Tìm m để khoảng cách giữa hai điểm cực trị là nhỏ nhất... Tìm k để đoạn AB ngắn nhất.. 6/ Cho hàm y = a/ Tìm m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định.. e/ Tính thể tích khối tròn
Trang 12 2 3
x
x+
2 π
1
2 +
x x
3 x
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 12
PHẦN I : GIẢI TÍCH
I / Đạo hàm : Kiến thức : Qui tắc tính đạo hàm của các hàm số cơ bản (SGK), các bài toán liên quan : + Tính đạo hàm của hàm số tại một điểm
+ Chứng minh đẳng thức + Giải pt, bất pt
• Áp dụng :
VD 1: Tính đạo hàm của y= cos2x – sin2x tại x =
Có y’ = -2cosx.sinx - 2cos2x
Nên y’( ) = -2cos sin - 2cos2
y’( ) = -1
BT tự giải : Tính đạo hàm của hàm số tại điểm
1/ y = sin2x tại x = π b/ y = tgx – cotgx tại x =
2/ y = (2x2 -5x +1)2 tại x = -2 d/ y = tại x = 2
3/ y = cos3 x.sin2 x tại x = - f/ y = tại x =
4/ y =ln(x+ ) tại x = 1 h/ y = e2x+1 .sinx tại x = 0
☺
HD : Tính y’, rồi thay giá trị x đã cho vào biểu thức y’ để có kết quả
VD 2 : Cho y = x.esinx cmr : y” –y’.cosx + y.sinx –cosx.esinx = 0
Có : y’ = esinx + x.cosx.esinx
y” =cosx.esinx +cosx.esinx -x.sinx.esinx + x.cos2x.esinx
nên y” –y’.cosx + y.sinx –cosx.esinx = 2cosx.esinx -x.sinx.esinx+x.cos2x.esinx–(esinx+ x.cosx.esinx ) cosx +x.sinx.esinx -cosx.esinx =0 (đpcm)
BT Tự giải :
1/ Cho y = ex cosx cmr : 2y - 2y’ + y ” = 0
2/ Cho y = ln2 x cmr : x2 y” +xy’ =2
3/ Cho y = Cmr : x y ’ = y3 3
4/ Cho y = (x-x2 ).e x giải pt y’ + e x = 0
5/ Cho y =x ln2 giải pt y’ – x = 0
6/ Cho y = x - Giải bất phương trình y ’ > 0
☺
HD : Tính các đạo hàm (y’, y”…) có mặt trong biểu thức (pt-bpt) cần cm (giải) rồi thay vào biểu thức (pt-bpt), thu gọn lại để có điều cần cm (pt-bpt đã biết cách giải).
II/ HÀM SỐ : Kiến thức : Xét sự biến thiên, tính lồi, lõm-điểm uốn, tiệm cận của 4 hàm số và
phương pháp giải các dạng toán cơ bản liên quan :
1
4 π
4 π
4
π
3 π
4 π
4
π 4
π 4
π 4
π
7
3 2
4 − x +
x
x x
x x
sin cos 2
2 sin cos +
−
1
2 +
x
Trang 2A SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ
1/ Điều kiện để h.số đơn điệu (đồng biến/nghịch biến)
Hàm số y = f(x) liên tục trên miền D thì
+ Đồng biến trên D y’ ≥ 0 ∀x∈ D + Nghịch biến trên D y’ ≤ 0 ∀x∈ D
• ÁP DỤNG :
VD : Cho y = x3 -3mx2 –mx + 1 Tìm m để hàm số đồng biến trên TXĐ
TXĐ : D=R
y’ = 3x2 -6mx –m
y’ = 0 có ∆’ = 9m2 +3m Hàm số đồng biến trên R y’ ≥ 0 ∀x∈R
∆’ = 9m2 +3m ≤ 0 (∆’ là tam thức bậc 2 có hệ số a=9>0)
-3
1 ≤ m ≤ 0 Kết luận : -
3
1
≤ m ≤ 0
Bài tập tự giải: Tìm m để hàm số :
a/ y = x3 – 3mx2 (m+2)x –m đồng biến trên TXĐ
b/ y = mx3 +x2 + (2m-1)x + 3m nghịch biến trên TXĐ
c/ y = nghịch biến trên từng khoảng xác định
d/ y = đồng biến trên từng khoảng xác định
e/ y = nghịch biến trên từng khoảng xác định
☺
HD : + Xét trường hợp đặc biệt nếu có (hệ số của x có mũ cao nhất bằng 0)
+ Giải điều kiện đồng biến, nghịch biến theo đặc điểm của hàm số đó.
2/ Cmr hàm số đơn điêïu (đồng biến, nghịch biến) :
VD : Cmr ∀m hàm số y = -x3 +2mx2 -2m2x +1 nghịch biến trên R
Giải : TXĐ : D= R
Để cm hàm số nghịch biến trên R ta cm y’ ≤ 0 ∀x ∈ R
Thật vậy : y’ = -3x2 +4mx -2m2 (y’ là tam thức bậc hai có hệ số a = -3 <0)
y’ có ∆’ = -2m2 ≤ 0 ∀m
y’ ≤ 0 ∀x (đpcm)
Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên R
Bài tập tự giải : Cmr ∀m hàm số
a/ y = x3 + x2 + (m2+1)x +m-1 đồng biến trên R
b/ y = nghịch biến trên từng khoảng xác định
c/ y = bb đồng biến trên từng khoảng xác định
☺
HD : CM y’ ≥ 0 (≤0) ∀ x trên TXĐ đpcm
m x
m mx
+
+
2
1
1 2
2
−
−
−
x
mx x
2
2
+
+ +
x
m x mx
m x
m mx
−
+
2
2
1 2 ) 2 (
2
+
− + + +
x
m x m x
Trang 3“-” sang “+“ thì hàm số đạt CT tại x0 1/Ghi nhớ :
Hàm y = ax3 +bx2 +cx +d có :
+ CĐ và CT y’ =0 có 2 nghiệm phân biệt
a = 0 và b≠0 + Cực trị
a≠0 và y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt Hàm y= ax4 +bx2 +c có:
+ CĐ và CT y’=0 có 3 nghiệm phân biệt(a.b<0) + Cực trị
≠
≠
0
0
b a
Hàm
e dx
c bx ax y
+
+ +
= 2 (d≠0) có CĐ và CT y’=0 có 2 nghiệm phân biệt Hàm y cx ax d b
+
+
= không có cực trị
2/ ÁP DỤNG
VD : Tìm m để hàm số y =
1
1 2
2
−
− +
−
x
m mx x
có CĐ và CT Giải : TXĐ : D = R\{1}
2
) 1 (
1 2
−
+
−
−
x
m x x
Hàm số có CĐ và CT y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1
g(x)= x2 –2x –m +1 =0 có
≠
−=
>
=
∆
0 )1
(
0
'
m g
m
m >0
Kết luận : m>0
3/ Bài tập tự giải :
Tìm m để hàm số :
a/ y = (m+2)x3 +3x2 +mx -5 có cực đại và cực tiểu
b/ y = x4 + 2(m-2)x2 +m +1 có cực đại và cực tiểu
c/ y = có cực đại và cực tiểu
d*/ y = -x3 +3mx -2m có cực đại tại x = 1
Cmr ∀m, hàm số
a/ y = x3 +mx2 -x +m-2 luôn có cực trị
b/ y = luôn có cực trị
☺
HD : Cm y’ = 0 có 2 nghiệm phâm biệt thuộc TXĐ
c*/ y = luôn có 2 điểm cực trị Tìm m để khoảng cách giữa
hai điểm cực trị là nhỏ nhất
C ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐỒ THỊ H.SỐ CÓ ĐIỂM UỐN THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN
3
1
2
2
−
+
−
x
m mx x
m x
mx x
−
+
2
1
1 ) 1 (
2
−
+ +
−
x
x m x
y0 =f(x 0 ) y”(x 0 )=0 y” đổi dấu khi qua x = x 0
1
1 ) 1 (
2
−
+ +
−
x
x m x
Trang 4- Hàm y=f(x) có điểm uốn tại (x 0 ;y 0 )
VD : Tìm m để đồ thị hàm số y = mx3+ 6x+ 2m2 -1 có điểm uốn U(0;1)
Giải : TXĐ D=R
y’ = 3mx2 +6 ; y” = 6mx
Kết luận : m =± 1
• Bài tập tự giải
a Tìm a và b để đồ thị hàm y = x3-ax2 +bx -2 có điểm uốn U( 32 ; -3)
b Tìm m để đồ thị hàm y = x4 - 2x2 +4m+1 có 2 điểm uốn thuộc trục hoành
c* Cho đồ thị hàm y = ax3 +bx2 +x +1 có điểm uốn U(1;-2), hãy tính (a+b)2
D/ GTLN VÀ GTNN CỦA HÀM SỐ TRÊN ĐOẠN [ a;b ]
• Phương pháp chung:
- Tìm các điểm tới hạn của hàm số
- Tính giá trị hàm số tại các điểm tới hạn và ở hai đầu mút của đoạn a, b
- So sánh các giá trị đã tính rồi kết luận về GTLN và GTNN
• Áp dụng :
VD : Tìm GTLN và GTNN của f(x) = -x3 + 3x +5 trên [0;3]
Giải : f’(x) = -3x2 +3
f’(x) = 0
=
∉
−
=
1
] 3
; 0 [ 1
x x
Có f(1) = 7 ; f(0) = 5 ; f(3) = -17 Vậy trên [0;3] hàm số đạt : GTLN là f(1) = 7 và GTNN là f(3) = -13
• Bài tập tự giải : Tìm GTLN và GTNN của
a/ f(x0) = x3 -6x2+10 trên [-3;3]
b/ f(x) = -x4 +2x2 -4 trên [-2;2]
E/ VIẾT PT TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ (C) CỦA HÀM SỐ y = f(x)
1/ Dạng 1 : Tiếp tuyến của (C) tại điểm M(x0;yo)
PP: PTTT của (C) tại M có dạng y = y’(x0)(x-x0) +y0
Cần tìm hệ số góc y’(x0) rồi kết luận
(nếu chỉ biết hoành độ x 0 của M thì tìm y 0 =f(x 0 ))
VD : Viết PTTT của (C) : y = x3- 2x tại diểm có x = 2
Giải : Tại điểm x = 2 thì y = 4
PTTT của (C) tại (2;4) có dạng y = y’(2)(x-2) +4 Có y’ = 3x2 -2 => y’(2) = 10
KL : PTTT cần tìm là y = 10x-16
2/ Dạng 2 : Tiếp tuyến của (C) biết hệ số góc tiếp tuyến là k
f(0) =1 y”(0)=0 y” đổi dấu khi qua x=0
2m 2 -1 =1 6m.0=0 y”= 6mx đổi dấu khi qua x=0
m = ± 1
m ≠ 0
Trang 5PP : - Gọi PTTT cần tìm : y = kx+b
- Do điều kiện tiếp xúc nên hệ sau có nghiệm :
+
=
=
b kx x f
k x
f
) (
) ('
- Giải hệ tìm b rồi kết luận
VD : Viết PTTT của (C ): = −1
x
x
y biết hệ số góc của tiếp tuyến là -1
Giải : Có ' ( − 1 ) 2
−
=
x
x y
Gọi PTTT cần tìm : y = -x +b
Theo điều kiện tiếp xúc thì hệ sau có nghiệm :
+
−
=
−
−
=
−
−
b x x
x x x
1
1 )1
Giải (1) có nghiệm x = 0; x = 2
Thay vào (2) ta có b = 0 ; b = 4
KL : Có 2 tiếp tuyến thỏa mãn đề bài : y = -x và y = -x + 4
Ghi nhớ : - Hai đường thẳng song song thì có hệ số góc bằng nhau
- Hai đường thẳng vuông góc có tích 2 hệ số góc bằng -1
3/ Dạng 3 : Tiếp tuyến của (C) đi qua(xuất phát từ) điểm M(x1;y1)
PP : Gọi PTTT cần tìm : y =k(x-x1) + y1
- Do điều kiện tiếp xúc nê hệ sau có nghiệm :
+
−
=
=
1
1) ( ) (
)
('
y x x k x f
k x f
- Giải hêï tìm k rồi kết luận
VD : Viết PTTT của (C) :y = x3 -6x2 +3, biết tiếp tuyến đi qua điểm M (6;3)
Giải : Gọi PTTT cần tìm : y = k(x-6) +3
- Do điều kiện tiếp xúc nê hệ sau có nghiệm :
+
−
= +
−
=
−
(2) 3 )6 ( 3 6
(1) 12
3
2 3
2
x k x
x
k x x
Từ (1) và (2) ta có : x3-12x2 +36x = 0 x= 0; x =6
Thay vào (1) ta có k = 0; k = 36
KL : có 2 tiếp tuyến thoả mãn dề bài : y = 3 và y = 36x -213
Bài tập tự giải : Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số
a/ y = -2x3 + 3x2 -3x + 1 tại điểm có x = 1
b/ y = x3 -3x +3 tại giao của đồ thị với trục tung
c/ y = - x4 + 6x2 -6 tại các điểm cực trị
d/ y = song song với với đt (d) : y = -3x+2
e/ y = -x3 +6x2 -3 vuông góc với đt (d) : y = -91 (x-100)
5
(1) (2)
2
6 3
2
−
+
−
x
x x
1
2 2
2
+
+ +
x x x
Trang 61 2
+
−
x x
Có dồ thị (C) (d) cùng phương với ox
Có dồ thị (C) (d) cùng phương với ox
f/ y = đi qua điểm (1; 25 )
g/ y = xuất phát từ gốc tọa độ
G/ Biện luận số nghiệm của PT A(x) = 0 qua đồ thị (C) y = f(x) đã vè
- Biến đổi pt đã cho về dạng f(x) = k
- Sô nghiệm của pt đã cho là số giao điểm của 2 đường :
=
=
k y
x f
- Dựa vào số giao điểm của (C) và (d) => KL số nghiệm của pt đã cho
VD : y = x3 -3x2 có đồ thị (C) đã vè
Biện luận theo m số nghiệm của pt : x3 -3x –m +1= 0 (1)
Giải : Pt (1) x3 -3x2 = m -1
Số nghiệm của (1) là số giao điểm của hai đường
−
=
−
=
1
3 2
3
m
y
x
x
y
Dựa vào đồ thi ta có
y
x -2
(d)
−<
>
⇔
−<
−
>−
3
1 4
1
0
1
m
m
m
m
(d) và (C) có 1 chung nên (1) có 1 nghiệm
−=
=
⇔
−=
−
=
−
3
1 4
1
0
1
m
m
m
m
(d) và (C) có 2 điểm chung nên (1) có hai nghiệm
+ -4< m-1 < 0 -3<m< 1
Trang 7Bài tập tự giải :
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = -x3 +3x2 -1 (C)
Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo k số nghiệm pt : x3 -3x2 +k+1 =0
b/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = x4 -2x2 -1 (C)
Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo k số nghiệm pt : x4 -2x2 -k-1 =0
c/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = (C)
1
2 2
2
−
+
−
x
x x
Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo k số nghiệm pt : k 0
1
2 2
2
= +
−
+
−
x
x x
d/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = (C)
1
1 2
−
+
x x
Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo k số nghiệm pt : (2 - k)x + k + 1 = 0
H/ CM ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = f(x) CÓ MỘT TÂM ĐỐI XỨNG, TRỤC ĐỐI XỨNG
- Hàm trùng phương (f(-x) = f(x)) : có đồ thị đối xứng qua trục oy
- Hàm bậc 3 : Có đồ thị đối xứng qua điểm uốn
- Hàm hữu tỉ (2 hàm cơ bản) : có đồ thị đối xứng qua giao điểm của 2 tiệm cận
Để cm hàm số có tâm đối xứng cần thực hiện các bước :
+ Xác định tâm đối xứng I(x0;y0 cần chứng minh
+ Thực hiện phép đổi hệ trục 0xy sang IXY với phép tịnh tiến theo −− >
OI
có :
+
=
+
=
I
I
y Y y
x X
x
(1)
7
Trang 8+ Thay (1) và hàm số của đồ thị (C) : Y = f(X) (C ’)
+ Cm hàm này là hàm lẻ
(C ‘) nhận gốc I làm tâm đối xứng => (C) nhận I làm tâm đối xứng
VD : Cm đồ thị (C) của hàm y = x3 -2x -2 có một tâm đối xứng
Giải : TXĐ : D = R
y’ = 3x2 -2
y” = 6x; y” = 0 x = 0 => y = -2
(C) có điểm uốn U(0;-2 ) làm tâm đối xứng
Ta Cm (C) nhận U(0;-2) làm tâm đối xứng
Thực hiện phép đổi hệ trục 0xy sang UXY với phép tịnh tiến theo −− >
OU
Có :
−
=
=
2
Y y
X
x
(1)
Thay (1) vào hàm số của (C) : Y = X3-2X (C ‘)
Xét Y = X3-2X có
TXĐ : D’ =R f(-X) = (-X)3 -2(-X) = -X3 +2X = - f(X)
Y=f(X) là hàm lẽ nên (C’) nhậïn gốc U(0;-2) làm tâm đối xứng
(C) nhận U làm tâm đối xứng (đpcm)
Bài tập tự giải : Cm đồ thị (C) của các hàm số sau có một tâm đối xứng
a/ y = -x3 -3x2 +4 b/ y = 2x3 +3x -1
c/ =3 +−22
x
x
1
2
2 2
+
+
−
−
=
x
x x y
I/ TÌM CÁC ĐIỂM CÓ TỌA ĐỘ NGUYÊN TRÊN ĐỒ THỊ (C) CỦA CÁC
HÀM HỮU TỈ CƠ BẢN y = f(x)
PP : - Thực hiện phép chia đa thức để để có hàm số dạng y = A(x) + B (x k )
- Để y nguyên thì x nguyên và B(x) phải là ước số của k
- Giải B(x) = m, với m là các ước số của k đề tìm x và y tương ứng rồi KL
VD : Tìm các diểm có tọa độ nguyên trên đồ thị (C) của y =
2
4 3
2
−
+
−
x
x x
Giải : có y = x – 1 + x2−2
Để y nguyên thì x nguyên và x-2 phải là ước số của 2
x -2 =±1 ; x -2 = ±2
x - 2 = 1 x = 3 , y = 4
x - 2 = -1 x = 1, y = -2
x – 2 = 2 x = 4 , y = 4
x – 2 = -2 x = 0, y =-2
KL : có 4 điểm trên (C) có tọa độ nguyên : (0;-2); (1;-2); (3;4); (4;4)
Trang 9BÀI TẬP TỔNG HỢP
1/ Cho hàm y = x3 -3x2 +mx
a/ Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x = 2
b/ Định m để hàm số nhận điểm U(1;3) làm điểm uốn của đồ thị
c/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) khi m = 0
d/ Dựa vào đồ thị (C ), biện luận theo k số nghiệm của pt : x3 -3x2 –k = 0
e/ Tính dthf giới hạn bởi (C ) và trục hoành
2/ Cho hàm y = -x3 -mx2 +2mx -m -1 (Cm)
a/ Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu
b/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số khi m = 0
c/ Viết pt tiếp tuyến của đồ thị (C ) vuông góc với đt (d) : x - 3y - 5 = 0
d/ Tính thể tích khối tròn xoay sinh bời (C ) khi quay quanh 0x trên [-1;0]
e*/ Cmr (Cm) luôn đi qua một điểm cố định và họ các đường cong (Cm) tiếp xúc nhau tại điểm ấy
3/ Cho hàm y = x4 -2mx2 -2m
a/ Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu và các giá trị CĐ và CT trái dấu
b/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) khi m = 3
c/ Viết PT tiếp tuyến của (C ) tại điểm trên (C ) có x = -1
4/ Cho hàm y = -x4 + (3m+5)x2 -(m+1)2 (Cm)
a/ Định m để đồ thị hàm số đạt cực trị tại điểm có x = 1
b/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) khi m = -1
c/ Viết pt tiếp tuyến của (C ) đi qua điểm M(2; -8)
5/ Cho hàm y =
a/ Tìm m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định
b/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) khi m = 1
c/ Viết pt tiếp tuyến của (C ) đi qua điểm trên oy có tung độ là 4
d/Biện luận theo k số giao điểm của (C) và đường thẳng (d) : y = kx+1
e*/ Cmr đường thẳng (d) : y = -x +k luôn cắt (C ) tại hai điểm phâm biệt A và B Tìm k để đoạn AB ngắn nhất
6/ Cho hàm y =
a/ Tìm m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định
b/ Định m để tiệm cận đứng của hàm số đi qua điểm (3; 2006)
c/ Khảo sát và vẽ (C ) khi m = 3
d/ Cmr (C) có một tâm đối xứng
e/ Tính thể tích khối tròn xoay sinh bởi (C ) khi quay quanh 0x trên [1;2]
f/ Viết pt tiếp tuyến của (C) đi qua giao điểm của (C) với trục hoành
7/ Cho y =
a/ Tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
b/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) khi m = 0
c/ Viết pt tiếp tuyến của (C ) đi qua điểm trên (C ) có x = -1
d/ Tìm k để đường thẳng (d): y = kx +1 cắt (C ) tại hai điểm phân biệt A và B
Khi đó tìm quĩ tích trung điểm M của đoạn AB
9
2
+
+
x
m x
m x
m x
−
−
2
1
1 ) 1 (
2
−
− + +
x
x m x
Trang 108/ Cho hàm y =
a/ Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu và các giá trị CĐ và CT trái dấu b/ Khảo sát và vẽ đồ thi (C ) khi m = 3
c/ Tìm tất cả các điểm trên (C) mà tọa độ là các số nguyên d/ Dựa và đồ thị (C ), biện luận theo k số nghiệm pt : 2x2 +(3-k)x -3-2k = 0 e/ Viết pt tiếp tuyến của (C ) song song với đường thẳng (d) : y = 4x + 2006 f/Tính dthf giới hạn bởi (C ), ox, x = 1, x = 2
g*/ Cmr tích tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên (C ) đến 2 tiệm cận luôn bằng một hằng số
PHẦN II : HÌNH HỌC :
I/ TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
• KIẾN THỨC : - Các phép toán cơ bản trên vectơ (cộng, nhân, cùng phương, góc ,…) Các dạng toán liên quan
- Phương trình của đường thẳng và các dạng toán liên quan
- Các bài toán liên quan đến tam giác, tứ giác
- Các bài toán về đường tròn, các đường cônic
VD : Cho 3 điểm A(1; 2), B(-2; 6), C(4; 4)
a/ Chứng minh A, B, C không thẳng hàng Tính diện tích và chu vi ∆ABC
b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là một hình bình hành Xác định tọa độ tâm và điện tích của hbh
c/ Tính số đo góc A của ∆ABC d/ Tìm tọa độ điểm M sao cho e/ Viết phương trình cạnh BC và đường cao AH của ∆ABC g/ Xác định điểm M đối xứng của A qua BC
Giải : a/ Có (-3;4) ; (3;2)
014
2 4
3 3
≠−=
−
A, B, C không thẳng hàng (đpcm) Diện tích ∆ABC là S = 14 7 (
2
Có AB = 3 2 + 4 2 = 5 ; AC = 3 2 + 2 2 = 13 ; BC = 6 2 + 2 2 = 2 10
Nên chu vi ∆ABC là : 5+ 13 + 2 10
1
3
− +
− +
m x
mx x
O MC MB
MA+ 2 + 3 =