GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 Chương 4: HÌNH TRỤ – HÌNH NÓN – HÌNH CẦUNgày soạn: 25/02/2012 HÌNH TRỤ – DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được nhữ
Trang 1GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 Chương 4: HÌNH TRỤ – HÌNH NÓN – HÌNH CẦU
Ngày soạn: 25/02/2012
HÌNH TRỤ – DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:- HS được nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xungquanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt cầu khi nĩ song song với trục hoặc song song với đáy.2- Kỹ năng:- Nắm chắc và biết sử dụng cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích hình trụ
3- Thái độ:- Rèn tính cẩn thận tỷ mỷ khi quan sát, phát huy tư duy trừu tượng
II- Phương tiện dạy học:
+ GV : nghiên cứu soạn bài ; bảng phụ, tranh vẽ, mơ hình hình trụ
+ HS : mỗi bàn mang một vật hình trụ
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
GV đưa hình 73 lên giới thiệu với Hs:
Khi quay một hình chữ nhật ABCD
một vịng quanh cạnh CD cố định ta
được hình trụ
GV giới thiệu
- Cách tạo nên hai dáy của hình trụ,
đặc điểm của hai đáy
Cách tạo nên mặt xung quanh của hình
HS quan sát GV thựchành
Từng bàn HS quan sátvật hình trụ mang theo
và cho biết đâu là đáy,đâu là mặt xung quanh,đầu là đường sinh củahình trụ đĩ
HS lên điền vào dấu “
…”
HS lên điền vào dấu “ …”
HĐTP2.3:
Trang 2-Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳngsong song với trục DC thì mặt cắt làhình chữ nhật.
GV: Hãy nêu cách tính diện tích xung
quanh của hình trụ đã học ở tiểu học
- Cho biết bán kính đáy r và chiều cao
của hình trụ h ở hình 77
- Áp dụng tính diện tích xung quanh
của hình trụ
- HS : Muốn tính diệntích xung quanh củahình trụ ta lấy chu viđáy nhân với chiều cao
r = 5 cm
h = 10 cm
Sxq = C.h = 2r h=2.3,14.5.10 = 314 cm2
3) Dieän tích xung quanh cuûa hình truï:
Sxq = C.h = 2r h
HÑTP4.2:
GV giới thiệu: Diện tích toàn phần
bằng diện tích xung quanh cộng với
diện tích hai đáy
Hãy nêu công thức và áp dụng tính
với hình 77
Stp = Sxq + S2 đáy. =
d S
rh 2
2 =
471 5
14 , 3 2 314 2
V = Sd.h = r2.h với r là bán kính đáy
4) Theå tích hình truï:
V = Sd.h = r2.h
Trang 3GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
HĐ6 : Củng cố:
Ví dụ tr 110 SGK
Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ
hoặc màn hình
Yêu cầu học sinh chỉ ra chiều cao và
bán kính đáy của mỗi hình
Bài 4 tr 110 SGK
GV yêu cầu HS tĩm tắt đề bài,
- Tính h dựa vào cơng thức nào ?
Hình bHình c
Sxq = 2r h => h =
7 14 , 3 2
HS đọc to và tĩm tắt
đề bài
h = r
Sxq = 314 cm2Tình r ? V ?
=> Sxq = 2 r2
=> r2 =
14 , 3 2
314
2
xq S
= 50 => r =5 2
V = r2h = .50.5
2 = 1110,16 cm3
- HS hoạt động theonhĩm (để kết quả chứa
) Đại diện hai nhĩm lênđiền kết quả
* Hướng dẫn công việc về nhà:
- Nắm vững các khái niệm về hình trụ
- Nắm chắc cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần, thể tích hình trụ vàcơng thức suy diễn của nĩ
- Bài tập về nhà số 7, 8, 9 tr 111, 112 SGK
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT 1,3/122 SBt
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Tuần 33:
Trang 4Ngày soạn: 26/02/2012
LUYỆN TẬP
I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:Thơng qua bài tập, HS hiểu kĩ hơn các khái niệm về hình trụ
2- Kỹ năng:HS được luyện kĩ năng phân tích đề bài, áp dụng cơng thức tính diện tích xung quanh, diệntích tồn phần, thể tích của hình trụ cùng các cơng thức suy diễn của nĩ
3- Thái độ:Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hình trụ
II- Phương tiện dạy học:
GV: - Bảng phụ ghi đề bài, hình vẽ
HS: - Thước kẻ, bút chì, máy tính bỏ túi
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:Chữa bài tập
=0,04 cm Tính diện tích giấy cứng
để làm hộp
1)Chữa bài tập
Diện tích phần giấy cứng chính là
Sxq của một hình hộp cĩ đáy là hìnhvuơng cĩ cạnh bằng đường kính củađường trịn
r = 5 mm
h = 8mmTính V = ?
Diện tích xung quanh của hình trụ là:
Sxq = C.h = 13.3 = 39 cm2 Thể tích hình trụ là:
V = r2h = 3,14.52.8 = 628 mm2
HĐ2:Luyện tập
HĐTP2.1:
Bài 11 tr 112 SGK
(Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ )
GV hỏi: Khi nhấn chìm hồn tồn một
tượng đá nhỏ vào một lọ thuỷ tinh đựng
nước, ta thấy nước dâng lên , hãy giải
Trang 5GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
HS lớp nhận xét
HS tiếp tục hoạt độngtheo nhĩm
Ch ọn ( E)
880 10 7
22 14
Thể tích của tấm kim loại là:
d = 8 mm => r = 4mm = 0,4 cm
V = V = r2 h = 3,14.0,42.2 = 1,005
cm2Thể tích phần cịn lại của tấm kimloại là: 50 – 4.1,005 = 45,98 cm2
HĐ 3: Củng cố:
- Gv chốt lại các KTCB
* Hướng dẫn công việc về nhà:
- Nắm chắc các cơng thức tính diện tích và thể tích của hình trụ
- Bài tập về nhà số 14 tr 113 SGK
- Đọc trước bài &2 Hình trịn – hình nĩn cụt
- Ơn lại cơng thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chop
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT 6-9/123 SBT
* Rút kinh nghiệm:
HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NONÙ, HÌNH NÓN CỤT
Trang 6I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:HS được giới thiệu và ghi nhớ các khái niệm về hình nĩn: đáy, mặt xung quanh, đườngsinh, đường cao, mặt cắt song song với đáy của bình nĩn và khái niệm về hình nĩn cụt
2- Kỹ năng:Nắm chắc và biết sử dụng cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thểtích của hình nĩn, hình nĩn cụt
3- Thái độ:- Rèn óc quan sát cho HS
II- Phương tiện dạy học:
- Thiết bị quay tam giác vuơng AOC để tạo nên hình nĩn Một số vật cĩ dạng hình nĩn
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:
HĐTP1.1:
GV: Ta đã biết, khi quay một hìh
chữ nhật quanh một cạnh cố định ta
được một hình trụ Nếu thay hình
chữ nhật bằng một tam giác vuơng,
quay tam giác vuơng AOC một
GV vừa thực hiện quay tam giác
vuơng vừa nĩi.)
Khi quay:
- Cạnh OC quét nên đáy của hình
nĩn, là một hình trịn tâm O
- Cạnh AC quét nên mặt xung
quanh của hình nĩn, mỗi vị trí của
AC được gọi là một đường sinh
- A là đỉnh của hình nĩn AO gọi là
đường cao của hình nĩn
Sau đĩ, GV đưa hình 87 tr 114 lên
ra các yếu tố của hình nĩn ( Hoặc
nêu ra các yếu tố của hình nĩn hay
tranh ảnh minh hoạ.)
-HS quan sát chiếc nĩn
Một HS lên chỉ rõ các yếu tố củahình nĩn: đỉnh, đường trịn đáy,đường sinh, mặt xung quanh, mặtđáy
-HS thực hành quan sát theonhĩm
Trang 7GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
HĐTP2.1:
GV thực hành cắt mặt xung quanh
của một hình nĩn dọc theo một
đường sinh rồi trải ra
GV hỏi : hình khai triển mặt xung
l là độ dài đường sinh
- Tính diện tích tồn phần của hình
nĩn như thế nào ?
- Nêu cơng thức tính Sxq của hình
chĩp đều
- GV nhận xét: Cơng thức tính Sxq
của hình nĩn tương tự như hình
chĩp đều, đường sinh này chính là
trung đoạn của hình chop đều khi
số cạnh của đa giác đáy gấp đơi lên
Stp = Sxq + Sd = rl+ r2
- Diện tích xung quanh của hìnhchĩp đều là:
Sxq = p.dVới P là nửa chu vi đáy
d là trung đoạn của hình chĩp
- Độ dài đường sinh của hìnhnĩn là :
cm
- Sxq của hình nĩn là:
Sxq = rl = 12.20 = 240
Trang 8cĩ đáy là hai hình bằng nhau Chiều
cao của hai hình cũng bằng nhau
3) Thể tích hình nón:
HĐTP3.2:
GV đổ đầy nước vào trong hình
nĩn rồi đổ hết nước ở hình nĩn vào
hình trụ
GV yêu cầu HS lên đo chiều cao
của cột nước này và chiều cao của
1 3
h r
HĐ4:
HĐTP4.1:
GV sử dụng mơ hình hình nĩn
được cắt ngang bởi một mặt phẳng
song song với đáy để giới thiệu về
4) Hình nón cụt- Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt:
HĐTP4.2:
GV đưa hình 92 SGK lên bảng phụ
giới thiệu: các bán kính đáy, độ dài
đường sinh, chiều cao của hình nĩn
l r
( 1 2
Trang 9GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
3
1
2 1
2 2
* Hướng dẫn công việc về nhà:
- Đọc phần có thể em chưa biết
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS lớp 9C dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS lớp 9B làm thêm BT 5/7
* Rút kinh nghiệm:
LUYỆN TẬP
I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:Thơng qua bài tập, HS hiểu kỹ hơn khái niệm về hình nĩn
2- Kỹ năng:HS được luyện kĩ năng phân tích đề bài, áp dụng các cơng thức tính diện tích xung quanh,diện tích tồn phần, thể tích hình nĩn cùng các cơng thức suy diễn của nĩ
3- Thái độ:Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hình nĩn
II- Phương tiện dạy học:
Bảng phụ ghi đề bài, hình vẽ
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:
HĐTP1.1:
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Chữa bài tập 20 tr 118 SGK HS1: điền vào bảng ( 3 dịng )
rl 7 , 5 30 = 225 cm2 Diện tích hình vành khăn là
) 5 , 7 5 , 17 (
Trang 10GV nhận xét, cho điểm.
khơng kể riềm, mép, phầnthừa ) là
- Độ dài cung hình quạt chính là độ
dài đường trịn đáy là hình nĩn C =2
r.
- Hãy tính bán kính đáy hình nĩn biết
Gĩc CAO = 300 và đường sinh AC =
a
- Tính độ dài đường trịn đáy
- Nêu cách tính số đo cung n0 của hình
khai triển mặt xung quanh hình nĩn
- HS lên bảng thực hiện
2 0 , 5 2
Gọi bán kính đáy của hình nĩn là r, độ
dài đường sinh là l
Để tính được gĩc ta cần tìm gì ?
- Tính tỷ sốr l Từ đĩ tính gĩc
HS: : Để biết được gĩc tacần tính được tỷ số r l tức là
tính được sin .
- Diện tích quạt trịn khai triểnđồng thời là diện tích xung quanhcủa hình nĩn là:
Squạt = l S xqnon .r.l
4
2
Trang 11GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
2 1
2
343 ,
Thể tích của hình nĩn là
9 , 0 7 , 0 3
1 3
2 2
r h
= 0 , 147 m3 Diện tích xung quanh của hìnhtrụ là: 0 , 343 + 0 , 147 =
98 ,
Diện tích xung quanh của hình
m h
r 2 0 , 7 2 0 , 9 2 1 , 14 2
3
1 3
Thể tích hình nĩn so với thểtích hình trụ là:
l
m
6
: 2 m 2 l
12Chiều cao của hình trụ là 2l cm
=> độ cao của nước khi đổ từhình nĩn vào hình trụ là
6
1 2 12
* Hướng dẫn công việc về nhà:
- Nắm chắc các cơng thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình nĩn
-Bài tập về nhà số 24, 26, 29 tr 119, 120 SGK/
-Đọc trước bài &3 – Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá làm thêm BT trong SBT
Trang 12Ngày soạn: 05/03/2012
HÌNH CẦU- DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH HÌNH CẦU
I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:- HS nắm vững các khái niệm của hình cầu: Tâm, bán kính, đường kính, đường trịn lớn,mặt cầu
- HS hiểu đựơc mặt cắt của hình cầu bởi một mặt phẳng luơn là một hình trịn
- Nắm vững cơng thức tính diện tích mặt cầu
2- Kỹ năng:- Rèn kỹ năng vận dụng công thức để giải bài tập của HS
3- Thái độ: - Thấy được ứng dụng thực tế của hình cầu
II- Phương tiện dạy học:
*GV - Thiết bị quay nửa hình trịn tâm O để tạo nên hình cầu Một số dạng cĩ vật hình cầu
- Mơ hình các mặt cắt của hình cầu
- Tranh vẽ hình 103, 104, 105, 112
- Bảng phụ ghi đề bài tập 31 (dịng tính diện tích mặt cầu), bài 32 tr 124,125 SGK
*HS: - Mang vật cĩ dạng hình cầu
- Thước kẻ, compa, bút chì, máy tính bỏ túi
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
Nửa hình trịn trong phép quay nĩi
trên tạo nên một hình cầu hay mặt cầu
HS cĩ thể lấy ví dụ như: Hịn bi( trẻ em chơi), viên bi trong các
ổ bi của máy, quả bĩng bàn, quảbĩng Bi-a, qủa địa cầu…
HĐ2:
HĐTP2.1:
GV dùng mơ hình cầu bị cắt bởi một
mặt phẳng cho HS quan sát và hỏi
Khi cắt hình cầu bởi mặt phẳng thì
được hình gì ?
- HS: Khi cắt hình cầu bởi mộtmặt phẳng thì mặt cắt là mộthình trịn
2) Cắt hình cầu bởi một mặt phẳng:
- Cắt hình câug bởi mộtmặt phẳng thì mặt cắt làmột hình tròn
Trang 13GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
HĐTP2.3:
- GV yêu cầu HS đọc to nhận xét SGK
“ Quan sát hình 104 ta thấy….”
Đường trịn đĩ cĩ bán kính nhở hơn R
nếu mặt phẳng khơng đi qua tâm
GV đưa hình 105 SGK lên giới thiệu
với HS: Trái đất được xem như một
hình cầu, xích đạo là
Trịn lớn nhất
GV đưa tiếp hình 112 tr 127 SGK để
hướng dẫn HS nội dung cơ bản của bài
đọc thêm “ Vị trí của một điểm trên mặt
cầu - Toạ độ địa lý ‘’
- Vĩ tuyến, xích đạo, bán cầu bắc, bán
cầu nam
- Vịng kinh tuyến, kinh tuyến, kinh
tuyến gốc, bán cầu đơng, bán cầu tây
- Cách xác định toạ độ địa lý của điểm
P trên bề mặt địa cầu: Xác định điểm
G’, P’ , C, gĩc C’OP’, gĩc C’OG
Số đo của gĩc C’OP’ là kinh độ của P
Sđ của gĩc G’OG là vĩ độ của P
Vị trí toạ độ địa lý của Hà Nội là
1050 28’ đơng
200 01’ bắc
( Kinh độ viết trên, vĩ độ viết dưĩi)
- GV yêu cầu HS về nhà đọc lại “ Bài
đọc thêm” để hiểu rõ hơn
- HS nghe giáo viên trình bày vàquan sát hình 112 SGK để hiểubiết về tạo độ địa lý
.d2 42 2 1764 cm2
Trang 14GV ta cần tính gì đầu tiên
Ví dụ 2: tr 122 SGK
Smặt cầu = 36 cm2 Tính đường kính của mộtmặt cầu thứ hai cĩ diện tíchgấp ba lần diện tích mặtcầu này
HS: Cần tính diện tích mặtcầu thứ hai
36.3 = 108 cm2
- Ta cĩ
108 14
, 3
HĐ3 : Củng cố:
Bài 31 tr 124 SGK
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
GV yêu cầu nửa lớp tính 3 cơ đầu, nửa
lớp tính 3 ơ cịn lại
HS lớp làm bài tập
Áp dụng cơng thức: S =
2
4 R
Hai HS lên bảng điển kết quả
* Hướng dẫn công việc về nhà:
- Đọc phần có thể em chưa biết
- Nắm vững các khái niệm về hình cầu
- Nắm chắc cơng thức tính diện tích mặt cầu
- Bài tập về nhà số 33 tr 125 SGK ( làm 3 dịng trên )
Bài số 27, 28, 29 tr 128, 129 SBT
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT 5/7
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Tuần 35:
Ngày soạn: 15/02/2012
HÌNH CẦU- DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH HÌNH CẦU
I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:Củng cố các khái niệm của hình cầu, cơng thức tính diện tích hình cầu
2- Kỹ năng:Hiểu cách hình thành cơng thức tính thể tích hình cầu, nắm vững cơng thức và biết áp dụngvào bài tập
3- Thái độ:Thấy được ứng dụng thực tế của hình cầu
II- Phương tiện dạy học:
GV: - Thiết bị thực hành hình 106 SGK để đưa ra cơng thức tính thể tích hình cầu
- Bảng phụ ghi ví dụ tr 124, bài 31 dịng 1 và 3 sgk, bài 28, 29, 30 SBT
- Thước thẳng, compa, phấn màu, bút viết bảng, máy tính bỏ túi
HS: Thước kẻ, compa, êke
III- Tiến trình dạy học:
Trang 15GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:Kiểm tra bài cũ và chữa bài
tập
HĐTP1.1:
GV nêu yêu cầu kiểm tra
?Khi cắt hình cầu bởi một mặt
- Hai HS lên kiểm tra
Khi cắt hình cầu bởi một mặtphẳng ta được mặt cắt là hìnhtrịn
Giao của mặt phẳng đĩ và mặtcầu là đường trịn Đường trịn
đi qua tâm là đường trịn lớnHS1 dùng máy tính bỏ túi tính
(Đề bài đưa lên màn hình)
Trong các hình sau đây, hình nào cĩ
S(D) = 0,5.4 42 = 32 cm2 Chọn (D)
+ Nhấc nhẹ hình cầu ra khỏicốc
+ Đo độ cao của một cốc nướccịn lại trong bình và chiều caocủa bình
- HS: Độ cao của cột nướcbằng
3
1chiều cao của bình
Trang 16V= 3 3 , 14 2 3
3
4
3
GV giới thiệu công thức tính thể
tích hình cầu theo đường kính
V =
6
) 2 (
3
4
GV lưu ý HS: Nếu biết đường kính
hình cầu thì sử dụng công thức này
sẽ tính nhanh hơn như SGK trang
124
Một HS đọc to đề bài nhưSGK
Một HS tóm tắt đề bài
Hình cầu
Có d = 22cm = 2,2 dm Nước chiếm
3
2
Vcầu Tính số lít nước ?
4
3
2
= 3,71dm3 = 3,71 lít
HÑTP2.3:
Bài 31 tr 124 SGK
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
GV yêu cầu nửa lớp tính 3 ô, nửa
(A) 2 cm; (B) 3cm ( C ) 5cm; (D) 6cm(E) Một kết qủa khác
792.34
Trang 17GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
4
x
cm3Thể tích hình cầu B là
3 ) 2 (
3
* Hướng dẫn công việc về nhà:
- Nắm vững cơng thức tính Smặt cầu Vhình cầu theo bán kính, đường kính
- Bài tập về nhà số 35, 36, 37 tr 126 SGK
- Tiết sau luyện tập Ơn tập cơng thức tính diện tích, thể tích hình trụ, hình nĩn
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT 30, 32 tr 129, 130 SBT
.* Rút kinh nghiệm:
………
………Ngày soạn: 15/02/2012
Ngày dạy: / /2012
Tiết số :64Số tiết :1
LUYỆN TẬP
I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:HS được rèn luyện , vận dụng thành thạo cơng thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hìnhcầu, hình trụ
2- Kỹ năng:HS được rèn luyện kĩ năng phân tích đề bài
3- Thái độ:Thấy được ứng dụng của các cơng thức trên trong đời sống thực tế
II- Phương tiện dạy học:
* GV - bảng phụ ghi đề bài, câu hỏi