3 Giảng bài mới: I/ Ph ơng pháp chiếu góc thứ nhất PPCG 1 - Trong PPCG1, vật thể đợc đặt trong 1 góc tạo thành bởi các mặt phẳng hình chiếu đứng, mp hình chiếu bằng, mp hình chiếu cạnh v
Trang 1- Hiểu đợc nội dung cơ bản của 1 số tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kĩ thuật
- Có ý thức thực hiện các tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Ở lớp 8 các em đã làm quen với bản vẽ KT, vậy em nào cho biết bản VKT đợc xây dựng dựa trên quy tắc nào?
3/ Giảng bài mới:
- Giới thiệu bảng 1 2 và giới thiệu ứng
dụng cụ thể của từng loại đờng nét trên
Câu 4: Tỉ lệ là gì? Có các loại tỉ lệ nào?
Hãy cho ví dụ về việc phảI dùng tỉ lệ?
Trang 2quy định khổ chữ và kiểu chữ La tinh viét
trên bản vẽ và các tài liệu kỹ thuật
song song với phần tử đợc ghi kích thớc, ở
đầu mút đờng kích thớc có vẽ mũi tên
2/ Đ ờng gióng kích th ớc :
Đờng gióng kích thớc đợc vẽ bằng nét liền
mảnh, thờng kẻ vuông góc với đờng kích
th-ớc và vợt quá đờng kích thth-ớc khoảng 6 lần
Trớc con số kích thớc đờng kính của đờng
tròn ghi kí hiệu Φ và bán kính cung tròn ghi
vở
-GV vẽ hình minh hoạ trên bảng, học sinh vẽ theo
4/ Củng cố :
- Trả lời các câu hỏi SGK trang 10
5/ H ớng dẫn giao nhiệm vụ về nhà
- Hoàn thành các hình vẽ của các phần nội dung trên Chuẩn bi bài mới
Trang 3Trường THPT Tử Đà Cụng nghệ 11
Ngày soạn:
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc nội dung cơ bản của phơng pháp hình chiếu vuông góc
- Biết đợc vị trí của các hình chiếu ở trên hình vẽ
B.Chuẩn bị
- Tranh vẽ phóng to hình 2 1; 2 2 ; 2 3; 2 4 SGK
- Mô hình 3 mặt phẳng hình chiếu và vật thể
- Có thể dùng phần mềm Power poin để thể hiện
C Tiến trình bài giảng:
2) Kiểm tra bài cũ :
Câu 1: Nhận xét một số kích thớc ghi ở hình 1 8, kích thớc nào ghi sai?
Câu 2: Có các khổ giấy chính nào? Nêu cách vẽ khung bản vẽ và khung tên
3) Giảng bài mới:
I/ Ph ơng pháp chiếu góc thứ nhất (PPCG 1)
- Trong PPCG1, vật thể đợc đặt trong 1 góc tạo
thành bởi các mặt phẳng hình chiếu đứng, mp
hình chiếu bằng, mp hình chiếu cạnh vuông góc
với nhau từng đôi một
- Mp hình chiếu đứng ở sau, mp hình chiếu bằng ở
dới và mp hình chiếu cạnh ở bên phải vật thể
- Các hớng chiếu từ trớc, từ trên, từ trái theo thứ tự
vuông góc với mp hình chiếu đứng, bằng, cạnh
- Sau khi chiếu vật thể lên các mp sẽ đợc các hình
chiếu đứng A, hình chiếu bằng B và hình chiếu
8 vì vậy có thể đặt câu hỏi:
Câu 1: Em hãy nêu tên và vị trí
các mặt phẳng hình chiếu trong PPCG1?
Câu 4: Hãy nêu sự liên hệ gióng
đối với các hình chiếu
Gv giới thiệu lại với Hs về vị trí các hình chiếu trên hình 2 2 (Sgk- 12) Hs vẽ hình 2 2 vào
vở
- Các nớc châu Mỹ và 1 số nớc
t bản khác thờng dùng PPCG thứ 3, để hội nhập chúng ta cần tìm hiểu về phơng pháp
Trang 4- Các hớng chiếu từ trớc, từ trên, từ trái theo thứ tự
vuông góc với các mp hình chiếu đứng, bằng và
- Cho HS so sánh sự khác nhau giữa vị trí các hình chiếu trên bản vẽ của PPCG1 và PPCG2
(Tham khảo)
4) Củng cố :
- Vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ của PPCG1 và PPCG2
- Sự khác nhau giữa 2 phơng pháp chiếu
5) H ớng dẫn giao nhiệm vụ về nhà
- Trả lời câu hỏi và làm bài tập SGK trang13
- Đọc trớc bài 3 SGK, chuẩn bị các dụng cụ, vật liệu cho bài thực hành giờ sau
-
Trang 5- Vẽ đợc 3 hình chiếu của vật thể đơn giản
- Ghi đợc các kích thớc trên các hình chiếu của vật thể đơn giản
- Trình bày đợc bản vẽ theo các tiêu chuẩn của bản vẽ kĩ thuật
2) Kiểm tra bài cũ:
- Trả lời câu hỏi và bài tập SGK trang 13
3)Giảng bài mới:
I/ Giới thiệu cách vẽ chung:
- Lấy giá chữ L làm ví dụ
biểu diễn các cạnh khuất, đờng bao khuất
B ớc 5 : Kẻ các đờng gióng kích thớc, đờng kích
thớc và ghi con số kích thớc trên các hình chiếu
II/ Tổ chức thực hành:
- Giáo viên giao đề bài cho học sinh và nêu các
yêu cầu của bài làm
- Giáo viên giải đáp các thắc mắc cho h/s
- GV trình bày nội dung bài thực hành và nêu tóm tắt các bớc tiến hành
- Gọi 1 HS nhắc lại sự liên hệ về kích thớc và vị trí giữa các hình chiếu bằng cách trả lời các câu hỏi:
Câu 1: Hình chiếu đứng, chiếu
bằng, chiếu cạnh cho biết các kích thớc nào của vật thể?
Câu 2: Trong PPCG1 các hình
chiếu đợc đặt nh thế nào?
Câu3: Ba hình chiếu của hình
hộp chữ nhật là những hình nào?
Câu 4: Ba hình chiếu của hình
trụ tròn xoay là những hình nào?
