O RChương 2: ĐƯỜNG TRÒN Ngày soạn: 01/10/2011 Ngày dạy: / /2011 Tiết số :20Số tiết :1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt đượ
Trang 1O R
Chương 2: ĐƯỜNG TRÒN
Ngày soạn: 01/10/2011
Ngày dạy: / /2011 Tiết số :20Số tiết :1
SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:- Học sinh nắm được định ngiã đường tròn, các cách xác định một đường tròn, đườngtròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn
- Học sinh năm được đường tròng là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng
2- Kỹ năng:- Học sinh biết cách dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minhmột điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đường tròn
3- Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ cho HS khi giải toán
II- Phương tiện dạy học:
- Com pa, thước thẳng
- Bảng phụ vẽ hình 3 vị trí tương đối của một điểm với đường tròn, vẽ hình 53,56,57 SGK
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:Nhắc lại về đường tròn
HĐTP1.1:
- Yêu cầu học sinh vẽ đường tròn tâm
O bán kính R
- Giáo viên đưa ra kí hiệu về đường
tròn, và cách gọi
- Học sinh thực hiện…
1 Nhắc lại về đường tròn
Kí hiệu (O;R) hoặc (O) đọc làđường tròn tâm O bán kính Rhoặc đường tròn tâm O
HĐTP1.2:
? Nêu định nghĩa đường tròn
- Gv đua bảng phụ giới thiệu 3 vị trí
của điểm M đối với đường tròn (O;R)
- Học sinh tra lời…
HĐTP1.3:
? Em nào cho biết các hệ thức liên hệ
giữa độ dài đọan Om và bán kính R
của đường tròng O trong từng trường
hợp của các hình vẽ trên bảng phụ?
- Gv viên ghi lại các hệ thức dưới mỗi
? Một đường tròn được xác định ta
phải biết những yếu tố nào?
? Hoặc biết được yếu tố nào khác nửa
mà ta vẫn xác định được đường tròn?
- Học sinh tra lời…
- Biết tâm và bán kính
2 Cách xác định đường tròn
a) vẽ hình:
Trang 2O B
A
? Ta sẽ xét xem, một đường tròn được
xác định thì ta biết ít nhất bao nhiêu
điểm của nó?
- Biết 1 đọan thẳng là Học sinh thực hiện…
đ Học sinh vẽ hình
- Học sinh tra lời…
HĐTP2.2:
- Cho học sinh thực hiện ?2
? Có bao nhiêu đường trong như vậy?
Tâm của chúng nằn trên đường nào?
Vì sao?
- Như vậy, biết một hoặc hai điểm của
đường tròn ta có xác định được một
đường tròn không?
- Học sinh thực hiện…
b) có vô số đường tròn đi qua
- Học sinh thực hiện ?3
? Vẽ được bao nhiêu đường tròn? Vì
sao?
? Vậy qua bao nhiêu điểm thì ta xác
định được 1 đường tròn duy nhất?
- Chỉ vẽ được 1 đường tròn
vì trong một tam giác, bađường trung trực đi qua 1điểm
- Qua 3 điểm không thẳnghàng
- Vẽ đường tròn đi qua bađiểm không thẳng hàng:
HĐ3:Tâm đối xứng
- GV yêu cầu HS làm ?4
? Qua bài tập này con rút ra nhận xét
gì?
- HS hoạt động nhóm
- HS nhận xét: tâm đừngtròn là tâm đối xứng
3 Tâm đối xứng :
HĐ4:Trục đối xứng:
- Gv viên đưa miếng bìa hình tròn làm
sẵn, kẽ 1 đường thẳng qua tâm, gấp
theo đường thẳng vừa vẽ
? Hỏi hai phân bìa hình tròn như thế
nào?
- Học sinh quan sát…trảlời…
4 Trục đối xứng:
- Đường tròn có trục đối xứng
- Đường tròn có vô số trục đốixứng là bất cứ đường kínhnào
? Vậy ta rút ra được gì ? đường tròn có
bao nhiêu trục đối xứng?
