1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Hình 9 HK II_10-11_Có hướng dẫn giải

16 274 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 468,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gĩc ở tâm: Trong một đường trịn, số đo của gĩc ở tâm bằng số đo cung bị chắn.. Gĩc nội tiếp: * ðịnh lý: Trong một đường trịn, số đo của gĩc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắ

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

ðịnh nghĩa – ðịnh lý

Hệ quả Ký hiệu tốn học Hình vẽ

1 Gĩc ở tâm: Trong một

đường trịn, số đo của gĩc ở

tâm bằng số đo cung bị

chắn

2 Gĩc nội tiếp:

* ðịnh lý: Trong một đường

trịn, số đo của gĩc nội tiếp

bằng nửa số đo của cung bị

chắn

* Hệ quả: Trong một đường

trịn:

a) Các gĩc nội tiếp bằng

nhau chắn các cung bằng

nhau

b) Các gĩc nội tiếp cùng

chắn một cung hoặc chắn

các cung bằng nhau thì

bằng nhau

c) Gĩc nội tiếp (nhỏ hơn

hoặc bằng 90 0 ) cĩ số đo

bằng nửa số đo của gĩc ở

tâm cùng chắn một cung

d) Gĩc nội tiếp chắn nửa

đường trịn là gĩc vuơng

(O,R) cĩ:AOB ở tâm chắn AmB

⇒ AOB = sđ

AmB

(O,R) cĩ:BAC nội tiếp chắn BC

⇒ BAC = 1

2sđ BC

a) (O,R) cĩ:

⇒BC=EF b) (O,R) cĩ:

(O,R) cĩ:

c) (O,R) cĩ:

d) (O,R) cĩ:



BAC nội tiếp chắn nửa đường trịn



n.tiếp chắn BC n.tiếp chắn EF

BAC EDF BAC EDF





n.tiếp chắn BC n.tiếp chắn BC

BAC

BAC BDC BDC

=

n.tiếp chắn BC n.tiếp chắn EF

BAC

BC EF

⇒

=



n.tiếp chắn BC 1

2

ở tâm chắn BC

BAC

BAC BOC BOC

Trang 2

3 Gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến

và dây cung:

* ðịnh lý: Trong một đường

trịn, số đo của gĩc tạo bởi

tia tiếp tuyến và dây cung

bằng nửa số đo của cung bị

chắn

* Hệ quả: Trong một đường

trịn, gĩc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung và gĩc

nội tiếp cùng chắn một cung

thì bằng nhau

4 Gĩc cĩ đỉnh ở bên trong

đường trịn:

* ðịnh lý: Gĩc cĩ đỉnh ở

bên trong đường trịn bằng

nửa tổng số đo hai cung bị

chắn

5 Gĩc cĩ đỉnh ở bên ngồi

đường trịn:

* ðịnh lý: Gĩc cĩ đỉnh ở

bên ngồi đường trịn bằng

nửa hiệu số đo hai cung bị

chắn

6 Cung chứa gĩc:

* Tập hợp các điểm cùng

nhìn đoạn thẳng AB dưới

một gĩcα khơng đổi là hai

cung trịn chứa gĩc α

* ðặc biệt:

a) Các điểm D, E, F cùng

thuộc nửa mặt phẳng bờ AB,

đường kính BC BAC = 90 0

(O,R) cĩ:



BAx tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn AB ⇒ 

BAx =1

2AB

(O,R) cĩ:

(O,R) cĩ:



BEC cĩ đỉnh bên trong đường trịn

(O,R) cĩ:



BEC cĩ đỉnh bên ngồi đường trịn

a) ADB AEB AFB===α cùng nhìn đoạn AB A, B, D, E, F cùng thuộc





& AB AB

BAx tạo bởi tt dc chắn

BAx ACB ACB nội tiếpchắn

2

BEC sđ BC sđ AD

2

BEC sđ BC sđ AD

Trang 3

cùng nhìn ñoạn AB dưới một

góc không ñổi Các ñểm

A, B, D, E, F cùng thuộc một

ñường tròn

b) Các ñiểm C, D, E, F

cùng nhìn ñoạn AB dưới

một góc vuông Các ñểm

A, B, C, D, E, F thuộc

ñường tròn ñường kính AB

7 Tứ giác nội tiếp:

* ðịnh nghĩa: Một tứ giác

có bốn ñỉnh nằm trên một

dường tròn ñược gọi là tứ

giác nội tiếp ñường tròn

* ðịnh lý: Trong một tứ giác

nội tiếp, tổng số ño hai góc

ñối diện bằng 180 0

* ðịnh lý ñảo: Nếu một tứ

giác có tổng số ño hai góc

ñối diện bằng 180 0 thì tứ

giác ñó nội tiếp ñược ñường

tròn

8 ðộ dài ñường tròn, cung

tròn:

* Chu vi ñường tròn:

* ðộ dài cung tròn:

9 Diện tích hình tròn, hình

quạt tròn:

* Diện tích hình tròn:

* Diện tích hình quạt tròn:

một ñường tròn

b) ACB ADB AEB AFB====900

cùng nhìn ñoạn AB A, B, C, D, E,

F thuộc một ñường tròn ñường kính

AB

* Tứ giác ABCD có A, B, C, D (O)

ABCD là tứ giác nội tiếp (O)

* Tứ giác ABCD nội tiếp (O)

0

0

1 8 0

1 8 0

A C

B D

⇔ 

+ =



* Tứ giác ABCD có:

180

A+ =CABCD là tứ giác n.tiếp

Hoặc:

180

B + =DABCD là tứ giác n.tiếp

C = 2πR =πd

0

180

Rn

π

=

2

.

S = π = ℓ

2 2

4

d

SR

Trang 4

* Diện tích hình viên phân:

* Diện tích hình vành khăn:

HÌNH KHÔNG GIAN

1.Hình trụ:

* Diện tích xung quanh:

* Diện tích toàn phần:

* Thể tích:

2.Hình nón:

* Diện tích xung quanh:

* Diện tích toàn phần:

* Thể tích:

S tp = S xq + 2.S ñáy

S: diện tích ñáy; h: chiều cao

S tp = S xq + S ñáy

V nón = 1

3V trụ

S: diện tích ñáy; h: chiều cao,

l: ñường sinh

Sviên phân = Squạt - SABC

2 2

1 2

SRR

2

xq

S = πRh

2

tp

S = π Rh + π R

2

.

V = S h = π R h

.

xq

S = π R l

2

tp

S = π R ℓ + π R

2

1 3

V = π R h

l = h + R

xq

SR + R l

Trang 5

BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1:

Cho ∆ABC cĩ ba gĩc nhọn nội tiếp đường trịn tâm O bán kính R Các phân giác của các gĩc



ABC , ACB lần lượt cắt đường trịn tại E, F

1 CMR: OF ⊥ AB và OE ⊥ AC

2 Gọi M là giao điểm của của OF và AB; N là giao điểm của OE và AC CMR: Tứ giác AMON nội tiếp và tính diện tích hình trịn ngoại tiếp tứ giác này

3 Gọi I là giao điểm của BE và CF; D là điểm đối xứng của I qua BC CMR: ID ⊥ MN

4 CMR: Nếu D nằm trên (O) thì BAC = 600

HD:

1 CMR: OF AB và OE AC:

+ (O,R) cĩ:



ACF n tiếp chắn AF

BCF n tiếp chắn BF AF BF OF AB

ACF BCF CF là phân giác

+ (O,R) cĩ:



ABE n tiếp chắn AE

CAE n tiếp chắnCE AE CE OE AC

ABE CAE BE là phân giác

2 CMR: Tứ giác AMON nội tiếp:

2 Hình nĩn cụt:

* Diện tích xung quanh:

* Diện tích tồn phần:

* Thể tích:

3 Hình cầu:

* Diện tích mặt cầu:

* Thể tích:

S tp = S xq + S đáy lớn + S đáy nhỏ

tp

SR + R lR +R

1

3

V = πh R + R +R R

4

S = πRd

3

4 3

V = πR

I

M

F

O A

D

Trang 6



0

0 0

90

180 90

OF AB tại M OMA

OMA ONA

OE AC tại N ONA

⇒ Tứ AMON nội tiếp

* Tính diện tích hình trịn ngoại tiếp tứ giác AMON:

Tứ giác AMON nội tiếp đường trịn đường kính OA ⇒ π   π π

 

3 CMR: ID MN:

+ I và D đối xứng nhau qua BC ⇒ IDBC (1)

+ (O,R) cĩ:

1 2 1 2

OF AB tại M MA MB AB

OE AC tại N NA NC AC

⇒ MN là đường trung bình của ABC ⇒ MN // BC (2)

Từ (1) và (2) ⇒ ⇒ IDMN

4 CMR: Nếu D nằm trên (O) thì BAC = 60 0 :

+ I và D đối xứng qua BC BC là đường trung trực của ID, suy ra:

• ∆IBD cân tại B CBD =CBE ( BC là đường trung trực đồng thời là đường cao) 

• ∆ICD cân tại C BCD = BCF ( BC là đường trung trực đồng thời là đường cao) 

+ Khi D nằm trên (O,R) thì:

Mà:

Mặc khác:  +  +  =  ⇒  =1

3

Mà:

Mặc khác:  + + =  ⇒  =1

3

AF FB BD ABD BD ABD (2).

BAC n tiếp chắn BC BAC sđ BC sđ BD sđ CD (3)

.360 60

BAC sđ ABD sđ ABD sđ ABD sđ ABD

Bài 2:

Cho hình vuơng ABCD cĩ cạnh bằng a Gọi M là điểm trên cạnh BC và N là điểm trên cạnh CD sao cho BM = CN Các đoạn thằng AM và BN cắt nhau tại H

1 CMR: Các tứ giác AHND và MHNC là những tứ giác nội tiếp

2 Khi BM = a Tính diện tích hình trịn ngoại tiếp tứ giác AHND theo a



( )

CBD n tiếp chắnCD CBE n tiếp chắnCE CD CE



CE AE cmt

AE EC CD= =



( )

BCD n tiếp chắn BD BCF n tiếp chắn BF BD BF



BF AF cmt

AF FB BD= =

I M

F

N E O

A

D

Trang 7

3 Tìm giá trị nhỏ nhất của ñộ dài ñoạn MN theo a

HD: 1 CMR: Tứ giác AHND và MHNC nội tiếp:

+ ABM = BCN (c.g.c) ⇒ BAM =CBN 

+ CBN + ABH= ABC=900⇒AHB =900(ðL tổng 3 góc của AHB)

AMBN tại H ⇒AHN = MHN=900

+ Tứ giác AHND có: ⇒AHN + ADN=1800⇒ AHND là tứ giác nội tiếp

+ Tứ giác MHNC có: MHN + MCN=1800⇒ MHNC là tứ giác nội tiếp

2 Khi BM =

4

a

Tính diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác AHND theo a:

+ Khi BM =

4

a CN =

4

a DN = 3

4

a

+ AND vuông tại D

2

4

a

  =

5 4

a

+ Diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác AHND:

2

:4

3 Tìm giá trị nhỏ nhất của MN theo a:

+ ðặt x = BM = CN CM = a – x

+ MCN vuông tại CMN 2

= CM 2 + CN 2 = (a – x) 2 + x 2 = 2x 2 – 2ax + a 2 =

2 2 2

2 2

x

− +

MN 2

ñạt giá trị nhỏ nhất là

2

2

a

2

a

MN ñạt giá trị nhỏ nhất là

2

2

a =a khi

2

a

x =

Vậy giá trị nhỏ nhất của MN là 2

2

a khi BM =

2

a

Bài 3:

Cho ∆ABC có ba góc nhọn nội tiếp ñường tròn tâm O ðường cao BH và CK lần lượt cắt (O) tại

E và F

a) CMR: Tứ giác BKHC nội tiếp

b) CMR: OA ⊥ EF và EF // HK

c) Khi ∆ABC là tam giác ñều có cạnh bằng a Tính diện tích hình viên phân chắn cung nhỏ

BC của (O)

HD:

a) CMR: Tứ giác BKHC nội tiếp:

+ BH AC ⇒ BHC = 90 0 nhìn ñoạn BC H ñường tròn ñường kính BC (1)

