Mục tiêu Kiến thức: - Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn.. Kỹ năng: Biết vận dụng các công thức định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn vào các bài
Trang 1Chơng I: Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Đ 1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Giáo viên: Thớc, bảng phụ, phấn màu
Học sinh: Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, thớc,eke
III Tiến trình bài giảng
- ổn định trật tự:
1) Kiểm tra
- Giáo viên kiểm sự chuẩn bị dụng cụ học tập của học sinh
- Giới thiệu khái quát chơng I
- Có mấy tam giác vuông
- Thảo luận nhóm, có 3 cặp tam giác vuông
đồng dạng:
ABH BAC ABH CAH AHC BAC
Tuần: Ngày soạn: / /
Tiết: Ngày dạy: / /
Trang 2phô ghi bµi tËp tr¾c
Trang 3- C¶ líp quan s¸t vµ nhËn xÐt.
D
F E
I
2 2 2
.
Trang 4Chơng I: Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Đ 1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
I Mục tiêu
- Củng cố định lý 1 và định lý 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Biết thiết lập các hệ thức của định lý 3 và 4 dới sự hớng của giáo viên
- Vận dụng các hệ thức để giải bài tập
II Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc, bảng phụ, phấn màu, compa
Học sinh: Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông, thớc
III Tiến trình bài giảng
- HS2 lên bảng ?2.
- Cả lớp quan sát và nhận xét
c ac b ab
h b c
=Bài 4 (69-SGK)
Trang 64,8( ) 10
- C¶ líp quan s¸t vµ nhËn xÐt
- Th¶o luËn nhãm
Bµi 5 (69-SGK)
h 3
= − =Híng dÉn vÒ nhµ
Trang 7Đ Luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
- Cả lớp quan sát, nhận xét
Trang 8+ NhËn xÐt bµi lµm vµ
®iÓm häc sinh
2 7 2 9 2 7 2 9 2 130
B
H
Trang 9∆DIL cân
kl 12 1 2
DI +DK k0 đổi
BC
2 2
BC
AH BH HC x
D A
C B
2
D
Trang 10có những điểm nào cố
định, đoạn thẳng nào
không đổi; điểm nào di
động, đoạn nào thay
Trang 11Gi¸o viªn: Thíc th¼ng, b¶ng phô, phÊn mµu, Eke.
Häc sinh: Thíc, compa, eke
III TiÕn tr×nh bµi gi¶ng
- C¶ líp lµm ra giÊy nh¸p
2 2 2
2 2 2
2 2
TuÇn: Ngµy so¹n: / /
TiÕt: Ngµy d¹y: / /
Trang 12( )
2
2 ' 2
3 4 3 21 21
3 4 4 28
28 2 7
b ab b b
c ac c c
Luyện tập: Dạng 1 – Toán vẽ hình, tính toán.
+ Yêu cầu học sinh
- Số đo góc phải tìm là
900 vì độ dài 13 cạnh của tam giác thỏa mãn
định lý Pitago đảo
- Đọc bài toán
- Một h/s lên bảng thực hiện vẽ hình ghi
Bài 16 (91-SBT):
Giả sử VABC có AB= 5; AC= 12; 13.
BC=
Ta có: BC2 = 13 2 = 169
AB2 +AC2 = + 5 2 12 2 = 169 ⇒BC2 = AB2 +AC2
⇒VABC vuông tại A ⇒ =àA 90 0 (đối diện với cạnh có độ dài 13)
4
AB Cv ABH
AC Cv CAH AB
AC
=
V V
Trang 13Luyện tập: Dạng 2 – Toán thực tế.
+ Giáo viên treo bảng
phụ ghi bài 15
AH = − = 8 4 4 ⇒ AB= BH2 +AH2
- áp dụng tính chất hình chữ nhật, định lý Pitago trong tam giác vuông
- Thảo luận nhóm
Bài 15 (91-SBT)
10 4
Trang 14Đ Tỉ số lợng giác của góc nhọn
I Mục tiêu
Kiến thức: - Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau
Kỹ năng: Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó
Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
Thái độ: Rèn tính cẩn thận, sáng tạo, làm bài tập
Tuần: Ngày soạn: / /
Tiết: Ngày dạy: / /
Trang 15HS trả lời, GV ghi bảng.
