1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 9 hk 1

89 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu Kiến thức: - Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn.. Kỹ năng: Biết vận dụng các công thức định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn vào các bài

Trang 1

Chơng I: Hệ thức lợng trong tam giác vuông

Đ 1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

Giáo viên: Thớc, bảng phụ, phấn màu

Học sinh: Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, thớc,eke

III Tiến trình bài giảng

- ổn định trật tự:

1) Kiểm tra

- Giáo viên kiểm sự chuẩn bị dụng cụ học tập của học sinh

- Giới thiệu khái quát chơng I

- Có mấy tam giác vuông

- Thảo luận nhóm, có 3 cặp tam giác vuông

đồng dạng:

ABH BAC ABH CAH AHC BAC

Tuần: Ngày soạn: / /

Tiết: Ngày dạy: / /

Trang 2

phô ghi bµi tËp tr¾c

Trang 3

- C¶ líp quan s¸t vµ nhËn xÐt.

D

F E

I

2 2 2

.

Trang 4

Chơng I: Hệ thức lợng trong tam giác vuông

Đ 1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

I Mục tiêu

- Củng cố định lý 1 và định lý 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Biết thiết lập các hệ thức của định lý 3 và 4 dới sự hớng của giáo viên

- Vận dụng các hệ thức để giải bài tập

II Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc, bảng phụ, phấn màu, compa

Học sinh: Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông, thớc

III Tiến trình bài giảng

- HS2 lên bảng ?2.

- Cả lớp quan sát và nhận xét

c ac b ab

h b c

=Bài 4 (69-SGK)

Trang 6

4,8( ) 10

- C¶ líp quan s¸t vµ nhËn xÐt

- Th¶o luËn nhãm

Bµi 5 (69-SGK)

h 3

= − =Híng dÉn vÒ nhµ

Trang 7

Đ Luyện tập

I Mục tiêu

- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Cả lớp quan sát, nhận xét

Trang 8

+ NhËn xÐt bµi lµm vµ

®iÓm häc sinh

2 7 2 9 2 7 2 9 2 130

B

H

Trang 9

DIL cân

kl 12 1 2

DI +DK k0 đổi

BC

2 2

BC

AH BH HC x

D A

C B

2

D

Trang 10

có những điểm nào cố

định, đoạn thẳng nào

không đổi; điểm nào di

động, đoạn nào thay

Trang 11

Gi¸o viªn: Thíc th¼ng, b¶ng phô, phÊn mµu, Eke.

Häc sinh: Thíc, compa, eke

III TiÕn tr×nh bµi gi¶ng

- C¶ líp lµm ra giÊy nh¸p

2 2 2

2 2 2

2 2

TuÇn: Ngµy so¹n: / /

TiÕt: Ngµy d¹y: / /

Trang 12

( )

2

2 ' 2

3 4 3 21 21

3 4 4 28

28 2 7

b ab b b

c ac c c

Luyện tập: Dạng 1 – Toán vẽ hình, tính toán.

+ Yêu cầu học sinh

- Số đo góc phải tìm là

900 vì độ dài 13 cạnh của tam giác thỏa mãn

định lý Pitago đảo

- Đọc bài toán

- Một h/s lên bảng thực hiện vẽ hình ghi

Bài 16 (91-SBT):

Giả sử VABCAB= 5; AC= 12; 13.

BC=

Ta có: BC2 = 13 2 = 169

AB2 +AC2 = + 5 2 12 2 = 169 ⇒BC2 = AB2 +AC2

⇒VABC vuông tại A ⇒ =àA 90 0 (đối diện với cạnh có độ dài 13)

4

AB Cv ABH

AC Cv CAH AB

AC

=

V V

Trang 13

Luyện tập: Dạng 2 – Toán thực tế.

+ Giáo viên treo bảng

phụ ghi bài 15

AH = − = 8 4 4 ⇒ AB= BH2 +AH2

- áp dụng tính chất hình chữ nhật, định lý Pitago trong tam giác vuông

- Thảo luận nhóm

Bài 15 (91-SBT)

10 4

Trang 14

Đ Tỉ số lợng giác của góc nhọn

I Mục tiêu

Kiến thức: - Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau

Kỹ năng: Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó

Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

Thái độ: Rèn tính cẩn thận, sáng tạo, làm bài tập

Tuần: Ngày soạn: / /

Tiết: Ngày dạy: / /

Trang 15

HS trả lời, GV ghi bảng.

HS trả lời

HS đọc VD 4

HS làm ? 3.

HS hoạt động nhóm

ta có tg tgOBAã OA 23

OB

O A x

VD 4: y 1

90

xOy= , lấy 1 đoạn thẳng làm đơn vị 1 2Trên tia Oy lấy β

điểm M sao cho O N x

OM = 1

Lấy M làm tâm,

vẽ cung tròn bán kinh 2 Cung tròn này cắt tia

Ox tại N Khi đó ãONM = β C/m

và α

A

B α β C

Trang 16

HS 2: tgB= cot gB=

HS 3: lªn viÕt

Bµi 11/76/SGK: B

3 5

SinB= 12

4 5

- Häc thuéc kh¸i niÖm tØ sè lîng gi¸c cña 1 gãc nhän

- Lµm bµi tËp 12, 13, 14 -> 17/76-77/SGK

Trang 17

Đ Luyện tập

I Mục tiêu

Kiến thức: - Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng của 2 góc phụ nhau

Kỹ năng: Biết vận dụng các công thức định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn vào các bài toán chứng minh, dựng hình

Thái độ: Rèn tính cẩn thận, suy luận

Nội dung ghi bảng

và làm bài tập

HS nhận xét bài làm của bạn

Trang 18

Oy lấy điểm M sao cho OM = 2.

Lấy điểm M làm tâm, vẽ cung tròn bán kính 3 Cung tròn này cắt tia Ox tại N Khi đó ãONM = α

y 1 M

3

O 2 U xBài 14/77/SGK:

Trang 19

1 Hs lên bảng làm

HS hoạt

động nhóm

Nhóm 1+2:

a,Nhóm 3+4:

b,

1 HS đọc đề bài

HS 2: 2 góc nhọn phụ nhau

HS: sinB= ?1HS lên bảng tính sin B

cạnh đối cạnh huyền cạnh đối

Sin Cos

α

α = = = tgα cạnh kề cạnh kề

cạnh huyền

cạnh kề cạnh huyền cạnh kề

Cos Sin

α

α = = =Cotgα cạnh đối cạnh đối

Do sinB> 0 nên 2

sin B= 0,36 ⇒ sinB= 0,6

 ……

SinC= cosB= 0,8 CosC= sinB= 0,6 tgC=cossinC C =43;cotg=34Bài 16/77/SGK:

P

x 8

Trang 20

- Nhắc lại định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn.

- Hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau

Trang 21

Hoạt động 1: 1, Cấu tạo của bảng lợng giác

HS trả lời

Khi góc α tăng từ 0 0

0 → 90 thì sin α và tgαtăng, còn cosα và cotgα thì giảm.

Hoạt động 2: Cách dùng bảng

Tuần: Ngày soạn: / /

Tiết: Ngày dạy: / /

Trang 22

HS nêu…

HS đọc phần chú ý

a, Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho ớc

tr-? 1 Sử dụng bảng, hãy tìm cotg47 24' 0 Để tìm 0

tg82 13' 7,316 0 ≈Chú ý: SGK/80

Trang 23

Giáo viên: Bảng số, máy tính bỏ túi.

Học sinh: Bảng số, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài giảng

0 sin 45 = 0,7071 0

13 20' 0, 2370

tg ≈ cot 10 17 ' 5,5118g 0 ≈

Hoạt động 1: a, Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó.

HS làm ? 3.

HS: dùng bảng IX

VD 5: Tìm góc nhọn α (làm tròn đến phút)

sin α = 0, 7837 ⇒ ≈ α 51 36 '

? 3 Sử dụng bảng tìm góc nhọn α, biết cotgα =3,006

0

18 24' α

⇒ =Tuần: Ngày soạn: / /

Tiết: Ngày dạy: / /

Trang 24

HS nghiªn cøu phÇn VD 6.

Trang 25

Đ Luyện tập

I Mục tiêu

Kiến thức: Củng cố cách tra bảng để tìm các tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc

và ngợc lại, tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

Kỹ năng: Có kỹ năng tra bảng để tìm các tỉ số lợng giác của một góc cho trớc và ngợc lại

Thái độ: Rèn tính t duy

II Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng số, máy tính bỏ túi

Học sinh: Bảng số, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài giảng

Tiết: Ngày dạy: / /

Trang 26

? Hãy cho biết khi

HS trả lời rồi thực hiện

cos 25

0 cos 25 < 1

b, c, d tơng tự

Hoạt động 2: Củng cố

- Định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn

- Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc nhọn phụ nhau

- Nêu cách tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn và tìm góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của nó

Trang 27

Kỹ năng: Vận dụng các hệ thức này vào làm bài tập.

Thái độ: Sáng tạo khi thiết các hệ thức

Qua đó giáo viên

giới thiệu vào bài

mới

HS 1: trả lời

HS 2: viết cả lớp cùng làm

A

bc

= CosB sinc c

Trang 28

1 HS đọc, 1 HS lên bảng vẽ hình.

HS: cạnh ACHS: trả lời

Trang 29

- Nªu c¸c hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng.

Trang 30

Đ 4 Một số hệ thức về cạnh và góc

trong tam giác vuông (tiếp)

I Mục tiêu

Kiến thức: Hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?

Kỹ năng: Học sinh vận dụng đợc các hệ thức trên trong công việc giải tam giác vuông

Thái độ: Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế

HS nghe

HS trả lờiTuần: Ngày soạn: / /

Tiết: Ngày dạy: / /

Trang 31

5 8

B A

HS hoạt động theo nhóm

HS đọcHS: cần tính àQ; cạnh OP, OQ

HS tính

HS: hoạt động nhóm

AB tgC AC

Trang 33

Đ Luyện tập

I Mục tiêu

- Học sinh vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

- Học sinh đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số

tgα = ⇒ α ;Tuần: Ngày soạn: / /

Tiết: Ngày dạy: / /

Trang 34

HS nhận xét bài làm của bạn

HS đọc và suy nghĩ

Bài 29/88/SGK:

Ta có:

38 37 320

B

Trang 35

- Nªu d¹ng to¸n võa häc.

- Nªu mét sè øng dông cña tØ sè lîng gi¸c cña gãc nhän vµ c¸c hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc cña tam gi¸c vu«ng

Trang 36

Đ 5 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn

Giáo viên: giác kế, Eke đạc(4 bộ)

Học sinh: thớc cuộn, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Giáo viên hớng dẫn (tiến hành trong lớp)

GV: hớng dẫn

Gv treo hình vẽ 34/90/SGK lên

bảng phụ

(vẽ tay)

Gv giới thiệu: Độ cao AD là

chiều cao của 1 tháp mà khó

đo trực tiếp đợc; OC là chiều

cao của giác kế; CD là khoảng

cách từ chân tháp đến nơi đặt

HS nghe và quan sát

1) Hớng dẫn thực hiệnTuần: Ngày soạn: / /

Tiết: Ngày dạy: / /

Trang 37

? Tại sao ta có thể coi AD là

chiều cao của tháp và áp dụng

hệ thức giữa cạnh và góc của

tam giác vuông

HS: ãAOB bằng giác kế, đoạn OC

và CD bằng đo

đạc

HS trả lờiHS: Vì ta có tháp vuông góc với mặt

đất nên ∆AOB

vuông tại B

HS: Đặt giác kế thẳng đứng cách chân thấp 1 khoảng bằng a (CD = a)

+ Đo chiều cao của giác kế (giả sử

OC = b) + Đo trên giác kế số đo góc ãAOB= α

Gv: giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ

a)Kết quả đo:

Sau đó Gv cho Hs ra ngoài trời thực hành

- Gv thu báo cáo và nhận xét

Trang 38

Đ 5 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn

Thực hành ngoài trời (tiếp)

Gv: Ta coi 2 bờ sông // với

nhau Chọn 1 điểm B phía

bên kia sông làm mốc

Lấy điểm A bên này sông

sao cho ⊥ với bờ sông

2 HS lên bảng thực hiện

2) Xác định khoảng cáchTuần: Ngày soạn: / /

Tiết: Ngày dạy: / /

Trang 39

đoạn AB Có ∆ACB

Hoạt động 2: Gv cho học sinh thực hành

- Gv kiểm tra dụng cụ

- Gv giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ

Trang 40

bÀI 5: ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác

của góc nhọn.thực hành ngoàI trời(tiết1)

A Mục tiêu:

- Biết xác định chều cao của một vật thể mà không xcần lên điểm cao nhất của nó.

- Rèn luyện kĩ năng đo đạc thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể

B Chuẩn bị:

Giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi( hoặc bảng lợng giác)

C Các hoạt động dạy học

HĐ1: Nhiệm vụ học sinh

Xác định chiều cao của tháp mà không cần đến đỉnh tháp

HĐ2: Chuẩn bị

Giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi

HĐ3:Hớng dẫn thực hiện

GV hớng dẫn học sinh thực hiện

HS theo dõi để thực hiện

Cho HS thực thực hiện theo các nhóm

khoảng em

Kết quả thực hành GV đánh giá theo

thang điểm 10trong đó:

Chuẩn bị dụng cụ: 3đ

ý thức kỉ luật: 3đ

Kết quả thực hành: 4đ

Điểm mỗi cá nhân đợc lấy theo theo

điểm chung của tổ,có điều chỉnh theo ý

thức của cá nhân đó

HĐ4:Nhận xét, tổng kết giờ thực

hành.

Hình vẽ 34 SGK+ Đặt giác kế thẳng đứngcách chân tháp một khoảng a ( CD =a)

+ Giả sử chiều cao của giác kế là b (OC = b)+ Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm theo thanh này ta nhìn thấy đỉnh A của tháp

+ Đọc trên giác kế số đo α của góc AOB.+ Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi

để tính tgα.+ Tính tổng b +a.tgα và báo kết quả.

• Chứng minh rằng kết quả tính đợc ở trên chính là chiều cao của tháp

Ta coi tháp vuông góc với mặt đất , do đó tam giác OAB vuông tại B

Có OB = a, góc AOB = αVậy AB = a tgα

Do đó AD = BD + AB = b + tgα

D Hớng dẫn học ở nhà.

Đọc sách trớc để giờ sau thực hành xác định khoảng cách giữa hai điểm.

Tuần: Ngày soạn: / / Tiết: Ngày dạy: / /

Trang 41

Bài 5:ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác

của góc nhọn.thực hành ngoàI trời (tiết2)

A Mục tiêu:

- Biết xác khoảng cách giữa hai điểm.

- Rèn luyện kĩ năng đo đạc thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể

B Chuẩn bị:

Ê ke đạc, giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi( hoặc bảng lợng giác)

C Các hoạt động dạy học

HĐ1: Nhiệm vụ học sinh

Xác định chiều rộng của một khíc sôngmà việc đo đạc chỉ tiến hành tại một bờ sông

HĐ2: Chuẩn bị

Ê ke đac Giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi

HĐ3:Hớng dẫn thực hiện

GV hớng dẫn học sinh thực hiện

HS theo dõi để thực hiện

Cho HS thực thực hiện theo các nhóm

khoảng em

Kết quả thực hành GV đánh giá theo

thang điểm 10trong đó:

Chuẩn bị dụng cụ: 3đ

ý thức kỉ luật: 3đ

Kết quả thực hành: 4đ

Điểm mỗi cá nhân đợc lấy theo theo

điểm chung của tổ,có điều chỉnh theo ý

thức của cá nhân đó

HĐ4:Nhận xét, tổng kết giờ thực

hành.

Hình vẽ 35 SGK+ Ta coi hai bờ sông song song với nhau

+ Chọn một điểm B phía bên kia sông lấy một

điểm A bên này sông sao cho AB vuông góc với các bờ sông

+ Dùng ê ke đạc kẻ đờng thẳng Ax phía bên này sông sao cho Ax vuông góc với AB

+ Lấy điểm C trên Ax giả sử AC = a

+Dùng giác kế đo góc ACB,giả sửACB= α+ Dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác

để tính tgα.+ Tính a.tgαvà báo kết quả.

• Vì sao kết quả trên lại là chiều rộng AB của khúc sông ?

Chứng minh

Tam giác ABC vuông tại A có C = α AC = a

Do đó AB = a.tgC = a.tgα

D Hớng dẫn học ở nhà.

Trả lời các câu hỏi 1-4 giờ sau ôn tập chơng

Tuần: Ngày soạn: / /

Tiết: Ngày dạy: / /

Trang 42

Ôn tập chơng I ( tiết 1)

A Mục tiêu:

- Hệ thống hoá các hệ thức giữa cạnh và đờng cao, các hệ thức giữa cạnh và góc

của tam giác vuông

- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai gócphụ nhau

- Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (tính) các tỉ số lợng giác họăc số đo góc

- Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của một vật thể trong thực tế

I Kiểm tra bài cũ.

Trả lời các câu hỏi ôn tập:

(Kiểm tra kết quả trên máy

chiếu)

GV: Để giải một tam giác

vuông cần biết hai cạnh hoặc

một cạnh và một góc nhọn

Nh vậy để giải một tam giác

vuông cần biết ít nhất một cạnh

*Thông qua giải bài tập , hệ

thống lại các hệ thức liên quan

giữa các cạnh , các góc, đờng

cao, hình chiếu trong tam giác

vuông

*Thông qua giải các bài tập

liên quan đến góc đặc biệt , hệ

II Ôn tập.

