp 8A

* Yêu cầu HS làm bài

trong bảng phụ - Nghiên cứu làm bài * Bài tập: Phân tích

a, x3- 6x2+12x- 8

b, x4+4

c, x3 + 2 2

d, x4+ x2 +1 V/ H ớng dẫn về nhà: ( 3 phút)

Làm bài tập : 26 -30 SBT

Đọc trớc Đ8 RKN :

Ng y so à ạn:27/9/2010

Ng y gi à ảng:( 29/9/2010)8AB

B i so à ạn tiết:

Đ8 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Biết cách nhóm các hạng tử thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử 2/ Kỹ năng: Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử làm các bài tập:

- Chia hết

Trờng THCS Yên Thịnh – Chợ Đồn – Bắc Kạn

Trang 20

III/ Kiểm tra: ( Không kiểm tra)

IV/ Tiến trình dạy học :

1 Ví dụ

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a, 2x(x+1)+x+1 =2x(x+1)+(x+1) =(x+1)(2x+1)

b, x2-3x+xy-3y =(x2-3x)+(xy-3y) =x(x-3)+y(x-3) =(x-3)(x+y)

c, (x2+xy)-(3x+3y) =x(x+y)-3(x+y) =(x+y)(x-3)

- Lớp nhận xét

đánh giá

- HS thảo luậnnhóm

- Các nhóm báocáo kết quả

- HS trả lời :Lời giải sai vì x

±3 không là 1 đathức

* Luyện tập

Bài 47: Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 21

31, 32, 33/SBT RKN :

Ng y so à ạn:27/9/2010

Ng y gi à ảng:( 29/9/2010)8AB

B i so à ạn tiết:

luyện tập phân tích đa thức thành nhân tử

A/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Biết cách nhóm các hạng tử thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử

2/ Kỹ năng: Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử làm các bài tập:

Bài 1 : Phân tích thành nhân tửa) 4x2 + 8xy – 3x - 6y

= (4x2 + 8xy) – (3x + 6y)

= 4x(x+ 2y) -3( x+ 2y)

=(x+2y)(4x-3)b)x3z+ x2yz – x2z2 – xyz2

Trờng THCS Yên Thịnh – Chợ Đồn – Bắc Kạn

Trang 22

c©u c)

- HS tr×nh bµy c¸ch nhãm kh¸c

- HS díi líp lµm c¸c c©ua) b) c)

- 2 c©u cßn l¹i HS th¶oluËn nhãm lµm

a) -16x2 + 8xy – y2 + 49

= 49 – ( 16x2 -8xy +y2)

= 72 – ( 4x – y)2

= ( 7+ 4x-y)(7- 4x+y)b) 54x3 + 16 y3

=2(27x3 + 8y3)

=2(3x+2y)(9x2 – 6xy + 4y2)Bµi 3 : T×m x, biÕt

⇔x(x-2) – (5x-10) = 0

⇔x(x-2) – 5(x-2) = 0

⇔(x-2)(x – 5) = 0x-2 = 0 hoÆc x- 5 =0x=2 hoÆc x= 5b)x3 -5x2 +4x -20 =0

V/ H íng dÉn vÒ nhµ: ( 3 phót)

Lµm bµi tËp : 49 50/SGK

33/SBT RKN :

Trang 23

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Kết hợp các phơng pháp để phân tích 1 đa thức thành nhân tử

2/ Kỹ năng: áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào các bài toán

3/ Thái độ : - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Ôn lại 3 phơng pháp: Phân tích đa thức thành nhân tử

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

A Ví dụ

* Ví dụ 15x3-10x2y+5xy2 (1)

= 5x(x2-2xy+y2)

= 5x(x-y)2

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Nghiên cứu ví dụ 2 ( phút)

* Yêu cầu HS nghiên cứu ví

- Trình bày

- Hoạt động cá nhân 1HS lênbảng thực hiện

- Nhận xét

- Trả lời: Đặt nhân tử chung,nhóm, dùng hằng đẳng thức

= 100.91=9100

Hoạt động 3: Củng cố ( phút)

Trờng THCS Yên Thịnh – Chợ Đồn – Bắc Kạn

Trang 24

Học: 3 phơng pháp phân tíchLàm bài tập : 53-58/sgkBài tập: Phân tích (Bảng phụ)

a, x4-x2

b, x4+x2+1

c, x4+4

d, x(x+1)(x+2)(x+3)- 2RKN :

Ng y so à ạn:27/9/2010

Ng y gi à ảng:( 29/9/2010)8AB

B i so à ạn tiết:

luyện tập

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Luyện tập giải toán Giới thiệu các phơng pháp: Tách, thêm bớt 1 hạng tử

2/ Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phối hợp nhiều phơng pháp

3/ Thái độ: Có tác phong làm việc có quy trình, cẩn thận chu đáo

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ , bài tập nâng cao cho HS

2/ Học sinh: Ôn tập các phơng pháp phân tích đã học

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

Trang 25

- Theo dõi, ghi chép

- Ghi chép, theo dõi

a, x34

1)

⇔ x=0 hoặc

x-2

1

=0 hoặc x+

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

4

3+4

1)2= 502= 2500

b, x2 - y2- 2y-1

= x2- (y2+2y+1)=x2- (y+1)2

= (x-y-1)(x+y+1)Thay x=93, y=6 có(93-6-1)(93+6+1)=85.100

= (x2- 4x+ 4)-1= (x-2)2- 1

= (x-2-1)(x-2+1)=(x-3)(x-1)Cách 2:

Trờng THCS Yên Thịnh – Chợ Đồn – Bắc Kạn

Trang 26

⇒ n(n+1)(n-1)  3

⇒ n(n+1)(n-1)  2VËy n3- n  6 ∀n

Nªu bµi tËp (b¶ng phô):

Ph©n tÝch:

a, x4 - 4

b, x(x+1)(x+2)(x+3)- 20RKN :

Trang 27

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Đa thức A chia hết cho đa thức B ≠ 0 khi nào

- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào ?2/ Kỹ năng: Thực hành phép chia thành thạo

3/ Thái độ : - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Ôn quy tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

III/ Kiểm tra: ( 5 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

(bảng phụ) Giao nhiệm vụ

có đa thức Q sao cho A= B.Q

- Viết bảng và giới thiệu:

Đ10 này, ta chỉ xét phép chia

2 đơn thức

- HS1: Viết tiếp công thức chia 2 luỹ thừa

A: Đa thức bị chiaB: Đa thức chiaQ: Đa thức thơng A= B.Q ⇔ Q= A:B =

B A

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

đơn thức B khi mỗi biến của B

đều có trong A với số mũkhông lớn hơn số mũ của nótrong A

b, Quy tắc: SGK

- Chia hệ số

- Chia các luỹ thừa từng biến Trờng THCS Yên Thịnh – Chợ Đồn – Bắc Kạn

Trang 28

P = - 3

4(-3) = 4Bài 59/ 26Bài 60/ 27Bài 61, 62/ 28Viết đa thức 27x3+27x2+9x+1thành tích rồi tìm thơng của

Đọc trớc Đ11RKN :

Ngày soạn: 25/10/2010

Ngày giảng: ( 27/10/2010 )8AB

Bài soạn tiết 16

I Mục tiêu: Học sinh phải có:

1 Kiến thức: - HS biết đợc khi nào 1 đa thức chia hết cho 1 đơn thức

- Nắm chắc quy tắc chia

2 Kỹ năng: - áp dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng giải toán

3 Thái độ : - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

Trang 29

* Giáo viên nêu yêu cầu

?1 Nêu quy tắc chia 1 đơn

*Đ V Đ : Trong tiết trước cỏc em đó biết cỏch thực hiện phộp chia đơn thức cho đơn thức

Bõy giờ cụ cú đa thức sau : 12x3y4z - 3x2y2 + 6x2y3 Em hóy tỡm thương của phộp chia da thức trờn cho đơn thức 3x2y ( HS cú thể trả lời được cú thể khụng) Để biết phộp chia đa thức cho đơn thức thực hiện như thế nào chỳng ta cựng nhau học tiếp bài hụm nay

Tiết 16 Đ 11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

-1HS ( TB) thực hiện

1 Quy tắc

?1 Quy tắc : sgk/27

(A + B + C) : D

= (A : D) + (B : D) +C : D)

Ví dụ : Thực hiện phộp

tớnh : ( 3x2y2 + 6x2y3 – 12xy) :3xy

= (3x2y2 : 3xy) + (6x2y3 :3xy) + ( -12xy : 3xy)

= xy +2xy2 – 4

Chú ý :

Trong thực hành có thể tính nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung gian.

Trang 30

em hãy thảo luận theo bàn

xem bạn Hoa làm đúng hay

gióp ta dÔ dµng thùc hiÖn 1

sè phÐp chia ®a thøc cho

⇒ (4x4 - 8x2y2 + 12x5y) : ( - 4x2) = - x2 + 2y2 - 3x3y

Bạn Hoa giải đúng

b, Làm tính chia : (20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y

Giải

C1 (20x4y - 25x2y2 3x2y) : 5x2y

-= 4x2 - 5y -

53

C2 : (20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y = ( 20x4y : 5x2y ) + ( - 25x2y2 : 5x2y ) + ( - 3x2y :5x2y)

= 4x2 - 5y -

53

Hs dưới lớp cùng thực hiện

v à nhận xét bài làm của các bạn trên bảng.

Bµi tập 63 – Sgk/28.

15xy2  6y217xy3  6y218y2  6y2

⇒ (15xy2+17xy3+18y2) 

6y2

Bài tập 64 – Sgk/28

a, ( -2x5 +3x2 – 4x3) : 2x2

= (-2x5 : 2x2) + ( 3x2 : 2x2 ) + ( - 4x3 : 2x2 )

= - x3 + 3/2 – 2x

b, ( x3 – 2x2y + 3xy2 ) : ( -

= - 2x2 + 4xy – 6y2

Trang 31

Ng y so à ạn:27/9/2010

Ng y gi à ảng:( 29/9/2010)8AB

B i so à ạn tiết:

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức:Học sinh nắm chắc thuật toán chia 2 đa thức 1 biến đã sắp xếp

2/ Kỹ năng: - Biết trình bầy phép chia đa thức

- Biết thế nào là phép chia hết và phép chia có d

3/ Thái độ : - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên:Bảng phụ

2/ Học sinh: Ôn lại định nghĩa phép chia hết , phép chia số tự nhiên

Trờng THCS Yên Thịnh – Chợ Đồn – Bắc Kạn

Trang 32

III/ Kiểm tra: ( Dùng bảng phụ ) ( 7 phút )

* Yêu cầu chia 2 số tự nhiên

x2- 4x-3 2x2- 5x+1

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu"Thuật toán" (10 phút)

- Hãy nghiên cứu sgk

? Chia 2 đa thức một biến

- Nghiên cứusgk/29,30

- Giống phép chia

số tự nhiên cónhiều cơ số

d thứ 1

d thứ 2 ……

* Nhận xét: Khi trình bàyphép chia nếu đa thức nàokhuyết một bậc thì ta đểcách vị trí bậc đó ra

* Chú ý: (định lý)

Đa thức A, B (B ≠ 0) taluôn có duy nhất cặp đathức Q, R sao cho A= B.Q+ R

A: Đa thức bị chiaB: Đa thức chiaQ: Đa thức thơng R: Đa thức d

R = 0 hoặc bậc của R nhỏhơn bậc của B

Hoạt động 3: Luyện tập (10 phút)

* Yêu cầu 2 nửa làm bài - Thực hiện

x

Trang 33

- Khi ĐTBC khuyết bậcthì viết cách bậc đó ra.

V/ H ớng dẫn về nhà: ( 3 phút)

Học thuộc : Đọc kỹ lại 2 ví dụ ở lớpLàm bài tập : 68  74 trang 31,32Chuẩn bị ôn tập chơng 1

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố lại nội dung đã học trong các tiết 15, 16, 17

2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hành phép chia: + Nh chia trong N

+ áp dụng định nghĩa phép chia3/ Thái độ: Nghiêm túc, tích cực học tập

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Các bài tập cho HS lớp A , bảng phụ

2/ Học sinh: Ôn lại nội dung 3 tiết

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu HS

Bài 68 áp dụng HĐT rồi chia

IV/ Tiến trình dạy học : (35' )

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Chữa bài tập (15 phút)

x3-3x2+6x-53x2+x-3

x3 +x -3x2+5x-5 -3x2 -3 5x-2Trờng THCS Yên Thịnh – Chợ Đồn – Bắc Kạn

Trang 34

3x4+x3 +6x-5

= (x2+1)( 3x2+x-3)+(5x-2)Bài 70 Chia

a, (25x5-5x4+10x2):5x2

=5x3-x2+2

b, (15x3y2-6x2y-3x2y2):6x2y

= 2

5xy- 1-

2

1y

Hoạt động 2: Củng cố quy tắc chia (10 phút)

* Yêu cầu HS làm bài 71

- Thảo luận nhóm(nhanh)

- Báo cáo kết quả

a, 4x2- 9y2=(2x+3y)(2x-3y)

⇒ (4x2- 9y2): (2x-3y) = (2x+3y)

Hoạt động 3: Nghiên cứa số d phép chia đa thức (10 phút)

* Yêu cầu đọc bài 74 Và

hoạt động nhóm

- Giới thiệu định lý Bơzu

dạng tổng quát Minh hoạ và

Muốn phép chia hết-16+a=0 ⇒ a=16H

ớng 2: áp dụng định lý Bơzu

V/ H ớng dẫn về nhà: ( 3 phút)(bảng phụ )

Làm đáp án ôn tậpHọc thuộc đáp án Làm các bài tập: sgk/33RKN :

Tiết: 19 + 20 Tuần: 10

ôn tập chơng I

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Hệ thống kiến thức cơ bản của chơng 1

2/ Kỹ năng: Rèn các kỹ năng cơ bản của chơng

3/ Thái độ: Nghiêm túc thực hiện quy trình học tập

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ

2/ Học sinh: Làm các câu hỏi ôn tập, học đáp án

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu đối

- HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức

- HS3: Phát biểu quy tắc chia

Trang 35

2 Nhân đa thức(A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD

3 Các HĐT đáng nhớ:

1) (A+B)2=2) (A-B)2=3) A2-B2=4) (A+B)3=6) (A-B)3=6) A3+B3=7) A3-B3=

4 Phơng pháp phân tích đa thứcthành nhân tử

Đặt NTCNhóm Thêm bớt Dùng HĐT

Hoạt động 2: Làm bài tập (20 phút)

* Giới thiệu dạng toán,

yêu cầu HS làm bài

- Nửa lớp làm bài76

- 1HS lên bảng làmbài 80

- Nửa lớp làm bài80a

- Phần còn lại đểlàm ở nhà

a, 5x2(3x2-7x+2)

= 15x4-35x3+10x2

Bài 76

a, 5x2-2x+1 2x2-3x 10x4- 4x3+2x2

-15x3+6x2-3x 10x4-19x3+8x2-3xBài 80

a, 6x3-7x2 - x+2 2x+1 6x3+3x2

-10x2 -x+2 3x2-5x+2 -10x2-5x

4x+2 4x+2 0

* Yêu cầu HS làm bài

78, sau khi giới thiệu

a, M= x2+4y2- 4xy = (x- 2y)2 Thay x=18, y=4 cóM= (18 - 2.4)2=100

Hoạt động 4

Trờng THCS Yên Thịnh – Chợ Đồn – Bắc Kạn

x

+

Trang 36

Bài 79:

a, x2 - 4+(x-2)2

= (x+2)(x+2+x-2) = (x-2)(2x) = 2x(x-2)

c, x3- 4x2-12x +27 = (x3+27) - (4x2+12x) = (x+3)(…)- 4x(x+3) = (x+3)(x2-7x+1)

a, 3

2x(x2-4)= 0

⇔ 3

2x(x+2)(x-2) =0

⇔ x=0 hoặc x+2 = 0 hoặc x-2=0

a =

12

=

12

3)1)(

12(

+

+

−+

n

n n

= n-1 +

12

3+

n

n ∈Z n-1 thì n-1∈Z Vậy a ∈ Z ⇔ 2n+1 ∈ Ư(3)

⇒ 2n+1 = 1 ⇔ n= 0 2n+1 = -1 n=-1 2n+1 = 3 n= 1 2n+1 = -3 n=-2 Thử lại : n= -2; -1; 0; 1 đều thoả

mãnVậy: n= -2; -1; 0; 1 thì

2n2-n +2 chia hết cho 2n+1 V/ H ớng dẫn về nhà: ( 3 phút)

Ôn tập theo nội dung đã ôn tập Đọc , xem lại các bài tập đã ôn Chuẩn bị giấy, dụng cụ học tập cho tiết sau kiểm tra

RKN :

Trang 37

Tiết: 21 Tuần: 11

Kiểm tra đại số chơng I A/ Mục tiêu :

- Qua bài kiểm tra , kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức của học sinh trong chơng I , từ đó rút ra bài học kinh nghệm cho việc dạy và học của GV và HS

- Rèn kĩ năng giải toán , kĩ năng trình bày bài

- Giáo dục các em ý thức độc lập , tự giác , tích cực trong học tập

B/ Chuẩn bị

–GV : Nghiên cứu soạn giảng , ra đề , biểu điểm , đáp án

- HS : Ôn tập , chuẩn bị giấy kiểm tra

C/Tiến trình :

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra : - kiểm tra sự chuẩn bị của HS

III Bài kiểm tra.

Đề bài Bài 1 : Rút gọnvà tính giá trị của biểu thức sau tại x = - 4/3

Trang 38

Bài 3 : 3 điểmBài 4 : 2 điểmRKN :

Tiết: 22 Tuần: 11

Đ1 Phân thức đại số

.I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: HS nắm chắc khái niệm: - Phân thức đại số, mẫu, tử

- Hai phân thức đại số bằng nhau 2/ Kỹ năng: Kiểm tra hai phân thức có bằng nhau không

3/ Thái độ: Tạo động cơ hứng thú tìm tòi kiến thức mới

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ

2/ Học sinh: - Ôn khái niệm hai phân số bằng nhau

- Bảng nhóm

III/ Kiểm tra: ( không thực hiện )

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Nghiên cứu nội dung của chơng (7 phút)

* Yêu cầu HS tìm hiểu phần

đầu /34

? Trong phần này ta sẽ tìm

hiểu nội dung gì

? Ta thấy các nội dung về

Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa ( 15phút)

* Yêu cầu nghiên cứu sgk/34

- Hoạt động cá nhân

- Đổi chéo để kiểm tra

- Phát hiện các ví dụ sai

Hoạt động 3: Tìm hiểu định nghĩa hai phân thức bàng nhau( 20phút)

* Yêu cầu nhắc lại định nghĩa

Trang 39

- HS làm bài 1/36V/ H ớng dẫn về nhà: (3 phút)_ Bảng phụ

Học thuộc : Hai định nghĩaLàm bài tập : 2, 3 / 36

Đọc trớc Đ2RKN :

Tiết: 23 Tuần: 12

Đ2 Tính chất cơ bản của phân thức

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc tính chất cơ bản của phân thức đại số

Quy tắc đổi dấu 2/ Kỹ năng: Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức đại số để tạo các phân thức đại số bằng phânthức đại số đã cho

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Bảng nhóm, ôn tính chất cơ bản của phân số ( lớp 6)

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu câu hỏi

- HS2: Định nghĩa 2 phân thức bằng nhau

- Dới lớp: Theo dõi nhận xétIV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất cơ bản của phân thức đại số (15 phút)

* Yêu cầu làm ?2 và ?3

- Nêu khái quát tính chất

? Nêu tính chất của PTĐS

M A

.(M- Đa thức khác 0)

B

N B

N A

1(

)1(2

−+

x x

x x

= … =

1

2+

x x

b,

B

)1.(

)1.(

Trang 40

a,

x

x y

* Yêu cầu thảo luận bài 4/38

- Hớng dẫn trình bày lại nếu

có sai sót

- Thảo luận

- Nhận xét chéo

- So sánh tính chất của phânthức và phân số

Bài 4/38a,

52

x x

)52(

)3(

+

=

x x

x x

52

3

2

2

−+

Tiết: 24 Tuần: 12

Đ3 rút gọn phâN thức

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm vững và vận dụng quy tắc rút gọn phân thức

2/ Kỹ năng: Biến đổi dấu để có NTC

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Ôn lại các bớc rút gọn phân số

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu làm

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Phát hiện các bớc rút gọn phân thức (15 phút)

*Yêu cầu quan sát:

Bàitập 5, ?1, ?2 vừa thực hiện

- Phân tích tử , mẫu thànhnhân tử

- Chia tử và mẫu cho NTC

1 Ví dụ

*

)1)(

1(

2 3

+

+

x x

x

)1)(

1(

)1(

x x

=

)1(

2

+

x x

*

)(2

5

y x

y x

)(2

))(

(5

y x

y x y x

−+

= 2

)(

5 x+y

Ngày đăng: 18/10/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chúng ta vừa làm 3 - giáo án đại số 8 cktkn
Bảng ch úng ta vừa làm 3 (Trang 3)
Bảng   thờng   gặp   trong   giải - giáo án đại số 8 cktkn
ng thờng gặp trong giải (Trang 6)
Bảng phụ: - giáo án đại số 8 cktkn
Bảng ph ụ: (Trang 43)
Bảng số liệu - giáo án đại số 8 cktkn
Bảng s ố liệu (Trang 52)
Bảng phụ - giáo án đại số 8 cktkn
Bảng ph ụ (Trang 53)
Bảng phụ: - giáo án đại số 8 cktkn
Bảng ph ụ: (Trang 57)
Bảng số liệu: - giáo án đại số 8 cktkn
Bảng s ố liệu: (Trang 66)
Bảng số liệu cho học - giáo án đại số 8 cktkn
Bảng s ố liệu cho học (Trang 81)
Bảng Giáo   viên   bổ   sung   các - giáo án đại số 8 cktkn
ng Giáo viên bổ sung các (Trang 85)
Hình vẽ minh hoạ - giáo án đại số 8 cktkn
Hình v ẽ minh hoạ (Trang 89)
Hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình - giáo án đại số 8 cktkn
Hình v ẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình (Trang 97)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w