trắc nghiệm 3 điểm: * Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng: Cõu 1:Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, đường cao AH hỡnh 1 , hệ thức nào sau đõy là đỳng A... trắc ngh
Trang 1H
H
A
y x
4 16
C B
A
30
5 cm
Họ và tên: Năm học: 2010 - 2011
I trắc nghiệm (3 điểm):
* Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng:
Cõu 1:Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, đường cao AH (hỡnh 1 ), hệ thức nào sau đõy
là đỳng
A cosC = AC AB B tg B = AC AB Hỡnh 1
C cotgC = HC
HA D cotgB = AC AB
Cõu 2 : Tỡm x trong tam giỏc ABC vuụng tại A, đường cao AH (hỡnh 2):
A x = 8 B x = 4 5 C x = 8 2 D x = 2 5
Cõu 3: Tỡm y trong hỡnh 2 Hỡnh 2
A y = 8 B y = 2 5
C y = 8 2 D y = 8 5
Cõu 4 : Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú BC=5cm,
àC= 30 0 (hỡnh 3), trường hợp nào sau đõy là đỳng:
A AB = 2,5 cm B AB = 5 3
2 cm Hỡnh 3
C AC = 5 3cm D AC = 5 3
3 cm
Cõu 5: Cho α là gúc nhọn , hệ thức nào sau đõy là đỳng:
A sin2α - cos2α = 1 B tgα =cossinαα C sin2α + cos2α = 1 D cotgα = cossinαα
Cõu 6 : Hệ thức nào sau đõy là đỳng:
A sin 500 = cos300 B tg 400 = cotg600 C cotg500 = tg450 D Sin800 = Cos 100
II Tự luận (7 điểm)
Cõu 7: ( 3 đểm) Giải tam giỏc vuụng ABC biết àA = 900 , AB = 6 , AC =10 (Kết quả về gúc làm trũn đến phỳt, về cạnh làm trũn đến chữ số thập phõn thứ2)
Cõu 8: (3 điểm) Cho tam giỏc DEF, biết àD = 900 , àE= 600, EF = 8 cm Tớnh:
a/ Cạnh DE; b/ Đường cao DH
c/ Gọi DI là phõn giỏc của gúc àD ( I ∈E F ).Tớnh HI (làm trũn đến 2 chữ số thập phõn)
Cõu 9: (1 điểm) Cho tam giỏc ABC (AB<AC) C = α<45à 0, đường trung tuyến AM; đường cao AH, MA=MB=MC=a Chứng minh rằng: sin 2α=2sinαcosα
Đề I
viên
Trang 2
Trang 3
H
C B
A
H
x y
9 16
C B
A
60 5cm
Họ và tên: Năm học: 2010 - 2011
I trắc nghiệm (3 điểm):
* Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng:
Cõu 1:Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, đường cao AH (hỡnh 1), hệ thức nào sau đõy là
đỳng
A cosB = AC AB B tg C = AC AB Hỡnh 1
C cotgB = HC
HA D CotgB =AC AB
Cõu 2:Tỡm x trong tam giỏc ABC vuụng tại A,đường cao AH(hỡnh 2):
A x = 15 B x = 5 C x = 7 D x =12 Hỡnh 2
A y = 8 B y = 12
C y = 7 D y = 20
Cõu 4: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A (hỡnh 3 ) cú AC = 5 cm, àC= 60 0 ,
trường hợp nào sau dõy là đỳng:
A/ AB = 5 3
2 cm B/ AC = 2,5 cm C/ AB = 5 3cm D/ AC = 5 3
3 cm Hỡnh 3
Cõu 5:Cho α là gúc nhọn, hệ thức nào sau đõy là đỳng:
A sin2α + cos2α = 1 B tgα =cossinαα C sin2α + cos2α = - 1 D cotgα = cossinαα
Cõu 6 : Hệ thức nào sau đõy là đỳng:
A sin 500 = cotg 400 B tg 250 = cotg 650 C cotg 500 = tg300 D Cos 200 = tg 700
II Tự luận (7 điểm)
Cõu 7 ( 3 điểm): Giải tam giỏc vuụng ABC biết  = 900 , AB = 5 , AC =7 ( Kết quả về gúc làm trũn đến phỳt, về cạnh làm trũn đến chữ số thập phõn thứ 2 )
Cõu 8 (4 điểm): Cho tam giỏc MNP, biết Mà = 900 , àN= 300, NP = 10 cm Tớnh:
a/ Cạnh MP; b/ Đường cao MH
c/ Gọi MI là phõn giỏc của gúc Mà ( I∈NP ), Tớnh HI (làm trũn đến 2 chữ số thập phõn)
Cõu 9: (1 điểm) Cho tam giỏc ABC (AB<AC) C = α<45à 0, đường trung tuyến AM; đường cao AH, MA=MB=MC=a Chứng minh rằng: 1 cos2α=2cos α + 2
Bài làm
Đề II
viên
Trang 4
Trang 5
C B
A
H
x y
9 16
B
H
B
A
C
5
30
Họ và tên: Năm học: 2010 - 2011
I trắc nghiệm (3 điểm):
* Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng:
Cõu 1:Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, đường cao AH (Hỡnh 1 ), hệ thức nào sau đõy là đỳng :
A sinC = AC AB B cotg B = AC AB Hỡnh 1
C tg B = AC AB D cos C = BC AC
Cõu2 : Tỡm x trong tam giỏc ABC vuụng tại A, đường cao AH (hỡnh 2):
A x = 12 B x = 1 5
C x = 5 D x = 7 Hỡnh 2
A y = 7 B y = 20
C y = 8 D y =1 2
Cõu 4 : Cho tam giỏc ABC vuụng tại A (hỡnh 3),
cú àC= 30 0 AB= 5 , trường hợp nào sau đõy là đỳng:
A AC = 10 B AC = 5 3
3 Hỡnh 3
C AC = 5 3 D AC = 5
2
Cõu 5 : Cho α là gúc nhọn, hệ thức nào sau đõy là đỳng:
A sin2α cos2α = 1 B cotgα =cossinαα C tgα cotg α = -1 D cotgα = α
α
cos
sin
Cõu 6: Hệ thức nào sau đõy là đỳng:
A sin350 = cos450 B tg 400 = cotg600 C cos500 = sin300 D Cotg 100 = tg 800
II Tự luận (7 điểm)
Cõu 7: ( 3 đểm) Giải tam giỏc vuụng ABC biết  = 900 , AB = 6 , AC =7 (Kết quả về gúc làm trũn đến phỳt, về cạnh làm trũn đến chữ số thập phõn thứ 2)
Cõu 8: (3 điểm) Cho tam giỏc PQR, biết P$= 900, àQ= 600, QR = 6 cm Tớnh:
a/ Cạnh PQ; b/ Đường cao PI
c/ Gọi PM là phõn giỏc của ãQPR ( M ∈ QR) Tớnh IM (làm trũn đến 2 chữ số thập phõn )
Cõu 9: (1 điểm) Cho tam giỏc ABC (AB<AC) C = α<45à 0, đường trung tuyến AM; đường cao AH, MA=MB=MC=a Chứng minh rằng: sin 2α=2sinαcosα
Đề III
viên
Trang 6H
C B
A
H
x y
9 16
B
A
C
9
30
Họ và tên: Năm học: 2010 - 2011
I trắc nghiệm (3 điểm):
* Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng:
Cõu 1:Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, đường cao AH (Hỡnh 1 ), hệ thức nào sau đõy
là đỳng:
A sinB = AC AB B tg B = AC AB Hỡnh 1
C tgC= AC BC D cosB = BC AC
Cõu 2 :Tỡm x trong tam giỏcABC vuụng tại A, đường cao AH(hỡnh 2):
A x = 5 B x =10
C x = 15 D x =12 Hỡnh 2
A y = 12 B y = 20
C y = 5 D y = 8
Cõu4 : Cho tam giỏc ABC vuụng tại A (hỡnh 3), trường hợp nào sau đõy là đỳng:
A AC = 9 3 B AC = 3 3
C.AC = 9 3
2 D AC = 9
2 Hỡnh 3
Cõu 5 : Cho α là gúc nhọn , hệ thức nào sau đõy là đỳng:
A sin2α + cos2α = -1 B tgα =cossinαα C tgα cotgα = 1 D cotgα = cossinαα
Cõu 6 : Hệ thức nào sau đõy là đỳng:
A sin 500 = tg400 B tg 300 = cos600 C cotg520 = tg380 D cos 700= sin 300
II Tự luận (7 điểm)
Cõu 7: ( 3 đểm) Giải tam giỏc vuụng ABC biết  = 900 , AB = 7 , AC =12 (Kết quả về gúc làm trũn đến phỳt, về cạnh làm trũn đến chữ số thập phõn thứ 2)
Cõu 8 : ( 3 điểm) Cho tam giỏc HKI, biết ∧
H = 900 , ∧
K = 300 , KI = 12 cm Tớnh:
a/ Cạnh HI; b/ Đường cao HE
c/ Gọi HM là phõn giỏc của ãKHI (M ∈KI ) Tớnh EM ( làm trũn đến 2 chữ số thập phõn )
Cõu 9: (1 điểm) Cho tam giỏc ABC (AB<AC) C = α<45à 0, đường trung tuyến AM; đường cao AH, MA=MB=MC=a Chứng minh rằng: 1 cos2α=2cos α + 2
Đề IV
viên