- Y/c học sinh nêu các hình chữ nhật và các cạnh song song.. Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về: - Cách thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 6 chữ số; áp dụng tính chất gioa hoán và t
Trang 1Tuần 10
Ngày soạn: 3 – 11 - 2006 Ngày giảng : 6 2006
Đ46 : Luyện tập.
A Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố về:
- Nhận biết góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đờng cao của hình tam giác
- Cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật
B Đồ dùng dạy – học :
- GV : Giáo án, SGK + thớc thẳng và êke
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
C
Ph ơng pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…
D các hoạt động dạy – học chủ yếu:
I ổn định tổ chức
Hát, KT sĩ số
II Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở bài tập của HS
III Dạy học bài mới :
1) Giới thiệu – ghi đầu bài
2) H ớng dẫn luyện tập :
* Bài 1 :
- Gv vẽ hai hình a,b lên bảng
+ Nêu các góc vuông, góc nhọn, góc tù,
góc bẹt có trong mỗi hình sau :
Hát tập thể
- 1 HS chữa bài trong vở bài tập
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS nêu Y/c của bài
* Hình( a) :
- Góc đỉnh A : cạnh AB, AC là góc vuông
- Góc đỉnh B ; cạnh BA, BM là góc nhọn
- Góc đỉnh B ; cạnh BM, BC là góc nhọn
- Góc đỉnh B ; cạnh BA, BC là góc nhọn
- Góc đỉnh C ; cạnh CM, CB là góc nhọn
- Góc đỉnh M ; cạnh MA, MB là góc nhọn
- Góc đỉnh M ; cạnh MC, MB là góc tù
- Góc đỉnh M ; cạnh MA, ME là góc bẹt
* Hình( b) :
- Góc đỉnh A ; cạnh AB, AD là góc vuông
- Góc đỉnh B ; cạnh BD, BC là góc vuông
- Góc đỉnh D ; cạnh DA, DC là góc vuông
- Góc đỉnh B ; cạnh BA,BD là góc nhọn
Trang 2- Nhận xét đúng sai
* Bài 2 :
- Y/c học sinh giải thích :
+ Vì AH không vuông góc với BC
+ Vì AB vuông góc với cạnh đáy BC
* Bài 3 :
- Y/c học sinh nêu cách vẽ hình vuông
ABCD cạnh AB = 3cm
* Bài 4 :
a) Y/c học sinh vẽ hình
- Y/c học sinh nêu các hình chữ nhật và
các cạnh song song
- Nhân xét h/s vẽ hình
IV
Củng cố - dặn dò :
+ Nhận xét giờ học
+ Về làm bài tâp trong vở bài tập
- Góc đỉnh D ; cạnh DA,DB là góc nhọn
- Góc đỉnh D ; cạnh DB,DC là góc nhọn
- Học sinh tự làm bài
- Vẽ hình và ghi đúng sai vào ô trống : + AH là đờng cao của h/ tam giác ABC S + AB là đờng cao của h/tam giác ABC Đ
- Học sinh nêu y/c của bài
- Học sinh vẽ đợc hình vuông ABCD cạnh
AB = 3cm
- Học sinh đọc đề bài
a) Hs vẽ hình chữ nhật ABCD có AB = 6cm
A B
M N
D C b) Các hình chữ nhật là : ABCD ; MNCD ; ABNM
- Cạnh AB song song với cạnh MN và cạnh DC
Ngày soạn: 3 – 11 - 2006 Ngày giảng : 6 2006
Đ47 : Luyện tập chung.
A Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố về:
- Cách thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 6 chữ số; áp dụng tính chất gioa hoán và tính chất kết hợp của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất
- Đặc điểm của hình vuông, hình chữ nhật ; tính chu vi và diện tích hình chữ nhật
B Đồ dùng dạy – học :
- GV : Giáo án, SGK
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
C
Ph ơng pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…
Trang 3D các hoạt động dạy – học chủ yếu:
I ổn định tổ chức
Hát, KT sĩ số
II Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở bài tập của HS
III Dạy học bài mới :
1) Giới thiệu – ghi đầu bài
2) H ớng dẫn luyện tập :
* Bài 1 :
+ Gọi HS đọc yêu cầu
+ Nhận xét – Cho điểm
* Bài 2 :
+ Bài tập Y/C chúng ta làm gì ?
+Vận dụng những tính chất nào đề
làm bài ?
+ Nhận xét, chữa bài, cho điểm
* Bài 3 :
+ Hình vuông ABCD và hình vuông
BIHC có chung cạnh nào ?
+ Độ dài cạnh của hình vuông BIHC
là bao nhiêu ?
- Y/C HS vẽ hình vuông IBHC
+ cạnh DH vuông góc với những
cạnh nào ?
+ Tính chu vi của hình chữ nhật
AIHD
Hát tập thể
- 1 HS chữa bài trong vở bài tập
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS đọc Y/C , tự làm bài vào vở, 2 HS lên bảng
- Tính bằng cách thuận tiện nhất
- Tính chất giao hoán và thính chất kết hợp của phép cộng
- Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng
a) 6257 + 989 + 743 b) 5 789 + 322 + 4 678
= (6257 + 743)+989 = 5798 + (322 + 4 678)
= 7000 + 989 = 5 789 + 5 000
= 7989 = 10 798
- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- HS đọc thầm đề bài, quan sát hình trong SGK
- Có chung cạnh BC
- Độ dài là 3cm
- HS vẽ hình nêu các bớc vẽ
- Cạnh DH vuông góc với AD, DC, IH
- Chiều dài của hình chữ nhật AIHD là :
3 x 2 = 6(cm) Chu vi của hình chữ nhật AIHD là : (6 + 3) x 2 = 18(cm)
- HJS đọc đề bài và phân tích đề bài, tự làm
386 259 +
26 0 837
647 096
726 485
452 936
273 549
528 946 +
73 529
602 475
435 260
92 753
342 507
Trang 4* Bài 4 : Hớng dẫn HS phân tích đề.
+ Muốn tính đợc diện tích của hình
chữ nhật chúng ta phải biết đợc gì ?
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Biết đợc nửa chu vi của hình chữ
nhật tức là biết đợc gì ?
+ Vậy có tính đợc chiều dại, chiều
rộng của hình chữ nhật không ? Dựa
vào đâu để tính ?
- Nhận xét, chữa bài, cho điểm
IV
Củng cố - dặn dò :
+ Nhận xét giờ học
+ Về làm bài tập trong vở bài tập
bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi
Bài giải Chiều rộng hình chữ nhật là : ( 16 – 4 ) : 2 = 6 (cm) Chiều dài của hình chữ nhật là :
4 + 6 = 10 (cm) Diện tích của hình chứ nhật đó là :
10 x 6 = 60 (cm2) Đáp số : 60 cm2
Đ48 : Kiểm tra giữa kỳ I
_
Ngày soạn: Ngày giảng :
Đ49 : Nhân với một số có một chữ số.
A Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết cách thực hiện phép nhân số có sáu chữ số với số có một chữ số
- Thực hành tính nhân
B Đồ dùng dạy – học :
- GV : Giáo án, SGK
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
C
Ph ơng pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…
D các hoạt động dạy – học chủ yếu:
I ổn định tổ chức
Hát, KT sĩ số
II Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở bài tập của HS
III Dạy học bài mới :
1) Giới thiệu – ghi đầu bài
Hát tập thể
- 1 HS chữa bài trong vở bài tập
Trang 5- Nêu mục tiêu, ghi đầu bài
2) Nhân số có 6 chữ số với số có
1 chữ số (không chớ)
- GV viết : 241 324 x 2 = ?
+ Hãy đặt tính để thực hiện phép
nhân trên ?
+ Khi thực hiện phép tính này ta
phải thực hiện tính bắt đầu từ đâu ?
+ Bạn nào có thể lên thực hiện ?
- GV ghi cách làm
+ Vậy 241 324 x 2 = Bao nhiêu ?
3) Nhân số có 6 chữ số với số có 1
chữ số (có nhớ).
- GV viết : 136 204 x 4 = ?
* GV lu ý HS : Khi thực hiện phép
nhân có nhớ cần thêm số nhớ vào
kết quả của lần nhân liền sau
- Yêu cầu HS nêu lại từng bớc thực
hiện kết hợp GV ghi bảng
4) Luyện tập, thực hành :
* Bài 1 :
- Yêu cầu từng HS lần lợt trình bày
cách tính của mình
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 2 :
- Nhận xét chữa bài và cho điểm
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS đọc Y/C , tự làm bài vào vở, 2 HS lên bảng
- HS đọc bài
- 1 HS lên bảng viết
- Lớp viết vào vở
- Thực hiện từ phải sang trái
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm ra nháp
- HS nêu lại cách làm
- 241 324 x 2 = 482 648
- HS đọc phép tính
- 1 HS lên bảng
- Cả lớp làm ra nháp
- 136 204 x 4 = 544 816
- 4 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
a)
- Đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- HS đọc yêu cầu của bài ; đọc biểu thức, tự làm bài vào vở
- Lần lợt 4 HS lên bảng làm bài.
- Đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- 4 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
a) 321475 + 423507 x 2 843275 – 123568
241 324 x
2
482 648
136 204 x
4
544 816
102 426 x
5
512 130
341 231 x
2
682 4 62
410 536 x
3
1 231 608
214 325 x
4
857 300
Trang 6* Bài 3 :
- Nhận xét chữa bài và cho điểm
* Bài 4 :
- Nhận xét chữa bài và cho điểm
IV
Củng cố - dặn dò :
+ Nhận xét giờ học
+ Về làm bài tâp trong vở bài tập
x5
= 321475 + 847014 = 843275 – 617 840
= 1168489 = 225435 b) 1306 x 8 + 24573 609 x 9 – 4845
= 10448 + 24573 =5481 – 4845
= 5021 = 636
- HS đọc đề bài
- HS tự làm vào vở, 1 HS lên bảng
Bài giải
Số quyển truyện 8 xã vùng thấp đợc cấp là :
850 x 8 = 6 800 (quyển)
Số quyển truyện 9 xã vùng cao đợc cấp là :
980 x 9 = 8 820 ( quyển)
Số quyển truyện cả 2 huyện đợc cấp là :
6 800 + 8 820 = 15 620 (quyển) Đáp số : 15 620 quyển truyện
- HS nhận xét, bổ sung
- Chữa bài vào vở
Ngày soạn: Ngày giảng :
Đ50 : Tính chất giao hoán của phép nhân.
A Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân
- Vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân để tính toán
B Đồ dùng dạy – học :
- GV : Giáo án, SGK - Bảng phụ kẻ sẵn phần b) SGK
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
C
Ph ơng pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…
D các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Trang 7I ổn định tổ chức
Hát, KT sĩ số
II Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở bài tập của HS
III Dạy học bài mới :
1) Giới thiệu – ghi đầu bài
- Nêu mục tiêu, ghi đầu bài
2) So sánh giá trị của hai biểu thức
- Gọi HS đứng tại chỗ tính và so
sánh các cặp phép tính
- GV kết luận : Vậy hai phép tính
nhân có thừa số giống nhau thì luôn
bằng nhau
3) Giới thiệu tính chất giao hoán
của phép nhân
- GV treo bảng số
- Y/ cầu HS tính giá trị của a x b và
b x a để điền vào bảng
- Vậy giá trị của biểu thức a x b
luôn nh thế nào so với giá trị của
biểu thức b x a ?
=> Ta có thể viết : a x b = b x a
+ Em có nhận xét gì về các thừa số
trong hai tích a x b và b x a ?
+ Khi đổi chỗ các thừa số của tích
a x b cho nhau thì ta đợc tích nào
+ Khi đó giá trị của a x b có thay
đổi không ?
+ Vậy khi ta đổi chỗ các thừa số
trong một tích thì tích đó thể nào ?
- GV kết luận ghi bảng
Hát tập thể
- 1 HS chữa bài trong vở bài tập
- HS ghi đầu bài vào vở
+ 3 x 4 = 12 ; 4 x 3 = 12 Vậy : 3 x 4 = 4 x 3
+ 2 x 6 = 12 ; 6 x 2 = 12 Vậy : 2 x 6 = 6 x 2
+ 7 x 5 = 35 ; 5 x 7 = 35 Vậy : 7 x 5 = 5 x 7
- 3 học sinh lên bảng
- Từng HS nêu so sánh các giá trị của biểu thức mình vừa làm
- Giá trị của biểu thức a x b luôn bằng giá trị của biểu thức b x a
- Học sinh đọc : a x b = b x a
- Hai tích đều có thừa số là a và b nhng vị trí khác nhau
- Ta đợc tích b x a
- Giá trị của biểu thức a x b không thay đổi
- Khi ta đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi
- 2 – 3 học sinh nhắc lại
Trang 8* Bài 1 :
- Bài tập y/c chúng ta làm gì ?
- Giải thích vì sao lại điền đợc các
số đó
- Nhận xét cho điểm HS
* Bài 2 :
- Y/c HS đổi chéo vở để kiểm tra
- Nhận xét chữa bài và cho điểm
* Bài 3 :
+ Bài tập y/c chúng ta làm gì ?
- Nhận xét chữa bài và cho điểm
* Bài 4 :
- Y/c học sinh suy nghĩ và tự làm
+ Qua bài em có nhận xét gì ?
- Nhận xét chữa bài và cho điểm
IV
Củng cố - dặn dò :
+ Nhận xét giờ học
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Hs suy nghĩ, làm vào vở
- 2 học sinh lên bảng
a) 4 x 6 = 6 x 4 b) 3 x 5 = 5 x 3
207 x 7 = 7 x 207 2 138 x 9 = 9 x 2 138
- Hs làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm bài a) b)
c)
- Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau
- Hs tự làm bài vào vở, gọi lần lợt 3 HS lên bảng làm bài và giải thích cách làm
+ 4 x 2 145 = ( 2 100 + 45 ) x 4 vì 2 biểu thức cùng có 1 thừa số là 4 còn 2145
= 2100 + 45 Vậy theo tính chất giáo hoán thì hai biểu thức này bằng nhau
+ 3 964 x 6 = ( 4 + 2 ) x ( 3000 = 964 )
Vì 6 = 4 + 2 ; 3 864 = 3000 + 964 + 10 287 x 5 = ( 3 + 2 ) x 10 287
Vì 5 = 3 + 2
- HS tự làm vào vở, 2 HS lên bảng
a) a x 1 = 1 x a = a b) a x 0 = 0 x a = 0 + 1 nhân với bất kì số no cũng cho kết quả là chính số đó
+ 0 nhân với bất kì số nào cũng cho ta kết quả
là 0
1357 x
5 6785
23 109 x
8
184 872
1 427 x
9
12 843
853 x
7 5971
4026 x
7 281841
1326 x
5 6630
Trang 9+ VÒ lµm bµi tËp trong vë bµi tËp