- Giáo viên dẫn dắt và đa ra khái niệm phơng - Yêu cầu học sinh làm ?2.. - Giáo viên đa ra các khái niệm giải phơng trình, - Học sinh nhắc lại về 2 tập hợp bằng nhau.. - Yêu cầu học sinh
Trang 1Giáo án Đại số 8_Trần Văn Toản _ THCS Cẩm Văn – Cẩm Giàng – HD_ Năm học 2010 - 2011
- Học sinh hiểu khái niệm giải phơng trình Biết cách sử dụng kí hiệu tơng đơng để biến
đổi phơng trình sau này
? Lấy ví dụ về đa thức, biểu thức có chứa một
ẩn
- 4 học sinh lấy ví dụ
- Giáo viên dẫn dắt và đa ra khái niệm phơng
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng
- Giáo viên đa ra chú ý
- Giáo viên đa ra các khái niệm giải phơng trình,
- Học sinh nhắc lại về 2 tập hợp bằng nhau
- Giáo viên đa ra khái niệm phơng trình tơng
đ-ơng
1 Ph ơng trình một ẩn
- 1 phơng trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x)
A(x) là vế trái; B(x) là vế phải A(x); B(x) là các biểu thức
Ví dụ:
2x +5 = 3 (x - 1)
?1
?2Khi x = 6 giá trị của mỗi vế
b) x = 2 là một nghiệm của phơng trình
* Chú ý: SGK
2 Giải ph ơng trình
?4a) S = { }2b) S = φ
3 Phơng trình tơng đơng
- 2 phơng trình tơng đơng là 2 phơng trình màmỗi nghiệm của phơng trình này cũng là
Trang 2Giáo án Đại số 8_Trần Văn Toản _ THCS Cẩm Văn – Cẩm Giàng – HD_ Năm học 2010 - 2011
nghiệm của phơng trình kia và ngợc lại
Bài tập 2: t = -1 và t = 0 là những nghiệm của phơng trình (t + 1)2 = 3t + 4
Bài tập 4: ( học sinh thảo luận nhóm)
nối a với (2); b nối với (3); c nối với (-1) và (3)
Bài tập 5:
2 phơng trình không tơng đơng với nhau vì S1 = { }0 ; S2 = { }0;1
- Trong tiết này chúng ta đã học các nội dung gì?
- Nêu lại các nội dung đó?
- Nêu điều kiện và cách vận dụng các nội dung đó khi làm bài?
- Gv chốt lại các nội dung cơ bản của tiết học
Ngời duyệt:
A Mục tiêu:
- Học sinh nẵm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn
- Nắm đợc qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các phơngtrình bậc nhất
Trang 3Giáo án Đại số 8_Trần Văn Toản _ THCS Cẩm Văn – Cẩm Giàng – HD_ Năm học 2010 - 2011
3 Bài mới:
- Giáo viên đa ra khái niệm phơng trình bậc
nhất một ẩn
- Học sinh chú ý theo dõi
? Lấy ví dụ về phơng trình bậc nhất một ẩn
- 3 học sinh lấy ví dụ
? Nêu các tính chất cơ bản của đẳng thức
- Giáo viên đa ra qui tắc chuyển vế
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng làm
bài
- 3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào
vở
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví
dụ 1, ví dụ 2 trong SGK
- Học sinh nghiên cứu ví dụ trong SGK
? Nêu cách giải bài toán
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
2 Hai qui tắc biến đổi ph ơng trình
a Qui tắc chuyển vế( ) ( )
A x =B x ⇔ A x( )−B x( ) 0=
?1 Giải phơng trình:
0 44
a x x x
b x
x x
1.22
2
x a x x
b x
x x
- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 7 - Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Bài tập 8 (tr10 - SGK) (4 học sinh lên bảng làm bài)
20 54
a x x x
−
Trang 4Giáo án Đại số 8_Trần Văn Toản _ THCS Cẩm Văn – Cẩm Giàng – HD_ Năm học 2010 - 2011
Vậy x = 5 là nghiệm của phơng trình Vậy x = -4 là nghiệm của phơng trình
Vậy x = 4 là nghiệm của phơng trình Vậy x = -1 là nghiệm của phơng trình
- Trong tiết này chúng ta đã học các nội dung gì?
- Nêu lại các nội dung đó?
- Nêu điều kiện và cách vận dụng các nội dung đó khi làm bài?
- Gv chốt lại các nội dung cơ bản của tiết học
- Củng cố kĩ năng biến đổi các phơng trình bằng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
- Yêu cầu học sinh nắm vứng phơng pháp giải các phơng trình mà việc áp dụng qui tắcchuyển vế, qui tắc nhân và phép thu gọn có thể đa chúng về dạng phơng trình bậc nhất
3 Bài mới
- Giáo viên treo bảng phụ 1 lên bảng và phát
phiếu học tập cho học sinh
- Cả lớp làm bài vào phiếu học tập
- 1 học sinh lên bảng điền vào phiếu học tập
- Giáo viên treo bảng phụ 2 lên bảng và phát
phiếu học tập
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện một nhóm lên điền vào bảng phụ
? Trả lới ?1
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
1 Cách giải Ví dụ:
Trang 5Giáo án Đại số 8_Trần Văn Toản _ THCS Cẩm Văn – Cẩm Giàng – HD_ Năm học 2010 - 2011
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn và bổ sung
(nếu thiếu, sai)
- Giáo viên đa ra chú ý và lấy ví dụ minh hoạ
a) Sai: Chuyển vế mà không đổi dấu
b) Sai ở chỗ chuyển -3 từ vế trái sang vế phải mà không đổi dấu
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 11d,f (2 học sinh lên bảng trình bày)
Vậy tập nghiệm của phơng trình là S = −{ }2
- Trong tiết này chúng ta đã học các nội dung gì?
- Nêu lại các nội dung đó?
- Nêu điều kiện và cách vận dụng các nội dung đó khi làm bài?
- Gv chốt lại các nội dung cơ bản của tiết học
5 H ớng dẫn về nhà :
- Nắm chắc qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân, các bớc giải toán
- Làm bài tập 11 cauu a, b, c, d, e, bài tập 12 (SGK)
- Làm bài tập 19, 20, 21, 22 (tr6- SBT)
Trang 6
Giáo án Đại số 8_Trần Văn Toản _ THCS Cẩm Văn – Cẩm Giàng – HD_ Năm học 2010 - 2011
Tiết 44
luyện tập Ngày dạy : Ngày duyệt:
Ngời duyệt:
A Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng giải bài toán đa về dạng ax b+ =0, qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân
- Nắm vững và giải thành thạo các bài toán đa đợc về dạng ax b+ =0
- Vận dụng vào các bài toán thực tế
- Có thái độ tích cực trong học tập
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: phân dạng các bài tập
- Học sinh: Giấy trong, bút dạ
- Giáo viên đa nội dung bài tập 14 , yêu cầu
học sinh làm bài
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 15
- 1 học sinh lên bảng tóm tắt bài toán
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài:
? Nhận xét quãng đờng đi đợc của ô tô và xe
máy sau x giờ
Giáo viên nhận xét, bổ sung, chốt lại phơng
pháp giải, cách trình bày và lu ý sai lầm hay
BgKhi xe máy đi đợc x giờ thì ô tô đi đợc x-1 giờ
Quãng đờng xe máy đi đợc sau x giờ là: 32xQuãng đờng ô tô đi sau x-1 giờ là 48(x-1)Vậy phơng trình cần tìm là:
32x =48(x −1)Bài tập 17 (tr14-SGK) b) 8x− =3 5x +12
⇔ 8x−5x =12 3+
⇔ 3x =15
⇔ x =5
Trang 7Giáo án Đại số 8_Trần Văn Toản _ THCS Cẩm Văn – Cẩm Giàng – HD_ Năm học 2010 - 2011
gặp khi giải dạng toán này
?Còn cách giải nào khác không?
?Hãy nêu một câu hỏi khác cho bài tập này?
?Hãy nêu một bài toán tơng tự?
?Hãy thử phát triển bài toán mới từ bài toán
⇔ 7 2− x− = −4 x 4
⇔ 7= − +x 2x
⇔ x =7
Vậy pt có nghiệm là x = 7f) (x − −1) (2x− = −1) 9 x
- Hãy nêu lại cách giải phơng trình đa về dạng ax b+ =0 (hay ax = -b)
?Nêu lại các dạng toán đã học trong tiết?
?Phơng pháp giải các dạng toán đó?
?Khi làm các bài tập trên, ta hay mắc phải sai lầm nào?
?Nêu lại các kiến thức lí thuyết đã vận dụng trong các bài tập?
Gv chốt lại các vấn đề mấu chốt, cần thiết của tiết học
5 H ớng dẫn học ở nhà
- Học các nội dung lí thuyết của tiết học
- Xem kĩ lại các ví dụ và bài tập đã chữa trong tiết học
Làm lại các bài tập trên và Làm bài tập 23, 24, 25 (SBT)
- Nghiên cứu trớc nội dung bài mới sẽ học ở tiết sau
Tiết 45
A. Mục tiêu:
Học xong tiết này HS cần phải:
- Nắm vững khái niệm và phơng pháp giải phơng trình tích dạng có 2 hoặc 3 nhân tử bậcnhất
- Ôn lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử, rèn kĩ năng thực hành cho họcsinh.
- Rèn ý thức tự giác học bài
B Chuẩn bị.
HS: ôn tập lại về phân tích đa thức thành nhân tử
c Các hoạt động dạy - Học.
Trang 8Gi¸o ¸n §¹i sè 8_TrÇn V¨n To¶n _ THCS CÈm V¨n – CÈm Giµng – HD_ N¨m häc 2010 - 2011
III Bµi míi
= −
+ =
VËy tËp nghiÖm cña p.tr×nh S = {0; - 1}
Nghiªn cøu vµ ®a ra c¸ch lµm cña
bµi to¸n
Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 22a
Cho 1 häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy
Yªu cÇu HS nªu râ ph¬ng ph¸p
Trang 9Giáo án Đại số 8_Trần Văn Toản _ THCS Cẩm Văn – Cẩm Giàng – HD_ Năm học 2010 - 2011
x 5 { }
- Làm các phần còn lại của bài tập 22, bài tập 28;30; 33 (tr7;8-SBT).
- Đọc trớc nội dung bài tập 26 (tr17-SGK)
- Chuẩn bị cho tiết sau luyện tập
Tiết 46
Luyện tập Ngày dạy : Ngày duyệt:
Ngời duyệt:
A. Mục tiêu:
Học xong tiết này HS cần phải:
- Rèn luyện kĩ năng giải phơng trình tích, thực hiện các phép tính biến đổi đa về dạngphơng trình tích.
- Thấy đợc vai trò quan trọng của việc phân tích đa thức thành nhân tử vào giải phơngtrình.
III Bài mới
Trang 10Giáo án Đại số 8_Trần Văn Toản _ THCS Cẩm Văn – Cẩm Giàng – HD_ Năm học 2010 - 2011
Yêu cầu học sinh làm bài tập 23 Bài tập 23 SGK/17.
x(x 2) 3(x 2) 0
x 3(x 3)(x 2) 0
x 2Vậy tập nghiệm của phơng trình là S ={ }2;3
Cho 2 học sinh lên bảng làm câu a
Thực hiện theo hớng dẫn của GV
Lu ý cho HS khi viết tập nghiệm
Yêu cầu học sinh làm bài tập 24
b)(3x 1)(x 2) (3x 1)(7x 10)(3x 1)(x 7x 12) 0
Cả lớp thảo luận theo nhóm
Cho 2 HS đại diện nhóm lên bảng
của các bài tập đã chữa
Chuẩn lại kiến thức
V Hớng dẫn về nhà
Trang 11Giáo án Đại số 8_Trần Văn Toản _ THCS Cẩm Văn – Cẩm Giàng – HD_ Năm học 2010 - 2011
- Ôn tập lại cách giải phơng trình tích, làm lại các
Học xong tiết này HS cần phải:
- Nắm vững khái niệm ĐKXĐ cuả một phơng trình, cách giải phơng trình có kèm ĐKXĐ, cụ thể là phơng trình chữa ẩn ở mẫu.
- Rèn luyện kĩ năng tìm ĐKXĐ của phân thức, biến đổi phơng trình.
- Rèn tính suy luận lôgíc, trình bày lời giải khoa học, chính xác.
x 03x5
III Bài mới
- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu
SGK
- Cả lớp nghiên cứu SGK và nêu cách làm
của bài toán.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách làm
và trả lời ?1
- Giáo viên đa ra chú ý.
- Học sinh chú ý theo dõi.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu ví
dụ SGK.
- Cả lớp nghiên cứu SGK và nêu ra cách
làm bài
1 Ví dụ mở đầu
?1 Giá trị x = 1 không là nghiệm của
phơng trình vì khi x = 1 giá trị của mẫu bằng 0
- Khi biến đổi phơng trình để làm mất mẫu chứa ẩn của phơng trình có thể đợc phơng trình không tơng đơng với phơng trình ban đầu.
2 Tìm ĐKXĐ của một phơng trình
* K/n ĐKXĐ (SGK)
Trang 12Giáo án Đại số 8_Trần Văn Toản _ THCS Cẩm Văn – Cẩm Giàng – HD_ Năm học 2010 - 2011
- Giáo viên chốt lại: cho mẫu bằng 0 cho
mẫu bằng 0 → cho mẫu khác 0
- Cả lớp trình bày vào vở.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
- 2 học sinh lên bảng làm.
- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn.
- Cho học sinh nghiên cứu ví dụ ở SGK.
? Nêu các bớc giải bài toán.
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời.
- Giáo viên c học sinh làm bài tập 27b
- GV chốt lại các kiến thức cơ bản trong giờ học
- Giáo viên cho học sinh làm bài tập 27a, c: Giải phơng trình
Trang 13Giáo án Đại số 8_Trần Văn Toản _ THCS Cẩm Văn – Cẩm Giàng – HD_ Năm học 2010 - 2011
- Học sinh nắm đợc cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu áp dụng vào giải các phơng trìnhchứa ẩn ở mẫu
- Rèn kĩ năng tìm ĐKXĐ và giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, cách trình bày bài giải
Nêu cầu học sinh nghiên cứu ví
Vậy tập nghiệm của PT là S ={ }2
Yêu cầu trả HS lời ?3 – SGK.
Chuẩn lại kiến thức.
Cho học sinh làm bài tập 28
SGK (cho học sinh làm 2 câu a
Trang 14Giáo án Đại số 8_Trần Văn Toản _ THCS Cẩm Văn – Cẩm Giàng – HD_ Năm học 2010 - 2011
kiểm tra giá trị tìm đợc của biến
- Trong tiết này chúng ta đã học các nội dung gì?
- Nêu lại các nội dung đó?
- Nêu điều kiện và cách vận dụng các nội dung đó khi làm bài?
- Gv chốt lại các nội dung cơ bản của tiết học
- Củng cố các kiến thức về phơng trình đã học thông qua bài kiểm tra 15 phút.
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng phơng trình đã học.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, rèn cách trình bày lời giải khoa học.
Trang 15Giáo án Đại số 8_Trần Văn Toản _ THCS Cẩm Văn – Cẩm Giàng – HD_ Năm học 2010 - 2011
c (x + 1)2 – 9 = 0 ⇔ (x + 4)(x – 2) = 0 ⇔ x = – 4 hoặc x = 2
Vậy pt đã cho có nghiệm là x =-4;x=2 1.50.5
d
( ) ( ) ( ) ( ( ) ( ) )
III Bài mới
BT 33a (SGK)
Trang 16Giáo án Đại số 8_Trần Văn Toản _ THCS Cẩm Văn – Cẩm Giàng – HD_ Năm học 2010 - 2011
3a 1 a 3
− + − + + = 2 (1)
+ Giải PT (1):
ĐK : a ≠ –1/3 và a ≠ –3 (1) ⇔ (3a– 1)(a + 3) + (a – 3)(3a + 1) = 2(3a + 1)(a + 3) ⇔ 3a2+8a–3+3a2–8a–3 = 6a2+20a+6
⇔ 20a = –12 ⇔ a = –3/5 (t/m) Vậy với a = –3/5 thì giá trị của biểu thức 3a 1 a 3
- Làm các bài tập còn lại trong SGK.
- Đọc trớc Đ6 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
Ngời duyệt:
A Mục tiêu
- HS biết cách biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn.
- HS nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
- Biết vận dụng để giải một số bài toán đơn giản.
- Có thái độ tích cực trong học tập
B Chuẩn bị
C Các bớc lên lớp
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên
cứu ví dụ 1 SGK
- 1 học sinh đọc ví dụ 1.
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời.
Trang 17Giáo án Đại số 8_Trần Văn Toản _ THCS Cẩm Văn – Cẩm Giàng – HD_ Năm học 2010 - 2011
- Giáo viên gọi HS đọc ví dụ 2
- Yêu cầu 1 học sinh tóm tắt bài toán.
? Trong bài toán trên có mấy đại lợng ?
- Giáo viên Hớng dẫn: học sinh lập bảng.
- Giáo viên phân tích lời giải trong SGK.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp thảo luận theo nhóm ?3
- Đại diện 1 nhóm lên bảng làm bài.
2(36 - x) + 4x = 100
⇔72 - 2x +4x = 100
⇔ 2x = 28
⇔ x = 14 (t/m) Vậy số chó là 14 con
a
a − =+
⇔ 2a - 2 = a+2 → a = 4 Mẫu số là 4 và tử số là 4 - 3 = 1 Vậy phân số cần tìm là 1
Trang 18Giáo án Đại số 8_Trần Văn Toản _ THCS Cẩm Văn – Cẩm Giàng – HD_ Năm học 2010 - 2011
Tiết 51
Đ 7: giải bài toán bằng cách lập phơng trình (tiếp)
Ngày dạy :
A Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải:
- Củng cố các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình, đi sâu các bớc lập phơng trình: chọn ẩn, phân tích bài toán, biểu diễn các dại lợng cần thiết để lập phơng trình.
- Biết vận dụng để giải các bài toán không quá phức tạp nh toán cđộng, năng suất, toán quan hệ Rèn kĩ năng phân tích và giải toán.
II Kiểm tra
- HS1: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
- HS2: Làm BT 35/ SGK/ 25
III Bài mới
GV: Yêu cầu hs nghiên cứu VD
Vận tốc (km/h) Thời gian đi (h) Quãng đ- ờng đI
(km) Xe
Gọi thời gian từ lúc đi xe máy khởi hành đến lúc 2
Trang 19Gi¸o ¸n §¹i sè 8_TrÇn V¨n To¶n _ THCS CÈm V¨n – CÈm Giµng – HD_ N¨m häc 2010 - 2011
Thêi gian ®i cña « t« lµ 90−
VËn tèc trung b×nh cña xe m¸y lµ
Häc xong tiÕt nµy HS cÇn ph¶i:
- Cñng cè vµ kh¾c s©u cho häc sinh c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh.
- RÌn kÜ n¨ng ph©n tÝch vµ gi¶i bµi to¸n.
- RÌn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c khoa häc trong c¸ch tr×nh bµy cña lêi gi¶i cña bµi to¸n.
B ChuÈn bÞ:
c TiÕn tr×nh d¹y häc:
I Tæ chøc
Trang 20Giáo án Đại số 8_Trần Văn Toản _ THCS Cẩm Văn – Cẩm Giàng – HD_ Năm học 2010 - 2011
II Kiểm tra
- Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 40 Bài tập 40 (tr31-SGK)
Gọi số tuổi của bạn Phơng năm nay là x tuổi (x∈Z, x>0)
→ số tuổi mẹ bạn Phơng năm nay là 3x tuổi Sau 13 năm nữa: Tuổi của bạn Phơng là x+13 tuổi
Tuổi của mẹ bạn Phơng là 3x+13 tuổi Theo bài ta có: 3x + 13 = 2(x + 13) Giải ra ta có x = 13 (tuổi)
Vậy bạn Phơng năm nay 13 (tuổi)
GV: Cho 1 Học sinh lên bảng làm bài.
GV: Chuẩn lại kiến thức.
GV: Hớng dẫn học sinh phân tích bài
Gọi chữ số hàng chục là x (0<x≤9)
→ Chữ số hàng đơn vị là 2x Khi thêm số 1 vào giữa → số mới là(x1.2x =): 100x + 10 + 2x = 102x + 10 Theo bài ta có: 102x + 10 = 10x + 2x + 370 Giải ra ta có x = 4(tm)
số đó là (2 2x =) 2000 + 10x + 2 = 2002 + 10x
Theo bài ta có PT: 2002 + 10 x = 153x Giải ra ta có: x = 14(tm)
Vậy số ban đầu là 14
HS: Các nhóm làm việc và trình bày ra
giấy A4.
Đi kiểm tra.
GV: Yêu cầu 1 nhóm llên trình bầy trên