- Đường tròn có trục đốixứng
- Đường tròn có vô số trụcđối xứng là bất cứ đườngkính nào
- Học sinh thực hiện ?5 - Học sinh thực hiện…
B A
C’
Trang 3- Kiểm tra kiến thức cần ghi nhớ của
tiết học này là những kiến thức nào?
- Học sinh tra lời…
* Hướng dẫn công việc về nhà:
- Làm bài tập 1,2,4 SGK/99+100 và 3,4 SBT/128
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Nếu còn thời gian cho HS làm bài tập 5 SBT:
Đáp án :a: Đ; b: S; c:S
* Rút kinh nghiệm:
I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức- Củng cố các kiến thức về sự xác định đường tròn, tính chất đối xứng của đường tròn quamột số bài tập
2- Kỹ năng:- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học
3- Thái độ:- Rèn tính chính xác, tỉ mỉ cho HS
II- Phương tiện dạy học:
-Thước thẳng, com pa
- Bảng phụ vẽ sẵn tam giác ABC để kiểm tra bài cũ, hình 58,59 SGK
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:Kiểm tra bài cũ
- Gv đưa ra câu hỏi:
?Một đường tròn xác định được khi
biết những yếu tố nào?
?Cho tam giác ABC hãy vẽ đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC?
?Giáo viên nhận xét đánh giá cho
điểm…
- Học sinh tra lời…
- Học sinh thực hiện…
HĐ2:Luyện tập
HĐTP2.1:
ABC nội tiếp đường tròn (O)
đường kíng BC thì ta có được điều gì?
? AO là đường gì của ABC
? OA = ? Vì sao?
Bài 3(b)/100 SGK.
Trang 4x y
C B
A
O
x y
C B
A
? BAC ? ABC là tam giác gì?
Vuông tại đâu?
! Gọi 1 học sinh lên bảng trình bày
? Em nào cho biết tính chất về đường
chéo của hình chữ nhật?
? Vậy ta có được những gì?
A,B,C,D nằm ở vị trí nào?
! Gọi 1 học sinh lên bảng trình bài bài
! Giáo viên nhận xét đánh giá cho
điểm
- Học sinh nhận xét
- Học sinh tra lời…
Bài 1/99 SGK
Có OA=OB=OC=OD(Tínhchất hình chữ nhật)
A,B,C,D (O;OA)
2 2
( )
12 5 13( )6,5( )
! Gọi 1 học sinh đọc đề bài
- Học sinh quan sát trảlời…
Bài 6/100 SGK -Có tâm đối xứng và trực đối
! Giáo viên nhận xét đánh giá các
nhóm thực hiện như thế nào?
- Các nhóm thực hiện…
- Các nhóm nhận xét…
Bài 7/101 SGK
Nối: (1) với (4)(2) với (6) (3)Với (5)
HĐTP2.5:
! Gọi 1 học sinh đọc đề bài
! Giáo viên vẽ hình dựng tạm, yêu cầu
học sinh phân tích để tìm ra cách xác
Trang 5* Hướng dẫn công việc về nhà:
- Ôn lại các định lí đã học ở bài 1
- Làm bài tập 8,9,10,11,12 SBT
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá, giỏi làm thêm BT 13,14 SBT
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Ngày soạn: 03/10/2011
-Ngày dạy: / /2011
Tiết số :22Số tiết :1
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:- Học sinh nắm được đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường tròn, nắmđược hai định lí về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua trung điểm của dây không điqua tâm
- Học sinh biết vận dụng các định lí để chứng minh đườnh kính đi qua trung điểm của một dây, đườngkính vuông góc với dây
2- Kỹ năng:- Rèn kĩ năng lập mệnh đề đảo, kĩ năng suy luận và chứng minh
3- Thái độ:- Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ cho HS
II- Phương tiện dạy học:
-Thước thẳng, com pa
- Bảng phụ vẽ hình bài 10 SGK
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:Kiểm tra bài cũ
? Thế nào là đường tròn (O)? Hãy vẽ
đường tròn tâm (O) đường kính AB =
8cm?
- Kí hiệu (O;R) hoặc (O) đọclà đường tròn tâm O bánkính R hoặc đtròn tâm O
HĐ2:So sánh độ dài của đường kính
và dây
HĐTP2.1:Tiếp cận định lý:
- Cho học sinh đọc đề bài toán SGK
? Giáo viên vẽ hình Học sinh quan sát
và dự đóan đường kính của đường tròn
là dây có độ dài lớn nhật phải không?
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh tra lời:
Đường kính là dây lớn nhấtcủa đường tròn
1 So sánh độ dài của đường kính và dây
* Trường hợp AB là đườngkính:
AB là đường kính, ta có:AB=2R
? Còn AB không là đường kính thì
sao? - AB < 2R * Trường hợp AB không làđường kính:
Trang 6R O
B A
O I B
?! Qua hai trường hợp trên em nào rút
ra kết luận gì về độ dài các dây của
đường tròn
- Học sinh trả lời
Xét AOB ta có:
AB<OA+OB=R+R=2RVậy AB<2R
HĐTP2.2:Hình thành định lý
- Giáo viên đưa ra định lí
- Cho vài học sinh nhắc lại định lí
Định lí: (SGK)
HĐ3:Quan hệ vuông góc giữa đường
kính và dây :
HĐTP3.1:Tiếp câïn định lý:
?! GV vẽ đường tròn (O;R) đường kính
AB vuông góc với dây CD tại I so
sánh độ dài IC với ID?
? Để so sánh IC và ID ta đi làm những
gì?
? Gọi một học sinh lên bảng so sánh
? Như vậy đường kính AB vuông góc
với dây CD thì đi qua trung điểm của
dây ấy Nếu đường kính vuông góc
với đường kính CD thì sao? Điều này
còn đúng không?
Học sinh tra lời…
Học sinh tra lời…
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh tra lời…
2 Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây
Xét OCD có OC=OD(=R)
OCD cân tại O, mà OIlà đường cao nên cũng làtrung tuyến IC=ID
HĐTP3.2:Hình thành định lý:
- Cho vài học sinh nhắc lại định lí 2
? Còn đường kính đi qua trung điểm
của dây có vuông góc với dây đó
không? Vẽ hình minh họa
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh tra lời…
Định lí 2 (SGK).
HĐTP3.3:Thiết lậpï định lý đảo:
? Vậy mệnh đề đảo của định lí này
đúng hay sai, đúng khi nào? - Đường kính đi qua trungđiểm của một dây không
vuông góc với dây ấy
Bài 10 trang 104 SGK
Trang 7a Vì BEC (E = 1v)vàBDC (D = 1v) vuôngnên EO = DO = OB = OC
Vậy bốn điểm B, E, D, Ccùng thuộc một đường tròn
b DE là dây cung không làđường kính, BC là đườngkính nên DE < BC
* Hướng dẫn công việc về nhà:
- Học kĩ 3 định lí đã học
- Về nhà chứng minh định lí 3
- Làm bài tập 11/104 SGK và 16,17 /131 SBT
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS kh làm thêm BT 21SBT
* Rút kinh nghiệm:
I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:- Học sinh khắc sâu kiến thức: đường kính là dây lớn nhất của đường tròn và các định lívề quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây của đường tròn qua một số bài tập
2- Kỹ năng:- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và suy luận chứng minh
3- Thái độ:- Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ cho HS
II- Phương tiện dạy học:
- Thước thẳng, com pa
- Bảng phụ vẽ hình kiểm tra bài cũ
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:Kiểm tra bài cũ
- Gv nêu câu hỏi:
Phát biểu định lí so sánh độ dài của
đường kính và dây?
Trang 8R O
B A
H C
O A
B
D K
B O
M N I
H A C
Xét AOB ta có:
AB<OA+OB=R+R=2RVậy AB<2R
- Gọi một học sinh lên bảng trình bày
bài tập18 trang 130 SBT
- Yêu cầu lớp nhận xét Giáo viên
nhận xét và cho điểm
- một học sinh lên bảng Bài 18.
Gọi trung điểm của OA là H
Vì HA=HO và BH OA tạiH
ABO cân tại B: AB=OB.Mà OA=OB=R
OA=OB=AB
AOB đều AOB 600
BHO vuông có BH=BO.sin600
33
! GV hướng dẫn học sinh làm bài
-Vẽ OM CD, OM kéo dài cắt AK
AN=NK
Trang 9K O
D C
- Giáo viên nhận xét đánh giá cho
điểm…
Xét AHK có:
AN=NK (cmt) MN//AH (cùng vuông với CD)
MH=MK (2)Từ (1) và (2) ta có:
CH=DK
HĐ 3: Củng cố:
- GV chốt các kiến thức cơ bản
* Hướng dẫn công việc về nhà:
- Làm bài tậ 19,20,22,23 SBT
- Chuẩn bị bài 3 liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá, giỏi : nếu còn thời gian cho HS tìm cách giải bài 23 SBT
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Ngày soạn: 05/10/2011
-Ngày dạy: / /2011 Tiết số :24Số tiết :1
LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY
I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:- Học sinh nắm được định lí về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây của mộtđường tròn
2- Kỹ năng:- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và áp dụng định lí trên để so sánh độ dài hai dây, so sánh cáckhoảng cách từ tâm đến dây
3- Thái độ:- Rèn tính chinh xác trong suy luận và chứng minh
II- Phương tiện dạy học:
- Thướcthẳng, com pa
- Bảng phụ vẽ hình 68 và đề bài toán SGK
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập đã
cho về nhà vào bảng phụ
- HS thực hiện
Ta có OK CD tại K
OH AB tại H
Xét KOD ( K 900) Và HOB ( H 900)
Trang 10Aùp dụng định lí Pitago ta có:
! Gv rút ra kết luận: Vậy kết luận
của bài tóan trên vẫn đúng nếu
một dây hoặc cà hai dây là đường
kính
- HS nhận xét
Chú ý: SGK
HĐ3:Liên hệ giữa dây và khoảng
cách từ tâm đến dây
HĐTP3.1:Tiếp cận định lý 1:
- GV yêu cầu học sinh thực hiện ?
a Nếu AB=CD thì OH=OK
b Nếu OH=OK thì AB=CD
- Gv gợi ý cho học sinh:
OH ? AB, OK? CD theo định lí về
đường kính vuông góc với dây thì
ta suy ra được điều gì?
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh tra lời…
- Học sinh thực hiện…
2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
?1a) OH AB, OK CD theođịnh lí về đường kính vuông gócvới dây
OH2=OK2 OH=OK
Nếu OH=OK OH2=OK2Mà OH2+HB2=OK2+KD2
HB2=KD2 OK+KDHay
! Đó chính là nội dung dịnh lí 1
- Học sinh nhắc lại đlí 1
- Trong một đường tròn:
Hai dây bằng nhau thì cáchđều tâm và ngược lại
Định lí 1: SGK.
Trang 11HĐTP3.3:Tiếp cận định lý 2:
? Cho AB,CD là hai dây của
đường tròn (O), OH vuông AB, OK
CD Theo định lí 1
Nếu AB>CD thí OH?CK
Nếu OH<OK thì AB?CD
- Học sinh tra lời…
- Nếu OH<OK thì AB>CD
?2a) Nếu AB>CD 1 1
2AB2CD
HB>KD (vì HB=1/2AB);KD=1/2CD)
HB2>KD2 (1)Mà OH2+HB2=OK2+KD2 (2)Từ 1 và 2 suy ra OH2<OK2 màOH;OK>0 nên OH<OK
b) nếu OH<OK thì AB>CD
HĐTP3.4:Hình thành định lý 2:
- GV yêu cầu học sinh phát biểu
câu a thành định lí
? Nếu cho câu a) ngược lại thì sao?
! Từ những kết quả trên GV đưa ra
định lí 2
- HS trả lời
Định lí 2 SGK.
HĐ4 : Củng cố:
- Cho học sinh thực hiện ?3
- Giáo viên vẽ hình và tóm tắt đề
bài trên bảng
Biết OD>OE;OE=OF
So sánh các độ dài: a BC và AC;
b AB và AC
- Cho học sinh trả lời miệng
- Học sinh tra lời…
a O là giao điểm của cácđường trung trực của
ABC O là tâm đườngtròn ngoại tiếp ABC
Có OE=OF AC=BC(theo đlí về liên hệ giữadây và khoảng cách đếntâm)
b Có OD>OE và OE=OFnên OD>OF AB<AC(theo đlí về liên hệ giữadây và khoảng cách đếntâm)
* Hướng dẫn công việc về nhà:
- Làm bài tập 13,14,15 SGK
- Xem trước bài 4 vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá, giỏi làm thêm 2 câu sau bài ?3:
a) So sánh diện tích của ADOF và BDOF
b) C/m C,O,D thẳng hàng
* Rút kinh nghiệm:
Trang 12a A
B a
H R O
A B
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:- Học sinh nắm được ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, các khái niệmtiếp tuyến, tiếp điểm Nắm được định lí về tính chất tiếp tuyến Nắm được các hệ thức về khoảngcách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính đường tròn ứng với từng vị trí tương đối củađường thẳng và đường tròn
2- Kỹ năng:- HS biết vận dụng các kiền thức được học trong giờ để nhận biết các vị trí tương đối củađường thẳng và đường tròn
3- Thái độ:- Thấy được một số hình ảnh về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn trong thựctế
II- Phương tiện dạy học:
- Thước thẳng, com pa
- Tranh vẽ 3 vị trí
- Bảng phụ : ghi nội dung bài tập 17
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:Kiểm tra bài cũ
? Nêu mối liên hệ giữa dây và
khoảng cách từ tâm đến dây?
- Trả lời như SGK
HĐ2:Ba vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn
HĐTP2.1:
? Hãy nêu các vị trí tương đối của
đường thẳng?
? Yêu cầu hs thực hiện ?1
? Vì sao đường thẳng và một
đường tròn không thể có nhiều
hơn hai điểm chung?
- GV viên đưa ra trường hợp:
Đường thẳng và đường tròn cắt
nhau
? Đường thẳng và đường tròn cắt
nhau thì xãy ra mấy trường hợp
đó là những trường hợp nào em
nào biết?
- Học sinh tra lời…
- Làm bài tập ?1
- Nếu đường thẳng và đườngtròn có 3 điểm chung trở lênthì đường tròn đi qua 3 điểmkhông thẳng hàng Vô lí
- Học sinh tra lời:
+ Đường thẳng a không quatâm O
+ Đường thẳng a đi qua O
1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
* Đường thẳng a không qua tâm
O có OH<OB hay OH<R
? Nếu tắng độ lớn của OH thì độ
lớn của AB như thế nào?
? Tăng độ lớn của OH đến khi
điểm H nằm trên đường tròn thì
OH bằng bao nhiêu?
? Lúc đó đường thẳng a nằm ở vị
trí như thế nào?
- Làm bài tập ?2
- Đô lớn của AB giảm
- OH = R
- Tiếp xúc với đường tròn
Trang 13a
H
HĐTP2.3:
- GV đưa ra trường hợp: đường
thẳng và đường tròn tiếp xúc
nhau
- Gọi một hs đọc SGK
? Đường thẳng a gọi là đường gì?
Điểm chung duy nhất gọi là gì?
? Có nhận xét gì về: OC? a,H?
C,OH=?
- Học sinh thực hiện…
- Đường thẳng a gọi là tiếptuyến, điểm chung duy nhấtgọi là tiếp điểm
- Học sinh tra lời…
?! Dựa vào kết quả trên em nào
phát biểu được dưới dạng định lí?
- Trả lời như SGK
Định lí
HĐTP2,5:
? Còn vị trí nào nửa về đường
thẳng và đường trong không?
- GV đưa ra trường hợp: Đường
thẳng và đường tròn không giao
nhau.
? Đường thẳng a và đường tròn
không có điểm chung, thì ta nói
đường thẳng a và đường tròn đó
như thế nào? Có nhận xết gì về
OH với bán kính?
-Không giao nhau
- Học sinh tra lời…
- Đường thẳng a và đườngtròn không có điểm chung, thì
ta nói đường thẳng a vàđường tròn không giao nhau
Ta nhận thấy OH>R
c) Đường thẳng và đường tròn không giao nhau.
Người ta chứng minh đượcOH>R
HĐ3:Hệ thức giữa khoảng cách
từ tâm đường tròn đến đường
thẳng và bán kính của đường
tròn
?! Nếu ta đặt OH = d, thì ta có
các kết luận như thế nào? GV gọi
một hs đọc SGK
? Em nào rút ra các kết luận?
? Làm bài tập ?3
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh tra lời…
- Làm bài tập ?3
2 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn
Kết luận (SGK).
HĐ4 : Củng cố:
? Bài tập 17 trang 109 SGK?
?! Yêu cầu học sinh trả lời GV
nhận xét kết quả bài tập?
- Làm bài tập
R d của đường thẳng và đường tròn Vị trí tương đối
* Hướng dẫn công việc về nhà:
- Làm bài tập SGK còn lại, bài 40 SGK
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá, giỏi : về nhà c/m các hệ thức của 3 vị trí tương đối
* Rút kinh nghiệm:
………
O
Trang 14a O
C
………
Ngày soạn: 07/10/2011
-Ngày dạy: / /2011 Tiết số :26Số tiết :1
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:- Học sinh nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
- HS biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoàiđường tròn
2- Kỹ năng:- Biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn vào các bài tập tínhtoán và chứng minh
3- Thái độ:- Rèn tính cẩn thận cho HS
II- Phương tiện dạy học:
- Thước thẳng, com pa
- Bảng phụ về 3 vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:Kiểm tra bài cũ
? Nêu các vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn,
cùng các hệ thức liên hệ tương
ứng?
? Thế nào là tiếp tuyến của
đường tròn? Và tính chất cơ bản
của nó?
- Học sinh trả lời…
- Học sinh trả lời
HĐ2:Dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến của đường tròn
HĐTP2.1:Tiếp cận định lý:
? Có cách nào để nhận biết tiếp
tuyến của đường tròn hay
không?
? GV vẽ hình và hỏi: Cho
đường tròn tâm (O), lấy điểm C
thuộc (O) qua C vẽ đường
thẳng a vuông góc với bán kính
OC Đường thẳng a có là tiếp
tuyến của đường tròn (O) hay
không vì sao?
- Học sinh tra lời:
+ Một đường thẳng là tiếptuyến của một đường tròn nếunó chỉ có một điểm chung vớiđường tròn đó
+ Nếu d = R thì đường thẳng đólà tiếp tuyến của đường tròn
- Học sinh tra lời…
Có OCa, vậy OC chính làkhoảng cách từ O đến đườngthẳng a hay d=OC Có C
(O;R)=>OC=RVậy d=R => đường thẳng a làtiếp tuyến của đường tròn tâmO
Trang 15B H C
O A
M
B
5 3 B
C A
? Vậy em nào phát biểu thành
định lí được? - Học sinh phát biểu định lí
HĐTP2.3:Vậndụng định lý
? Làm bài tập ?3 theo nhóm
? Có mấy cách chứng minh BC
là tiếp tuyến của đường tròn?
- Làm bài tập ?3
? Tương tự ta có AC là gì?
- Làm bài toán
Ta có ABO ;BM là trungtuyến ứng với cạnh huyền vàbằng AO
2 nên ABO 90 0
=> AB OB tại B => AB làtiếp tuyến của (O)
Chứng minh tương tự ta có: AClà tiếp tuyến của (O)
2 Áp dụng
Ta có ABO ;BM là trungtuyến ứng với cạnh huyền vàbằng AO
2 nên ABO 90 0
=> AB OB tại B => AB làtiếp tuyến của (O)
Chứng minh tương tụ ta có: AClà tiếp tuyến của (O)
HĐ4 : Củng cố:
? Làm bài tập 21 trang 111
SGK?
Bài tập 21 trang 111 SGK
Xét ABC có AB=3; AC=4;BC=5
Có: AB2+AC2=32+42=52=BC2theo định lí Pitago ta có
BAC 90
* Hướng dẫn công việc về nhà:
Trang 16d
A B
- Làm bài tập 23,24 SGK Và 42,44 /134 SBT
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Nếu còn thời gian GV giải thích bài 23
* Rút kinh nghiệm:
I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:- Củng cố lại kiến thức về dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
2- Kỹ năng:- Học sinh rèn luyện kĩ năng nhận biết tiếp tuyến cua đường tròn
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và áp dụng lý thuyết để chứng minh, và giải toán dựng tiếp tuyến
3- Thái độ:- Phát huy trí lực học sinh
II- Phương tiện dạy học:
- Thước thẳng, com pa
- Bảng phụ :vẽ hình bài kiểm tra
- Phiếu học tập : Bài 22/111
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:Kiểm tra bài cũ
? Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến của một đường tròn?
? Dựng tiếp tuyến của đường
tròn đi qua một điểm nằm
ngoài đường tròn (O)?
? Bài toán nay thuộc dạng gì?
Cách tiến hành như thế nào?
- Gọi 1 học sinh lên bảng
dựng hình
- Học sinh đọc và vẽ hình
- Học sinh tra lời: Bài toán nàythuộc bài toán dựng hình
Trước hết vẽ hình tạm, sau đóphân tích bài toán, từ đó tìm racách dựng
- Học sinh thực hiện…
Bài 22/111 SGK.
- Giả sử ta dựng được đường tròn(O) đi qua B và tiếp xúc vớiđường thẳng d tại A
- Đường tròn (O) tiếp xúc vớiđường thẳng d tại A => OA d
Trang 172 1 H
O
C A
B
- Gọi một Hs đọc đề bài Một
học sinh vẽ hình
- Học sinh thực hiện…
đường tròn (O) đi qua A và B =>OA=OB
=> O đường trung trực của ABvậy O phải là giao điểm củađương vuông góc với d tại A vàđường trung trực của AB
HĐTP2.2:
- Một HS đọc đề bài 22/111
SGK
? Bài toán nay thuộc dạng gì?
Cách tiến hành như thế nào?
- Gọi một học sinh lên bảng
trình bày bài giải Học sinh cả
lớp thực hiện trong vở
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Gọi giao điểm của OC và AB là
H OAB cân tại O (OA=OB=R)
OH là đường cao nên đồng thời làphân giác:
Trong tam giác OAC
OA2=OH.OC (hệ thức lượng trongtam giác vuông)
? Muốn chứng minh một
đường thẳng là tiếp tuyến của
đườn tròn ta làm thế nào?
- HS trả lời
Trang 181 2
1
O A
B
C
* Hướng dẫn công việc về nhà:
- Học lí thuyết và làm bài tập 25 SGK., 42+43+44 SBT
- Chuẩn bị bài “Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau”
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá, giỏi làm thêm BT 45 SBT
- Nếu còn thời gian thì GV gợi ý bài 45SBT
* Rút kinh nghiệm:
TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:- Học sinh nắm được các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, nắm được thế nào làđường tròn nội tiếp tam giác, tam giác ngoại tiếp đường tròn, hiểu được đường tròn bàng tiếp tamgiác
2- Kỹ năng:- Biết vẽ đường tròn nội tiếp tam giác cho trước, biết vận dụng các tính chất hai tiếptuyến cắt nhau vào các bài tập về tính toán và chứng minh
3- Thái độ:- Biết cách tìm tâm của một vật hình tròn bằng “thước phân giác”
II- Phương tiện dạy học:
- Thước thẳng, com pa, thước phân giác
- Bảng phụ
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:Kiểm tra bài cũ
? Phát biểu định lí, dấu hiệu
nhận biết tiếp tuyến của đường
tròn Và chữa bài tập 44tr 134
SBT
- Giáo viên nhận xét đánh giá
cho điểm…
- Học sinh tra lời…
- Học sinh thực hiện…
HĐ2:Định lí về hai tiếp tuyến
cắt nhau
HĐTP2.1:Tiếp cận đinh lý:
- GV yêu cầu hs thực hiện ?1
- GV gợi ý: có AB, AC là tiếp
tuyến của đường tròn (O) thì
AB, AC có những tính chất gì?
- Gọi một hs lên bảng trình bày
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh tra lời…
- Học sinh thực hiện…
1 Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau
Xét ABO và ACO có: