?: Trên trục số, hai số đốinhau có đặc điểm gì ?: Làm bài tập 9 điểm 0 và nằm ở hai phía điểm 0 1, Về kiến thức: HS nắm đợc cách so sánh hai số nguyên, biết đợc thế nào là giá trị tuyệt
Trang 1Bài soạn Số học 6 - Quyển III
Học sinh nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực tiễn
Học sinh biết cách biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên âm trên trục số
2 Về kĩ năng: Học sinh biết cách biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên âm trên trục
số Rèn luyện khả năng liên hệ giữa toán học và thực tế cho học sinh
3, Về thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn, tích cực độc lập trong học tập
Phát huy tính tích cực và hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1, Chuẩn bị của giáo viên:Bảng phụ - Thớc kẻ, phấn màu, nhiệt kế có chia độ âm
2, Chuẩn bị của học sinh: Đọc trớc bài mới Dụng cụ học tập, bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy
* ổn định tổ chức:
6B: / 35 (Vắng: )
6D: / 35 (Vắng: )
A Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài mới
Trang 2GV: Để phép trừ các số tự nhiên bao giờ cũng thực hiện đợc, ngời ta phải đa vào một loại số
mới: Số nguyên âm Các số nguyên âm cùng với các số tự nhiên tạo thành tập hợp các số nguyên Chơng II chúng ta sẽ nghiên cứu về tập hợp các số nguyên và các phép tính trên tập hợp đó
B Dạy nội dung bài mới 32 phút
Hoạt động 1 - 20 phút: 1 Các ví dụ GV: Đa nhiệt kế H.31 để HS
quan sát, và giới thiệu các nhiệt
?: Cho biết độ cao trung bình
của cao nguyên Đắc Lắc, của
thềm lục địa Việt Nam ?
TB: Trả lời bài tập 1
TB: Độ cao trung bình
của cao nguyên Đắc Lắc
là 600m Độ cao trung bình của thềm lục địa Việt nam là - 65 m
Đọc là âm 10; âm 20; âm 30
âm 40; hoặc đọc là trừ 10; trừ 20;
b, Trong hai nhiệt kế a và b thìnhiệt kế b có nhiệt độ cao hơn
• Ví dụ 2 (SGK - Tr 67)
?2 SGK - Tr 67
Trang 367): Trả lời và giải thích ý nghĩa
3143 m Độ cao của đáyvịnh Cam Ranh là - 30
m nghĩa là đáy vịnh Cam Ranh thấp hơn mựcnớc biển là 30 m
TB: Độ cao của đỉnh Ê -
vơ - rét là 8848m nghĩa
là đỉnh Êvơrét cao hơn mực nớc biển là 8848 m
Độ cao đáy vực Ma ri
-an là -11524m nghĩa là
đáy vực Ma - ri - an thấphơn mực nớc biển là 11524m
TB: Đọc nh SGK
HS: Ông Bảy nợ
150 000đ - Bà Năm có:
200 000đ - Cô Ba nợ: 30000đ
- Độ cao đáy vực Ma - ri - an
là -11524m nghĩa là đáy vực
Ma - ri - an thấp hơn mực nớcbiển là 11524m
• Ví dụ 3: SGK - Tr 67 ?3 SGK - Tr 67
phần 2 (SGK - Tr 67)
GV lu ý: Tia số phải có gốc,
chiều, đơn vị Sau đó vẽ tia đối
của tia số và ghi các số
Trang 4GV: Nhận xét và chốt kiến thức
Giải
a,
5 4 0
- 3
(Hình 36)
b,
4 3 2 1 0 -1 -2 -3 -4 -5 -6 -7 -8 -9 -10
vị là: 0
Hai cặp điểm biểu diễn số nguyên cách
đều Những điểm cách điểm 0 hai đơn
1 Về kiến thức: HS biết đợc tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dơng, số
0 và các số nguyên âm Biết biểu diễn số nguyên a trên trục số, tìm đợc số đối của
một số nguyên
2 Về kĩ năng: HS bớc đầu hiểu đợc có thể dùng số nguyên để nói về các đại lợng
có hai hớng ngợc nhau HS bớc đầu có ý thức liên hệ bài học với thực tiễn
Trang 53, Về thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn, tích cực độc lập trong học tập.
Phát huy tính tích cực và hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1, Chuẩn bị của giáo viên: Thớc kẻ có chia đơn vị, phấn màu, bảng phụ Hình vẽ trục sốnằm ngang, trục số thẳng đứng Hình vẽ hình 39 (Chú sên bò trên cây cột)
2, Chuẩn bị của học sinh: Dụng cụ học tập, đọc trớc bài Ôn tập kiến thức bài "Làm quen với số nguyên âm" và các bài tập đã cho
III Tiến trình bài dạy
Lấy ví dụ thực tế số nguyên âm Vẽ 1 trục số và cho biết:
a, Những điểm nào cách điểm 1 là 4 đơn vị
b, Tìm những điểm nằm giữa hai điểm -3 và 5
Hãy chỉ ra các số nguyên âm, số tự nhiên trên trục số
* Yêu cầu trả lời
• Chị A có - 20000đ nghĩa là chị A nợ 20000đ (2 điểm)
• Vẽ trục số (1 điểm)
a, 5 và - 3 b, - 2; - 1; 0; 1; 2; 3 ; 4 (4 điểm)
• Các số nguyên âm: - 1; - 2; - 3…; Các số tự nhiên: 0; 1; 2; 3; 4;… (3điểm)
B Dạy nội dung bài mới 28 phút
Hoạt động 2 - 18 phút: 1 Số nguyên GV: Ông A có - 10000đ nghĩa là
Số nguyên âm: - 1; - 2; - 3,…Tập hợp các số nguyên: Số nguyên âm, số 0, số nguyên d-
Trang 6?: Lấy ví dụ về các đại lợng có 2
hớng ngợc nhau để minh hoạ
nhận xét ?
GV: Gợi ý: Nhiệt độ trên, dới 00C
- Độ cao, độ sâu - Số tiền nợ, có -
Thời gian trớc, sau công nguyên
biệt ta phải bổ xung thêm các số
nguyên âm để phân biệt hai đại
l-ợng này Trong bài toán trên điểm
(+1) và (-1) nằm về hai phía của
điểm A Nếu biểu diễn trên trục
TB: Đọc chú ý (SGK
- Tr 69)
TB: N ⊂ Z
KG: Trả lời TB: Đọc ví dụ (SGK
b, Chú sên cách A: 1 mét về phía dới (- 1)
?3 (SGK - Tr 70)
Giải
a, Đáp số của hai trờng hợp đều
là nh nhau, nhng trên thực tế lại khác nhau Trờng hợp a: Chú ốc sên cách A 1 m về phía trên - Trờng hợp b: Chú ốc sên cách A
1 m về phía dới
b, Đáp số câu a là: +1 (mét) Đáp số câu b là: -1 (mét)
Hoạt động 3 - 10 phút: 2 Số đối GV: Vẽ 1 trục số nằm ngang
?: Yêu cầu một em lên bảng KG: Nhận xét: (- 1) và 1
Trang 7
biểu diễn số 1 và 1) ; 2 và
(-2) trên trục số và nêu nhận xét
GV: Ta nói: 1 và (- 1) là hai số
đối nhau hay 1 là số đối của
(-1), hay (- 1) là số đối của 1
?: Yêu cầu HS trình bày tơng
tự với 2 và (- 2) ; 3 và
(- 3) …
?: Cho HS làm ?4
cách đều 0 và nằm về 2 phía của 0, tơng tự 2 và (- 2); 3 và(- 3) cách đều 0 và nằm về hai phía của 0
TB: 2 và (- 2) là hai số đối
nhau hay 2 là số đối của (- 2), hay (- 2) là số đối của 2; 3 và (- 3) là hai số đối nhau hay 3 là số đối của (-3), hay (-3) là số đối của 3
-3 -2 -1 0 1 2 3 4
Trên trục số điểm 1 và (- 1); điểm 2 và (- 2) cách
đều điểm 0 và nằm ở hai phía điểm 0 ta nói 1 và (- 1); 2 và (- 2) là hai số
GV: Treo bảng phụ ghi
nội dung bài tập 8
TB: Ngời ta thờng
dùng số nguyên biểuthị các đại lợng có hai hớng ngợc nhau
TB: Tập Z các số
nguyên bao gồm các
số nguyên dơng, số nguyên âm, số 0
Điền cho đủ các câu sau:
a, Nếu - 50C biểu diễn 5 độ dới 00C thì +
50C biểu diễn: 5 độ trên 0 0 C
b, Nếu - 65m biểu diễn độ sâu (Của thềm lục địa Việt Nam) là 65m dới mực nớc biển thì + 3143m biểu diễn độ cao (Của đỉnh núi Phan-xi-păng) là
3143m trên mực nớc biển
c, Nếu - 10 000đ biểu diễn số tiền nợ 10 000đ thì 20 000đ biểu diễn: Số tiền có
là 20 000đ
Trang 8?: Trên trục số, hai số đối
nhau có đặc điểm gì
?: Làm bài tập 9
điểm 0 và nằm ở hai phía điểm 0
1, Về kiến thức: HS nắm đợc cách so sánh hai số nguyên, biết đợc thế nào là giá trị tuyệt
đối của một số nguyên
2, Về kĩ năng: Nắm đợc cách tìm số liền trớc, liền sau, cách tìm giá trị tuyệt đối của một
số nguyên Rèn luyện tính chính xác cho HS khi áp dụng qui tắc
3, Về thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn, tích cực độc lập trong học tập
Phát huy tính tích cực và hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1, Chuẩn bị của giáo viên: Thớc kẻ có chia đơn vị, phấn màu, bảng phụ Hình vẽ trục sốnằm ngang
2, Chuẩn bị của học sinh: Dụng cụ học tập, đọc trớc bài
III Tiến trình bài dạy
* Yêu cầu trả lời
• Tập hợp các số nguyên bao gồm số nguyên âm, số nguyên dơng, số 0
Trang 9Z = { ; - 3; - 2; - 1; 0; 1; 2; 3; } (4 điểm)
• Số đối của 17 là (- 17) ; Số đối của 3 là (- 3) ; Số đối của (- 17) là 17 ;
Số đối của (- 5) là 5 ; Số đối của 0 là 0 (5 điểm)
• Hỏi thêm: So sánh hai số: 2 và 4 ? So sánh vị trí của 2 điểm 2 và 4 trên trục số
Trả lời: 2 < 4; Trên trục số điểm 2 nằm bên trái điểm 4 (1điểm)
• Đặt vấn đề - 1 phút Trong tập hợp số nguyên so sánh 2 số nguyên nh thế nào ? Số nào lớn hơn (- 10) hay (+ 1) ? Để trả lời câu hỏi này ta học bài hôm nay: B Dạy nội dung bài mới 28 phút
Hoạt động 2 - 12 phút: 1 So sánh hai số nguyên
?: Hãy biểu diễn các số 3 và 5
trên tia số So sánh 3 và 5 ? So
sánh vị trí của điểm 3 và điểm 5
trên tia số nằm ngang ?
GV: Đối với các số nguyên cũng
vậy: Trong 2 số nguyên khác
nhau có 1 số nhỏ hơn số kia
?: Đọc nhận xét: SGK - Tr 71
GV: Treo bảng phụ ghi ?1 (SGK
- Tr 71)
GV: Lần lợt gọi 3 em lên bảng
mỗi em điền một câu
?: Nhận xét bài trên bảng
GV: Nhận xét, sửa sai (nếu có)
?: Hãy cho biết trên trục số, số
nguyên nào nằm giữa 2 số
nguyên: - 3 và - 2
GV: Ta nói rằng - 3 là số liền
tr-ớc của - 2; - 2 là số liền sau của
- 3 Ta có chú ý:
?: Yêu cầu HS lấy ví dụ
TB: Một em lên
bảng làm bài
HS: Dới lớp làm bài
vào vở: 3 < 5 Điểm
3 nằm bên trái điểm
5 trên trục số
TB: Đọc nhận xét:
SGK - Tr 71
HS: Nghiên cứu và
trả lời
TB: Không có số
nguyên nào
TB: Đọc chú ý (SGK
- Tr 71)
• So sánh 2 số tự nhiên: Trong 2
số tự nhiên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia và trên trục số
điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn
• So sánh 2 số nguyên: Trong
hai số nguyên khác nhau có một
số nhỏ hơn số kia
Số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b,
kí hiệu: a < b
Hay b lớn hơn a, kí hiệu: b > a
• Nhận xét: SGK - Tr 71
?1 SGK - Tr 71
Giải
Xét hình 42 (SGK - Tr 71)
a, Điểm - 5 nằm bên trái điểm
- 3 nên, - 5 nhỏ hơn - 3 và viết
- 5 < - 3
b, Điểm 2 nằm bên phải điểm
- 3 nên, 2 lớn hơn - 3 và viết
2 > - 3
c, Điểm - 2 nằm bên trái điểm 0
nên, - 2 nhỏ hơn 0 và viết
- 2 < 0
• Chú ý: SGK - Tr 71
Trang 10?: Cho HS nghiên cứu ?2
TB: Đọc nhận xét
(SGK - Tr 72)
TB: Một em lên
bảng làm Dới lớp làm vào vở
TB: 1 lớn hơn (-10)
HS: Hai em lên bảng
- HS dới lớp làm bài vào vở
• Ví dụ: (- 1) là số liền trớc của 0
và (+1) là số liền sau của 0
?: Cho biết trên trục số hai
điểm đối nhau có đặc điểm
TB: Điểm (- 3) và 3
cách 0 là 3 đơn vị và nằm về 2 phía của điểm0
Trang 11GV: Trình bày khái niệm
giá trị tuyệt đối (SGK - Tr
KG: 0 = 0
KG: Giá trị tuyệt đối
của số nguyên dơng bằng chính số đó Của
?4 SGK - Tr 72
Giải
1 = 1; -1 = 1; 5 = 5 -5 = 5; -3 = 3; 2 = 2
• Nhận xét: SGK - Tr 72
C Củng cố - Luyện tập 7 phút
?: Trên trục số nằm ngang, số
nguyên a nhỏ hơn số nguyên b khi
nào ? Cho ví dụ ?
điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a
Trang 12I Mục tiêu
1, Về kiến thức:Củng cố khái niệm về tập Z, N, so sánh hai số nguyên, cách tính giá trị
tuyệt đối của 1 số nguyên, cách tìm số đối, số liền trớc, số liền sau của 1 số nguyên
2, Về kĩ năng: Học sinh biết tìm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, số đối của 1 số
nguyên, so sánh 2 số nguyên, tính giá trị biểu thức đơn giản có chứa GTTĐ
3, Về thái độ: Rèn luyện tính chính xác của toán học thông qua việc áp dụng các qui tắc
Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn, tích cực độc lập trong học tập Phát huy tính tích cực và hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1, Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập - Phấn mầu
2 Chuẩn bị của học sinh: Dụng cụ học tập - Bảng nhóm - Bài tập về nhà
III Tiến trình bài dạy
* Yêu cầu trả lời
• Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a (2 điểm)
Trang 13• Nhận xét: Giá trị tuyệt đối của số 0 là 0 - Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dơng là chính nó - Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó (và là một số nguyên d-
ơng) - Trong hai số nguyên âm số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn - Hai số đối nhau có giáo trị tuyệt đối bằng nhau (4 điểm)
• Bài tập 20 (SGK - Tr 73)
a, - 8- - 4= 8 - 4 = 4 b, - 7 - 3 = 7.3 = 21
c, 18: - 6 = 18 : 6 = 3 d, 153 + - 53 = 153 + 53 = 206 (4 điểm)
B Dạy nội dung bài mới 37 phút
Hoạt động 2 - 7 phút: Dạng 1 So sánh hai số nguyên
TB: Một em lên
bảng làm bài - Dới lớp làm bài vào vở
b, Không, số b có thể là 2; 1 hoặc 0
c, Không, số c có thể là 0
d, Số nguyên d chắc chắn là số nguyên âm
Hoạt động 3 - 5 phút: Dạng 2 Bài tập tìm số đối của một số nguuyên
?: HS nghiên cứu bài 21
(SGK - Tr 73)
?: Nhận xét
GV: Nhấn mạnh: a + b = 0
⇒ a, b là hai số đối nhau
?: Nhắc lại thế nào là hai số
đối nhau
KG: Lên bảng - Dới lớp
làm vào vở
TB: Hai số đối nhau là
hai số cách đều điểm 0
và nằm ở hai phía của
Trang 14KG: Giá trị tuyệt đối của số 0 là số
0 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dơng là chính nó Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là
số đối của nó (và là số nguyên
Hoạt động 5 - 6 phút: Dạng 4 Tìm số liền trớc, liền sau của một số nguyên
⇒ B = {5; - 3; 7; - 5; 3; - 7}
b, Viết tập hợp C gồm các phần tử của A và các GTTĐ của chúng
?: Cho biết yêu
cầu của bài tập
Trang 15Học thuộc định nghĩa và các nhận xét về so sánh 2 số nguyên, cách tìm GTTĐ của 1 sốnguyên BTVN: 28; 30; 31; 33; 34 (SBT - Tr 58)
Đọc trớc bài: Cộng 2 số nguyên cùng dấu
2, Về kĩ năng: Bớc đầu hiểu đợc có thể dùng số nguyên biểu thị sự thay đổi theo hai
h-ớng ngợc nhau của một đại lợng HS bớc đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn
3, Về thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn, tích cực độc lập trong học tập
Phát huy tính tích cực và hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1, Chuẩn bị của giáo viên:Thớc kẻ có chia đơn vị, phấn màu, bảng phụ Hình vẽ trục sốnằm ngang
2, Chuẩn bị của học sinh : Trục số vẽ trên giấy Ôn tập quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên Dụng cụ học tập, đọc trớc bài
III Tiến trình bài dạy
* Yêu cầu trả lời
• Khi biểu diễn trên trục số (Nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b (3 điểm)
• Nhận xét: Mọi số nguyên dơng đều lớn hơn số 0 Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0 Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dơng nào (3 điểm)
• Chữa bài 28 (SBT - Tr 56)
a, + 3 > 0 ; b, 0 > - 13 ; c, - 25 < 9 hoặc - 25 < - 9 ; d, + 5 < + 8 hoặc - 5 < + 8
(4 điểm)
Trang 16Hoạt động 2 - 7 phút: 1 Cộng hai số nguyên dơng
Di chuyển con chạy từ điểm 0 đến
điểm 4 - Di chuyển tiếp con chạy về
bên phải 2 đơn vị tới điểm 6 Vậy
+8 +7 +6 +5 +4 +3 +2
= 575
Hoạt động 3 - 20 phút: 2 Cộng hai số nguyên âm GV: ở các bài trớc ta đã biết: Có thể
dùng số nguyên để biểu thị sự thay
đổi theo hai hớng ngợc nhau của một
đại lợng nh: Tăng và giảm, lên cao
và xuống thấp…Hôm nay ta lại dùng
số nguyên để biểu thị sự thay đổi đó
Ví dụ khi nhiệt độ giảm 30C ta có thể
nói nhiệt độ tăng - 30C, khi số tiền
giảm 10 000đ, ta có thể nói số tiền
Trang 17chuyển tiếp con chạy về bên trái 2
đơn vị (Chiều âm), khi đó con chạy
đến điểm (- 5)
Vậy (- 3) + (- 2) = (- 5)
-5
-3 -2
KG: Một em lên
bảng - Dới lớp làm vào vở
HS: Suy nghĩ trả lời KG: Ta phải cộng
hai GTTĐ với nhau còn dấu là dấu “-”
• Nhận xét: Tổng của 2 số
nguyên âm là số đối của tổng
2 giá trị tuyệt đối của chúng
• Qui tắc: SGK - Tr 75
• Ví dụ:
(- 17) + (- 54) = - (17 + 54) = -71
?2 (SGK - Tr 75)
Giải
a, (+37) + (+81) = 37 + 81 = 118
b, (- 23) + (- 17) = - (23 +17)
= - 40
C Củng cố - Luyện tập 10 phút
Trang 18HS: Nghiên cứu bài tập 25
Đọc trớc bài “Cộng hai số nguyên khác dấu”
Hớng dẫn bài tập 26 (SGK - Tr 75): Nhiệt độ tại phòng ớp lạnh giảm 70C có thể coi là tăng (- 70C)
1, Về kiến thức: Học sinh nắm vững cách cộng hai số nguyên khác dấu (Phân biệt với
cộng hai số nguyên cùng dấu)
2, Về kĩ năng: Học sinh hiểu đợc việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của
2 đại lợng Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn và bớc đầu biết diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học
3, Về thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn, tích cực độc lập trong học tập
Phát huy tính tích cực và hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Trang 191, Chuẩn bị của giáo viên: Thớc kẻ có chia đơn vị, phấn màu, bảng phụ Hình vẽ trục sốnằm ngang
