1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan - tuan 8 L4

12 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 146,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các hoạt động dạy – học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I.. các hoạt động dạy – học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I.. Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về giả

Trang 1

Tuần 8

Ngày soạn: 19 – 10 – 2006 Ngày giảng : 2

10

23

2006

A Mục tiêu:

Giúp học sinh củng cố về:

- Tính tổng của các số và vận dụng một số tính chất của phép cộng để tính tổng bằng cách thuận tiện nhất

- Tìm thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ ; tính chu vi hình chữ

nhật ; giải bài toán có lời văn

B Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGK

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

C

Ph ơng pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

D các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I ổn định tổ chức

Hát, KT sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra vở bài tập của lớp

III Dạy học bài mới :

1) Giới thiệu ghi đầu bài

2) H ớng dẫn luyện tập :

Bài 1 :

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 2 :

+ Hãy nêu yêu cầu của bài học ?

+ Để tính đợc thuận tiện các phép tính

ta vận dụng những tính chất nào ?

Hát tập thể

- HS ghi đầu bài vào vở

- Đặt tính rồi tính tổng các số

- 4 HS sinh lên bảng – Lớp làm vào vở

- Tính khbằng cách thuận tiện nhất

- Vận dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp

a) 96 + 78 + 4 = ( 96 + 4) + 78 = 100 + 78 = 178

* 67 + 21 + 79 = 67 + ( 21 + 79 ) = 67 + 100 = 167

2 814

+ 1 429

3 046

7 289

3 925

+ 618 535

5 078

26 387

+ 14 075

9 210

49 672

54 293 + 61 934

7 652

123 879

Trang 2

- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm

học sinh

Bài 3 :

- Nhận xét chữa bài

Bài 4 :

+ Giọ HS đọc đề bài

+ Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

+ Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

+ GV nhận xét, chữa bài

Bài 5 :

+ Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta

làm nh thế nào ?

+ Nếu : Chiều dài là a

Chiều rộng là b

Chu vi là p

+ Nêu công thức tính chu vi

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

+ Nhận xét, cho điểm

IV Củng cố - dặn dò :

+ Tổng kết tiết học

Học kỹ cách tính chu vi hình chữ nhật

và chuẩn bị bài sau

* 408 + 85 + 92 = (408 + 92 ) + 85 = 500 + 85 = 585 b) 789 + 285 + 15 = 789 + (825 +15) = 789 +300 = 1 089

* 448 + 594 + 52 = (448 + 52) + 594 = 500 + 594 = 1 094

* 677 + 969 + 123 = (677 + 123) + 969 = 800 + 969 = 1 769

- Nêu yêu cầu của bài tập : Tìm x

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở a) x – 306 = 504 b) x + 254 = 680

x = 504 + 306 x = 680 – 254

x = 810 x = 426

- 1 HS đọc đề bài

- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

Bài giải :

Số dân tăng thêm sau 2 năm là :

79 + 71 = 150 (ngời)

Số dân của xã sau 2 năm là :

5 256 + 150 = 5 406(ngời) Đáp số : 150 ngời ; 5 046 ngời

- HS đổi chéo vở để kiểm tra

- Ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng đợc bao nhiêu nhân với 2

- P = ( a + b ) x 2

- Yêu cầu tính chu vi hình chữ nhật

a) P = ( 16 + 12 ) x 2 = 56(cm) b) P = ( 45 + 15 ) x 2 = 120(m)

Trang 3

- Về làm bài trong vở bài tập.

Ngày soạn: 20 – 10 - 2006 Ngày giảng : 3

10

24

2006

tổng và hiệu của hai số đó.

A Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Biết cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó bằng 2 cách

- Giải bài toán về tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó

B Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGK

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

C

Ph ơng pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

D các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I ổn định tổ chức

Hát, KT sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra vở bài tập của lớp

III Dạy học bài mới :

1) Giới thiệu ghi đầu bài

2) H ớng dẫn HS tìm 2 số khi biết tổng

và hiệu của 2 số đó.

