1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Toán 12 cực hay./.

16 461 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Toán 12 Cực Hay
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 388 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để khoảng cách giữa hai điểm cực trị là nhỏ nhất... Tìm k để đoạn AB ngắn nhất.. 6/ Cho hàm y = a/ Tìm m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định.. e/ Tính thể tích khối tròn

Trang 1

2 2 3

x

x+

2 π

1

2 +

x x

3 x

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 12

PHẦN I : GIẢI TÍCH

I / Đạo hàm : Kiến thức : Qui tắc tính đạo hàm của các hàm số cơ bản (SGK), các bài toán liên quan : + Tính đạo hàm của hàm số tại một điểm

+ Chứng minh đẳng thức + Giải pt, bất pt

Áp dụng :

VD 1: Tính đạo hàm của y= cos2x – sin2x tại x =

Có y’ = -2cosx.sinx - 2cos2x

Nên y’( ) = -2cos sin - 2cos2

 y’( ) = -1

BT tự giải : Tính đạo hàm của hàm số tại điểm

1/ y = sin2x tại x = π b/ y = tgx – cotgx tại x =

2/ y = (2x2 -5x +1)2 tại x = -2 d/ y = tại x = 2

3/ y = cos3 x.sin2 x tại x = - f/ y = tại x =

4/ y =ln(x+ ) tại x = 1 h/ y = e2x+1 .sinx tại x = 0

HD : Tính y’, rồi thay giá trị x đã cho vào biểu thức y’ để có kết quả

VD 2 : Cho y = x.esinx cmr : y” –y’.cosx + y.sinx –cosx.esinx = 0

Có : y’ = esinx + x.cosx.esinx

y” =cosx.esinx +cosx.esinx -x.sinx.esinx + x.cos2x.esinx

nên y” –y’.cosx + y.sinx –cosx.esinx = 2cosx.esinx -x.sinx.esinx+x.cos2x.esinx–(esinx+ x.cosx.esinx ) cosx +x.sinx.esinx -cosx.esinx =0 (đpcm)

BT Tự giải :

1/ Cho y = ex cosx cmr : 2y - 2y’ + y ” = 0

2/ Cho y = ln2 x cmr : x2 y” +xy’ =2

3/ Cho y = Cmr : x y ’ = y3 3

4/ Cho y = (x-x2 ).e x giải pt y’ + e x = 0

5/ Cho y =x ln2 giải pt y’ – x = 0

6/ Cho y = x - Giải bất phương trình y ’ > 0

HD : Tính các đạo hàm (y’, y”…) có mặt trong biểu thức (pt-bpt) cần cm (giải) rồi thay vào biểu thức (pt-bpt), thu gọn lại để có điều cần cm (pt-bpt đã biết cách giải).

II/ HÀM SỐ : Kiến thức : Xét sự biến thiên, tính lồi, lõm-điểm uốn, tiệm cận của 4 hàm số và

phương pháp giải các dạng toán cơ bản liên quan :

1

4 π

4 π

4

π

3 π

4 π

4

π 4

π 4

π 4

π

7

3 2

4 − x +

x

x x

x x

sin cos 2

2 sin cos +

1

2 +

x

Trang 2

A SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ

1/ Điều kiện để h.số đơn điệu (đồng biến/nghịch biến)

Hàm số y = f(x) liên tục trên miền D thì

+ Đồng biến trên D  y’ ≥ 0 ∀x∈ D + Nghịch biến trên D  y’ ≤ 0 ∀x∈ D

ÁP DỤNG :

VD : Cho y = x3 -3mx2 –mx + 1 Tìm m để hàm số đồng biến trên TXĐ

TXĐ : D=R

y’ = 3x2 -6mx –m

y’ = 0 có ∆’ = 9m2 +3m Hàm số đồng biến trên R  y’ ≥ 0 ∀x∈R

 ∆’ = 9m2 +3m ≤ 0 (∆’ là tam thức bậc 2 có hệ số a=9>0)

 -3

1 ≤ m ≤ 0 Kết luận : -

3

1

≤ m ≤ 0

Bài tập tự giải: Tìm m để hàm số :

a/ y = x3 – 3mx2 (m+2)x –m đồng biến trên TXĐ

b/ y = mx3 +x2 + (2m-1)x + 3m nghịch biến trên TXĐ

c/ y = nghịch biến trên từng khoảng xác định

d/ y = đồng biến trên từng khoảng xác định

e/ y = nghịch biến trên từng khoảng xác định

HD : + Xét trường hợp đặc biệt nếu có (hệ số của x có mũ cao nhất bằng 0)

+ Giải điều kiện đồng biến, nghịch biến theo đặc điểm của hàm số đó.

2/ Cmr hàm số đơn điêïu (đồng biến, nghịch biến) :

VD : Cmr ∀m hàm số y = -x3 +2mx2 -2m2x +1 nghịch biến trên R

Giải : TXĐ : D= R

Để cm hàm số nghịch biến trên R ta cm y’ ≤ 0 ∀x ∈ R

Thật vậy : y’ = -3x2 +4mx -2m2 (y’ là tam thức bậc hai có hệ số a = -3 <0)

y’ có ∆’ = -2m2 ≤ 0 ∀m

 y’ ≤ 0 ∀x (đpcm)

Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên R

Bài tập tự giải : Cmr ∀m hàm số

a/ y = x3 + x2 + (m2+1)x +m-1 đồng biến trên R

b/ y = nghịch biến trên từng khoảng xác định

c/ y = bb đồng biến trên từng khoảng xác định

HD : CM y’ ≥ 0 (≤0) x trên TXĐ  đpcm

m x

m mx

+

+

2

1

1 2

2

x

mx x

2

2

+

+ +

x

m x mx

m x

m mx

+

2

2

1 2 ) 2 (

2

+

− + + +

x

m x m x

Trang 3

“-” sang “+“ thì hàm số đạt CT tại x0 1/Ghi nhớ :

Hàm y = ax3 +bx2 +cx +d có :

+ CĐ và CT  y’ =0 có 2 nghiệm phân biệt

a = 0 và b≠0 + Cực trị 

a≠0 và y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt Hàm y= ax4 +bx2 +c có:

+ CĐ và CT  y’=0 có 3 nghiệm phân biệt(a.b<0) + Cực trị  

0

0

b a

Hàm

e dx

c bx ax y

+

+ +

= 2 (d≠0) có CĐ và CT y’=0 có 2 nghiệm phân biệt Hàm y cx ax d b

+

+

= không có cực trị

2/ ÁP DỤNG

VD : Tìm m để hàm số y =

1

1 2

2

− +

x

m mx x

có CĐ và CT Giải : TXĐ : D = R\{1}

2

) 1 (

1 2

+

x

m x x

Hàm số có CĐ và CT  y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1

 g(x)= x2 –2x –m +1 =0 có

−=

>

=

0 )1

(

0

'

m g

m

 m >0

Kết luận : m>0

3/ Bài tập tự giải :

Tìm m để hàm số :

a/ y = (m+2)x3 +3x2 +mx -5 có cực đại và cực tiểu

b/ y = x4 + 2(m-2)x2 +m +1 có cực đại và cực tiểu

c/ y = có cực đại và cực tiểu

d*/ y = -x3 +3mx -2m có cực đại tại x = 1

Cmr ∀m, hàm số

a/ y = x3 +mx2 -x +m-2 luôn có cực trị

b/ y = luôn có cực trị

HD : Cm y’ = 0 có 2 nghiệm phâm biệt thuộc TXĐ

c*/ y = luôn có 2 điểm cực trị Tìm m để khoảng cách giữa

hai điểm cực trị là nhỏ nhất

C ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐỒ THỊ H.SỐ CÓ ĐIỂM UỐN THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN

3

1

2

2

+

x

m mx x

m x

mx x

+

2

1

1 ) 1 (

2

+ +

x

x m x

y0 =f(x 0 ) y”(x 0 )=0 y” đổi dấu khi qua x = x 0

1

1 ) 1 (

2

+ +

x

x m x

Trang 4

- Hàm y=f(x) có điểm uốn tại (x 0 ;y 0 ) 

VD : Tìm m để đồ thị hàm số y = mx3+ 6x+ 2m2 -1 có điểm uốn U(0;1)

Giải : TXĐ D=R

y’ = 3mx2 +6 ; y” = 6mx

Kết luận : m =± 1

Bài tập tự giải

a Tìm a và b để đồ thị hàm y = x3-ax2 +bx -2 có điểm uốn U( 32 ; -3)

b Tìm m để đồ thị hàm y = x4 - 2x2 +4m+1 có 2 điểm uốn thuộc trục hoành

c* Cho đồ thị hàm y = ax3 +bx2 +x +1 có điểm uốn U(1;-2), hãy tính (a+b)2

D/ GTLN VÀ GTNN CỦA HÀM SỐ TRÊN ĐOẠN [ a;b ]

Phương pháp chung:

- Tìm các điểm tới hạn của hàm số

- Tính giá trị hàm số tại các điểm tới hạn và ở hai đầu mút của đoạn a, b

- So sánh các giá trị đã tính rồi kết luận về GTLN và GTNN

• Áp dụng :

VD : Tìm GTLN và GTNN của f(x) = -x3 + 3x +5 trên [0;3]

Giải : f’(x) = -3x2 +3

f’(x) = 0  

=

=

1

] 3

; 0 [ 1

x x

Có f(1) = 7 ; f(0) = 5 ; f(3) = -17 Vậy trên [0;3] hàm số đạt : GTLN là f(1) = 7 và GTNN là f(3) = -13

Bài tập tự giải : Tìm GTLN và GTNN của

a/ f(x0) = x3 -6x2+10 trên [-3;3]

b/ f(x) = -x4 +2x2 -4 trên [-2;2]

E/ VIẾT PT TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ (C) CỦA HÀM SỐ y = f(x)

1/ Dạng 1 : Tiếp tuyến của (C) tại điểm M(x0;yo)

PP: PTTT của (C) tại M có dạng y = y’(x0)(x-x0) +y0

Cần tìm hệ số góc y’(x0) rồi kết luận

(nếu chỉ biết hoành độ x 0 của M thì tìm y 0 =f(x 0 ))

VD : Viết PTTT của (C) : y = x3- 2x tại diểm có x = 2

Giải : Tại điểm x = 2 thì y = 4

PTTT của (C) tại (2;4) có dạng y = y’(2)(x-2) +4 Có y’ = 3x2 -2 => y’(2) = 10

KL : PTTT cần tìm là y = 10x-16

2/ Dạng 2 : Tiếp tuyến của (C) biết hệ số góc tiếp tuyến là k

f(0) =1 y”(0)=0 y” đổi dấu khi qua x=0

2m 2 -1 =1 6m.0=0 y”= 6mx đổi dấu khi qua x=0

m = ± 1

m ≠ 0

Trang 5

PP : - Gọi PTTT cần tìm : y = kx+b

- Do điều kiện tiếp xúc nên hệ sau có nghiệm :

+

=

=

b kx x f

k x

f

) (

) ('

- Giải hệ tìm b rồi kết luận

VD : Viết PTTT của (C ): = −1

x

x

y biết hệ số góc của tiếp tuyến là -1

Giải : Có ' ( − 1 ) 2

=

x

x y

Gọi PTTT cần tìm : y = -x +b

Theo điều kiện tiếp xúc thì hệ sau có nghiệm :



+

=

=

b x x

x x x

1

1 )1

Giải (1) có nghiệm x = 0; x = 2

Thay vào (2) ta có b = 0 ; b = 4

KL : Có 2 tiếp tuyến thỏa mãn đề bài : y = -x và y = -x + 4

Ghi nhớ : - Hai đường thẳng song song thì có hệ số góc bằng nhau

- Hai đường thẳng vuông góc có tích 2 hệ số góc bằng -1

3/ Dạng 3 : Tiếp tuyến của (C) đi qua(xuất phát từ) điểm M(x1;y1)

PP : Gọi PTTT cần tìm : y =k(x-x1) + y1

- Do điều kiện tiếp xúc nê hệ sau có nghiệm :

+

=

=

1

1) ( ) (

)

('

y x x k x f

k x f

- Giải hêï tìm k rồi kết luận

VD : Viết PTTT của (C) :y = x3 -6x2 +3, biết tiếp tuyến đi qua điểm M (6;3)

Giải : Gọi PTTT cần tìm : y = k(x-6) +3

- Do điều kiện tiếp xúc nê hệ sau có nghiệm :



+

= +

=

(2) 3 )6 ( 3 6

(1) 12

3

2 3

2

x k x

x

k x x

Từ (1) và (2) ta có : x3-12x2 +36x = 0  x= 0; x =6

Thay vào (1) ta có k = 0; k = 36

KL : có 2 tiếp tuyến thoả mãn dề bài : y = 3 và y = 36x -213

Bài tập tự giải : Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số

a/ y = -2x3 + 3x2 -3x + 1 tại điểm có x = 1

b/ y = x3 -3x +3 tại giao của đồ thị với trục tung

c/ y = - x4 + 6x2 -6 tại các điểm cực trị

d/ y = song song với với đt (d) : y = -3x+2

e/ y = -x3 +6x2 -3 vuông góc với đt (d) : y = -91 (x-100)

5

(1) (2)

2

6 3

2

+

x

x x

1

2 2

2

+

+ +

x x x

Trang 6

1 2

+

x x

Có dồ thị (C) (d) cùng phương với ox

Có dồ thị (C) (d) cùng phương với ox

f/ y = đi qua điểm (1; 25 )

g/ y = xuất phát từ gốc tọa độ

G/ Biện luận số nghiệm của PT A(x) = 0 qua đồ thị (C) y = f(x) đã vè

- Biến đổi pt đã cho về dạng f(x) = k

- Sô nghiệm của pt đã cho là số giao điểm của 2 đường :

=

=

k y

x f

- Dựa vào số giao điểm của (C) và (d) => KL số nghiệm của pt đã cho

VD : y = x3 -3x2 có đồ thị (C) đã vè

Biện luận theo m số nghiệm của pt : x3 -3x –m +1= 0 (1)

Giải : Pt (1)  x3 -3x2 = m -1

Số nghiệm của (1) là số giao điểm của hai đường

=

=

1

3 2

3

m

y

x

x

y

Dựa vào đồ thi ta có

y

x -2

(d)

−<

>

−<

>−

3

1 4

1

0

1

m

m

m

m

(d) và (C) có 1 chung nên (1) có 1 nghiệm

−=

=

−=

=

3

1 4

1

0

1

m

m

m

m

(d) và (C) có 2 điểm chung nên (1) có hai nghiệm

+ -4< m-1 < 0  -3<m< 1

Trang 7

Bài tập tự giải :

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = -x3 +3x2 -1 (C)

Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo k số nghiệm pt : x3 -3x2 +k+1 =0

b/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = x4 -2x2 -1 (C)

Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo k số nghiệm pt : x4 -2x2 -k-1 =0

c/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = (C)

1

2 2

2

+

x

x x

Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo k số nghiệm pt : k 0

1

2 2

2

= +

+

x

x x

d/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = (C)

1

1 2

+

x x

Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo k số nghiệm pt : (2 - k)x + k + 1 = 0

H/ CM ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = f(x) CÓ MỘT TÂM ĐỐI XỨNG, TRỤC ĐỐI XỨNG

- Hàm trùng phương (f(-x) = f(x)) : có đồ thị đối xứng qua trục oy

- Hàm bậc 3 : Có đồ thị đối xứng qua điểm uốn

- Hàm hữu tỉ (2 hàm cơ bản) : có đồ thị đối xứng qua giao điểm của 2 tiệm cận

Để cm hàm số có tâm đối xứng cần thực hiện các bước :

+ Xác định tâm đối xứng I(x0;y0 cần chứng minh

+ Thực hiện phép đổi hệ trục 0xy sang IXY với phép tịnh tiến theo −− >

OI

có :

+

=

+

=

I

I

y Y y

x X

x

(1)

7

Trang 8

+ Thay (1) và hàm số của đồ thị (C) : Y = f(X) (C ’)

+ Cm hàm này là hàm lẻ

 (C ‘) nhận gốc I làm tâm đối xứng => (C) nhận I làm tâm đối xứng

VD : Cm đồ thị (C) của hàm y = x3 -2x -2 có một tâm đối xứng

Giải : TXĐ : D = R

y’ = 3x2 -2

y” = 6x; y” = 0  x = 0 => y = -2

 (C) có điểm uốn U(0;-2 ) làm tâm đối xứng

Ta Cm (C) nhận U(0;-2) làm tâm đối xứng

Thực hiện phép đổi hệ trục 0xy sang UXY với phép tịnh tiến theo −− >

OU

Có :

=

=

2

Y y

X

x

(1)

Thay (1) vào hàm số của (C) : Y = X3-2X (C ‘)

Xét Y = X3-2X có

TXĐ : D’ =R f(-X) = (-X)3 -2(-X) = -X3 +2X = - f(X)

 Y=f(X) là hàm lẽ nên (C’) nhậïn gốc U(0;-2) làm tâm đối xứng

 (C) nhận U làm tâm đối xứng (đpcm)

Bài tập tự giải : Cm đồ thị (C) của các hàm số sau có một tâm đối xứng

a/ y = -x3 -3x2 +4 b/ y = 2x3 +3x -1

c/ =3 +−22

x

x

1

2

2 2

+

+

=

x

x x y

I/ TÌM CÁC ĐIỂM CÓ TỌA ĐỘ NGUYÊN TRÊN ĐỒ THỊ (C) CỦA CÁC

HÀM HỮU TỈ CƠ BẢN y = f(x)

PP : - Thực hiện phép chia đa thức để để có hàm số dạng y = A(x) + B (x k )

- Để y nguyên thì x nguyên và B(x) phải là ước số của k

- Giải B(x) = m, với m là các ước số của k đề tìm x và y tương ứng rồi KL

VD : Tìm các diểm có tọa độ nguyên trên đồ thị (C) của y =

2

4 3

2

+

x

x x

Giải : có y = x – 1 + x2−2

Để y nguyên thì x nguyên và x-2 phải là ước số của 2

 x -2 =±1 ; x -2 = ±2

x - 2 = 1  x = 3 , y = 4

x - 2 = -1  x = 1, y = -2

x – 2 = 2  x = 4 , y = 4

x – 2 = -2  x = 0, y =-2

KL : có 4 điểm trên (C) có tọa độ nguyên : (0;-2); (1;-2); (3;4); (4;4)

Trang 9

BÀI TẬP TỔNG HỢP

1/ Cho hàm y = x3 -3x2 +mx

a/ Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x = 2

b/ Định m để hàm số nhận điểm U(1;3) làm điểm uốn của đồ thị

c/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) khi m = 0

d/ Dựa vào đồ thị (C ), biện luận theo k số nghiệm của pt : x3 -3x2 –k = 0

e/ Tính dthf giới hạn bởi (C ) và trục hoành

2/ Cho hàm y = -x3 -mx2 +2mx -m -1 (Cm)

a/ Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu

b/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số khi m = 0

c/ Viết pt tiếp tuyến của đồ thị (C ) vuông góc với đt (d) : x - 3y - 5 = 0

d/ Tính thể tích khối tròn xoay sinh bời (C ) khi quay quanh 0x trên [-1;0]

e*/ Cmr (Cm) luôn đi qua một điểm cố định và họ các đường cong (Cm) tiếp xúc nhau tại điểm ấy

3/ Cho hàm y = x4 -2mx2 -2m

a/ Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu và các giá trị CĐ và CT trái dấu

b/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) khi m = 3

c/ Viết PT tiếp tuyến của (C ) tại điểm trên (C ) có x = -1

4/ Cho hàm y = -x4 + (3m+5)x2 -(m+1)2 (Cm)

a/ Định m để đồ thị hàm số đạt cực trị tại điểm có x = 1

b/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) khi m = -1

c/ Viết pt tiếp tuyến của (C ) đi qua điểm M(2; -8)

5/ Cho hàm y =

a/ Tìm m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định

b/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) khi m = 1

c/ Viết pt tiếp tuyến của (C ) đi qua điểm trên oy có tung độ là 4

d/Biện luận theo k số giao điểm của (C) và đường thẳng (d) : y = kx+1

e*/ Cmr đường thẳng (d) : y = -x +k luôn cắt (C ) tại hai điểm phâm biệt A và B Tìm k để đoạn AB ngắn nhất

6/ Cho hàm y =

a/ Tìm m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định

b/ Định m để tiệm cận đứng của hàm số đi qua điểm (3; 2006)

c/ Khảo sát và vẽ (C ) khi m = 3

d/ Cmr (C) có một tâm đối xứng

e/ Tính thể tích khối tròn xoay sinh bởi (C ) khi quay quanh 0x trên [1;2]

f/ Viết pt tiếp tuyến của (C) đi qua giao điểm của (C) với trục hoành

7/ Cho y =

a/ Tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

b/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) khi m = 0

c/ Viết pt tiếp tuyến của (C ) đi qua điểm trên (C ) có x = -1

d/ Tìm k để đường thẳng (d): y = kx +1 cắt (C ) tại hai điểm phân biệt A và B

Khi đó tìm quĩ tích trung điểm M của đoạn AB

9

2

+

+

x

m x

m x

m x

2

1

1 ) 1 (

2

− + +

x

x m x

Trang 10

8/ Cho hàm y =

a/ Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu và các giá trị CĐ và CT trái dấu b/ Khảo sát và vẽ đồ thi (C ) khi m = 3

c/ Tìm tất cả các điểm trên (C) mà tọa độ là các số nguyên d/ Dựa và đồ thị (C ), biện luận theo k số nghiệm pt : 2x2 +(3-k)x -3-2k = 0 e/ Viết pt tiếp tuyến của (C ) song song với đường thẳng (d) : y = 4x + 2006 f/Tính dthf giới hạn bởi (C ), ox, x = 1, x = 2

g*/ Cmr tích tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên (C ) đến 2 tiệm cận luôn bằng một hằng số

PHẦN II : HÌNH HỌC :

I/ TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

• KIẾN THỨC : - Các phép toán cơ bản trên vectơ (cộng, nhân, cùng phương, góc ,…) Các dạng toán liên quan

- Phương trình của đường thẳng và các dạng toán liên quan

- Các bài toán liên quan đến tam giác, tứ giác

- Các bài toán về đường tròn, các đường cônic

VD : Cho 3 điểm A(1; 2), B(-2; 6), C(4; 4)

a/ Chứng minh A, B, C không thẳng hàng Tính diện tích và chu vi ∆ABC

b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là một hình bình hành Xác định tọa độ tâm và điện tích của hbh

c/ Tính số đo góc A của ∆ABC d/ Tìm tọa độ điểm M sao cho e/ Viết phương trình cạnh BC và đường cao AH của ∆ABC g/ Xác định điểm M đối xứng của A qua BC

Giải : a/ Có (-3;4) ; (3;2)

014

2 4

3 3

≠−=

 A, B, C không thẳng hàng (đpcm) Diện tích ∆ABC là S = 14 7 (

2

Có AB = 3 2 + 4 2 = 5 ; AC = 3 2 + 2 2 = 13 ; BC = 6 2 + 2 2 = 2 10

Nên chu vi ∆ABC là : 5+ 13 + 2 10

1

3

− +

− +

m x

mx x

O MC MB

MA+ 2 + 3 =

Ngày đăng: 27/10/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b/ Gọi D(x;y ). Tứ giác ABCD là hình bình hành nên ta có AD −− &gt; = BC −− &gt; - Ôn tập Toán 12 cực hay./.
b Gọi D(x;y ). Tứ giác ABCD là hình bình hành nên ta có AD −− &gt; = BC −− &gt; (Trang 11)
Gọi (d) là hình chiếu của AB trên mp(BCD ), thì (d )= (P) ∩ (BCD) - Ôn tập Toán 12 cực hay./.
i (d) là hình chiếu của AB trên mp(BCD ), thì (d )= (P) ∩ (BCD) (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w