- Rèn luyện khả năng phân tích và tổng hợp kiến thức - Giáo dục thức học tập chủ động tích cực, tinh thần phấn đấu thi đua trong học tập II Chuẩn bị của GV và HS: - GV: Bảng phụ ghi các
Trang 1Tuần 1
Ngày soạn: 22 / 08 /2011
Luyện tập về căn thức bậc hai
và hằng đẳng thức A2 = AI)Mục tiêu cần đạt:
-Học sinh đợc rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức
- Hoc sinh đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
- Rèn luyện khả năng phân tích và tổng hợp kiến thức
- Giáo dục thức học tập chủ động tích cực, tinh thần phấn đấu thi đua trong học tập
II) Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi các đề bài
- HS : Ôn tập về căn thức bậc haivà hằng đẳng thức A2 = A
III) Hoạt động của thầy và trò:
19
HS1: Nêu điều kiện để A có nghĩa
Chữa bài tập 12 (a, b) tr 11 sgk
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa a)
a)
16 25 196 : 494.5 14 : 7
20 222
Trang 2GV gäi hai HS kh¸c lªn b¶ng tr×nh bµy.
C©u d: thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh díi dÊu
c¨n råi míi khai ph¬ng
4) Bµi tËp 13 tr 11 SGKRót gän c¸c biÓu thøc sau:
Trang 3? Có dạng hằng đảng thức nào
Hãy phân tích thành nhân tử
a)x2− =5 0.b) x2 −2 11x 11 0+ =
c) 9x2 =2x 1+ a) x2 - 5 = 0
Trang 4x x x x
x x x
Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Kĩ năng: vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
Thái độ: GD tinh thần hợp tác, đoàn kết trong nhóm
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Bảng phụ, ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà bài 12 tr
91 SBT Thước thẳng,
êke, com pa, phấn màu
Học sinh: Ôn tập hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, thước
kẻ, êke, compa, bảng
phụ nhóm
III PHƯƠNG PHÁP
- Nêu và giải quyết vấn đề
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Ổn định lớp
Trang 5F E
Hoạt động của thầy – trò Nôi dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- GV : yêu cầu HS nêu lại các hệ thức
về cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông
- GV :ghi lên bảng nội dung lên bảng
Hoạt động 2: Giải bài tập
+) GV nêu nội dung BT1
Bài 1 :Biết tỉ số các cạnh góc vuông của
một tam giác vuông là 3 : 5 , cạnh huyền
là 125 cm tính độ dài hình chiếu của
Trang 6(đề bài đưa lên bảng phụ)
Giáo viên nhận xét cho điểm
à i s ố 7 tr 69 SGK
GV treo bảng phụ có ghi sẵn đề bài đưa
lên b
GV vẽ hình và hướng dẫn hs vẽ từng
hình để hiểu rõ bài toán
GV hỏi: Tam giác ABC là tam giác gì?
tại sao ?
Căn cứ vào đâu có x2 = a.b
Giáo viên hướng dẫn H S vẽ hình 9 SGK
GV: Tương tự như hình trên tam giác
DEF là tam giác vuông vì có trung tuyến
AH2 = BH.HC (hệ thức 2 ) hay x2 = a.b
B
à i 8.b, c
HS hoạt động theo nhómBài 8b : Tam giác vuông ABC có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền… x = 2
Tam giác vuông AHB có … y = 2 2Bài 8c
Tam giác vuông DEF có DK vuông góc EF nên
Trang 7Nửa lớp làm bài 8d ( Nhúm 2 )
GV theo dừi, kiểm tra hoạt động của cỏc
nhúm
Sau thời gian khoảng 5 phỳt, GV yờu cầu
đại diện hai nhúm lờn trỡnh bày bài
GV kiểm tra thờm bài làm của vài HS
- Hãy nêu lại các hệ thức vừa học trong giờ ?
- Bài tâp 1 và 2 đã sử dụng những hệ thức nào để giải nó?
Trang 8Tuần 3
Ngày soạn: 10 / 09 / 2011
Các phép biến đổi căn thức bậc hai , bậc baA- Mục tiêu :
- Hiểu các phép biến đổi căn thức bậc hai , bậc ba
- Biết vận dụng một cách linh hoạt các phép biến đổi căn thức bậc hai , bậc ba
để rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai , bậc ba
- Có kỹ năng tìm ĐKXĐ của căn thức bậc hai , rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
B- Chuẩn bị tài liệu
+) nêu cách giải bất PT bậc nhất 1 ẩn ?
