b.Giới thiệu khái niệm về số thập phân tt Ví dụ: GV treo bảng phụ có viết sẵn bảng số ở phần bài học, y/c HS đọc.. -GV viết to lên bảng số 8,56 yêu cầu HS đọc số , quan sát và hỏi : +Cá
Trang 1Ngày soạn: 21-9-2009 Tuần:7
LUYỆN TẬP CHUNG.
I.MỤC TIÊU.
10 10 và 100 100 và 1000. -Tìm thành phần chưa biết của phép tính với phân số
-Giải bài toán có liên quan đến số trung bình cộng
- Thái độ học tập tích cực, nhanh nhẹn, chính xác
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
3 4
1
; b -161
3
1 - 5
3
=Gọi 2HS lên bảng làm bài
Nhận xét – ghi điểm
*Nhận xét chung
3.Bài mới.
a Giới thiệu bài.
GV ghi tựa bảng
b.Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Gọi HS đọc đề + xác định y/
c
ho HS làm bài miệng
Nhận xét – kết luận
-Nhận xét – ghi điểm
-2 HS làm bài + cả lớp theo dõi nhận
100 gấp
1
1000 10 lần -1 Hs đọc đề + 1 HS xác định y/c
-HS làm bài vào vở + 2 HS làm vào bảng phụ
-Nhận xét
10 b) x=
24 35c) x= 3
5 d) x= 2
Trang 2Bài 3: Gọi HS đọc đề + xác định y/c.
-Hướng dẫn HS tìm hiểu đề
-Muốn tìm số trung bình cộng của 2
hay nhiều số ta làm sao ?
-Gọi 1 HS làm vào bảng phụ+ cả lớp
làm vào vở
Nhận xét- ghi điểm
Bài 4:Dành cho HSK,G
- Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề.
Hướng dẫn HS tìm hiểu đề
Y/c HS tự làm bài+ 1 HS làm vào
bảng phụ
Chấm 5 tập
Nhận xét-ghi điểm
4.Củng cố – Dặn dò :
-Về xem lại bài
-Chuẩn bị: " Khái niệm số thập phân
"
-Nhắc lại cách tìm x
-2 HS đọc đề +2 HS xác định y/c
-Ta tính tổng của các số đó rồi chia tổng đó cho số các số hạng
-1 HS làm vào bảng phụ+ cả lớp làm vào vở
BàigiảiTrung bình mỗi giờ vòi nước chảy
60 000 : 5 = 12 000 ( đồng)Giá tiền mỗi mét vải sau khi giảm gia ùlà:
12 000 – 2 000 = 10 000 ( đồng )Số mét vải mua theo giá mới là:
60 000 : 10 000 = 6 ( mét )Đáp số :6 mét
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3
Ngày dạy : 29-9-2009 Tiết : 32
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
I.MỤC TIÊU :
-Biết đọc, biết viết số thập phân đơn giản
- Rèn cách viết phân số
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Các bảng nêu trong SGK ( kẻ sẵn vào bảng phụ )
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
-Mỗi số đo chiều dài trên bằng một
phần mấy của mét ?
-Nhận xét
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
-Gv ghi tựa bảng.
b.Giới thiệu khái niệm ban đầu về số
thập phân.
Ví dụ a.
-GV treo bảng phụ có viết sẵn bảng số a
ở phần bài học, y/c HS đọc
-Có 0m 1dm tức là có 1dm 1dm bằng
mấy phần của mét ?
1
; 10
Trang 43’
GV vừa viết bảng vừa giới thiệu :
-0,1 đọc là : không phẩy một
Gọi HS đọc lại
-Biết 101 m = 0,1m, em hãy cho biết 0,1
bằng phân số thập phân nào ?