(Lu ý : Mỗi kích thớc chỉ ghi 1 lần)
Học sinh nhận đề và làm bài theo yêu cầu và theo hớng dẫn của giáo viên
Trang 6Trường THPT Tử Đà Cụng nghệ 11
4/ Củng cố:
- Giáo viên thu bài làm của học sinh, sau đó nhận xét, đánh giá giờ thực hành về sự chuẩn
bị của học sinh, kĩ năng làm bài và thái độ học tập của học sinh
5/ Hớng dẫn giao nhiệm vụ về nhà
-Yêu cầu học sinh đọc trớc bài 4 SGK
-
Trang 7oOo -Trường THPT Tử Đà Cụng nghệ 11
Ngày soạn: tiết 3 luyện tập:
vẽ các hình chiếu của vật thể đơn giản
I, Mục tiờu bài học:
-Vẽ được ba hỡnh chiếu đứng, bằng, cạnh của vật thể từ hỡnh ba chiều hoặc vật mẫu.
-Ghi được kớch thước của vật thể, bố trớ hợp lớvà đỳng tiờu chuẩn cỏc kớch thước.
-Biết cỏch trỡnh bày bản vẽ theo cỏc tiờu chuẩn của bản vẽ kĩ thuật.
II Chuẩn bị bài thực hành:
1 Nội dung :
- GV: Nghiờn cứu kĩ nội dung bài 3 SGK.
-Đọc cỏc tiờu chuẩn Việt Nam (TCVN) và tiờu chuẩn Quốc tờ (TCQT) về trỡnh bày bản vẽ kỹ thuật.
-HS: đọc trước nội dung bài 3 SGK, tỡm hiểu cỏc nội dung trọng tõm, bộ thước vẽ kĩ thuật
2.Kiểm tra bài cũ:
- Nờu nội dung PPCG1 và PPCG3?.
3.Nội dung:
Hoạt động 1: Giỏo Viờn giới thiệu bài (5 phỳt)
-GV kiểm tra sự chuẩn bị
của HS cho bài thực hành.
-GV treo tranh vẽ hỡnh Giỏ
Chữ L lờn bảng để giới thiệu
và yờu cầu HS lập bản vẽ kĩ
thuật trờn khổ giấy A4 của
Giỏ Chữ L
-HS đặt cỏc dụng cụ vật liệu mà GV đẵ yờu cầu chuẩn trước ở nhà.
II/ Nội dung thực hành:
-Lập bản vẽ kĩ thuật trờn khổ giấy A4 gồm ba hỡnh chiếu và cỏc kớch thước của Giỏ Chữ L.
Trang 8Hướng chiếu cạnh
Hướng chiếu bằng
Trang 9-HS lắng nghe và làm theo hướng dẫn của GV.
-HS lắng nghe và làm theo hướng dẫn của GV.
-HS lắng nghe và làm theo hướng dẫn của GV.
Bước 3: Vẽ phác từng phần của vật thể
bằng nét mảnh.
Bước 4: Vẽ phác rãnh hình hộp chữ nhật
Bước 5: Vẽ phác lỗ hình trụ
Trang 10Trường THPT Tử Đà Cụng nghệ 11
IV Tổng kết:
-GV nhận xột giờ thực hành:
+Sự chuẩn bị của HS.
+Kĩ năng làm bài của HS.
+Tuyờn dương những tập thể, cỏ nhõn cú ý thức tốt trong giờ thực hành và phờ bỡnh nhũng tập thể, cỏ nhõn khụng cú ý thức tốt trong giờ thực hành.
+GV thu bài về nhà chấm điểm.
V Dặn dũ: Cỏc em về nhà học bài cũ, mỗi tổ làm một bài tập trang 21 sgk, đọc và nghin cứu bài 4
“Mặt cắt và hỡnh cắt” trang 22 sgk , ghi chộp lại cỏc vấn đề khú hiểu.
- Có thể dùng chơng trình Power poin để dạy
C Tiến trình bài giảng:
1) ổ n định lớp:
Trang 112) Kiểm tra bài cũ:
- ở lớp 8 các em đã học về hình cắt vậy vì sao trên bản vẽ phải dùng hình cắt?
- Cho vật thể đơn giản có rãnh hoặc lỗ, yêu cầu học sinh vẽ 3 hình chiếu
3) Giảng bài mới :
I/ Khái niệm về mặt cắt và hình cắt:
Giả sử dùng 1 mp tởng tợng song song với
1 mp hình chiếu cắt vật thể ra làm 2 phần
Chiếu vuông góc phần vật thể ở sau mp cắt
lên mp hình chiếu song song với mp cắt đó
đợc :
- Hình biểu diễn các đờng bao của vật thể
nằm trên mp cắt gọi là mặt cắt
- Hình biểu diễn mặt cắt và các đờng bao
của vật thể sau mp cắt gọi là hình cắt
- Là mặt cắt đợc vẽ ở ngoài hình chiếu, đờng
bao của mặt cắt rời đợc vẽ bằng nét liền
- Hình biểu diễn gồm 1 nửa hình cắt ghép
với 1 nửa hình chiếu, đờng phân cách là
trục đối xứng đợc vẽ bằng nét chấm gạch
- Thế nào là mp cắt, hình cắt và mặt cắt?
- Mặt cắt chập dùng để biểu diễn mặt cắt có hình dạng đơn giản
Trang 12- Trả lời câu hỏi SGK trang 24
5/ Hớng dẫn giao nhiệm vụ về nhà
- Học sinh hiểu đợc các khái niệm về hình chiếu trục đo
- Biết cách vẽ hình chiếu trục đo của vật thể đơn giản
Trang 132) Kiểm tra sĩ số, đồng phục
3) Kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là mặt cắt và hình cắt?Hình cắt và mặt cắt dùng để làm gì?
- Phân biệt các loại hình cắt?
4) Giảng bài mới:
I/ Khái niệm:
1) Thế nào là hình chiếu trục đo :
- Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn ba chiều của
vật thể đợc xây dựng bằng phép chiếu song song
H ) Cách xây dựng hình chiếu trục đo :
- Gắn vào vật thể hệ trục toạ độ vuông góc OXYZ
với các toạ độ theo 3 chiều dài, rộng và cao của vật
thể Chiếu vật thể cùng hệ toạ độ vuông góclên mp
hình chiếu (P’) theo phơng chiếu l (l không song
song với P’) và không song song với các trục toạ độ
Trên mp (P’) nhận đợc một hình chiếu của vật thể
và hệ toạ độO’X’Y’Z’ Hình biểu diễn đó gọi là hình
chiếu trục đo của vật thể
2) Thông số cơ bản của hình chiếu trục đo:
a) Góc trục đo:
- Trong phép chiếu trên, hình chiếu của các trục toạ
độ là O’X’, O’Y’, O’Z’ gọi là các trục đo Góc giữa
các trục đo :
X’O’Y’, Y’O’Z’, X’O’Z’ gọi là các góc trục đo
b) Hệ số biến dạng:
Là tỉ số độ dài hình chiếu của 1 đoạn thẳng nằm trên
trục toạ độ với độ dài thực của đoạn thẳng đó
= r là hệ số biến dạng theo trục O’X’
II/ Hình chiếu trục đo vuông góc đều
Hoạt động 1: tìm hiểu khái
niệm về hình chiếu trục đo Câu hỏi 1: Các hình 3 9 Sgk trang 21 có đặc điểm gì?
Thể hiện cả 3 chiều (3 kích thớc ) của vật thể
Câu hỏi 2: Hình chiếu trục đo
- Vị trí của các trục toạ độ hoặc phơng chiếu l đối với
mp hình chiếu P’
+ KL: Các góc trục đo và các
hệ số biến dạng là 2 thông số cơ bản của HCTĐ
HS vẽ hình 5 2 vào vở
Trang 14IV/ Cách vẽ hình chiếu trục đo:
Phải căn cứ vào đặc điểm hình dạng của vật thể để
chọn cách vẽ hình chiếu trục đo cho phù hợp
Giới thiệu các bớc vẽ trên bảng 5 1 sgk (30)
- Học sinh quan sát hình 5 3 Sgk
Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, các mặt của vật thể song song với mp toa độ XOZ không bị biến dạng
4/Củng cố:
- Trả lời các câu hỏi trong SGK trang 31
5/ Hớng dẫn giao nhiệm vụ về nhà:
- Đọc đợc bản vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản
- Vẽ đợc hình chiếu thứ 3, hình cắtvà hình chiếu trục đo của vật thể đơn giản từ 2 hình chiếu
120 o
120 o
45 o Z’
Trang 15Trường THPT Tử Đà Cụng nghệ 11
B/ Chuẩn bị bài thực hành:
1) Chuẩn bị nội dung :
- Nghiên cứu bài 6 SGK, tìm hiểu các bớc tiến hành vẽ
2) Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học :
2) Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các thông số cơ bản của hình chiếu trục đo vuông góc đều và xiên góc cân
3) Giảng bài mới:
*)Phần 1 : Giới thiệu bài;
- Giáo viên trình bày nội dung bài thực hành và nêu tóm tắt các bớc tiến hành
ớc 4 : Vẽ hình chiếu trục đo
Các bớc vẽ hình chiếu trục đo tơng tự nh bài 3 đã làm
- Thái độ học tập của học sinh
5) H ớng dẫn giao nhiệm vụ về nhà:
- Yêu cầu học sinh tiếp tục nghiên cứu bài tập của mình và xem kĩ các tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ để thực hiện bài làm cho tốt
-
oOo -Ngày soạn: ………
Tiết 8- Bài 6 : Thực hành : Biểu diễn vật thể (Tiếp)
A/ Mục tiêu:
- Đọc đợc bản vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản
- Vẽ đợc hình chiếu thứ 3, hình cắtvà hình chiếu trục đo của vật thể đơn giản từ 2 hình chiếu
B/ Chuẩn bị bài thực hành:
Trang 16Trường THPT Tử Đà Cụng nghệ 11
Chuẩn bị nội dung:
Nghiên cứu bài 6 SGK, tìm hiểu các bớc tiến hành vẽ
Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học :
2) Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các bớc vẽ hình chiếu trục đo
- Nêu các loại hình cắt, cách vẽ hình cắt
3) Giảng bài mới:
Phần 1 :
- Giáo viên trả bài lần trớc cho các em
- Giáo viên nhận xét qua về bài làm giờ trớc của các em Nêu các bớc để hoàn thiện bản vẽ
và những chỗ sai cần sửa
Phần 2 :
- Học sinh tiếp tục hoàn thiện bài làm của mình
- Vẽ hình cắt và vẽ hình chiếu trục đo
4) Củng cố :
- Hết giờ giáo viên thu bài của học sinh về chấm
- Giáo viên nhận xét giờ thực hành: về sự chuẩn bị của học sinh, kĩ năng làm bài của học sinh
- Thái độ học tập của học sinh
5) H ớng dẫn giao nhiệm vụ về nhà:
- Yêu cầu học sinh đọc trớc bài 7 SGK
-
oOo -Ngày soạn: ………
Tiết 9- Bài 7 : Hình chiếu phối cảnh
A.Mục tiêu:
-Học sinh biết đợc khái niệm về hình chiếu phối cảnh
-Biết cách vẽ phác hình chiếu phối cảnh của vật thể đơn giản
B.Chuẩn bị
1.Nội dung:
-Một số khái niệm cơ bản về hình chiếu phối cảnh
-Cách vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ
Trang 17Trường THPT Tử Đà Cụng nghệ 11
2.Ph ơng tiện dạy học :
-Tranh vẽ phóng to HCPC các hình 7 1;7 2; 7 3 SGK
-Sử dụng máy chiếu nếu có
C Tiến trình bài giảng:
2.Kiểm tra bài cũ:
Hãy nêu các phép chiếu đã học? Cách xác định hình chiếu của 1 điểm trong các loại phép chiếu vừa nêu
3.Giảng bài mới:
Trong phép chiếu này:
-Tâm chiếu là mắt ngời quan sát (điểm nhìn)
-Mặt phẳng hình chiếu là một mặt phẳng thẳng đứng tởng
t-ợng gọi là mặt tranh
-Mặt phẳng nằm ngang trên đó đặt các vật thể cần biểu diễn
gọi là mặt phẳng vật thể
-Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn gọi là mặt phẳng
tầm mắt MP này cắt mặt tranh theo 1 đờng thẳng gọi là đờng
chân trời (tt)
2)ứ ng dụng của hình chiếu phối cảnh
- Để biểu diễn các công trình có kích thớc lớn nh nhà cửa, cầu
đờng
3) Các loại hình chiếu phối cảnh:
- Thờng có 2 loại :
+ Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ
+ Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ
*)Hình chiếu phối cảnh 1điểm tụ: nhận đợc khi mặt tranh
song song với một mặt của vật thể
1) Học sinh quan sát hình 7 1 SGK và cho nhận xét
2) Các viên gạch càng ở xa càng nhỏ lại
3) Các đờng thẳng trong thực tế song song với nhau và không song song với mắt phẳng hình chiếu, gặp nhau tại 1 điểm, đợc gọi là điểm tụ
Học sinh quan sát tiếp hình 7 2
- Yêu cầu Hs quan sát hình 7 1 và 7 3
để nhận xét và phân biệt
- Thế nào là HCPC 1
điểm tụ, 2 điểm
tụ ? Chúng giống
và khác nhau ở những điểm nào?
- Giáo viên đa ra đề
Trang 18Trường THPT Tử Đà Cụng nghệ 11
*)Hình chiếu phối cảnh2 điểm tụ:
nhận đợc khi mặt tranh không song song với một mặt nào của
vật thể
II/ Ph ơng pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh:
*) Kết luận : Để vẽ HCPC của vật thể, ta vẽ HCPC của các điểm
thuộc vật thể
bài:
Cho vật thể có dạng chữ L Hãy vẽ phác HCPC 1 điểm tụ của vật thể
- HS nghiên cứu các bớc vẽ trong SGK,
Giáo viên hớng dẫn từng bớc vẽ, học sinh
vẽ theo vào vở
4.Củng cố:
-Nêu lại các khái niệm, các bớc vẽ HCPC 1 điểm tụ
-Trả lời các câu hỏi trong SGK trang 40
5 H ớng dẫn giao nhiệm vụ về nhà:
-Vẽ hình 7 4 SGK trang 40
- Chuẩn bị nội dung bài, giờ sau ôn tập chơng I,II,III
-
Trang 19oOo -Trường THPT Tử Đà Công nghệ 11
Ngµy d¹y:
tiÕt 10: ¤n tËp
I, Mục tiêu bài học:
Qua bài GV cần làm cho HS:
- Đọc được bản vẽ hình chiếu vuông góc (HCVG) của vật thể đơn giản.
- Vẽ được hình chiếu thư 3, hình cắt trên hình chiếu đứng HCTĐ của vật thể đơn giản từ bản vẽ 2 hình chiếu.
Trang 20Trường THPT Tử Đà Công nghệ 11
- Ghi kích thước của vật thể.
-Hoàn thành một bản vẽ kĩ thuật từ 2 hình chiếu cho trước.
- Vẽ được hình chiếu trục đo và hình chiếu phối cảnh
II Chuẩn bị bài dạy:
1 Nội dung :
*GV: Nghiên cứu kĩ nội dung bài 6 trang 32 SGK, đọc các tài liệu có nội dung liên quan
tới bài giảng, soạn giáo án, lập kế hoạch giảng dạy
*HS: Đọc trước nội dung bài 6 trang 32 SGK, tìm hiểu các nội dung trọng tâm, bộ thước
- Có mấy HCTĐ? Học sinh học bài cũ, trả lời câu hỏi.
- Nêu các thông số cơ bản của HCTĐ?
3 Các hoạt động dạy học: ( 40 phút)
Hoạt động 1: (10 phút) Ôn lại kiến thức trọng tâm đã học
TG Hoạt động của Gv Hoạt động
của Học sinh
Nội dung bài học 5’
-Hình biểu diễn các đường
bao của vật thể nằm trên
I Hệ thống kiến thức:
1 Quy định về bản vẽ kỹ thuật
- Khổ giấy:
-Tỉ lệ -Nét vẽ Theo TCVN -Chữ viết
-Ghi kích thước
2 PP chiếu góc thứ nhất: HCĐ phía trên góc
trái; HCC phía trên góc phải; HCB phí dưới HCĐ
4 Hình cắt, mặt cắt
5 HCTĐ và HCPC
Trang 21B4 nối các điểm trên hc
đứng với điểm tụ, A’F’,
Thực hiện trên bản vẽ Lắng nghe
Chú ý -Muốn thể hiện mặt bên nào của vật thể thì chọn điểm tụ F’ về phía bên đó của hc đứng.
-Khi F’ ở vô cùng, các tia chiếu song song nhau, hc nhận được có dạng hc trục đo của vật thể.
Hoạt động 2: (20 phút): Hướng dẫn thao tác vẽ BVKT ( Vẽ ba hình chiếu )
TG Hoạt động của Giáo
viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung bài học
Quan sát, thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Quan sát, thực hiện theo
3.Cách vẽ ba hình chiếu trên BVKT
Trang 22
Trường THPT Tử Đà Công nghệ 11
hướng dẫn của giáo viên
Hoạt động 3: (15 phút): Hướng dẫn cách bố trí và ghi kích thước, khung tên
TG Hoạt động của Giáo
viên của Học sinh Hoạt động Nội dung bài học 5’
Bước 6: Tẩy xoá các nét
thừa, tô đậm các nét thấy,
hoàn chỉnh các nét dứt và
vẽ đường gióng và đường
kích thước
Bước 7: Kẻ khung bản
vẽ, khung tên, ghi kích
thước và nội dung khung
tên.
Quan sát, thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
4 Củng cố kiến thức bài học – dặn dò:
- Chốt lại kiến thức và khắc sâu những quy định bắt buột trong BVKT.
- Mỗi học sinh chọn 1 đề bài trong 6 đề bài đã cho trong SGK T36.Hoàn thành theo yêu cầu của giáo viên
- Chuẩn bị nội dung bài, giờ sau kiểm tra 1 tiết
Ngµy d¹y: TiÕt 11: KiÓm tra 1 tiÕt
Trang 23- Đề bài kiểm tra được in sẵn.
- Học bài từ bài 1 đến bài 15.
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:
C©u 1: H×nh chiÕu b»ng cña vËt thÓ cho biÕt kÝch thíc nµo cña vËt:
A ChiÒu dµi, chiÒu réng B ChiÒu réng, chiÒu cao C ChiÒu dµi, chiÒu cao
Câu 2: Hình cắt dùng để biểu diễn những vật thể như thế nào?
A Hình cắt dùng để biểu diễn những vật thể có nhiều lỗ, rãnh
B Biểu diễn vật thể có hình trụ
C Biểu diễn vật thể đơn giản
D Cả 3 đáp án trên
II/ Tù luËn (6 ®iÓm )
Câu 3: Trình bày các thông số cơ bản của hình chiếu trục đo? Các thông số đó thay
đổi liên quan đến yếu tố nào?
Trang 24Câu 1:Trình bày đợc 2 thông số cơ bản ( 3 điểm )
a.Góc trục đo
Trang 25Trường THPT Tử Đà Cụng nghệ 11
A Mục tiêu:
- Biết đợc các giai đoạn chính của công việc thiết kế
- Hiểu đợc vai trò của bản vẽ trong thiết kế
B Nội dung- Ph ơng tiện dạyhọc :
2) Kiểm tra bài cũ:
- Hình chiếu phối cảnh thờng đợc sử dụng trong các bản vẽ nào? Tại sao?
3) Giảng bài mới:
I) Thiết kế:
1) Các giai đoạn thiết kế:
Quá trình thiết kế đợc tóm lợc theo sơ đồ sau:
Quá trình thiết kế thờng qua các giai đoạn sau:
a) Điều tra, nghiên cứu yêu cầu của thị trờng, nguyện vọng
của ngời thiết kế, hình thành ý tởng và xác định đề tài
thiết kế
b) Tiến hành tính toán lập bản vẽ nhằm xác định hình
GV cho học sinh quan sát 1 số tranh ảnh về sản phẩm cơ khí, công trình xây dựng và nói rõ
để chế tạo ra các sp đó ngời ta phải thiết kế
HS đọc kĩ các bớc thiết kế đợc
đa ra trong SGK để nắm rõ từng giai đoạn thiết kế Vẽ sơ đồ hình 8 1 vào vở
HS xác định mục đích chế tạo chiếc hộp để xác định đợc yêu cầu thiết kế
Mỗi em có thể đa ra ý tởng thiết
kế của mình bằng hình vẽ vào
vở Có tham khảo hình SGK (43)
Hình thành ý tưởng
Xác định đề tài thiết kế
Thu thập thông tin Tiến hành thiết kế
L m mô hình thử nghiệm à
Chế tạo thử
Thẩm định, đánh giá phương án
thiết kế Lập hồ sơ kĩ thuật
Trang 26Trường THPT Tử Đà Cụng nghệ 11
dạng, kết cấu, kích thớc, chức năng của sản phẩm
c) Làm mô hình, tiến hành thử nghiệm hoặc chế tạo thử
d) Thẩm định, phân tích, đánh giá phơng án thiết kế, cải
tiến để đợc phơng án tốt nhất
e) Theo phơng án tốt nhất, tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật gồm
các bản vẽ tổng thể và chi tiết của sản phẩm, các bản
thuyết minh, tính toán và các chỉ dẫn về vận hành, sử
dụng sản phẩm
2)Thiết kế hộp đựng đồ dùng học tập:
- B ớc 1 : Xác định mục đích sử dụng sản phẩm để hình thành
phơng án thiết kế
- B ớc 2 : Dựa vào mục đích, yêu cầu của sản phẩm, thu thập
các thông tin có liên quan đến sản phẩm để có thể phác hoạ
ra sản phẩm
- B ớc 3 : Làm mô hình, chế tạo thử, kiểm tra xem có hợp lý
về hình dáng, kích thớc, màu sắc không?
- B ớc 4 : Phân tích, đánh giá phơng án thiết kế theo các yêu
cầu đã đề ra Cuối cùng đa ra phơng án thiết kế tốt nhất
- B ớc 5 : Căn cứ phơng án thiết kế đã hoàn thiện, tiến hành
hoàn chỉnh hồ sơ, viết thuyết minh giới thiệu sản phẩm, lập
các bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp
II/ Bản vẽ kĩ thuật:
1) Các loại bản vẽ kĩ thuật :
*) Bản vẽ kĩ thuật: là các thông tin kĩ thuật đợc trình bày dới
dạng đồ hoạ theo các quy tắc thống nhất
Thờng gặp 2 loại bản vẽ kĩ thuật:
*) Bản vẽ cơ khí: Gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế
tạo, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng các máy móc, thiết bị
*) Bản vẽ xây dựng: Gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế,
thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng các công trình kiến trúc
và xây dựng
2) Vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với thiết kế:
- Đọc các bản vẽ để thu thập thông tin liên quan đến đề tài thiết
hồ sơ thiết kế
Bản vẽ kĩ thuật HS đã đợc học ở lớp 8, vì vậy GV có thể đa ra câu hỏi: Thế nào là bản vẽ kĩ thuật?
- Giới thiệu 2 loại bản vẽ bàng hình 9 4 và 11 2 SGK
Trong thiết kế bản vẽ có vai trò nh thế nào?
4) củng cố
- Các giai đoạn chính của công việc thiết kế
- Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong thiết kế
5) Hớng dẫn giao nhiệm vụ về nhà:
- Trả lới các câu hỏi trong SGK trang 46
- Xem trớc bài 9 SGK
o0o ………
Trang 27Trường THPT Tử Đà Cụng nghệ 11
Ngày soạn:
Tiết 13- Bài 9 : Bản vẽ cơ khí
A/ Mục tiêu:
- Biết đợc nội dung chính của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp
- Biết cách lập bản vẽ chi tiết
B/ Nội dung Ph– ơng tiện dạy học :
1) Nội dung :
- Bản vẽ chi tiết Bản vẽ lắp
- Cách lập bản vẽ chi tiết
2) Ph ơng tiện dạy học :
- Tranh vẽ phóng to hình 9 1, 9 4 SGK Tranh hoặc mô hình bộ giá đỡ
C/ Tiến trình bài giảng:
2) Kiểm tra bài cũ : Thế nào là bản vẽ kĩ thuật?Nêu các loại bản vẽ kĩ thuật?
3) Giảng bài mới :
I/ Bản vẽ chi tiết:
1) Nội dung của bản vẽ chi tiết:
HS quan sát hình 9 1 SGK và trả lời các câu hỏi:
Trang 28Trường THPT Tử Đà Cụng nghệ 11
*)Nội dung: Bản vẽ chi tiết thể hiện hình dạng,
kích thớc, và các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết
*) Công dụng: Bản vẽ chi tiết dùng để chế tạo và
kiểm tra chi tiết
2) Cách lập bản vẽ chi tiết:
- Trớc khi lập bản vẽ chi tiết cần phải nghiên cứu
kĩ công dụng, các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết
- Phân tích hình dạng và kết cấu của chi tiết, chọn
phơng án biểu diễn và các hình biểu diễn
*) Nội dung: Bản vẽ lắp trình bày hình dạng và vị
trí tơng quan của 1 nhóm chi tiết đợc lắp với nhau
*) Công dụng:
Bản vẽ lắp dùng để lắp ráp các chi tiết
- Bản vẽ biểu diễn nội dung gì?
- Bản vẽ này dùng để làm gì?
Từ các câu trả lời của học sinh, giáo viên
đặt tiếp câu hỏi:
- Bản vẽ chi tiết gồm những nội dung gì?
HS quan sát tranh vẽ hình 9 4, bản vẽ lắp
bộ giá đỡ và trả lời các câu hỏi:
- Trên bản vẽ này gôm những chi tiết nào? Mối quan hệ giữa các chi tiết?
- Lập đợc bản vẽ chi tiết từ vật mẫu hoặc từ bản vẽ lắp của sản phẩm cơ khí đơn giản
- Hình thành kĩ năng lập bản vẽ kĩ thuật và tác phong làm việc theo quy trình
II/ Nội dung - Ph ơng tiện dạy học :
1) Nội dung :
- Lập bản vẽ chi tiết từ vật mẫu hoặc từ bản vẽ lắp của sản phẩm cơ khí đơn giản
2) Ph ơng tiện dạy học :
- Các vật mẫu hoặc bản vẽ lắp
- Giấy vẽ, bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật, bút chì, tẩy
III/ Tiến trình bài giảng:
2) Kiểm tra bài cũ :
- Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?Nêu các bớc lập bản vẽ chi tiết
3) Giảng bài mới :
Trang 29Trường THPT Tử Đà Cụng nghệ 11
I/ Nội dung thực hành:
- Lập bản vẽ chi tiết của sản phẩm cơ
khí từ vật mẫu hoặc từ bản vẽ lắp
- Ngời vẽ phải hiểu rõ hình dạng, kết
cấu của chi tiết cần vẽ, từ đó chọn các
hình biểu diễn cần thiết
- Cách trình bày bài làm trên khổ giấy
- Giáo viên phân bài cho học sinh, nêu
rõ các yêu cầu đối với bài làm
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV trình bày nội dung bài thực hành
- Giới thiệu vật mẫu, yêu cầu học sinh phân tích cấu tạo của vật mẫu
Có thể dùng vật thật nh trục xe đạp, chốt cavet, côn
- Học sinh làm bài trong 2 tiết
- Hết 1 tiết giáo viên thu lại về kí và kiểm tra
Giờ sau trả bài cho học sinh làm tiếp
Nhận xét những phần đã làm đợc của học trò
- Lập đợc bản vẽ chi tiết từ vật mẫu hoặc từ bản vẽ lắp của sản phẩm cơ khí đơn giản
- Hình thành kĩ năng lập bản vẽ kĩ thuật và tác phong làm việc theo quy trình
B Nội dung - Ph ơng tiện dạy học :
1) Nội dung:
- Lập bản vẽ chi tiết từ vật mẫu hoặc từ bản vẽ lắp của sản phẩm cơ khí đơn giản
2) Ph ơng tiện dạy học :
- Các vật mẫu hoặc bản vẽ lắp
- Giấy vẽ, bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật, bút chì, tẩy
C Tiến trình bài giảng:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?Nêu các bớc lập bản vẽ chi tiết
3) Giảng bài mới :
Trang 31Trường THPT Tử Đà Cụng nghệ 11
3/ Giảng bài mới:
I/ Khái niệm chung:
-Bản vẽ xây dựng bao gồm bản vẽ các công
trình xây dựng nh : nhà cửa, cầu đờng, trạm
điện, bến cảng v v
*/ Bản vẽ nhà : Là bản vẽ thể hiện hình dạng,
kích thớc và cấu tạo của ngôi nhà
Ngời thi công căn cứ vào bản vẽ để xây dựng
hiện vị trí các công trình xây dựng với hệ
thống đờng sá, cây xanh hiện có hoặc dự
định xây dựng và quy hoạch của khu đất
III/ Các hình biểu diễn ngôi nhà
1/ Mặt bằng:
Là hình cắt bằng của ngôi nhà đợc cắt bởi
một mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ
Mặt bằng thể hiện vị trí, kích thớc của tờng,
vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cầu thang, cách bố
trí các phòng, các thiết bị, đồ đạc đây là
Hoạt động 1: GV đặt câu hỏi:
Câu hỏi 1: Em hãy kể 1 số công
trình xây dựng mà em biết?
- Trờng học, cầu đờng, nhà
Hoạt động 2: GV giới thiệu một số
bản vẽ công trình xây dựng và đặt câu hỏi:
Câu hỏi 2: Thế nào là bản vẽ xây
dựng?
Học sinh đa ra câu trả lời, từ đó GV rút ra khái niệm chung về bản vẽ xây dựng
Câu hỏi 3 : Trong các bản vẽ xây
dựng, các em hay gặp bản vẽ nào nhất?
- Bản vẽ nhà
Câu hỏi 4: Theo em bản vẽ nhà phải
thể hiện đợc những nội dung gì?
Hoạt động 3 : GV giới thiệu các loại bản vẽ trong giai đoạn thiết kế sơ bộ ngôi nhà (mặt bằng tổng thể, mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt )
HĐ 4: GV hớng dẫn HS tìm hiểu các
mặt bằng của ngôi nhà 2 tầng hình
11 2 SGK và đa ra các câu hỏi
Câu hỏi 5: Mặt bằng là hình chiếu
nào của ngôi nhà?
Câu hỏi 6: Mặt bằng thể hiện đợc
những thông tin gì?
Câu hỏi 7: Trên mặt bằng có biểu
diễn phần bị che khuất không?
Trang 32Là hình cắt tạo bởi mặt phẳng cắt song song
với một mặt đứng của ngôi nhà Hình cắt
dùng để thể hiện kết cấu của các bộ phận
ngôi nhà và kích thớc các nhà cao tầng theo
chiều cao, kích thớc cửa đi, cửa sổ, cầu
thang, tờng, sàn, mái, móng
(Đặt các câu hỏi tơng tự nh vậy với mặt đứng, hình cắt)
HĐ 5: GV tổng kết nội dung bài học
và nhấn mạnh nội dung chính của bài: Các bản vẽ cơ bản và cần thiết
để thiết kế một ngôi nhà là mặt bằng tổng thể, bản vẽ các mặt bằng, mặt
đứng và hình cắt của ngôi nhà
4/ Củng cố :
- So sánh sự khác nhau giữa mặt bằng tổng thể với hình chiếu bằng khi biểu diễn một vật thể đơn giản
- So sánh mặt bằng và mặt cắt ngôi nhàvới hình cắt của một vật thể?
5/ Hớng dẫn giao nhiệm vụ về nhà:
- Sử dụng máy chiếu
C.Tiến trình bài giảng:
Trang 33- Yêu cầu 1: Ghi các kích thớc còn thiếu trên bản vẽ.
- Yêu cầu 2: Tính diện tích các phòng ngủ và phòng sinh
Câu hỏi 1: Trạm xá có bao nhiêu ngôi nhà? Nêu chức năng của từng ngôi nhà
Hoạt động 2: Học sinh đánh
số các ngôi nhà trên hình chiếu phối cảnh theo ghi chú trên mặt bằng tổng thể
Hoạt động 3: Mời 1 học sinh
chỉ rõ hớng quan sát để nhận
đợc mặt đứng các ngôi nhà của trạm xá cho trên hình 12 3
Hoạt động 4 :
Học sinh quan sát mặt bằng tầng 2 của một ngôi nhà cha
đầy đủ kích thớc, ghi các kích thớc còn thiếu và tính toán diện tích các phòng trên mặt bằng này
4/ Tổng kết, đánh giá:
- Giáo viên nhận xét và đánh giá giờ thực hành
- Sự chuẩn bị của học sinh, việc thực hiện bài tập của học sinh
- Thái độ làm việc của học sinh
5/ H ớng dẫn giao nhiệm vụ về nhà:
- Xem lại nội dung của bài vừa học
- Chuẩn bị nội dung của toàn bộ chơng I và chơng II Giờ sau ôn tập học kì I
.o0o
Trang 342/ Kiểm tra bài cũ:
- Tại sao phải lập bản vẽ bằng máy tính? Nêu các u điểm của lập bản vẽ kĩ thuật bằng máy tính
- Hãy kể tên và nêu rõ chức năng của các thiết bị phần cứng của một hệ thống CAD
mà em đã đợc giới thiệu hoặc sử dụng
3/ Giảng bài mới:
Trang 35Trường THPT Tử Đà Cụng nghệ 11
I/ Hệ thống hoá kiến thức:
*/ Nêu các tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kĩ thuật?
- Gồm các tiêu chuẩn về khổ giấy,tỉ lệ, nét vẽ,chữ viết,ghi
- Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ
- HCPC hai điểm tụ
II/ Câu hỏi ôn tập:
Gợi ý trả lời các câu hỏi ôn tập:
Câu 3:
-Các mp hình chiếu của 2 phơng pháp chiếu góc thứ nhất và
góc thứ 3 có vị trí đối lập nhau so với vật thể đợc chiếu
+ ở PPCG1 mp chiếu đứng đặt sau,mp chiếu bằng đặt dới và
mp chiếu cạnh đặt bên phải vật thể đợc chiếu
+ ở PPCG3 mp chiếu đứng đặt trớc, mp chiếu bằng đặt trên
và mp chiếu cạnh đặt bên trái vật thể đợc chiếu
-Các hình chiếu bằng và hình chiếucạnh của 2 phơng pháp
- GVGiới thiệu sơ đồ hình 4.1- SGK trang 71 trên tranh vẽ khổ to
- Yêu cầu từng học sinh trả lời theo nội dung từng mục
-Yêu cầu học sinh trả lời
12 câu hỏi trong SGK vào vở
-GV gợi ý trả lời các câu hỏi ôn tập:
Trang 36- Lu ý nh÷ng néi dung khã khi tr¶ lêi c¸c c©u hái «n tËp.
5/ Híng dÉn giao nhiÖm vô vÒ nhµ
-¤n tËp chuÈn bÞ kiÓm tra häc kú I
-Thêi gian lµm bµi 45 phót
Trang 37-Điểm tụ là điểm gặp nhau của HCPC các đờng thẳng song song với nhau (1đ)
- Hình chiếu phối cảnh 1điểm tụ: nhận đợc khi mặt tranh song song với một mặt của vật thể (1đ)
-Hình chiếu phối cảnh2 điểm tụ: nhận đợc khi mặt tranh không song song với một mặt
nào của vật thể (1đ)
Câu 2
Thông số cơ bản của hình chiếu trục đo:
- Góc trục đo: Hình chiếu của các trục toạ độ là O’X’, O’Y’, O’Z’ gọi là các trục đo Góc giữa các trục đo : X’O’Y’, Y’O’Z’, X’O’Z’ gọi là các góc trục đo (1đ)
L m mô hình thử nghiệm à
Chế tạo thử
Thẩm định, đánh giá phương án
thiết kế Lập hồ sơ kĩ thuật
Trang 38Trường THPT Tử Đà Cụng nghệ 11
- Giai đoạn thu thập thông tin : Đọc các bản vẽ liên quan đến sản phẩm Khi thiết kế lập các bản vẽ của sản phẩm
-Giai đoạn thẩm định : Trao đổi ý kiến qua các bản vẽ thiết kế sản phẩm
-Giai đoan lập hồ sơ kỹ thuật : Lập các bản vẽ tổng thể và chi tiết của sản phẩm ; vẽ các sơ đồ, bản vẽ để hớng dẫn vận hành và sử dụng sản phẩm (2đ)4)C ủng cố:
- Nhận xét giơ kiểm tra
- Một số tính chất đặc trng của vật liệu
- Một số loại vật liệu thông dụng
2/ Ph ơng tiện dạy học :
- Tranh vẽ phóng to bảng 15.1 SGK
- Một số chi tiết máy đợc chế tạo bằng các loại vật liệu khác nhau
C. Tiến trình bài giảng:
1/ ổ n định lớp :
- Kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Giờ trớc kiểm tra học kì
3/ Giảng bài mới:
Trang 39Trường THPT Tử Đà Cụng nghệ 11
I/ Một số tính chất đặc tr ng của vật liệu :
Vật liệu có nhiều tính chất khác nhau nh độ bền,độ dẻo,độ
cứng,tính dẫn điện,dẫn nhiệt phần này chỉ tìm hiểu ba tính
chất đặc trng về cơ học là độ bền,độ dẻo và độ cứng
1/ Độ bền:
- Độ bền biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo
hay phá huỷ của vật liệu dới tác dụng của vật liệu
Độ bền là chỉ tiêu cơ bản của vật liệu
- Giới hạn bền đặc trng cho độ bền của vật liệu(δb).Vật
liệu có giới hạn bền càng lớn thì độ bền càng cao.Giới
hạn bền đợc chia thành hai loại :
+ Giới hạn bền kéo δbk (N/mm2): Đặc trng cho độ bền kéo
của vật liệu
+ Giới hạn bền nén δbn: Đặc trng cho độ bền nén của vật
liệu
2/ Độ dẻo:
- Độ dẻo biểu thị khả năng biến dạng dẻo của vật liệu
dới tác dụng của ngoại lực.
Độ dãn dài tơng đối δ(%)đặc trng cho độ dẻo của vật
liệu.Vật liệu có độ dãn dài tơng đối δ càng lơn thì có độ
dẻo càng cao
3/ Độ cứng:
Độ cứng là khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề
mặt vật liệu dới tác dụng của vật liệu thông qua các đầu
thử có độ cứng cao đợc coi là không biến dạng
- Thờng sử dụng các đơn vị đo độ cứng sau:
+/ Độ cứng Brinen(kí hiệu HB) dùng khi đo độ cứng của
các loại vật liệu có độ cứng thấp.Vật liệu càng cứng có chỉ
số HB càng lớn
+/ Độ cứng Rocven ( kí hiệu HRC) dùng khi đo độ cứng
của các loại vật liệu có độ cứng trung bình hoặc độ cứng
cao nh thép đã qua nhiệt luyện Vật liệu càng cứng có chỉ
số HRC càng lớn
+/ Độ cứng Vicker(kí hiệu HV) dùng khi đo độ cứng của
các loại vật liệu có độ cứng cao.Vật liệu càng cứng có chỉ
số HV càng lớn
II/ Một số loại vật liệu thông dụng:
- Giới thiệu bảng 15.1 SGK ( 76)
- Gồm 3 nhóm vật liệu phi kim :
+/ Vật liệu vô cơ : Có độ cứng,độ bền nhiệt rất cao.Dùng
làm đá mài, các mảnh dao cắt, các chi tiết máy trong thiết
bị sản xuất sợi dùng trong công nghiệp dệt
+/ Vật liệu hữu cơ (pôlime) gồm 2 loại:
- Nhựa nhiệt dẻo: ở nhiệt độ nhất định chuyển sang trạng
thái chảy dẻo,không dẫn điện.Gia công nhiệt đợc nhiều
lần.Có độ bền và khả năng chống mài mòn cao.Dùng
làm bánh răng cho các thiết bị kéo sợi
- Nhựa nhiệt cứng: Sau khi gia công lần nhiệt lần đầu
HĐ1: GV đa ra câu hỏi để học sinh trả lời
Câu hỏi 1: Hãy nêu các tính chất của một số loại vật liệu thờng dùng trong chế tạo cơ khí?
Câu hỏi 2: Vì sao phải tìm hiểu tính chất đặc trng của vật liệu?
*/ Trả lời: Mỗi chi tiết máy
đều có yêu cầu về độ bền,độ dẻo, độ cứng nhất định.Vì vậy, để chọn đợc vật liệu phù hợp với yêu cầu kĩ thuật của chi tiết cần phải biết các tính chất cơ học đặc trng của vật liệu
Câu hỏi 3: Em hãy kể tên một số loại vật liệu thờng dùng trong ngành chế tạocơ khí?
Câu hỏi 4: Hãy kể tên một
số chi tiết máy đợc chế tạo
từ vật liệu phi kim
Trang 40Trường THPT Tử Đà Cụng nghệ 11
không chảy hoặc mềm ở nhiệt độ cao, không tan trong
dung môi, không dẫn điện,cứng bền.Dùng để chế tạo các
tấm lắp cầu dao điện, kết hợp với sợi thuỷ tinh để chế tạo
vật liệu compôzit
+/ Vật liệu compôzit gồm 2 loại:
- Vật liệu compôzit nền là kim loại: Có độ cứng, độ
bền,độ bền nhiệtcao.Dùng chế tạo dụng cụ cắt trong gia
công cắt gọt
- Vật liệu compôzit nền là vật liệu hữu cơ: Với nền là
êpôxi,cốt là cát vàng,sỏi có độ cứng,độ bền cao.Dùng
chế tạo thân máy công cụ
Với nền là êpôxi,cốt là nhôm ôxit dạng hình cầu có thêm
sợi các bon có độ bền rất cao, nhẹ.Dùng làm cánh tay ngời
máy,nắp máy
4/ Củng cố:
- Các tính chất cơ bản của vật liệu
- Trả lời các câu hỏi trong SGK trang 76
5/ Hớng dẫn giao nhiệm vụ về nhà
- Biết đợc bản chất của công nghệ chế tạo phôi bằng phơng pháp gia công áp lực và hàn
B Nội dung- Ph ơng tiện dạy học :
1/ Nội dung: -Công nghệ chế tạo phôi bằng phơng pháp đúc
2/ Ph ơng tiện dạy học : -Tranh vẽ phóng to hình 16.1,16.2 SGK(78,79)
C Tiến trình bài giảng:
1/ ổ n định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các tính chất cơ học đặc trng của vật liệu dùng trong ngành cơ khí
- Nêu tính chất và ứng dụng của vật liệu hữu cơ polime dùng trong ngành cơ khí
- Nêu tính chất và ứng dụng của vật liệu compozit dùng trong ngành cơ khí
3/ Giảng bài mới:
I/ Công nghệ chế tạo phôi bằng ph ơng pháp đúc :
1/ Bản chất của đúc:
Hãy kể tên một số đồ dùng
đợc làm từ phơng pháp