- GV yêu cầu 1 HS đọc lại HĐ2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ * Đọc từng câu: - GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu cho đến hết bài.. - Phương pháp: Phương pháp quan
Trang 1TUẦN 14 Thứ hai, ngày 22 tháng 11 năm 2010
TIẾT 2+3: TẬP ĐỌC
CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA
I MỤC TIÊU:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND : Đồn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đồn kết, thương yêu
nhau (Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5)
- Giáo dục HS biết thương yêu đồn kết lẫn nhau
* - Em Trinh đánh vần và đọc trơn được 1 câu
- HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 4
* GDKNS: - Xác định giá trị; Tự nhận thức về bản thân; Hợp tác; Giải quyết vấn đề
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TiÕt 1
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS đọc lại bài Quà của bố và trả lời câu
hỏi về nội dung bài
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại
HĐ2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu
cho đến hết bài
- Hướng dẫn luyện đọc từ ngữ khĩ đọc trong
bài: lớn lên, lần lượt, hợp lại, đùm bọc lẫn
nhau, buồn phiền, bĩ đũa, túi tiền, bẻ gãy,
Trang 2Gọi HS đọc đoạn 1, 2
Cõu chuyện này cú những nhõn vật nào?
H? Thấy cỏc con khụng yờu nhau ụng cụ làm
H? Một chiếc đũa được ngầm so sỏnh với gỡ?
H? Người cha muốn khuyờn cỏc con điều gỡ?
Người cha đó dựng cõu chuyện bú đũa để
khuyờn bảo cỏc con: Anh em phải đoàn kết
thương yờu đựm bọc nhau.
- ễng cụ và bốn người con
- ễng rất buồn phiền, bốn tỡm cỏch dạybảo cỏc con
- Vỡ họ cầm cả bú đũa mà bẻ thỡkhụng thể bẻ góy cả bú đũa
- Người cha cởi bú đũa ra, thong thả
bẻ góy từng chiếc
- HS đọc đoạn 3
- Với từng người con, với sự chia rẽ
- Anh em phải đoàn kết thương yờunhau, đựm bọc nhau Đoàn kết sẽ tạo nờnmọi sức mạnh Chia rẽ sẽ yếu
4 Luyện đọc lại (25’)
Tổ chức cỏc nhúm đọc truyện theo cỏc vai
Nhận xột và tuyờn dương nhúm đọc hay nhất
GDKNS: Qua bài này em học được điều gỡ?
- Đọc theo vai
- Nhúm tự phõn vai thi đọc
5 Củng cố, dặn dò (5’)
- GV yờu cầu HS đặt tờn khỏc để thể hiện ý
nghĩa cõu truyện
- Liờn hệ GD tỡnh cảm đẹp đẽ giữa anh em
trong gia đỡnh.
- Yờu cầu HS đọc lại bài kỹ để cú ý kể lại cõu
chuyện cho mạch lạc dựa theo cỏc yờu cầu kể
trong SGK
- HS đặt tờn cho cõu chuyện
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học - Chuẩn bị cho tiết kể chuyện
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Bài cũ (5’)
- Gọi 3 em lờn bảng sửa bài tập về nhà
- Đặt tớnh rồi tớnh: 15 - 8; 16 -7 ; 17 - 9 ;
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
- 3 em lờn bảng mỗi em làm một bài
- Học sinh khỏc nhận xột
Trang 3* Yêu cầu 1 em lên bảng đặt tính tìm kết quả
-Yêu cầu nêu lại cách đặt tính và thực hiện
478
56
298
37
599
68
c) Luyện tập (22’)
Bài 1: Tính
- Yêu cầu H làm bài bảng con
- Lần lượt HS nêu kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
369
45
69 6
75
88 7
95
879
96
59 7
66
28 8
36
78 9
87
69 8
77
39 9
48
Bài 2: Tìm x
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét - đánh giá bài làm của HS
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- HS làm bài cá nhân, 2 HS lên bảng chữa bài
x + 9 = 27 7 + x =35
x = 27 - 9 x = 35 - 7
x = 16 x = 28Bài 3: Vẽ hình theo mẫu:
Trang 4TIẾT 1: TĂNG CƯỜNG TỐN:
III CA C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định ( 1’)
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập (37’)
Bài 1: HS nêu yêu cầu
+ HS lµm vµo vë bµi tËp
- Nêu yêu cầu bài
- HS làm bài cá nhân – 3 HS lên bảng chữa bài
-TIẾT 2: TĂNG CƯỜNG TiÕng viƯt:
LUYỆN ĐỌC: CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA
I Mơc tiªu:
- Rèn luyện kỹ năng đọc đúng, biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu cĩ nhiều dấu phẩy
- Rèn kĩ năng đọc bài theo nhóm
* HS yếu đọc được bài dưới sự hướng dẫn của GV và các bạn cùng nhĩm.
II PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
- Phương pháp: Luyện tập thực hành
- Hình thức: Cá nhân, cả lớp, nhĩm
III CA C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định ( 1’)
2 Luyện đọc (37’)
- Yêu cầu đọc từng câu
-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhĩm
Trang 5- Mời các nhĩm thi đua đọc
-Yêu cầu các nhĩm thi đọc
-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
3 Củng cố - Dặn dị ( 2’)
- GV nhận xét, dặn dò
- Đọc từng đoạn trong nhĩm
- Các em khác lắng nghe và nhận xét bạnđọc
- Các nhĩm thi đua đọc bài
-
-TIẾT 3: TĂNG CƯỜNG TiÕng viƯt:
RÈN CHỮ: CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA
I Mơc tiªu:
- Học sinh viết được bài Câu chuyện bĩ đũa, trình bày đúng và đẹp
- Rèn học sinh yếu bước đầu biết viết tương đối đúng
II PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
- Phương pháp: Làm mẫu, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cá nhân
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định ( 1’)
2 Hướng dẫn viết (3’)
- Hướng cách viết, khoảng cách, cỡ chữ, cách
- HS yếu viết dưới sự giúp đỡ của giáo viên
- Học sinh viết bài vào bảng con các từ khĩ
- HS viết bài vào vở
- Thực hiện đước đi thường theo nhịp ( nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước chân phải).
- Bước đầu biết chơi và tham gia chơi được
II ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Trên sân trường vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an tồn cho học sinh trong lúc tập luyện.III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: Phương pháp quan sát, làm mẫu, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cả lớp, nhĩm, cá nhân
IV CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC : ĐỘNG DẠY HỌC : NG D Y H C : ẠT ĐỘNG DẠY HỌC : ỌC :
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1 Phần mở đầu:
- GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ, yêu
cầu bài học
- Dậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp…
- Ơn bài thể dục phát triển chung
2 Phần cơ bản:
* Đi thường theo nhịp: GV làm mẫu và
hường dẫn HS đi thường theo nhịp
6’
23’
Đội hình hàng ngang
Trang 6* Học trị chơi: “Vịng trịn”.
Cho HS điểm số theo chu kì 1 – 2
+ Tập nhảy chuyển đội hình theo khẩu lệnh
“Chuẩn bị … nhảy!” hoặc “1, 2, 3!” sau đĩ
thổi 1 tiếng cịi nhanh gọn để các em nhảy từ
vịng trịn giữa thành 2 vịng trịn Tập như
vậy 5 – 6 lần, xen kẽ giữa các lần tập, Gv
sửa động tác sai và hướng dẫn thêm cách
nhảy cho HS
+ Tập nhún chân vỗ tay theo nhịp Khi nghe
thấy lệnh “nhảy”, các em nhảy chuyển đội
- Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng trên
- Rèn học sinh tính cẩn thận trong khi làm bài
* Em Trinh làm được bài 1a, b.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Que tính
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, làm mẫu, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cả lớp, cá nhân
IV CÁC HOẠT ĐỘNG D Y H C :ẠT ĐỘNG DẠY HỌC : ỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2 Bài mớ a) Giới thiệu (1’)
b) Tổ chức cho HS tự tìm kết quả của các
phép trừ (12’)
* Phép trừ 65 - 38
Trang 7- Nêu bài tốn : Cĩ 65 que tính bớt đi 38
que tính Cịn lại bao nhiêu que tính ?
-Muốn biết cĩ bao nhiêu que tính ta làm như
thế nào ?
- Viết lên bảng 65 - 38
+ Yêu cầu 1 em lên bảng đặt tính tìm kết quả
- Yêu cầu lớp tính vào bảng con
+ Yêu cầu lớp làm bài tập 1a (3 bài đầu) vào
bảng con
- Yêu cầu 3 em lên bảng làm mỗi em 1 phép
tính
- Gọi học sinh ở lớp nhận xét bài các bạn
trên bảng
* Phép tính 46 - 17 ; 57 -2 8 ; 78 - 29
- Ghi bảng : 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29
- Yêu cầu đặt tính và tính ra kết quả
- Yêu cầu lớp làm vào nháp
- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề tốn
- Thực hiện phép tính trừ 65 – 38
- Đặt tính và tính
27 38 65 58 27 85
37 18 55
49 46 95 - Tự làm bài vào vở nháp, 3 em làm trên bảng
29 17 46
29 28 57 49 29 78 HĐ3: Thực hành ( 20’) Bài 1: - Yêu cầu 1 em nêu yêu cầu bài - Giáo viên nhận xét đánh giá - HS nêu yêu cầu - HS làm lần lượt trên bảng con 48 48 96 59 27 86 47 19 66 79 19 98
49 39 88
19 29 48 Bài 2: Số ? - Bài tốn yêu cầu ta làm gì ? - Đính phiếu lên bảng, hướng dẫn - 6 -10
-9 - 9
-Giáo viên nhận xét đánh giá - Yêu cầu 1 em đọc đề bài - Điền số thích hợp vào ơ trống - 2 HS lên bảng điền số thích hợp - 6 -10
-9 - 9
Bài 3: - Yêu cầu 1 học sinh đọc đề. -Bài tốn thuộc dạng tốn gì ? Tại sao em biết ? - Muốn tính được tuổi mẹ ta làm ntn ? - Yêu cầu học sinh tự tĩm tắt và giải bài - Yêu cầu tự làm bài vào vở - Mời 1 em lên làm trên bảng - Nhận xét bài làm học sinh
- Đọc đề bài - Dạng tốn ít hơn, vì kém hơn là ít hơn - Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn * Tĩm tắt : - Bà : 65 tuổi - Mẹ kém bà : 27 tuổi - Mẹ : tuổi ? * Giải : Tuổi mẹ là : 65 - 27 = 38 ( tuổi ) Đ/ S: 38 tuổi 3 Củng cố - Dặn dò (2’) - Nhận xét tiết học -
-TIẾT 3: KỂ CHUYỆN
CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA
I MỤC TIÊU:
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện.
86
58
86 80
58 49 40
70
Trang 8- HS khá, giỏi biết phân vai , dựng lại câu chuyện (BT2).
- GD cho HS tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình
* Em Trinh kể lại được 1 đoạn của câu chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh minh họa Một bĩ đũa, một túi đựng tiền như trong câu chuyện
- Bảng phụ viết lời gợi ý tĩm tắt câu chuyện
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: - Quan sát, hỏi đáp, làm mẫu, hoạt động nhĩm, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cả lớp, nhĩm, cá nhân
IV CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC : ĐỘNG DẠY HỌC : NG D Y - H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC : ỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Gọi 3 em lên đĩng vai kể lại câu chuyện
- Nhận xét ghi điểm học sinh
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2 Bài mới a) Giới thiệu bài ( 1’)
Hơm nay chúng ta sẽ kể lại câu chuyện đã
học qua bài tập đọc tiết trước “ Sự tích cây
vú sữa “
b) Hướng dẫn kể chuyện (32’)
*Hướng dẫn kể từng đoạn:
Bước 1 : Kể lại từng đoạn
-Treo tranh minh họa mời 1HS nêu yêu
cầu
- Yêu cầu quan sát và nêu nội dung từng
bức tranh
- Nhận xét sửa từng câu cho học sinh
- Yêu cầu học sinh kể trong nhĩm
- Yêu cầu kể trước lớp
- Yêu cầu em khác nhận xét sau mỗi lần
bạn kể
*Kể lại tồn bộ câu chuyện
- Yêu cầu nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
theo vai theo từng bức tranh
- Lần 1: giáo viên làm người dẫn chuyện
- Lần 2: Học sinh tự đĩng kịch
3) Củng cố dặn dị(2’)
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà kể lại nhiều người cùng nghe
- 3 em lên đĩng vai kể lại câu chuyện
-Vài em nhắc lại tên bài
- Chuyện kể :“ Sự tích cây vú sữa”
- Quan sát và nêu : + Tranh 1: Các con cãi nhau khiến người charất buồn và đau đầu
+ Tranh 2: Người cha gọi các con đến và đĩ
bẻ gãy bĩ đũa sẽ được thưởng tiền + Tranh 3: Các con lần lượt bẻ đũa nhưngkhơng ai bẻ gãy đựơc
+ Tranh 4: Người cha tháo bĩ đũa bẻ gãytừng cây dễ dàng
+Tranh 5 :Các con hiểu ra lời khuyên củacha
- Lần lượt từng em kể trong nhĩm Các bạntrong nhĩm theo dõi và bổ sung cho nhau
- Đại diện các nhĩm lên kể chuyện theotranh Mỗi em kể một nội dung của 1 bứctranh
- Nhận xét các bạn bình chọn bạn kể haynhất
- Hai em nam đĩng hai con trai, 2 em nữđĩng hai người con gái,1 em đĩng vai ngườicha, 1 em làm người dẫn chuyện
-Về nhà tập kể lại nhiều lần - -
Trang 9TIẾT 4: CHÍNH TẢ ( NGHE - VIẾT)
CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA
I MỤC TIÊU
- Nghe-viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ lời nĩi nhân vật
- Làm được BT(2) a/b/c, hoặc BT(3) a/b/c, hoặc BT do GV soạn
- Giáo dục tính cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách Tiếng Việt, bảng phụ Bảng con, phần Sách Tiếng Việt, vở viết
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, làm mẫu, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cá nhân, cả lớp
IV CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC : ĐỘNG DẠY HỌC : NG D Y - H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC : ỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ (5’) - Gọi 3 em lên bảng
- Đọc các từ khĩ cho HS viết Yêu cầu lớp viết
vào bảng con
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2 Bài mới a) Giới thiệu bài ( 1’).
b) Hướng dẫn học sinh viết chính tả ( 23’)
* Đọc mẫu đoạn văn cần viết
-Yêu cầu 1HS đọc lại bài cả lớp đọc thầm
H? Đọan viết này là lời của ai nĩi với ai ?
H? Người cha nĩi gì với các con ?
* Hướng dẫn học sinh viết từ khĩ và viết bài
- Đọc cho học sinh viết các từ khĩ vào bảng
con: liền bảo, chia lẻ, hợp lạ , thương yêu, sức
mạnh
- Giáo viên nhận xét đánh giá
* Viết bài : Đọc cho học sinh chép bài vào vở
* Sốt lỗi :Đọc lại để học sinh dị bài , tự bắt
mải m…t, hiểu b…t, ch m sẻ, đ m mười
c ăt hay âc
- Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước bài
- 3 em lên bảng viết, lớp viết bảng con
các từ : câu chuyện , yên lặng , dung
dăng dung dẻ
- Nhận xét các từ bạn viết
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- 1HS đọc lại bài ,lớp đọc thầm tìm hiểubài
- Đoạn văn là lời của người cha nĩi vớicác con
- Người cha khuyên các con phải đồn kết, đồn kết mới cĩ sức mạnh, chia lẻ sẽ khơng cĩ sức mạnh
- Lớp thực hành viết từ khĩ vào bảng con
- Nghe và chép bài -Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Đọc yêu cầu đề bài
- Hoạt động N2 tìm từ để điền
- Đại diện các nhĩm trình bày
-Đọc lại các từ khi đã điền xong
- HS lắng nghe
Trang 10- Nêu được 1 số việc cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà.
- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc
* Nêu được 1 số lí do khiến bị ngộ độc qua đường ăn, uống như : thức ăn ôi, thiu, ăn nhiều quả xanh, uống nhầm thuốc, …
- Giáo dục HS có ý thức phòng tránh ngộ độc cho bản thân và người thân
* GDKNS: - Kĩ năng ra quyết định : Nên và không nên làm gì để phòng tránh ngộ
độc khi ở nhà
- Kĩ năng tự bảo vệ : Ứng phó với các tình huống ngộ độc
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Biết được 1 số thứ sử dụng trong nhà có thể
gây ngộ độc Phát hiện được 1 số lí do khiến có
thể bị ngộ độc.
Bước 1 :Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc qua
đường ăn, uống?
- Ghi bảng ý HS nêu
Bước 2 : Thảo luận theo nhóm
- Hình 1: Nếu bạn trong hình ăn bắp ngô thì
điều gì có thể xảy ra ?Tại sao?
- Hình 2 : Trên bàn đang có những thứ gì?
- Nếu em bé lấy được lọ thuốc và ăn phải những
viên thuốc vì tưởng đó là kẹo, thì điều gì có thể
xảy ra ?
- Hình 3 : Nơi góc nhà đang để các thứ gì?
- Nếu để lẫn lộn dầu hỏa, thuốc trừ sâuhay phân
đạm với nước mắm, dầu ăn…thì điều gì có thể
xảy ra với những người trong gia đình?
- GV nhận xét, kết luận:
- Khi mắc bệnh chúng ta cần uống thuốc
- Bệnh sẽ thêm nặng, phải đi bác sĩ Nếuchữa trị không kịp thời thì sẽ chết
- Vài em nhắc lại đề bài
Trang 11 Một số thứ trong gia đình có thể gây ngộ
độc là: thuốc trừ sâu, thuốc tẩy, dầu hôi, thức
ăn ôi thiêu hay bị ruồi nhặng đậu vào.
Nguyên nhân gây ra ngộ độc là: do ăn uống
nhầm thuốc trừ sâu, dầu hôi, thuốc tẩy… để
nhầm lẫn vào thức ăn hằng ngày Ăn những
thức ăn ôi thiêu hay có gián, ruồi, chuột bám
vào Ăn hoặc uống thuốc quá liều lượng.
2 Kết nối ( 8’)
Hoạt động 2 : Phòng tránh ngộ độc.
* Ý thức được những việc bản thân và người
lớn trong gia đình có thể làm để phòng tránh
ngộ độc cho mình và cho mọi người.
Bước 1 - GV yêu cầu HS quan sát tranh 4, 5, 6
và trả lời các câu hỏi
- Người trong hình đang làm gì ? Làm như thế
Khi có người bị ngộ độc cần báo ngay cho
người lớn biết hay gọi cấp cứu.
3 Thực hành ( 12’)
Hoạt động 3 : Đóng vai
Bước 1 : Giao nhiệm vụ
- Nhóm 1 và 2 : Nêu và xử lí tình huống khi
- Yêu cầu HS quan sát trường học của em và trả
- Các nhóm quan sát thảo luận, một vài nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét bổ sung
- Hình 4: Cậu bé vứt các bắp ngô bị ôi thiu đi, làm như vậy để không ai ăn phải
- Hình 5: Cô bé đang cất lọ thuốc lên gác cao để em minh không bị nhầm là kẹo
- Hình 6: Anh thanh niên đang cất riêng thuốc trừ sâu với dầu hỏa và nước mắm
- Các nhóm trao đổi thảo luận trong nhóm phân vai để lên xử lí
- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận Nhóm khác lắng nghe - Nhận xét, bổ sung
Trang 12lời câu hỏi sau:
+ Giới thiệu nơi học tập, vui chơi của HS trong
trường?
+ Nĩi về các hoạt động diễn ra ở lớp học, thư
viện, phịng đội?
+ Ngồi các phịng học trường em cịn cĩ phịng
nào? Em thích phịng nào? Vì sao?
- Các em sẽ báo cáo kết quả quan sát vào giờ
học tuần sau
-
-Buổi chiều TIẾT 1: TĂNG CƯỜNG TiÕng viƯt:
LÀM BÀI TẬP CHÍNH TẢ
I MỤC TIÊU:
- Rèn học sinh biết làm các bài tập chính tả trong VBT
- Củng cố các kiến thức đã học
- Làm được một số bài tập đơn giản trong VBT
II PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Học sinh thực hiện các bài tập trong VBT
- Học sinh nêu yêu cầu các bài tập
- GVHD cách làm
- Học sinh làm vào VBT- GV theo dõi
- Thu vở chấm - sửa sai
3 Củng cố - Dặn dị ( 2’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò về nhà xem lại bài
- HS yếu làm được những bài đơn giản trong VBT dưới sự hướng dẫn của GV
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài cá nhân sau đĩ trình bày kết quả bài làm
- HSKG làm hết các bài tập trong VBT, đúng chính xác
- Củng cố cách giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng trên
- Rèn học sinh tính cẩn thận trong khi làm bài
* Em Trinh làm được bài 1a, b.
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định (1’)
2 Luyện tập (37’)
- Học sinh nêu yêu cầu các bài tập trong VBT
- Giáo viên hướng dẫn cách làm
- Em Trinh làm bài tập 1a,b dưới sự hướng dẫn của GV
- HS trình bày kết quả làm bài trên bảnglớp
Bài 3: Giải
Tuổi mẹ năm nay là:
65 - 29 = 36 ( tuổi ) Đáp số: 36 tuổi
-
-TIẾT 3: TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT:
RÈN VIẾT: TIẾNG VÕNG KÊU
I MỤC TIÊU
- Luyện viết đoạn 1 của bài “ Tiếng võng kêu”
- Rèn kỹ năng viết đúng, đẹp
* Em Trinh nhìn sách viết đúng chính tả bài “ Tiếng võng kêu”
+ HS giỏi viết đúng, trình bày đẹp
II PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: Luyện tập, thực hành
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC : ĐỘNG DẠY HỌC : NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC : ỌC :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Giới thiệu bài ( 1’)
2 Luyện viết ( 37’)
- GV đọc đoạn viết một lượt
- HDHS nhận xét
H? Đoạn viết cĩ mấy câu?
H? Cĩ những đấ câu nào? Những chữ nào
được viết hoa
- HDHS viết bài vào vở:
- HS giỏi viết đúng, trình bày đẹp
Trang 14I MỤC TIÊU :
- Đọc rành mạch hai mẩu nhắn tin; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm được cách viết tin nhắn ( ngắn gọn, đủ ý ) Trả lời được các câu hỏi trong SGK
- Rèn cách viết nhắn tin
* Em Trinh đọc được 1- 2 câu trong bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách giáo khoa, tranh minh hoạ, băng giấy
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, làm mẫu, hoạt động nhĩm, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cá nhân, cả lớp, nhĩm
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm tra 3 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi
về nội dung bài “ Câu chuyện bĩ đũa”
Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới a) Giới thiệu bài ( 1’)
b) Luyện đọc ( 22’)
- Đọc mẫu diễn cảm tồn bài
-Yêu cầu đọc từng câu trong từng mẫu tin
-Ycầu tiếp nối đọc từng mẫu tin trước lớp
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhĩm
- Mời 3 nhĩm thi đọc
- Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài (10’)
-Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả lời câu hỏi :
- Những ai nhắn tin cho Linh ? Nhắn bằng cách
nào ?
- Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin cho Linh
bằng cách ấy ?
* GV: Vì chị Nga và Hà khơng gặp trực tiếp Linh
lại khơng nhờ được ai nhắn tin cho Linh nên phải
viết tin nhắn để lại cho Linh
- Yêu cầu HS đọc lại mẫu tin thứ nhất
- Chị Nga nhắn tin Linh những gì ?
- Hà nhắn tin cho Linh những gì ?
-Yêu cầu học sinh đọc bài tập 5.
Bài tập yêu cầu em làm gì ?
- Vì sao em phải viết tin nhắn ?
- 3 em đọc bài “ Câu chuyện bĩ đũa” vàtrả lời câu hỏi của giáo viên
- Mai đi học / bạn nhớ mang quyển bàihát / cho tớ mượn nhé //
- Đọc từng mẫu tin trong nhĩm Các emkhác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhĩm thi đọc bài
- Một em đọc thành tiếng Lớp đọcthầm bài
- Chị Nga và bạn Hà nhắn tin cho Linh Nhắn bằng cách viết lời nhắn vào một
tờ giấy
- Vì lúc chị Nga đi Linh chưa ngủ dậy Cịn lúc Hà đến nhà Linh thì Linhkhơng cĩ ở nhà
- Một em đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- Quà sáng chị để trong lồng bàn và dặnLinh các cơng việc cần làm
- Hà đến chơi nhưng Linh khơng cĩnhà, Hà mang cho Linh bộ que chuyền
và dặn Linh cho mượn quyển sách hát
- Đọc yêu cầu đề
- Viết tin nhắn
- Vì bố mẹ đi làm, chị đi chợ chưa về
Trang 15- Nội dung tin nhắn là gì ?
- Yêu cầu lớp thực hành viết tin nhắn sau đĩ gọi
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
- Biết giải bài tốn về ít hơn
- Rèn kĩ năng tính tốn
* Em Trinh làm bài 1
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ, các mẫu bìa hình tam giác mẫu bìa hình tam giác
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, làm mẫu, hoạt động nhĩm, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cá nhân, cả lớp
IV CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC : ĐỘNG DẠY HỌC : NG D Y - H CẠT ĐỘNG DẠY HỌC : ỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ (5’) Yêu cầu HS làm bảng
-Yêu cầu nối tiếp đọc chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
81