2, Chuẩn bị của học sinh: Trục số vẽ trên giấy Dụng cụ học tập, đọc trớc bài
III Tiến trình bài dạy
Nêu qui tắc cộng 2 số nguyên âm ? Chữa bài 27 (SGK - Tr 75)
* Yêu cầu trả lời
• Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu " - " trớc kết quả (4 điểm)
• Chữa bài 26 (SGK - Tr 75):
Nhiệt độ tại phòng ớp lạnh giảm 70C có thể coi là tăng (- 70C)
Ta có: (- 5) + (- 7) = - 12
Vậy nhiệt độ tại phòng ớp lạnh sau khi giảm là (- 120C) (4 điểm)
• Hỏi thêm: Nêu cách tính giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên
Trả lời: Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dơng là chính
nó Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó (và là số nguyên dơng)
(2 điểm)
• Đặt vấn đề - 1 phút
Ta đã biết thực hiện phép cộng 2 số nguyên cùng dấu Cộng 2 số nguyên dơng ta cộng nh cộng 2 số tự nhiên Cộng 2 số nguyên âm: Ta cộng 2 giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt trớc kết quả dấu “ - ” Vậy cộng 2 số nguyên khác dấu nh thế nào ? Ta học bài hôm nay:
B Dạy nội dung bài mới 25 phút
(+ 3) + (- 5)
KG: Vì nhiệt độ giảm 50C
có thể coi là tăng (- 50C)
HS: Một em lên bảng
thực hiện phép cộng trên trục số - Dới lớp thực hiện trên trục số của mình
KG: + 3 = 3
• Ví dụ
Tóm tắt
Nhiệt buổi sáng: 30CBuổi chiều nhiệt độ giảm 50CHỏi nhiệt độ buổi chiều bao nhiêu
Giải
(+ 3) + (- 5) = (- 2)Trả lời: Nhiệt độ trong phòng -
ớp lạnh buổi chiều hôm đó là: (- 20C)
Trang 20HS: Nghiên cứu và cho
biết yêu cầu của bài ?2
HS: Lên bảng làm hai
phần a, b - Dới lớp làm bài vào vở
?1 (SGK - Tr 76)
Giải
Ta có: (- 3) + (+ 3) = 0 (+ 3) + (- 3) = 0
⇒(+ 3) + (- 6) = - (6 - 3) = - 3
b, (- 2) + (+ 4) = 2 + 4- - 2= 4 - 2 = 2
⇒(- 2) + (+ 4) = + (4 - 2) = 2
Hoạt động 3 - 13 phút: 2 Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.
?: Qua các ví dụ trên hãy cho
biết tổng hai số đối là bao
nhiêu ?
?: Muốn cộng hai số nguyên
khác dấu không đối nhau ta
dấu của số có GTTĐ
lớn hơn
TB: Đọc qui tắc HS: Nhắc lại nhiều lần
KG: Một em lên bảng
làm - Dới lớp làm vào vở
?3 (SGK - Tr 76)
Giải
a, (- 38) + 27 = - (38 - 27) = - 11
b, 273 + (- 123) = + (273 - 123) = 150
• Bài tập 27 (SGK - Tr 76)
Giải
a, 26 + (- 6) = + (26 - 6) = 20
b, (- 75) + 50 = - (75 - 50) = - 25
c, 80 + (- 220) = - (220 - 80) = - 140
C Củng cố - Luyện tập 11 phút
Trang 21• Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống:
b, (- 15) + (+ 15) = 0
27 + (- 27) = 0
* Nhận xét:
- Tổng hai số đối nhau bằng 0
- Đổi dấu các số hạng của tổng thì tổng
Trang 22Tiết 46
Luyện tập
I Mục tiêu
1, Về kiến thức: Học sinh đợc củng cố các phép tính cộng hai số nguyên cùng dấu,
cộng hai số nguyên khác dấu
2, Về kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng áp dụng qui tắc cộng hai số nguyên, qua kết quả rút
ra nhận xét Rèn tính cẩn thận chính xác Biết dùng số nguyên biểu thị sự tăng, giảm của một
đại lợng thực tế
3, Về thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn, tích cực độc lập trong học
tập Phát huy tính tích cực và hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1, Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, phấn màu Phiếu học tập - Phấn mầu
2, Chuẩn bị của học sinh: Các bài tập Dụng cụ học tập Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy
Phát biểu qui tắc cộng 2 số nguyên khác dấu ? Chữa bài tập 32 (SGK - Tr 77)
* Yêu cầu trả lời
• Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng (Số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trớc kết quả tìm đợc dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn (4 điểm)
Trang 23?: Nghiªn cøu tiÕp bµi tËp 34
vµ cho biÕt yªu cÇu cña bµi
?: Muèn tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu
TB: Lªn b¶ng
®iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng (Dïng bót kh¸c mµu) - Díi líp lËp b¶ng vµo vë
TB: TÝnh gi¸
trÞ cña biÓu thøc
KG: Thay gi¸
trÞ cña x hoÆc
y vµo biÓu thøc råi thùc hiÖn phÐp tÝnh
HS: Mét em lªn b¶ng - D-
íi líp lµm vµo vë
(- 4) - (- 16) = - (4 + 16) = - 20VËy víi x = - 4:
BiÓu thøc cã gi¸ trÞ b»ng (- 20)
b, (- 102) + y biÕt y = 2Thay y = 2 vµo biÓu thøc ta cã:
(- 102) + 2= - (102 - 2) = - 100VËy víi y = 2:
BiÓu thøc cã gi¸ trÞ b»ng (- 100)
• Bµi tËp 3
Gi¶i
a, 123 + (- 3) = 120 < 123 ⇒ 123 + (- 3) < 123
b, (- 55) + (- 15) = - 70 < (- 55) ⇒ (- 55) + (- 15) < (- 55)
* NhËn xÐt: Khi céng víi mét sè nguyªn
©m, kÕt qu¶ nhá h¬n sè ban ®Çu
c, (- 97) + 7 = - 90 > - 97 ⇒ (- 97) + 7 > (- 97)
* NhËn xÐt: Khi céng víi mét sè nguyªn
Trang 24d-ơng, kết quả lớn hơn số ban đầuHoạt động 3 - 10 phút: 2 Dạng 2: Tìm số nguyên x (Bài toán ngợc)
?: Yêu cầu HS nghiên cứu
b, - 5 + x = 15 ⇒ x = 20 Vì: (- 5) + 20 = 15
c, x + (- 12) = 2 ⇒ x = 14 Vì: 14 + (- 12) = 2
d, - 3 + x = - 10 ⇒ x = - 13 Vì: 3 + (- 13) = - 10
• Bài tập 55 (SBT - Tr 60)
Giải
a, (- * 6) + (- 24) = - 100 ⇒ * = 7
Vì: (- 76) + (- 24) = - 100
b, 39 + (- 1 *) = 24 ⇒ * = 5 Vì: 39 + (- 15) = 24
c, 296 + (- 5 * 2) = - 206 ⇒ * = 0
?: Kết quả hoặc phát biểu
sau đúng hay sai
Trang 252, Về kĩ năng: Học sinh bớc đầu hiểu và có ý thức vận dụng đợc các tính chất cơ bản
của phép cộng tính nhanh và tính toán hợp lý để giải bài tập Biết và tính đúng tổng của nhiều
số nguyên Yêu cầu tính toán nhanh, chính xác
3, Về thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn, tích cực độc lập trong học tập
Phát huy tính tích cực và hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1, Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ Hình vẽ trục số, phấn mầu
2, Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các tính chất phép cộng số tự nhiên Dụng cụ học tập,
Trang 26* Yêu cầu trả lời
• So sánh: Cộng 2 số nguyên cùng dấu, là cộng 2 GTTĐ, dấu là dấu chung
Cộng 2 số nguyên khác dấu thì trừ 2 GTTĐ (số lớn trừ số nhỏ) dấu là dấu của số có giátrị tuyệt đối lớn hơn (4 điểm)
• Tính chất của phép cộng các số tự nhiên: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0 (4 điểm)
B Dạy nội dung bài mới 30 phút
Hoạt động 2 - 5 phút: 1 Tính chất giao hoán
GV: Yêu cầu HS nghiên
?: Phát biểu nội dung
tính chất giao hoán và
Giải
a, Ta có:
(- 2) + (-3) = - (2 + 3) = - 5 (- 3) + (- 2) = - (3 + 2) = - 5
⇒ (- 2) + (- 3) = (- 3) + (- 2)
b, Ta có:
(- 5) + (+ 7) = + (7 - 5) = 2(+ 7) + (- 5) = + (7 - 5) = 2
KG: Muốn cộng một tổng
hai số với số thứ ba, ta có thể lấy số thứ nhất cộng vớitổng của số thứ hai và số thứ ba
HS: Trả lời - GV ghi bảng.
?2 (SGK - Tr 77)
Giải
Ta có: [(- 3) + 4] + 2 = 1 + 2 = 3 (- 3) + (4 + 2) = (- 3) + 6 = 3 [(- 3) + 2] + 4 = (- 1) + 4 = 3 Vậy: [(- 3) + 4] + 2 = (- 3) + (4 + 2) = [(- 3) + 2] + 4
• Tính chất:
Với a, b, c ∈Z
(a + b) + c = a + (b + c)
Trang 27của tính chất này ?
?: Yêu cầu HS làm bài 36
= - 600Hoạt động 5 - 11 phút: 4 Cộng với số đối
?: Yêu cầu HS thực hiện
Nếu a là số nguyên âm thì - a là số nguyên dơng
Số đối của 0 vẫn là 0, nên - 0 = 0
• Tổng 2 số đối nhau luôn bằng 0
Với a ∈Z: a + (- a) = 0
• Ngợc lại: Nếu tổng hai số nguyên
bằng 0 thì chúng là hai số đối nhauNếu a + b = 0 thì b = - a và a = - b
= 0
Trang 28- Dạy lớp 6B
- 12 - 2009
- Dạy lớp 6D
Tiết 48 Luyện tập
I Mục tiêu
1, Về kiến thức: Học sinh biết vận dụng các tính chất của phép cộng các số nguyên để
tính đúng, tính nhanh các tổng, rút gọn biểu thức áp dụng phép cộng số nguyên vào bài tập thực tế
2, Về kĩ năng: Tiếp tục củng cố kỹ năng tìm số đối, tìm giá trị tuyệt đối của một số
nguyên Rèn luyện tính sáng tạo cho học sinh
3, Về thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn, tích cực độc lập trong học tập.
