1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de rut gon vao 10

4 300 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 121,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện xác định của D và rút gọn D.. Rút gọn biểu thức A.. Tìm những giá trị nguyên của x sao cho biểu thức A cũng có giá trị nguyên.. Tìm giá trị nhỏ nhất của P.. Tìm ĐKXĐ của Q

Trang 1

Doandanhtai@gmail.com - Lp 9 Luyện tập - Trang 1

Luyện tập rỳt gọn

Bài 1 : Cho biểu thức: P = ( 1 ) ( 1 2 )

1

a

a Tìm điều kiện của a để P xác định

b Rút gọn P

c Tìm các giá trị của a để P > 0 và P < 0

Bài 2: a Xác định x ∈ R để biểu thức: A =

x x

x x

− +

− +

1

1 1

2 2

là một số tự nhiên

b Cho biểu thức:

2 2

2 1

+ +

=

z zx

z y

yz

y x

xy

x

Bài 3: Cho biểu thức: D = ⎥

+

+ +

+

ab

b a ab

b a

1

+ + +

ab

ab b a

1

2

a Tìm điều kiện xác định của D và rút gọn D

b Tính giá trị của D với a =

3 2

2

− c Tìm GTLN của D

Bài 4: Cho biểu thức A =

2

1

1

x

a Tìm điều kiện của x để A xác định

b Rút gọn A

Bài 5: Cho biểu thức M =

x

x x

x x

x

x

+ +

+ + +

2

3 3

1 2 6 5

9 2

a Tìm ĐK của x để M có nghĩa và rút gọn M b Tìm x để M = 5 c Tìm x ∈ Z để M ∈ Z

Bài 6: Cho biểu thức: A = 2

2 2

2

12 ) 3 (

x

x

8 ) 2 (x+ − x

a Rút gọn biểu thức A

b Tìm những giá trị nguyên của x sao cho biểu thức A cũng có giá trị nguyên

1

1 2 : 1

1 4

3

+ +

+

− +

x

x x x

x x

x x

a Rút gọn P

b Tìm giá trị nhỏ nhất của P

y x

xy y

x x

y

y x y x

y x

+

+

− +

:

a Tìm ĐKXĐ của Q và rút gọn b Chứng minh Q≥0 c So sánh Q với Q

Trang 2

Doandanhtai@gmail.com - Lp 9 Luyện tập - Trang 2

Luyện tập rỳt gọn

Bài 1 : Cho biểu thức: P = ( 1 ) ( 1 2 )

1

a

a Tìm điều kiện của a để P xác định

b Rút gọn P

c Tìm các giá trị của a để P > 0 và P < 0

HD a Để P xác định thì a > 0 và a ≠ 1

⎝ a.( a a a ) ⎠ ⎝ : ( a a )( a ) ⎠ =

1

1

ư a

a.

c Để P > 0 ⇔ a ư 1

a. > 0 do a > 0 nên a > 0 vậy P > 0 ⇔ a - 1 > 0 ⇒ a > 1

Để P < 0 Giải tương tự ta được 0 < a < 1

Bài 2: a Xác định x ∈ R để biểu thức: A =

x x

x x

ư +

ư

ư +

1

1 1

2 2

là một số tự nhiên

b Cho biểu thức:

2 2

2 1

+ +

=

z zx

z y

yz

y x

xy

x

Giải a

x x

x x x

x x

x x

x x

x x

) 1 ).(

1 (

1

2 2

2

+ +

ư +

+ +

ư

ư

+

=

P là số tự nhiên ⇔-2x là số tự nhiên ⇔x =

2

k

(trong đó k ∈Z và k≤ 0 )

b Điều kiện xác định: x,y,z ≥ 0, kết hợp với x.y.z = 4 ta được x, y, z > 0 và xyz = 2

Nhân cả tử và mẫu của hạng tử thứ 2 với x; thay 2 ở mẫu của hạng tử thứ 3 bởi xyz ta được:

2

2 2

(

2 2

+ +

+ +

= + +

+ + +

+ +

xy x xy x

z

z x

xy

xy x

xy

x

Bài 3: Cho biểu thức: D = ⎥

+

+ +

ư

+

ab

b a ab

b a

1

+ + +

ab

ab b a

1

2

1 a Tìm điều kiện xác định của D và

rút gọn D b Tính giá trị của D với a =

3 2

2

ư c Tìm GTLN của D

Giải: a Điều kiện xác định của D là

≥ 1 0 0

ab b

a

D = ⎥

ư

+

ab

a b a

1

2 2

:⎢⎣⎡ ư ⎥⎦⎤

+ +

ab

ab b a

1

2 +

a a

1

3 2 ( 2 3

2

+

=

⇒ +

=

+

=

2 3 2 1 3 2 2

3 2 2

ư

ư

= + +

c áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có 2 aa +1⇒ D ≤1 Vậy giá trị của D là 1

Bài 4: Cho biểu thức

Trang 3

Doandanhtai@gmail.com - Lp 9 Luyện tập - Trang 3

A =

2

1

1

x

− − a Tìm điều kiện của x để A xác định b Rút gọn

A

Giải: Điều kiện x thỏa mãn:

2

x

− ≠

1 1 1 2

x x x x

⎪ ≥

⎨ ≥

⎪ ≠

⇔ x > 1 và x ≠ 2

b Rút gọn A =

2

1

x x

.

+ Với 1 < x < 2 ta có A = 2

1−x + Với x > 2 ta có A =

2 1

x−

Kết luận: Với 1 < x < 2 thì A = 2

1−x Với x > 2 thì A =

2 1

x−

Bài 5: Cho biểu thức M =

x

x x

x x

x

x

+ +

+ + +

2

3 3

1 2 6 5

9 2

a Tìm ĐK của x để M có nghĩa và rút gọn M b Tìm x để M = 5 c Tìm x ∈ Z để M ∈

Z

Giải: M =

x

x x

x x

x

x

+ +

+ +

+

2

3 3

1 2 6 5

9 2

a ĐK x≥ 0 ;x≠ 4 ;x≠ 9 M = ( )( ) ( )( )

( 2)( 3)

2 1

2 3 3

9 2

− +

+

− +

x x

x x

x x

x

Biến đổi ta có kết quả: M = ( 2)( 3)

2

x x

x x

1 2

3

2 1

+

=

− +

x

x M x

x

x x

4

16 4

16 15 5

1 3

5 1 5

3

1 5

M

x

x

c M =

3

4 1 3

4 3 3

1

− +

=

+

=

+

x x

x x

x

Do M ∈ Z nên x−3là −ớc của 4 ⇒ x−3 nhận các giá trị:

- 4; - 2; - 1; 1; 2; 4 ⇒ x∈{1;4;16;25;49} do x≠ 4⇒x∈{1;16;25;49}

Bài 6: Cho biểu thức: A = 2

2 2

2

12 ) 3 (

x

x

8 ) 2 (x+ − x

a Rút gọn biểu thức A b Tìm những giá trị nguyên của x sao cho biểu thức A cũng có giá trị

nguyên

Giải: a Điều kiện: x ≠0

4 4

9

2

2 4

+

− +

+ +

x

x x

2

− +

+

x

x

+ Với x < 0:

x

x x

= + Với 0 < x ≤ 2:

x

x

A= 2 +3

+ Với x > 2 :

x

x x

=

Trang 4

Doandanhtai@gmail.com - Lp 9 Luyện tập - Trang 4

b Tìm x nguyên để A nguyên: A nguyên ⇔ x2 + 3 M x ⇔ 3M x ⇔ x = {− 1 ; − 3 ; 1 ; 3 }

1

1 2 : 1

1 4

3

1

+

+ +

+

− +

x

x x x

x x

x x

a Rút gọn P b Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Giải: Điều kiện: x ≥ 0; x ≠ 1

a Thực hiện đ−ợc biểu thức trong ngoặc bằng:

) 4 )(

1 (

) 1 ( 5

+

+

x x

x

KQ: P =

4

1 +

x

x

b Viết P =

4

5 1

+

x lập luận tìm đ−ợc GTNN của P = -1/4 khi x = 0

y x

xy y

x x

y

y x y x

y x

+

+

− +

:

a Tìm ĐKXĐ của Q và rút gọn b Chứng minh Q≥0 c So sánh Q với Q

Giải a ĐKXĐ: x ≥ 0, y ≥ 0, x ≠ y

xy y

x x

y x y

y xy x y x y

x

y x y

x

Q

+

+

+

+ +

− +

+

=

2

:

y xy x

y x x

y x y

y xy x

x y y

x

+

+

+

+ +

− +

y xy x

xy y

xy x

y x y x

xy

+

= +

+

b xy ≥ 0 ∀ x;y≥ 0x + y ≥ 2 xy (Côsi), mà x ≠ y ⇒ x + y > 2 xy

⇔ x - xy + y > xy ≥ 0 ⇔x - xy + y > 0 Vậy Q = ≥0∀ , ≥0

+

x

xy

và x ≠ y

c Theo câu b, ta có x - xy + y > xy (1) Chia 2 vế của (1) cho x - xy + y > 0 ⇒

1

<

+

x

xy

Vậy 0≤ Q < 1 + Nếu Q = 0 ⇒ Q = Q

+ Nếu 0 < Q < 1 ⇒ Q( Q - 1) < 0 ⇒ Q - Q < 0⇒ Q < Q ∀ x, y ≥ 0 và x ≠ y

Ngày đăng: 28/10/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w