HS trả lời
HS đọc VD 4
HS làm ? 3.
HS hoạt động nhóm
ta có tg tgOBAã OA 23
OB
O A x
VD 4: y 1
90
xOy= , lấy 1 đoạn thẳng làm đơn vị 1 2Trên tia Oy lấy β
điểm M sao cho O N x
OM = 1
Lấy M làm tâm,
vẽ cung tròn bán kinh 2 Cung tròn này cắt tia
Ox tại N Khi đó ãONM = β C/m
và α
A
B α β C
Trang 16HS 2: tgB= cot gB=
HS 3: lªn viÕt
Bµi 11/76/SGK: B
3 5
SinB= 12
4 5
- Häc thuéc kh¸i niÖm tØ sè lîng gi¸c cña 1 gãc nhän
- Lµm bµi tËp 12, 13, 14 -> 17/76-77/SGK
Trang 17Đ Luyện tập
I Mục tiêu
Kiến thức: - Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng của 2 góc phụ nhau
Kỹ năng: Biết vận dụng các công thức định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn vào các bài toán chứng minh, dựng hình
Thái độ: Rèn tính cẩn thận, suy luận
Nội dung ghi bảng
và làm bài tập
HS nhận xét bài làm của bạn
Trang 18Oy lấy điểm M sao cho OM = 2.
Lấy điểm M làm tâm, vẽ cung tròn bán kính 3 Cung tròn này cắt tia Ox tại N Khi đó ãONM = α
y 1 M
3
O 2 U xBài 14/77/SGK:
Trang 19
1 Hs lên bảng làm
HS hoạt
động nhóm
Nhóm 1+2:
a,Nhóm 3+4:
b,
1 HS đọc đề bài
HS 2: 2 góc nhọn phụ nhau
HS: sinB= ?1HS lên bảng tính sin B
cạnh đối cạnh huyền cạnh đối
Sin Cos
α
α = = = tgα cạnh kề cạnh kề
cạnh huyền
cạnh kề cạnh huyền cạnh kề
Cos Sin
α
α = = =Cotgα cạnh đối cạnh đối
Do sinB> 0 nên 2
sin B= 0,36 ⇒ sinB= 0,6
……
SinC= cosB= 0,8 CosC= sinB= 0,6 tgC=cossinC C =43;cotg=34Bài 16/77/SGK:
P
x 8
Trang 20- Nhắc lại định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn.
- Hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau
Trang 21Hoạt động 1: 1, Cấu tạo của bảng lợng giác
HS trả lời
Khi góc α tăng từ 0 0
0 → 90 thì sin α và tgαtăng, còn cosα và cotgα thì giảm.
Hoạt động 2: Cách dùng bảng
Tuần: Ngày soạn: / /
Tiết: Ngày dạy: / /
Trang 22HS nêu…
HS đọc phần chú ý
a, Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho ớc
tr-? 1 Sử dụng bảng, hãy tìm cotg47 24' 0 Để tìm 0
tg82 13' 7,316 0 ≈Chú ý: SGK/80
Trang 23Giáo viên: Bảng số, máy tính bỏ túi.
Học sinh: Bảng số, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài giảng
0 sin 45 = 0,7071 0
13 20' 0, 2370
tg ≈ cot 10 17 ' 5,5118g 0 ≈
Hoạt động 1: a, Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó.
HS làm ? 3.
HS: dùng bảng IX
VD 5: Tìm góc nhọn α (làm tròn đến phút)
sin α = 0, 7837 ⇒ ≈ α 51 36 '
? 3 Sử dụng bảng tìm góc nhọn α, biết cotgα =3,006
0
18 24' α
⇒ =Tuần: Ngày soạn: / /
Tiết: Ngày dạy: / /
Trang 24HS nghiªn cøu phÇn VD 6.
Trang 25Đ Luyện tập
I Mục tiêu
Kiến thức: Củng cố cách tra bảng để tìm các tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc
và ngợc lại, tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
Kỹ năng: Có kỹ năng tra bảng để tìm các tỉ số lợng giác của một góc cho trớc và ngợc lại
Thái độ: Rèn tính t duy
II Chuẩn bị
Giáo viên: Bảng số, máy tính bỏ túi
Học sinh: Bảng số, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài giảng
Tiết: Ngày dạy: / /
Trang 26? Hãy cho biết khi
HS trả lời rồi thực hiện
cos 25
0 cos 25 < 1
b, c, d tơng tự
Hoạt động 2: Củng cố
- Định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc nhọn phụ nhau
- Nêu cách tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn và tìm góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của nó
Trang 27Kỹ năng: Vận dụng các hệ thức này vào làm bài tập.
Thái độ: Sáng tạo khi thiết các hệ thức
Qua đó giáo viên
giới thiệu vào bài
mới
HS 1: trả lời
HS 2: viết cả lớp cùng làm
A
bc
= CosB sinc c
Trang 281 HS đọc, 1 HS lên bảng vẽ hình.
HS: cạnh ACHS: trả lời
Trang 29- Nªu c¸c hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng.
Trang 30Đ 4 Một số hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông (tiếp)
I Mục tiêu
Kiến thức: Hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?
Kỹ năng: Học sinh vận dụng đợc các hệ thức trên trong công việc giải tam giác vuông
Thái độ: Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế
HS nghe
HS trả lờiTuần: Ngày soạn: / /
Tiết: Ngày dạy: / /
Trang 315 8
B A
HS hoạt động theo nhóm
HS đọcHS: cần tính àQ; cạnh OP, OQ
HS tính
HS: hoạt động nhóm
AB tgC AC
Trang 33Đ Luyện tập
I Mục tiêu
- Học sinh vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- Học sinh đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
tgα = ⇒ α ;Tuần: Ngày soạn: / /
Tiết: Ngày dạy: / /
Trang 34HS nhận xét bài làm của bạn
HS đọc và suy nghĩ
Bài 29/88/SGK:
Ta có:
38 37 320
B
Trang 35- Nªu d¹ng to¸n võa häc.
- Nªu mét sè øng dông cña tØ sè lîng gi¸c cña gãc nhän vµ c¸c hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc cña tam gi¸c vu«ng
Trang 36Đ 5 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn
Giáo viên: giác kế, Eke đạc(4 bộ)
Học sinh: thớc cuộn, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài giảng
Hoạt động 1: Giáo viên hớng dẫn (tiến hành trong lớp)
GV: hớng dẫn
Gv treo hình vẽ 34/90/SGK lên
bảng phụ
(vẽ tay)
Gv giới thiệu: Độ cao AD là
chiều cao của 1 tháp mà khó
đo trực tiếp đợc; OC là chiều
cao của giác kế; CD là khoảng
cách từ chân tháp đến nơi đặt
HS nghe và quan sát
1) Hớng dẫn thực hiệnTuần: Ngày soạn: / /
Tiết: Ngày dạy: / /
Trang 37? Tại sao ta có thể coi AD là
chiều cao của tháp và áp dụng
hệ thức giữa cạnh và góc của
tam giác vuông
HS: ãAOB bằng giác kế, đoạn OC
và CD bằng đo
đạc
HS trả lờiHS: Vì ta có tháp vuông góc với mặt
đất nên ∆AOB
vuông tại B
HS: Đặt giác kế thẳng đứng cách chân thấp 1 khoảng bằng a (CD = a)
+ Đo chiều cao của giác kế (giả sử
OC = b) + Đo trên giác kế số đo góc ãAOB= α
Gv: giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ
a)Kết quả đo:
Sau đó Gv cho Hs ra ngoài trời thực hành
- Gv thu báo cáo và nhận xét
Trang 38Đ 5 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn
Thực hành ngoài trời (tiếp)
Gv: Ta coi 2 bờ sông // với
nhau Chọn 1 điểm B phía
bên kia sông làm mốc
Lấy điểm A bên này sông
sao cho ⊥ với bờ sông
2 HS lên bảng thực hiện
2) Xác định khoảng cáchTuần: Ngày soạn: / /
Tiết: Ngày dạy: / /
Trang 39đoạn AB Có ∆ACB
Hoạt động 2: Gv cho học sinh thực hành
- Gv kiểm tra dụng cụ
- Gv giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ
Trang 40bÀI 5: ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác
của góc nhọn.thực hành ngoàI trời(tiết1)
A Mục tiêu:
- Biết xác định chều cao của một vật thể mà không xcần lên điểm cao nhất của nó.
- Rèn luyện kĩ năng đo đạc thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
B Chuẩn bị:
Giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi( hoặc bảng lợng giác)
C Các hoạt động dạy học
HĐ1: Nhiệm vụ học sinh
Xác định chiều cao của tháp mà không cần đến đỉnh tháp
HĐ2: Chuẩn bị
Giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
HĐ3:Hớng dẫn thực hiện
GV hớng dẫn học sinh thực hiện
HS theo dõi để thực hiện
Cho HS thực thực hiện theo các nhóm
khoảng em
Kết quả thực hành GV đánh giá theo
thang điểm 10trong đó:
Chuẩn bị dụng cụ: 3đ
ý thức kỉ luật: 3đ
Kết quả thực hành: 4đ
Điểm mỗi cá nhân đợc lấy theo theo
điểm chung của tổ,có điều chỉnh theo ý
thức của cá nhân đó
HĐ4:Nhận xét, tổng kết giờ thực
hành.
Hình vẽ 34 SGK+ Đặt giác kế thẳng đứngcách chân tháp một khoảng a ( CD =a)
+ Giả sử chiều cao của giác kế là b (OC = b)+ Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm theo thanh này ta nhìn thấy đỉnh A của tháp
+ Đọc trên giác kế số đo α của góc AOB.+ Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi
để tính tgα.+ Tính tổng b +a.tgα và báo kết quả.
• Chứng minh rằng kết quả tính đợc ở trên chính là chiều cao của tháp
Ta coi tháp vuông góc với mặt đất , do đó tam giác OAB vuông tại B
Có OB = a, góc AOB = αVậy AB = a tgα
Do đó AD = BD + AB = b + tgα
D Hớng dẫn học ở nhà.
Đọc sách trớc để giờ sau thực hành xác định khoảng cách giữa hai điểm.
Tuần: Ngày soạn: / / Tiết: Ngày dạy: / /
Trang 41Bài 5:ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác
của góc nhọn.thực hành ngoàI trời (tiết2)
A Mục tiêu:
- Biết xác khoảng cách giữa hai điểm.
- Rèn luyện kĩ năng đo đạc thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
B Chuẩn bị:
Ê ke đạc, giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi( hoặc bảng lợng giác)
C Các hoạt động dạy học
HĐ1: Nhiệm vụ học sinh
Xác định chiều rộng của một khíc sôngmà việc đo đạc chỉ tiến hành tại một bờ sông
HĐ2: Chuẩn bị
Ê ke đac Giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
HĐ3:Hớng dẫn thực hiện
GV hớng dẫn học sinh thực hiện
HS theo dõi để thực hiện
Cho HS thực thực hiện theo các nhóm
khoảng em
Kết quả thực hành GV đánh giá theo
thang điểm 10trong đó:
Chuẩn bị dụng cụ: 3đ
ý thức kỉ luật: 3đ
Kết quả thực hành: 4đ
Điểm mỗi cá nhân đợc lấy theo theo
điểm chung của tổ,có điều chỉnh theo ý
thức của cá nhân đó
HĐ4:Nhận xét, tổng kết giờ thực
hành.
Hình vẽ 35 SGK+ Ta coi hai bờ sông song song với nhau
+ Chọn một điểm B phía bên kia sông lấy một
điểm A bên này sông sao cho AB vuông góc với các bờ sông
+ Dùng ê ke đạc kẻ đờng thẳng Ax phía bên này sông sao cho Ax vuông góc với AB
+ Lấy điểm C trên Ax giả sử AC = a
+Dùng giác kế đo góc ACB,giả sửACB= α+ Dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác
để tính tgα.+ Tính a.tgαvà báo kết quả.
• Vì sao kết quả trên lại là chiều rộng AB của khúc sông ?
Chứng minh
Tam giác ABC vuông tại A có C = α AC = a
Do đó AB = a.tgC = a.tgα
D Hớng dẫn học ở nhà.
Trả lời các câu hỏi 1-4 giờ sau ôn tập chơng
Tuần: Ngày soạn: / /
Tiết: Ngày dạy: / /
Trang 42Ôn tập chơng I ( tiết 1)
A Mục tiêu:
- Hệ thống hoá các hệ thức giữa cạnh và đờng cao, các hệ thức giữa cạnh và góc
của tam giác vuông
- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai gócphụ nhau
- Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (tính) các tỉ số lợng giác họăc số đo góc
- Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của một vật thể trong thực tế
I Kiểm tra bài cũ.
Trả lời các câu hỏi ôn tập:
(Kiểm tra kết quả trên máy
chiếu)
GV: Để giải một tam giác
vuông cần biết hai cạnh hoặc
một cạnh và một góc nhọn
Nh vậy để giải một tam giác
vuông cần biết ít nhất một cạnh
*Thông qua giải bài tập , hệ
thống lại các hệ thức liên quan
giữa các cạnh , các góc, đờng
cao, hình chiếu trong tam giác
vuông
*Thông qua giải các bài tập
liên quan đến góc đặc biệt , hệ
II Ôn tập.
Gv yêu cầu hs trả lời miệng bài Hs trả lời A) Bài tập tắc nghiệm
Tuần: Ngày soạn: / /
Tiết: Ngày dạy: / /
Trang 43Nhận xét câu trả lời của bạn.
Gv cho HS thực thực hiện theo
Gv: Gọi 2hs lên chữa bài 36
Hãy nhận xét bài làm của bạn
GV chữa bài và cho điểm học
đại diện các nhóm trình bày
Hai hs thực hiện
Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông là tang của một góc nhọn
và là cotg của góc nhọn kia
Giả sử α là một góc nhọn của tam giác vuông có tgα = 19/28 ≈ 0,6786 ⇒ α ≈
A ta có:
) ( 6 , 3 96
, 12 25 , 20 36
25 , 20 36
25 , 20
1 36
1 1
ã
1 1
1 2
2 2
2 2
cm AH
AH
AH C
A AB AH
=
⇒
= +
=
b) Để SMBC=SABCthì M phải cách BC một khoảng bằng AH.Do đó M phải nằm trên hai đờng thẳng songvới BC cùng cách BC một khoảng bằng 3,6cm
Trang 45Ôn tập chơng I ( tiết 2)
A Mục tiêu:
- Hệ thống hoá các hệ thức giữa cạnh và đờng cao, các hệ thức giữa cạnh và góc
của tam giác vuông
- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai gócphụ nhau
- Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (tính) các tỉ số lợng giác họăc số đo góc
- Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của một vật thể trong thực tế
B Chuẩn bị:
- Gv: Bảng phụ
- Hs: Bảng nhóm
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ.
1 Trả lời câu hỏi 3/ 92 – sgk
2 Trả lời câu hỏi 4/ 92 – sgk
Gv yêu cầu hs đọc đề bài
Muốn tính khoảng cách giữa
hai chiếc thuyền ta làm ntn?
Gv cho hai hs lên bảng tính BI
và AI
Hãy nhận xét bài làm của bạn
GV chữa bài và cho điểm học
Hs trình bày
Hs thực hiện trên phiếu
1) Bài38: SGK (hình vẽ 48 sgk)
Ta có : IB = IK.tg(500+150) = 380.tg650 ≈ 814,9 (m)
IA = IK.tg500 = 380.tg500
≈ 452,9 (m)Vậy khoảng cách giữa hai chiếc thuyền là
AB = IB – IA ≈ 814,9 -452,9 = 362(m)
2) Bài 39: SGK (hình 49 sgk)
Khoảng cách giữa hai cọc là
) ( 59 , 24 50 sin
5 50
Tuần: Ngày soạn: / /
Tiết: Ngày dạy: / /