Phát huy tính tích cực và hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1, Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, phấn mầu Phiếu học tập
2, Chuẩn bị của học sinh : Dụng cụ học tập - Bảng nhóm - Đọc trớc bài
III Tiến trình bài dạy
* ổn định tổ chức:
6B: / 35 (Vắng : )
Trang 29B D¹y néi dung bµi míi 37 phót
m·n x < 10 + TÝnh tæng
TB: Tr×nh bµy lªn b¶ng -
Díi líp lµm vµo vë - nhËn xÐt
= (- 2) + (- 2) + (- 2) = - 6
b, (- 17) + 5 + 8 + 17 = [(- 17) + 17] + 5 + 8 = 0 + 5 + 8
Trang 30a, Sau 1giờ ca nô 1 ở B, canô 2 ở
D (cùng chiều với B) Vậy 2 ca nôcách nhau:
10 - 7 = 3 (km)
b, Sau 1 giờ canô 1 ở B, ca nô 2 ở
A (ngợc chiều với B) Vậy 2 ca nôcách nhau:
10 + 7 = 17 (km)Hoạt động 4 - 8 phút: 3 Dạng 3: Đố vui
bộ số đó cũng bằng 0 Vậy:
(-1) + (-2) + (-3) + (- 4) + 5 + 6 + 7 + 2x = 0
hay 8 + 2x = 0 2x = - 8
x = - 4
Trang 31dấu "+" thành dấu "-" và ngợc lại,
hoặc nút "-" dùng đặt dấu "-" của số
2, Về kĩ năng: Bớc đầu hình thành, dự đoán trên cơ sở nhìn thấy qui luật thay đổi của
một loạt hiện tợng (toán học) liên tiếp và phép tơng tự
Trang 323, Về thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn, tích cực độc lập trong học tập
Phát huy tính tích cực và hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1, Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập - Phấn mầu
2, Chuẩn bị của học sinh : Bài tập - Dụng cụ học tập - Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy
* Yêu cầu trả lời
• Muốn cộng hai số nguyên cùng dấu, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu chung trớc kết quả
• Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0
Cộng 2 số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trớc kết quả tìm đợc dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn (5 điểm)
?: Cho biết phép trừ hai số tự nhiên thực hiện đợc khi nào ?
HS : Phép trừ hai số tự nhiên thực hiện đợc khi số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ.
GV : Còn trong tập hợp Z các số nguyên phép trừ thực hiện nh thế nào ? Ta xét bài hôm nay
B Dạy nội dung bài mới 25 phút
Hoạt động 2 - 15 phút: 1 Hiệu của hai số nguyên GV: Treo bảng phụ ghi nội
Trang 33GV: Đó chính là nội dung
qui tắc (SGK - Tr 81)
?: Làm VD (SGK -Tr 82)
GV: Nhấn mạnh: Khi trừ đi
một số nguyên phải giữ số bị
GV: Giới thiệu nhận xét: Khi
nói nhiệt độ giảm 30C nghĩa
là nhiệt độ tăng - 30C, điều
đó phù hợp với quy tắc phép
trừ trên đây
TB: Đọc lại qui tắc KG: Lên bảng
• Bài tập 47 (SGK - Tr 82)
Giải
2 - 7 = 2 + (- 7) = - 5
1 - (- 2) = 1 + 2 = 3 (- 3) - 4 = (- 3) + (- 4) = - 7 (- 3) - (- 4) = (- 3) + 4 = 1
• Nhận xét: SGK - Tr 81
Hoạt động 3 - 10 phút: 2 Ví dụ GV: Cho HS nghiên cứu ví
dụ (SGK - Tr 81)
?: Qua nghiên cứu em hãy
cho biết để tìm nhiệt độ hôm
nay ở Sapa ta phải làm nh
3 - 5 không thực hiện đợc trong N)
KG: Muốn trừ số nguyên a
cho số nguyên b ta cộng a với số đối của b
a - b = a + (- b)
• Ví dụ: SGK - Tr 81
Giải
Do nhiệt độ giảm 40C, nên tacó: 3 - 4 = 3 + (- 4) = - 1Vậy nhiệt độ hôm nay ở Sapa là - 10C
Trang 34(nÕu cã thÓ)
KG: Hai em lªn
b¶ng (Mçi em ba phÇn) - Díi líp lµm bµi vµo vë
Trang 352, Về kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trừ số nguyên: Biến trừ thành cộng, thực hiện phép
cộng, kĩ năng tìm số hạng cha biết của một tổng, thu gọn biểu thức
3, Về thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn, tích cực độc lập trong học
tập Phát huy tính tích cực và hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1, Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, phấn màu Máy tính bỏ túi
2, Chuẩn bị của học sinh :Các bài tập Dụng cụ học tập Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
III Tiến trình bài dạy
1, Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b ta làm nh thế nào ? Chữa bài 51 (SGK - Tr 82)
2, Thế nào là hai số đối nhau ? Chữa bài 49 (SGK - Tr 82)
* Yêu cầu trả lời
• Hai số đối nhau là hai số chỉ khác nhau về dấu (4 điểm)
• Treo bảng phụ, HS lên bảng điền (bút khác màu) vào bảng phụ (Mỗi ý đúng 1,5 điểm)
- a 15 - 2 0 - (- 3)
( 5 điểm)
B Dạy nội dung bài mới 37 phút
• Bài tập 1 Giải
a, 8 - (3 - 7) = 8 - [3 + (- 7)] = 8 - (- 4) = 8 + 4 = 12
b, (- 5) - (9 - 12) = (- 5) - [9 + (- 12)] = (- 5) - (- 3) = = (- 5) + 3 = - 2
Trang 36KG: Thay các
giá trị của x, a vào biểu thức, rồi thực hiện phép tính
= 0 + (- 14) = - 14
b, Thay x = - 98 và a = 61 vào biểu thức:
- x - a + 12 + a, ta đợc: - (- 98) - 61 + 12 + 61 = (61 - 61) + 98 + 12 = 0 + 110
= 110Hoạt động 3 - 9 phút: 2 Dạng 2: Tìm x
?: Nghiên cứu bài
mỗi em làm một câu Dới lớp làm vào vở
-TB: Trong phép cộng,
muốn tìm một số hạngcha biết ta lấy tổng trừ
c, x + 7 = 1
x = 1 - 7
x = - 6 Vậy x = - 6
b, Vì hiệu của hai số bằng 0 khi số bị trừ bằng số trừ
Do đó: x - x = 0 ⇒x = x ⇒ x > 0 (Vì x ≠ 0)Hoạt động 4 - 6 phút: 3 Dạng 3: Bài tập dạng đúng, sai - Đố vui
?: Cho HS làm bài 55 theo nhóm
GV: Phát đề in trên bảng phụ cho các nhóm
HS: Hoạt
động nhóm •Bài tập 55 (SGK - Tr 83)
Trang 37điền đúng, sai vào các câu sau:
Lan: Đúng
Ví dụ: 5 - (-7) = 5 + 7 = 12
Hoạt động 5 - 4 phút: 4 Dạng 4: Sử dụng máy tính GV: Treo bảng phụ: Đa hớng dẫn
sử dụng máy tính của bài tập 56
lên bảng phụ - HS thực hiện thao
nguyên ta phải làm thế nào
?: Trong Z, khi nào phép trừ
không thực hiện đợc
?: Khi nào hiệu nhỏ hơn số
bị trừ, bằng số bị trừ , lớn
hơn số bị trừ ?
HS: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b,
ta cộng a với số đối của b
KG: Trong Z, phép trừ bao giờ cũng thực
Trang 38I Mục tiêu
1, Về kiến thức: Học sinh hiểu và vận dụng đợc qui tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và cho
số hạng vào trong dấu ngoặc) Học sinh biết khái niệm tổng đại số, viết gọn và các phép
biến đổi trong tổng đại số
2, Về kĩ năng: Học sinh vận dụng đợc qui tắc dấu ngoặc, viết gọn và các phép biến đổi
trong tổng đại số
3, Về thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn, tích cực độc lập trong học tập
Phát huy tính tích cực và hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1, Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập
2, Chuẩn bị của học sinh: Đọc trớc bài mới - Dụng cụ học tập - Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy
Phát biểu qui tắc trừ 2 số nguyên ? Chữa bài 84 (SBT - Tr 64)
* Yêu cầu trả lời
• Qui tắc: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b
HS : Tính giá trị trong từng dấu ngoặc rồi thực hiện phép tính từ trái sang phải
GV : Ta nhận thấy trong các dấu ngoặc thứ nhất và thứ hai đều có (42 + 17) Vậy có cách
nào bỏ đợc dấu ngoặc này đi thì việc tính toán sẽ thuận lợi hơn ⇒ Xây dựng qui tắc dấu ngoặc:
B Dạy nội dung bài mới 36 phút
Hoạt động 2 - 17 phút: 1 Qui tắc dấu ngoặc GV: Cho HS làm ?1
Trang 39hạng trong ngoặc nh thế nào ?
?: Qua các bài tập trên hãy nêu
qui tắc dấu ngoặc ?
?: Nghiên cứu ví dụ (SGK - Tr
84)
?: Nhận xét bài làm trên bảng ?
Có cách làm khác không ?
?: Cho HS áp dụng qui tắc làm
bài tập ban đầu tính
KG: Khi bỏ dấu ngoặc
có dấu "-" đằng trớc taphải đổi dấu các số hạng trong ngoặc
HS: Hai em lên bảng
làm hai phần a, b Dớilớp làm bài vào vở
KG: Phần a, có thể bỏ
ngoặc vuông trớc
Phần b, có thể bỏ ngoặc đơn trớc
= - 100
?3 (SGK - Tr 84)
Giải
a, (768 - 39) - 768 = 768 - 39 - 768 = - 39
b, (- 1579) - (12 - 1579) = - 1579 - 12 + 1579 = - 12Hoạt động 3 - 10 phút: 2 Tổng đại số
• Tổng đại số
- Tổng đại số là một dãy các phép tính
cộng, trừ số nguyên
Trang 40các phép tính gồm các phép
tính cộng, trừ các số nguyên
gọi tắt là một tổng đại số
Khi viết tổng đại số có thể
bỏ qua tất cả các dấu của
phép cộng và dấu ngoặc (GV
đa ra ví dụ)
?: Trong một tổng đại số ta
có thể có phép biến đổi nào?
GV: Đa ra các ví dụ cho HS
•Các phép biến đổi trong tổng đại số.
- Thay đổi vị trí của các số hạng kèm theo dấu của chúng
- Đa các số hạng vào trong dấu ngoặc nếu đằng trớc dấu ngoặc là dấu "-" thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc
• Ví dụ:
a - b - c = (a - b) - c = a - (b + c)
284 - 75 - 25 = 284 - (75 + 25) = 284 - 100 = 184
số để tính nhanh
TB: Lên bảng
làm bài Các
em khác làm vào vở
• Bài tập 57 (SGK - Tr 85)
Giải
a, (- 17) + 5 + 8 + 17 = [(- 17) + 17] + (5 + 8) = = 0 + 13 = 13
b, 30 + 12 + (- 20) + (- 12) = (30 - 20) + (12 - 12) = = 10 + 0 = 10
c, (- 4) + (- 400) + (- 6) + 440 = - 4 - 400 - 6 + 440 = = (440 - 400) - (4 + 6) = 40 - 10 = 30
d, (- 5) + (- 10) + 16 + (- 1) = 16 - 5 - 10 - 1 = 16 - (5 + 10 + 1) = 16 - 16