* Giới thiệu bài toán :

- GV chép bài toán lên bảng

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Hớng dẫn HS vẽ sơ đồ bài toán

* Cách 1 :

+ Tìm 2 lần số bé :

- GV : Nếu bớt phần hơn của số lớn so

với số bé thì số lớn nh thế nào so với số

bé ?

=> Lúc đó ta còn lại 2 lần số bé

+ Phần hơn của số lớn so với số bé

Hát tập thể

- HS ghi đầu bài vào vở

- 2 HS đọc bài toán

- Tổng 2 số là 70 ; hiệu của 2 số là 10

- Tìm 2 số đó ?

Số lớn :

10 70

Số bé :

- HS quan sát sơ đồ

- Số lớn sẽ bằng số bé

- Là hiệu của 2 số

Trang 4

chính là gì của 2 số ?

+ Hãy tính 2 lần số bé

+ Hãy tìm số bé ?

+ Hãy tìm số lớn ?

- Yêu cầu HS trình bày bài giải, nêu

cách tìm số bé

* Cách 2 :

+ Hãy suy nghĩ cách tìm 2 lần số lớn

GV : Gợi ý : Nếu thêm cho số bé 1

phần đúng bằng phần hơn của số lớn thì

lúc này số bé nh thế nào so với số lớn ?

+ Háy tìm 2 lần số lớn ?

+ Hãy tìm số lớn ?

+ Hãy tìm số bé ?

- Yêu cầu HS trình bày bài vào vở và

nêu cách tìm số lớn

=> Vậy giải bài toán khi biết tổng và

hiệu ta có thể giải bằng 2 cách : Khi

làm có thể giải bài toàn bằng 1 trong 2

cách đó

3) Luyện tập Thực hành :

* Bài 1 :

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Bài toán thuộc dạng toán gì ? Vì sao

em biết điều đó ?

- Nhận xét bài làm của bạn

70 – 10 = 60

60 : 2 = 30

30 + 10 = 40 ( Hoặc 70 – 30 = 40 )

- 1 HS lên bảng – Lớp làm vào vở

Số bé = ( Tổng – Hiệu) : 2 Quan sát kỹ sơ đồ :

Bằng số lớn :

70 + 10 = 80

80 : 2 = 40

40 – 10 = 30 ( hoặc 70 – 40 = 30 )

- 1 HS lên bảng – Lớp làm vào vở

Số lớn = ( Tổng + Hiệu) : 2

- Số bé = ( Tổng – Hiệu ) : 2

- Số lớn = ( Tổng + Hiệu ) : 2

- HS đọc kỹ bài toán, phân tích rồi vẽ sơ đồ theo gợi ý

- 1 HS lên tóm tắt, 2 HS lên bảng ( mỗi HS làm một cách) Lớp làm vào vở

Tóm tắt : Tuổi bố : ? tuổi

38 T 58 T Tuổi con : ? tuổi

Bài giải :

Hai lần tuổi bố là : 58 + 38 = 96 ( tuổi ) Tuổi của bố là : 96 : 2 = 48 ( tuổi )

Tuổi của con là : 48 – 38 = 10 ( tuổi ) Đáp số : Bố : 48 tuổi ;

Trang 5

* Bài 2 :

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Bài toán thuộc dạng toán gì ? Vì sao

em biết điều đó ?

+ Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn

* Bài 3 :

Cách tiến hành nh bài 1 + 2

- Nhận xét cho điểm

* Bài 4 :

- Yêu cầu HS tự nhẩm và nêu 2 số mình

tìm đợc

+ Một số khi cộng với 0 cho kết quả là

gì ?

+ Một số trừ đi 0 cho kết quả là gì ?

IV Củng cố - dặn dò :

+ Nêu cách tìm 2 số khi biết tổng và

hiệu của 2 số đó ?