GV viết bảng 0,1 = 101 và y/c HS đọc
*Tương tự với 0,01 ; 0,001
-GV kết luận : Các số 0,1 ; 0,01 ; 0,001
được gọi là các số thập phân
*Tương tự với bảng ở phần b để HS nhận
ra được các số 0,5 ; 0,07 ; 0,009 cũng là
số thập phân
c.Luyện tập :
Bài 1 : GV treo bảng phụ + gọi HS đọc
đề + xác định y/c
-GV chỉ từng vạch trên tia số, cho HS đọc
phân số thập phân và số thập phân ở vạch
đó
Ví dụ : một phần mười, không phẩy một ;
hai phần mười, không phẩy hai ; …
Bài 2 : GV treo bảng phụ + gọi HS đọc đề
+ xác định y/c
-Gọi 1 HS làm vào bảng phụ + cả lớp
làm vào vở
-Chấm 5 tập
-Nhận xét – ghi điểm
Bài 3 : :Dành cho HSK,G
- Gọi HS đọc đề + xác định y/c
-GV làm mẫu
-Gọi HS làm bài miệng
-Nhận xét + ghi điểm
4.Củng cố – Dặn dò :
-Về xem lại bài
-Chuẩn bị : " Khái niệm số thập phân "
-HS : không phẩy một
-2 HS đọc đề + 1 HS xác định y/c đề
- 1 HS làm vào bảng phụ + cả lớplàm vào vở
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
Ngày dạy : 30-9-2009 Tiết : 33
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN ( tt )
I.MỤC TIÊU :
- Biết đọc, viết các số thập phân ( ở các dạng đơn giản thường gặp )
- Cấu tạo của số thập phân có phần nguyên và phần thập phân
- Thái độ học tập tích cực, nhanh nhẹn, chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Bảng phụ kẻ sẵn nội dung của bảng số SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
-Nhận xét – ghi điểm
*Nhận xét chung
3.Bài mới.
a.Giới thiệu bài :
-Ghi tựa bảng
b.Giới thiệu khái niệm về số thập
phân (tt)
Ví dụ:
GV treo bảng phụ có viết sẵn bảng số
ở phần bài học, y/c HS đọc
-Đọc cho cô dòng thứ nhất ?
-Em hãy viết 2m7dm thành số đo có 1
đơn vị đo là mét ?
GV viết bảng 2m 7dm = 2107 m
GV giới thiệu : 2m 7dm hay 2 m
10 7
được viết thành 2,7 m GV viết bảng :
-Kết luận : các số 2,7 ; 8,56 ; 0,195
1 HS đọc đề + xác định y/c
-2 HS làm bài trên bảng + cả lớp theo dõi nhận xét
Trang 6cũng là các số thập phân
b.Cấu tạo của số thập phân.
-GV viết to lên bảng số 8,56 yêu cầu
HS đọc số , quan sát và hỏi :
+Các chữ số trong số thập phân8,56 được chia thành mấy phần?
-GV : Mỗi số thập phân gồm hai phần :
phần nguyên và phần thập phân, chúng
được phân cách với nhau bởi dấu phẩy
-Yêu cầu HS lên bảng chỉ các chữ số
phần nguyên và phần thập phân của số
8,56
*Tương tự với số 90,638
( Số 8,56 không được nói tắt phần thập
phân là 56)
c.Luyện tập.
Bài 1.
-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu đề
-GS viết các số thập phân lên bảng, sau
đó chỉ bảng cho HS đọc từng số
Bài 2 :
- Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề
-Y/c HS tự làm bài
-Chấm 5 tập
-Nhận xét – ghi điểm
Bài 3 : Dành cho HSK,G
- Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề
-GV làm mẫu : 0,02 = 1002
-Dặn HS về nhà làm
4.Củng cố – Dặn dò.
-Về xem lại bài
-Chuẩn bị : " Hàng của số thập phân
Đọc, viết số thập phân "
-1 HS lên bảng chỉ + cả lớp theo dõi nhận xét : số 8,56 có một chữ số ở phần nguyên là 8 và hai chữ số ở phần thập phân là 5 và 6
-1 HS đọc đề + 1 HS xác định yêu cầu đề
-Quan sát đọc từng số thập phân
-2 HS đọc đề +1 HS xác định y/c.-1 HS làm bài vào bảng phụ + cả lớp làm vào vở
10= 5,9 82 45
8101009225 = 810,225-Nhận xét
-2 HS đọc đề + 2 HS xác định y/c.-Quan sát + nhận xét cách làm bài
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
Ngày soạn : 24-9-2009 Tuần :7
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN.
I.MỤC TIÊU
-Tên các hàng của số thập phân
-Đọc,viết số thập phân; chuyển các số thập phân thành hỗn số có chứa phân số thập phân
- Rèn cách viết số thập phân
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
Bảng phụ : kẻ như SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
a.Giới thiệu bài.
-GV ghi tựa bảng
b.Giới thiệu về các hàng, giá trị của
các chữ số ở các hàng của số thập
phân.
-GV treo bảng phụ và nêu :Có số thập
phân 375,406 và yêu cầu HS viết số
thập phân 375,406 vào bảng phân tích
các hàng của số thập phân
-GV hỏi : Dựa vào bảng hãy nêu các
hàng của phần nguyên, các hàng của
phần thập phân trong số thập phân
-Mỗi đơn vị của một hàng bằng bao
nhiêu đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
-2 HS lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi nhận xét
-Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau Ví
Trang 8? Cho ví dụ.
-Mỗi đơn vị của một hàng bằng một
phần mấy đơn vị của hàng cao hơn liền
trước ? Cho ví dụ
-Em hãy nêu rõ các hàng của số
-Em hãy viết số thập phân gồm 3 trăm,
7 chục, 5 đơn vị,ĩ phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn
-Em hãy nêu cách viết của mình
-Em hãy đọc số này
-Em đã đọc số thập phân này theo thứ
tự nào?
-GV viết lên bảng số : 0,1985, yêu cầu
HS nêu rõ cấu tạo theo hàng của từng
phần trong số thập phân trên và yêu
cầu HS đọc số thập phân trên
Luyện tập.
Bài 1.
-Gọi HS đọc + xác định yêu cầu đề +
yêu cầu HS kẻ bảng và thực hiện vào
1
; 100
10 10
-1 HS viết vào bảng phụ, HS cả lớp viết số vào giấy nháp
375,406
-HS nêu : Viết từ hàng cao đến hàng thấp, viết phần nguyên trước, viết dấu phẩy rồi viết đến phần thập phân
-HS đọc : ba trăm bảy mươi lăm phẩybốn trăm linh sáu
-Đọc từ hàng cao đến hàng thấp, đọc phần nguyên trước, sau đó đọc dấu phẩy rồi đọc đến phần thập phân
-2 HS đọc đề + 2 HS xác định yêu cầu đề + kẻ bảng và làm bàia) 2,35; b)301,80
Trang 9Bài 2.
-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu đề,
cho HS làm vào bảng con
- Nhận xét- sửa chữa
Bài 3: Dành cho HSK,G
-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu đề
GV làm mẫu
-Cho HS làm vào bảng lớp, cả lớp theo
dõi
-Nhận xét ghi điểm
4.Củng cố – dặn dò.
-Về xen lại bài
-Chuẩn bị bài : "Luyên tập"
c) 1942,54; c) 0,032 -2 HS đọc đề + 2 HS xác định yêu cầu đề, HS làm vào bảng con
a) 5,9 b) 24,18 c) 55,555 d) 2002,08 e) 0,001
-3 HS đọc đề +3HS xác định yêu cầu đề
-1 HS làm trên bảng , cả lớp theodõi -Nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 10
Ngày dạy : 2-10-2009 Tiết :35
LUYẸÂN TẬP.
I.MỤC TIÊU.
-Chuyển phân số thập phân thành hỗn số
-Chuyển phân số thập phân thành số thập phân
- Thái độ học tập nhanh nhẹn, tích cực
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
-GV ghi số 502,476 yêu cầu HS đọc
và xác định phần nguyên, phần thập
phân
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới.
a.Giới thiệu bài.
-GV ghi tựa bảng
b.Hướng dẫn luyện tập.
6216 * Thương tìm được là phần
mẫu số là số chia
-Ta có : 16 102 = 16,2
-Cho cả lớp làm vào bảng con
-Nhận xét ghi điểm
Bài 2.
-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu
đề
- Gọi HSK,G làm miệng bài đầu
-Yêu cầu HS làm vào vở các bài 2,3,4
-HS đọc số thập phân, xác định phầnnguyên và phần thập phân
-2 HS đọc đề + 2 HS xác định yêu cầuđề
-2 HS đọc đề + xác định yêu cầu đề.45
4,5
10 834 83, 4
10 1954
19,54
100 2167 2,167
1000
Trang 11HSK,G làm hết
- Chấm điểm
-Nhận xét
Bài 3.
-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu
đề
-GV làm mẫu
-Cho HS thi đua giữa 2 dãy
-Nhận xét ghi điểm Tuyên dương
Bài 4:Dành cho HSK,G
-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu đề
-GV hướng dẫn HS tìm hiểu đề
-Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét
4.Củng cố – dặn dò.
-Xem lại bài
-Chuẩn bị bài : "Số thập phân bằng
nhau"
2020 0, 2020 10000
-HS làm vào vở -Nhận xét -2 HS đọc đề + xác định yêu cầu đề - HS làm vào vở, mỗi dãy cử 4 HS thi đua 2,1m = 21dm 5,27m = 527 cm 8,3m = 830cm 3,15m = 315 cm -Nhận xét -2 HS đọc đề + xác định yêu cầu đề -HS tự làm bài vào vở bài tập.3 HS lên bảng sửa: a)35 10 1006 60 b) 6 0,6 10 60 0,6 100 c) 0,6 RÚT KINH NGHIỆM
Trang 12
Ngày soạn :12-10-2009 Tuần :8
SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU.
I.MỤC TIÊU.
Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bênphải phần thập phân của số thập phân thì giá trị của số thập phân không thay đổi
- Thái độ nhanh nhẹn, chính xác
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp
theo dõi nhận xét
-Nhận xét ghi điểm
3.Bài mới.
a.Giới thiệu bài.
-GV ghi tựa bảng
b.GV ghi ví dụ : Điền số thích hợp
vào chỗ trống :
9 dm = … … cm
9 dm = … … m ; 90 cm = … … m
-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu
đề
-GV ghi bảng kết quả HS nêu :
-Yêu cầu HS so sánh :0,9 m … … … 0,90 m-Vì sao biết 0,9 m = 0,90 m ?
-GV chốt lại 0,9 m =0,90 m
Hãy so sánh 0,9 và 0,90
-GV khẳng định 0,9 = 0,90
-Yêu cầu HS nhận xét phần thập
-2 HS lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi nhận xét
-Nhận xét
-1 HS đọc đề + xác định yêu cầu đề
-1 HS nêu miệng :0,9 m = 0,90 m-1 HS nhận xét
-1 HS nêu : vì 0,9 m và 0,90 m điều bằng 9 dm
-1 HS nêu 0,9 = 0,90 -1 HS nhận xét
-0,9 phần thập phân có 2 chữ số (9
Trang 13phân của 2 số 0,9 và 0,90
-GV nhận xét
*Nhận xét 1 :
-GV y/c HS tìm cách viết 0,9 thành
0,09
-Nếu thêm 1 chữ số 0 vào bên phải
phần thập phân của số 0,9 thì ta được
1 số như thế nào so với số 0,9 ?
-Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên
phải phần thập phân của 1 số thập thì
ta được 1 số thập phân như thế nào ?
-Gọi HS lặp lại
-Y/c HS tìm số thập phân bằng số
thập phân :
0,9 =
8,75 =
12 =
-Em có nhận xét gì về phần thập
phân của số 12 ?
-Số 12 và tất cả các số tự nhiên khác
được coi là số thập phân đặc biệt, có
phần thập phân là 0 ; 00 ; 000 …
*Nhận xét 2 :
-Em hãy tìm cách viết 0,90 thành
0,9 ?
-Khi xóa chữ số 0 ở bên phải phần
thập phân của 0,90 ta được một số
như thế nào so với số này ?
-Nếu 1 số thập phân có chữ số 0 ở
bên phải phần thập phân thì khi bỏ
chữ số 0 đó đi thì được một số như
-Bằng với số 0,90,90 = 0,9
-Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì ta được 1 số thập phân bằng nó
-HS làm vào giấy nháp và nêu-0,9 = 0,90 =0,900 = 0,9000-8,75 = 8,750 = 8,7500 = 8,75000-12 = 12,0 = 12,00 = 12,000
-Phần thập phân của số 12 là những chữ số 0 ?
-HS viết vào giấy nháp và nêu : Nếuxóa chữ số 0 ở bên phải phần thậpphân của số 0,90 thì ta được số 0,9.-Ta được số 0,9 = 0,90
-Nếu một số thập phân có chữ số 0 ởtận cùng bên phải phần thập phân thìkhi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được 1 số thậpphân bằng nó
-HS nêu miệng
Trang 14Gọi HS nhắc lại
Y/c HS tìm số thập phân bằng với số
Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề
Gọi 1 HS làm vào bảng phụ + cả lớp
làm vào vở
Chấm 5 tập
Nhận xét – ghi điểm
Bài 2 :
Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề
1 HS làm vào bảng phụ + cả lớp làm
vào vở
Nhận xét-ghi điểm
Bài 3 :Dành cho HSK,G
Gọi HS đọc đề + xác định y/c
Cho HS làm việc theo nhóm đôi + 1
nhóm làm bài vào bảng phụ
Y/c HS chuyển số thập phân 0,100
thành các phân số thập phân rồi kiểm
tra
Nhận xét – ghi điểm
4.Củng cố – Dặn dò :
-Về xem lại bài
-Chuẩn bị : "So sánh hai số thập phân
"
-2 HS đọc ghi nhớ SGK
-1 HS đọc đề + 1 HS xác định y/c.-1 HS làm bài vào bảng phụ + cả lớplàm vào vở
-Nhận xét
2 HS đọc đề + 2 HS xác định y/c đề
1 HS làm bài vào bảng phụ + cả lớplàm vào vở
Nhận xét
2 HS đọc đề + xác định y/c
HSK,G làm bài theo nhóm đôi + 1nhóm làm vào bảng phụ
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 15
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN.
