1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan - tuan 2 L4

11 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 159 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài vào vở.. Bài 4: Yêu cầu HS tự điền số vào các dãy số, sau đó cho HS đọc từng dãy số trớc lớp.. + Yêu cầu HS đọc bài sau đó làm bài vào - HS thực hiệ

Trang 1

Tuần 2

Ngày soạn: 6 – 9 – 2006 Ngày giảng: 2

9

11 2006

I) Mục tiêu:

- Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết đọc các số có sáu chữ số

- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập

II) Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGk, các hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn, các thẻ ghi số, bảng các hàng của số có sáu chữ số

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

III) Ph ơng pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

IV) các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.ổ n định tổ chức :

Cho hát, nhắc nhở học sinh

2 Kiểm tra bài cũ :

Gọi 3 HS lên bảng làm bài

Tìm a để giá trị của biểu thức 45 x a là:

255 ; 540 ; 90

GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho

HS

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài Ghi bảng.

b Số có sáu chữ số:

* Ôn về các hàng đơn vị, chục , trăm,

nghìn, chục nghìn:

Cho HS nêu quan hệ giữa đơn vị các

hàng liền kề

* Hàng trăm nghìn:

+ 10 nghìn bằng 1 chục nghìn, vậy mấy

Chuẩn bị đồ dùng, sách vở

- 3 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu

45 x a = 255 45 x a = 450

a = 255 : 45 a = 450 : 45

a = 5 a = 10

45 x a = 90

a = 90 : 45

a = 2

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS làm theo lệnh của GV

10 đơn vị = 1 chục

10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn

10 nghìn = 1 chục nghìn

- 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn , 1 trăm

Trang 2

chục nghìn bằng 1 trăm nghìn?

c Giới thiệu các số có sáu chữ số:

- Cho HS quan sát bảng có viết các hàng

từ đơn vị đến trăm nghìn, sau đó gắn các

thẻ 100 000 ; 10 000 ; 1000 ; 100 ; 10…

lên các cột tơng ứng trên bảng

+ Ta có số đó là số nào? Số đó có mấy

mấy trăm nghìn, mấy chục nghìn, mấy

nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đvị ?

+ Ai có thể đọc đợc số này ?

-GV yêu cầu cả lớp đọc số, vài HS đọc

cá nhân

- GV hớng dẫn HS cách đọc từng số

- GV cho HS đọc các số : 12 357 ; 312

357 ; 81 759

- GV nhận xét, sửa cho từng HS

d Thực hành:

Bài 1:

a GV cho HS phân tích mẫu

b GV đa hình vẽ nh bảng trong SGK

cho HS nêu kết quả cần viết vào ô trống

GV nhận xét, chữa bài

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự làm

bài , cả lớp làm bài vào vở

- GV cùng HS nhận xét và chữa bài

nghìn bằng 10 chục nghìn

- HS quan sát bảng và gắn cá thẻ theo yêu cầu của giáo viên

Trăm nghìn Chục

nghìn

Nghìn Trăm Chục Đơn

vị

100 000

100 000

100 000

100 000

10 000

10 000

10 000

1 000

1 000

100 100 100 100

100 10

1 1 1 1 1 1

- Số đó là số 432 516, số này có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục và 6 đơn vị

- Bốn trăm ba mơi hai nghìn, năm trăm mời sáu

- HS đọc theo yêu cầu

- HS theo dõi cách đọc

- HS đọc các số nh GV hớng dẫn

- 1 HS lên bảng đọc và viết số, cả lớp viết vào vở

313 241 : ba trăm mời ba nghìn, hai trăm bôn mơi mốt

- HS lên gắn các thẻ số tơng ứng với từng cột

523 453 : Năm trăn hai mơi ba nghìn,bốn trăm năm mơi ba

- HS tự làm bài vào vở, sau đó đổi vở cho nhau

để kiểm tra

+ 369 815 : Ba trăm sáu mơi chín nghìn, tám trăm mời lăm

+ Bảy trăm tám mơi sáu nghìn, sáu trăm mời hai : 786 612

- HS nối tiếp nhau đọc từng số theo yêu cầu của

Trang 3

Bài 3:

- GV cho HS đọc số nối tiếp nhau:

96 315 ; 796 315 ; 106 315 ; 106 827

- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài

( nếu sai)

Bài 4:

- GV tổ chức cho học sinh thi viết chính

tả toán, Gv đọc và yêu cầu HS nghe và

viết vào vở

- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm

từng HS

4 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và

chuẩn bị bài sau: “ Luyện tập”

GV + Chín mơi sáu nghìn, ba trăm mời lăm

……

- HS nghe GV đọc từng số và viết vào vở:

63 115 ; 723 936 ; 943 103 ; 860 372

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Ngày soạn: 6 – 9 – 2006 Ngày giảng : 3

9

12 2006

I) Mục tiêu:

- Củng cố về đọc, viết các số có sáu chữ số

- Thành thạo và nắm đợc thứ tự các số có sáu chữ số

- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập, yêu thích bộ môn

II) Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGK

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

III) Ph ơng pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

IV) các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.ổ n định tổ chức :

Cho hát, nhắc nhở học sinh

2 Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra vở bài tập của 5 HS

+ Nêu cách đọc và viết số có sáu chữ số

GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài Ghi bảng.

b Hớng dẫn luyện tập:

Chuẩn bị đồ dùng, sách vở

HS thực hiện theo yêu cầu

- HS ghi đầu bài vào vở

Trang 4

Cho HS ôn lại cách đọc và viết số có sáu

chữ số

c Thực hành :

Bài 1:

GV kẻ sẵn bảng số bài 1 lên bảng , yêu cầu

từng học sinh lên bảng làm bài, các học

sinh khác làm vào vở

+ Yêu cầu HS phân tích số 653 267

+ GV yêu cầu HS lần lợt lên bảng trình bày

bài làm của mình

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự làm bài ,

cả lớp làm bài vào vở

- Yêu cầu HS đọc các số: 2 453 ; 65 243 ;

762 543 ; 53 620…

+ Cho biết mỗi số 5 ở trên thuộc hàng nào,

lớp nào?

- GV cùng HS nhận xét và chữa bài

Bài 3:

- GV yêu cầu HS tự viết số vào vở

- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài vào

vở

Bài 4:

Yêu cầu HS tự điền số vào các dãy số, sau

đó cho HS đọc từng dãy số trớc lớp

+ Yêu cầu HS đọc bài sau đó làm bài vào

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS làm theo lệnh của GV

- HS làm bài theo yêu cầu

- HS nêu miệng các số vừa làm

+ 653 267 : Sáu trăm năm mơi ba, hai trăm sáu mơi bảy

+ Số 653 267 gồm sáu trăn nghìn, năm chục nghìn, ba nghìn, hai trăm, sáu chục và bảy

đơn vị

- HS lần lợt nêu bài làm của mình với các số còn lại

- HS chữa bài vào vở

- HS làm bài vào vở

- HS đọc các số theo yêu cầu:

+ 2 453 : Hai nghìn bốn trăm năm mơi ba + 65 243 : Sáu mơi lăm nghìn, hai trăm bốn mơi ba

+ 762 543: Bảy trăm sáu mơi hai nghìn, năm trăm bốn mơi ba

+ 53 620 : Năm mơi ba nghìn, sáu trăm hai mơi

+ 2 453 : 5 thộc hàng chục + 65 243 : 5 thuộc hàng nghìn

+ 762 543 : 5 thuộc hàng trăm + 53 620 : 5 thuộc hàng chục nghìn

- HS chữa bài vào vở

- HS viết số vào vở:

4 300 ; 24 316 ; 24 301 ; 180 715 ; 307 421 ;

919 999

- HS chữa bài vào vở

- HS điền số theo yêu cầu

+ 300 000 ; 400 000 ; 500 000 ; 600 000 ;

Trang 5

- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm từng

HS

- Yêu cầu HS nêu từng dãy số

- GV nhận xét chung

4 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và

chuẩn bị bài sau: “ Hàng và lớp”

700 000 ; … + 350 000 ;360 000 ; 370 000 ; 380 000 ; 390

000 ; … + 399 000 ; 3999 100 ; 399 200 ; 399 300 ;… + 399 940 ; 399 950 ; 399 960 ; 399 970 ; …

456 784 ; 456 785 ; 456 786 ; 456 787 ; ……

- HS tự nêu

-

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Ngày soạn: 9 – 9 – 2006 Ngày giảng: 4

9

13 2006

I) Mục tiêu:

- Biết đợc lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; ớp

nghìn gồm 3 hàng : hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

- Nhận biết đợc vi trí của từng chữ số theo hàng và lớp Giá trị của từng

chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp

- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập, ham thích học toán

II) dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGk, kẻ sẵn phần đầu bài của bài học

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

III) Ph ơng pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

IV) các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.ổ n định tổ chức :

Cho hát, nhắc nhở học sinh

2 Kiểm tra bài cũ :

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Viết 4 số có sáu chữ số: 8,9,3,2,1,0

và 0,1,7,6,9

GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài Ghi bảng.

b Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn:

Chuẩn bị đồ dùng, sách vở

- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu

a 93 210 ; 982 301 ; 398 210 ; 391 802

b 976 160 ; 796 016 ;679 061 ; 190 676

- HS ghi đầu bài vào vở

Trang 6

+ Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự

từ nhỏ đến lớn?

+ Các hàng này đợc xếp vào các lớp, đó là

những lớp nào, gồm những hàng nào?

GV viết số 321 vào cột và yêu cầu HS đọc

và viết số vào cột ghi hàng

GV yêu cầu HS làm tơng tự với các số : 65

400 và 654 321

+ Gọi HS đọc theo thứ tự từ hàng đơn vị

đến hàng trăm nghìn

c Thực hành :

Bài 1:

GV cho HS quan sát và phân tích mẫu

trong SGK

+ Yêu cầu mỗi HS trong nhóm điền vào

bảng số những chỗ còn thiếu

+ Yêu cầu HS đọc lại các số đã viết vào

bảng của nhóm mình

GV nhận xét, chữa bài

Bài 2:

a Yêu cầu HS lần lợt đọc các số và cho

biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào,

lớp nào?

b Yêu cầu HS đọc bảng thống kê và ghi số

vào cột tơng ứng

- GV cùng HS nhận xét và chữa bài

Bài 3:

- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài tập rồi tự

làm bài vào vở

- Hàng đơn vị, hàng chục,hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

- Lớp đơn vị gồm 3 hàng : hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị; Lớp nghìn gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

- HS đọc số: Ba trăm hai mơi mốt Viết số: 321

- HS làm theo lệnh của GV

- HS đọc theo yêu cầu

- HS quan sát và phân tích mẫu

- HS làm bài vào phiếu theo nhóm

- HS chữa đọc số, các nhóm khác nhận xét,

bổ sung thêm

- HS chữa bài vào vở

HS đọc theo yêu cầu:

+ 46 307: Bốn mơi sáu nghìn, ba trăm linh bảy - chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị + 56 032: Năm mơi sáu nghìn, không trăm

ba mơi hai - chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp

đơn vị

+ 123 517 : Một trăm hai mơi ba nghìn, năm trăm mời bảy - chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn

……

- HS thực hiện theo yêu cầu.

Số 38 753 67 021 79 518 302 671 715 519 Giá trị

chữ số 7

700 7 000 70 000 70 700 000

- HS chữa bài

- HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở

52 314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4

503 060 = 500 000 + 3 000 + 60

Trang 7

- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài vào

vở

Bài 4:

GV yêu ầu 1 HS đọc lần lợt các số theo thứ

tự cho các bạn khác viết vào bảng lớp

- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm từng

HS

Bài 5: Yêu cầu HS quan sát mẫu và tự viết

số vào vở bài tập

4 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và

chuẩn bị bài sau: “ So sánh các số có nhiều

chữ số”

83 760 = 80 000 + 3 000 + 700 + 60

176 091 = 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1

- HS chữa bài vào vở

HS thực hiện theo yêu cầu:

a 500 735

b 300 402

c 204 006

d 80 002

- HS dới lớp chữa bài vào vở

- HS viết vào vở bài tập:

a Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ

số : 6 ; 0 ; 3

b Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: 7 ; 8 ; 5

c Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: 0 ; 4

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Ngày soạn: 10 – 9 – 2006 Ngày giảng: 5

9

14 2006

số.

I) Mục tiêu:

- Biết so sáng các số có nhiều chữ số bằng cách so sánh các chữ số với

nhau, so sánh các chữ số cùng hàng với nhau

- Thành thạo khi tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm các số có

nhiều chữ số Xác định đợc số bé nhất, số lớn nhất c 3 chữ số, số lớn nhất, số bé

nhất có 6 chữ số

- Có ý thức khi học toán, tự giác khi làm bài tập

II) Đồ dùng dạy – học :

Trang 8

- GV : Giáo án, SGK

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

III) Ph ơng pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

IV) các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.ổ n định tổ chức :

Cho hát, nhắc nhở học sinh

2 Kiểm tra bài cũ :

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Đọc số: 372 802 ; 430 279

GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài Ghi bảng.

b So sánh các số có nhiều chữ số:

* So sánh các số có số chữ số khác nhau:

GV hớng dẫn HS so sánh các số:

99 578 và 100 000

Vậy: Khi so sánh các số có nhiều chữ số

với nhau, ta thấy số nào có nhiều chữ số

hơn thì số ấy lớn hơn.

* So sánh các số có số chữ số bằng nhau:

- Yêu cầu HS so sánh hai số:

693 251 và 693 500

+ Nêu cách so sánh hai số đó

c Thực hành :

Bài 1:

GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và cho HS

làm bài vào vở

GV nhận xét, chữa bài

Chuẩn bị đồ dùng, sách vở

- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu

+ 372 802: Ba trăm bảy mơi hai nghìn, tám trăm linh hai

+ 430 279: Bốm trăm ba mơi nghìn, hai trăm bảy mơi chín

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS làm theo lệnh của GV

99 578 < 100 000 + Số 100 000 có số chữ số nhiều hơn

- HS nhắc lại kết luận

- HS so sánh hai số:

693 251 < 693 500

- HS nêu: Ta so sánh bắt đầu từng cặp chữ số

đầu tiên ở bên trái, nếu chữ số nào lớn hơn thì số tơng ứng sẽ lớn hơn Nếu chúng bằng nhau thì so sánh đến cặp chữ số tiếp theo

- HS làm bài vào vở

9 999 < 10 000 653 211 = 653 211

99 999 < 100 000 43 256 < 432 510

726 585 > 557 652 845 713 < 854 713

- HS nêu lại cách so sánh

- HS chữa bài vào vở

Trang 9

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự làm bài ,

cả lớp làm bài vào vở

Tìm số lớn nhất trong các số sau: 59 876 ;

651 321 ; 499 873 ; 902 011

- GV cùng HS nhận xét và chữa bài

Bài 3:

Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

2 467 ; 28 092 ; 943 576 ; 932 018

- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài vào

vở

Bài 4:

Yêu cầu HS trả lời câu hỏi :

a Số lớn nhất có ba chữ số là số nào ?

b Số bé nhất có ba chữ số là số nào ?

c Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào ?

d Số bé nhất có sáu chữ số là số nào ?

- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm từng

HS

4 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và

chuẩn bị bài sau: “ Triệu và lớp triệu”

- HS nêu yêu cầu và tự làm bài :

Số lớn nhất là số: 902 011

- HS chữa bài

HS xếp các số theo yêu cầu:

2 467 < 28 092 < 932 018 < 943 576

a Số lớn nhất có ba chữ số là số 999

b Số bé nhất có ba chữ số là số 100

c Số lớn nhất có sáu chữ số là số 999 999

d Số bé nhất có sáu chữ số là số 100 000

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Ngày soạn: 12 – 9 – 2006 Ngày giảng: 6

9

15 2006

I) Mục tiêu:

- Nhận biết đợc thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu Củng cố thêm

về lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu

- Thành thạo khi biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu

- Có ý thức khi học toán, tự giác khi làm bài tập

II) Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGk, kẻ sẵn bảng nh SGK trong bảng phụ

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

III) Ph ơng pháp:

Trang 10

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

IV) các hoạt động dạy – học chủ yếu :

1.ổ n định tổ chức :

Cho hát, nhắc nhở học sinh

2 Kiểm tra bài cũ :

Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập 1:

Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé

213 987 ; 213 897 ; 213 978 ; 213 789

GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài Ghi bảng.

b Giới thiệu hàng triệu, chục triệu,

trăm triệu, lớp triệu:

- Yêu cầu HS lên bảng viết số một nghìn,

một chục nghìn, một trăm nghìn, mời trăm

nghìn

- GV: mời trăm nghìn còn gọi là một triệu,

một triệu viết tắt là: 1 000 000

+ Hớng dẫn HS nhận biết 1 000 000,

10 000 000 : 100 000 000

+ Lớp triệu gồm các hàng nào?

+ Yêu cầu HS nhắc lại các hàng theo thứ tự

từ bé đến lớn

c Thực hành :

Bài 1: Cho HS đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu

đến 10 triệu

+ Yêu cầu HS đếm thêm 10 triệu từ 10 triệu

đến 100 triệu

GV nhận xét chung

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự làm bài ,

cả lớp làm bài vào vở

+Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

M: 1 chục triệu 2 chục triệu

10 000 000 20 000 000

Chuẩn bị đồ dùng, sách vở

- 1 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu

213 987 > 213 978 > 213 798 > 213 789

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS viết lần lợt : 1 000 ; 10 000 ; 100 000 ;

10 000 000…

- HS theo dõi và nhắc lại ghi nhớ SGK

+ Lớp triệu gồm các hàng: hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu

+ HS nhắc lại

- HS đếm theo yêu cầu:

1 triệu, 2 triệu, 3 triệu, 4 triệu, 5 triệu, 6 triệu, 7 triệu, 8 triệu, 9 triệu, 10 triệu

+ 10 triệu, 20 triệu, 30 triệu, 40 triệu, 50 triệu, 60triệu, 70 triệu, 80 triệu, 90 triệu, 100 triêụ

- HS chữa bài vào vở

- HS làm bài vào vở

3 chục triệu 4 chục triệu 5 chục triệu

30 000 000 40 000 000 50 000 000

6 chục triệu 7 chục triệu 8 chục triệu

60 000 000 70 000 000 80 000 000

9 chục triệu 1 trăm triệu 2 trăm triệu

90 000 000 100 000 000 200 000 000

Ngày đăng: 31/10/2014, 17:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w