Kiến thức: Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.. Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao tính các cạnh trong tam giác v
Trang 1Ngày soạn: 8/9/2010
Ngày dạy: 15/9(9A); 16/9(9B)
Buổi 1: Hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông Từ các hệ thức đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại
2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao tính các cạnh trong tam giác vuông
3 TháI độ: Rèn tính cẩn thận tỉ mỉ yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu
HS: Ôn tập các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
III Hoạt động trên lớp
1 Ôn định lớp
2 Tiến trình
Hãy phát biểu các định lí về hệ thức
lợng trong tam giác vuông viết
CTTQ
GV treo bảng phụ vẽ hình và các qui
ớc và yêu cầu h/s viết các hệ thức
l-ợng trong tam giác vuông
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài ,
vẽ hình và ghi GT , KL của bài
toán
- Hãy điền các kí hiệu vào hình vẽ
sau đó nêu cách giải bài toán
- Ta áp dụng hệ thức nào để tính y
( BC )
- Gợi ý : Tính BC theo Pitago
I Lí thuyết:
2 '
b =a b
2 '
c =a c .
b c a h=
2 2
1 b
1 h
1
+
=
II Bài tập:
1.Bài tập 3:
( SBT - 90 )
Xét ∆ABC vuông tại A
Ta có: BC2 = AB2 + AC2 ( đ/l Pytago)
⇒y2 = 72 + 92 = 130
⇒ y = 130
áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao ta có :
AB AC = BC AH ( đ/lí 3)
Trang 2- Để tính AH ta dựa theo hệ thức
nào ?
- Hãy viết hệ thức sau đó thay số để
tính Ah ( x)
- Gợi ý : AH BC = ?
- GV gọi HS lên bảng trình bày lời
giải
- GV ra tiếp bài tập yêu cầu HS đọc
đề bài và ghi GT , KL của bài 5(SBT
– 90)
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Để tính đợc AB , AC , BC , CH
biết AH , BH ta dựa theo những hệ
thức nào ?
+) GV treo hình vẽ sẵn hình bài tập
5 phần a, b và giải thích cho h/s và
yêu cầu h/s thảo luận nhóm và trình
bày bảng sau 3 phút
- Xét ∆ AHB theo Pitago ta có gì ?
- Tính AB theo AH và BH ?
- GV gọi HS lên bảng tính
- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh
⇒AH =
130
63 130
9 7 BC
AC
130
63
2 Bài tập 5: ( SBT - 90 )
Giải : a) Xét ∆ AHB (àH = 900)
AB2 = AH2 + BH2 ( đ/l Pytago)
⇒ AB2= 162 + 252
⇒ AB2= 256 + 625 = 881
⇒ AB = 881≈ 29,68
áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ta có :
AB2 = BC BH
25
881 BH
AB 2
35,24 Lại có : CH =BC - BH
⇒CH = 35,24 - 25 ⇒ CH = 10,24
Mà AC2 = BC CH
⇒AC2 = 35,24 10,24 ⇒ AC ≈ 18,99 b) Xét ∆ AHB ( àH= 900)
Ta có: AB2 = AH2 + BH2 ( đ/l Pytago)
⇒ AH2 = AB2 - BH2
⇒ AH2 = 122 - 62
⇒ AH2 = 108
⇒ AH ≈ 10,39 Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ta có :
AB2 = BC BH ( Đ/L 1)
⇒ BC = = =
6
12 BH
AB 2 2
24
Có HC = BC - BH = 24 - 6 = 18
Mà AC2 = CH.BC ( Đ/L 1)
Trang 3và đờng cao trong tam giác vuông
hãy tính AB theo BH và BC
- Hãy viết hệ thức liên hệ từ đó thay
số và tính AB theo BH và BC
- GV cho HS làm sau đó trình bày
lời giải
Tơng tự nh phần (a) hãy áp dụng
các hệ thức liên hệ giữa cạnh và
đ-ờng cao trong tam giác vuông để
giải bài toán phần (b)
GV yêu cầu H/S đọc đề bài bài tập
11( SBT- 90 ) và hớng dẫn vẽ hình
* Gợi ý: - ∆ ABH và ∆ ACH có
đồng dạng không ? vì sao ?
