-Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau.-Biết dựng các góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó.. Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà 2 phút - Ôn lại
Trang 1Ch ơng I
Tuần 1 Ngày soạn:.20/8/2010
Ngày giảng:24/8/2010
Tiết 1 một số hệ thức về cạnh
và đờng cao trong tam giác vuông
I Mục tiêu:
-HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1
-Biết thiết lập các hệ thức củng cố định lí Pytago và vận dụng giải bài tập
-Phát triển trí thông minh,giáo dục ý thức học tập bộ môn
II Chuẩn bị:
GV: Thớc, ê ke ,bảng phụ
HS: Thớc kẻ, êke
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu về chơng trình I (5 phút)
GV: Giới thiệu nnọi dung chơng trình và
những yêu cầu khi học tập bộ môn HS nghe GV trình bày và xem Mục lụctr129, 130 SGK
Hoạt động 2: 1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu
AC =
∆ABC đồng dạng ∆HAC
- Hãy chứng minh tam giác ABC đồng
Tìm x và y trong hình sau: HS trả lời miệng
Tam giác ABC vuông, có AH ⊥ BC
AB2 = BC HB (định lí 1)
x2 = 5.1
=> x = 5Tơng tự y = 2 5GV: Hãy phát biểu định lý Pytago HS phát biểu
Hoạt động 3: 2 Một số hệ thức liên quan tới đờng cao (12 phút)
Trang 2GV hỏi: Đề bài yêu cầu ta tính gì?0 HS: Đề bài yêu cầu ta tính đoạn AC
- Trong tam giác vuông ADC ta đã biết AB
= ED = 1,5m; BD = AE = 2,25m => BC 3 , 375m
5 , 1
) 25 , 2 ( 2
=
=Vậy chiều cao của cây là:
AC =AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875(m)
HS nhận xét, chữa bài
Hoạt động 4: Củng cố – Luyện tập (10 phút)
GV: Phát biểu ĐL1, ĐL2 ĐL Pitago HS lần lợt phát biểu laịi các định lý
HS nêu các hệ thức ứng với tam giác vuôngDEF
GV cho HS làm khoảng 5 phút thì thu bài,
đa bài làm trên giấy trong lên màn hình để
h = + dới sự hớng dẫn của GV Vậndụng giải bài tập -Phát triển trí thông minh,giáo dục ý thức học tập bộ môn
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc thẳng, compa, êke
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy – học:
D
Trang 3Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên kiểm tra
HS1: - Phát biểu định lí 1 và 2 hệ thức về
cạnh và đờng cao trong tam giác vuông HS1: - Phát biểu định lí 1 và 2 tr65 SGK
- Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và viết
hệ thức 1 và 2 (dới dạng chữ nhỏ a, b, c)
HS2: Chữa bài tập 4 tr69 SGK HS2: Chữa bài tập
GV nhận xét, cho điểm HS nhận xét bài làm của bạn, chữa bài
Hoạt động 2: Định lý 3 (12 phút)
GV vẽ hình 1 tr64SGK lên bảng và nêu
định lí 3 SGK
GV: - Nêu hệ thức của định lí 3
- Hãy chứng minh định lí HS: bc = ahhay AC AB = BC AH
- Còn cách chứng minh nào khác không? - Có thể chứng minh dựa vào tam giác đồng
Bài tập: Hãy điền vào chỗ ( ) để đợc các
hệ thức cạnh và đờng cao trong tam giác
1 1
2 = +
h
HS làm bài tập vào vởMột HS lên bảng điền
1 1 1
c b
Trang 4GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
GV yêu cầu đại diện 2 nhóm lần lợt lên
trình bày Đại diện hai nhóm lên trình bày bài.HS lớp nhận xét, chữa bài
I Mục tiêu:
-Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
-HS biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
-Rèn luyện kỹ nang tính toán, giáo dục ý thức học tập bộ môn
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc, eke
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ,thớc
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS1: Chữa bài tập 3(a) tr90 SBT
Phát biểu các định lí vận dụng chứng minh
trong bài làm
Hai HS lên bảng chữa bài tập
HS1 chữa bài 3(a) SBTHS2: Chữa bài tập số 4(a) tr90 SBT HS2: Chữa bài 4(a) SBT
Phát biểu các định lí vận dụng trong
2 = 2 x (hệ thức h2 = b’.c’)
GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa bài
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
Bài 1 Bài tập trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả
A
Trang 5GV vẽ hình và hớng dẫn.
HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán
GV hỏi: Tam giác ABC là tam giác gì? Tại
sao?
- Căn cứ vào đâu có x2= a b
HS1 trả lờiHS2 trả lời
GV hớng dẫn HS vẽ hình 9 SGK Cách 2 (hình 9 SGK)
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Sau thời gian hoạt động nhóm khoảng 5
phút, GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên
a Tam giác DIL là một tam giác cân
GV: Để chứng minh tam giác DIL là tam
giác cân ta cần chứng minh điều gì? HS: Cần chứng minh DI = DL
E4m
Trang 6Tuần 2 Ngày soạn:.26/8/2010
Ngày giảng:4/9/2010
Tiết 4 Luyện tậpI- Mục tiêu:
- Củng cố và khắc sâu các kiến thức liên quan đến hệ thức về cạnh và đờng cao của tam giác vuông
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các hệ thức đã học vào giải một số dạng bài tập tính đoọ dài
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)
- GV treo bảng phụ vẽ hình bài 8 - SGK
? Hãy quan sát hình và cho biết bài cho
Trang 7* GV chốt việc áp dụng các hệ thức để tính càn linh hoạt, hợp lí.
-Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 và góc 600 thông qua Ví dụ 1 và Ví dụ 2
-Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ - Thớc thẳng, compa, ê ke, thớc đo độ, phấn màu
HS: Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7phút)
Trang 8GV nêu câu hỏi kiểm tra Một HS lên kiểm tra.
Cho hai tam giác vuông ABC (A = 900) và
A’B’C’ (A’ = 900) có B = B’
- Chứng minh hai tam giác đồng dạng
- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của
chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của
cùng một tam giác)
Vẽ hình
GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn (15 phút)
GV chỉ vào tam giác ABC có A = 900 Xét
GV hỏi: Hai tam giác vuông đồng dạng
GV yêu cầu HS nhắc lại (vài lần) định
nghĩa các tỉ số lợng giác của góc α
Vài HS nhắc lại các định nghĩa trên
Hãy giải thích: Tại sao tỉ số lợng giác của
Trang 9-Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau.
-Biết dựng các góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó
-Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ,thớc, com pa
HS: Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(10 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra Hai HS lên kiểm tra
- HS1: Cho tam giác vuông
HS2: Chữa bài tập 11 tr76 SGK HS2: Chữa bài tập 11 SGK
GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: Định nghĩa (tiếp theo) (12 phút)
Trang 10Vậy ta phải tiến hành cách dựng nh thế
nào? - Trên tia Ox lấy OA = 2- Trên tia Oy lấy OB = 3
Hoạt động 3: 2 Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau (13 phút)
Từ đó ta có bảng tỉ số lợng giác của các
góc đặc biệt 300, 450, 600
GV yêu cầu HS đọc lại bảng tỉ số lợng
Hoạt động 4: Củng cố – Luyện tập (5 phút)
- Phát biểu định lý về tỉ số lợng giác của
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (5 phút)
- Nắm vững công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn, hệ thức liên
hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỉ số lợng giác của các góc đặcbiệt 300, 450, 600
- Bài tập về nhà số 12, 13, 14 tr 76, 77SGK; số 25, 26, 27 tr93 SBT
Trang 11Tuần 4 Ngày soạn:.31/8/2010
Ngày giảng:15/9/2010
Tiết 7 luyện tập
I Mục tiêu:
-Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó
-Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một sốcông thức lợng giác đơn giản
-Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ,thớc, com pa
HS: Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra HS lên kiểm tra
- Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác hai
góc phụ nhau- Chữa BT 12 tr76 SGK HS lớp nhận xét, chữa bài
5
3
Chứng minh cosα =0,6
Bài 14 tr77 SGK
GV: Cho tam giác vuông ABC (A = 900),
góc B bằng α Căn cứ vào hình vẽ đó,
chứng minh các công thức của bài 14SGK
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
* sin2α + cos2α = 2 1
2
=
BC BC
Trang 12Bài 5 tr77SGK
(Đề bài đa lên bảng phụ hoặc màn hình)
GV: Góc B và góc C là hai góc phụ nhau
Biết cosB = 0,8 ta suy ra đợc tỉ số lợng
giác nào của góc C?
- Dựa vào công thức nào tính đợc cosC
- Tính tgC, cotgC?
Bài 16tr77SGK
(Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ)
Tìm x?
GV: x là cạnh đối diện của góc 600, cạnh
huyền có độ dài là 8 Vậy ta xét tỉ số lợng
giác nào của góc 600
- Tam giác ABC có H = 900, B = 450
=> ∆AHB vuông cân
=> AH = BH = 20Xét tam giác vuông AHC có
AC2 = AH2 + HC2 (đ/c Py-ta-go)
x2 = 202 + 212
x = 841=29
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ
số lợng giác của hai góc phụ nhau
Trang 13Tuần 4 Ngày soạn:.4/9/2010
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: kiểm tra (5 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra 1 HS lên bảng trả lời
1) Phát biểu định lí tỉ số lợng giác của hai
Hoạt động 2: 1 Cấu tạo của bảng lợng giác (5 phút)
GV: Tại sao bảng sin và cosin, tang và
Ví dụ 2: Tìm cos33014’ HS: Tra bảng VIIIHS: Tra bảng VIII
HS đọc SGK có thể cha hiểu cách sử dụng
HS: Lấy ví dụ, nêu cách tra bảng
Trang 14GV: Muốn tìm cotg8032’ em tra bảng nào?
Vì sao? Nêu cách tra
Ví dụ 5 GV yêu cầu HS đọc SGKtr80
GV cho HS làm ?3 tr81 yêu cầu HS tra
GV yêu cầu HS nêu cách làm
GV gọi HS2 nêu cách tìm, α bằng máy
HS trả lời cách nhấn các phím (đối với máy
fx 500)
Hoạt động 4: Củng cố (5 phút)
GV yêu cầu HS1: Sử dụng bảng số hoặc
máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác của
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra (8 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra 2 HS lên bảng trả lời
HS1: - Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các
tỉ số lợng giác của góc α thay đổi nh thế
nào?
HS1: - Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì sinα
và tgα tăng, còn cosα và cotgα giảm
- Tìm sin40012’ bằng bảng số, nói rõ cách
ra Sau đó dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại - Để tìm sin40
012’ bằng bảng, ta tra ở bảngVIII dòng 400, cột 12’
sin40012’≈ 0,6455
GV nhận xét cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của các bạn
Hoạt động 2: Tìm số đo của góc nhọn khi biết
một tỉ số lợng giác của góc đó (25 phút)
Ví dụ 5 Tìm góc nhọn α (làm tròn đến
phút) biết sinα = 0,7837
GV yêu cầu HS đọc SGKtr80 Một HS đọc to phần Ví dụ 5 SGK
GV cho HS làm ?3 tr81 yêu cầu HS tra
bằng bảng số và sử dụng máy tính ?3 Tìm α biết cotgα = 3,006
GV cho HS đọc chú ý tr81 SGK HS đứng tại chỗ đọc phần chú ý SGK
Ví dụ 6: Tìm góc nhọn α (làm tròn đến độ)
biết sinα = 0,4470
GV: Cho HS tự đọc ví dụ 6 tr81 SGK HS tự đọc Ví dụ 6 SGK
GV yêu cầu HS nêu cách tìm góc α bằng
I Mục tiêu:
-HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết
số đo góc và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
-HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotg để sosánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc α, hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết tỉ số lợnggiác
II Chuẩn bị :
GV: - Bảng số, máy tính, bảng phụ
HS: - Bảng số, máy tính
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (10 phút)
Trang 16GV nêu câu hỏi kiểm tra
Dựa vào tính đồng biến của sin và nghịch
biến của cos các em hãy làm bài tập sau:
cos400 > cos500 => sin500 > cos500
Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau đây
có giá trị âm hay dơng? Vì sao?
a) sinx – 1 HS1: a) sinx – 1 < 0 vì sinx < 1
Có cosx = sin(900 – x)
=> sinx – cosx > 0 nếu x > 450
sinx – cosx < 0 nếu 00 < x < 450
25
25 sin
25 sin 65
cos
25 sin
0
0 0
0
=
=(cos650 = sin250)b) tg580 – cotg320 b) tg580 – cotg320 = 0
vì tg580 = cotg320
Bài 25 tr84 SGK
Trang 17Muốn so sánh tg250 với sin250 Em làm
25 sin
có cos250 < 1 => tg250 > sin250 hoặc tìm:tg250≈ 0,4663
sin250 ≈0,4226 => tg250 > sin250
Tơng tự câu a em hãy viết cotg320 dới
dạng tỉ số của cos và sin b) cotg32
0 và cos320
có cotg320 = 00
32 sin
32 cos
2 2
- Trong các tỉ số lợng giác của góc nhọn
α, tỉ số lợng giác nào đồng biến? nghịch
Đọc trớc bài: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Tuần 5 Ngày soạn:.12/9/2010
Ngày giảng:24/9/2010
Tiết 10 một số hệ thức về cạnhvà góc trong tam giác vuông
I Mục tiêu:
-HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.-HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc trabảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số
HS thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị :
GV: - Bảng số, máy tính, bảng phụ, thớc
HS: - Bảng số, máy tính, bảng phụ, thớc
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra: Cho ∆ABC có
 = 900, AB = c, AC = b, BC = a
Hãy viết các tỉ số lợng giác của góc B và
góc C
1 HS lên bảng vẽ hình và ghi các tỉ số lợnggiác
Hoạt động 2: 1 Các hệ thức (24 phút)
GV: Cho HS viết lại các hệ thức trên HS:
Trang 18GV: Dựa vào các hệ thức trên em hãy diễn
đạt bằng lời các hệ thức đó HS: trả lời câu hỏi của GV
GV: Yêu cầu một vài HS nhắc lại định lý
HS trả lời miệng1) Đúng
2) Sai: n = p tgN hoặc n = p cotgP3) Đúng
4) Sai; sửa nh câu 2 hoặc n = m sinN
Ví dụ 1 tr86 SGK
GV yêu cầu HS đọc đề bài SGK và đa
hình vẽ lên bảng phụ
GV: Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn đờng
máy bay bay đợc trong 1,2 phút thì BH
chính là độ cao máy bay đạt đợc sau 1, 2
50
1
500 = (km)
BH = AB sin A = 10.sin300 = 5
2
1
10 = (km)Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao đợc 5km
Ví dụ 2: GV yêu cầu HS đọc đề bài trong
khung ở đầu Đ4
GV gọi 1 HS lên bảng diễn đạt bài toán
bằng hình vẽ, kí hiệu, điền các số đã biết
- Khoảng cách cần tính là cạnh nào của
∆ABC?
Một HS đọc to đề bài trong khung
HS lên bảng vẽ hình
HS: Cạnh AC
- Em hãy nêu cách tính cạnh AC HS: Độ dài cạnh AC bằng tích cạnh huyền
với cos của góc A
AC = AB cosA = 3cos650≈ 1,27mVậy cần đặt chân thang cách tờng mộtkhoảng là 1,27m
AB
sin
=
⇒
Đại diện một nhóm trình bày câu a, b
Đại diẹn một nhóm trình bày câu c
Trang 19GV: Yêu cầu HS nhắc lại định lí về cạnh
và góc trong tam giác vuông HS phát biểu lại định lí tr86SGK
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Bài tập: Bài 26 tr88 SGK, bài tập 52,54/SBT-97
- Yêu cầu tính thêm: Độ dài đờng xiên của tia nắng mặt trời từ đỉnh tháp tới mặt đất
Tuần 6 Ngày soạn:14/9/2010
Ngày giảng:29/9/2010
Tiết 11 một số hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác vuông (tiếp)
I Mục tiêu:
HS hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?
HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị:
GV: -Bảng phụ.thớc thẳng, êke máy tính bỏ túi
HS: - Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông
- Máy tính, bảng phụ nhóm
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS1: Phát biẻu định lí và viết các hệ thức
về cạnh và góc trong tam giác vuong (có vẽ
hình minh hoạ)
HS1: Phát biểu định lý và viết các hệ thứctr86 SGK
HS2: Chữa bài tập 26 tr88 SGK HS2: Chữa bài 26 SGK
(Tính cả chiều dài đờng xiên của tia nắng
từ đỉnh tháp tới mặt đất)
Hoạt động 2: 2 áp dụng giải tam giác vuông (24 phút)
GV giới thiệu: Bài toàn “Giải tam giác
vuông”
Vậy để giải một tam giác vuông cần biết
máy yếu tố? Trong đó số cạnh nh thế nào? HS: Để giải một tam giác vuông cân biết haiyếu tố, trong đó phải có ít nhất một cạnh
Ví dụ 3 tr87 SGK (Bảng phụ) Một HS đọc to ví dụ 3 SGK, cả lớp vẽ hình
Trang 20- Để giải tam giác vuông ABC, cần tính
HS đọc Nhận xét tr88
Hoạt động 3 Luyện tập củng cố (12 phút)
GV yêu cầu HS làm Bài tập 27 (a, b) tr88
SGK theo các nhóm, mỗi dãy làm một câu
AC = AB = 10 (cm)
BC = a ≈ 11,142 (cm)Sau 5 phút thì đại diện 4 nhóm trình bày Đại diện các nhóm trình bày bài
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông
- Bài tập 27 (làm lại vào vở) 28 GK và 55 -> 58 SBT
Q
7
Trang 21Tuần 6 Ngày soạn:.18/9/2010
Ngày giảng:1/10/2010
Tiết 12 luyện tập
I Mục tiêu:
HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏtúi, cách làm tròn số
Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết cácbài toán thực tế
II Chuẩn bị:
GV: - Thớc kẻ, bảng phụ (máy chiếu + giấy trong)
HS: - Thớc kẻ, bảng nhóm, bút viết bảng
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)
Hãy thực hiện?
Làm bài 30 tr89 SGK
Theo em ta làm thế nào?
HS: Dùng tỉ số lợng giác cosα.HS: cosα =
320
250
=
BC AB
cosα = 0,78125 => α≈ 38037’
Một HS đọc to đề bàiMột HS lên bảng vẽ hình
HS: Kẻ BK ⊥ ACXét tam giác vuông BCK có:
Trang 22(HS trả lời miệng, GV ghi lại) KBA = 220
AB ≈ 5,932 (cm)
AC ≈ 7,304 (cm)Làm bài 31 tr89 SGK (Bảng phụ)
GV: Cho HS hoạt động nhóm giải bài tập HS hoạt động nhóm
Bảng nhóm
GV gợi ý kẻ thêm AH ⊥ CD
a) Xét tam giác vuông ABC
Có AB = AC sin C = 8.sin540
≈ 6,472 (cm)
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm b) Từ A kẻ AH ⊥ CD
Xét tam giác vuông ACH
AH = AC sin C = ≈ 7,690 (cm)
D ≈ 530
GV kiểm ra thêm bài của vài nhóm Gọi
đại diện trình bày Đại diện một nhóm lên trình bày bài.HS lớp nhận xét, góp ý
tam giác vuông
- Để giải một tam giác vuông cần biết số
cạnh và góc vuông nh thế nào?
Hớng dẫn về nhà (3 phút)
- Làm bài tập 59, 60, 61, 68 tr98, 99 SBT
- Đọc trớc bài Đ5 (chuẩn bị 1 giác kế, ê ke, thớc/1 tổ)
Tuần 7 Ngày soạn:.22/9/2010
Ngày giảng:8/10/2010
Tiết 13 Luyện tập
I Mục tiêu :
- Tiếp tục củng cố cho học sinh các công thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông , áp dụng thành thạo vào việc giải tam giác vuông
- Rèn kỹ năng tra bảng số , dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác
- Giải một số bài toán tìm khoảng cách trong thực tế dựa vào hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Trang 23Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ')
- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Giải bài tập 27 ( d ) - sgk - 88 , BT 53 ( SBT - 96)
Hoạt động 2:Luyện tập(32')
Giải bài tập 31
-GV ra đầu bài gọi HS đọc đề bài ghi GT
, KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- ∆ vuông ABC đã biết yếu tố nào , cần
tìm yếu tố nào ? dựa vào hệ thức nào ?
- Hãy tính AB theo AC và góc ACB
C H Db) Trong tam giác ACD ta kẻ AH ⊥ CD Ta
có :Xét ∆ vuông AHC có : AH = AC sin ACH
→ AH = 8 sin 740≈ 8 0,9613
→ AH ≈ 7,690 ( cm ) Xét ∆ vuông AHD có : Sin D =
8010 0 6 9
690 7 AD
AH
, ,
, =
=
→ ADC = D ≈ 530 Giải bài tập 32 ( sgk ) (10’)
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó
suy nghĩ đa ra cách giải bài toán trên
- hãy chuyển bài toán trên bằng hình vẽ
trên giấy
- GV cho học sinh vẽ minh hoạ bài toán
trên giấy sau đó cử đại diện lên bảng vẽ
hình
- Hãy điền các đỉnh của tam giác sau đó
chỉ ra cách áp dụng vào tam giác vuông
- Ta có ∆ vuông nào ? đã biết những yếu
tố gì ? cần tìm yếu tố nào ? có tìm đợc
không ? vì sao? áp dụng hệ thức nào ?
- GV gọi HS lên bảng trình bày lời giải
Tóm tắt : v = 2 km/ h ; t = 5’ = 1/12 h
A = α = 700 , tính AB ?
B CTheo bài ra ta có
Quãng đờng đi đợc củathuyền trong 5’ là :
AC = 2
12
1 = 166,7 (m)
A Xét ∆ vuông ABC có : BAC = α = 700 và AC
= 166,7 Nên ta tính đợc AB theo hệ thức liên hệ trong tam
giác vuông : AB = AC cos BAC = 166,7 cos
700
→ AB ≈ 166,7 0,342 ≈ 57 (m) Vậy chiều rộng của khúc sông là 57 m Giải bài tập 56 ( SBT - 97 )
- GV ra đề bài gọi HS đọc và vẽ hình ,
ghi GT , KL vào vở x A
Trang 24- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Hãy vẽ hình minh hoạ cho bài toán trên
- Em hãy điền các đỉnh của tam giác từ
đó chỉ ra các yếu tố đã biết , các yếu tố
cần tìm và cách áp dụng hệ thức vào giải
bài toán
- Xét ∆ vuông ABC ta có gì , biết các
cạnh , góc nào , cần tình cạnh nào ? Hãy
→ ABC = 300 Vậy áp dụng hệ thức liên hệ vào
∆ ABC ta có :
BC =
5774 0
38 30
tg
38 tgB
AC
0 = ,
Hoạt động 3:Củng cố - Hớng dẫn HS học ở nhà: (6–) Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông , áp dụng vào bài
toán thực tế nh thế nào ?
- GV ra bài tập 57 ( SBT - 97) gọi HS nêu cách làm bài
Xem lại và học thuộc các hệ thức , giải lại các bài tập đã chữa
- Giải bài tập 57 ( SBT - 97) Gợi ý : Tính AN dựa vào ∆ ANB biết B = 380 ,
AB = 11
Tính AC dựa vào ∆ ANC biết C = 300 và AN tính ở trên
Tuần 7 Ngày soạn:.24/9/2010
Ngày giảng:9jn/10/2010
Tiết 14 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn
thực hành ngoài trời
I Mục tiêu:
-HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó.-Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc.-Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
II Chuẩn bị:
GV: Giác kế, ê ke đạc (4 bộ)
HS: Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút
III Tiến trình dạy – học:
0
B
a
Trang 25- Độ dài OC là chiều cao của giác kế.
- CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi
GV yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc
chuẩn bị thực hành về dụng cụ và phân
công nhiệm vụ
- GV: Kiểm tra cụ thể
- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho các
Hoạt động 3: Học sinh thực hành
(20 phút)(Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng,
có cây cao)
GV đa HS tới địa điểm thực hành phân
công vị trí từng tổ
(Nên bố trí 2 tổ cùng làm một vị trí để đối
Hoạt động 4 Hoàn thành báo cáo –
Nhận xét - Đánh giá (8phút)
GV: Yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn
thành báo cáo - Các tổ HS làm báo cáo thực hành theo nộidung
GV thu báo cáo thực hành các tổ
Hoạt động 5:Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn lại các kiến thức đã học làm các câu hỏi ôn tập chơng tr91, 92 SGK
- Làm bài tập 33, 34, 35, 36, 37 tr94 SGK
Trang 26Tuần 8 Ngày soạn:.25/9/2010
Ngày giảng:13/10/2010
Tiết 15 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn
thực hành ngoài trời
I Mục tiêu:
-HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó.-Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc.-Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
II Chuẩn bị:
GV: Giác kế, ê ke đạc (4 bộ)
HS: Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút
III Tiến trình dạy – học:
GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều rộng
của một khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến
hành tại một bờ sông
GV: Ta coi hai bờ sông song song với
nhau Chọn một điểm B phía bên kia sông
làm mốc
Dùng ê ke kẻ Ax ⊥ ABLấy C ∈ Ax
Trang 27GV yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc
chuẩn bị thực hành về dụng cụ và phân
công nhiệm vụ
- GV: Kiểm tra cụ thể
- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho các
Hoạt động 3: Học sinh thực hành
(20 phút)(Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng)
GV đa HS tới địa điểm thực hành phân
công vị trí từng tổ
(Nên bố trí 2 tổ cùng làm một vị trí để đối
Hoạt động 4 Hoàn thành báo cáo –
Nhận xét - Đánh giá (8phút)
GV: Yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn
thành báo cáo - Các tổ HS làm báo cáo thực hành theo nộidung
GV thu báo cáo thực hành các tổ
Trang 28Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan
hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Rèn kĩ năng kiểm tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các tỉ sốlợng giác hoặc số đo góc
II Chuẩn bị :
GV: - Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ ( ) để HS điền cho hoàn chỉnh
- Bảng phụ, thớc thẳng, compa, êke
HS: - Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập chơng I Bảng phụ
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết (13 phút)
GV đa bảng phụ có ghi:
Tóm tắt các kiến thức cần nhớ HS1 lên bảng điền vào chỗ ( ) để hoàn chỉnhcác hệ thức, công thức
1 Các công thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông (SGK tr92)
2 Định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc
3 Một số tính chất của các tỉ số lợng giác HS3 lên bảng điền
GV: Ta còn biết những tính chất nào của
C α =b) Hệ thức nào không đung? b C cosβ = sin (900 - α)
Làm bài 35 tr94 SGK
Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông của một
tam giác vuông bằng 19: 28 - HS làm ra nhápKết quả
Giáo án: hình học 9 Năm học 2010-2011
b
c
` 28
19
=
c b
A
H
Trang 291 khoảng AH = 3,6cm
Hãy đơn giản các biểu thức Kết quả
b) (1 - cosα) (1 + cosα) b) sin2α
d) sinα - sinα cos2α d) sin3α
GV cho HS hoạt động theo nhóm Đại diện 2 nhóm lên trình bày bài giải
GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm HS lớp nhận xét, chữa bài
Hoạt động 3:Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn tập theo bảng “Tóm tắt các kiến thức cần nhớ” của chơng
- Bài tập về nhà số 38, 39, 40 và 82 -> 85 SBT
Trang 30Tuần 9 Ngày soạn:.10/10/2010
Ngày giảng:20/10/2010
Tiết 17
ôn tập chơng I (tiếp)
I Mục tiêu:
-Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
-Rèn kĩ năng dựng góc α khi biết một tỉ số lợng giác của nó, kĩ năng giải tam giácvuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các bài tập
có liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông
II Chuẩn bị:
GV: - Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi
HS: - Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập chơng I
- Thớc kẻ, compa, êke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Kiểm tra kết hợp ôn tập lý thuyết (13 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Cho tam giác ABC vuông tại A
a) Hãy viết công thức tính các cạnh góc
vuông b, c theo cạnh huyền a và tỉ số lợng
giác của các góc B và C
b) Hãy viết công thức tính mỗi cạnh góc
vuông theo cạnh góc vuông kia và tỉ số
c) tgα = 1
4
1 25 , 0 sin α = =
4
3 75 , 0 cosa= =d) cotg α - 2
3 4
Trang 31=> AB = IB – IA
= IK tg650 – IKtg500 = IK (tg650 – tg500)
≈380.0,95275 ≈ 362 (m)Bài 83 tr102 SBT
Hãy tìm độ dài cạnh đáy của một tam giác
cân, nếu đờng cao kẻ xuống đáy có độ dài
là 5 và đờng cao kẻ xuống cạnh bên có độ
dài là 6
GV: Hãy tìm sự kiện liên hệ giữa cạnh BC
và AC, từ đó tính HC theo AC a) Trong tam giác vuông ABCAB = BC sin300+ = 10 0,5 = 5(cm)
AC = BC cos300 = 5 3
2
3
10 = (cm)b) Xét ABMN có
c) Tam giác MAB và ABC có
- Kiểm tra mức độ tiếp thu và vận dụng kiến thức cũng nh kỹ năng thực hành toán của họcsinh
- Rèn luyện tính chính xác và thái độ học tập nghiêm túc, tính trung thực thật thà trong lao động
CH
0
M
Trang 32HS biết cách dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một
điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn
HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
II Chuẩn bị:
GV: Một tấm bìa hình tròn; thớc thẳng; compa, bảng phụ
HS: SGK, thớc thẳng, compa, một tấm bìa hình tròn
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Nhắc lại về đờng tròn (12 phút)
GV: Vẽ và yêu cầu HS vẽ đờng tròn tâm O
- Nêu định nghĩa đờng tròn HS phát biểu định nghĩa đờng tròn tr97SGK
GV đa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí của
điểm M đối với đờng tròn (O, R)
Trang 33a) b) c)
Hỏi: Em hãy cho biết các hệ thức liên hệ
giữa độ dài đoạn OM và bán kính R của
đ-ờng tròn O trong từng trđ-ờng hợp
HS trả lời:
GV đa ?1 và hình 53 lên bảng phụ hoặc
Hoạt động 2 Cách xác định đờng tròn (15 phút)
GV: Một đờng tròn đợc xác định khi biết
những yếu tố nào? HS: Một đờng tròn đợc xác định khi biếttâm và bán kính.GV: Hoặc biết yếu tố nào khác mà vẫn xác
định đợc đờng tròn? HS: Biết một đoạn thẳng là đờng kính củađờng tròn.GV: Ta sẽ xét xem, một đờng tròn đợc xác
định nếu biết bao nhiêm điểm của nó
GV: Nh vậy, biết một hoặc hai điểm của
đ-ờng tròn ta đều cha xác định đợc duy nhất
một đờng tròn
b) Có vô số đờng tròn đi qua A và B Tâmcủa các đờng tròn đó nằm trên đơng trungtrực của AB vì có OA = OB
không thẳng hàng
GV: Vẽ đợc bao nhiêu hình tròn? Vì sao? HS: Chỉ vẽ đợc 1 đờng tròn vì trong một
tam giác, ba trung trực cùng đi qua một
điểm
Vậy qua bao nhiêu điểm xác định một
đ-ờng tròn duy nhất? HS: Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽđợc một và chỉ một đờng tròn.GV: Cho 3 điểm A’, B’, C’ thẳng hàng Có
vẽ đợc đờng tròn đi qua 3 điểm này
không? Vì sao?
HS: trả lời
GV vẽ hình minh hoạ
GV giới thiệu: Đờng tròn đi qua ba đỉnh A,
B, C của tam giác ABC gọi là đờng tròn
ngoại tiếp tam gác ABC Và khi đó tam
giác ABC gọi là tam giác nội tiếp đờng
R
M
O R
M
O R
Trang 34Tuần 10 Ngày soạn:14/10/2010
Củng cố các kiến thức về sự xác định đờng tròn, tính chất đối xứng của đờng tròn
HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng
Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học
II Chuẩn bị:
GV: Thớc thẳng, compa, bảng phụ
HS: Thớc thẳng, compa, bảng phụ, SGK, SBT
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ(8 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên kiểm tra
HS1: a) Một đờng tròn xác định đợc
khi biết những yếu tố nào? HS1: Một đờng tròn xác định đợc khibiết:
b) Cho 3 điểm A; B; C nh hình vẽ, hãy - Tâm và bán kính đờng tròn
vẽ đờng tròn đi qua 3 điểm này - Hoặc biết một đoạn thẳng là đờng kính
của đờng tròn đó
- Hoặc biết 3 điểm thuộc đờng tròn đó
Hoạt động 2 Trục đối xứng (10 phút)
GV yêu cầu HS lấy ra miếng bìa hình tròn
- Vẽ một đờng thẳng đi qua tâm của miếng
- Gấp miếng bìa hình tròn đó theo đờng
- Có nhận xét gì?
- Đờng tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
GV cho HS gấp hình theo một vài đờng
kính khác
+ Đờng tròn là hình có trục đối xứng
+ Đờng tròn có vô số trục đối xứng, là bất
cứ đờng kính nào
Hoạt động 3: Luyện tập(17')
HS2: Chữa bài tập 3(b) tr100 SGK
Chứng minh định lý
Nếu một tam giác có một cạnh là đờng
kính của đờng tròn ngoại tiếp thì tam giác
đó là tam giác vuông
Trang 35GV nhận xét, cho điểm
Có OA = OB = OC = OD (Theo tính chấthình chữ nhật)
=> A, B, C, D ∈ (O, OA)
AC = 122 +52 =13 (cm)
=> R(O) = 6,5cmBài 2 (Bài 6 tr100 SGK) HS: Hình 58 SGK có tâm đối xứng và trục
đối xứng
HS đọc đề bài SGK Hình 59 SKG có trục đối xứng không có tâm
đối xứngBài 3 (Bài 7 tr101 SGK) HS trả lời:
Nối (1) với (4)
(2) với (6)(3) với (5)Bài 5 (bài 8 SGK tr101)
Đề bài đa lên màn hình 1 HS đọc đề bài
GV vẽ hình dựng tạm, yêu cầu HS phân
tích để tìm ra cách xác định tâm O HS: Có OB = OC = R => O thuộc trung trựccủa BC
Tâm O của đờng tròn là giao điểm của tia Ay
và đờng trung trực của BC
Hoạt động 4 Củng cố (8 phút)
- Phát biểu định lý về sự xác định đờng
- Nêu tính chất đối xứng của đờng tròn - Phát biểu các kết luận tr99 SGK
- Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác
vuông ở đâu? - Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giácvuông là trung điểm cạnh huyền
- Nếu một tam giác có một cạnh là đờng
kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác
5 cm 12cm
Trang 36- Thấy đợc những sai sót trong bài kiểm tra để sữa chữa.
- Đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của mình
II Chuẩn bị:
GV: Đáp án và những sai sót của HS
HS : Chuẩn bị trớc bài làm lại
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:.GV: Yêu cầu HS đọc lại đề bài kiểm tra (5’)
*đề bài
Bài 1 (2đ) Bài tập trắc nghiệm
Cho tam giác ABC vuông ở A, có số đo các cạnh nh hình vẽ
a Hãy giải tam giác ABC
b Tính AH và diện tích tam giác ABC
Bài 3( 2đ) Cho biết góc nhọn α biết sinα = 12 Hãy tính:
( Học sinh làm cách khác mà đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa từng bài)
Hoạt động 3: Thu bài(15’)
- GV thu lại bài kiểm tra và nhận xét phần làm bài của hoc sinh-Lấy điểm vào sổ điểm
Trang 37Tuần 11 Ngày soạn:.24/10/2010
Ngày giảng:5 /11/2010
Tiết 22
Đờng kính và dây của đờng tròn
I Mục tiêu:
- nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn, nắm đợc hai định lí
về đờng kính vuông góc với dây và đờng kính đi qua trung điểm của một dây không đi quatâm
-HS biết vận dụng các định lý để chứng minh đờng kính đi qua trung điểm của mộtdây, đờng kính vuông góc với dây
-Rèn luyện kĩ năng lập mệnh đề đảo, kĩ năng suy luận và chứng minh
II Chuẩn bị:
GV: Thớc thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ, bút dạ
HS: Thớc thẳng, compa, SGK, SBT
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: kiểm tra (6 phút)
GV đa câu hỏi kiểm tra
1) Vẽ đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC trong
các trờng hợp sau: HS thực hiện vẽ trên bảng phụ (có sẵn hình)
và trả lời câu hỏi:
Hãy nêu rõ vị trí của tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC đối với tam giác ABC
Đờng tròn có tâm đối xứng, trục đối xứng không? Chỉ rõ?
B
C A
B
Trang 38+ GV và HS đánh giá HS đợc kiểm tra
* GV đa câu hỏi nêu vấn đề:
Hoạt động 2 So sánh độ dài của đờng kính và dây (12 phút)
* GV yêu cầu HS đọc bài toán SGK tr102 Cả lớp theo dõi đề toán trong SGK
* GV: Đờng kính có phải là dây của đờng
* GV: Vậy ta cần xét bài toán trong 2
GV: Kết quả bài toán trên cho ta định lýsau:
I, BC là đờng kính -> HK < BC (Theo định
lý 1 vừa học)
Hoạt động 3 Quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây (18 phút)
GV: Vẽ đờng tròn (O; R) đờng kính AB
vuông góc với dây CD tại I So sánh độ dài
IC với ID?
HS vẽ hình và thực hiện so sánh IC với ID
GV gọi 1 HS thực hiện so sánh HStrả lời
GV: Nh vậy đờng kính AB vuông góc với
dây CD thì đi qua trung điểm của dây ấy
Trờng hợp đờng kính AB vuông góc với
đ-ờng kính CD thì sao, điều này còn đúng
HS: Trờng hợp đờng kính AB vuông góc với
đờng kính CD thì hiển nhiên AB đi quatrung điểm O của CD
HS trả lời miệng
Hoạt động 4 Củng cố (7 phút)
B
A O
Trang 39Bài 11tr104 SGK
(GV đa đầu bài lên bảng phụ vẽ sẵn hình,
yêu cầu HS giải nhanh bài tập)
- Có OM ⊥ CD => MC = MD (2)(đ/l quan hệ vuông góc giữa đờng kính vàdây)
Từ (1) và (2) => MH – MC = MK – MD
=> CH = DKCâu hỏi củng cố:
- Phát biểu định lí so sánh độ dài của đờng
- Phát biểu định lí quan hệ vuông góc giữa
đờng kính và dây - HS phát biểu định lí 2 và định lí 3 tr103SGKHai định lí này có mối quan hệ gì với
Trang 40Tiết 21: luyện tập
I Mục tiêu:
Khắc sâu kiến thức: đờng kính là dây lớn nhất của đờng tròn và các định lí về quan
hệ vuông góc giữa đờng kính và dây của đờng tròn qua một số bài tập
Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh
II Chuẩn bị:
GV: Thớc thẳng, compa
HS: Thớc thẳng, compa
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: kiểm tra (10 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: - Phát biểu định lí so sánh độ dài của
đờng kính và dây HS1: - Phát biểu định lí 1 tr103 SGK
- Chứng minh định lí đó - Vẽ hình, chứng minh định lý (tr102, 103
SGK)HS2: Chữa bài tập 18 tr130 SGK HS2:
Gọi trung điểm của OA là HVì HA = HO và BH ⊥ OA tại H
=> ∆ABO cân tại B: AB = OB
mà OA = OB = R
=> OA = OB = AB
=> ∆AOB đều => AOB = 600
Tam giác vuông BHO có
B
O
C