3- Dạy – học bài mới:
Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết
GV: sử dụng nội kiểm tra bài cũ để
giới các kiến thức cần thiết để giải
các bài tập tìm điều kiện XĐ
- Hãy nêu đ/n căn bậc hai số học?
- Hãy nêu hằng đẳng thức của căn
thức bậc hai ?
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng
GV: nêu dung bài tập 1 yêu cầu HS
b a
+) a = x ⇔ x2 = a vàx ≥ o
+) A2 = A = { A nếu A ≥ 0
- A nếu A ≤ 0+) a2 = a
Trang 9- Em có nhận xét gì về biểu thức ở
trong căn của câu e)
GV : tiếp tục giới thiệu nội dung bài
tập 2 yêu cầu HS làm theo nhóm
- Với giá trị nào của x thì các biểu
Do đó a2 +2 xác định với∀a ∈R
e/Ta có 2a - a2 – 1 = - ( a2 – 2a + 1 ) = - ( a-1 )2 ≤ 0 với∀a ∈R
Do đó không có giá trị nào của a dể
1
2a−a2 − xác địnhg/ Ta có a2 – 4a +7 = ( a – 2 )2 + 3 > 0 với
0 2
b/ 52- (2 6)2 = 25-24 = 1
Dạng 2: Tìm x
Bài tập 2: Tìm x không âm biếta) x=3 ⇔x = 3 2
Trang 10a) ta có 1<2 ⇒1〈 2 ⇒ 1 + 1 < 2 + 1
hay 2 < 2 + 1
b) 4>3
1 3 1 2 3 2 3
⇒
hay 1 > 3 − 1
4 Củng cố – luyện tập :
- nêu những kiến thức đã sử dụng để giải quyết các bài tập trên ?
- Nêu các dạng toán đã chữa và pp giải toán ?
Trang 11Học sinh: Ôn tập công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn, các
hệ thức lượng trong tam giác vuông đã học, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.Thước kẻ, compa êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP
- Nêu và giải quyết vấn đề
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
c s
α α
ο α
= Cotg c s
Sin
ο α α
α
=
Tgα .Cotgα = 1
3) Cho 00 < α ; β < 900 vµ α < β Ta
cã : Sinα < Sin β ; Tgα < Tgβ
Trang 1213 5
Bài tập 1 : Cho tam giác ABC vuông
ở A Kẻ đờng cao AH Biết AB =
13 cm , AH = 5 cm Tính sinB ; sinC
- Để tìm đợc sinB và sinC ta cần tìm
số đo của cạnh nào ?
- GV: yêu cầu 1HS lên bảng tìm tỉ
số lợng giác của 2 góc nói trên?
+)GV Nêu nội dung bài tập 2
trên bảng phụ
Bài 2 : Cho tam giác ABC vuông ở
A Dờng trung tuyến AM bằng cạnh
Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông ở A
Kẻ đờng cao AH Cho BC =36 cm ,
Trang 13Gv yêu cầu một HS nêu cách dựng và lên
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Sau khoảng 5- 7 phút, GV yêu cầu đại diện
vẽ cung tròn (M;3) ∩Ox tại N Nối M với N
có ·ONM = α HS cả lớp dựng hình vào vở
Bài làm của các nhóm: Nhóm 1; 3
ACtgα
2
M
α
A C
Trang 14GV: x là cạnh đối diện của gúc 600, cạnh
huyền cú độ dài là 8 vậy ta xột tỉ số lượng
giỏc nào của gúc 600
Đại diện hai nhúm trỡnh bày bài làm, HS lớp nhận xột, gúp ý
- Trong quá trình giải 3 bài tập trên chúng ta đã sử dụng những hệ thức nào
trong tam giác vuông và những hệ thức nào về tỉ số lợng giác của góc nhọn?
- Em hãy nêu những nội dung hệ thức vừa sử dụng đó
5- H ớng dẫn HS học ở nhà:
- Xem lại nội dung các hệ thức đã học
- Làm các bài tập sau:
Bài tập 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, trong đó AB = 6cm , AC = 8cm
tính cá tỉ số lợng giác của góc B, từ đó suy ra cá tỉ số lựơng giác của góc C
Bài tập 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đừơng cao AH Tính sinB, sinC
trong mỗi trờng hợp sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ t) , biết rằng:
a) AB = 13 ; BH = 5
Trang 15- Học sinh được luyện tập về phộp khai phương để tớnh giỏ trị biểu thức
số, phõn tớch cỏc đa thức thành nhõn tử, giải phương trỡnh
- Linh hoạt trong tớnh toỏn
- Cú thỏi độ yờu thớch mụn học
II Chuẩn bị:
Gv: - Bảng phụ ghi cỏc bài tập
Hs: - ễn lại cỏc hằng đẳng thức đỏng nhớ
- Cỏch giải bất phương trỡnh và biểu diễn nghiệm trờn trục số
III Tiến trỡnh dạy và học:
Hoạt động của thầy – trò Nôi dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1 : Lí thuyết
GV: nêu đ/n về phơng trình vô tỷ
Hoạt động 2: các phơng pháp giải
GV: Giới thiệu pp nâng lũy thừa và
đa ra ví dụ minh họa
- Hãy tìm điều kiện để BT dới dấu
là pt vô tỷ
2- Các ph ơng pháp th ờng dùng để giải ph
(1) ⇔ x- 1 = 169 – 26x +x2
Trang 16GV: giới thiệu cho HS P/P đa về PT
chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Đa ra ví dụ 3 minh họa và hớng
dẫn HS cách thực hiện
- Hãy tìm điều kiện để PT có
nghĩa ?
- Hãy biến đổi để đa biểu thức dới
dấu căn ra ngoài dấu căn ?
GV : giới thiệu cho HS P/p đặt ẩn
- Hãy giải PT với ẩn vừa đặt ?
- Tiếp tục giải PT sau khi thay giá trị
tìm đợc của y?
? Muốn giải một phương trỡnh bậc
⇔ x2 – 27x + 170 = 0 ⇔ (x – 10 )( x – 17) = 0
Trang 17hai ta giải như thế nào?
( Phân tích thành nhân tử)
- Hai học sinh lên bảng làm
- Hs dưới lớp theo dõi nhận xét bài
Gv: nhận xét sửa chữa
Gv: đưa bảng phụ có ghi bài tập 33
sgk tr19
? Để tìm x ta phải làm như thế nào?
? Hãy áp dụng quy tắc khai phương
một tích để biến đổi phương trình?
2
+
= + +
=
− +
−
x x x
x x
Trang 18KÝ duyÖt
Trang 19TuÇn 6
Ngµy so¹n: 30 / 09 / 2011
BÀI TẬP Rót gän biÓu thøc chøa c¨n thøc bËc 2
HS: Thay nhau nªu c¸c c«ng
thøc vµ gi¸o viªn bæ xung
nh÷ng ®iÒu kiÖn nÕu HS nªu
2) AB = A B (Víi A ≥ 0 , B > 0 ) 3)
5) A B = A2B (Víi A ≥ 0 , B ≥ 0 )
A B= - A2B (Víi A < 0 , B ≥ 0 )6)
B A
C
) (
B A
B A C
−
±
(Víi A ≥ 0 , A ≠ B2 )
Trang 20x x
x
−
+ + +
2 2
1
a) Rút gọn P nếu x≥0 ; x≠4
b) tìm x để P = 2
- Với điều kiẹn đã cho của bài
toán hãy tìm mẫu thức chung
của biểu thức ?
- GV : gọi 1Hs lên bảng thực
hiện tiếp phép biến đổi ?
- GV: hỏi P = 2 khi nào? hãy
tìm x với biểu thức vừa tìm
C
B A C
2 1
+ +
x x
x x
x x
x
= ( 2)( 2)
5 2 4 2 3
x x
x x
x x
= ( 2)( 2)
6 3
+
−
−
x x
x x
( 2)( 2)
2 3
+
−
−
x x
x x
1 1
: 1
1
−
−
− +
−
− +
−
−
−
a a
a a
a a
a a
a a
= ( ) ( )( ( ) ) a
a a
a
a a
a
2 4
1
1 2
1
Trang 21Gv: Khi nào một phân thức có giá trị
nhỏ hơn 0?
Nhận xét giá trị của mẫu?
Hs: làm bài
Gv: yêu cầu học sinh làm ?3 theo nhóm
- Nửa lớp làm ýa; nửa lớp làm ý b
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Gv: nhận xét bài làm của các nhóm
Gv: Muốn rút gọn biểu thức này ta cần
dùng các phép biến đổi nào ?
