1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyen tap - Tu giac noi tiep

16 1,1K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tứ Giác Nội Tiếp
Trường học Trường THCS Nhân Bình
Thể loại Kiểm Tra Bài Cũ
Thành phố Đông Anh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 428 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dấu hiệu : Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện thì tứ giác đó nội tiếp... Dấu hiệu : Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại d ớ

Trang 1

Trườngưthcsưnhânưbình

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu định nghĩa và tính chất

về góc của tứ giác nội tiếp.

- Chữa bài tập 59 – trang 90 – SGK

P

A

D C

B

O Nhận xét: trong một tứ giác nội

tiếp góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện.

Dấu hiệu :

Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh

đối diện thì tứ giác đó nội tiếp.

Ta có : ABC = APD

B

A

C

D

O

100 0

70 0

x

y

Hình1

Trang 3

  





Trang 4

C

D

x B

O

Bµi 1: Cho h×nh vÏ :

OA=3, OB=4 , OD=2, OC=6

Chøng minh tø gi¸c ABCD néi tiÕp.

   Tr êng THCS §«ng Anh

y

2 6

Trang 5

C

D

x B

O

Bài 1: Cho hình vẽ :

OA=3, OB=4 , OD=2, OC=6

Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp.

  

Xét OAD và OCB có :

C/m:

y

O chung

 OC

OA

 4

2 6

3

=>

OCB

=> OAD = (2 góc t ơng ứng) OCB

mà OAD + DAB = (2 góc kề bù)

=> DAB + DCB =

=> Tứ giác ABCD nội tiếp.

(1)

OB OD

(c.g.c)

OAD

(3)

180 0

180 0

(5)

Dấu hiệu :

Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180 0 thì tứ giác đó nội tiếp.

Dấu hiệu :

Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180 0 thì tứ giác đó nội tiếp.

(2)

(4)

2 6

Trang 6

  

Bµi tËp 2:

Cho hai ®o¹n th¼ng AC vµ BD c¾t

nhau t¹i E tho¶ m·n AE.EC=BE.ED.

a Chøng minh r»ng tø gi¸c ABCD néi

tiÕp.

b LÊy ®iÓm M bÊt kú thuéc ® êng trßn

ngo¹i tiÕp tø gi¸c ABCD Gäi H,K,I

theo thø tù lµ h×nh chiÕu cña M trªn

c¸c ® êng th¼ng AB, BC, AC Chøng

minh r»ng H,I,K th¼ng hµng

E

C

A

B

D

Trang 7

từ (1) và (2) => AEB DEC

  

Bài tập 2:

a C/m Tứ giác ABCD nội tiếp

C

A

B

D E

(vì AE.EC=BE.ED) (1)

EC

BE ED

AE

Xét AEB và DEC có :

AEB=DEC (2 góc đối đỉnh) (2)

=> BAE = EDC hay BAC = BDC = 

=> A và D thuộc cùng một cung chứa

góc  dựng trên đoạn BC

=> Tứ giác ABCD nội tiếp.

(c.g.c)

=> A, B, C, D thuộc cùng một đ ờng tròn (O)

Dấu hiệu :

Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai

đỉnh còn lại d ới một góc  thì tứ giác đó nội tiếp.

Dấu hiệu :

Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai

đỉnh còn lại d ới một góc  thì tứ giác đó nội tiếp.

Trang 8

  

Bài tập 2:

b C/minh: H, K, I thẳng hàng

C

A

B

D E

K H

I

M

Ta có MKC = MIC = 90 0 (MK BC,MI  AC)

Ta có BHM + BKM = 180 0 (MH  AB, MK  BC)

=>tg BHMK nội tiếp=> BKH= BMH (hai góc nội

tiếp cùng chắn một cung) (3)

=>K, I thuộc cùng đ ờng tròn đ ờng kính MC

=>tứ giác MKIC nội tiếp=> CMI = CKI (hai góc

nội tiếp cùng chắn một cung) (4)

Do tg ABMC nội tiếp=>HBM=ACM(=180 0 - ABM)

Xét MBH và MIC có: MBH + MHB = MCI + MIC => BMH = CMI (5)

Từ (3),(4),(5)=>BKH = CKI Mà BKH + HKC = 180 0 ( 2 góc kề bù)

=> CKI + CKH = 180 0 => H , K, I thẳng hàng

• Chú ý : - Nếu M trùng với một đỉnh của ABC thì hiển nhiên đúng

- Đ ờng thẳng HI gọi là đ ờng thẳng xim xơn

Trang 9

  

Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp

b Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng

góc trong của đỉnh đối diện.

c Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm

(mà ta có thể xác định đ ợc) Điểm đó là tâm của đ ờng tròn ngoại tiếp tứ giác.

d Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn

cạnh chứa hai đỉnh còn lại d ới một góc .

a Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 1800

b Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng

góc trong của đỉnh đối diện.

c Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm

(mà ta có thể xác định đ ợc) Điểm đó là tâm của đ ờng tròn ngoại tiếp tứ giác.

d Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn

cạnh chứa hai đỉnh còn lại d ới một góc .

Trang 10

  

một trong các điều kiện sau( (đánh dấu x )

Tứ giác ABCD nội tiếp đ ợc trong đ ờng tròn nếu có

một trong các điều kiện sau( (đánh dấu x )

Tt

1

2

3

4

5

7

8

B AD + BCD = 180 0

ABD = ACD = 40 0

ABC = ADC = 100 0

ABC = ADC = 90 0

ABCD là hình chữ nhật ABCD là hình bình hành

ABCD là hình thang cân ABCD là hình thoi

6

X X

X X X

x

x x

Trang 11

Cho h×nh vÏ H·y t×m c¸c tø gi¸c néi tiÕp cã trong h×nh vÏ

  

A

E F

D H

Trang 12

  

H íng dÉn vÒ nhµ

- Häc thuéc c¸c dÊu hiÖu nhËn biÕt tø gi¸c néi tiÕp.

- Lµm bµi tËp 58, 60 trang 90 SGK.

C

D

x

A

B O

E I

Tø gi¸c ABCD néi tiÕp(I).

Th× : OA OB= OD.OC

EA.EC= ED.EB

Tø gi¸c ABCD néi tiÕp(I).

Th× : OA OB= OD.OC

EA.EC= ED.EB

Trang 13

Bài 2: Tính x, y trong mỗi hình sau.

  

A

D

B

C O

- Tứ giác ABCD tứ giác nội tiếp.

=>

100 0

70 0

x

45 0

x

y

Hình2:

A + C =180 0 ( định lí tg nội tiếp)

=> C= 180 0 - A ; hay x=180 0 -70 0 =110 0

áp dụng nhận xét bài tập 59

=> y=80 0

áp dụng nhận xét bài tập 59

=> y=48 0

  

=> BCM =48 0 ( đđvới DCE) Xét BCM ta có ABC=BMC+BCM

C B

O

M

A

Hình1:

hay x=45 0 +48 0 =93 0

Trang 15

I Bµi tËp tÝnh sè ®o gãc:

  

Bµi tËp 1: BiÕt tg ABCD lµ tg néi tiÕp, h·y ®iÒn vµo « trèng trong

b¶ng sau (nÕu cã thÓ)

A

B C D

(0 0 < <180 0 )

  

Trang 16

- Ta có y = (=180 0 -ADC)

48 0

45 0

x

y

Hình2

C B

O

M

A

Bài 2: Tính x, y trong mỗi hình sau.

- Tứ giác ABCD tứ giác nội tiếp.

=>

B

A

C

D

O

100 0

70 0

x

y

Hình1

A + C = ( định lí tứ giác nội tiếp)

=> C= 180 0 - A ;

áp dụng nhận xét bài tập 59

  

Xét BCM ta có ABC=BMC+BCM

Hình1: Điền vào chỗ trống( ) cho đúng.

Hình2:

=> y=48 0

=> BCM =48 0 ( đđvới DCE)

hay x=45 0 +48 0 =93 0

180 0

hay x = 180 0 - = 0 70 0

hay y = 100 0

ABC

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau (nếu có thể) . - Luyen tap - Tu giac noi tiep
Bảng sau (nếu có thể) (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w