1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de rut gon

2 111 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 118,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài tập về rút gọn biểu thức có

chứa căn thức bậc hai

Bài 1: Thực hiện phép tính:

1) 2 5− 125− 80 + 605;

2) 10 2 10 8

5 2 1 5

3) 15− 216 + 33 12 6− ;

4) 2 8 12 5 27

18 48 30 162

5) 2 3 2 3

6) 2 16 3 1 6 4

3 − 27 − 75; 7) 2 27 6 4 3 75

3 5

8) 3 5 3( 5)

10 2

+

9) 8 3 2 25 12 4− + 192 ;

10) 2 − 3( 5 + 2);

11) 3− 5 + 3+ 5; 12) 4+ 10 2 5+ + 4− 10 2 5+ ; 13) (5 2 6 49 20 6 + )( − ) 5 2 6 − ;

2 2 3 + 2 2 3

15) 6 4 2 6 4 2

2 6 4 2 2 6 4 2

16) ( )2

5 2 8 5

2 5 4

+ −

17) 14 8 3− − 24 12 3− ;

3 1 + 3 2 + 3 3

19) ( ) (3 )3

2 1 + − 2 1 −

1 3 1 1 + 3 1

Bài 2: Cho biểu thức A = x 1 x x x x

a) Rút gọn biểu thức A;

b) Tìm giá trị của x để A > - 6

a) Rút gọn biểu thức B;

b) Tìm giá trị của x để A > 0

C =

x 1 x x 1 x− + x 1

a) Rút gọn biểu thức C;

b) Tìm giá trị của x để C < 1

Bài 5: Rút gọn biểu thức :

D =

Trang 2

c)

2

+

− + + ; d) H = x 1 2 x 2− −x 2 1−

− −

+

a) Rút gọn biểu thức M;

b) So sánh M với 1

Bài 7: Cho các biểu thức 2x 3 x 2

P =

x 2

3

Q =

x 2

+

a) Rút gọn biểu thức P và Q;

b) Tìm giá trị của x để P = Q

Bài 8: Cho biểu thức 2x 2 x x 1 x x 1

P =

a) Rút gọn biểu thức P

b) So sánh P với 5

c) Với mọi giá trị của x làm P có nghĩa, chứng minh biểu thức 8

P chỉ nhận đúng một giá trị nguyên

x 1

a) Tìm điều kiện để P có nghĩa, rút gọn biểu thức P;

b) Tìm các số tự nhiên x để 1

P là số tự nhiên;

c) Tính giá trị của P với x = 4 – 2 3

a) Rút gọn biểu thức P;

b) Tìm x để 1 5

P ≤ − 2

Ngày đăng: 13/07/2014, 06:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w