1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Bộ Đề Ôn HKI Toán 12 (2011)

20 301 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề ôn tập HKI Lớp 12 Năm học 2010 – 2011
Tác giả Trần Duy Thái
Trường học Trường THPT Gò Công Đông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Gò Công Đông
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a Câu IV.a 1.. Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b Câu IV.b 1.Chứng minh rằng phương trình 3x4x5x có

Trang 1

TRƯỜNG THPT GÒ CÔNG ĐÔNG

BỘ ĐỀ ÔN TẬP HKI

LỚP 12

NĂM HỌC: 2010 – 2011

Trang 2

Đề 1

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số yx(3 x)2

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dùng đồ thị (C), biện luận theo k số nghiệm của phương trình x3 6x29x k 0 3) Một đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O có hệ số góc bằng m Với giá trị nào của m thì d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt

Câu II:

1) Tìm GTLN-GTNN của hàm số 2010

20 12

y

x trên đoạn [0;3].

2) Giải các phương trình: a) 9x10.3x 9 0 b) 2

log 2x9log 2x4

Câu III: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có chiều cao h, góc giữa cạnh bên và đáy là 

1) Tính thể tích hình chóp S.ABCD

2) Định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp Với giá trị nào của  thì tâm mặt cầu nằm ngoài hình chóp S.ABCD

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó.

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a

1) Tính ( 3)1 log 4  3 13log 169 4

A

2) Tính đạo hàm của hàm số yxe xln(2x1)

Câu V.a Vẽ đồ thị hàm số ylog2x Từ đồ thị này suy ra đồ thị hàm số ylog2x

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1).Chứng minh rằng phương trình 3x4x5x có nghiệm duy nhất

2) Cho log 27 a Tính theo a giá trị của 12 log 16 6

3) Cho hàm số f(x)=  22

x

xe CMR: 2 ( ) 3 ( )f' 12  f 12

Câu V.b : CMR (P):yx2 3x1 tiếp xúc với đồ thị

2 2 3 ( ) :

1

  

x x

C y

x

Suy ra phương trình tiếp tuyến chung của chúng

Đề 2

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số yx4 2m x2 21 có đồ thị là (Cm)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số với m = -1

2) Dựa vào đồ thị (C), tìm k để phương trình x4 2x2 k có đúng hai nghiệm.

3) Tìm m để (Cm) có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân

Câu II:

1) Tìm GTLN-GTNN của hàm số : y2cos4x 2cos2x1

2) Giải các phương trình sau:

a) 22  1 2  3 10 0

x x b) log (35 x11) log ( 5 x 27) log 1000 5

Trang 3

Câu III: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA tạo với mặt đáy một

góc 600 Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của cạnh BC

1) CMR: BC vuông góc SA

2) Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a 1) Viết phương trình tiếp tuyến của đths 4

1

x y

x biết tiếp tuyến song song với

đường thẳng 3x-4y=0

2) Tìm TXĐ của hàm số 1 2

3 log (2 )

y x x

3) Rút gọn biểu thức:

5 1 1 2

3 3 3 2

a a b a A

a b ab .

Câu V.a: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a 2 Tính theo a diện tích xung quanh và thể tích của hình nón ngoại tiếp hình chóp S.ABCD đã cho

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1) Tìm m để đồ thị hàm số ( ) : 2 ( 0)

1

 

m

x x m

x cắt trục hoành tại hai điểm

phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại hai điểm A, B vuông góc nhau

2) Tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 2 2

1

x x y

x .

Câu V.b : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a 2 Tính theo a diện tích của mặt cầu và thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD đã cho

Đề 3

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số: y = – x3 + 3mx – m có đồ thị là (Cm)

1 Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = – 1

2 Khảo sát hàm số (C1) ứng với m = 1

3 Viết phương trình tiếp tuyến với (C1) biết tiếp tuyến vuông góc với đường

thẳng có phương trình 2

6

 x

y

Câu II:

1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số :

2 sin cos 2

y x x [ ; ]

4 4

 

 

x

2 Giải bất phương trình :

a) ln(3.e x3) 2 x b) 3 1 3 3 4

3

log xlog x log (3 ) 3x

Câu III: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, SA(ABC )

Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB , SC

Trang 4

1.Tính tỉ số thể tich của hai khối chóp S.AMN và S.ABC.

2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC , Cho SA = a ,

AB = 2a, Ac = 3a diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu đó

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a 1) Cho hàm số f(x) = ln 1 e Tính f x ’(ln2)

2) Tính giá trị biểu thức (31 log 4  9 ) : (42 log 3  2 )

A

Câu V.a Vẽ đồ thị hàm số y2x Từ đồ thị này suy ra đồ thị hàm số y2x

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1).Cho x = log 21 , y = 7 log 45 Tính 7 log7 49

135 theo x, y.

2) Cho hàm số  2 

x x

y e Giải phương trình yy2y 0

Câu V.b : Cho hàm số 1 3 2 2 3

3

y x x x Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị

của hàm số, biết rằng tiếp tuyến này có hệ số góc bằng -1

Đề 4

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho (H): 2 1

1

x y x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ (H)

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (H), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(-1;3) 3) Tìm trên (H) những điểm có tọa độ nguyên

Câu II:

1) Tìm GTLN – GTNN của hàm số: y = 1 3 3 2

4 xx trên đoạn [-2;4]

2) Chứng minh rằng: sinx > x, x  ( ;0)

2

 3) Giải a)

1

1

2 5.3

1

2 3

x x b)  6 35  6 35 12

2

log (x  2x8) 1 log (  x2)

Câu III: Cho khối cầu có bán kính bằng 2m Tìm khối trụ nội tiếp khối cầu có thể tích

lớn nhất Tính thể tích khối trụ đó ( người ta gọi một khối trụ là nội tiếp một khối cầu nếu hai đường tròn đáy của nó thuộc mặt cầu)

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a

1) Tính giá trị của biểu thức 9 125 7

1 1log 4

log 8 log 2

4 2

81  25 49

P

2) Tính đạo hàm của hàm số yln(e x1) tại x = ln5

Trang 5

Câu V.a Xác định a để hàm số yloga22a1x nghịch biến trên 0;  

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b

1) Chứng minh rằng phương trình2 33 5

x

x có nghiệm duy nhất

2) Cho hàm số ln 1

ln 1

x y

x Tính

2 '( )

f e

3) Cho log 5 a Tính 3 log6753375 theo a

Câu V.b : Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m , hàm số

22  21

x mx m y

x m luôn

đạt cực đại , cực tiểu tại x1 , x2 và f x( )1 f x = 0 ( )2

Đề 5

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số yx33x2mx m  2, m là tham số, có đồ thị là (Cm)

1).CMR: (Cm) luôn đi qua 1 điểm cố định khi m thay đổi

2) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số khi m = 3

3) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) và trục tung

4) Tìm m để đồ thị (Cm) của hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

Câu II:

1) Tìm GTLN – GTNN của hàm số yx2.lnx trên đoạn 1;1

2

 

 

  2) Giải các phương trình sau đây:

a) 25 6.5 1 53 0

x x b) log 8 log 2 log 243 04x  2x  9 

c) log3 2

 

 

  

x

2 log (x 5x 6)3

3) Dùng tính đơn điệu của hàm số CMR: 1 1 1 , 0

2

x  x  x

Câu III: Cho khối chóp S.ABC có đường cao SA=2a, ABCvuông tại C

AC a 3, BC =a Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A trên SC và SB

1) Tính thể tích khối chóp S.ABC

2) Tính tỉ số .

.

S AHK

S ABC

V

v Từ đó suy ra thể tích khối chóp S.AHK.

3) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hính chóp S.ABC và thể tích khối cầu tương ứng

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a

1 Tính giá trị biểu thức: 9 1 25 1

1 log 16 2log 5 log 4 log 3 2

2 Cho hàm số y = x.ex CMR: y’’ – 2y’ + y = 0

Trang 6

Câu V.a Cho m = log23 và n = log25 Tính log 8

5 theo m và n

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b

1) Rút gọn biểu thức:

1 7 1 5

3 3 3 3

1 4 2 1

3 3 3 3

a a a a A

a a a a

( với a > 0 )

49 log 5 ,log 5 nh log ,

8

3) Cho hàm số y = ln(cosx) Chứng minh: y’tanx – y” – 1 = 0

Câu V.b : Tìm m sao cho (Cm): y = 2

1

x m

x tiếp xúc với đường thẳng y = - x + 7.

Đề 6

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số yx4mx2 m 5, m là tham số, có đồ thị là (Cm)

1) Xác định m để (Cm) có 3 điểm cực trị

2) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số khi m = -2

3) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng d: y = 24x + 9 4) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo k số nghiệm phương trình: x4 2x2 4 k0

Câu II:

1) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y3 xx21, x0;2

2) Giải các phương trình sau:

a 51  51  26

x x b 22  1 22  3 22  5 27  25  23 

) 4 10.2  24 0 ) log ( 2) log 4 4 9

Câu III:

1) Một khối trụ có bán kính đáy r và thiết diện qua trục là một hình vuông

a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ

b).Tính thể tích khối trụ

c) Tính thể tích khối lăng trụ tứ giác đều nội tiếp trong khối trụ đã cho 2) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a

a) Tính thể tích khối chóp S.ABC

b) Gọi M là trung điểm của SC Tính thể tích khối chóp S.DMB

c) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hính chóp S.ABCD và thể tích khối cầu

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a

1) Cho y e 2xsin 5x Chứng minh: " 4 ' 29 yyy0

2) Tính giá trị  

7

2 log 4 log 3

2

4 49 3log log 16 log 2

A

Trang 7

Câu V.a Vẽ đồ thị hàm số ylnx Từ đồ thị này suy ra đồ thị hàm số ylnx

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1) Cho hàm số y = (x+1)ex Chứng minh rằng : y’’ – y’ = ex

2) Tìm m để hàm số y 2x4mx2 m đạt CĐ tại x = 22

Câu V.b : Cho đồ thị (H):y = – x +1 – 2

x -1 và đồ thị (P):y =x2 – 3x + m Tìm m để (H) và (P) tiếp xúc nhau và viết phương trình tiếp tuyến chung của (H) và (P)

Đề 7

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số yx33x21

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 3 2

3) Từ gốc tọa độ 0 có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến với (C) Viết phương trình các tiếp

tuyến đó

Câu II:

1 Giải các phương trình sau đây:

a)  6 35  6 35 12

b) logx 5 log 5 x x 2, 25logx 52

c) 2.14x3.49x 4x 0 d) 2

log (4 59) 4log 2 1 log (2  1)

2) Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số :

y 2 cos 2x 4 sin x 0;

2

Câu III:

1) Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a

a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón

b) Tính thể tích khối nón tương ứng

c) Một thiết diện qua đỉnh tạo với đáy một góc 600 Tính diện tích của

thiết diện này

2) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt bên

(SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy Góc giữa cạnh bên SC và đáy (ABCD) là 600

a) Mặt phẳng (SAC) chia khối chóp S.ABCD thành 2 khối đa diện nào?

Tính tỉ số thể tích của khối chóp A.SBC và S.ABCD

b) Tìm diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD và thể tích khối cầu

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a

1) Cho log 57 ,log 52  nh log 549  ,

8

2) Tìm đạo hàm của hàm số: a) y = ln

 1

x x

e

e b) y(sinxcos )x e3x

Trang 8

Câu V.a Vẽ đồ thị hàm số ( )1

2

x

y Từ đồ thị này suy ra đồ thị hàm số ( )1

2

x

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1) Tính giá trị của biểu thức  

log 405 log 75 log 14 log 98

2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y e 2x 4e x 3 trên [0;ln4]

Câu V.b : Tìm tham số m để hàm số y = mx + 3

khoảng xác định

Đề 8

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số: y = x3 + 3x2 + mx + 1 (Cm)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C0) của hàm số

2) Biện luận theo tham số k (k  0) số nghiệm phương trình: x3 + 3x2 + 2 – k = 0 3) Tìm tất cả đường thẳng qua A(-1; 3) và cắt (C0) tại 3 điểm phân biệt

4) Chứng tỏ (Cm) luôn đi qua điểm cố định Viết phương trình tiếp tuyến của (Cm) tại điểm cố định này Tìm m để tiếp tuyến qua O

Câu II:

1) Giải phương trình sau:

x-1 1

3

2

c) 22  22   2 3

x x x x d) 2 2  1 3 0

4 log (1 x) 8log (1  x) 5

2).Tìm GTLN, GTNN của hàm số: 2 1

1

x y

x trên đoạn [-1;2]

3).CMR : tan x x (0 )

2

x

Câu III:

1) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, gọi M,N lần lượt là trung điểm của 2 cạnh

AA’ , BB’ Mặt phẳng (MNC’) chia khối lăng trụ đã cho thành 2 phần

Tính tỉ số thể tích của 2 phần đó

2) Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a

a) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

b) Tính thể tích và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a 1) Tính giá trị biểu thức 3 5 2010

1 log 27 log log 2010

125

 

 

2) Chứng minh rằng hàm số y = ln 1

1 x thỏa mãn hệ thức xy’ + 1 = e

y

Trang 9

3) Cho log 7 = a14 ,log 5 = b14 .Tính log 2835 theo a và b

Câu V.a Cho khối nón có bán kính đáy r = 12 cm, góc ở đỉnh 0

120

  Tính diện tích xung quanh và thể tích khối nón đã cho

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1) Thực hiện phép tính A =

0,75 1 1 81

125 32

    

   

   

2) Cho y = f(x) = ln(ex + 1  e2x ).Tính f / (ln2)

Câu V.b : Chứng minh rằng hàm số yx3(m1)x2 (m2)x1 luôn

luôn có một cực đại và một cực tiểu  m R

Đề 9

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số: : y = x4 -2mx2 + 2m+m4

1) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C) khi m = 1, suy ra đồ thị hàm số y= x4 2x23

2) Dùng đồ thị ( C) tìm k để phương trình x4 -2x2 + k -2 = 0 có 4 nghiệm phân biệt

3) Viết pttt của ( C) biết tiếp tuyến qua M có hoành độ x0 = 3 ( ) C

4) Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu lập thành tam giác đều

Câu II: 1) Tìm GTLN , GTNN của hàm số: yln2x

x trên đoạn [ 1;e

3]

2) Giải phương trình

a) 2 1

 

x x b) 7.3 1 25.5  1 27.3 1 5.5 1

3

log ( 2) 3 log (2 ) log ( 5)

2 x    xx

Câu III:

1) Cho hình nón có đường sinh l, góc giữa đường sinh và trục của hình nón 

a) Tính diện tích xung quanh hình nón và thể tích khối nón tương ứng

theo l và 

b) Tính chiều cao hình trụ nội tiếp hình nón, biết thiết diện qua trục

hình trụ là hình vuông

2) Cho ABC vuông tại B, DA vuông góc với (ABC)

a) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

b) Cho AB=3a, BC=4a, AD=5a Tính diện tích và thể tích mặt cầu ngoại

tiếp tứ diện ABCD

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a 1) Cho hàm số yf x( ) ln xx21 Tính '( 3)f

2) Cho m = log27 và n = log73 Tính 48

49 log 18

 

 

  theo m và n

Câu V.a Tìm TXĐ của hàm số

Trang 10

a) (x38)8 b) (x33x22 )x 4 c) 32 5 1

x

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1) Tính giá trị biểu thức:

4

2 3 3

5 2 log

a a a a M

a a

2) Rút gọn biểu thức:

1 1

1 1

2 2

4 4

3 1 1 1 1

4 2 4 4 4

:

a b a b

a a b a b

3) Cho m = log23 và n = log35 Tính log 45 72

5

 

 

  theo m và n

Câu V.b : Cho (C) : y = 3x+2

x-1 Tìm các điểm thuộc (C) có tổng khoảng cách

đến hai tiệm cận đạt GTNN

Đề 10

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho (C): yx33x2 4

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục tung

3) Cho họ đường thẳng (dm):y mx  2m16 Chứng minh: (dm) luôn cắt (C) tại một điểm cố định khi m thay đổi Tìm m để (dm) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt

Câu II:

1) Giải phương trình: a) 3.25x + 5.9x = 8.15x b) 33  4 92  2

c) logsin2 42

x

d) logcos 2log cos3 1

x x

x x e) ( )1 log ( 2 2 1)

2

x = 1

2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 

x x

e y

e e trên đoạn [ ln 2 ; ln 4]

Câu III:

1) Một khối trụ có bán kính r =5cm, khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm

Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3cm

a) Tính diện tích toàn phần và thể tích khối trụ

b) Tính diện tích thiết diện được tạo nên

2) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA(ABC)

Biết SA = AB = BC = a

a) Tính thể tích khối chóp

b) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a

1) Tìm tập xác định của hàm số y = ln 1 log(  x2 5x16)

2) Cho log 153 a, log 103 b Tính log 50 theo a và b 3

Ngày đăng: 04/12/2013, 08:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ngoại tiếp hình chĩp S.ABCD.    d). Tính diện tích và thể tích mặt cầu đĩ. - Gián án Bộ Đề Ôn HKI Toán 12 (2011)
ngo ại tiếp hình chĩp S.ABCD. d). Tính diện tích và thể tích mặt cầu đĩ (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w