1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng hinh hoc 9 chuong 4

29 556 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Trụ Hình Nón Hình Cầu
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Công thức diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ.. Kỹ năng: T ính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ.. Diện tích xung quanh  D

Trang 1

Chương IV

Bài 1 : HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm được đáy, trục, mặt xung quanh, sinh, độ dài đường cao, mặt cắt của hìnhtrụ

- Công thức diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ

2 Kỹ năng: T ính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ

3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác

II.Chuẩn bị: Thầy: Compa, thước, bảng phụ, mô hình:

Trò: xem bài trước ở nhà

III Phương pháp: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp,gợi mở

IV.Tiến trình dạy học

- Trục : đường thẳng DC

- Mặt xung quanh : do cạnh

Ab quét tạo thành

- Đường sinh : Ab, EF

- Độ dài đường cao : độ dài

Các yếu tố của hình trụ gồm có gì ?Nhận xét?

_ Trục của hình trụ ? _ Mặt xung quanh là phần nào ? _ Đường sinh là gì ?

HS quan sát hình vẽ trên bảng vànhận xét

- Hai đáy là hai hình tròn bằngnhau và nằm trên hai mặt phẳngsong song

- Đường sinh vuông góc với haimặt phẳng đáy

- Trục : đường thẳng DC

- Mặt xung quanh : do cạnh Abquét tạo thành

- Đường sinh : Ab, EF

- Độ dài đường cao : độ dài ABhay EF

HS khác nhận xét

Tuần 33 Tiết 59

NS:

ND:

Trang 2

HOẠT ĐỘNG 2 (8p) cắt

2 Mặt cắt :

- Phần mặt phẳng bị giới hạn

bên trong hình trụ khi cắt hình

trụ

- Là hình tròn bằng hình tròn

đáy nếu cắt theo một mặt

phẳng song song với đáy

Là hình chữ nhật nếu cắt theo

một mặt phẳng song song với

trục

- Mặt nước ở trong C thủy tinh

và ống phần nghiệm đều là

HOẠT ĐỘNG 3 (10p): Diện tích xung quanh của hình trụ

3 Diện tích xung quanh của

Cho hình trụ bằng giấy

- Cắt rời hai đáy

- Cắt dọc đường hình mặt xungquanh, trải phẳng ra

Giới thiệu

- Diện tích xung quanh

- Diện tích toàn phần của hìnhtrụ

Diện tích một hình tròn, bán kính5cm :

5.5 3,14 =  (cm2) Diện tích hình chữ nhật : (5.2 3,14) =  (cm2) Tổng diện tích hình chữ nhật và

10 B

5cm

10 cm (5.2.3,14 cm)

Trang 3

diện tích hai hình tròn đáy :

 2 +  =  (cm2)

HOẠT ĐỘNG 4 (10p): Thể tích hình trụ 4 Thể tích hình trụ : * Thể tích hình trụ : V = Sh = .r2.h S : diện tích hình tròn đáy h : chiều cao VD : tính thể tích của vòng bi V = V2 – V1 = a2h - b2h =  (a2 – b2) HS ghi công thức tính thể tích hình trụ vào tập _ Đọc ví dụ trong SGK _ Vòng bi có thể xem là hai hình trụ lồng nhau _ Thể tích vòng bi bằng thể tích hình trụ lớn trừ thể tích hình trụ nhỏ Hoạt động 5 (7p) BT áp dụng Bài tập miệng : BT 1, 2, 3/ 115 Nhóm 1 (bài tập 3) Bài tập 4/116 trắc nghiệm Nhóm 2 (bài tập 4) Bài tập : 5/116 Nhóm 3,4 (bài tập 5) @ Hướng dẫn về nhà : làm bài tập 6, 7/ SGK trang 111 Sxq = 352 cm2 Sxq = rh r = 7 cm h = ? 352 = 2.3,14.7.h h = ? BỔ SUNG

Trang 4

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Các khái niệm về hình trụ

2 Kỹ năng: Nắm chắc và sử dụng thành thạo các công thức tính Sxq, Stp và V

3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác

II.Chuẩn bị : gv :Compa, thước, bảng phụ, mô hình

Hs : Compa, thước

III Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại, trực quan

IV Tiến trình dạy học

@.Kiểm tra bài cũ (10p) Vẽ một hình trụ, nêu các

yếu tố của nó Sửa bài tập 6

2.Bài mới : Luyện tập

Tuần 33 Tiết 60

NS:

ND:

Trang 5

Gọi Một em trả lời và gỉaithích ý của mình chọn

V1 = .r12.h12 = .a2.2a

= 2..a3

V2 = .r22.h2 = .(2a)2.a = 4..a3  V2 = 2V1

nêu cách tính Sxq, Sđáy, Stp

GV cho HS tìm giá trị của r,

h trong từng trường hợp

HS nêu cách tính các công thức

Sxq = 2..r.h

Sđáy = .r2

Stp = 2..r.h + 2.r2

( r = 10; h = 12)Hoạt động 3 (8p)

C

Diện tích xung quanh hình trụ:

=> Sxq = 2..r.h = 2.

 2

13

.3 = 26 cm2

Nêu công thức tính thể tíchhình trụ

V = .r2.h

r = 5 cm h= 8 cm

Chiều cao Chu vi

đáy

Diện tíchđáy

Diện tíchxung quanh

Trang 6

HÌNH NÓN HÌNH NÓN CỤT DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN

II : Chuẩn bị: Gv: Compa, thước, bảng phụ, mô hình

Hs: xem bài mới

III Phương pháp: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp,gợi mở

IV Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 (5p)

1 Hình nón

* Hình nón có:

Đáy: là hình tròn (O; OC)

Mặt xung quanh do cạnh AC

quét tạo thành

Đường sinh: AC, AD

Đỉnh: A

Đường cao: AO

(?1) Khi quay tam giác

vuông AOC một vòngquanh cạnh góc vuông OAcố định thì được hình nón

Các yếu tố của hình nóngồm?

Tuần 33 Tiết 61

NS:

ND:

Trang 7

Chiếc nón lá có dạng mặt xung

quanh của một hình nón

Hoạt động 2:(5p)

2 Mặt cắt :

 Phần mặt cắt bị giới hạn bởi

hình nón khi cắt một hình nón

theo một mặt phẳng song song

với đáy là hình tròn

 Hình nón cụt: phần hình nón

nằm giữa mặt cắt song song với

đáy và mặt đáy một hình nón

Đèn treo ở trần nhà khi bật sáng

sẽ tạo nên “cột sáng” có dạng

một hình nón cụt

- Cắt một hình nón theomột mặt phẳng song songvới đáy thì mặt cắt có dạnggì?

Hình nón cụt là gì?

(?3) Phải chăng các mặt

cắt dưới đây đều là nhữnghình tròn?

Học sinh quan sát hình 88 (SGK trang 119)

Hoạt động 3 (15p): DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH NÓN

3 Diện tích xung quanh

 Diện tích xung quanh

của hình nón:

(r: bán kính đường tròn

đáy; l: đường sinh)

 Diện tích toàn phần của

hình nón:

Vd: tính Sxq một hình nón

có chiều cao h = 16 cm và

bán kính đường tròn đáy r

= 12 cm

cm r

Giới thiệu Sxq, Stp

Độ dài AA’ = 180lnĐộ dài đường tròn đáy hình nón:2r

Hoạt động 4:(5p) Hai dụng cụ hình trụ và hình

nón có đáy là hai hình tròn

Stp = .r.l + .r2

Sxq = .r.l

Trang 8

4 Thể tích :

 Thể tích hình nón

bằng nhau và có cùng chiều cao (SGK trang 115)

Vnón = 31 Vtrụ = 31 .r2.h

Hoạt động 5 (15p)

@ Củng cố : bài tập áp

dụng

@ Dặn dò

Bài tập 15:

Bài tập 16:

Bài tập 17: số đo góc ở tâm

là 180o

Bài tập 18: chọn d Bài tập 19: a

Hướng dẫn về nhà: Bài tập

20, 21, 22

Độ dài bán kính đáy:

2

1 2

r

Độ dài đường sinh:

2

5 2

1 1

2 2 2 2

l

Chu vi hình tròn chứa hình quạt: 2.6 = 12

Độ dài cung AB (bằng chu vi đường tròn đáy) = 2.2 = 4

Cung AB =

 12

4 đường tròn tức

3

1

đường tròn

 xo = 31.360o = 120o

BỔ

SUNG

Vnón = 31 .r2.h

Trang 9

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Củng cố khái niệm về hình nón, công thức tính Sxq, Stp, V

2 Kỹ năng: Vận dụng các công thức Sxq, Stp, V vào giải bài tập

3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị :

Gv: Compa, thước, bảng phụ, mô hình

Hs: học bài chuẩn bị bài mới.

III Phương pháp: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp,gợi mở

IV Tiến trình dạy học :

GT : Sxq= Sxq (A’SB) = 41S(S,1)

KL : Tính Hoạt động 2 (5p)

Bài 24:

=> Chọn câu c

GV cho HS đọc đề suy nghĩ ,làm ra giấy và trả lời câu hỏitrắc nghiệm

Sau khi các em trả lời đúng GV

Vì góc ở tâm bằng 120o, nên chu viđáy hình nón bằng 31 đường tròn(s,l)

Trang 10

cho HS giải thích vì sao chọncâu trả lời c

Theo Pitago áp dụng vào vAOS

3

8 3

16 16

2 2

3 3

16

h r

* Thử tính thể tích cái phểu

* Xác định các yếu tố

* Thử tính diện tích mặt ngoàicủa phểu (không kể nắp)

* Xác định các yếu tố

Cho HS lên bảng giải BT

a Thể tích cái phểu:

a Diện tích mặt ngoài của xô:

Smn = Sxq (h nón lớn) - Sxq (h nón nhỏ)

Hình trụ: r = , 70 cm

2

40 1

h1 = 70 cm Hình nón : r = 70 cm

h2 = 160 – 70 = 90 cm Hình trụ: Sxq = 2..r.h

(r = 0,7m; h1 = 0,7m) Hình nón: Sxq = .r.l(r = 0,7m; h2 = 0,9m)

Dung tích xô bằng hiệu thể tích 2hình nón lớn và nhỏ

Hoạt động 5 (2p)

Củng cố : từng phần

Hướng dẫn về nhà: làm bài tập

Trang 11

25,29/SGK trang 124

BỔ

SUNG

HÌNH CẦU DIỆN TÍCH MẶT CẦU – THỂ TÍCH HÌNH CẦU I Mục tiêu: 1 Kiến thức: Khái niệm về hình cầu (tâm, bán kính, mặt cầu) Khái niệm đã học trong địa lý 6 (đường vĩ tuyến, đường kinh tuyến, kinh độ, vĩ độ) 2 Kỹ năng: 3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác II Chuẩn bị: - Thầy: Compa, thước, bảng phụ, mô hình -Trò : xem bài trước ở nhà, dụng cụ học tập III Phương pháp: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp, gợi mở III Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: (10p) 1 Hình cầu: Hình cầu : quay nửa đường tròn tâm O, bán kính R một vòng quanh đường kính AB cố định O: tâm, R: bán kính của hình cầu Nửa đường tròn khi quay tạo nên mặt cầu (?1) Khi quay nửa hình tròn tâm O, bán kính R một vòng quanh đường kính AB cố định thì phát minh hình gì? Đó là hình cầu Nửa đường tròn khi quay tạo nên mặt cầu Hoạt động 2 (15p) 2 Mặt cắt: Khi cắt hình cầu bán kinh R bởi 1 mặt phẳng, ta được: Một đường tròn bán kính R nếu GV cho HS quan sát mặt cắt của hình cầu HS đọc SGK và trả lời câu hỏi ?1 HS đọc thông tin từ SGK và ghi

R

Tuần 34 Tiết 63

NS:

ND:

Trang 12

mặt phẳng đi qua tâm hình cầu

(gọi là đường tròn lớn)

Một đường tròn bán kính bé hơn

R nếu mặt phẳng không đi qua

tâm hình cầu

Vd: trái đất được xem là một

hình cầu (h.104), đường tròn lớn

là đường xích đạo

Cắt một hình cầu bán kính R bởi một mặt phẳng thì mặt cắt có dạng hình gì?

vào vở

Khi cắt hình cầu bán kinh R bởi

1 mặt phẳng, ta được:

Một đường tròn bán kính R nếu mặt phẳng đi qua tâm hình cầu

Hoạt động 3 (22p)

3 Vị trí của một điểm trên mặt

cầu – tọa độ địa lý:

Đường tròn lớn (đường xích

đạo) chia địa cầu thành bán cầu

Bắc và bán cầu Nam

 Mỗi đường tròn là giao của mặt

cầu và mặt phẳng vuông góc với

đường kính NB gọi là đường vĩ

tuyến

 Các đường tròn lớn có đường

kính NB gọi là đường kinh tuyến

 Tìm tọa độ điểm P trên bề mặt

địa cầu:

Kinh độ của P: số đo góc G’OP’

Vĩ độ của P: số đo góc G’OG

(G: giao điểm của vĩ tuyến qua P

với kinh tuyến gốc; G’: giao

điểm của kinh tuyến gốc với xích

đạo; P’: giao của kinh tuyến qua

P với xích đạo)

Vd: toạ độ địa lý của Hà Nội

105o48’ Đông

20o01’ Bắc

Thế nào là đường tròn lớn?

Đường vĩ tuyến? Đường kinh tuyến?

Làm cách nào để xác định tọa độ 1 điểm trên bề mặt địa cầu?

Việt Nam nằm ở vĩ tuyến nào ?

 Vĩ tuyến gốc: đường xích đạo

 Kinh tuyến gốc: kinh tuyến đi qua thành phố Greenwich Luân Đôn

Việt Nam nằm ở vĩ tuyến 17 toạ độ địa lý của Hà Nội

105o48’ Đông

20o01’ Bắc

Hoạt động 4 (3p)

Củng cố : từng phần

Hướng dẫn về nhà: làm bài tập 36/SGK trang 126

BỔ

SUNG

Trang 13

HÌNH CẦU DIỆN TÍCH MẶT CẦU – THỂ TÍCH HÌNH CẦU

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Khái niệm về hình cầu (tâm, bán kính, mặt cầu)

- Khái niệm đã học trong địa lý 6 (đường vĩ tuyến, đường kinh tuyến, kinh độ, vĩ độ)

2 Kỹ năng:

3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác

Các ứng dụng

II Chuẩn bị:

- Thầy: Compa, thước, bảng phụ, mô hình

-Trò : xem bài trước ở nhà, dụng cụ học tập

III Phương pháp: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp,gợi mở

III Tiến trình dạy học:

5,86

d d

5,86

d d

(?1) Đặt hình cầu vào hình trụ

đổ nước cho đầy nhẹ nhàngnhấc hình cầu ra

So sáng chiều cao cột nước cònlại với chiều cao hình trụ

Độ cao cột nước còn lại chỉ bằng

3

1 chiều cao của hình trụ do đó:thể tích hình cầu bằng 23 thểtích hình trụ

3

4

R 

Tuần 34 Tiết 64

NS:

ND:

Trang 14

Vh cầu = 23 Vh trụ

= 32.2..R3 = 34..R3

Hoạt động 3 (23p)

Bài tập 30/124

Chọn câu (B)

Bài tập 32

Diện tích bề mặt vật thể gồm

diện tích xung quanh của hình trụ

(bán kính đường tròn đáy r (cm)

và chiều cao 2r (cm) và một mặt

cầu bán kính r (cm)

Sxq (h nón) = 2.r.h

= 2.r.2r

= 4.r2

Smặt cầu = 4.r2

Diện tích cần tính:

4.r2 + 4.r2 = 8.r2

Tính diện tích bề mặt khối gỗ hình trụ và 2 nửa hình cầu khoét rỗng (diện tích cả ngoài lẫn trong)

Cho HS lên bảng tính

Sử dụng công thức

3

4

R

với  =

7 22

Thay vào CT ta được R = 3

Sxq (h nón) = 2.r.h

= 2.r.2r

= 4.r2

Smặt cầu = 4.r2

Diện tích cần tính:

4.r2 + 4.r2 = 8.r2

Hoạt động 4 (2p)

Củng cố : từng phần

Hướng dẫn về nhà: làm bài tập

36, 37/SGK trang 126

BỔ

SUNG

Trang 15

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Công thức tính S, V hình cầu

2 Kỹ năng: Vận dụng các công thức tính S, V hình cầu để giải bài tập và liên hệ được trong thực tế cácứng dụng

3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị: Thầy :Compa, thước, bảng phụ, mô hình.

Trò:công thức tính s,v

III Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại, trực quan

IV Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 (15p) Bài 36/133

Bài 37/133: Diện tích khinh khí cầu vì d = 11m, nên S = d2  3,14 112  379,94m2

Trang 16

(Vì AA’) = AO + OO’ + O’A’và OO’ = 2x,

OA = O’A’= a b) S = 2..x.h + 4..x2

d) Quay nữa hình tròn APB 1vòng quanbh AB sinh ra hìnhgì? Tính V

Ta được MK = AB = 2R Tính KN để suy ra MN

KN = BN – BK = BN – AM = 2R - R2 = 3R2

Hoạt động 4 (2p)

Củng cố : Từng phần

Hướng dẫn về nhà: soạn

Trang 17

trước ôn tập chương IV (bài tập 44, 45, 47, 48)

BỔ

SUNG

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hệ thống hóa các khái niệm về hình trụ, hình nón, hình cầu

_ Hệ thống hóa các công thức tính diện tích, thể tích

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng áp dụng công thức vào việc giải toán

3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

- Thầy: Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập,Thước đo,compa, phấn màu

- Trò : xem bài trước ở nhà, dụng cụ học tập

III Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại, trực quan

III Tiến trình dạy học:

NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY HỌAT ĐỘNG CỦA TRÒ

Câu 1/ 128

Hãy phát biểu bằng lời :

a) Công thức tính diện tích xung

quanh của hình trụ

b) Công thức tính thể tích của

hình trụ

c) Công thức tính diện tích xung

quanh của hình nón

d) Công thức tính thể tích của

Kiểm tra kết hợp với phần ôn tập lý thuyết (10p)

HS đứng tại chỗ trả lời miệng các câu hỏi của BT1

a) Sxq = 2 rh b)V =  r2h c) Sxq =  rl d)V = 

3

1

r2h e) S = 4 R2

Tuần 35 Tiết 66

NS:

ND:

Trang 18

g) V = 34  R3

Hoạt động 1 (33p)

BT 39/129

Một hình chữ nhật ABCD có AB

> AD diện tích và chu vi của nó

theo thứ tự là 2a2 và 6a Cho

hình vẽ quay xung quanh cạnh

AB, ta được một hình trụ

Tính diện tích xung quanh và thể

tích của hình trụ này

O C v

O

O

v O

Khi AOC = 600 -> AOC là nửa

tam giác đều

BD a

c) Khi quay hình quanh cạnh AB;

AOC ; BOD tạo nên hình nón

do đó

- Hướng dẫn HS làm bài

- Để chứng minh 2 tam giác AOC và BOD đồng dạng ta cần yếu tố nào ?

- Bằng cách nào để chứng minh tích AC.BD không đổi ?

Thử nêu cách xác định tích AC.BD

- Có nhân xét gì về AOC khi AOC = 600 Từ đó ta suy ra được

gì ?

- Nêu công thức tính diệnt ích hình thang

- Khi quay quanh cạnh AB

AOC tạo thành hình gì ?

 BOD tạo thành hình gì

* Chia lớp thành 3 nhóm mỗinhóm làm 1 câu .Tổ chức lớptham gia đóng góp ý sửa chữa

Vì là 2 tam giác vuông nên cần chứng minh 1 góc nhọn bằng nhau

Nhờ vào tỷ số đồng dạng của hai tam giác

OB

AC BD

OA

=> AC BD = OA.OBcó OA = a; OB = b không đổi AOC là nửa tam giác đều cạnh

OC, chiều cao AC

ta suy ra được 2 đáy hình thang

* HS họat động nhóm làm bài sau đó sửa chữa và ghi vào vở

Hoạt động 3 (2p)

Củng cố : Từng phần

Dặn dò : làm các bài tập còn lại,ôn tập tòan bộ kiến thức của chương IV

Ngày đăng: 27/11/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hỡnh truù : - Bài giảng hinh hoc 9 chuong 4
1. Hỡnh truù : (Trang 1)
Hỡnh truù : - Bài giảng hinh hoc 9 chuong 4
nh truù : (Trang 2)
HÌNH NÓN - HÌNH NÓN CỤT. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN - - Bài giảng hinh hoc 9 chuong 4
HÌNH NÓN - HÌNH NÓN CỤT. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN - (Trang 6)
Hình   nón   khi   cắt   một   hình   nón - Bài giảng hinh hoc 9 chuong 4
nh nón khi cắt một hình nón (Trang 7)
Hỡnh truù: r =  1 , 2 40  70 cm - Bài giảng hinh hoc 9 chuong 4
nh truù: r = 1 , 2 40  70 cm (Trang 10)
Hình cầu  HS đọc SGK và trả lời câu hỏi ? - Bài giảng hinh hoc 9 chuong 4
Hình c ầu HS đọc SGK và trả lời câu hỏi ? (Trang 11)
1. Hình caàu: - Bài giảng hinh hoc 9 chuong 4
1. Hình caàu: (Trang 11)
Hình cầu (h.104), đường tròn lớn - Bài giảng hinh hoc 9 chuong 4
Hình c ầu (h.104), đường tròn lớn (Trang 12)
HÌNH CAÀU - Bài giảng hinh hoc 9 chuong 4
HÌNH CAÀU (Trang 13)
Hình cầu: R = x  Bài 36/126: - Bài giảng hinh hoc 9 chuong 4
Hình c ầu: R = x Bài 36/126: (Trang 16)
Hình nón . - Bài giảng hinh hoc 9 chuong 4
Hình n ón (Trang 18)
Hình cần tính gồm các hình gì ?  nêu các số liệu đã cho của hình . - Bài giảng hinh hoc 9 chuong 4
Hình c ần tính gồm các hình gì ? nêu các số liệu đã cho của hình (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w