- Ta có hệ thức nào về cạnh ? vậy
tính CH nh thế nào ?
- H/S AB AH
CA = CH từ đó thay số tính
CH
- Viết tỉ số đồng dạng từ đó tính
CH
- Viết hệ thức liên hệ giữa AH và
BH , CH rồi từ đó tính AH
- GV cho HS làm sau đó lên bảng
trình bày lời giải
⇒ AC2 = 18.24 = 432
⇒ AC ≈ 20,78
3 Bài tập 11: ( SBT - 91)
Giải:
Xét ∆ ABH và ∆ CAH
Có ãAHB AHC= ã = 90 0
ãABH CAH= ã (cùng phụ với góc ãBAH )
⇒ ∆ ABH ∆ CAH (g.g)
CA =CH 5 30
⇒ =
30.6 36
5
CH
Mặt khác BH.CH = AH2 ( Đ/L 2)
36
30 CH
AH 2 2
=
= ( cm ) Vậy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm )
H ớng dẫn về nhà
Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tơng tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT - 90 , 91
IV Rút kinh nghiệm
Ngày 9/ 9/ 2010
S
Trang 5Ngày soạn: 19/9/2010
Ngày day : 23/9(9A) 24/9(9B)
Buổi 2 định nghĩa căn bậc hai.
Hằng đẳng thức 2
A = A
Trang 6Liên hệ phép nhân, chia và phép khai phơng
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
-Học sinh nắm đợc định nghĩa căn thức bậc hai, hằng đẳng thức 2
A =A
-Ôn tập về phép nhân, chia và phép khai phơng
2 Kĩ năng:
-Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày
-Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh
3.Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
II Chuẩn bị
GV: Soạn bài,nghiên cứu tài liệu
HS: Ôn tập theo hd
III Hoạt động trên lớp
1 ổn định lớp
2 Tiến trình
Hoạt động 1: định nghĩa căn bậc hai.
Hằng đẳng thức 2
A = A GV: Yêu cầu HS nêu lại các kiến thức cơ
bản của căn bậc hai, căn thức bậc hai?
HS:
GV: Bổ sung thêm các kiến thức nâng cao
cho học sinh
<=>
A+ B = 0<=> A = B = 0
GV cho HS làm bài tập1
-Học sinh đọc yêu cầu bài 1
Học sinh làm bài tập theo hớng dẫn của
GV
GV nhận xét và đánh giá học sinh
1 Kiến thức cơ bản:
- Căn bậc hai số học của số thực a không âm là số không âm x mà x2 = a Với a ≥ 0
( )2
2
0 a
x x
≥
- Với a, b là các số dơng thì:
a < b a < b
Ta có x a= ⇒ =x a2
x2 = a => x = ± a
Bài 1 : Tìm những khẳng định đúng trong những khẳng định sau
a)Căn bậc hai của 0.09 là 0.3 b)Căn bậc hai của 0.09 là 0.03 c) 0 09= 0.3 d)Căn bậc hai của 0.09 là 0.3 và - 0.3 e) 0 09 = - 0.3 GV: Đọc yêu cầu của bài tập 2
Hãy cho biết A có nghĩa khi nào?
HS: có nghĩa khi A ≥ 0
GV: Nếu biểu thức là phân thức ta cần chú
ý điều gì?
HS:
Bài 2 Tìm các giá trị của a để các căn bậc hai sau có nghĩa:
a) 5a ∃ a ≥ 0 b) 2
2 5a+ ∃ a >
2 5
−
A = 0 ( hay B = 0)
A = B
Trang 7Cần đặt điều kiện cho mẫu thức khác 0
GV yêu cầu 4 HS lên bảng làm bài tập,
học sinh khác làm bài tập vào vở
HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của
giáo viên Học sinh khác nhận xét
GV: Nhận xét đánh giá
c) 2
a
− ∃ a≤ 0 d) a2+2 ∃ ∀ ∈a R
e) −8a ∃ a≤ 0 g) a2− +2a 1 = ( 1)a− 2 ∃ ∀ ∈a R
h) 1 a− ∃ a≤ 1 f) a2 − +4a 7 = (a−2) 32+ ∃ ∀ ∈a R
I) 3 4a− ∃ a≤ 3
4
GV: -Đọc yêu cầu của bài tập 3
-Muốn làm mất căn thức bậc hai ta làm
nh thế nào?
HS: Bình phơng 2 vế
GV: Nếu biểu thức lấy căn có dạng bình
phơng ta làm ntn?
HS: sử dụng hằng đẳng thức A2 = A
GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài tập,
học sinh khác làm bài tập vào vở
HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của
giáo viên Học sinh khác nhận xét
GV: Nhận xét đánh giá
Bài 3 Tìm x biết
a) 4x = 5
⇔ ( 4x)2 = ( 5)2
⇔ 4x = 5
⇔x = 5 : 4 = 1,25 Vậy x = 1,25
b) 4 ( 1 −x) 2 -6 = 0
⇔ 4 ( 1 −x) 2 = 6
⇔ 2 2 ( 1 −x) 2 = 6
⇔ 2 2 ( 1 −x) 2 = 6
⇔ 2 1 −x = 6 ⇔ 1 −x = 3
1 - x = 3 x = 1-3 = -2
1 - x = -3 x = 1 - (- 3) = 1 +3 = 4
Vậy ta có x1 = -2 ; x2 = 4
Hoạt động 2: Liên hệ phép nhân, chia và phép khai phơng
GV: Viết các dạng tổng quát liên hệ giữa
phép nhân, phép chia với phép khai
ph-ơng?
HS: Với A ≥ 0, B ≥ 0 thì
AB = A B.
A B = AB
Với A ≥ 0, B > 0 thì
A A
B = B và ngợc lại A A
B
B =
1 Kiến thức cơ bản:
Với A ≥ 0, B ≥ 0 thì
AB = A B.
A B = AB
Với A ≥ 0, B > 0 thì
A A
B = B
A A
B
B =
Hs thực hiện :
Bài tập 56 (SBT -12)
Đa thừa số ra ngoài dấu căn :
Bài tập 56
Đa thừa số ra ngoài dấu căn :
3 4 48 /
) 0 ( 5 25 /
) 0 ( 2 2
2 2 8 /
) 0 ( 7 7 7
/
2 4
3 2 2
y y
d
x x x x
c
y y y
y b
x x x
x a
=
>
=
<
−
=
=
>
=
=
Trang 83
2
2
48
/
) 0 (
25
/
) 0 (
8
/
) 0 (
7
/
y
d
x
x
c
y
y
b
x
x
a
>
<
>
GV: đọc và hd thực hiện bài tập
Hs lên bảng làm có sự hớng dẫn của Gv
GV nhận xét và đánh giá
Bài Rút gọn và tìm giá trị của căn
thức
b) 9a2 (b2 + 4 − 4b) tại a = -2 ; b = - 3
Ta có 9a2 (b2 + 4 − 4b)=
2
2 ( 2 ) )
3
= ( a3 ) 2 (b− 2 ) 2 = a b− 2
Thay a = -2 ; b = - 3 vào biểu thức ta
đợc
) 2 (
3 − .− 3 − 2 =− 6 .− ( 3 + 2 )
= 6.( 3+2) = 6 3 +12 = 22,392
Bài tập luyện:
Bài
1 Rút gọn:
a, a b ( ,a b 0;a b)
1
x
( Chú ý sử dụng HĐT a2 − = +b2 (a b a b)( − ) và HĐT A2 = A )
b, 4+ 7 4 3+ ; 5+ 3 5 48 10 7 4 3+ − + ; 13 30 2+ + 9 4 2+
c, x+ 2 x− + 1 x− 2 x− 1(x≥ 1)
( Chú ý sử dụng HĐT 2
(a+ ± 1 2 a) ( = a± 1) và HĐT 2
A = A ) Bài
2 Giải các PT sau:
1, x2 − 4x+ = 4 3; x2 − 12 2 = ; x=x; x2 − 6x+ = 9 3;
2, x2 − 2x+ = − 1 x 1; x2 − 10x+ 25 = +x 3
3, x− + 5 5 − =x 1( Xét ĐK tồn tại của căn thức⇒ pt vô nghiệm);
x2 + 2x+ = 1 x+ 1 ( áp dụng: A B A 0(B 0)
A B
4, x2 − + 9 x2 − 6x+ = 9 0 (áp dụng: 0 0
0
A
B
=
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày 20/09/2010
Ngày soạn: 2/10/2010
Trang 9Ngày dạy: 4/10(9A); 5/10(9B)
Buổi 3 : Biến đổi căn thức bậc hai
I Mục tiêu
1 -Kiến thức: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai và vận dụng vào bài tập.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày
3 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
II Chuẩn bị
GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu
HS: Ôn tập kiến thức về căn bậc hai
III hoạt động trên lớp
1 Ôn định lớp
2 Tiến trình
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết
GV cho học sinh đọc bài toán lựa chọn
đúng sai:
1 Nếu a≥ 0 và b ≥ 0 thì a b = a b 2
2 Nếu a≤ 0 và b ≥ 0 thì a b = - a b2
3 Nếu a ≥0 và b > 0 thì a
b = ab
b
4 Nếu a≤ 0 và b < 0 thì a
b = - ab
b
5 1
2 80 < 3 2
6 Nếu x > 0 thì x 1
x = x
7 Nếu x > 0 thì 1
x = x
x
8 Nếu a < 0 thì 1
a
− =
a a
−
9 14 6
3 7
−
− = 2
10 1
5 − 3 = 5+ 3
GV tổ chức cho học sinh thảo luận và yêu
cầu học sinh đứng tại chỗ trả lời
HS trả lời
GV nhận xét đánh giá
Bài toán 1: Xét xem mỗi biểu thức sau
đúng hay sai:
1 Nếu a≥ 0 và b ≥ 0 thì a b = a b 2
(đúng)
2 Nếu a≤ 0 và b ≥ 0 thì a b = - a b 2
(đúng)
3 Nếu a ≥0 và b > 0 thì a
b = ab
b
(đúng)
4 Nếu a≤ 0 và b < 0 thì a
b = - ab
b
(đúng)
5 1
2 80 < 3 2 (sai)
6 Nếu x > 0 thì x 1
x = x (đúng)
7 Nếu x > 0 thì 1
x = x
x (đúng)
8 Nếu a < 0 thì 1
a
− =
a a
− (sai)
9 14 6
3 7
−
− = 2 (sai)
10 1
5 − 3 = 5+ 3 (sai)
Hoạt động 2: Luyện tập
Trang 10GV: đọc yêu cầu của bài toán sau:
HS: Thực hiện phép tính:
1, 5 18 - 50 + 8
2, (2 6 + 5)(2 6 - 5)
3, ( 20 - 3 10 + 5) 5 + 15 2
4, 7 7
7 1
+
+
5, 5 27
10 - 3 16
3
6 4 2 3−
GV gọi 4 HS làm bài tập
HS làm bài tập
GV chữa bài tập còn lại và nhận xét bài
làm của học sinh
Bài toán 2: Thực hiện phép tính:
1, 5 18 - 50 + 8 = 5 9.2 - 25.2 + 4.2 = 15 2 - 5 2 + 2 2
= (5 - 15 + 2) 2 = 12 2
2, (2 6 + 5)(2 6 - 5) = (2 6)2 - ( 5)2
= 4.6 - 5 = 19
3 ( 20 - 3 10 + 5) 5 + 15 2 = 100 - 3 50 + 5 + 15 2
= 10 - 3.5 2 + 5 + 15 2
= 15 - 15 2 + 15 2 = 15
4, 7 7
7 1
+ + = 7 7 1( )
7
7 1
+
= +
5, 5 27
10 - 3 16
3 = 5.3 3
2 - 3.4
3 = 15 3
9 3 2
6 4 2 3− = (1 − 3) 2 = 1 − 3
= 3 - 1 Học sinh tiếp tục thực hành với bài toán 3
GV yêu cầu học sinh đọc bài toán 3
HS đọc bài
GV: Nêu cách làm bài tập 3
a 1
3 − 5 -
1
3 + 5
b 7 3
7 3
−
+ +
7 3
7 3
+
−
c 2 3 10 15
1 5
+
d 2 3 3 2 6 3
e 6 4 2
2 6 4 2
+
+ + +
6 4 2
2 6 4 2
−
− −
GV chỉ yêu cầu học sinh làm a, b, c, d còn
phần e GV hớng dẫn
Bài toán 3: Rút gọn :
a 1
3 − 5 -
1
3 + 5 =
3 5 (3 5) (3 5)(3 5)
+ − −
2 2
2 5
3 ( 5) − =
5 2
b 7 3
7 3
− + +
7 3
7 3
+
− =
2 2
( 7 3) ( 7 3) ( 7 3)( 7 3)
7 2 21 3 7 2 21 3
5
7 3
c 2 3 10 15
1 5
+ + +
2(1 5) 3(1 5)
1 5
+
= ( 2 3)(1 5)
1 5
+ = 2+ 3
Trang 11HS lªn b¶ng lµm theo híng dÉn GV
Gv nhËn xÐt, söa ch÷a bµi lµm hs
d 2 3 3 2 6 3
3( 3 1) 3( 2 1)
(2 − 3)(2 + 3) = 2 ( 3) 1 2 − 2 =
e 6 4 2
2 6 4 2
+ + + +
6 4 2
2 6 4 2
−
− − =
2
6 4 2
2 (2 2)
+
6 4 2
2 (2 2)
−
− − =
6 4 2
2 2 2
+ + + 6 4 2
2 2 2
−
− =
2
(2 2) 2(2 2)
+ + +
2
(2 2) 2(2 2)
−
− =
2 2 2
+
+ 2 2 2
− =
2 2 Bµi tËp 57 (SBT -12)
§a thõa sè vµo trong dÊu c¨n :
) 0 (
29
.
/
) 0 (
11
.
/
) 0 (
13
.
/
) 0
(
5
.
/
<
−
>
≤
≥
x
x
x
d
x
x
x
c
x
x
b
x
x
a
Bµi tËp 58 (SBT -12)
Rót gän c¸c biÓu thøc :
b b
b
d
a a
a
c
b
a
90 3 40 2
16
/
49 16
9
/
8 5 , 0 77
98
/
300 48
75
/
− +
+
−
+
−
− +
Bµi tËp 57
) 0 ( 29 29
/
) 0 ( 11 11
/
) 0 ( 13 13
/
) 0 ( 5 5 /
2 2
<
−
−
=
−
>
=
≤
−
=
≥
=
x x x
x d
x x x
x c
x x x
b
x x x
a
Bµi tËp 58
b b
b b
b d
a a
a a
c b a
10 5 4 90 3 40 2 16 /
6 49 16
9 /
2 2 8 5 , 0 77 98 /
3 300
48 75 /
−
=
− +
= +
−
= +
−
−
=
− +
Bµi tËp 59 (SBT -12)
Rót gän c¸c biÓu thøc :
( 99 18 11) 11 3 22
/
21 2 7 7 12
28
/
125 5 5
2
2
.
5
/
60 3 5
3
2
/
+
−
−
+
−
−
− +
− +
d
c
b
a
Bµi tËp 59
( 99 18 11) 11 3 22 22 /
7 21 2 7 7 12 28 /
10 125 5 5 2 2 5 /
15 6 60 3 5 3 2 /
= +
−
−
= +
−
−
=
− +
−
=
− +
d c b a
Bµi t©p luyÖn:
Bµi 1 Rót gän c¸c biÓu thøc sau:
1
:
A
kq:
1
x x−
Trang 12: 2
A
a
= − − + ữữ − kq:
2
a a
− +
3
A
kq:
1 1
x
−
4
:
1
x
A
x
kq:
1
x x
−
5
2 :
+
+ + kq:
a ab b
a b
−
Bài 2 Cho biểu thức: 1 4 1 : 2
B
kq:
3 2
x x
−
−
1, Tìm x để biểu thức B xác định
2, Rút gọn B
3, Tính giá trị của biểu thức B khi x = 11 6 2 −
4, Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức B nhận giá trị nguyên
5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B bằng -2
6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B âm
7, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B nhỏ hơn -2
8, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B lớn hơn x− 1
Bài 3 Cho biểu thức:
3 3
1
x
= − − + + ữữ + − ữ ữ kq: x−1
1, Biểu thức C xác định với những giá trị nào của x?
2, Rút gọn C
3, Tính giá trị của biểu thức C khi x = 8 2 7 −
4, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C bằng -3
5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C lớn hơn 1
3
6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C nhỏ hơn 2 x+ 3
7, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C nhỏ nhất
8, So sánh C với 2
x
4/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
- Ôn tập nắm vững các công thức biến đổi căn thức bậc hai
- Xem lại các bài tập đã chữa
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày 30/ 9/ 2010
Trang 13Ngày soạn: 6/10/2010
Ngày dạy: 11/10(9A); 12/10(9B)
buổi 4: ôn tập căn thức bậc hai
I Mục tiêu
1 -Kiến thức: Ôn tập về căn bậc hai.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
II Chuẩn bị
- GV: Soạn bài
- HS: Ôn tập theo hd
III HOạT ĐộNG TRÊN LớP
1 Ôn định lớp
2 Tiến trình
Gv: Đọc đề bài 1 trên bảng
HS: Bài 1 Giải phơng trình:
a) 2x+ 3 = 1 + 2
b) x− 1 = 2
c) 4x = x+ 9
(4x − 4x+ 1) = 3
e) x + 1 = 2
x
GV hớng dẫn giải bài toán tổng quát và yêu cầu
học sinh thực hiện
HS lên bảng làm bài tập có sự hớng dẫn của
giáo viên
Gv yêu cầu học sinh khác nhận xét
Bài 1: Giải phơng trình:
a) 2x+ 3 = 1 + 2 ( ủk: x ≥ -32)
( 2x+ 3)2 = (1 + 2)2
2x + 3 = 1 + 2 2 + 2
2x + 3 = 3 + 2 2
2x = 2 2
x = 2
b) x− 1 = 2 (ủk: x ≥ 1) ( x− 1)2 = 22
x – 1 = 4 x = 5 ( Thoaỷ ủk) Vaọy, nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ: x = 5
c) 4x = x+ 9 (ủk: 4x ≥ 0
x ≥ 0) ( 4x)2 = ( x+ 9)2
4 x = x + 9 3x = 9 x = 3 ( Thoaỷ ủk) Vaọy, nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ: x = 3
d) (4x2 − 4x+ 1) 2 = 3 (2x− 1) 2 = 3
2x− 1 = 3
2 1 3
x x
− =
− = −
x x
=
= −
1
x x
=
=