- Hai học sinh lên bảng
- Học sinh khác nhận xét kết quả?
Gv: nhận xét
Bµi tËp 3:
a/ Rút gọn
1 -a
1a -1a
1 -a.(
)a2
1 -2
< 0 ⇔ 1 – a < 0
⇔ a > 1 ( thoả mãn điều kiện)
?3 Rút gọn các biểu thức saua/
3x
3 -
x2+ =
3 -x3
x
)3).(x3 -(x
=+
+
(vớix≠ - 3)b/
a -1
aa -
1 =
aa1
a -1
a)a).(1a -(1
++
=++
33
- 752 -482
33
- 25.32
16.32
-1
+
Trang 22- Dưới lớp học sinh làm việc theo nhóm
- Đại diện một nhóm nhận xét kết quả
310 -3
3
17 - 3
)3
101 - 10 -
3
2254, 601,6 -
3
82
9 6.16 -25.6 +
3
2.2
9 64 -6
a
1a:
)1 -a
1a
-a
1(
+
++
1)-a (
1a:
]1 -a
11)
ạ(
-a
1[
=
1a
1)-ặ 1) -ạ(
b/ ta có M – 1 =
a
1-a
a -1-a
< 0hay M – 1 < 0
⇒ M < 1
Trang 234- Củng cố – luyện tập :
- Nêu lại những nội dung kiến thức đã nêu trong tiết học ?
- Việc giải 2 bài trên đã sử dụng những kiến thức nào?
* Học xong bài hs cần năm được
Kiến thức: Củng cụ thờm cho HS về giải tam giỏc vuụng Biết vận dụng cỏc hệ
thức và thấy được ứng dụng cỏc tỉ số lượng giỏc để giảit quyết cỏc bài toỏn thực tế
Kĩ năng: Thực hành ỏp dụng cỏc hệ thức, tra bảng, dựng mỏy tớnh bỏ tỳi, làm
trũn số
Thỏi độ: Tớch cực trong học tập, ham học hỏi, tớch cực vận dụng toỏn học vào
thực tế
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:
Giỏo viờn : Giỏo ỏn, bảng phụ, thước kẻ.
Học sinh : HS: thước kẻ, bảng nhúm.
III PHƯƠNG PHÁP
- Nờu và giải quyết vấn đề
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Ổn định lớp
Hoạt động của Giỏo viờn Hoạt động của Học sinh
Trang 24HOẠT ĐỘNG 1 KIỂM TRA BÀI CŨHS1: Phát biểu định lí về hệ thức giữa cạnh
và góc trong tam giác vuông
Chữa bài 28 tr.89 SGK
- Khi HS 1 chữa bài tập thì gọi HS2:
HS2: Thế nào là giải tam giác vuông ?
Hỏi: Muốn tính góc α em làm như thế nào ?
GV: Em hãy thực hiện điều đó
Bài 30 tr.89 SGK
GV gợi ý
Trong bài này ABC là tam giác thường ta mới
biết 2 góc nhọn và độ dài BC Muốn tính
đường cao AN ta phải tính được đoạn AB
(hoặc AC) muốn làm được điều đó ta phải tạo
ra tam giác vuông có chứa AB (hoặc AC) là
α
Trang 25Trong tam giác vuông ANC
AC = AN 3,652 7,304(cm)0
sinC sin30≈ ≈
- Đọc y/c bài toán , giải
HS≠ : Nhận xét
- Hs tình bày bài giải:
- HS ≠ : Nhận xét ( sửa sai ( nếu
có )
-52/96 ( SBT )Giả sử ∆ABC có AB = AC = 6 cm , BC = 4 cm
Kẻ AH ┴ BC ⇒ HB = 2cm
A
0 0
2 ˆ
sin
6
BH BAH
AB BAH
B H C
53/96 ( SBT ) B
21 40
AB AC tgC tg
AB BC
Trang 26- Hs tình bày bài giải:
- HS ≠ : Nhận xét ( sửa sai ( nếu
có )
- Hs tình bày bài giải:
HS ≠ : Nhận xét ( sửa sai ( nếu có
- Hs tình bày bài giải:
HS ≠ : Nhận xét sửa sai ( nếu có)
54/97 ( SBT)
B Kẻ AE ┴BC tại E
≈ 1,17
A B
= 11 sin 380 ≈ 6,77
C N B
0
6, 77
13, 54
ˆ sin 30sin
AN AC
C
4/ Củng cố : < trên bài >
5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí
- Xem lại các bài tập đã giải
- Tiết sau : luyện tập (tt)- làm bài tập SBT
TuÇn 8
Ngµy so¹n: 12 / 10 / 2011
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU:
Trang 27Hs: - Ôn tập chương I theo câu hỏi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra sĩ số: (1')
- Lớp 9B: /40 Vắng:………
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Gv: Biểu thức A phải thoả mãn điều
xác định với các giá trị của x là :
Gv: Nêu các công thức biến đổi đơn
giản căn thức bậc hai
Trang 28hiện theo thứ tự nào
- Hai học sinh lên bảng trình bày
- Học sinh khác nhận xét kết quả
Gv: nhận xét
Gv: đưa bảng phụ có ghi bài tập 72
sgk tr40
- Học sinh hoạt động theo nhóm
- Nửa lớp làm câu a, c; nửa lớp làm
câu b, d
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
khai phương3/ Định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
4/ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn5/Đưa thừa số vào trong dấu căn6/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn7/ Trục căn thức ở mẫu
II Bài tậpBài số 70 (T 40) Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp
c/
567
34,3
640
=
81
64.49567
3 -2
22
Trang 29- Học sinh khác nhận xét bài làm của
nhóm bạn
Gv: hướng dẫn học sinh làm
Khai phương vế trái 2x -1 = 3
Giải phương trình chứa dấu giá trị
tuyệt đối
Gv: Tìm điều kiện của x
Hs: Chuyển các hạng tử chứa x sang
⇔ 2x -1 = 3
⇔ 2x – 1 = 3 hoặc 2x – 1 = - 3
⇔ 2x = 4 hoặc 2x = - 2
⇔ x = 2 hoặc x = -1b/ 15x
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- HS1: Nêu các phép biến đổi các căn
thức bậc hai và viết công thức tổng quát
a6a
a
4aa -a2
6a
a
2a -a3a
= 8 a -2 a + 5
Trang 30Hai học sinh lên bảng làm
Gv: Dưới lớp các em làm bài theo nhóm
Hs: Ta biến đổi một vế bằng vế kia
Gv: Trong trường hợp này ta biến đổi
2
25.22
9.22
2
++
2
522
322
1
+
29
)
d/ Chứng minh đẳng thức Biến đổi vế trái ta có :
ab
- ba
bba
a ++
ba
)b( )a( 3
++ 3
ba
b)a.b -
a ).(
ba
(
+
++
= a - ab+b- ab
= a -2 ab +b = ( a - b)2 = VP
Trang 31Gv: yêu cầu học sinh chứng minh đẳng
- HS xem lại các bài tập đã chữa
- GV: Nhắc lại các dạng bài cơ bản
ba
bba
a +
+
= ( a - b)2
Bài số 64(T33)Chứng minh các đẳng thức sau
2
)a -1
a -1).(
aa
1
-aa -1
với a ≥ 0 ; a ≠ 1Biến đổi vế trái ta có
2
)a -1
a -1).(
aa
1
-aa -1
=
2
])a1).(
a -(1
a -1].[
aa
1
-a)a1).(
a -(1[
++
++
)a(1
1)
a
a a1 (
++
++
=
)a(1
)a
Trang 33giác của1 góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Rèn luyện kỹ năng tra bảng ( hoặc sử dụng máy tính bỏ túi ) để tra ( hoặc tính ) các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc
- Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều rộng của vật thể
1/ Ổn định :
2/ KTBC : < Lồng vào trong ôn tập >
3/ Bài mới : < Luyện tập >
Hoạt động của giáo viên Nội dung
1/ Hoạt động 1 : Lý thuyết
- Đưa ND BT 1 lên bảng cho
HS lên bảng viết các hệ thức
về cạnh và đường cao trong
tam giác vuông trên hình vẽ
- GV cho HS phát biểu thành
lời các hệ thức ?
- Cho HS nhận xét ?
- GV đưa ND BT 2 lên bảng
cho HS lên bảng viết định
nghĩa tỉ số lượng giác của
một góc nhọn qua hình vẽ
- GV cho HS dưới lớp nhận
xét ?
-(?) Từ định nghĩa hãy cho
biết các tỉ số lượng giác của
1 góc nhọn như thế nào với 1
?
- Thế nào là 2 góc phụ nhau
trong 1 tam giác vuông ?
- (?) Vậy tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau ntn ?
- Cho HS nhận xét ?
I/ Lý thuyết : Bài tập 1 : Hãy viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông trên hình vẽ sau : C 1/ b2 = a b’
và c2 = a c’
2/ h2 = b’ c’
3/ b c = a h 4/ 12 12 12
c b
h = + A B
Bài tập 2 : a/ Hãy viết định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn α qua hình vẽ sau :
B cạnh huyền cạnh đối
A Cạnh kề C
* Định nghĩa :sinα =
huyen canh
doi canh
.
.
cosα =
huyen canh
ke canh
doi canh
.
.
cotg =
doi canh
ke canh
.
.
b/ Hãy viết tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau qua hình vẽ sau
Trang 34- Đưa ND BT 1 lên bảng yêu
cầu 1 HS lên bảng điền vào
chổ trống
- Cho HS nhận xét ?
- Đưa ND BT 2 lên bảng yêu
cầu HS lên bảng khoanh
tròn chữ cái đứng trước câu
trả lời đúng ?
- Cho HS nhận xét ?
* Định lí : Bsinα = cosβ
Bài bập 1 : Cho góc nhọn α Hãy điền số 0 hoặc 1
vào chổ trống (………) cho đúng : a/ sin2 α + cos2 α = ……….
Trang 35- Đưa ND BT 3 lên bảng yêu
cầu HS lên bảng khoanh
tròn chữ cái đứng trước câu
trả lời đúng ?
- Cho HS nhận xét ?
- Đưa ND BT 4 lên bảng yêu
cầu HS lên bảng khoanh
tròn chữ cái đứng trước câu
C sin C =
5
5 D sin C =
2 5
d/ Cho ∆HAB ( H^ = 900 ) , ^
B= 600 , BH = 10 Kết quả nào sau đây là đúng ?
Trang 362 20
21 + = 29 (cm)
Trang 37a/ Ap dụng định lí pytago ta có :
6 2 2
=
AB BH
^
B ≈ 370 => C^ ≈ 530
Mặt khác sin ^
AH => =
AH = 6 sin 370 => AH≈3,6 cmb/ Để SMBC =SABCthì M phải cách BC một khoảng
bằng AH Do đó M phải nằm trên 2 đường thẳng song song với BC cùng cách BC 1 khoảng bằng 3,6
cm
BT 38 < SGK/95 >
Ta có:IB=IKtg650=380 tg 650
IB ≈ 814,9 ( m) (1)vàIA=IKtg500=380.tg500 ≈452,9(m) (2)
Mà AB = IB – IA (3)
Từ (1),(2),(3) ⇒ AB = 814,9 - 452,9
AB = 362 ( m) Vậy khoảng cách 2 chiếc thuyền A và B là 362 m
BT 43 < SGK/96 >
C
H 7,5 6 4,5
Trang 381 ,
3 = => ≈ 0
AC AB
=> C^ = 800 407090
' 36 7
360
0
0
Vậy chu vi của trỏi đất ≈ 41000 km
4/ Củng cố: GV chốt lại kiến thức đó ụn ở 2 tiết
5/ Dặn dũ : - Lý thuyết : Oõn tập cỏc cõu hỏi từ 1 -> 4 và cỏc hệ thức < SGK /
- HS nắm đợc định nghĩa tỉ số sin , cos , tg , cotg của góc nhọn
- HS tìm ra đợc mối liên hệ giữa các tỉ số của một góc
- HS biết sử dụng bảng lợng giác ( hoặc máy tính bỏ túi ) để tính tỷ số lợng giác của góc nhọn
- HS nắm vững các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- HS có kỹ năng vận dụng giải quyết các bài tập về tính toán và chứng minh
II Chuẩn bị.
GV : Dụng cụ vẽ hỡnh, cỏc dạng bài tập.
HS: Dụng cụ vẽ hỡnh, cỏc kiến thức vận dụng.
III Nội dung.
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
- GV giới thiệu bài tập 1. Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại BC = 8cm
Trang 39Bài 1: Cho tam giác ABC
vì sinC = 0,5 nên góc C =30 0 ⇒Gúc B = 60 0
⇒ Sin60 0 = 3
2 ; cos60 0 = 0,5 tg60 0 = 3 ; cotg60 0 = 1
2) Kẻ đờng cao BH của ∆ABC
Tính độ dài BH( làm tròn đến 3 chữ số thập phân ) 3) Tính tỷ số lợng giác của góc A