1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyện tập tứ giác nội tiếp

13 941 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 6,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường tròn bàng tiếp tam giác.. Là đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác.. Là giao điểm ba đường phân giác trong của tam giác.. Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác..

Trang 2

(OA = OB = OC = OD)

F

E C

D

60 0

120 0

Một số dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp:

C D

O

D

F G

E

B C

D

60 0

120 0

E

115 0

G

H

(H 5)

( E + C = 180 0 )

GDF = GEF = α

D; E là hai đỉnh kề nhau

*Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm ( mà ta có thể xác định đ ợc)

*Tứ giác có tổng số đo hai góc đối bằng 180 0

*Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhỡn

cạnh chứa hai đỉnh còn lại d ới một góc α

Trang 3

b2 −4

=

;

a

b x

2

1

∆ +

=

a

b x

2

2

=

a

b x

x

2

2 1

=

=

* NÕu ∆ > 0 thì ph ¬ng trình

hai nghiÖm ph©n biÖt:

* NÕu ∆ =0 thì ph ¬ng trình

nghiÖm kÐp

* NÕu ∆ < 0 thì ph ¬ng trình

nghiÖm

Bài 1: Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình sau

a) -3x2 +x+5 = 0

a =- 3; b =1; c = 5

= 12 – 4.(-3).5= 61

= b2 – 4ac

Do ∆> 0 ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt

6

61

1 2

1

+

=

∆ +

=

a

b x

6

61

1 2

2

=

=

a

b x

b) 4 x2 – 4x +1 = 0

a = 4; b = -4; c = 1

2

1 4

2

4 2

2

1 = = − = − − =

.

)

(

a

b x

x

Ph ¬ng trinh cã nghiÖm kÐp

= (-4)2 – 4.4.1 = 0

c) 2 x2 – 4x = 0

a = 2 ; b = - 4 ; c = 0

∆= (-4)2 – 4.2.0 = 16

Do ∆ > 0 ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt

0 4

4 4 2

2 4

4 4 2

2

1

=

=

=

=

+

=

∆ +

=

a

b x

a

b x

d) 100 x2 – 25 = 0

∆ = 02 – 4 100.(-25) = 10000

Do ∆ > 0 pt cã hai nghiÖm ph©n biÖt

2

1 200

100 100

2

10000 0

2

1 200

100 100

2

10000 0

2

1

=

=

+

=

=

=

=

x x

Trang 4

b2 −4

=

;

a

b x

2 1

∆ +

=

a

b x

2 2

=

a

b x

x

2 2

1

=

=

* NÕu ∆ > 0 thì ph ¬ng trình

hai nghiÖm ph©n biÖt:

* NÕu ∆ =0 thì ph ¬ng trình

nghiÖm kÐp

* NÕu ∆ < 0 thì ph ¬ng trình

nghiÖm

Bài 1: Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình sau e) 2x2 −( 2 +1)x+1

1 ,

1 2 ,

a

( )

( )

( )2

2

2 2

1 2 1

2 2 2

2 4 1 2 2 2

1 2 4 1

2 4

= +

=

− + +

=

− +

=

=

∆ > 0 thì ph ¬ng trình cã

hai nghiÖm ph©n biÖt:

2

2 2

1 2

2

1 2 1

2

2 2

1 2 1

2 2

1 2

2

1 2 1

2

2 2

1 2 1

2 2

2 2

2 1

=

= +

− +

=

− +

=

=

=

− +

+

=

− +

+

=

∆ +

=

a

b x

a b x

Trang 5

b2 −4

=

;

a

b x

2 1

∆ +

=

a

b x

2 2

=

a

b x

x

2 2

1

=

=

* Nếu ∆ > 0 thỡ ph ơng trỡnh

hai nghiệm phân biệt:

* Nếu ∆ =0 thỡ ph ơng trỡnh

nghiệm kép

* Nếu ∆ < 0 thỡ ph ơng trỡnh

nghiệm

Bài 4: B i 25(SBT 42) à – Cho PT:

mx2 + (2m - 1)x + m + 2 = 0.(1)

Tìm m để ph ơng trình có nghiệm

*Nếu m ≠ 0

∆ = b 2 4ac – = (2m 1) – 2 4m(m+2) – = -12m + 1

Ph ơng trình có nghiệm

1

0 -12m+1 0 m

12

Kết luận: Vậy thỡ phương trỡnh cú nghiệm

12

Khai thỏc:

1)Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm kộp

1

12

2)Tỡm m để phương trỡnh

cú 1 nghiệm.

m = 0 và m = 1/12

Chỳ ý: Với những pt

dạng: ax 2 + bx + c = 0

hệ số a cú chứa tham số Khi biện luận số nghiệm của pt, cần lưu ý trường hợp hệ số a = 0

* Nếu m = 0

Pt (1) trở thành : 0x2 + (2.0 - 1)x + 0 + 2 = 0

 x = 2

Trang 6

b2 −4

=

;

a

b x

2 1

∆ +

=

a

b x

2 2

=

a

b x

x

2 2

1

=

=

* Nếu ∆ > 0 thỡ ph ơng trỡnh

hai nghiệm phân biệt:

* Nếu ∆ =0 thỡ ph ơng trỡnh

nghiệm kép

* Nếu ∆ < 0 thỡ ph ơng trỡnh

nghiệm

Bài 5: Cho ph ơng trình: (m + 2)x 2 + 2mx + m = 0 (1)

a)Tìm m để ph ơng trình có nghiệm kép.

b)Tìm m để ph ơng trình vô nghiệm

( )

2

(m + 2)x + 2mx + m = 0

có nghiệm kép Kết luận: Vậy m = 0 thì ph ơng trình có nghiệm kép.

2

)

a

m m

b)*Nếu m + 2 = 0 m = -2

-1 (1) x - 2 = 0 x =

2 *Nếu m + 2 0 m 2 (1) vô nghiệm

4

0 8m 0 m 0

≠ ⇔ ≠ −

⇔ ∆ < ⇔ − < ⇔ >

Vậy với m > 0 thì (1) vô nghiệm

Trang 7

b2 −4

=

;

a

b x

2 1

∆ +

=

a

b x

2 2

=

a

b x

x

2 2

1

=

=

* Nếu ∆ > 0 thỡ ph ơng trỡnh

hai nghiệm phân biệt:

* Nếu ∆ =0 thỡ ph ơng trỡnh

nghiệm kép

* Nếu ∆ < 0 thỡ ph ơng trỡnh

nghiệm

Bài 25 (SBT-41): Hãy tìm các giá trị của m để PT có

nghiệm, tính nghiệm đó theo m:

2

a mx + mx m + + = (m ≠0)

( a = ; m b = ; 2 m − 1 c = ) m + 2

2

m m m

m m m m m

= − +

12

Vậy với Thi PT có nghiệm: 1

& 0 12

;

Trang 8

?4 Cho tam giác ABC, K là giao điểm

các đường phân giác của hai góc ngoài tại

B và C; D, E, F theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ K đến các đường thẳng BC, AC, AB Chứng minh rằng ba điểm D, E, F nằm trên cùng một đường tròn có tâm K A

K

D

E F

x

y

* Đ êng trßn (K) bµng tiÕp trong gãc A

cña tam gi¸c ABC.

Trang 9

1.Đường tròn nội tiếp

2 Đường tròn bàng tiếp

tam giác b Là đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác

3 Đường tròn ngoại tiếp

tam giác c Là giao điểm ba đường phân giác trong của tam giác

4 Tâm của đường tròn

nội tiếp tam giác d Là đường tròn tiếp xúc với một cạnh của tam giác phần kéo

dài của hai cạnh kia

5 Tâm của đường tròn

bàng tiếp tam giác e Là giao điểm hai đường phân giác ngoài tam giác

Bài tập: Hãy nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng ?.

Bài tập: Hãy nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng ?.

1 → b

1 → b

2 → d

2 → d

3 → a

3 → a

4 → c

4 → c

5 → e

5 → e

Trang 10

A

B

C

GT (O); AB và AC là hai

tiếp tuyến

KL

• AB = AC.

• AO là phân giác góc

BAC.

• OA là phân giác góc

BOC.

D

E

F

I

B

A

C

+ ( I; ID ) là đường tròn

nội tiếp ABC.

+ ABC ngoại tiếp (I;ID ).

x

F

E

K

B

A

C

D

- Đường tròn (K;KD)

bàng tiếp trong góc A

của tam giác ABC.

Bài 28 (trang 116/sgk) Cho góc xAy khác góc bẹt Tâm của các Đường tròn tiếp xúc với 2 cạnh cảu góc xAy nằm trên đường nào

Trang 11

A

B

C

GT (O); AB và AC là hai

tiếp tuyến

KL

• AB = AC.

• AO là phõn giỏc gúc

BAC.

• OA là phõn giỏc gúc

BOC.

D

E

F

I

B

A

C

+ ( I; ID ) là đường trũn

nội tiếp ABC.

+ ABC ngoại tiếp (I;ID ).

x

F

E

K

B

A

C

D

- Đường trũn (K;KD)

bàng tiếp trong gúc A

của tam giỏc ABC.

- Nắm vững các tính chất của tiếp tuyến đ ờng tròn và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến.

- Phân biệt định nghĩa , cách xác

định tâm của đ ờng tròn ngoại tiếp, đ ờng tròn nội tiếp, đ ờng tròn bàng tiếp tam giác.

- Bài tập về nhà: 25, 26, 29 SGK- trang 115

Trang 13

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm

O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai

điểm đó

Hai hình gọi là đối xứng nhau qua điểm O nếu mỗi điểm thuộc

hình này đối xứng với mỗi điểm thuộc hình kia qua điểm O và ng ợc lại

Điểm O gọi là tâm đối xứng của hình H nếu

điểm đối xứng với mỗi

điểm thuộc hình H qua

điểm O cũng thuộc hình H

Ngày đăng: 30/10/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w