THỂ LỆ CUỘC THI1 .Thí sinh sẽ trả lời các câu hỏi trắc nghiệm khách quan có 5 chọn lựa.. Sau khi nghe câu hỏi một khoảng thời gian theo đề bài yêu cầu, đến khi người điều khiển chương tr
Trang 1THI ĐỐ VUI
HỌC TỐT
Trang 2THỂ LỆ CUỘC THI
1 Thí sinh sẽ trả lời các câu hỏi trắc nghiệm khách quan có 5 chọn lựa Sau khi nghe câu hỏi một khoảng thời gian theo đề bài yêu cầu, đến khi người điều khiển chương trình nói : “ Đã hết giờ làm bài”, thí sinh đưa ra chọn lựa bằng cách giơ 1 và chỉ 1 trong bảng có ghi sẵn các
mẫu tự A, B, C, D, E
Trang 32.Cuộc thi chia làm 2 vòng :
a) Vòng 1, gồm 5 câu hỏi, mỗi câu có thời gian làm bài là 1 phút Câu trả lời đúng được 10 điểm, câu trả lời sai không bị trừ điểm
b) Vòng 2, gồm 5 câu hỏi, mỗi câu có thời gian làm bài là 2 phút Mỗi câu trả lời đúng được 20 điểm , mỗi câu trả lời sai bị trừ 5 điểm
c) Sau hai vòng thi, sẽ lấy tổng số điểm của 2
Trang 4BẢNG CÂU HỎI
CÂU 1 CÂU 2 CÂU 3 CÂU 4
CÂU 9 CÂU 10 CÂU 11 CÂU 12
KHÁN GIẢ 2
CÂU 14 CÂU 15
Trang 5Câu 1
Câu 1 : Cho hàm số :
y = 2x 3 + 3(m - 1)x 2 + 6 (m-2)x.
Tìm các giá trị của m để hàm số đạt cực trị tại
các điểm x1, x2 thõa: x1 < 1 < x2
Trang 6Caâu 2
Cho Sm = m∫
1
dx x
Trang 7Câu 3
Số các số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau được thành lập từ các phần tử của tập hợp :
A = {0, 1, 2, 3, 4, 5} là :
A 120 B 100 C 20
D 80 E 60
Trang 9CÂU 5
Có bao nhiêu cách xếp 3 Nam sinh và 4 nữ sinh
ngồi trên 7 ghế được xếp theo một hàng ngang sao cho nam sinh ngồi gần nhau, nữ sinh ngồi gần nhau ?
E Một số khác
Trang 10CÂU 6
Câu 6 : Cho hypebol có trục thực là Ox, trục
ảo là Oy, độ dài trục thực bằng 6, tiêu cự bằng
8 Phương trình của hypebol là :
A x9 2 − y7 = 12 B y9 2 − x7 = 12
C 48 x2 − 64 = 1y2 D − 48 + x2 64 = 1y2
E một phương trình khác
Trang 12A Chỉ I B Chỉ I và II
C Chỉ I và III D Cả I, II và III
X
Trang 13CAÂU 9
Trang 14CÂU 10
Từ 7 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 , ta lập
được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ
số đôi một khác nhau, trong đó có mặt
chữ số 0
Trang 15CÂU 11
Câu 11 : Cho parabol (P) : y2 = 4x Trên (P) lấy điểm M có hoành độ x = 1 và có tung độ âm Phương trình tiếp tuyến với (P) tại M là :
A x − y + 1 = 0 B x − y − 1 = 0
Trang 16CAÂU 12
Caâu 12 : Tính I = ∫3 −
0
2 dx x
Trang 17D 8 E Một số khác.
Trang 18CÂU 14 Có bao nhiêu số tự nhiên có đúng 4 chữ số,sao cho trong 4 chữ số đó chữ số đứng sau lớn hơn số đứng
liền trước a) 24 b)3024 c)126
d) 120 e)1512
ĐÁP ÁN CÂU 14
Trang 19ĐÁP ÁN CÂU 14 Các chữ số của số thỏa mãn bài toán không có chữ số 0.Với 4 chữ số khác nhau và khác 0 thì chỉ tương ứng với 1
số thỏa mãn bài toán
Vậy : Có C94
Trang 21ĐÁP ÁN CÂU 15 Phương trình của trục đẳng phương
là:
x2+ y2 + 2x +4y -1
= (x + 3/2)2 +(y – 3/2)2 - ½
x – 7y + 5 = 0
Trang 22ĐÁP ÁN CÂU 1
Trang 23ĐÁP ÁN CÂU 2
1 dx 2 ln x 2 ln m x
Trang 24ĐÁP ÁN CÂU 3
Trang 25ĐÁP ÁN CÂU 4
Ta có :
! 3
A
C3n = 3n Mà theo giả thiết : A3n = 336
Trang 26ĐÁP ÁN CÂU 5
Lần lượt :
Chọn chỗ chung cho nam sinh : Có 2 cách (Nam bên phải, nữ bên trái hoặc nam bên trái, nữ bên phải)
Xếp chỗ cho 3 nam sinh : có 3! cách.
Xếp chỗ cho 4 nữ sinh : có 4! cách
Vậy có 2.3!4! cách
Trang 27ĐÁP ÁN CÂU 6
Phương trình chính tắc của
b
y a
x
2
2 2
Trang 28ĐÁP ÁN CÂU 7
Đường y = 2x − x2 và đường y = 0 cắt nhau tạihai điểm có hoành độ là 0 và 2
Thể tích cần tìm là :
2 π
= 2(4 x 4 x x )dx
0
4 3
5 4
3
5
x x
Trang 29ĐÁP ÁN CÂU 8
y = x2 − 2x + 2 ⇒ y’ = 2x − 2 ≥ 0khi x ≥ 1 ⇒ hàm số tăng trên khoảng (1; +∞)
y = x3 + 3x2 ⇒ y’ = 3x2 + 6x > 0khi x > 1 ⇒ hàm số tăng trên khoảng (1; +∞)
y = (x − 3) x ⇒ y’ = x +
x 2
3
x − =
x 2
3 x
3 − ≥ 0khi x ≥ 1 ⇒ hàm số tăng trên khoảng (1; +∞)
Trang 30ĐÁP ÁN CÂU 9
f(x) =
x cos
x g cot 2
3
x sin
2
2
x cos
x g cot 2
sin
x cos 2
x sin
3 2 + 2 + C =
x 2 sin
x 2 cos
5 − + C
Câu chọn đúng là C
Trang 31ĐÁP ÁN CÂU 10
Xếp chỗ cho chữ số 0 : có 4 cách (không xếpchữ số 0 vào vị trí đầu)
Chọn 4 trong 6 chữ số còn lại để xếp vào 4
chỗ, số cách xếp là : 4
6
A Số các số ; là 4 4
6
A = 1440
Câu chọn đúng là C
Trang 32ĐÁP ÁN CÂU 11
Trang 33ĐÁP ÁN CÂU 12
I = ∫3 −
0
2 dx x
Đặt x = 3 sint (
2
x 2
π π
3 = ∫/2 −
0
2 t cos tdt sin
1 3
π
2
Trang 34ĐÁP ÁN CÂU 13
Ta có : (H) : 16x2 − 9y2 = 1
⇔
9 1
y 16
10
3 c
a2
=
Trang 35CÂU HỎI 1
DÀNH CHO KHÁN GIẢ
Hãy nghe ba bạn Lan, Bích và Dũng phát biểu :
Bích nói : “ Tôi không phải là trẻ nhất trong 3 bạn Tôi và Lan cách nhau 1 tuổi Dũng 19 tuổi “
Lan nói : “ Tôi 16 tuổi, Bích kém tôi một tuổi, Dũng hơn tôi hai tuổi “
Dũng nói : “ Bích 17 tuổi, tôi là người nhiều tuổi nhất trong ba bạn “
Trang 36ĐÁP ÁN CÂU 1 KHÁN GIẢ
Bích nói : “ Tôi không phải là trẻ nhất trong 3 bạn Tôi và Lan cách nhau 1 tuổi Dũng 19 tuổi “
Lan nói : “ Tôi 16 tuổi, Bích kém tôi một tuổi, Dũng hơn tôi hai tuổi “ Dũng nói : “ Bích 17 tuổi, tôi là người nhiều tuổi nhất trong ba bạn “
Lan và Dũng không thể đồng thời nói đúng ( Vì theo Lan thì Bích 15 tuổi, conø theo Dũng thì Bích
17 tuổi) Bích và Lan cũng không thể đồng thời
nói đúng ( Vì theo Lan thì Bích trẻ nhất, còn theo Bích thì không phải là người trẻ nhất) Vậy chỉ có thể Bích và Dũng cùng nói đúng (Bích 17 tuổi,
Dũng 19 tuổi, Lan 16 tuổi ) Vậy người nói sai là
Trang 37CÂU HỎI 2dành cho khán giả
Một lớp học có không quá 100 học sinh trong giờ thể dục giáo viên cho học sinh xếp hàng Nếu xếp theo hàng đôi thì lẻ 1 người, nếu xếp theo hàng ba thì lẻ 2 người, nếu xếp hàng tư thì lẻ 3 người, nếu xếp hàng năm thì lẻ 4 người Hỏi số học
sinh của lớp đó
Trang 38ĐÁP ÁN CÂU 2 (KG)
Nếu số học sinh của lớp đó thêm 1 thì sẽ chia hết cho 2, 3 , 4, 5 Vậy số đó là bội số chung của 2, 3, 4 và 5 Bội số chung nhỏ nhất của các số này là 60 Vì số học sinh của lớp không qúa 100, nên số học sinh của lớp là 59.