+ CK AB ⇒ BKC = 90 0 nhìn ñoạn BC K ñường tròn ñường kính BC (2)

+ Từ (1) và (2) B, H, C, K ñường tròn ñường kính BC Tứ giác BKHC nội tiếp ñường

tròn ñường kính BC

b) CMR: OA EF và EF // HK:

x

N

Trang 8

+ ðường trịn đường kính BC cĩ:

+ ðường trịn (O) cĩ:



( )

ABE n tiếp chắn AE

CAE n tiếp chắn AF AE CF AE AF

ABE CAF cmt

(1)

+ Mặc khác: OE = OF = R (2)

Từ (1) và ( 2) OA là đường trung trực của EF OAEF

+ ðường trịn đường kính BC cĩ:





BCK n tiếp chắn BK

BCK BHK BCF BHK

+ ðường trịn (O) cĩ:





BCF n tiếp chắn BF

BCF BEF BEF n tiếp chắn BF

(4)

Từ (3) và (4) ⇒



BHK BEF

EF // HK BHK và BEF đồng vị

c) Khi ABC là tam giác đều cĩ cạnh bằng a Tính diện tích hình viên phân chắn cung nhỏ

BC của (O:

+ Gọi R là bán kính của (O) và h là chiều cao của ABC đều, ta cĩ:

2

a

O là trọng tâm của ABCR = OA = 2

3h =2 3 = 3

.

=

2 2

3

(đvdt)

S ABC = 1

2 a.h = 1 3 = 2 3

S vp = 1

3( S (O) – S ABC ) =

1

3(

π 2

3

a

-

2 3 4

a )= 2 4π− 3 3

36

(đvdt)

Bài 4:

Cho hình vuơng ABCD cĩ cạnh bằng a Gọi E là một điểm bất kỳ trên cạnh BC Qua B vẽ đường thẳng vuơng gĩc với tia DE tại H, đường thẳng này cắt tia DC tại F

a) CMR: Năm điểm A, B, H, C, D cùng nằm trên một đường trịn

b) CMR: DE.HE = BE.CE

c) Tính độ dài đoạn thẳng DH theo a khi E là trung điểm của BC

d) CMR: HC là tia phân giác của DHF





KBH n tiếp chắn HK

KBH KCH ABE ACF KCH n tiếp chắn HK

Trang 9

HD:

a) CMR: Năm điểm A, B, H, C, D cùng thuộc một đường trịn:

+ BAD = 90 0 nhìn đoạn BD A đường trịn đường kính BD (1)

+ BHD= 90 0 nhìn đoạn BD H đường trịn đường kính BD (2)

+ BCD= 90 0 nhìn đoạn BD C đường trịn đường kính BD (3)

Từ (1), (2) và (3) A, B, H, C, D đường trịn đường kính BD

b) CMR: DE.HE = BE.CE:

+DEC vàBEH cĩ:

90

DEC BEH ( đối đỉnh)

DCE BHE

⇒ ∆DEC BEH (g.g)

⇒ DE = EC

BE EH DE.HE = BE.CE

c) Tính độ dài đoạn thẳng DH theo a khi E là trung điểm của BC:

Khi E là trung điểm của BC ⇒ = = =

2 2

BC a

• ∆DEC vuơng tại C ⇒ DE = EC2 +CD 2

⇒ DE =    + =

 

2

Từ: DE.HE = BE.CE (cmt) ⇒ EH =BE.CE

DE

 

 

2 2 2 10

DH = DE + EH = 5

2

a + 5 10

a = 3 5 5

a

d) CMR: HC là tia phân giác của DEF :

+ ðường trịn đường kính BD cĩ:

Mà:

+ Mặc khác: CHD +CHF =DHF =900 (2)

+ Từ (1) và (2) ⇒  =  = 1

2

CHD CHF DHF ⇒ HC là tia phân giác của  DHF

Bài 5:

Một hình vuơng ABCD nội tiếp trong đường trịn Tâm O bán kính R Một điểm M di động trên cung ABC , M khơng trùng với A,B và C, MD cắt AC tại H

1) CMR:Tứ giác MBOH nội tiếp được trong đường trịn và DH.DM = 2R2

2) CMR: MD.MH = MA.MC

?

F

F





CHD n tiếp chắnCD

CHD CBD CBD n tiếp chắnCD  

CBD ABC



CHD =45 (1)0

Trang 10

3) ∆MDC và∆ MAH bằng nhau khi M ở một vị trí ñặc biệt M’ Xác ñịnh ñiểm M’ Khi ñó M’D cắt AC tại H’ ðường thẳng qua M’ và vuông góc với AC cắt AC tại I Chứng minh rằng I là trung

ñiểm của H’C

HD:

1 CMR: Tứ giác MBOH nội tiếp dược ñường tròn:

+ ABCD là hình vuông BD AC  0

90

BOH

+ (O) có: BMD nội tiếp chắn ñường tròn ⇒  0

90

BMD= (2) + Từ (1) và (2)   0 0 0

MBOH là tứ giác nội tiếp ñường tròn ñường kính BH

* CMR: DH.DM = 2R 2 :

DOH và DMB



0 90 :

DOH DMB

BDM chung

= = 



⇒ ∆DOH DMB (g.g)

2

2 CMR: MD.MH = MA.MC:

+ (O,R) có:

CD = AD (ABCD là hình vuông) CD = AD

+ MDC và MAH có:

( ) ( )

MDC MAH cmt CMD AMH cmt

⇒ ∆MDC MAH (g.g)MD = MCMD MH = MA MC.

3 Chứng minh rằng I là trung ñiểm của H’C:

+ Khi MDC = MAH MD = MA

+ (O,R) có:

MD = MA ⇒MCD=MBA    

MC CD MB BA

Do:CD = BA CD = BA (2)

Từ (1) và (2) MC = MB ⇒ M là ñiểm chính giữa 

BC Hay M’là ñiểm chính giữa BC

+ Do MDC = MAH ⇒M’DC = M’AH’ M’C = M’H’

⇒∆M’H’C cân tại M (3)

+ Do M’I AC M’I H’C (4)

Từ (3) và (4) M’I là ñường là ñường trung tuyến của M’H’C IH’ = IC

Hay I là trung ñiểm của H’C (ñpcm)

H O

M

I

H' O

M'





MDC n tieáp chaén MC

MDC MAC MDC MAH MAC n tieáp chaén MC



CMD n tieáp chaénCD AMD n tieáp chaén AD CMD AMD CMD AMH

CD AD

Trang 11

Bài 6:

Cho hai đường trịn (O; 20cm) và (O’; 15cm) cắt nhau tại A và B Biết AB = 24cm và O và O’ nằm về hai phía so với dây chung AB Vẽ đường kính AC của đường trịn (O) và đường kính AD của

đường trịn (O’)

a) CMR: Ba điểm C, B, D thẳng hàng

b) Tính độ dài đoạn OO’

c) Gọi EF là tiếp tuyến chung của hai đường trịn (O) và (O’) (E, F là các tiếp điểm) CMR: ðường thẳng AB đi qua trung điểm của đoạn thẳng EF

HD:

a) CMR: Ba điểm C, B, D thẳng hàng:

+ (O) cĩABC nội tiếp chắn nửa đường trịn

đường kính AC ⇒ ABC = 90 0

(1) + (O’) cĩABD nội tiếp chắn nửa đường trịn

đường kính AD ⇒ 

ABD = 90 0 (2) + Từ (1) và (2)⇒ 

CBD = ABC +ABD = 180 0

Ba điểm C, B, D thẳng hàng

b) Tính độ dài đoạn OO’:

+ (O) và (O’) cắt nhau tại A và B OO’ là đường

trung trực của AB

+ Gọi H là giao điểm của OO’ và AB OO’ AB tại H; HA = HB = 1

2AB = 12 (cm)

+ AHO vuơng tại H ⇒ 2 2

OH = OAHA = 2 2

20 − 12 = 16 (cm)

+ AHO’ vuơng tại H ⇒ 2 2

O H = O AHA = 2 2

15 − 12 = 9 (cm)

Suy ra: OO’ = OH + O’H = 16 + 9 = 25 (cm)

c) CMR: ðường thẳng AB đi qua trung điểm của đoạn thẳng EF:

+ Gọi K là giao điểm của AB và EF

+ OEK vuơng tại E 2 2 2

⇒ = − (1) +OHK vuơng tại H 2 2 2

+ Từ (1) và (2) KE 2 = (OH 2 + HK 2 ) – OE 2 = 16 2 + HK 2 – 20 2 = HK 2 – 144 (*)

+ O’FK vuơng tại F 2 2 2

+O’HK vuơng tại H 2 2 2

+ Từ (3) và (4) KF 2

= (O’H 2 + HK 2 ) – O’F 2 = 9 2 + HK 2 – 15 2 = HK 2 – 144 (**)

+Từ (*) và (**) 2 2

KE = KF KE = KF

Mà:

AB đi qua trung điểm của EF (đpcm)

Bài 7:

Cho nửa đường trịn tâm O đường kính AB = 2R Từ A và B lần lượt kẻ hai tiếp tuyến Ax và By

với nửa đường trịn Qua điểm M thuộc nửa đường trịn (M khác A và B) kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt các tiếp tuyến Ax và By lần lượt tại C và D

1 CMR:

a) Tứ giác AOMC nội tiếp

b) CD = CA + DB và COD = 900 c) AC BD = R2

F E

B

H A

K

+ =  K là trung điểm của EF

KE KF EF

Trang 12

2 Khi BAM = 600 Chứng tỏ ∆BDM là tam giác đều và tính diện tích của hình quạt trịn chắn cung MB của nửa đường trịn đã cho theo R

HD:

1a) CMR: Tứ giác AOMC nội tiếp:

+ Ax là tiếp tuyến tại A ⇒ OAC = 90 0 (1)

+ CD là tiếp tuyến tại M ⇒ OMC = 90 0 (2)

Từ (1) và (2) ⇒ OAC + OMC= 180 0AOMC là tứ giác nội tiếp

đường trịn đường kính OC

1b) CMR: CD = CA + DB và COD = 90 0 :

+ Hai tiếp tuyến CA và CM cắt nhau tại C CA = CM và OC là

tia phân giác của AOM (1)

+ Hai tiếp tuyến DB và DM cắt nhau tại D DB = DM và OD là

tia phân giác của MOB (2)

Suy ra: CD = CM + MD = CA + DB

+ (O,R)cĩ:

COD = 90 0

1c) CMR: AC BD = R 2 :

2

COD vuông tại O

OM MC.MD

OM CD

2 Khi BAM = 60 0 Chứng tỏ BDM là tam giác đều và tính diện tích của hình quạt trịn chắn cung MB của nửa đường trịn đã cho theo R:

+ Nửa (O, R) cĩ:





0

60

BAM nội tiếp chắn BM

DBM BAM DBM tạo bởi t.tuyến và dây cung chắn BM

(1)

• ∆BDM cĩ DB = DM ⇒BDM cân tại D (2)

Từ (1) và (2) ⇒ BDM đều

+ Nửa (O, R) cĩ:





2 2 60 120

BAM nội tiếp chắn BM

BOM BAM BOM ở tâm chắn BM

360 360 3

(đvdt)

Bài 8:

Từ điểm M ở ngồi đường trịn (O) vẽ cát tuyến MCD khơng đi qua tâm O và hai tiếp tuyến MA

và MB đến đường trịn (O), ở đây A, B là các tiếp điểm và C nằm giữa M, D

a) CMR: MA2 = MC MD

b) Gọi I là trung điểm của CD CMR: 5 điểm M, A, O, I, B cùng nằm trên một đường trịn

60 0

y x

D

C

A M

y x

C

D

A

M









0

180

AOM MOB (kề bu)ø

OC là phân giác của AOM

OD là phân giác của MOB

2

AC.BD R với OM = R,MC AC, MD BD

Ngày đăng: 10/06/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH KHÔNG GIAN - Ôn tập Hình 9 HK II_10-11_Có hướng dẫn giải
HÌNH KHÔNG GIAN (Trang 4)
3. Hình cầu: - Ôn tập Hình 9 HK II_10-11_Có hướng dẫn giải
3. Hình cầu: (Trang 5)
2. Hình nón cụt: - Ôn tập Hình 9 HK II_10-11_Có hướng dẫn giải
2. Hình nón cụt: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w