- Ôn tập đợc nội dung định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.- Biết dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán vàbiến đổi biểu thức.. - Xem
Trang 1- Ôn tập đợc nội dung định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.
- Biết dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán vàbiến đổi biểu thức
- Tính cẩn thận, sáng tạo trong giải toán
B chuẩn bị.
- Thầy : Bảng phụ bài tập
- Trò : Ôn lại quy tắc liên quan
+ Nhân kết quả lại với nhau
VD1 : Tính 49 1 , 44 25
= 49 1 , 44 25= 7.1,2.5 = 42
? Quy tắc nhân các căn thức bậc hai b Quy tắc nhân các căn thức bậc 2
+ Nhân các số dới căn+ Rồi khai phơng kết quả
\ YC HS giải bài tập2 sau:
YC 2 HS thực hiện / bảng Bài 2 Tìm x,biết
Trang 2\ Học bài và nắm vững mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.
\ Xem lại các bài tập đã chữa và làm BT sau
a So sánh 16 25+ và 16 + 25
b CM a b+ < a + b Với a>0: b>0
\ Ôn lại mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Soạn: 14/10/2009 Giảng : 15/10/2009 L9A1
16/10/2009 L9A2
Tiết 2 :
liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng.
A Mục tiêu.
- ôn lại cách thực hiện biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và phép chia
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 thơng và chia 2 căn thức bậc hai, trongtính toán và biến đổi biểu thức
- Cẩn thận, chính xác
B chuẩn bị.
- GV: bảng phụ
Trang 3- HS : ¤n c¸c kiÕn thøc liªn quan.
? ph¸t biÓu vµ viÕt d¹ng táng qu¸t mèi
liªn hÖ gi÷a phÐp chia vµ phÐp khai
ph-¬ng? Cho vÝ dô
- Tæ chøc HS nhËn xÐt
* §Þnh lÝ Víi sè a kh«ng ©m vµ sè b d¬ng, ta cã
? Ph¸t biÓu quy t¾c khai ph¬ng mét
y>0)
Trang 4⇔x=-3,5Giải ra ta có x1=2,5 và x2=-3,5
D h ớng dẫn về nhà:
- Học bài và nắm vững các kiến thức liên quan
- Xem lại các bài tập đã chữa và ôn lại các kiến thức liên quan đến biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
Soạn: 21/10/2009 Giảng : 22/10/2009 L9A1
23/10/2009 L9A2
Tiết 3 :
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.
A Mục tiêu:
- H/s biết đợc cơ sở của việc đa t/số ra ngoài dấu căn và đa t/s vào trong dấu căn
- Biết biến đổi biểu thức dới căn về dạng bình phơng hoặc tích các bình phơng để đat/s ra ngoài dấu căn hoặc biết đa t/số không âm vào trong dấu căn
- Cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học
B chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS: Đồ dung học tập, máy tính bỏ túi
Trang 51 Đa thừa số ra ngoài và đa thừa số vàotrong dấu căn.
* Đa thừa số ra ngoài dấu căn
? Hãy chứng tỏ a2b =a b
? Hãy cho biết t/số nào đã đợc đa ra
ngoài dấu căn ?
b a b a b
a2 = 2 = = a b vì a > 0 ; b > 0
\ với 2 BT : A ; B mà B > 0 ta có
B A B
A2 = tức làNếu A > 0 ; B > 0 => A2.B= A BNếu A < 0 ; B > 0 => A2.B=−A B
? hãy Adụng vào VD1:a 32.2, b
HĐ 2 Khử mẫu và trục căn thức ở mẫu.
2 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
? Nêu dạng tổng quát cách khử mẫu của
biểu thức lấy căn: cho ví dụ?
Trang 6- Tổ chức HS nhận xét 3 2x 5 2 2x 7 3 2x 282 2
3 2x 10 2x 21 2x 28 (3 10 21) 2x 28
- YC HS làm bài tập 3 * Bài 3 Trục căn thức ở mẫu
? Bài này thực hiện ntn?
- GV và HS cùng thực hiện
a
) 3 2 3 )(
3 2 5 (
) 3 2 5 ( 5 3
2 5
- Học bài và nắm vững các kiến thức liên quan
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập sau:
Bài 69, 70, 75 SGK - 13 + 14
- Ôn lại kiến thức bài sau " Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông "
Soạn: 28/10/2009 Giảng : 29/10/2009 L9A1
- Củng cố cho hs các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Biết đợc một số định lí đảo của các định lí về cạnh và góc trong tam giác, từ đó biết
đợc dấu hiệu nhận biết tam giác vuông
- Cẩn thận, trung trực, thêm yêu thích môn toán
Đl Pytago: a 2 = b 2 + c 2
Trang 7*GV chốt lại: Đl 1 có đl đảo
? Hãy phát biểu ĐL đảo của ĐL1?
Nếu trong một tam giác, có thì
tam giác đó là tam giác vuông
2- Mệnh đề đảo của ĐL2
? Khi nào H nằm giữa B và C ? Hãy c/m
cho tam giác ABC vuông tại A khi có
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A,
đờng cao AH Giải bài toán trong mỗi
Giải: Giả sử tam giác vuông đó là ABC vuông tại A BC = 125;
Trang 8Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A,
phân giác AD, đờng cao AH Biết BD =
d.h
ớng dẫn về nhà:
- Học bài và nắm vững các kiến thức liên quan đến các hệ thức trên
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn lại các kiến thức liên quan đến biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
A
B
Trang 9Soạn: 04/11/2009 Giảng : 05/11/2009 L9A1
06/11/2009 L9A2
Tiết 5 :
Bài tập về biến đổi đơn giản biểuthức chứa căn bậc hai.
A Mục tiêu:
- Nắm đợc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai nh: Đa thừa số
ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- Biết áp dụng các qui tắc trên vào là các bài tập: thực hiện phép tính, rút gọn, chứng minh, so sánh, giải phơng trình của các biểu thức chứa căn
- Cẩn thận, chính xác trong giải toán, thêm yêu thích môn toán
? Có những cách nào biến đổi biểu
thức chứa căn thức bậc hai? a Đa thừa số ra ngoài dấu căn
b Đa thừa số vào trong dấu căn
c Khử mẫucủa biểu thức lấy căn
Trang 10( ) ( ) ( ) ( )
7 + 2x = (3 + 5)2
Giải phơng trình này ta đợc
x = 90,5 + 6 5 thoả mãn điều kiện x ≥ 0vậy phơng trình đã cho có nghiệm
Trang 11định của phơng trìnhvậy phơng trình đã cho có hai nghiệm
x = 4 - 7 ; x = 4 + 7
d.h
ớng dận về nhà:
- Xem lại thật kĩ các cách biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập sau: Tính giá trị biểu thức 1 1
2 3 + 2 3
+ −
- Ôn lại toàn bộ kiến thức trên để giờ sau thực hiện rút gọn biểu thức
Soạn: 11/11/2009 Giảng : 12/11/2009 L9A1
- Biết vận dụng kiến thức vào thực hiện một số bài toán cụ thể
- Cẩn thận chính xác khi sử dụng kiến thức, thêm yêu thích môn toán
Trang 12? Có những cách nào để biến đổi đơn
giản biểu thức chứa căn thức bậc hai? 1 Lí thuyết- Trả lời miệng (4 cách)
a Đa thừa số ra ngoài dấu căn
b Đa thừa số vào trong dấu căn
c Khử mẫucủa biểu thức lấy căn
Trang 13- HD + Biến đổi tử
+ Biến đổi mẫu
+ Lấy mẫu chia cho tử ta xẽ có kết
- Củng cố cho HS dạng tổng quát của hàm số bậc nhất y=ax+b và đồ thị của nó Tính
đồng biến, nghịch biến của hàm số
- Biết vận dụng kiến thức vào những bài cụ thể Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax+b
- Cẩn thận, trung thực trong giải bài tập
Trang 14HĐ 1 Lí thuyết
1 Lí thuyếtHàm số bậc nhất có dạng tổng quát nh
Nêu tính chất của hàm số bậc nhất? Hàm số bậc nhất y=ax + b
Đồng biến khi a > 0Nghịch biến khi a < 0
Đồ thị của hàm số bậc nhất y=ax + b
song song với đồ thị của hàm nào? Đồ thị của hàm số bậc nhất y=ax + b song song với đồ thị hàm y=ax
Đồ thị của hàm số bậc nhất y=ax + b là
một đờng nh thế nào? Đồ thị của hàm số bậc nhất y=ax + b là một đờng thẳngNêu cách vẽ đồ thị của hàm số y= ax + b ? * Cách vẽ:
Cho x = 0 tìm đợc y = b ta đợc điểm A(0;b)
Cho y = 0 tìm đợc x = -b
a ta đợc điểmB(-b
bậc nhất thì phải thoả mãn ĐK gì ?
+ Để 5−m ≠ 0 thì biểu thức dới dấu
căn phải thoả mãn ĐK gì?
Từ đó hãy tìm m ?
Tơng tự nh vậy các nhòm tiến hành thảo
luận ý b,
Y/C các nhóm báo cáo và nhận xét
GV đánh giá và sửa chữa
Cho hàm số y = 5 m− (x-1)
a 5−m ≠ 0
y = 5−m(x -1)
⇔ y = 5−m x - 5−m là hàm số bậc nhất thì phải có 5−m ≠ 0
m
−
5 ≠ 0 & 5 - m ≥ 0
=> m< 5 Các nhóm tiến hành thảo luận ý b,
Sau 6 phút các nhóm báo cáo
Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
HS nắm bắt
d.h
ớng dẫn về nhà:
Trang 15- Học bài và nắm vững các kiến thức liên quan đến hàm số y = ax + b.
- Làm bài tập: Cho hàm số y = (m-2)x + 2
a Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho đồng biến, nghịch biến
b Vẽ một đồ thị hàm số trên ứng với 1 giá trị của m vừa tìm đợc
- Ôn lại kiến thức liên quan đến tỉ số lợng giác của góc nhọn
Soạn: 24/11/2009 Giảng : 26/11/2009 L9A1
30/11/2009 L9A2
Tiết 08: ôn tập về tỉ số lợng giác của góc nhọn
A Mục tiêu :
- Củng cố cho HS các công thức, định nghĩa, các tỷ số lợng giác của 1 góc nhọn
- Biết dựng góc khi cho thay các tỷ số lợng giác của nó
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
- Phát biểu định nghĩa tỉ số lợng giác?
- Viết các tỉ số lợng đó? sinα = Cạnh đốiCạnh huyền
cosα = Cạnh huyềnCạnh đối
tgα = Cạnh đốiCạnh kềcotgα = Cạnh kềCạnh đối
- Tổ chức HS nhận xét - Nhận xét bổ sung
HĐ2 Bài tập
- Tổ chức HS giả bài tập 1 * Bài tập 1:
Trang 16- YC 1 HS viết/ bảng Cho tam giác ABC vuông tai A, góc C
= α Viết các tỉ số lợng giác của góc α
- Tổ chức HS nhận xét
giảisinα = AB
Cho tam giác ABC vuông tại A Biết cos
= 0,8 , hãy tính các tỉ số lợng giác của
tỷ số của góc C?
A B Giải :
Ta có sin2 B + cos2 B = 1⇒
sin2 B = 1 - cos2 B = 1 - 0,82 = 0,36Mặt khác sin B > 0 nên từ sin2 B = 0,36
- Học bài và nắm vững các tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị bài "Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau- Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b"
Trang 17Soạn:30/11/2009 Giảng : 02/12/2009 L9A2
03/12/2009 L9A1
Tiết 09 ôn về đờng thẳng song song và đờng thẳng
cắt nhau - hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a≠0)
A Mục tiêu :
- Củng cố cho HS các vị trí tơng đối của hai đờng thẳng và điều kiện xảy ra, hệ số góccủa đờng thẳng và góc tạo thành giữa đờng thẳng y = ax + b và trục Ox
- Biết vận dụng kiến thức vào giải một số bài tập liên quan
- Cản thận, trung thực và chính xác trong giả toán
và y = a'x + b' (b'≠0) (d') cắt nhau khi
nào? song song với nhau khi nào? và
trùng nhau khi nào?
Hai đờng thẳng y = ax + b (a≠0) (d) và y = a'x + b' (b'≠0) (d')
- Cắt nhau ⇔ a≠a'
- Song song với nhau ⇔a = a' và b ≠ b'
- Trùng nhau ⇔a = a' và b = b'
? Thế nào là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
trục Ox Là góc tạo bởi tia AT và tia Ax trong đó A là giao điểm
? góc tạo bởi tia tiếp tuyến và trục Ox là
góc nhọn khi nào Khi a > 0 góc tạo bởi tia tiếp tuyến và trục Ox là góc nhọn và luôn < 90o
? góc tạo bởi tia tiếp tuyến và trục Ox là
góc tù khi nào Khi a < 0 góc tạo bởi tia tiếp tuyến và trục Ox là góc tù và luôn < 1800
đờng thẳng trên trung nhau
b Hai đờng thẳng trên song song với nhau khi
Trang 18
A
Tiết 10 ôn về phơng trình bậc nhất hai ẩn
hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
A Mục tiêu:
- Ôn khái niệm PT bậc nhất 2 ẩn, hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó, tập
nghiệm của PT bậc nhất 2 ẩn, nghiệm của hệ và biểu diễn hình học của nó
- Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của nó
- Cẩn thận, chính xác và trung thực
B Chuẩn bị:
y= 2x+55
y
Trang 19hai ẩn? Cho ví dụ?
Phơng trình bậc nhất hai ẩn có bao nhiêu
ax + by = c (1)
Ví dụ: 2x + 3y =5; 4x + 5y =12Phơng trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm,tập nghiệm của nó đợc biểu diễn bởi một đ-ờng thẳng ax + by = c kí hiệu (d)
Viết dạng tổng quát của hệ hai phơng trình
bậc nhất hai ẩn? Cho ví dụ? dạng tổng quát của hệ hai phơng trình bậc
nhất hai ẩn
Cho hai PT bậc nhất hai ẩn ax + by = c và
ax + by = c khi đó ta có hệ
ax + by = c a'x + b'y = c'
− =
+ =
Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn có bao
nhiêu nghiệm? Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn có thể có 1 nghiệm, vô số nghiệm hoặc không có
Trang 20Hãy cho biết số nghiệm của mỗi hệ phơng
trình sau và giải thích vì sao?
HD dựa vào mối quan hệ của hai đờng thẳng
ta chỉ ra chúng giao nhau hay cắt nhau hoặc
song song với nhau
b Trong hệ (2) không có nghiệm nào vì hai
đờng thẳng đã cho song song với nhau
c Để biết đợc số nghiệm trong hệ (3) thì ta phải biến đổi hệ (3) về dạng hệ (1) thì ta thấy
hệ này có một nghiệm vì hai đờng thẳng đó cắt nhau
d h ớng dẫn về nhà:
- Học bài và nắm vững các kiến thức liên quan đến phơng trình, hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Ôn lại kiến thức " Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông "
Soạn: 08/12/2009 Giảng : 09/12/2009 L9A2
- Biết vận dụng các hệ thức đã học vào tam giác, biết giải tam giác vuông
- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, trung thực
b.chuẩn bị:
- GV: Thớc đo độ, phấn màu
- HS: Ôn lại kiến thức liên quan đến cạnh và góc trong tam giác
? Cho tam giác ABC có góc A=900 AB
=c, AC =b, BC=a Viết tỉ số lợng giác của
góc B và góc C
Tỉ số lợng giác của góc B và góc C là
Trang 21?Em h·y tÝnh c¸c c¹nh gãc vu«ng b, c qua
c¸c c¹nh vµ gãc cßn l¹i
tgC b
c gB
gC c
b tgB
C a
c B
C a
b B
cos sin
b = a.sinB = a.cosC
c = a.cosB = a sinC
b = c.tgB = c.cotgC
c = b.cotgB = b.tgC
? Gi¶i tam gi¸c vu«ng lµ g× Lµ ®i t×m tÊt c¶ c¸c yÕu tè vÒ c¹nh vµ gãc
cßn l¹i cña tam gi¸c vu«ng khi biÕt 2 yÕutè
Chèt l¹i toµn bµi
* Bµi 1 Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A
cã gãc B = 360 , BC = 7 cm H·y gi¶i tam gi¸c vu«ng ABC
AC BC.sin B 7.sin 364,114
Trang 22- Ôn lại cách biến đổi tơng đơng hệ phơng trình bằng quy tắc thế.
- Biết biến đổi phơng trình nào cho phù hợp, biết cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai
bớc nào? Cho ví dụ? * Quy tắc thế (SGK - 13)Ví dụ:
= +
) 1 ( 6 2 4
y x
y x
Từ (2) ⇒ y =2x +3Sau đó thế phơng trình mới tìm đợc vào phơng trình còn lại
? Cách giả hệ phơng trình bằng phơng
pháp thế gồm những bớc nào? * Cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế gồm các bớc sau:
+ Bớc 1: Dùng quy tắc thế biến đổi hệ phơng trình đã cho để đợc 1 hệ phơng trình mới trong đó cso 1 phơng trình 1 ẩn+ Bớc hai Giải phơng trình 1 ẩn đó rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho
HĐ2 Luyện tập
Trang 232 Bài tập
YC HS vận dụng giải bài tập 1
? Biểu thị ẩn này theo ẩn kia
? Thế vào hệ ta đợc hệ phơng trình nào?
? Nêu cách giải và giải hệ phơng trình
này
Chốt lại bài toán
* Bài 1: Giải hệ phơng trình sau
4x y 2 9x 2y 1
y 4x 2 9x 2( 4x 2) 1
) 1 ( 6 2 4
y x
y x
HD nh bài 1 PT -2x + y = 3 ⇔y = 2x + 3 thế vào PT
4x - 2y = -6 ta đợc hệ PT
4x 2y 6 4x 2(2x 3) 6
y 2x 3 y 2x 3 4x 4x 6 6 0x 0
Cho HS tự làm bài tập 3 * Bài 3 : Giải hệ phơng trình sau:
3
y x
y x
3
y x
y x
+
=
2 4 ) 3 ( 3
3
y y
y x
+
=
2 4 3 9
3
y y
y x
- Học bài và nắm vững quy tắc thế, cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn lại quy tắc cộng đại số, cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
Soạn: 26/01/2010 Giảng : 28/01/2010 L9A2
Trang 24
Tiết 14: Ôn về tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.
a mục tiêu:
- Củng cố các tính chất của tiếp tuyến của đờng tròn, đờng tròn nội tiếp tam giác
- Rèn kĩ năng vẽ hình, vận dụng các tính chất của tiếp tuyến vào giải các bài tập về tính toán và chứng minh
- Cẩn thận, trung thực, chính xác
b chuẩn bị:
- gv: Bảng phụ thớc thẳng, compa, phấn màu
- hs: Thớc thẳng, compa, ôn tập các hệ thức lợng trong tam giác vuông, các tính chất của tiếp tuyến
? Nêu TC của hai tiếp tuyến cắt nhau - Hai tiếp tuyến cắt nhau tại một điểm thì
điểm đó cách đều hai tiếp điểm, đoạn nối
từ tâm đờng tròn đến điểm đó là tia phân giác chung của hai góc coa cạnh là hai bán kính của đờng tròn và góc có cạnh là hai tiếp tuyến đó
? Hai tam giác tạo thành từ hai tiếp
tuyến và đoạn nối từ tâm đờng tròn đến
điểm giao của hai tiếp tuyến
- Hai tam giác tạo thành từ hai tiếp tuyến
và đoạn nối từ tâm đờng tròn đến điểm giao của hai tiếp tuyến bằng nhau
C
BD
H
O
yx
MC
D
Trang 25gợi ý HS luyện giải :
( Tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
ãAOM kề bù với ãMOB
⇒ OC ⊥OD hay ãCOD= 900
+ HS2: thực hiện ý b,
b, Có CM = CA, MD = MB (T/c hai tiếp tuyến cắt nhau )
⇒ CM + MD = CA + BD hay CD = AC + BD
HS nhận xét và bổ sung
d h ớng dẫn về nhà:
- Học bài và ôn lại các kiến thức liên quan đến hai tiếp tuyến cắt nhau
- Ôn lại cách giải bài toán bằng cách lập hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Nhớ thật kĩ các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Soạn: 25/02/2010 Giảng : 26/02/2010 L9A2
Tiết 15:
Ôn về giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình.
a mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
- Biết cách giải một vài bài toán bằng cách lập hệ hai PT bậc nhất hai ẩn
- Cẩn thận, trung thực, chính xác
b chuẩn bị:
- gv: Bảng phụ cách giải, phấn màu
- hs: Ôn về giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình