Tính theo a diện tích xung quanh và thể tích của hình nón ngoại tiếp hình chóp S.ABCD đã cho.. 2 Tính diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đó..
Trang 1Đề 1
I PHẦN CHUNG :
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3−6x2+9x m− =0
Câu II:
1) Tính A=( 3)1 log 4+ 3 +13log 169 4
20 12
y x
= + trên đoạn [0;3].
1) Tính thể tích hình chóp S.ABCD
2) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp Với giá trị nào của α thì tâm mặt cầu nằm ngoài hình chóp S.ABCD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
(Học sinh chọn IVa và Va hoặc IVb và Vb )
A Theo chương trình chuẩn
Câu IV.a
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 2 3
2
x x
− + tại điểm có hoành độ bằng −1
Câu V.a Giải các phương trình, bất phương trình :
a) 9x−10.3x+ =9 0 b) 2
log 2x−9log 2x>4
B Theo chương trình nâng cao
Câu IV.b:
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 2 3
2
x x
− + , biết tiếp tuyến có hsg bằng
1
7
Câu V.b :
1) Cho hàm số f(x)= 22
x
2 ( ) 3 ( )
2) Chứng minh rằng (P):y x= 2− −3x 1 tiếp xúc với đồ thị ( ) : 2 2 3
1
C y
x
− + −
=
− Suy ra phương trình tiếp tuyến chung của chúng
Đề 2
I PHẦN CHUNG
Câu I: Cho hàm số y x= 4−2m x2 2+1 có đồ thị là (Cm)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số với m = −1
2) Dựa vào đồ thị (C), tìm k để phương trình x4−2x2 =k có đúng hai nghiệm
Câu II:
1) Rút gọn biểu thức:
2
2
A
−
−
=
2) Tìm GTLN-GTNN của hàm số : y= −2cos4x−2cos2x+1
góc 600 Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của cạnh BC
1) Chứng minh rằng: BC vuông góc SA Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
2) Tính theo a diện tích xung quanh và thể tích của hình nón ngoại tiếp hình chóp S.ABCD đã cho
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
Trang 2A Theo chương trình chuẩn
Câu IV.a Viết phương trình tiếp tuyến của đths 4
1
x y x
−
=
− biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 3x − 4y=0
Câu V.a: Giải các phương trình, bất phương trình sau:
a) 22x+ 1+2x+ 3− <10 0 b) log (35 x−11) log (+ 5 x−27) log 1000= 5
B Theo chương trình nâng cao
Câu IV.b Tìm m để đồ thị hàm số ( ) : 2 ( 0)
1
m
x
− +
biệt A, B sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại hai điểm A, B vuông góc nhau
Câu V.b :
1) Cho hàm số f(x) = ln 1+e x Tính f ’(ln2)
2) Tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 2 2
1
y x
+
=
− .
Đề 3
I PHẦN CHUNG
1 Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = – 1
2 Khảo sát hàm số (C1) ứng với m = 1
Câu II:
1) Tính giá trị biểu thức A=(31 log 4+ 9 ) : (42 log 3− 2 )
2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số :
2 sin cos 2
4 4
Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB , SC
1.Tính tỉ số thể tich của hai khối chóp S.AMN và S.ABC
2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC , Cho SA = a ,
AB = 2a, Ac = 3a diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu đó
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Theo chương trình chuẩn
Câu IV.a: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = −x3 + 3x – 1, biết tiếp tuyến vuông
6
x
Câu V.a: Giải các phương trình, bất phương trình :
a) ln(3.e x− =3) 2x b) 3 1 3 3 4
3
log x+log x +log (3 ) 3x ≤ .
B Theo chương trình nâng cao
Câu IV.b Cho hàm số 1 3 2
3
y= x − x + x Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số, biết
rằng tiếp tuyến này có hệ số góc bằng 3
Câu V.b : 1) Cho hàm số y e= − +x2 x Giải phương trình y′′+ +y′ 2y = 0
2).Cho x = log 217 , y = log 457 Tính 7
49 log
135 theo x, y
Đề 4
Trang 3I PHẦN CHUNG
1
x y x
+
= + (H) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ (H)
2) Tìm trên (H) những điểm có tọa độ nguyên
Câu II:
1 1 log 4 log 8 log 2
4 2
3
4 x − x trên đoạn [-2;4]
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của 2 cạnh AA’ , BB’ Mặt phẳng (MNC’) chia khối lăng trụ đã cho thành 2 phần
1) Tính tỉ số thể tích của 2 phần đó
2) Tính diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đó
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Theo chương trình chuẩn
Câu IV.a Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 3x4 – 4x2 – 2 tại điểm A(0; −2)
Câu V.a: Giải các phương trình, bất phương trình sau:
2
log (x −2x− ≥ −8) 1 log (x+2)
B Theo chương trình nâng cao
Câu IV.b Xác định a để hàm số y=loga2− +2a 1x nghịch biến trên (0;+∞).
Câu V.b : 1) Cho hàm số ln 1
ln 1
x y x
−
= + Tính f e'( )2 . 2) Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m , hàm số y x2 2mx m2 1
x m
=
cực đại , cực tiểu tại x1 , x2 và f x( )1 + f x( )2 = 0
Đề 5
I PHẦN CHUNG
1).Chứng minh rằng: (Cm) luôn đi qua 1 điểm cố định khi m thay đổi
2) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số khi m = 3
3) Tìm m để đồ thị (Cm) của hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
Câu II:
1log 16 2log 5 log 4 log 3 2
2) Tìm GTLN – GTNN của hàm số y x= 2.lnx trên đoạn 1;1
2
.
có AC a= 3, BC =a Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A trên SC và SB
1) Tính tỉ số .
.
S AHK
S ABC
V
v Từ đó suy ra thể tích khối chóp S.AHK
2) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hính chóp S.ABC và thể tích khối cầu tương ứng
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Theo chương trình chuẩn
Trang 4Câu IV.a
Cho hàm số y = x.ex Chứng minh rằng: y’’ – 2y’ + y = 0
Câu V.a Giải các phương trình, bất phương trình sau:
1) 25x−6.5x+ 1+ ≤53 0 2) log 8 log 2 log 243 04x − 2x + 9 =
B Theo chương trình nâng cao
Câu IV.b
Rút gọn biểu thức:
A
−
−
( với a > 0 )
Câu V.b : 1) Cho hàm số y = ln(cosx) Chứng minh: y’tanx – y” – 1 = 0.
2) Tìm m sao cho (Cm): y = 2
1
x
+
− tiếp xúc với đường thẳng y = − x + 7
Đề 6
I PHẦN CHUNG
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số khi m = −2
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng d: y = 24x + 9
3) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo k số nghiệm phương trình: x4−2x2− − =4 k 0
Câu II:
7
2 log 4 log 3
2
4 49 3log log 16 log 2
+
2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y= −(3 x) x2+1, x∈[ ]0; 2
1) Tính thể tích khối chóp S.ABC
2) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hính chóp S.ABCD và thể tích khối cầu
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Theo chương trình chuẩn
Câu IV.a
Cho y e= 2xsin 5x Chứng minh: y" 4 ' 29− y + y=0
Câu V.a : Giải các phương trình, bất phương trình sau:
1) 22x− 1+22x− 3−22x− 5 =27 −x+25 −x−23 −x 2) 2 2
log (x+2) +log x +4x+ =4 9
B Theo chương trình nâng cao
Câu IV.b
Tìm m để hàm số y= − 2x4+mx2−m2 đạt cực đại tại x = 2
Câu V.b : 1) Cho hàm số y = (x+1)ex Chứng minh rằng : y’’ – y’ = ex
2) Cho đồ thị (H):y = – x +1 – 2
x-1 và đồ thị (P):y =x2 – 3x + m Tìm m để (H) và (P) tiếp xúc nhau và viết phương trình tiếp tuyến chung của (H) và (P)
Đề 7
I PHẦN CHUNG
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3+3x2+ =m 0
Câu II:
Trang 51) Tính giá trị của biểu thức 3 3
log 405 log 75 log 14 log 98
− 2) Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số :
x
y x e= + − trên [1; ln5]
(SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy Góc giữa cạnh bên SC và đáy (ABCD) là 600
a) Mặt phẳng (SAC) chia khối chóp S.ABCD thành 2 khối đa diện nào?
Tính tỉ số thể tích của khối chóp A.SBC và S.ABCD
b) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD và thể tích khối cầu
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Theo chương trình chuẩn
Câu IV.a Cho hàm số: 1 3 2
1 3
y= x − + +x x Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến có
hệ số góc bằng 4
Câu V.a Giải các phương trình, bất phương trình sau :
log (4x+59) 4 log 2 1 log (2− < + x− +1)
B Theo chương trình nâng cao
Câu IV.b Tìm tham số m để hàm số y = mx +3
x +m+ 2 nghịch biến trên từng khoảng xác định
Câu V.b : 1) Cho log 7 = a 14 ,log 5 = b 14 Tính log 28 35 theo a và b
2) Tìm các giá trị của k sao cho đường thẳng (d) : y = kx tiếp xúc với
đường cong (C) :y x= +3 3x2+1
Đề 8
I PHẦN CHUNG
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C0) của hàm số
2) Tìm tất cả đường thẳng qua A(-1; 3) và cắt (C0) tại 3 điểm phân biệt
3) Chứng tỏ (Cm) luôn đi qua điểm cố định Viết phương trình tiếp tuyến của (Cm)
tại điểm cố định này Tìm m để tiếp tuyến qua O
Câu II:
1) Thực hiện phép tính A =
81
125 32
1
x y x
+
= + trên đoạn [-1;2]
3).Chứng minh rằng : tan x x> (0 )
2
< < .
Câu III:
2) Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a
a) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
b) Tính thể tích và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Theo chương trình chuẩn
Câu IV.a 1) Tính giá trị biểu thức 3 5 2010
1 log 27 log log 2010
125
Trang 62) Chứng minh rằng hàm số y = ln 1
1 x+ thỏa mãn hệ thức xy’ + 1 = ey.
Câu V.a 2) Giải các phương trình, bất phương trình sau:
3
2
x
c) 2x2 −x−22 + −x x2 =3 d) 2X +2− +X 1− =3 0 e) 22 1
4 log (1− −x) 8log (1− =x) 5 Cho khối nón có bán kính đáy r = 12 cm, góc ở đỉnh α =1200 Tính diện tích xung quanh và thể tích khối nón đã cho
B Theo chương trình nâng cao
Câu IV.b
2) Cho y = f(x) = ln(ex + 1+e2x ).Tính f / (ln2)
Câu V.b : Chứng minh rằng hàm số y x= +3 (m−1)x2−(m+2)x−1 luôn
luôn có một cực đại và một cực tiểu ∀ ∈m R
Đề 9
I PHẦN CHUNG
Câu I: Cho hàm số: : y = x4 -2mx2 + 2m+m4
1) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C) khi m = 1, suy ra đồ thị hàm số y= x4−2x2+3.
2) Dùng đồ thị ( C) tìm k để phương trình x4 -2x2 + k -2 = 0 có 4 nghiệm phân biệt
3) Viết pttt của ( C) biết tiếp tuyến qua M có hoành độ x0 = 3 ( )∈ C
4) Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu lập thành tam giác đều
Câu II: 1) Tìm GTLN , GTNN của hàm số: y ln x2
x
= trên đoạn [ 1;e3]
2) Giải phương trình
a).2−x = +x 1 b) 7.3x+ 1+25.5x+ 1 =27.3x+ 1+5.5x+ 1
3
log ( 2) 3 log (2 ) log ( 5)
Câu III:
1) Cho hình nón có đường sinh l, góc giữa đường sinh và trục của hình nón α
a) Tính diện tích xung quanh hình nón và thể tích khối nón tương ứng
theo l và α
b) Tính chiều cao hình trụ nội tiếp hình nón, biết thiết diện qua trục
hình trụ là hình vuông
2) Cho ∆ABC vuông tại B, DA vuông góc với (ABC)
a) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
b) Cho AB=3a, BC=4a, AD=5a Tính diện tích và thể tích mặt cầu ngoại
tiếp tứ diện ABCD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Theo chương trình chuẩn
Câu IV.a 1) Cho hàm số y= f x( ) ln= (x+ x2+1) Tính f '( 3).
2) Cho m = log27 và n = log73 Tính 48
49 log 18
÷
theo m và n.
Câu V.a Tìm TXĐ của hàm số
a) (x3 8)8
π
− b) (x3−3x2+2 )x 14 c) y= 32x+5−1
B Theo chương trình nâng cao
Trang 7Câu IV.b 1) Tính giá trị biểu thức:
2 3 4 3
5 2 loga a a a
M
a a
2) Rút gọn biểu thức:
1 1
1 1
2 2
4 4
:
3) Cho m = log23 và n = log35 Tính log 45 72
5
÷
theo m và n.
Câu V.b : Cho (C) : y = 3x + 2
x -1 Tìm các điểm thuộc (C) có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận đạt GTNN
Đề 10
I PHẦN CHUNG
Câu I: Cho (C): y x= +3 3x2−4
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục tung
3) Cho họ đường thẳng (dm):y mx= −2m+16 Chứng minh: (dm) luôn cắt (C) tại
một điểm cố định khi m thay đổi Tìm m để (dm) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
Câu II:
1) Giải phương trình: a) 3.25x + 5.9x = 8.15x b) 33x− 4 =92x− 2
c) logsin 2 42
x
x
−
+
= d) logcos 2 log cos3 1
x x
x x
π
π − +
−
2 2 log ( 1) 1
( ) 2
x −
= 1 2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x e x
= + trên đoạn [ ln 2 ; ln 4]
Câu III:
1) Một khối trụ có bán kính r =5cm, khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm
Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3cm
a) Tính diện tích toàn phần và thể tích khối trụ
b) Tính diện tích thiết diện được tạo nên
2) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA⊥(ABC)
Biết SA = AB = BC = a
a) Tính thể tích khối chóp
b) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Theo chương trình chuẩn
Câu IV.a
1) Tìm tập xác định của hàm số y = ln 1 log( − x2−5x+16)
2) Cho log 153 =a, log 103 =b Tính log 503 theo a và b
3) a) Cho hàm số y e= 4x+2e−x Rút gọn biểu thức S = y’’’ – 13y’ – 12y + 2
b) Cho 1 ≤ ≤a 2 Chứng minh rằng: a+2 a− +1 a−2 a− =1 2
Câu V.a Chứng minh rằng phương trình 1
2
16x =log x có nghiệm duy nhất
B Theo chương trình nâng cao
Câu IV.b
27 3
2
1
log 27
4
Trang 82) Cho m = log35 và n = log23 Tính log30 540 theo m và n.
Câu V.b : Cho hai hàm số:y x= 4−2x2+1 (C) và y=2x2+b (P)
Tìm b để (C) và (P) tiếp xúc nhau
Đề 11
I PHẦN CHUNG
Câu I: Cho (C): 2 1
1
x y x
+
= + 1) Khảo sát và vẽ (C) Tìm trên (C) những điểm có tọa độ nguyên
2) Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) là nhỏ nhất
3) Lập tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường phân giác thứ nhất
Câu II:
1) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y= +(x 2) 4−x2
2) Giải: a) log (4.32 x− −6) log (92 x− =6) 1 b) 1 11
( 2 1) ( 2 1)
x
−
3) Cho phương trình: ( 2+ 3 )x+(m−2)( 2− 3 )x=4
a) Giải phương trình khi m=3
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm
Câu III:
1) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A
Đường chéo A’B của mặt bên ABB’A’ tạo với đáy một góc α Cho AB = a
a) Tính thể tích khối lăng trụ
b) Tính diện tích xung quanh hình trụ có hai đáy ngoại tiếp hai đáy của hình lăng trụ
2) Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và đáy là 600
a) Tính thể tích của khối chóp
b) Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Theo chương trình chuẩn
Câu IV.a
log 2log (4 ) 4
x
2) Hãy so sánh các số sau :a) 3 2 và 375 b) 1
2
log e và 1
2 log π 3) Cho hàm số y = e3x.sin 3x
a) Tính y’ và y’’
b) Chứng minh y’’– 9y’ +27y + 9e3x.cos 3x = 0
Câu V.a Tìm m để hàm số y=ln(x2−2mx+4) có TXĐ D=¡
B Theo chương trình nâng cao
Câu IV.b
1) Tính giá trị các biểu thức sau : A =
2
9 1 2
2 log 3
3
4 log 4 16 2log 27 3
3
+
−
2) Cho loga b=4 và loga c= −2.Tính giá trị biểu thức: M loga a3 3. b5.4c7
abc
= 3).Cho hàm số y e= xsinx Giải phương trình y′′− +y′ e x =0.
Câu V.b : Viết phương trình tiếp tuyến∆ của( ): 2 3 1
2
x
− +
=
với đường thẳng d y: =2x−5
Trang 9Đề 12
I PHẦN CHUNG
Câu I: Cho (C): y = x2 – x3
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2) Đường thẳng đi qua A(-1;2) và có hệ số góc là k Tìm k để d tiếp xúc với (C)
Xác định tọa độ tiếp điểm
3) Tìm m để phương trình: x2 – x3 + 2m – 1 = 0 có 3 nghiệm phân biệt
Câu II:
1/ Giải các phương trình và bất phương trình sau:
x
log 2 log 4 3 5 21 x 7 5 21 x 2x
1
x x
y e
e
= +
+
Câu III:
1) Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, SA⊥(ABC) Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB , SC
a) Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.AMN và S.ABC
b) Cho SA = a , AB = 2a, AC = 3a Tính khoảng cách từ A đến
mặt phẳng ( SBC )
c) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC ,
suy ra diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu đó
2) Cho khối trụ có hai đáy là hai đường tròn tâm O,O’ và bán kính r Chiều cao
của khối trụ là 2r
a) Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối trụ
b) Một khối nón có đỉnh O’ và đáy là đường tròn tâm O Tính thể tích phần
không gian giới hạn bởi khối trụ và khối nón
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Theo chương trình chuẩn
Câu IV.a 1) Rút gọn biểu thức : A = ( 811 log 41 9
4 − 2 + 25log1258) 49log 27 2) Cho lg5 = a,lg3 = b.Tính log 830 theo a và b
3) Tính giá trị biểu thức : A = 92log32+4log812+ 1log 3+3log 52 2 8
4
Câu V.a
B Theo chương trình nâng cao
Câu IV.b
1) Cho a và b là các số dương Đơn giản biểu thức :
3
+
2) Cho log 3 = a 2 ,log 2 = b 5 Tính log 37,5 2( ) ,log 22,55 ,log 135 2 ,log 10 30
theo a và b
Câu V.b : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = 2a ;
SA ⊥ (ABC) Gọi H và I lần lượt là trực tâm ∆ABC và ∆SBC
a) Chứng minh IH ⊥ (SBC)
b) Tính thể tích khối chóp HIBC
c) Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
Đề 13
I PHẦN CHUNG
Câu I: Cho hàm số y = - 2x4 + 4x2 + 2 có đồ thị (C)
Trang 101) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2) Dùng đồ thị (C) tìm tất cả các giá trị m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt:
- 2x4 + 4x2 – 2m = 0 3) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến qua điểm M( 2; 2)
Câu II:
1) Giải các phương trình:
a) 6x + 8x = 10x b) 2
(log ) log
2 x +x x =32 c) 4x−3.2x+ 1+ =8 0
3
y= x − x + trên đoạn [-2;1]
Câu III:
1) Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc đáy, góc giữa cạnh bên SC và đáy bằng α
a).Tính diện tích xung quanh hình chóp và thể tích khối chóp theo a và α
b).MNPQ là thiết diện song song đáy, M là trung điểm SA Một hình trụ có đáy là
đường tròn ngoại tiếp tứ giác MNPQ và đường sinh MA Tính thể tích khối trụ nói trên
2) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy là a Gọi M là trung điểm SC
a) Tính tỉ số thể tich của hai khối chóp S.ABM và S.ABC
b) Cho SA = a Tính diện tích xung quanh và thể tích khối chóp S.ABC
c) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC ,
suy ra diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu đó
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Theo chương trình chuẩn
Câu IV.a
1) Tính giá trị các biểu thức sau : A=92log 2 4log 5 3 + 81 , 1 2 1 lg 2
5ln 4ln( ) 10
e
−
2) Cho hàm số y e= − +x2 x Giải phương trình y′′+ +y′ 2y = 0
Câu V.a Tìm m để hàm số y = 2x3 – 4x2 + mx – 2 đồng biến trên R
B Theo chương trình nâng cao
Câu IV.b
2
1 log 6 log 6log 2log 9
log 3
2) Cho log3 2 = a Tính log12 16 theo a
Câu V.b : Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( ) : 2 3 1
2
C y
x
− +
=
− , biết rằng tiếp tuyến này song song với đường thẳng (d) : 5x−4y+ =4 0
Đề 14
I PHẦN CHUNG
Câu I: Cho hàm ( C ) : y= 2x3−9x2+12x−4
1) Khảo sát và vẽ ( C ) Suy ra ( C') : y = 2 x3−9x2+12 x −4
2) Tìm m để phương trình 2 x3−9x2+12 x m− =0 có 6 nghiệm
3) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại giao điểm của (C) với trục Oy
Câu II:
1) Cho x ≥ 0, y ≥ 0 và x + y = 1 Tìm GTLN – GTNN của P = 3x + 9y
2) Cho hàm số y = (x + 1)ex Giải phương trình: (x + 3)y’’ – y’ = 3ex
3) Giải phương trình:
a) 3log 2x+xlog 3 2 =6 b) 2 1
2 log (4.3x− +6) log (9x− =6) 1