Gv yêu cầu hs trả lời miệng bài Hs trả lời A) Bài tập tắc nghiệm

Tuần: Ngày soạn: / /

Tiết: Ngày dạy: / /

Trang 43

Nhận xét câu trả lời của bạn.

Gv cho HS thực thực hiện theo

Gv: Gọi 2hs lên chữa bài 36

Hãy nhận xét bài làm của bạn

GV chữa bài và cho điểm học

đại diện các nhóm trình bày

Hai hs thực hiện

Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông là tang của một góc nhọn

và là cotg của góc nhọn kia

Giả sử α là một góc nhọn của tam giác vuông có tgα = 19/28 ≈ 0,6786 ⇒ α ≈

A ta có:

) ( 6 , 3 96

, 12 25 , 20 36

25 , 20 36

25 , 20

1 36

1 1

ã

1 1

1 2

2 2

2 2

cm AH

AH

AH C

A AB AH

=

= +

=

b) Để SMBC=SABCthì M phải cách BC một khoảng bằng AH.Do đó M phải nằm trên hai đờng thẳng songvới BC cùng cách BC một khoảng bằng 3,6cm

Trang 45

Ôn tập chơng I ( tiết 2)

A Mục tiêu:

- Hệ thống hoá các hệ thức giữa cạnh và đờng cao, các hệ thức giữa cạnh và góc

của tam giác vuông

- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai gócphụ nhau

- Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (tính) các tỉ số lợng giác họăc số đo góc

- Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của một vật thể trong thực tế

B Chuẩn bị:

- Gv: Bảng phụ

- Hs: Bảng nhóm

C Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ.

1 Trả lời câu hỏi 3/ 92 – sgk

2 Trả lời câu hỏi 4/ 92 – sgk

Gv yêu cầu hs đọc đề bài

Muốn tính khoảng cách giữa

hai chiếc thuyền ta làm ntn?

Gv cho hai hs lên bảng tính BI

và AI

Hãy nhận xét bài làm của bạn

GV chữa bài và cho điểm học

Hs trình bày

Hs thực hiện trên phiếu

1) Bài38: SGK (hình vẽ 48 sgk)

Ta có : IB = IK.tg(500+150) = 380.tg650 ≈ 814,9 (m)

IA = IK.tg500 = 380.tg500

≈ 452,9 (m)Vậy khoảng cách giữa hai chiếc thuyền là

AB = IB – IA ≈ 814,9 -452,9 = 362(m)

2) Bài 39: SGK (hình 49 sgk)

Khoảng cách giữa hai cọc là

) ( 59 , 24 50 sin

5 50

Tuần: Ngày soạn: / /

Tiết: Ngày dạy: / /

Ngày đăng: 31/10/2014, 23:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   tỉ   số   lợng   giác  của các góc đặc biệt. - hinh 9 hk 1
ng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt (Trang 16)
Hình gồm  các   điểm  cách  O  mộtkhoảng  bằng R - hinh 9 hk 1
Hình g ồm các điểm cách O mộtkhoảng bằng R (Trang 48)
Hình 58 SGK là hình có tâm đối xứng và  có trục đối xứng. - hinh 9 hk 1
Hình 58 SGK là hình có tâm đối xứng và có trục đối xứng (Trang 51)
Hình thang AHKB có: AO = OB và  OM//AH//BK nên MH = MK - hinh 9 hk 1
Hình thang AHKB có: AO = OB và OM//AH//BK nên MH = MK (Trang 55)
?3. hình vẽ trên bảng phụ. - hinh 9 hk 1
3. hình vẽ trên bảng phụ (Trang 73)
Bảng vẽ sẵn vị trí tơng đối của hai đờng tròn,tiếp tuyến chung của hai đờng tròn  và một số hình ảnh thực tế về vị trí tơng đối của hai đờng tròn. - hinh 9 hk 1
Bảng v ẽ sẵn vị trí tơng đối của hai đờng tròn,tiếp tuyến chung của hai đờng tròn và một số hình ảnh thực tế về vị trí tơng đối của hai đờng tròn (Trang 75)
2) Bảng tóm tắt các kiến thức  cần nhớ trang 126( Máy chiếu) - hinh 9 hk 1
2 Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ trang 126( Máy chiếu) (Trang 80)
2) Bảng tóm tắt các kiến thức  cÇn nhí trang 126` - hinh 9 hk 1
2 Bảng tóm tắt các kiến thức cÇn nhí trang 126` (Trang 82)
w