Ôn thi Toán vào lớp 10 – Chuyên đề: Rút gọn và bài toán liên quan phục vụ cho các bạn học sinh tham khảo nhằm củng cố kiến thức môn tiếng Toán trung học cơ sở, gặt hái nhiều thành công trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10.
Trang 1Bài 1 ( Đ thi th 10 – THCS Kim Chung 2014 – 2015) ề ử (2 đi m) ể : Cho bi u ể
th c ứ v i ớ
v i ớ
a) Rút g n Pọ
b) Tính giá tr c a bi u th c Q khi ị ủ ể ứ
c) Tìm giá tr nguyên c a x đ nh n giá tr nguyên dị ủ ể ậ ị ương.
Bài 2 (Đ thi th 10 – Vĩnh B o – H i Phòng 2017 – 2018)ề ử ả ả (2 đi m) ể
a) Tính giá tr các bi u th c sau: và ị ể ứ
b) Rút g n bi u th c: ọ ể ứ (V i ) ớ
c) Tìm x đ : ể
Bài 3 (Đ thi th 10 – Vĩnh B o – H i Phòng 20182019)ề ử ả ả (1,5 đi m) ể
Cho hai bi u th c A = và B = ể ứ
a) Rút g n bi u th c A và B.ọ ể ứ
b) Tìm giá tr c a x đ ị ủ ể t ng ba l n bi u th c A v i bi u th c B có giá tr ổ ầ ể ứ ớ ể ứ ị
b ng 0?ằ
Bài 4 ( Đ thi th 10 – THCS Nguy n Công Tr 2018 – 2019) ề ử ễ ứ (2 đi m) ể
Cho bi u th c và v i ể ứ ớ
1) Tính giá tr c a bi u th c A t i x = 4ị ủ ể ứ ạ
2) Rút g n bi u th c ọ ể ứ
3) Tìm x nguyên sao cho bi u th c đ t giá tr nh nh t. Tính giá tr nh nh tể ứ ạ ị ỏ ấ ị ỏ ấ
Trang 2Bài 5 (Đ thi th 10 – THCS Nguy n Công Tr 2017 – 2018) ề ử ễ ứ (2 đi m). ể Cho
bi u th c A = và B = (V i x > 0; x ≠ 1)ể ứ ớ
a) Tính giá tr c a bi u th c A khi x = 9ị ủ ể ứ
b) Rút g n bi u th c B.ọ ể ứ
c) Tìm giá tr nh nh t c a M = A.B v i x > 1.ị ỏ ấ ủ ớ
Bài 6 (Đ thi th 10 – THCS Nguy n Công Tr 2018 – 2019) ề ử ễ ứ (2 đi m ể ).
Cho bi u th c và v i x ≥ 0; x ≠ 4ể ứ ớ
1) Tính giá tr c a bi u th c A t i ị ủ ể ứ ạ
2) Rút g n bi u th c Bọ ể ứ
3) Tìm các giá tr c a x đ bi u th c nh n giá tr nguyênị ủ ể ể ứ ậ ị
Bài 7 (Đ thi th 10 – Chề ử ương Mĩ 20172018) (2 đi m) ể
Cho các bi u th c: A = và B = (V i x ≥ 0, x ≠ 9)ể ứ ớ
a). Tính giá tr c a bi u th c B t i x = 25ị ủ ể ứ ạ
b). Rút g n bi u th c P = A : Bọ ể ứ
c). Tìm giá tr nh nh t c a Pị ỏ ấ ủ
Bài 8 (Đ thi th 10 – Thanh Trì 2017 – 2018)ề ử (2.0 đi m):ể Cho bi u th cể ứ
A = và B = v i x ≥ 0, x ≠ 1ớ
1. Tính giá tr c a A khi x = 16ị ủ
2. Rút g n bi u th c Bọ ể ứ
3. Ch ng minh r ng ứ ằ
Bài 9 (Đ thi th 10 – THCS Phan Chu Trinh 2017 – 2018) ề ử (2 đi m): ể
1. Cho bi u th c (v i ). Tìm giá tr c a x đ ể ứ ớ ị ủ ể
2. Rút g n bi u th c (v i ).ọ ể ứ ớ
3. V i các bi u th c A và B nói trên, hãy tìm giá tr nh nh t c a bi u th c ớ ể ứ ị ỏ ấ ủ ể ứ
Trang 3Bài 10 (Đ thi th 10 –THCS Hoàng Hoa Thám 2018 – 2019) ề ử (2,0 đi m) ể
Cho các bi u th c A = và B = (v i x ≥ 0; x ≠ 4)ể ứ ớ
1. Tính giá tr c a bi u th c A khi x = 16ị ủ ể ứ
2. Rút g n bi u th c P = A.Bọ ể ứ
3. Tìm x đ (6x + 18).P ≥ x + 9ể
Bài 12 (Đ thi th 10 – Nam T Liêm 2017 – 2018) (2 đi m):ề ử ừ ể
Cho hai bi u th c: A = và B = v i x > 0; x ≠ 9ể ứ ớ
1. Tính giá tr c a bi u th c B khi x = 36ị ủ ể ứ
2. Rút g n bi u th c Bọ ể ứ
3. Cho bi u th c P = . Tìm các giá tr m đ có x th a mãn P = m.ể ứ ị ể ỏ
Bài 13 (Đ thi th 10 – B c T Liêm 2017 – 2018) ề ử ắ ừ (2,0 đi m) ể Cho hai bi uể
th cứ
A = và B = v i x ≥ 0; x ≠ 1ớ a) Tính giá tr c a bi u th cị ủ ể ứ A khi x = 9
b) Rút g n bi u th c ọ ể ứ B.
c) Tìm giá tr m đ ị ể A.B = m có nghi m.ệ
Câu 14 (Đ thi th 10 – THCS Phú Đô 2017 2018ề ử (2 đi m) ể
Cho 2 bi u th c: A = và B = v i x ≥ 0, x ≠ 1ể ứ ớ
a) Rút g n bi u th c Aọ ể ứ
b) Tính P =
c) V i x > 1 tìm giá tr nh nh t c a ớ ị ỏ ấ ủ
Bài 15 (Đ thi th 10 – THCS D ch V ng H u – 2018 – 2019) ề ử ị ọ ậ (2,0 đi m ể )
a) Cho các bi u th c . Tính giá tr c a A khi ể ứ ị ủ
b) Rút g n bi u th c (v i x ≥ 0; x ≠ 4)ọ ể ứ ớ
c) V i các bi u th c A và B nói trên, hãy tìm các giá tr c a x nguyên đớ ể ứ ị ủ ể giá tr c a bi u th c là s nguyên.ị ủ ể ứ ố
Bài 16 (Đ thi th 10 – THCS Thái Th nh 2017 – 2018) ề ử ị (2,0 đi m ể )
Cho A = và B = v i x ≥ 0; x ≠ 9ớ
Trang 41) Tính giá tr c a A khi x = 16ị ủ
2) Rút g n bi u th c Bọ ể ứ
3) Cho . Tìm giá tr nh nh t c a P.ị ỏ ấ ủ
Bài 17 (Đ thi th 10 – Hà Đông 2016 – 2017) ề ử (2 đi m): ể
Cho hai bi u th c và ể ứ
a. Tính giá tr bi u th c A khi ị ể ứ
b. Rút g n bi u th c B. ọ ể ứ
c. Tìm x đ hi u có giá tr là s t nhiên. ể ệ ị ố ự
Bài 18 (Đ thi th 10 – Hà Đông 20172018)ề ử (2,0 đi m):ể
a. Cho các bi u th c A = và B = v i x > 0, x ≠ 4.ể ứ ớ
b. Tính giá tr c a A t i x = ;ị ủ ạ
c. Rút g n bi u th c B và tính ;ọ ể ứ
d. Tìm x th a mãn ỏ
Bài 19 (Đ thi th 10 – THCS Vĩnh Tuy 20152016) ề ử (2 đi m): ể Cho bi u th c ể ứ
v i ớ
a) Rút g n Aọ
b) Tìm các giá tr c a x đ ị ủ ể
c) Tìm các giá tr c a m đ phị ủ ể ương trình có nghi mệ
Bài 20 (Đ thi th 10 – THCS Tr ng Nh 2017 – 2018) ề ử ư ị (2 đi m ể )
Cho A = và B = v i x ≥ 0; x ≠ 1ớ
a. Tính giá tr c a bi u th c B khi x = 4ị ủ ể ứ
b. Rút g n bi u th c P = A . Bọ ể ứ
c. Tìm m đ phể ương trình có nghi m x.ệ
Trang 5Bài 21 (Đ thi th 10 – THCS Minh Khai 2017 – 2018) ề ử (2,0 đi m) ể
a. Rút g n bi u th c P = (v i x > 0; x ≠ 4)ọ ể ứ ớ
b. Tính giá tr bi u th c Q = t i x = 9ị ể ứ ạ
c. Tìm s h u t x đ nh n giá tr nguyên.ố ữ ỉ ể ậ ị
Bài 22 (Đ thi th 10 – THCS Ngô Sĩ Liên 2017 – 2018) ề ử (2,0 đi m) ể
Cho hai bi u th c: ể ứ A = và B = v i x ≥ 0; x ≠ 1ớ
1. Tính giá tr c a bi u th cị ủ ể ứ A khi x =
2. Ch ng minh r ng: ứ ằ
3. V i đi u ki n x ≥ 0, x ≠ 1, tìm t t c các giá tr ớ ề ệ ấ ả ị m đ phể ương trình = m
có nghi m ệ x
Bài 23 (Đ thi th 10 – THCS Thanh Quan – Hoàn Ki m 2017 – 2018) ề ử ế (2,0
đi m): ể
Cho hai bi u th c: ể ứ M = và P = , v i a ≥ 0; a ≠ 9.ớ
a) Tính giá tr c aị ủ M v i a = 4.ớ
b) Rút g n bi u th c ọ ể ứ P và tìm các giá tr c a ị ủ a đ ể M = P.
c) Tìm các giá tr c a ị ủ a đ ể M nh n giá tr là s nguyên dậ ị ố ương
Bài 24 (Đ thi th 10 – THCS Tr ng Về ử ư ương 2017 – 2018) (2,0 đi m ể = 0,5 + 1 + 0,5)
Cho hai bi u th c A = và B = v i x > 0; x ≠ 1.ể ứ ớ
1) Tính giá tr c a bi u th c A khi x = 25.ị ủ ể ứ
2) Rút g n bi u th c .ọ ể ứ
3) Tìm x th a mãn 81xỏ 2 – 18x = P – + 4
Bài 25 (Đ thi th 10 – Hoàng Mai 2017 – 2018) ề ử (2,0 đi m) ể
Cho hai bi u th c: ể ứ
A = và B = v i x > 0; x ≠ 4.ớ 1) Tính giá tr c a bi u th c A khi x = 9.ị ủ ể ứ
2) Ch ng minh B = ứ
Trang 63) Tìm giá tr c a x đ bi u th c đ t giá tr nh nh t.ị ủ ể ể ứ ạ ị ỏ ấ
Bài 26 (Đ thi th 10 – Hoàng Mai 2017 – 2018) ề ử (2,0 đi m ể )
Cho hai bi u th c A = và B = v i x ≥ 0; x ≠ 1ể ứ ớ
1) Tính giá tr c a bi u th c A khi x = 4ị ủ ể ứ
2) Ch ng minh B = ứ
3) Tìm t t c giá tr c a x đ bi u th c có giá tr là s nguyên dấ ả ị ủ ể ể ứ ị ố ương
Bài 27 (Đ thi th 10 – THCS Gia Th y 2014 – 2015) ề ử ụ (2 đi m): ể
1) Cho bi u th c ể ứ
a) Rút g n bi u th c Aọ ể ứ b) Tìm các giá tr c a x đ ị ủ ể
Bài 28 (Đ thi th 10 – THCS Long Biên 2015 – 2016)ề ử (2 đi m):ể
1) Tính giá tr c a bi u th c v i ị ủ ể ứ ớ
2) Cho bi u th c v i ể ứ ớ
a) Rút g n bi u th c Bọ ể ứ b) Tìm x đ ể
Bài 29 (Đ thi th 10 – THCS Long Biên 2015 – 2016)ề ử (2 đi m):ể
1) Tính giá tr c a bi u th c v i ị ủ ể ứ ớ
2) Cho bi u th c v i ể ứ ớ
a) Rút g n bi u th c Bọ ể ứ b) Tìm x đ ể
Bài 30 (Đ thi th 10 – THCS Ng c Lâm 2017 – 2018) ề ử ọ (2 đi m)ể
Cho hai bi u th c A = và B = v i x > 0; x ≠ 1ể ứ ớ
a. Tính giá tr c a bi u th c B v i x = 16ị ủ ể ứ ớ
b. Rút g n bi u th c P = A.Bọ ể ứ
c. Tìm x đ |ể P + 1| > P + 1
Trang 7Bài 31 (Đ thi th 10 – Tây H 2017) ề ử ồ (2,0 đi m):ể Cho hai bi u th cể ứ
A = và B = (V i x ≥ 0, x ≠ 25)ớ
a) Tính giá tr c a A khi x = ị ủ
b) Rút g n bi u th c: ọ ể ứ
c) Tìm các giá tr c a x đ ị ủ ể
Câu 32 (Đ thi th 10 – THCS Achimedes Academy 2017 – 2018)ề ử (2,0 đi m) ể
Cho hai bi u th c A = và B = (v i x > 0; x ≠ 9)ể ứ ớ
1. Tính giá tr c a bi u th c A khi x = 16.ị ủ ể ứ
2. Rút g n bi u th c B.ọ ể ứ
3. Tính giá tr nh nh t c a bi u th c P = A + ị ỏ ấ ủ ể ứ
Câu 33 (Đ thi th 10 THCS Achimedes Academy 2017 – 2018) ề ử (2,0 đi m) ể
Cho hai bi u th cể ứ
A = và B = (v i x ≥ 0; x ≠ 4)ớ
1. Tính giá tr c a bi u th c A khi x = 25.ị ủ ể ứ
2. Rút g n bi u th c B.ọ ể ứ
3. So sánh và 1 v i đi u ki n có nghĩa.ớ ề ệ
Câu 34 (Đ thi th 10 – THCS Lômôlôx p 20172018) ề ử ố (2 đi m): ể
Cho các bi u th c và v i ể ứ ớ
a) Tính giá tr bi u th c A khi ị ể ứ
b) Rút g n bi u th c M = A.Bọ ể ứ
c) So sánh M v i ớ
Câu 35 (Đ thi th 10 – THCS Lômôlôx p 20172018) ề ử ố (2 đi m): Cho hai bi uể ể
th c và v i đi u ki n ứ ớ ề ệ
a) Tính giá tr A bi t ị ế
b) Rút g n Bọ
Trang 8c) Tìm các giá tr x đ bi u th c P = A.B có giá tr nguyên. ị ể ể ứ ị
Câu 36 (Đ thi th 10 – THCS Lômôlôx p 20172018)ề ử ố (2 đi m): Cho bi u ể ể
th c ứ
a) Tìm đi u ki n xác đ nh c a bi u th c A và rút g n Aề ệ ị ủ ể ứ ọ
b) Tìm x đ ể
c) Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c ị ỏ ấ ủ ể ứ
Bài 37 (Đ thi th 10 – THCS Lề ử ương Th Vinh 2017 – 2018)ế (2 đi m): ể Cho bi u th c và v i ể ứ ớ
1) Tính giá tr c a A khi ị ủ
2) Rút g n Bọ
3) G i So sánh M và ọ
Bài 38 (Đ thi th 10 – THCS Lề ử ương Th Vinh 2017 – 2018) ế (2 đi m): ể Cho bi u th c và v i ể ứ ớ
1) Tính giá tr c a A khi ị ủ
2) Rút g n Bọ
3) G i So sánh M và ọ
Bài 39 (Đ thi th 10 – THCS Lề ử ương Th Vinh 2017 – 2018) ế (2 đi m):ể Cho các bi u th c ể ứ ; v i ớ
a) Rút g n bi u th c P ọ ể ứ
b) Tìm x sao cho
c) Đ t Tìm giá tr c a x đ ặ ị ủ ể
Bài 40 (2 đi m ể ) Cho các bi u th c và v i x > 0; x ≠ 4ể ứ ớ
a) Tính giá tr c a ị ủ B khi
b) Rút g n bi u th c ọ ể ứ A.
Trang 9c) Tìm các s nguyên x đ ố ể
Bài 41 (Đ thi th 10 – THCS Lề ử ương Th Vinh 2017 – 2018) ế (2 đi m ể )
Cho các bi u th c và v i x > 0; x ≠ 4ể ứ ớ
a) Tính giá tr c a ị ủ B khi
b) Rút g n bi u th c ọ ể ứ A.
c) Tìm các s nguyên x đ ố ể
d)
Bài 42 (Đ thi th 10 – THCS Lề ử ương Th Vinh 2017 – 2018) ế (2 đi m): ể Cho các bi u th c: ể ứ v i ớ
a) Rút g n bi u th c Pọ ể ứ
b) Tìm x sao cho P = 3
c) Đ t M = P : Q. Tìm x đ ặ ể
Câu 43 (Đ thi th 10 – THCS Nguy n Tât Thành – H ng Yên 2014 – 2015)ề ử ễ ư
(1,5 đi m). ể
a) Không dùng máy tính, hãy rút g n bi u th c sau: ọ ể ứ
d) b) Rút g n bi u th c sau:ọ ể ứ
(2,0 đi m) ể
Cho
1. Tìm đi u ki n xác đ nh c a và rút g n ề ệ ị ủ ọ
2. Tìm đ có th a mãn đi u ki n xác đ nh c a sao ể ỏ ề ệ ị ủ
Trang 10Bài 45 (Đ thi th 10 – THCS Nguy n T t Thành – Hà N i 2017 – 2018ề ử ễ ấ ộ ) (2
đi m) ể
Cho và
1. Tính B v i x = 81 2. Đ t P = A.B; Rút g n P. 3. Tìm ớ ặ ọ GTNN c a ủ
Bài 46 (Đ thi th 10 – THCS Nguy n T t Thành – Hà N i 2017 – 2018ề ử ễ ấ ộ ) (2
đi m) ể
Cho bi u th c ể ứ
1 Ch ng t r ng ứ ỏ ằ
2 Tìm x đ P = 2 ể
Bài 47 (Đ thi th 10 – THCS Nguy n T t Thành – Hà N i 2017 – 2018ề ử ễ ấ ộ ) (2
đi m) ể
1 Rút g n bi u th c ọ ể ứ
2 Tính giá tr c a bi u th c v i ị ủ ể ứ ớ
Bài 48 (Đ thi th 10 – THCS Nguy n T t Thành – Hà N i 2017 – 2018ề ử ễ ấ ộ ) (2
đi m) ể
V i và cho hai bi u th c và ớ ể ứ
1. Tính giá tr c a bi u th c A khi x = 144ị ủ ể ứ
2. Rút g n bi u th c P = A.Bọ ể ứ
3. Ch ng minh r ng: ứ ằ
Bài 49 (Đ thi th 10 – THCS Nguy n T t Thành – Hà N i 2017 – 2018ề ử ễ ấ ộ ) (2
đi m) ể
Cho bi u th c ể ứ
a) Rút g n bi u th c Pọ ể ứ
b) Tìm các giá tr c a x đ ị ủ ể
Trang 11Bài 50 (Đ thi th 10 – THCS Gi ng Võ– Hà N i 2017 – 2018ề ử ả ộ ) (2 đi m) ể
Cho hai bi u th c A = và B = v i x > 0; x ≠ 1ể ứ ớ
1) Tính giá tr c a bi u th c A khi xị ủ ể ứ 2 = 16;
2) Thu g n bi u th c M = A : B;ọ ể ứ
3) Tìm giá tr c a k sao cho phị ủ ương trình M = có nghi m.ệ
Bài 51 (Đ thi th 10 – THCS Hà Huy T p– Hà N i 2018 – 2019ề ử ậ ộ ) (2 đi m) ể
(2,0 đi m) ể
Cho hai bi u th c A = và B = ể ứ
v i x ≥ 0; x ≠ 9ớ 1) Tính giá tr c a A khi x = 16ị ủ
2) Rút g n bi u th c Bọ ể ứ
3) Cho . Tìm giá tr nh nh t c a P.ị ỏ ấ ủ
Bài 53 (Đ thi th 10 – THCS Lê Thánh Tông– Hà N i 2018 – 2019ề ử ộ ) (2 đi m) ể
(2,0 đi m) ể
Cho bi u th c: A = (v i x > 0; x ≠ 1)ể ứ ớ
1) Rút g n bi u th c Aọ ể ứ
2) Tính giá tr c a bi u th c A khi x = ị ủ ể ứ
Bài 54 (Đ thi th 10 – THCS Phúc Xá – Hà N i 2018 – 2019ề ử ộ ) (2 đi m) ể V i xớ
> 0; x ≠ 1
Cho hai bi u th c A = và B = ể ứ
1) Tính giá tr c a bi u th c B khi ;ị ủ ể ứ
2) Rút g n bi u th c P = A : B;ọ ể ứ
3) Tìm x sao cho
Bài 55 (Đ thi th 10 – THCS Phề ử ương Li t – Hà N i 2015 – 2016ệ ộ ) (2 đi m) ể Cho và
1) Tính giá tr c a A khi ị ủ
Trang 122) Ch ng t r ng bi u th c B luôn dứ ỏ ằ ể ứ ương v i m i giá tr x th a mãn ĐKXĐớ ọ ị ỏ
3) Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c ị ỏ ấ ủ ể ứ
Bài 56 (Đ thi th 10 – THCS Phề ử ương Li t – Hà N i 2017 – 2018ệ ộ ) (2 đi m)ể Cho hai bi u th c A = ; B = ể ứ
v i x ≥ 0; x ≠ 16ớ 1) Tính giá tr c a bi u th c A khi x = 9ị ủ ể ứ
2) Ch ng t r ng: B = ứ ỏ ằ
3) Tìm m đ phể ương trình có nghi m.ệ
Bài 57 (Đ thi th 10 – THCS Sài Đ ng 2018 – 2019ề ử ồ ) (2 đi m)ể
Cho bi u th c A = ; B = ể ứ
1) Tính giá tr c a A khi x = 9ị ủ
2) Rút g n Bọ
3) So sánh v i 2ớ
Bài 58 (Đ thi th 10 – Vinschool 2017 – 2018ề ử ) (2 đi m)ể
1) Tính giá tr c a bi u th c A = v i x = 4.ị ủ ể ứ ớ
2) Cho P = v i x ≥ 0; x ≠ 1; x ≠ 9ớ
a) Rút g n Pọ b) So sánh P và P3
Bài 59 (Đ thi th 10 – THCS Tân Trề ử ường 2015 – 2016) (2 đi m)ể
a) Rút g n bi u th c: ọ ể ứ
b) M t phân xộ ưởng theo k ho ch ph i may 1000 b qu n áo trong th iế ạ ả ộ ầ ờ gian quy đ nh. Khi th c hi n, m i ngày xị ự ệ ỗ ưởng may nhi u h n 10 b và hoànề ơ ộ thành k ho ch trế ạ ước 5 ngày. H i theo k ho ch, m i ngày xỏ ế ạ ỗ ưởng ph i may baoả nhiêu b qu n áo?ộ ầ
Bài 60 (Đ thi th 10 – TP Hà N i 2016 – 2017ề ử ộ ) (2 đi m) ể
Trang 13Cho hai bi u th c và v i ể ứ ớ
1) Tính giá tr c a bi u th c A khi ị ủ ể ứ
2) Ch ng minh ứ
3) Tìm x đ bi u th c có giá tr là s nguyên. ể ể ứ ị ố
Bài 61 (Đ thi th 10 – T nh L c Nam 2017 – 2018ề ử ỉ ụ ) (2,5 đi m)ể
1) Rút g n bi u th c v i ọ ể ứ ớ
2) Cho phương trình (1) (m là tham s )ố
a) Gi i phả ương trình (1) khi
b) Tìm các giá tr c a m đ phị ủ ể ương trình (1) có hai nghi m phân bi t saoệ ệ cho đ t giá tr nh nh t. ạ ị ỏ ấ
Bài 62 (Đ thi th 10 – THCS Đ c Giang 2016 – 2017ề ử ứ ) (2 đi m): ể
Cho hai bi u th c và ể ứ
a. Tính giá tr bi u th c A khi ị ể ứ
b. Rút g n bi u th c B. ọ ể ứ
c. Tìm các giá tr nguyên c a x đ có giá tr là s t nhiên. ị ủ ể ị ố ự
Bài 63 (Đ thi th 10 – THCS Văn Khê 2015 – 2016ề ử ) (2 đi m): ể Cho bi u th cể ứ
v i ớ
a) Rút g n Pọ
b) Tính giá tr c a P v i ị ủ ớ
c) Tìm a đ ể
d) Tìm a đ .ể
Bài 64 (Đ thi th 10 – TTBDVH D y T t 2016 – 2 017ề ử ạ ố ) (2 đi m): Cho bi u ể ể
th c và v i ứ ớ
1) Tính giá tr c a bi u th c A khi ị ủ ể ứ
Trang 142) Ch ng minh ứ
3) Tìm các giá tr c a x đ ị ủ ể
Bài 64 (Đ thi th 10 – TTBDVH Edufly 2016 – 2017ề ử ) (2 đi m): ể
1) Rút g n bi u th c sau ọ ể ứ
2) Cho bi u th c ể ứ
a) Rút g n bi u th c Pọ ể ứ
b) V i tìm giá tr nh nh t c a bi u th c ớ ị ỏ ấ ủ ể ứ
Bài 65 (Đ thi th 10 – THCS M c Đĩnh Chi 2018 – 2 019) ề ử ạ (2 đi m): ể Cho các bi u th c và ( v i )ể ứ ớ
1. Tính giá tr c a bi u th c KHI ị ủ ể ứ
2. Rút g n bi u th c ọ ể ứ
3. Tìm đ phể ương trình có nghi m ệ
Bài 66 (Đ thi th 10 – THCS Tây T u 2017 – 2018)ề ử ự (2 đi m): ể
Cho bi u th c: A = và B = ể ứ
1) Rút g n bi u th c Aọ ể ứ
2) Tính giá tr bi u th c B khi a = 3 + ị ể ứ
3) Tìm các giá tr nguyên c a a đ > –1 ị ủ ể
Bài 66 (Đ thi th 10 – THCS MIS 2017 – 2018)ề ử (2 đi m): ể
Cho hai bi u th c: A = và B = v i x > 0; x ≠ 9ể ứ ớ
1) Tính giá tr c a bi u th c A khi x = 36.ị ủ ể ứ
2) Ch ng minh B = ứ
3) Tìm x đ A.B > .ể