- Kỹ năng : HS vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông vào làm các bài tập một cách thành thạo.. - Kỹ năng : HS vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông vào làm các bài tập một cách
Trang 1Tuần : 1 Ngày dạy :
Tiết : 1
Chương I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1
Kỹ năng : Biết thiết lập các hệ thức b2= a.b’;c2=a.c’;h2= b’.c’dưới sự dẫn dắt của giáo viên Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
Thái độ : Giáo dục HS có tính tích cực, cẩn thận.
II CHUẨN BỊ :
♠ GV : Thước thẳng , thước êke , phấn màu, tranh hình 1,2
♠ HS : Chuẩn bị thước thẳng , thước êke , bảng nhóm , phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Oån định :
2/ KTBC : Không
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên chương , tên bài >
Hoạt động của GV Hoạt động cuả HS Nội dung ghi bảng
- Vẽ hình 1 < SGK/64>
lên bảng
- Giới thiệu quy ước độ
dài các đoạn thẳng
trong tam giác
Q.sát hình 1<
SGK/64> trên bảng
.em có thể xác định
những cặp tam giác
vuông đồng dạng
không ?
-Đưa nội dung bài
toán lên bảng
-Quan sát hình vẽ và lắng nghe GV giới thiệu qua hình vẽ
- Quan sát trả lời :
Trang 2- Gợi ý : Dựa vào các
cặp tam giác đồng
dạng để chứng minh
- Nhận xét
- Qua bài toán này ta
rút ra nhận xét gì về
mối quan hệ giữa……?
- Chốt lại giới thiệu
nội dung định lý 1
Y/c Hs làm VD1
- Gợi ý : áp dụng hệ
thức để b2 + c2 = ?
- Nhận xét
- Đưa nội dung bài
toán như phần 1 lên
bảng yêu cầu
- Qua bài toán trên
chúng ta rút ra nhận
xét gì về mối qh …
- Chốt lại ghi định lí 2
- Lấy Vdï2 <SGK /65>
lên bảng yêu cầu học
sinh quan sát hình 2
nêu cách tính cạnh AC
- Cho HS thảo luận
nhóm làm VD2
- Lên bảng chứng minh
- N,xét sửa sai nếu có
- Suy nghĩ trả lời nếu có
- Nhắc lại nội dung định lý 2 và ghi vào vở
- Thảo luận nhóm
- Trình bày p.án giải
- Nhân xét chéo
- Theo dõi ghi vào vở
B =HÂC(cùng phụ với BÂH ) => ∆HBA ~ ∆HAC
Do đó HC HA=HB HA => AH2 = HB HCHay h2 = b’ c’ (đpcm)
và BC = AE = 2,25 m ( ABCD là hcn ) Nên ( 2,25 )2 = 1,5 BC
Trang 3- Đưa ra nhận xét đúng
BC =
5,1
)25,2
= 3,375 m Vậy chiều cao của cây là :
AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 m
4/ Củng cố : GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài
5/ Dặn dò : Lý thuyết : HS học thuộc định lí 1 ,2 Bài tập : 1->4 < SGK/68 và 69>
Kỹ năng : HS áp dụng những kiến thức đó vào để giải các bài tập cụ thể
Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh
II CHUẨN BỊ :
- GV : Thước thẳng , thước êke , phấn màu
- HS : Chuẩn bị thước thẳng , thước êke , bảng nhóm , phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
- Gv : Đánh giá kết quả
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
- Lên bảng viết GT + KL
- Làm theo h.dẫn của GV
- Ghi vào vở CM của GV
- Làm ?2 < SGK/ 67>: T.luận
nhóm
Vì ∆ABC(Â = 900) ,AH⊥BC tại
H nên ∆ABC~∆HBA ( ^
B chung)
c/ Định Lý 3 : < SGK / 66> Hệ thức : b.c = h.a (3)
CM : Ta có
S∆ABC =
2
1AB.AC Mà S∆ABC =12AH.BC =>
2
1AB.AC =
2
1AH.BC
=>AB.AC=AH.BC hay
Trang 4- Chốt lại ghi hệ
thức(3)
- Yêu cầu HS làm?2
<SGK/ 67> thảo luận
nhóm
Yêu cầu HS dựa vào
hệ thức (3) phát biểu
- Chốt lại ghi bảng
- Đưa nội dung VD 3
lên bảng và cho HS
áp dụng định lí 4
giải
- Cho HS nhận xét ?
- Nêu chú ý
- N.xét sửa sai nếu có ?
- Từ hệ thức (3) phát biểu thành hệ thức (4) như sau :
Theo hệ thức (3) ta có a.h = b.c
b +
2 2
2
.c b c
Vậy độ dài đ.cao cuả∆ABC là 4,8cm
*Chú ý : < SGK / 67>
4/ Củng cố : HS nhắc lại nội dung hai định lí 3 và 4
5/ Củng cố : - Lý thuyết : HS học thuộc định lí 1 ,2 , 3 ,4
- Bài tập : Làm bài tập 2,3,4 ,5,6,7,8,9 < SGK/69 và 70>
- Tiết sau học “ Luyện Tập “
Rút kinh nghiệm tiết dạy :
Trang 5Tuần : 2 Ngày dạy :
Tiết : 3
§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAOTRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức : Cũng cố , khắc sâu nội dung bài 1 cho học sinh
- Kỹ năng : HS vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông vào làm các bài tập một
cách thành thạo
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh
II CHUẨN BỊ :
- GV : Thước thẳng , thước êke , phấn màu, bảng phụ ghi bài 4
- HS : Chuẩn bị thước thẳng , thước êke , bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Oån định :
2/ KTBC : HS 1: a/ Phát biểu định lí 1,3 viết hệ thức ?
b/ Làm b tập 5/69 >
Đáp án : Aùp dụng định lý Pytago ta có: BC2=AB2+AC2=32+42=9+16=25=>BC= 5
Aùp dụng định lí 1 ta có : AB2 = BH.BC => BH=
BC
AB2
=5
32
=5
9
= 1,8Mặt khác CH = BC – BH = 5 - 1,8 = 3,2
Aùp dụng đlí 3 ta có:AB.AC = AH.BC =>AH =
BC
AC AB.
=5
4.3
=5
Trang 6Hoạt động của
- Treo bảng phụ
ghi đề bài 3<SGK/
69> lên bảng
- Cho HS nhận xét
bài làm của bạn ?
- Đánh giá kết quả
- Treo bảng phụ
ghi đề bài 4<SGK/
69> lên bảng
- Đánh giá kết quả
- Treo bảng phụ
ghi đề bài 6<SGK/
69> lên bảng
- Đánh giá kết quả
- Đọc to yêu cầu đề bài
- Lên bảng thực hiện giải
- Nhận xét sửa sai nếu có ?
- Đọc to yêu cầu đề bài
- Lên bảng thực hiện giải
- Nhận xét sửa sai
- Đọc to yêu cầu đề bài
- Nhận xét hình vẽ
- Nhận xét sửa sai nếu có ?
1
= > x2 = 2 22
75
)7.5(+ =
74
352
=> x =
7435Aùp dụng định lí 3 ta có : x.y = 5.5 => y = 5.7: x => y = 5.7:
74
35
= 74Vậy x =
74
35 và y= 74
Bài 6 <SGK/ 69>
Ta có BH + HC = BC (H nằm giữa B&C )
BC = 1 +2 = 3 Aùp dụng định lý 2 ta có : AB2 = BH BC Mà BH = 1 ; BC = 3=> AB2 = 1.3 = 3=>AB = 3
Và AC 2 = CH BC = 2.3 = 6 =>AC = 6Vậy AB = 3 và AC = 6
4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại định lý 1 -> 4
5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK
- BTVN : Xem lại các bài đã giải và làm BT 7,8,9 < SGK / 69 và 70 >
- Tiết sau học luyện tập tiếp theo
Rút kinh nghiệm :
Trang 7Tuần : 4 Ngày dạy :
Tiết : 4
LUYỆN TẬP §1.
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức : Tiếp tục cũng cố , khắc sâu nội dung bài 1 cho học sinh
- Kỹ năng : HS vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông vào làm các bài tập một
cách thành thạo
- Thái độ : Tiếp tục rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh
II CHUẨN BỊ :
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Oån định :
2/ KTBC : < không >
3/ Bài mới : < GV giới thiệu luyện tập 2 >
Hoạt động của
- Treo bảng phụ
ghi đề bài 7<SGK/
- Nhận xét sửa sai nếu có ?
- HS trình bày bài giải ( 3 em)
=> ∆ABC vuông tại A
Có AH là đường caoáp dụng định lý 2 ta có :
AH2 = BH CH hay x2 = a.b (đpcm)
Cách 2 : Kí hiệu các điểm như trên hình 9 vẽ
Ta có OA = OB = OC =21BC
=> ∆ABC vuông tại A ,Có AH là đường cao áp dụng định lý 1 ta có :
AB2 = BH CH hay x2 = a.b (đpcm)
Bài 8 < SGK/ 70 >
a/ Aùp dụng định lý 2 ta có :
x2 = 4.9 = 36 => x = 6 b/ Do các tam giác tạo thành đều là tam giác
vuông cân nên : x = 2
Vậy áp dụng đlí Pytago ta có : y2 = 22 + x2
hay y2 = 22 + 22 = 4 + 4 = 8 => y = 8
c/Vậy áp dụng đlí 2 ta có : 122 = x 16
Trang 8- Cho HS nhận xét
?
- Đánh giá kết quả
- Treo bảng phụ
ghi đề bài 9<SGK/
- Các nhóm trình bày bài giải
- Lên bảng chứng minh theo lượt đồ
144 = 9 Vậy áp dụng đlí Pytago ta có :
y2 = 122 + x2 =122 + 92 = 144 + 81 = 225=>y
= 15Vậy x = 9 ; y = 15
CM : a/ Ta có ^
D1 = ^
D2 ( cùng phụ với ^
D3 ) Mà ∆ADI và ∆CDL cùng có 1 góc nhọn bằng nhau nên
AD = DC
Do đó ∆ADI = ∆CDL DI =DL
∆DIL cân tại D b/ Aùp dụng định lý 4 đối với tam giác vuông DLK ta có DC ⊥LK Nên 1 2
Trang 9- Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK
- BTVN : Xem lại các bài đã giải
Tiết sau học bài : “Bài 2 : Tỉ số lượng giác của góc nhọn ( tiết 1 ) “
♠ Rút kinh nghiệm :
Tiết : 5
§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I MỤC TIÊU :
- Hs nắm chắc các định nghĩa về tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
II CHUẨN BỊ :
- Bảng 4 chữ số thập phân
Trang 10III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Oån định :
2/ KTBC : < Không >
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
Hoạt động của giáo
- Giới thiệu cạnh kề,
cạnh đối của một góc
nhọn trong một tam
giác vuông - (?) Hai
tam giác đồng dạng
với nhau khi nào ?
- ( Nói) Vậy
ke
doi
của một góc nhọn tượng
trưng cho độ lớn của
góc nhọn đó
- Vẽ hình minh hoạ ,
hướng dẫn và yêu
cầu HS làm ? 1<
SGK/ 71>
- Cho HS nhận xét ?
- ( Nói) Vậy khi α
thay đổi thì tỉ số …
cũng thay đổi Ta có
đ.ghĩa sau đây
- Nêu định nghĩa
+ Một góc nhọn bằng nhau + Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề …… bằng nhau
AB
AC
= 3 áp dụng định lí Pytago ta có BC = 2 AB
Trang 11(?) Em có nhận xét
gì về độ lớn của sin
yêu cầu HS thảo luận
nhóm trong 3 phút
-Nhận xét sửa sai nếu
có ?
-Treo bảng phụ có
ndung vd1 và vd2 <
SGK/73> lên bảng
hướng dẫn HS giải
- Cho 1 HS lên bảng
dựa vào VD1 làm VD2
- Chốt lại ghi lên
bảng
Như vậy :
* Cho góc nhọn α =>
tính được tỉ số lượng
giác của nó
* Ngược lại , cho 1
trong các tỉ số lượng
giác của góc nhọn α
- Nhận xét sửa sai nếu có?
- Vẽ hình vào vở
- Ghi vào vở đn , chú ý
- Thảo luận nhóm làm ? 2 Sin β=
BC
AB
Cos β =
BC AC
- Nhận xét ?
- Lắng nghe GV hướng dẫn và ghi vào vỡ vd1
- Ghi vở
- Lên bảng làm VD2
- Nhận xét sửa sai nếu có ?
- Ghi vào vở
a
45 0
A a B
Ta có sin450=sin ^
B=
BC
AC
=2
a
a
=
22
a
a
=22
2a
A a B
Ta có sin 600=sin ^
B=
BC
AC
= 23
B=
AC
AB
= 33
4/ Củng cố : + GV cho HS nhắc lại kiến thức nội dung bài học
5/ Dặn dò : - L ý thuyết : HS học thuộc ĐN trong vở ghi và SGK
- BTVN : Bài 11,14 < SGK / 76 và 77>
- Tiết sau học bài “Bài 2 : Tỉ số lượng giác của góc nhọn ( Tiết 2)”
Trang 12♠ Ruùt kinh nghieäm :
Trang 13Tuần : 5 Ngày dạy :
Kỹ năng : Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó Biết vận dụng
vào giải các bài tập có liên quan
Thái độ : Giáo dục HS có tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ :
GV : Thước, thước đo độ, bảng tỉ số lượng giác của một số góc đặc biệt
HS : Thước, thước đo độ, bảng lượng giác, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Oån định :
2/ KTBC : HS1 : Cho ∆ABC có Â = 900 Viết các tỉ số lượng giác của ^
B ,C Đáp án : Sin ^
- GV : Đánh giá và cho điểm HS
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài ………>
- Hướng dẫn HS làm
VD3
- H dẫn HS làm VD4
- Nghe GV trình bày các bước vẽ hình của
OBA = α cần dựng CM: tg α= tg ^
OBA =
OB
OA
= 32
* Ví Dụ4 : < Hình 18 >
Trang 14- ( Nói ) VD4 này
không thể dựng theo
VD3 Vì VD4 cho 1
cạnh góc vuông , 1
cạnh huyền thì ta phải
dựng đt mới dựng
được
- Cho HS dựa vào ví
dụ4 làm ?3/ 74
(?) Quan sát KTBC có
nhận xét gí về tỉ số
lương giác của góc
B&C ?
- Nêu định lý
- Cho HS dựa vào định
lí làm ví dụ 5 và 6
- Tổng kết lạ tỉ số
lượng giác của các gó
nhọ đặc biệt
Ox tại N Vậy ^
= 23
tg 300= cotg 600 =
3
3 ; cotg 300= tg 600
= 3
Trang 15- Dựa hình 20 lên
bảng hướng dẫn HS
tìm cạnh y ở Ví Dụ7
HS : Nhận xét sửa sai nếu có ?
5/ Dặn dò : + Lý thuyết : Xem vởi ghi và SGK
Trang 16+ Tiết sau “ Luyện tập “
Rút kinh nghiệm tiết dạy :
Tiết : 8
LUYỆN TẬP §2.
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : Cũng cố , khắc sâu HS định nghĩa các tỉ số lượng giác từ đó thấy được sự
liên quan mật thiết giữa các tỉ số lượng giác , tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vẽ hình , suy luận logíc cho HS
Thái độ : Giáo dục cho HS có tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ :
GV : Thước, thước đo độ, phấn màu, bảng tỉ số lượng giác
HS : Thước, thước đo độ, bảng lượng giác, bảng nhóm
Trang 17III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Oån định :
2/ KTBC : (?)HS1 : a/ Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn ?
b/ Nêu tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?
HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?
GV : Chốt lại cho điểm HS vừa kiểm tra
3/ Bài mới : < Tiến hành luyện tập >
Hoạt động của thầy Hoạt động cuả HS Nội dung
- Treo bảng phụ ghi
nội dung bài tập 13
các cạnh của tam
giác có chứa góc α
- Đánh giá kết qủa
- Treo bảng phụ ghi
nội dung bài tập 14
< SGK / 77> lên
bảng
- Yêu cầu 2 HS lên
bảng giải
- Chú ý cho HS có
thể chứng minh cách
- Đọc to đề bài
- Thực hiện lên bảng giải ( 2 em )
- HS khác nhận xét
- HS khác nhận xét
*Cách dựng :
- Dựng xOy^ = 900 2
- Lấy M∈Oy : OM = 2 1 -Dựng ( M , MN = 3) , α-đường tròn này cắt tia Ox tại N Vậy ^
c/ tg α =
4
3
nên α là góc của t.giác vuông có
2 cạnh góc vuông bằng 2 &4
* Cách dựng :
- Dựng xBy^ = 900
- Lấy C∈By : BC = 3 3
- Lấy A∈By : BA = 4 4 α-Nối AC ta được ^
Bài 14 < SGK /77 >
a/ tgα = cossinαα Ta có :cossinαα =
BC AB BC
AC
=AC AB = tgα
Trang 182 giải :
- Cho HS nhận xét
sửa sai nếu có ?
- Treo bảng phụ ghi
nội dung bài tập 15
< SGK / 77> lên
bảng
- Yêu cầu 1 HS lên
bảng giải
- Cho HS nhận xét
sửa sai nếu có ?
- Treo bảng phụ ghi
nội dung bài tập 16
< SGK / 77> lên
bảng
- Yêu cầu 1 HS lên
bảng giải
- Cho HS nhận xét
sửa sai nếu có ?
- Đành giá
- Nhận xét sửa sai nếu có ?
- Đọc to đề bài
- Thực hiện lên bảng giải
- Nhận xét sửa sai nếu có ?
- Đọc to đề bài
- Thực hiện lên bảng giải
- Nhận xét sửa sai nếu có ?
cotgα =cossinαα Ta có :cossinαα =
BC AC BC
Bài 16 < SGK /77 > C
Gọi độ dài của cạnh đối diện với góc 600 là AB ta có : Sin 600 =
BC AB
4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại định nghĩa và định lí
5/ Dặn dò : Lý thuyết : Xem định lí tỉ số lượng giác của một góc nhọn α
- BTVN : Xem lại các bài đã giải
- Tiết sau học bài : “Bài 3 : Bảng lượng giác ( tiết 1 ) “
- Chuẩn bị bảng lượng giác
Tiết : 9
Trang 19§3 BẢNG LƯỢNG GIÁC.
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : HS hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác, biết cách tra bảng
Kỹ năng : Thấy được sự đồng biến của sin và tg , tính nghịch biến của cos và cotg
Có kỹ năng tra bảng để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo Có kỹ năng tra bảng để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc và ngược lại , tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
Thái độ : Giáo dục cho HS sự kiên trì trong việc tính toán, tra bảng lượng giác.
II CHUẨN BỊ :
- GV &HS + Bảng phụ , Bảng 4 chữ số thập thâp
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Oån định :
2/ KTBC :
HS1 : a/ Nêu ĐN tỉ số lượng giác của góc nhọn ?
b/ Muốn tính tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn ta cần những gì ?
< Số đo các cạnh trong tam giác vuông có góc nhọn là α >
HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?
GV : Chốt lại và cho điểm HS
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài ………>
Hoạt động của
- Giới thiệu bảng
cách tra bảng
- Treo bảng phụ
ghi ?1 và ?2 lên
bảng cho Hs thực
hiện giải
- Cho HS nhận xét
- Lắng nghe và ghi vào vở
- Theo dõi GV hướng dẫn trên bảng và ghi vào vở
- Lắng nghe hướng dẫn của GV và cùng thực hiện
- Thực hiện làm ?1 và ?2
< SGK / 80> nêu kết quả
- Nhận xét sửa sai nếu có
* Ví dụ1 : Tìm sin 460 12’
+ Tra bảng VIII : Số đo độ tra ở cột 1 , số phút tra ở hàng 1 Lấy giá trị giao của hàng ghi 460và cột ghi 12’ ta được số 0,7218
Vậy sin 460 12’≈0,7218
* Ví dụ2 : Tìm sin460 14’
sin46014’=sin(46012’+2’)=0,7218+0,0003=0,7221
* Ví dụ3 : Tìm tg 520 18’
+ Tra bảng IX : Số đo độ tra ở cột 1 ,
Trang 20- Nêu chú ý ? số phút tra ở hàng 1 Lấy giá trị giao của hàng ghi 520và cột ghi 18’ ta được số
1,2938 Vậy tg 520 18’ ≈1,2938
- Gợi ý cách giải
Aùp dụng tgα cotg
α = 1
tgα= cotgα
1
- Cho HS nhận xét
sửa sai nếu có ?
- Chốt lại nêu chú
-Theo dõi GV giới thiệu
VD 6 và ghi vào vở
Vậy tgα ≈0,3327=>α ≈18024’
mà cotgα =tgα ≈0,3327
=>α ≈18024’
- Nhận xét sửa sai nếu có
?
- Ghi chú ý vào vở
- Theo dõi GV giới thiệu
VD 6 và ghi vào vở
- Thực hiện giải và đọc kết quả:
7837 nằm ở giao của hàng ghi 510 và cột ghi 36’ ( mẫu 5 )
4470 ở trong bảng ,tuy nhiên ta tìm thấy hai số gần với 4470 nhất đó là số 4462 và
4478 Vậy 0,4462 < 0,4470 < 0,4478hay sin 260 30’< sinα < sin260 36’
Theo nhận xét ở mục 1 thì :
260 30’< α < 260 36’
=> α ≈ 270
4/ Củng cố : @ GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại cách tra bảng
@GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại cách tra bảng
@ GV cho 2 HS lên bảng giải bài 19 < SGK/ 84>
a/ sin x = 0,2368 => x ≈140 b/ cos x = 0,6224 => x ≈520
c/ tg x = 2,154 => x ≈650 d/ cotg x = 3,251 => x ≈140
Trang 21HS : Nhận xét sửa sai nếu có ?
5/ Dặn dò : Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK
- BTVN : Xem lại các bài đã giải BT 21 -> 25 < SGK/84>
- Tiết sau học “ Luyện tập “
Rút kinh nghiệm :
Tiết : 9
§3 BẢNG LƯỢNG GIÁC (Tiếp theo)
I.MỤC TIÊU :
- Kiến thức : Cũng cố , khắc sâu nội dung bài 3 cho học sinh
- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng sử dụng bảng – máy tính để tính TSLG của 1 góc nhọn
và ngược lại
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh
II CHUẨN BỊ :
- GV : + Bảng cuốn ghi một số bài tập cho HS làm trong tiết này , thước thẳng , thước êke ,compa, phấn màu , SGK , SGV
- HS : + Chuẩn bị thước thẳng , thước êke , compa , bảng nhóm , phiếu học tập
+ Bảng 4 chữ số thập thâp III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
-GV : Chốt lại nhận xét cho điểm 2 HS
3/ Bài mới : < GV giới thiệu luyện tập >
- Treo bảng phụ ghi nd
bài tập 21 / 77 lên
bảng
- Y/c 1 HS lên bảng
giải
- Đọc to đề bài
- Thực hiện lên bảng giải ( Có thể sử dụng máy tính bỏ túi FX 500
Trang 22- Đáng giá
- Treo bảng phụ ghi
nội dung bài tập 22 <
SGK / 84> lên bảng
- Yêu cầu 1 HS lên
bảng giải
- Cho HS nhận xét sửa
sai nếu có ?
- Treo bảng phụ ghi
nội dung bài tập 24 <
SGK / 84> lên bảng
- Yêu cầu 1 HS lên
bảng giải
- Cho HS nhận xét sửa
sai nếu có ?
- Treo bảng phụ ghi
nội dung bài tập 25 <
SGK / 84> lên bảng
- Yêu cầu 1 HS lên
bảng giải
- Cho HS nhận xét sửa
sai nếu có ?
- Đọc to đề bài
- Thực hiện lên bảng giải ( Có thể sử dụng máy tính bỏ túi FX 500
MS )
- N.xét sửa sai nếu có ?
- Đọc to đề bài
- Thực hiện lên bảng giải
- Nhận xét ?
- Đọc to đề bài
- Thực hiện lên bảng giải
- Nhận xét ?
- Đọc to đề bài
- Thực hiện lên bảng giải
- Nhận xét ?
Bài 22 < SGK / 84>
a/ Ta có :Sin 20 0<Sin70 0 vì 20 0< 70 0
( góc nhọn tăng thì sin tăng )b/ Ta có :cos250>cos63015’ vì
25sin
= 0025sin
25sin
=1b/ tg 580 – cotg 320 = tg 580 - tg 580 = 0
25sin
mà cos 250 < 1 Nên tg 250 > sin 250
b/ cotg 320 và cos 320
Ta có : tg 320 = 00
32sin
32cos mà sin 320 < 1c/ tg 450 > sin 450 ( vì 1 >
Trang 23- Tiết sau học bài :“Bài 4 : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tiết 1 ) “
Tiết : 11
§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I MỤC TIÊU :
♠ Kiến thức : Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác
vuông Hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuông “ là gì ?
♠ Kỹ năng : Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải các bài toán trong tam giác
vuông
♠ Thái độ : Giáo dục cho HS sự cẩn thận trong trình bày giải toán.
II CHUẨN BỊ :
• GV : Bảng cuốn , thước thẳng , thước êke ,compa, phấn màu , SGK , SGV
• HS : Học thuộc các ĐN và các định lí tỉ số lượng giác của một góc nhọn α Chuẩn bị thước thẳng , thước êke ,compa, bảng nhóm , phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
Trang 243/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
Hoạt động của giáo
(? ) Nhìn vào các hệ
thức trên , các em có
thể khái quát phát biểu
thành lời các mệnh đề
- Ghi ví dụ 1 lên bảng
- Hướng dẫn HS làm
- Thựïc hiện thảo luận nhóm
Giảia/ Ta có :
=> c = b cotg B = b tg C
- Nhận xét sửa sai nếu
có ?
- Suy nghĩ và trả lời
- Nhắc lại nội dung định
lí và ghi vào vở
- Ghi vào vở
Vì 1,2 phút =
50
1giờ Nên AB = 500.501 = 10 ( km )
Ta có : BH = AB sin A
Trang 25VD1
- Ghi ví dụ 2 lên bảng
- Hướng dẫn HS làm
* Ví dụ 2 : < SGK/86 >
GiảiChân chiếc thang cần phải đặt cách chân tường một khoảng là :
o Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí
o BTVN : Xem lại bài đã giải
o Tiết sau học bài “§ 4.Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tiết 2)”
Tiết : 12
§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức : Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác
vuông Hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuông “ là gì ?
- Kỹ năng : Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông.
- Thái độ : Giáo duc cho HS có tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ :
Trang 26• GV : Thước thẳng , thước êke ,compa, phấn màu
• HS : Chuẩn bị thước thẳng , thước êke ,compa, bảng nhóm , phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Oån định :
2/ KTBC :
HS1 : Hãy nêu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông và viết hệ thức đó
Đ Aùn : <SGK >
HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
(?)giải tam giác
vuông nghĩa là gì ?
- Chốt lại , ghi
bảng
- Cho HS đọc ví
du3
(?) Cho gì ? y/c gì ?
- Vẽ hình và cho
HS lên bảng giải
- Vẽ hình và cho
HS lên bảng giải
- Vẽ hình , tìm cách giải
- Suy ngĩ , trình bày bài giải
- Nhận xét sửa sai nếu có và ghi vào vở
8
≈9,433
- Nhận xét sửa sai (nếu co)ù
- Đọc VD 4
- Vẽ hình XaÙc định:+ Cho : P) ,PQ
+ Tìm : Q), OP,OQ
- Xđịnh , lên bảng giải
2/ Áp dụng giải tam giác vuông :
Giải tam giác vuông là tìm độ dài các cạnh , số đo các góc chưa biết của tam gíac vuông , dựa trên các yếu tố đã biết
=> OP≈5,663
Trang 27các em có nhận xét
gì về cách giải tam
8,2
≈4,449
* Nhận xét : < SGK / 88 >
4/ Củng cố : - HS đứng tại chổ nhắc lại định lí và nhận xét
Làm BT 27a,b <SGK/88> ∆ABC cân tại A ⇒b=c=12⇒a=14,142
5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí
- BTVN : làm bt SGK
- Tiết sau : Tiếp bài này
• Rút kinh nghiệm :
Tiết : 13
§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU :
- Củng cố khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông
- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
- Rèn luyện kỹ năng suy luận cho HS
II CHUẨN BỊ :
• GV : Thước thẳng , thước êke ,compa, phấn màu
• HS : Chuẩn bị thước thẳng , thước êke ,compa, bảng nhóm , phiếu học tập
Trang 28III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Oån định :
2/ KTBC :
HS1 : Viết hệ thức đó về cạnh và góc trong tam giác vuông
Đ Aùn : <SGK >
HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
Hoạt động của
- Y/c HS đọc đề
và trình bày bài
giải
- Đánh giá kết
quả
- Y/c HS đọc đề ,
vẽ hình và giải
HS≠ : Nhận xét
- Hs tình bày bài giải:
27c,d (SGK) A
0
0 0 0
ˆˆ
250 25 cos
N
Trang 29Tính KBCˆ →KBAˆ
→BA→AN→AC
- Nhận xét , đánh
giá kết quả
- Y/c HS đọc đề ,
vẽ hình và giải
- HD :
b) Kẻ AH┴ C tại
C
Tính AH→Dˆ
- Nhận xét , đánh
giá kết quả
- HS ≠ : Nhận xét ( sửa sai ( nếu có )-
- Hs tình bày bài giải:
- HS ≠ : Nhận xét ( sửa sai ( nếu có )
KBA KBC ABC= − =600-380=220
0
5, 5 ˆ
cos 22 cos
0
D
⇒ =
4/ Củng cố : < trên bài >
5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí
- Xem lại các bài tập đã giải
- Tiết sau : luyện tập (tt)- làm bài tập SBT
Rút kinh nghiệm :
Trang 30- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
- Rèn luyện kỹ năng suy luận cho HS
II CHUẨN BỊ :
• GV : Thước thẳng , thước êke ,compa, phấn màu
• HS : Chuẩn bị thước thẳng , thước êke ,compa, bảng nhóm , phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Oån định :
2/ KTBC :
HS1 : Viết hệ thức đó về cạnh và góc trong tam giác vuông
Đ Aùn : <SGK >
HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
- Y/c HS đọc đề
và trình bày
bài giải
- HD ………
- Đánh giá kết quả
- Y/c HS đọc đề ,
vẽ hình và giải
- HD :………
- Nhận xét , đánh
giá kết quả
- Y/c HS đọc đề ,
vẽ hình và giải
- Hs tình bày bài giải:
- HS ≠ : Nhận xét ( sửa sai ( nếu có )
sin
6
ˆ 19 28
BH BAH
AB BAH
AB AC tgC tg
AB BC
Trang 31- Nhận xét , đánh
giá kết quả
- Y/c HS đọc đề ,
vẽ hình và giải
- HD :
- Nhận xét , đánh
giá kết qua û
- Y/c HS đọc đề ,
vẽ hình và giải
- HD :
- Nhận xét , đánh
giá kết quả
- Hs tình bày bài giải:
HS ≠ : Nhận xét ( sửa sai ( nếu có
- Hs tình bày bài giải:
HS ≠ : Nhận xét sửa sai ( nếu có)
b) Kẻ CH ┴ AC Ta có CH = 8 sin D
4/ Củng cố : < trên bài >
5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí
- Xem lại các bài tập đã giải
Rút kinh nghiệm :
Trang 32Tuần : 9 Ngày dạy : Tiết : 15-16
§ 5 ỨNG DỤNG THỤC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI.
I MỤC TIÊU :
• Kiến thức : HS biết xác định chiều cao của một vật mà không cần leo lên đỉnh để
đo Biết áp dụng tỉ số lượng giác để thực hiện tính toán chiều cao của vật ( tìm cạnh tam giác vuông ).Xác định khoảng cách giữa 2 điểm , trong đó có 1 điểm không tớiđược
• Kỹ năng : Rèn luyện HS kỹû năng tính toán và đo đạc trong thực tế
Thái độ : Giúp HS có tinh thần tập thể và tính phối hợp trong công việc
II CHUẨN BỊ
• GV : 4 bộ giác kế , GV cần kiểm tra trước giác kế để thực hiện đo được chính xác.
• HS : Thước dây , máy tính , trong tổ tự phân công công việc.
III GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH
1.Chia lớp thành 8 tổ để thực hành (Mỗi tổ có 4HS, có một tổ có 5HS)
- Cho từng tổ bốc thăm công việc thực hành và vị trí đặt giác kế ( GV ấn định 4 chỗ đo cột cờ và 4 chỗ đo khoảng cách)
- Lần lượt mỗi tổ sử dụng giác kế để thực hành đo
- Vật được đo là cột cờ và khoảng cách hai cọc do GV đóng (không được đo trực tiếp)
2 GV giới thiệu giác kế và hướng dẫn HS cách sử dụng:
ĐO CHIỀU CAO
• Dùng giác kế để xác định số đo góc α
• Đo khoảng cách AB (từ vị trí đặt giác kế đến chân cột cờ)
• Đo khoảng cách AD trên cột cờ ( Bằng chiều cao của giác kế)
• Chiều cao cột cờ được tính = AD + AB Tg α
C
α
A B
Trang 33D
ĐO CHIỀU DÀI
Đóng cọc A , B , D tạo góc vuông với khoảng cách BC
Xác định khoảng cách AB
Đặt đúng giác kế
Dùng giác kế ngắm đến điểm C xác định góc α
Hệ thức cần áp dụng là : BC = AB Tg α
C
α
B A
3 Phân công thực hiện
Các tổ thực hành tại vị trí đã bốc thăm
IV HỌC SINH THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
a Bước 1 : Dùng thước dây để xác định điểm đặt giác kế đã được quy định
b Bước 2 : Đặt chuẩn giác kế vào đúng vị trí quy định
và thực hiện thao tác ngắm đến đỉnh cột cờ để xác định góc α
c Bước 3 : Dùng máy tính bỏ túi để tính kết quả Tg α
d Bước 4 : Xác định chiều cao giác kế , rồi thực hiện công thức tính
Chiều cao cột cờ = chiều cao giác kế + AB Tgα
Và khoảng cách của hai cọc do GV đóng là BC = AB Tg α
Mỗi một nhóm thực hành hai công việc đo cột cờ và khoản cách
Nhóm nào thực hiện xong trước thì nộp kết quả GV ghi lại thời gian thự hành.
V GIÁO VIÊN NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ
1) GV thu bài thu hoạch của từng nhóm
2) Thái độ và tinh thần trách nhiệm của từng thành viên tham gia hoạt động của từng thành viên trong tổ , của từng tổ
3) Sự sắp xếp phân công thực hành trong nhóm
4) Thao tác thực hành của từng nhóm
5) Rút kinh nghiệm cho lần sau
6) Kết quả GV kiểm tra đo lại để về so sánh với kết quả của từng tổ (Lưu ý so sánh về thời gian để nhận xét khen thưởng tổ hoàn thành tốt
VI DĂN DÒ :
Oân tập nội dung các câu hỏi ôn chương theo SGK Tiết sau ôn tập chương