Con : 10 tuổi

- Hs đọc, phân tích, tóm tắt bài toán

Tóm tắt : Trai : ? em

4 em 28em Gái : ? em

- 2 Hs lên bảng, mỗi em làm một cách

Bài giải

Hai lần số Hs trai là : 28 + 4 = 32 ( em)

Số học sinh trai là : 32 : 2 = 16 ( em )

Số học sinh gái là : 16 – 4 = 12 ( em )

C2 : Hai lần số Hs gái là : 28 – 4 = 24 (em)

Số Hs gái là : 24 : 2 = 12 (em )

Số học sinh trai là : 12 + 4 = 16 ( em )

Đáp số : Trai : 16 em ; Gái :12 em

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Tóm tắt : Lớp 4A : ? Cây 50cây 600 cây Lớp 4B : ? cây

Bài giải

Hai lần số cây của lớp 4B là :

600 + 50 = 650 ( cây )

Số cây của lớp 4B trồng đợc là :

650 : 2 = 325 ( cây )

Số cây của lớp 4 A trồng đợc là :

325 – 50 = 275 ( cây )

Đáp số : 325 cây và 275 cây

- Học sinh đọc đề bài

- Số 8 và số 0

+ Số nào cộng với 0 cũng cho kết quả là chính nó

+ Số nào trừ đi 0 cũng bằng chính số đó

Trang 6

- Về nhà làm bài trong vở bài tập.

Ngày soạn: 20 – 10 - 2006 Ngày giảng : 4

10

25

2006

A Mục tiêu:

Giúp học sinh củng cố về giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

B Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGK

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

C

Ph ơng pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

D các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I ổn định tổ chức

Hát, KT sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

- Nêu cách tìm 2 số khi biết tổng và

hiệu của 2 số ?

III Dạy học bài mới :

1) Giới thiệu ghi đầu bài

2) H ớng dẫn luyện tập :

* Bài 1 : Gọi Hs nêu y/c của bài.

- Gọi 3 Hs lên bảng làm bài

- HD hs cách làm nh sau :

- Nhận xét bài làm của bạn

- Y/c Hs nêu cách tìm số lớn, số bé

* Bài 2 :

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

Hát tập thể

2 Học sinh nêu

- HS ghi đầu bài vào vở

+ Hs đọc đề và tự làm vào vở

+ 3 Hs lên bảng làm bài : a) Số lớn là : b) Số lớn là : ( 24 + 6 ) : 2 = 15 ( 60 + 12 ) : 2 = 36

Số bé là : Số bé là ;

15 – 6 = 9 36 – 12 = 24 c) Số bé là : ( 325 – 99 ) : 2 =113

Số lớn là : 113 + 99 = 212

- Học sinh đổi chéo vở để kiểm tra

- 2 Hs nêu

- Hs đọc đề bài, làm bài vào vở

- 2 Hs lên bảng làm bài(mỗi Hs làm 1 cách) Tóm tắt :

Trang 7

+ Bài toán thuộc dạng toán gì ? Vì sao

em biết điều đó ?

+ Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn

* Bài 3 :

Cách tiến hành nh bài 2

- Nhận xét cho điểm

* Bài 4 :

+ Tiến hành tơng tự nh bài trên

+ Hớng dẫn Hs yếu làm bài

+ Nhận xét, cho điểm Hs

Tuổi em : ? tuổi

8 T 36 T Tuổi chị : ? tuổi

Bài giải : Tuổi của chị là : (36 + 8 ) : 2 = 22( tuổi ) Tuổi của em là : 22 8 = 14 ( tuổi ) Đáp số : Chị : 22 tuổi ;

Em : 14 tuổi Tuổi của em là : ( 36 8 ) : 2 = 14 ( tuổi )

Tuổi của chị là : 14 + 8 = 22 ( tuổi ).

- Hs đọc, phân tích, tóm tắt bài toán

Tóm tắt : SGK : ? quyển

17 q 65 q Sđọc thêm: ? quyển

- 2 Hs lên bảng, mỗi em làm một cách

Bài giải

C 1 : Số SGK là: ( 65 + 17 ) : 2 = 41(quyển)

Số S đọc thêm có: 41 17 = 24 ( quyển )

C 2 : Số sách đọc thêm là : ( 65 17 ) : 2 = 24 ( quyển )

Số SGK có là : 24 + 17 = 41 ( quyển ) Đáp số : SGK : 41 quyển

Sách đọc thêm : 24 quyển

- Học sinh đổi chéo vở chữa bài

- Nhận xét bổ sung

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Tóm tắt : Pxởng1 : ? sản phẩm 120Sp 1200 Sp Pxởng2: ? sản phẩm

Bài giải

Trang 8

* Bài 5 :

- Hớng dẫn Hs tóm tắt và giải vào vở

+ Số ở tổng và hiệu đã cùng đơn vị đo

cha ? Vậy ta phải làm gì ?

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm Hs

IV Củng cố - dặn dò :

+ Nêu cách tìm 2 số khi biết tổng và

hiệu của 2 số đó ?

+ Nhận xét giờ học

+ Chuẩn bị bài sau

Số sản phẩm của phân xởng II làm là : ( 1200 + 120 ) : 2 = 660 ( sản phẩm )

Số sản phẩm phân xởng I làm là :

660 120 = 540 ( sản phẩm )

Đáp số : 540 sản phẩm.

660 sản phẩm.

- Học sinh đọc đề bài, phân tích , tóm tắt và giải bài vào vở :

Thửa 1 : ? kg

8 tạ 5T 2 tạ Thửa 2: ? kg

- Cha cùng đơn vị, ta phải đổi cùng về 1

đơn vị đo

Bài giải :

5 tấn 2 tạ = 5200 kg

8 tạ = 800 kg

Số kg thóc thửa một thu đợc là : ( 5 200 + 800 ) : 2 = 3 000 ( kg )

Số kg thóc thửa hai thu đợc là :

3 000 800 = 2 200 ( kg )

Đáp số : 3 000kg và 2 200kg

- Đổi chéo vở để kiểm tra

- 2 HS nêu

- Về nhà làm bài trong vở bài tập

Ngày soạn: 21 – 10 - 2006 Ngày giảng : 5

10

26

2006

A Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Có biểu tợng về góc nhọn, góc tù, góc bẹt

- Biết dùng êke để nhận biết góc nào là góc nhọn, góc tù, góc bẹt

B Đồ dùng dạy – học :

Trang 9

- GV : Giáo án, SGK + Ê ke cho giáo viên, Hs

- HS : Sách vở, ê ke, thớc thẳng

C

Ph ơng pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

D các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I ổn định tổ chức

Hát, KT sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

- Chữa bài trong vở bài tập

III Dạy học bài mới :

1) Giới thiệu ghi đầu bài

2) Giới thiệu góc nhọn, góc tù, góc bẹt

a) Giới thiệu góc nhọn :

- Vẽ góc nhọn AOB

+ Hãy đọc tên góc, tên đỉnh và các

cạnhcủa góc này

- G giới thiệu : Góc này là góc nhọn

- Hãy dùng ê ke để kiểm tra độ lớn của

góc nhọn AOB và cho biết góc này lớn

hơn hay bé hơn góc vuông ?

- GV nêu : Góc nhọn bé hơn góc vuông

b) Giới thiệu góc tù :

- GV vẽ góc tù MON

+ Hãy đọc tên góc, tên đỉnh và các

cạnh của góc

+ Hãy dùng êke để kiểm tra độ lớn của

góc tù MON và cho biết góc này lớn

hơn hay bé hơn góc vuông

- GV nêu : Góc tù lớn hơn góc vuông

c) Giới thiệu góc bẹt :

- GV vẽ góc bẹt COD và y/c Hs đọc

tên góc, tên đỉnh và các cạnh của góc

- Gv vừa vẽ vừa nêu : Cô tăng dần độ

lớn của góc COD, đến khi hai cạnh OC

và OD của góc COD ( thẳng hàng) –

cùng nằm trên một đờng thẳng – với

Hát tập thể

- HS ghi đầu bài vào vở

- Hs vẽ vào vở

- Góc AOB có đỉnh O, hai cạnh OA và OB

- Hs nêu : Góc nhọn AOB

- 1 Hs lên bảng kiểm tra, sau đó lớp kiểm tra trong SGK

- Góc nhọn AOB bé hơn góc vuông

- 1 Hs dùng ê ke lên vẽ góc nhọn

- Góc MON có đỉnh O và hai cạnh OM, ON

- Góc tù MON lớn hơn góc vuông

- 1 Hs dùng ê ke lên vẽ góc tù

- Góc COD có đỉnh là O, cạnh OC, OD C

C D O

Trang 10

nhau Lúc đó góc COD đợc gọi là góc

bẹt

+ Các điểm C, O, D của góc bẹt COD

nhơ thế nào với nhau ?

- Y/ c Hs sử dụng ê ke để kiểm tra độ

lớn của góc bẹt so với góc vuông

3

Luyện tập thực hành :

* Bài 1 :

- Y/c Hs dới lớp nhận xét

- Kiểm tra Hs đúng/ sai

* Bài 2 :

- Hớng dẫn Hs dùng ê ke để kiểm tra

góc của từng hiình tam giác

- Y / cHs trả lời đó là các góc nào ?

- Nhận xét chữa bài

IV Củng cố - dặn dò :

+ Nhận xét giờ học

+ Chuẩn bị bài sau

+ Ba điểm C, O, D của góc bẹt COD thẳng hàng với nhau

- Bằng 2 góc vuông

- 1 Hs lên bảng vẽ, lớp viết ra nháp

- 1 Hs nêu yêu cầu

- Hs quan sát và trả lời miệng : + Các góc nhọn là : MAN, UDV + Góc vuông là ICK

+ Các góc tù là : PBQ, GOH + Góc bẹt là : XEY

- Hs thảo luận nhóm đôi ; báo cáo kêt quả + Hình tam giác ABC có 3 góc nhọn

+ Hiình tam giác DEG có 1 góc vuông + Hình tam giác MNP có 1 góc tù

- Hs nhận xét bổ sung

Ngày soạn: 22 – 10 - 2006 Ngày giảng : 6

10

27

2006

vuông góc.

A Mục tiêu:

Giúp học sinh

- Có biểu tợng về hai đờng thẳng vuông góc Biết đợc 2 đờng thẳng vuông góc với nhau tạo thành 4 góc vuông có chung đỉnh

- Biết dùng ê ke để kiểm tra 2 đờng thẳng vuông góc với nhau hay không

B Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGK + Ê ke

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

C

Ph ơng pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

D các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Trang 11

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I ổn định tổ chức

Hát, KT sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

- Hãy so sánh các góc nhọn, góc tù, góc

bẹt với góc vuông ?

III Dạy học bài mới :

1) Giới thiệu ghi đầu bài

2) Giới thiệu hai đ ờng thẳng vuông

góc :

- GV vẽ hình chữ nhật lên bảng

+ Đọc tên hình trên bảng và cho biết đó

là hình gì ?

+ Hình chữ nhật là là một hình nh thế

nào ? Nêu các góc vuông của hình chữ

nhật ABCD

- GV : Vừa kẻ vừa nêu : Kéo dài CD

thành đờng thẳng DM ; BC thành đờng

thng BN Khi đó ta đợc hai đờng thẳng

DM và BN vuông góc với nhau tại điểm

C

+ Hãy cho biết các góc BCD, DCN,

NCM, BCM là góc gì ?

+ Các góc này có chung đỉnh nào ?

- Y/c 1H lên kiểm tra các góc bằng ê ke

- GV dùng ê ke vẽ góc vuông đỉnh O,

cạnh OM ; ON rồi kéo dài hai cạnh góc

vuông để đợc hai đờng thẳng OM và

ON vuông góc với nhau ( nh SGK )

- Y/c Hs lên kiểm tra 4 góc bằng ê ke

Hát tập thể

2 Học sinh nêu

- HS ghi đầu bài vào vở

- Hs quan sát

- Vẽ hình vào vở

A B

M

D C

- Hình chữ nhật ABCD N + Hai chiều dài bằng nhau, hai chiều rộng bằng nhau và có 4 góc vuông (hình chữ nhật ABCD có 4 góc vuông A, B, C, D )

+ Là góc vuông

- Có chung đỉnh C

- Học sinh lên bảng làm M

O N

- Hai đờng thẳng ON và OM vuông góc với nhau tạo thành 4 góc vuông có chung đỉnh O

- Dùng ê ke

Ngày đăng: 31/10/2014, 17:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w