1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap hinh hoc 9 hk 2

5 405 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

và ngược lại -cung lớn hơn căng dây …… hơn.. - Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì ………... - Đường kính đi qua trung điểm của một dây cung không phải là đường kínhthì ………

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KỲ 2

MÔN : HÌNH HỌC 9

TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHƯƠNG 3 ( xem sách giáo khoa trang 100 đến 103 tập 2 để hoàn chỉnh )

1)Góc ở tâm là………

Số đo cung nhỏ bằng :………

Số đo cung lớn bằng :………

n

m

O

B A

0

0 180

AmB là cung lớn

AnB là cung nhỏ

AO_B=………

sđ AmB =3600 –…………

2) Trong một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau:

-Hai cung bằng nhau nếu có ………

-Cung nào có số đo lớn hơn thì :………

3)Trong một đường tròn:

- Hai cung bằng nhau căng 2 dây ……… và ngược lại

-cung lớn hơn căng dây …… hơn

- Hai cung chắn giữa 2 dây song song thì………

- Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì ………

- Đường kính đi qua trung điểm của một dây cung ( không phải là đường kính)thì

………

4)Góc nội tiếp là ……….

O

C

A

B

O A

B

F

E

BA_C=1 

2sđBC

- Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì

………

- Các góc nội tiếp cùng chắn 1 cung thì ……… … BA_C=………… =………

Trang 2

H G

K J I Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông

……….=………… =………=…………

Ngược lại,góc vuông nội tiếp thì chắn nửa đường tròn

6)Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây là góc………

………

x

O

B

2

sđ AB

Trong một đường tròn góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cùng chắn một cung thì bằng nhau

7) Góc có đỉnh bên trong và bên ngoài đường tròn

D

B

O

K

C

A

AC_B= .2

I O

D A

B C

BI_D = 2

8) Cung chứa góc :

Đoạn thẳng AB cố định

quỹ tích M là 2 cung chứa góc dựng trên đoạn AB

0 1800

0

Đoạn thẳng AB cố định

quỹ tích M là đường tròn đường kính AB AMB=90

9)Tứ giác nội tiếp là tứ giác có………

Trang 3

D A

C

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn

 

 

0

0

180 180

A C

B D

10) Các cách chứng minh một tứ giác nội tiếp đường tròn:

+)Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800

+)Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện

+)Tứ giác có 4 đỉnh cách đều 1 điểm

+)Tứ giác có 2 đỉnh kề nhau cùng nhìn 1 cạnh chứa 2 đỉnh còn lại dưới một góc 

O

D

B

A

C

Bài tập lí thuyết :

Bài 1: Điền vào chổ trống để hoàn thành các định lí sau:

1)ĐL1:

A

C Nếu C là điểm nằm trên cung AB thì

………

2)a)Với hai cung nhỏ trong một đường tròn, hai cung bằng nhau căng……….và ………

b)Với hai cung nhỏ trong một đường tròn, cung lớn hơn căng dây ………và ………

3)

O

B A

C

D

Trong một đường tròn, hai cung bị chắn giữa 2 dây

……….thì …………

Cho (O) ;AB//CD thì ………

4)

Trang 4

O

B A

D

Trong một đường tròn, đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì………

BC BD  thì AB đi qua trung điểm dây CD

5)

C

O

B A

D

Trong một đtròn,đkính đi qua trung điểm của một dây cung( không phải đkính) thì chia cung căng dây thành hai cung bằng nhau

AB đi qua trung điểm dây CD thì ………

6)Định nghĩa về đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của đa giác đều.

Bất cứ một đa giác nào cũng có …… và ………… đường tròn ngoại tiếp, có một và chỉ một đường tròn nội tiếp

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm 3 đường phân giác của tam giác

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là : giao điểm 3 đường trung trực của tam giác

7) Hình thang nội tiếp đường tròn là hình thang cân và ngược lại.

8) Công thức tính độ dài đường tròn ( chu vi ) : C=2R = d ( với R: bán kính và d: đường kính )

độ dài của cung n 0 :  00

180

AB

Rn

l  ( trong đó n0 : số đo cung AB) Công thức tính diện tích hình tròn : SR2

Công thức tính diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0: 2 00

360

quạt

R n

Công thức tính diện tích hình viên phân :

SviênphânSquạtS

Công thức tính diện tích hình vành khăn :

vànhkhăn lớn nhỏ

Công thức tính diện tích tam giác đều :

2 3

4

cạnh

S 

Công thức tính diện tích tam giác vuông :

1 2

Sab (trong đó a,b là các cạnh góc vuông)

1 2

Sc h

(trong đó c : cạnh huyền ;h : đường cao ứng với cạnh huyền)

Trang 5

Công thức tính diện tích tam giác thường

1 2

Sa h

( a: cạnh ; h: đường cao ứng với cạnh a)

1 2 1 2

2 ( a: cạnh ;h: là đường cao ứng với cạnh

hìnhvuông hìnhchữnhật hìnhthoi hìnhbìnhhành

S S

đó)

Ngày đăng: 05/07/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7) Hình thang nội tiếp đường tròn là hình thang cân  và ngược lại. - on tap hinh hoc 9 hk 2
7 Hình thang nội tiếp đường tròn là hình thang cân và ngược lại (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w