I.MỤC TIÊU.
-So sánh hai số thập phân
- Biết sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn (hoặc ngược lại)
- Giáo dục HS tính nhạy bén, nhanh nhẹn
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
-Gọi hai HS lên bảng làm bài + cả lớp
làm vào giấy nháp
-Nhận xét – ghi điểm
*Nhận xét chung
3.Bài mới.
a.Giới thiệu bài :
GV ghi ví dụ 1 lên bảng :
So sánh 8,1m và 7,9m và hỏi :
-Em có nhận xét gì về 2 số này ?
-Làm thế nào để so sánh 2 số thập phân
này ? đó là nội dung của bài học hôm
nay
Gv ghi tựa bảng : "So sánh hai số thập
phân".
b.Hướng dẫn HS so sánh hai số thập
phân có phần nguyên khác nhau.
Y/c HS suy nghĩ tìm cách so sánh 2 số
thập phân
-GV nhận xét các cách so sánh mà HS
-2 HS lên bảng làm bài + cả lớp làm vào giấy nháp
-Nhận xét
-Quan sát – Lắng nghe
-HS suy nghĩ và nêu : +So sánh luôn : 8,1m > 7,9m +Đổi ra dm rồi so sánh
-Nhận xét
Trang 16đưa ra, sau đó hướng dẫn HS làm theo
-Gọi HS nhắc lại
-GV nêu lại kết luận trên
c.Hướng dẫn HS so sánh hai số thập
phân có phần nguyên bằng nhau.
GV ghi ví dụ 2 lên bảng
So sánh 35,7m và 35,698m-Làm thế nào để so sánh hai số thập
phân này?
-GV nhận xét + giới thiệu cách so sánh
như SGK
+Ta thấy 35,7m và 35,698m có phần
nguyên bằng nhau ta so sánh các phần
thập phân :
Phần thập phân của 35,7m là
m 10
7
=7 dm = 700mPhần thập phân của 35,698m là
m 1000
698
= 698 mmMà : 700 mm > 698 mm
1000
698 10
7
>
Do đó : 35,7 m >35,698 m
-Em so sánh 35,7 và 35,698 ?
-Hãy so sánh hàng phần mười của 35,7
và 35,698 ?
-Nếu phần nguyên của hai số thập phân
bằng nhau ta làm sao ?
-GV nêu lại
-Nếu cả phần nguyên và hàng phần
-HS nêu : 8,1 > 7,9-Phần nguyên : 8 > 7-Muốn so sánh hai số thập phân, tacóthể so sánh phần nguyên với nhau, sốthập phân nào có phần nguyên lớnhơn thì số đó lớn hơn, số nào có phầnnguyên bé hơn thì số đó bé hơn
-HS nhắc lại
-Đổi ra đơn vị khác để so sánh
-So sánh hai phần thập phân vớinhau
-HS nêu : 35,7 > 35,698-Hàng phần mười 7 > 6
-Ta so sánh phần thập phân, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn
-HS nhắc lại
Trang 17mười của hai số đều bằng nhau thì ta
làm như thế nào ?
-GV nhắc lại kết luận của HS, sau đó
nêu tiếp trường hợp hàng phần mười,
hàng phần trăm bằng nhau
-Gọi HS đọc ghi nhớ SGK
d.Luyện tập.
Bài 1.
Gọi HS đọc đề + xác định y/c
Y/c HS làm vào bảng con
Bài 2.
Gọi HS đọc đề + xác định y/c
Để sắp xếp được các số theo thứ tự từ
bé đến lớn chúng ta phải làm gì ?
-1 HS làm bài vào bảng phụ + cả lớp
làm bài vào vở
-Chấm 5 tập
-Nhận xét- ghi điểm
Bài 3: Dành cho HSK,G
Gọi HS đọc đề + xác định y/c
Để sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn
đến bé chúng ta phải làm gì ?
-Gọi1 HS nêu kết quả
-Nhận xét – ghi điểm
4.Củng cố – Dặn dò.
-Về xem lại bài
-Chuẩn bị : "Luyện tập"
-Ta so sánh đến hàng phần trăm, số nào có hàng phần trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn
-HS nêu : So sánh tiếp đến hàng phần nghìn
-HS đọc ghi nhớ SGK
-2 HS đọc đề + xác định y/c -HS làm vào bảng con
48,97 < 51,02 96,4 > 96,38 0,7 > 0,65
-2 HS đọc đề + 2 HS xác định y/c đề -Chúng ta cần thực hiện so sánh các số này với nhau
-1 HS làm bài vào bảng phụ + cả lớp làm bài vào vở
-Nhận xét
-2 HS đọc đề + 2 HS xác định y/c -Chúng ta cần thực hiện so sánh các số này với nhau
-1 HS làm bài vào bảng miệng -Nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 18
Ngày soạn :1-10-2009 Tuần :8
LUYỆN TẬP.
I.MỤC TIÊU.
-So sánh hai số thập phân
- Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn
-Thái độ học tập tích cực, nhanh nhẹn, chính xác
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
a.Giới thiệu bài :
-GV ghi tựa bảng :Luyện tập
b.Luyện tập.
Bài 1.
-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu đề
-Cho HS làm bảng con
-Yêu cầu HS nêu cách làm
-GV nhận xét
-Yêu cầu HS nêu lại cách so sánh hai
số thập phân
Bài 2.
-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu
đề
-Yêu cầu HS nêu cách làm
-Một HS làm vào bảng phụ, cả lớp
làm vào vở
Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :
Trang 19-Nhận xét
Bài 3.
-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu
đề
-Hướng dẫn tìm hiểu đề
-Yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi
+ 1 nhóm làm vào bảng phụ
-Nhận xét ghi điểm
Bài 4.
-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu
đề
-Hướng dẫn HS tìm hiểu đề
-Yêu cầu HS làm cá nhân
-Nhận xét ghi điểm
4.Củng cố- dặn dò
-Xem lại bài cũ
-Chuẩn bị bài " Luyện tập chung"
4,23 ; 4,32 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02 -Nhận xét
-2 HS đọc đề + 2 HS xác định yêu cầu đề
-HS giải bài theo nhóm đôi + 1 nhóm làm vào bảng phụ
9,7x8 < 9,718
Phần nguyên và hàng phần mười của hai số bằng nhau
Để 9,7x8 < 9,718 thì x < 1 Vậy x = 0
Ta có 9,708 < 9,718 -Nhận xét
-1 HS đọc đề + 2 HS xác định yêu cầu đề
-HS cả lớp giải bài vào vở bài a, HSK<G giải cả bài a, b
a) 0,9 < x < 1,2
x = 1 vì 0,9 < 1 < 1,2
b) 64,97 < x < 65,14 <
x = 65 vì 64,97 < 65 < 65,14
-Nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 20
Ngày soạn :2-10-2009 Tuần :8
LUYỆN TẬP CHUNG.
I.MỤC TIÊU.
-Đọc, viết,sắp xếp thứ tự các số thập phân
-Tính bằng các thuận tiện nhất
-Thái độ học tập tích cực, nhanh nhẹn, chính xác
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
a.Giới thiệu bài.
-GV ghi tựa bảng : Luyện tập chung
-GV đọc số, HS viết số vào bảng
-1 HS lên bảng, cả lớp theo dõi nhậnxét
Trang 21con
-Muốn viết số thập phân ta làm
sao ?
-Nhận xét
Bài 3.
-Gọi HS đọc + xác định yêu cầu đề
-Gọi 1 HS làm vào bảng phụ, cả lớp
làm vào vở
-Nhận xét ghi điểm
-Muốn so sánh hai số thập phân ta
làm sao ?
Bài 4.
-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu
đề
-GV hướng dẫn HS tìm hiểu đề
-Tổ chức cho HS làm bài vào vở
-Cho HS trình bày + nêu cách làm
-Nhận xét ghi điểm
4.Củng cố-dặn dò.
-Xem lại bài cũ
-Chuẩn bị bài" Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân"
-Nhận xét
-1 HS đọc đề + 1 HS xác định yêu cầu đề
- 1 HS làm vào bảng phụ, cả lớp làm vào vở
Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn : 41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,538 -Nhận xét
-1 HS đọc đề + xác định yêu cầu đề
-HS cả lớp làm bài vào vở bài a, HSK,G làm hết
-HS trình bày và nêu cách làm
36 45 6 6 9 5 54
56 63 8 7 9 7 49
-Nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM