1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 1 - tiet 17,18 - hinh hoc 9 soan moi

9 333 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học 9 về Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hình Học 9
Thể loại Sơ kết ôn tập
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 776,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Kiến thức: + Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.. + Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa

Trang 1

Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy

Tiết 17

ôn tập ch ơng I (hình học) Tiết 1– Tiết 1

I Mục tiêu:

- Kiến thức:

+ Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.

+ Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

-Kỹ năng:

+ Kiểm tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các tỉ số lợng

giác hoặc số đo góc

+ Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều

rộng

của vật thể thực tế

- T

duy, thái độ :

+ Vận dụng giải bài tập một cách chủ động

+ Cẩn thận, chính xác, linh hoạt

+ Thực hiện nghiêm túc nguyên tắc thực hành mà thầy, cô đề ra

II Chuẩn bị:

GV: + 29 slides trình chiếu tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ ( ) để HS

điền

HS: - Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập chơng I Bảng phụ

III- Ph ơng pháp :

+ Rèn kĩ năng vận dụng linh hoạt các hệ thức vào giải bài tập

+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác

Iv Tiến trình bài học:

1,

ổ n định lớp - Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.

2, Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra trong quá trình ôn tập

3 Bài mới

Hoạt động của Thầy – Tiết 1 của trò Hoạt động của HS

*Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết Đ 1, Đ 2, Đ 3 ( 13 phút)

Trang 2

Tóm tắt các kiến thức cần nhớ

HS trả lời miệng điền vào chỗ ( ) để hoàn

chỉnh các hệ thức, công thức

1 Các công thức về cạnh và đờng cao trong

tam giác vuông (SGK tr92)

2 Định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc

nhọn

3 Một số tính chất của các tỉ số lợng giác

GV: Ta còn biết những tính chất nào của các

tỉ số lợng giác của góc 

- GV cho nhắc lại t/c thông qua bảng đúng

sai

Cho góc nhọn bṍt kỳ , hãy đánh dṍu (X) vào ụ đúng hoặc sai, nờ́u sai hãy sửa lại cho đúng.

Tg Cotg = 1 Cotg = sin / cos

Tg = sin / cos Sin 2 + cos 2 = 0 0< cos <1 0<sin <1

Sửa Sai Đúng Khẳng định

X X X X X X

Sin 2 +cos 2 = 1

Cotg = cos  /sin

* Hoạt động 2 Luyện tập (30 phút)

Trang 3

* Dạng 1: Trắc nghiệm :

- GV cho HS làm kết hợp hai bài trong 5 câu

trắc nghiệm

HS chọn kết quả đúng

Làm bài 33 tr93 SGK

Chọn kết quả đúng trong các kết quả dới

đây

Làm bài 34 tr93, 94 SGK

a) Hệ thức nào đúng?

b) Hệ thức nào không đúng?

Cõu 4: Trong hỡnh, hệ thức nào

đúng?

b

c

a Cotg

D

c

a Tg

C

c

b Cotg

B

c

b Sin

A

)

)

)

)

Cõu 5: Trong hỡnh, hệ thức nào

khụng đúng?

Cos

Sin

Tg

D

Sin

Cos

C

Cos

Sin

B

Cos

Sin

A

)

) 90

(

)

)

1 )

0

2

2

* Dạng 2:Tự luận:

_ Giải tam giác vuông

Bài tập thảo luận nhúm

Giải tam giỏc ABC vuụng tại A biết:

b) c = 21cm, b = 18cm

Cõu b

• Theo hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng ta cú:

• Vỡ tam giỏc ABC vuụng tại A nờn ta cú:

(hai gúc phụ nhau)

0

ˆ

18 6

0,857

21 7

ˆ 40 36'

b tgB

c

B

  

 

0

0

0 0 0

ˆ

ˆ 90

ˆ 90 ˆ

ˆ 90 40 36' 49 24'

B C

C

 

  

   

C

a

c b

Theo hệ thức lượng về cạnh và gúc trong tam giỏc

vuụng ta cú:

0

.sin sin

18 27, 437( ) sin 41

b a B b a B

 

  

* Dạng 1: Trắc nghiệm : + Bài 33, 34 (tr 93,94 – sgk) sgk)

Cõu 1

3

4

3 ) 5

3 )

4

5 )

3

5 )

Sin D

Sin C

Sin B

Sin A

Cõu 2: Trong hỡnh, Sin Q bằng

P

S

QR

SR D RS

PS C

QR

PR B RS

PR A

) )

) )

Cõu 3: Trong hỡnh cos 30 0 bằng

2

3 2 ) 2

3 )

3

3 ) 3

2 )

a D C

B a A

a√3

30 0

* Dạng 2:Tự luận:

_ Giải tam giác vuông

Bài giải: cõu a

Vỡ tam giỏc ABC vuụng tại A nờn ta cú:

=>

Theo hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng ta cú:

0

ˆ

ˆ 90

B C 

0

ˆ

ˆ 90 ˆ

hay B

0

.sin

1 10.sin30 10 5

2

c

0

osC

3

=>b=10.cos30 10 5 3

2

b a c

C

a

c b

Trang 4

Làm bài 35 tr94 SGK +Bài 35 tr94 SGK

Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông của một tam

giác vuông bằng 19: 28

- HS làm ra nháp

Kết quả

Tính các góc của nó

Bài 81 tr102 SBT HS hoạt động theo nhóm

Hãy đơn giản các biểu thức

a) 1- sin2

b) (1 - cos) (1 + cos)

c) 1 + sin2 + cos2

d) sin - sin cos2

GV cho HS hoạt động theo nhóm

Đại diện 2 nhóm lên trình bày bài giải

HS lớp nhận xét, chữa bài

GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm

A

B

C

0

0 0 0

56 ˆ

34 90 ˆ

34 ˆ

6786 , 0 28

19 ˆ

B B C

C Tg

+ Bài 81 tr102 SBT

Kết quả

a) cos2 b) sin2 c) 2 d) sin3

4, H ớng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà (3 phút):

- Ôn tập theo bảng “ Tóm tắt các kiến thức cần nhớ ”của chơng

- Bài tập về nhà : 33, 34, 37, 38,39,40-tr94,95,96

- Tiết sau ôn tập chơng 1 ( tiết 2) mang đầy đủ dụng cụ học tập và máy tính bỏ túi

5.Rút kinh Nghiệm:

Tiết 18

ôn tập ch ơng I (hình học) Tiết 2– Tiết 1

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Qua bài học Học sinh:

+ Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao ,cạnh và góc trong tam giác

vuông

` 28

19

c b

Trang 5

+ Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và

quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

-Kỹ năng:

+ Kiểm tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các TSLG hoặc

số đo góc

+ Rèn kĩ năng dựng góc  khi biết một tỉ số lợng giác của nó, kĩ năng giải tam

giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các

bài tập có liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông

- T

duy, thái độ :

+ Vận dụng giải bài tập một cách chủ động

+ Cẩn thận, chính xác, linh hoạt

+ Thực hiện nghiêm túc nguyên tắc thực hành mà thầy, cô đề ra

II Chuẩn bị:

GV: + 24 slides trình chiếu

HS: - Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập chơng I Bảng phụ

III- Ph ơng pháp :

+ Rèn kĩ năng vận dụng linh hoạt các hệ thức vào giải bài tập

+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác

Iv Tiến trình bài học:

1,

ổ n định lớp - Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.

2, Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động của Thầy – Tiết 1 của trò Hoạt động của HS

* Hoạt động 1: kiểm tra kết hợp ôn tập lý thuyết ( 13 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1 làm câu hỏi 3 SGK

Cho tam giác ABC vuông tại A

a) Hãy viết công thức tính các cạnh góc vuông

b, c theo cạnh huyền a và tỉ số lợng giác của các

góc B và C

b) Hãy viết công thức tính mỗi cạnh góc vuông

theo cạnh góc vuông kia và tỉ số lợng giác của

các góc B và C

HS2 giải tam giác vuông

Giải tam giỏc vuụng ABC ( vuụng tại A) Biết BC = 34cm, Gúc C bằng 35 0

A

B

C

35 0

) ( 85 , 27 34 8192 , 0

34 55

) ( 5 , 19 34 5736 , 0

34 35 ˆ 55 35 90

ˆ 90 ˆ

0 0

0 0 0 0

cm

Sin AC

cm Sin

BC C Sin AB

C B

3 Bài mới

* Hoạt động 2 Luyện tập (30 phút)

Trang 6

Bài 35 tr94 SBT

Dựng góc nhọn , biết:

a) sin = 0,25

b) cos= 0,75

c) tg = 1

d) cotg  - 2

HS dựng góc nhọn  vào vở Bốn HS lên

bảng, mỗi lợt hai HS lên dựng hình

HS3: tg = 1

HS4 cotg= 2

GV hớng dẫn HS trình bày cách dựng góc 

+ Bài 36 (tr 94- sgk)

29,7

-Vận dụng quan hệ đường xiờn và

hỡnh chiờ́u

-Vận dụng tang của góc 45 0

-Vận dụng định lớ Pythago

? Làm bài 37 tr94 SGK (Bảng phụ)

1 HS đọc đề Cả lớp làm ra nháp

HS1 lên bảng làm a)

HS2 lên bảng làm b)

A

7,5

M

M’

H”

H’

SABC= 1 .

2AH BC

Goùi MH’laứ ủửụứng cao

cuỷa MBC, ta coự:

SMBC=1 '.

2MH BC

ẹeồ SABC= SMBC

Thỡ MH’ = AH = 3,6(cm)

Do ủoự M phaỷi naốm treõn hai ủửụứng thaỳng song song

vụựi BC cuứng caựch BC moọt khoaừng baống 3,6cm

M”

4

1 25 , 0 sin  

4

3 75 , 0

+ Bài tập 36(tr 94 – sgk)sgk):

Cho tam giác có một góc bằng 45 0 Đ ờng cao chia một cạnh kề với góc đó thành các phần 20cm và 21cm

Tính cạnh lớn trong hai cạnh còn lại ( l u ý có hai tr ờng hợp ứng với hai hình vẽ a và b sau)

Học sinh hoạt động nhóm bài 36

• Tổ 1-2 làm trường hợp H46

• Tổ 3-4 làm trường hợp H47

+ Bài tập 37 ( tr 94 – sgk) sgk)

A

Chứng minh

a)

7 H

AB 2 + AC 2 = 6 2 + 4,5 2 = 56,25

BC 2 = 7,5 2 = 56,25

Vậy : BC 2 = AB 2 + AC 2 = 56,25 NênABC vuông tại A

tgB

* Do ABC vuông tại A ( CM trên) nên

AB

AC

6

5 , 4

= 0,7537 0 90 0 – sgk)37 0 = 53 0

* Từ đ/lý 3: AH.BC = AB.AC  

BC

AC AB

5 , 7

5 , 4

A

1

C

B

1 4 1

3 4

Trang 7

- G cho học sinh chơi trò chơi tìm ô chữ

thông qua các bài tập trắc nghiệm

và bài tập ví dụ ứng dụng ô chữ đó

TRề CHƠI TèM ễ CHỮ

ễ chữ là cụm từ gồm 10 chữ cỏi Đõy là một yếu tố khi giải bài toỏn hỡnh học cú thể dựng

Bài tập: Cho tam giác ABC cõn tại A Biờ́t  = , BC = 24

cm Tớnh chu vi tam giác ABC (làm trũn kờ́t quả đờ́n hàng đơn vị)

0 48

HD

Kẻ đường cao AH, suy ra HB = HC = 12 cm,

C B

A

H 2

+ Bài 38 tr95 SKG

HS nêu cách tính

B

A

150

50 0

I 380m K

+ Bài 38 tr95 SKG

IB = IK tg (500 + 150) = IK tg650

IA = IK tg500

=> AB = IB – sgk) IA

= IK tg650 – sgk) IKtg500 = IK (tg650 – sgk) tg500)

380.0,95275  362 (m)

Trang 8

+ Bài 39 tr 95 SKG

HS nêu cách tính

+ Bài 40 tr 95 SKG

+ GV khai thác HS trong quá trình làm bài:

? Muốn tính chiều cao của tháp làm thế nào

- Quy về giải tam giác vuông khi biết 1 cạnh

góc vuông và 1 góc nhọn

? vậy pahỉ sử dụng hệ thức nào

- HS trả lời

50 0 coùc

coùc

A

B C

M N

goực C = 50 0 ; Tớnh AB.

Giaỷi Xeựt NAC vuoõng taùi N Coự:

AN = NC.tgC

AN = 20.tg50 0

=> AM = AN – MN = Xeựt MAB vuoõng taùi M, ta coự:

0

18,8 cos

cos cos40

23,8(m)

23,8 – 5 = 18,8(m)

24.5 (m)

Vaọy khoaừng caựch giửừa hai coùc laứ24.5m

0

50

C

35 0

1,7m 30m

Chieàu cao cuỷa thaựp laứ:

x = 30.tg350+ 1,7

x = 22,7(m)

Baứi 40: Tớnh chieàu cao caựi thaựp trong hỡnh

AB = BC sin300+ = 10 0,5 = 5(cm)

AC = BC cos300 = 5 3

2

3

b) Xét ABMN có

M = N = MBN = 900

=> AMBN là hình chữ nhật

=> OM = OB (t/c hình chữ nhật)

=> OMB = B2 = B1

=> MN// BC (vì có hai góc so le trong bằng nhau) và

MN = AB (t/c hình chữ nhật) c) Tam giác MAB và ABC có

M = A = 900

B2 = C = 300

=> MAB ABC (g – sgk) g)

Tỉ số đồng dạng bằng:

2

1 10

5

BC

AB k

4, H ớng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà (3 phút):

• Làm các bài tập 41,42,43

• Làm thờm các bài tập trong sách bài tập

• Tiờ́t sau kiểm tra 1 tiờ́t

10cm

B

N

0

M

Trang 9

5.Rót kinh NghiÖm:

Ngày đăng: 29/09/2013, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w