1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gióa án Hình học 9

120 241 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 2,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau.-Biết dựng các góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó.. Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà 2 phút - Ôn lại

Trang 1

Ch ơng I

Tuần 1 Ngày soạn:.20/8/2010

Ngày giảng:24/8/2010

Tiết 1 một số hệ thức về cạnh

và đờng cao trong tam giác vuông

I Mục tiêu:

-HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1

-Biết thiết lập các hệ thức củng cố định lí Pytago và vận dụng giải bài tập

-Phát triển trí thông minh,giáo dục ý thức học tập bộ môn

II Chuẩn bị:

GV: Thớc, ê ke ,bảng phụ

HS: Thớc kẻ, êke

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu về chơng trình I (5 phút)

GV: Giới thiệu nnọi dung chơng trình và

những yêu cầu khi học tập bộ môn HS nghe GV trình bày và xem Mục lụctr129, 130 SGK

Hoạt động 2: 1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu

AC =

∆ABC đồng dạng ∆HAC

- Hãy chứng minh tam giác ABC đồng

Tìm x và y trong hình sau: HS trả lời miệng

Tam giác ABC vuông, có AH ⊥ BC

AB2 = BC HB (định lí 1)

x2 = 5.1

=> x = 5Tơng tự y = 2 5GV: Hãy phát biểu định lý Pytago HS phát biểu

Hoạt động 3: 2 Một số hệ thức liên quan tới đờng cao (12 phút)

Trang 2

GV hỏi: Đề bài yêu cầu ta tính gì?0 HS: Đề bài yêu cầu ta tính đoạn AC

- Trong tam giác vuông ADC ta đã biết AB

= ED = 1,5m; BD = AE = 2,25m => BC 3 , 375m

5 , 1

) 25 , 2 ( 2

=

=Vậy chiều cao của cây là:

AC =AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875(m)

HS nhận xét, chữa bài

Hoạt động 4: Củng cố – Luyện tập (10 phút)

GV: Phát biểu ĐL1, ĐL2 ĐL Pitago HS lần lợt phát biểu laịi các định lý

HS nêu các hệ thức ứng với tam giác vuôngDEF

GV cho HS làm khoảng 5 phút thì thu bài,

đa bài làm trên giấy trong lên màn hình để

h = + dới sự hớng dẫn của GV Vậndụng giải bài tập -Phát triển trí thông minh,giáo dục ý thức học tập bộ môn

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thớc thẳng, compa, êke

HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy – học:

D

Trang 3

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên kiểm tra

HS1: - Phát biểu định lí 1 và 2 hệ thức về

cạnh và đờng cao trong tam giác vuông HS1: - Phát biểu định lí 1 và 2 tr65 SGK

- Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và viết

hệ thức 1 và 2 (dới dạng chữ nhỏ a, b, c)

HS2: Chữa bài tập 4 tr69 SGK HS2: Chữa bài tập

GV nhận xét, cho điểm HS nhận xét bài làm của bạn, chữa bài

Hoạt động 2: Định lý 3 (12 phút)

GV vẽ hình 1 tr64SGK lên bảng và nêu

định lí 3 SGK

GV: - Nêu hệ thức của định lí 3

- Hãy chứng minh định lí HS: bc = ahhay AC AB = BC AH

- Còn cách chứng minh nào khác không? - Có thể chứng minh dựa vào tam giác đồng

Bài tập: Hãy điền vào chỗ ( ) để đợc các

hệ thức cạnh và đờng cao trong tam giác

1 1

2 = +

h

HS làm bài tập vào vởMột HS lên bảng điền

1 1 1

c b

Trang 4

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài

GV yêu cầu đại diện 2 nhóm lần lợt lên

trình bày Đại diện hai nhóm lên trình bày bài.HS lớp nhận xét, chữa bài

I Mục tiêu:

-Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

-HS biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

-Rèn luyện kỹ nang tính toán, giáo dục ý thức học tập bộ môn

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thớc, eke

HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ,thớc

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

HS1: Chữa bài tập 3(a) tr90 SBT

Phát biểu các định lí vận dụng chứng minh

trong bài làm

Hai HS lên bảng chữa bài tập

HS1 chữa bài 3(a) SBTHS2: Chữa bài tập số 4(a) tr90 SBT HS2: Chữa bài 4(a) SBT

Phát biểu các định lí vận dụng trong

2 = 2 x (hệ thức h2 = b’.c’)

GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa bài

Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)

Bài 1 Bài tập trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả

A

Trang 5

GV vẽ hình và hớng dẫn.

HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán

GV hỏi: Tam giác ABC là tam giác gì? Tại

sao?

- Căn cứ vào đâu có x2= a b

HS1 trả lờiHS2 trả lời

GV hớng dẫn HS vẽ hình 9 SGK Cách 2 (hình 9 SGK)

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

Sau thời gian hoạt động nhóm khoảng 5

phút, GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên

a Tam giác DIL là một tam giác cân

GV: Để chứng minh tam giác DIL là tam

giác cân ta cần chứng minh điều gì? HS: Cần chứng minh DI = DL

E4m

Trang 6

Tuần 2 Ngày soạn:.26/8/2010

Ngày giảng:4/9/2010

Tiết 4 Luyện tậpI- Mục tiêu:

- Củng cố và khắc sâu các kiến thức liên quan đến hệ thức về cạnh và đờng cao của tam giác vuông

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các hệ thức đã học vào giải một số dạng bài tập tính đoọ dài

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)

- GV treo bảng phụ vẽ hình bài 8 - SGK

? Hãy quan sát hình và cho biết bài cho

Trang 7

* GV chốt việc áp dụng các hệ thức để tính càn linh hoạt, hợp lí.

-Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 và góc 600 thông qua Ví dụ 1 và Ví dụ 2

-Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ - Thớc thẳng, compa, ê ke, thớc đo độ, phấn màu

HS: Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7phút)

Trang 8

GV nêu câu hỏi kiểm tra Một HS lên kiểm tra.

Cho hai tam giác vuông ABC (A = 900) và

A’B’C’ (A’ = 900) có B = B’

- Chứng minh hai tam giác đồng dạng

- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của

chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của

cùng một tam giác)

Vẽ hình

GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn (15 phút)

GV chỉ vào tam giác ABC có A = 900 Xét

GV hỏi: Hai tam giác vuông đồng dạng

GV yêu cầu HS nhắc lại (vài lần) định

nghĩa các tỉ số lợng giác của góc α

Vài HS nhắc lại các định nghĩa trên

Hãy giải thích: Tại sao tỉ số lợng giác của

Trang 9

-Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau.

-Biết dựng các góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó

-Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ,thớc, com pa

HS: Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(10 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra Hai HS lên kiểm tra

- HS1: Cho tam giác vuông

HS2: Chữa bài tập 11 tr76 SGK HS2: Chữa bài tập 11 SGK

GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Định nghĩa (tiếp theo) (12 phút)

Trang 10

Vậy ta phải tiến hành cách dựng nh thế

nào? - Trên tia Ox lấy OA = 2- Trên tia Oy lấy OB = 3

Hoạt động 3: 2 Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau (13 phút)

Từ đó ta có bảng tỉ số lợng giác của các

góc đặc biệt 300, 450, 600

GV yêu cầu HS đọc lại bảng tỉ số lợng

Hoạt động 4: Củng cố – Luyện tập (5 phút)

- Phát biểu định lý về tỉ số lợng giác của

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (5 phút)

- Nắm vững công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn, hệ thức liên

hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỉ số lợng giác của các góc đặcbiệt 300, 450, 600

- Bài tập về nhà số 12, 13, 14 tr 76, 77SGK; số 25, 26, 27 tr93 SBT

Trang 11

Tuần 4 Ngày soạn:.31/8/2010

Ngày giảng:15/9/2010

Tiết 7 luyện tập

I Mục tiêu:

-Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó

-Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một sốcông thức lợng giác đơn giản

-Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ,thớc, com pa

HS: Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra HS lên kiểm tra

- Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác hai

góc phụ nhau- Chữa BT 12 tr76 SGK HS lớp nhận xét, chữa bài

5

3

Chứng minh cosα =0,6

Bài 14 tr77 SGK

GV: Cho tam giác vuông ABC (A = 900),

góc B bằng α Căn cứ vào hình vẽ đó,

chứng minh các công thức của bài 14SGK

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

* sin2α + cos2α = 2 1

2

=

BC BC

Trang 12

Bài 5 tr77SGK

(Đề bài đa lên bảng phụ hoặc màn hình)

GV: Góc B và góc C là hai góc phụ nhau

Biết cosB = 0,8 ta suy ra đợc tỉ số lợng

giác nào của góc C?

- Dựa vào công thức nào tính đợc cosC

- Tính tgC, cotgC?

Bài 16tr77SGK

(Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ)

Tìm x?

GV: x là cạnh đối diện của góc 600, cạnh

huyền có độ dài là 8 Vậy ta xét tỉ số lợng

giác nào của góc 600

- Tam giác ABC có H = 900, B = 450

=> ∆AHB vuông cân

=> AH = BH = 20Xét tam giác vuông AHC có

AC2 = AH2 + HC2 (đ/c Py-ta-go)

x2 = 202 + 212

x = 841=29

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ

số lợng giác của hai góc phụ nhau

Trang 13

Tuần 4 Ngày soạn:.4/9/2010

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: kiểm tra (5 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra 1 HS lên bảng trả lời

1) Phát biểu định lí tỉ số lợng giác của hai

Hoạt động 2: 1 Cấu tạo của bảng lợng giác (5 phút)

GV: Tại sao bảng sin và cosin, tang và

Ví dụ 2: Tìm cos33014’ HS: Tra bảng VIIIHS: Tra bảng VIII

HS đọc SGK có thể cha hiểu cách sử dụng

HS: Lấy ví dụ, nêu cách tra bảng

Trang 14

GV: Muốn tìm cotg8032’ em tra bảng nào?

Vì sao? Nêu cách tra

Ví dụ 5 GV yêu cầu HS đọc SGKtr80

GV cho HS làm ?3 tr81 yêu cầu HS tra

GV yêu cầu HS nêu cách làm

GV gọi HS2 nêu cách tìm, α bằng máy

HS trả lời cách nhấn các phím (đối với máy

fx 500)

Hoạt động 4: Củng cố (5 phút)

GV yêu cầu HS1: Sử dụng bảng số hoặc

máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác của

Trang 15

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: kiểm tra (8 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra 2 HS lên bảng trả lời

HS1: - Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các

tỉ số lợng giác của góc α thay đổi nh thế

nào?

HS1: - Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì sinα

và tgα tăng, còn cosα và cotgα giảm

- Tìm sin40012’ bằng bảng số, nói rõ cách

ra Sau đó dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại - Để tìm sin40

012’ bằng bảng, ta tra ở bảngVIII dòng 400, cột 12’

sin40012’≈ 0,6455

GV nhận xét cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của các bạn

Hoạt động 2: Tìm số đo của góc nhọn khi biết

một tỉ số lợng giác của góc đó (25 phút)

Ví dụ 5 Tìm góc nhọn α (làm tròn đến

phút) biết sinα = 0,7837

GV yêu cầu HS đọc SGKtr80 Một HS đọc to phần Ví dụ 5 SGK

GV cho HS làm ?3 tr81 yêu cầu HS tra

bằng bảng số và sử dụng máy tính ?3 Tìm α biết cotgα = 3,006

GV cho HS đọc chú ý tr81 SGK HS đứng tại chỗ đọc phần chú ý SGK

Ví dụ 6: Tìm góc nhọn α (làm tròn đến độ)

biết sinα = 0,4470

GV: Cho HS tự đọc ví dụ 6 tr81 SGK HS tự đọc Ví dụ 6 SGK

GV yêu cầu HS nêu cách tìm góc α bằng

I Mục tiêu:

-HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết

số đo góc và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

-HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotg để sosánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc α, hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết tỉ số lợnggiác

II Chuẩn bị :

GV: - Bảng số, máy tính, bảng phụ

HS: - Bảng số, máy tính

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (10 phút)

Trang 16

GV nêu câu hỏi kiểm tra

Dựa vào tính đồng biến của sin và nghịch

biến của cos các em hãy làm bài tập sau:

cos400 > cos500 => sin500 > cos500

Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau đây

có giá trị âm hay dơng? Vì sao?

a) sinx – 1 HS1: a) sinx – 1 < 0 vì sinx < 1

Có cosx = sin(900 – x)

=> sinx – cosx > 0 nếu x > 450

sinx – cosx < 0 nếu 00 < x < 450

25

25 sin

25 sin 65

cos

25 sin

0

0 0

0

=

=(cos650 = sin250)b) tg580 – cotg320 b) tg580 – cotg320 = 0

vì tg580 = cotg320

Bài 25 tr84 SGK

Trang 17

Muốn so sánh tg250 với sin250 Em làm

25 sin

có cos250 < 1 => tg250 > sin250 hoặc tìm:tg250≈ 0,4663

sin250 ≈0,4226 => tg250 > sin250

Tơng tự câu a em hãy viết cotg320 dới

dạng tỉ số của cos và sin b) cotg32

0 và cos320

có cotg320 = 00

32 sin

32 cos

2 2

- Trong các tỉ số lợng giác của góc nhọn

α, tỉ số lợng giác nào đồng biến? nghịch

Đọc trớc bài: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Tuần 5 Ngày soạn:.12/9/2010

Ngày giảng:24/9/2010

Tiết 10 một số hệ thức về cạnhvà góc trong tam giác vuông

I Mục tiêu:

-HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.-HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc trabảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số

HS thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị :

GV: - Bảng số, máy tính, bảng phụ, thớc

HS: - Bảng số, máy tính, bảng phụ, thớc

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra: Cho ∆ABC có

 = 900, AB = c, AC = b, BC = a

Hãy viết các tỉ số lợng giác của góc B và

góc C

1 HS lên bảng vẽ hình và ghi các tỉ số lợnggiác

Hoạt động 2: 1 Các hệ thức (24 phút)

GV: Cho HS viết lại các hệ thức trên HS:

Trang 18

GV: Dựa vào các hệ thức trên em hãy diễn

đạt bằng lời các hệ thức đó HS: trả lời câu hỏi của GV

GV: Yêu cầu một vài HS nhắc lại định lý

HS trả lời miệng1) Đúng

2) Sai: n = p tgN hoặc n = p cotgP3) Đúng

4) Sai; sửa nh câu 2 hoặc n = m sinN

Ví dụ 1 tr86 SGK

GV yêu cầu HS đọc đề bài SGK và đa

hình vẽ lên bảng phụ

GV: Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn đờng

máy bay bay đợc trong 1,2 phút thì BH

chính là độ cao máy bay đạt đợc sau 1, 2

50

1

500 = (km)

BH = AB sin A = 10.sin300 = 5

2

1

10 = (km)Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao đợc 5km

Ví dụ 2: GV yêu cầu HS đọc đề bài trong

khung ở đầu Đ4

GV gọi 1 HS lên bảng diễn đạt bài toán

bằng hình vẽ, kí hiệu, điền các số đã biết

- Khoảng cách cần tính là cạnh nào của

∆ABC?

Một HS đọc to đề bài trong khung

HS lên bảng vẽ hình

HS: Cạnh AC

- Em hãy nêu cách tính cạnh AC HS: Độ dài cạnh AC bằng tích cạnh huyền

với cos của góc A

AC = AB cosA = 3cos650≈ 1,27mVậy cần đặt chân thang cách tờng mộtkhoảng là 1,27m

AB

sin

=

Đại diện một nhóm trình bày câu a, b

Đại diẹn một nhóm trình bày câu c

Trang 19

GV: Yêu cầu HS nhắc lại định lí về cạnh

và góc trong tam giác vuông HS phát biểu lại định lí tr86SGK

Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Bài tập: Bài 26 tr88 SGK, bài tập 52,54/SBT-97

- Yêu cầu tính thêm: Độ dài đờng xiên của tia nắng mặt trời từ đỉnh tháp tới mặt đất

Tuần 6 Ngày soạn:14/9/2010

Ngày giảng:29/9/2010

Tiết 11 một số hệ thức về cạnh

và góc trong tam giác vuông (tiếp)

I Mục tiêu:

HS hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?

HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị:

GV: -Bảng phụ.thớc thẳng, êke máy tính bỏ túi

HS: - Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông

- Máy tính, bảng phụ nhóm

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

HS1: Phát biẻu định lí và viết các hệ thức

về cạnh và góc trong tam giác vuong (có vẽ

hình minh hoạ)

HS1: Phát biểu định lý và viết các hệ thứctr86 SGK

HS2: Chữa bài tập 26 tr88 SGK HS2: Chữa bài 26 SGK

(Tính cả chiều dài đờng xiên của tia nắng

từ đỉnh tháp tới mặt đất)

Hoạt động 2: 2 áp dụng giải tam giác vuông (24 phút)

GV giới thiệu: Bài toàn “Giải tam giác

vuông”

Vậy để giải một tam giác vuông cần biết

máy yếu tố? Trong đó số cạnh nh thế nào? HS: Để giải một tam giác vuông cân biết haiyếu tố, trong đó phải có ít nhất một cạnh

Ví dụ 3 tr87 SGK (Bảng phụ) Một HS đọc to ví dụ 3 SGK, cả lớp vẽ hình

Trang 20

- Để giải tam giác vuông ABC, cần tính

HS đọc Nhận xét tr88

Hoạt động 3 Luyện tập củng cố (12 phút)

GV yêu cầu HS làm Bài tập 27 (a, b) tr88

SGK theo các nhóm, mỗi dãy làm một câu

AC = AB = 10 (cm)

BC = a ≈ 11,142 (cm)Sau 5 phút thì đại diện 4 nhóm trình bày Đại diện các nhóm trình bày bài

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông

- Bài tập 27 (làm lại vào vở) 28 GK và 55 -> 58 SBT

Q

7

Trang 21

Tuần 6 Ngày soạn:.18/9/2010

Ngày giảng:1/10/2010

Tiết 12 luyện tập

I Mục tiêu:

HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏtúi, cách làm tròn số

Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết cácbài toán thực tế

II Chuẩn bị:

GV: - Thớc kẻ, bảng phụ (máy chiếu + giấy trong)

HS: - Thớc kẻ, bảng nhóm, bút viết bảng

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)

Hãy thực hiện?

Làm bài 30 tr89 SGK

Theo em ta làm thế nào?

HS: Dùng tỉ số lợng giác cosα.HS: cosα =

320

250

=

BC AB

cosα = 0,78125 => α≈ 38037’

Một HS đọc to đề bàiMột HS lên bảng vẽ hình

HS: Kẻ BK ⊥ ACXét tam giác vuông BCK có:

Trang 22

(HS trả lời miệng, GV ghi lại) KBA = 220

AB ≈ 5,932 (cm)

AC ≈ 7,304 (cm)Làm bài 31 tr89 SGK (Bảng phụ)

GV: Cho HS hoạt động nhóm giải bài tập HS hoạt động nhóm

Bảng nhóm

GV gợi ý kẻ thêm AH ⊥ CD

a) Xét tam giác vuông ABC

Có AB = AC sin C = 8.sin540

≈ 6,472 (cm)

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm b) Từ A kẻ AH ⊥ CD

Xét tam giác vuông ACH

AH = AC sin C = ≈ 7,690 (cm)

D ≈ 530

GV kiểm ra thêm bài của vài nhóm Gọi

đại diện trình bày Đại diện một nhóm lên trình bày bài.HS lớp nhận xét, góp ý

tam giác vuông

- Để giải một tam giác vuông cần biết số

cạnh và góc vuông nh thế nào?

Hớng dẫn về nhà (3 phút)

- Làm bài tập 59, 60, 61, 68 tr98, 99 SBT

- Đọc trớc bài Đ5 (chuẩn bị 1 giác kế, ê ke, thớc/1 tổ)

Tuần 7 Ngày soạn:.22/9/2010

Ngày giảng:8/10/2010

Tiết 13 Luyện tập

I Mục tiêu :

- Tiếp tục củng cố cho học sinh các công thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông , áp dụng thành thạo vào việc giải tam giác vuông

- Rèn kỹ năng tra bảng số , dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác

- Giải một số bài toán tìm khoảng cách trong thực tế dựa vào hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Trang 23

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ')

- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Giải bài tập 27 ( d ) - sgk - 88 , BT 53 ( SBT - 96)

Hoạt động 2:Luyện tập(32')

Giải bài tập 31

-GV ra đầu bài gọi HS đọc đề bài ghi GT

, KL của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- ∆ vuông ABC đã biết yếu tố nào , cần

tìm yếu tố nào ? dựa vào hệ thức nào ?

- Hãy tính AB theo AC và góc ACB

C H Db) Trong tam giác ACD ta kẻ AH ⊥ CD Ta

có :Xét ∆ vuông AHC có : AH = AC sin ACH

→ AH = 8 sin 740≈ 8 0,9613

→ AH ≈ 7,690 ( cm ) Xét ∆ vuông AHD có : Sin D =

8010 0 6 9

690 7 AD

AH

, ,

, =

=

→ ADC = D ≈ 530 Giải bài tập 32 ( sgk ) (10’)

- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó

suy nghĩ đa ra cách giải bài toán trên

- hãy chuyển bài toán trên bằng hình vẽ

trên giấy

- GV cho học sinh vẽ minh hoạ bài toán

trên giấy sau đó cử đại diện lên bảng vẽ

hình

- Hãy điền các đỉnh của tam giác sau đó

chỉ ra cách áp dụng vào tam giác vuông

- Ta có ∆ vuông nào ? đã biết những yếu

tố gì ? cần tìm yếu tố nào ? có tìm đợc

không ? vì sao? áp dụng hệ thức nào ?

- GV gọi HS lên bảng trình bày lời giải

Tóm tắt : v = 2 km/ h ; t = 5’ = 1/12 h

A = α = 700 , tính AB ?

B CTheo bài ra ta có

Quãng đờng đi đợc củathuyền trong 5’ là :

AC = 2

12

1 = 166,7 (m)

A Xét ∆ vuông ABC có : BAC = α = 700 và AC

= 166,7 Nên ta tính đợc AB theo hệ thức liên hệ trong tam

giác vuông : AB = AC cos BAC = 166,7 cos

700

→ AB ≈ 166,7 0,342 ≈ 57 (m) Vậy chiều rộng của khúc sông là 57 m Giải bài tập 56 ( SBT - 97 )

- GV ra đề bài gọi HS đọc và vẽ hình ,

ghi GT , KL vào vở x A

Trang 24

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Hãy vẽ hình minh hoạ cho bài toán trên

- Em hãy điền các đỉnh của tam giác từ

đó chỉ ra các yếu tố đã biết , các yếu tố

cần tìm và cách áp dụng hệ thức vào giải

bài toán

- Xét ∆ vuông ABC ta có gì , biết các

cạnh , góc nào , cần tình cạnh nào ? Hãy

→ ABC = 300 Vậy áp dụng hệ thức liên hệ vào

∆ ABC ta có :

BC =

5774 0

38 30

tg

38 tgB

AC

0 = ,

Hoạt động 3:Củng cố - Hớng dẫn HS học ở nhà: (6–) Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông , áp dụng vào bài

toán thực tế nh thế nào ?

- GV ra bài tập 57 ( SBT - 97) gọi HS nêu cách làm bài

Xem lại và học thuộc các hệ thức , giải lại các bài tập đã chữa

- Giải bài tập 57 ( SBT - 97) Gợi ý : Tính AN dựa vào ∆ ANB biết B = 380 ,

AB = 11

Tính AC dựa vào ∆ ANC biết C = 300 và AN tính ở trên

Tuần 7 Ngày soạn:.24/9/2010

Ngày giảng:9jn/10/2010

Tiết 14 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn

thực hành ngoài trời

I Mục tiêu:

-HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó.-Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc.-Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể

II Chuẩn bị:

GV: Giác kế, ê ke đạc (4 bộ)

HS: Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút

III Tiến trình dạy – học:

0

B

a

Trang 25

- Độ dài OC là chiều cao của giác kế.

- CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi

GV yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc

chuẩn bị thực hành về dụng cụ và phân

công nhiệm vụ

- GV: Kiểm tra cụ thể

- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho các

Hoạt động 3: Học sinh thực hành

(20 phút)(Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng,

có cây cao)

GV đa HS tới địa điểm thực hành phân

công vị trí từng tổ

(Nên bố trí 2 tổ cùng làm một vị trí để đối

Hoạt động 4 Hoàn thành báo cáo –

Nhận xét - Đánh giá (8phút)

GV: Yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn

thành báo cáo - Các tổ HS làm báo cáo thực hành theo nộidung

GV thu báo cáo thực hành các tổ

Hoạt động 5:Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn lại các kiến thức đã học làm các câu hỏi ôn tập chơng tr91, 92 SGK

- Làm bài tập 33, 34, 35, 36, 37 tr94 SGK

Trang 26

Tuần 8 Ngày soạn:.25/9/2010

Ngày giảng:13/10/2010

Tiết 15 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn

thực hành ngoài trời

I Mục tiêu:

-HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó.-Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc.-Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể

II Chuẩn bị:

GV: Giác kế, ê ke đạc (4 bộ)

HS: Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút

III Tiến trình dạy – học:

GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều rộng

của một khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến

hành tại một bờ sông

GV: Ta coi hai bờ sông song song với

nhau Chọn một điểm B phía bên kia sông

làm mốc

Dùng ê ke kẻ Ax ⊥ ABLấy C ∈ Ax

Trang 27

GV yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc

chuẩn bị thực hành về dụng cụ và phân

công nhiệm vụ

- GV: Kiểm tra cụ thể

- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho các

Hoạt động 3: Học sinh thực hành

(20 phút)(Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng)

GV đa HS tới địa điểm thực hành phân

công vị trí từng tổ

(Nên bố trí 2 tổ cùng làm một vị trí để đối

Hoạt động 4 Hoàn thành báo cáo –

Nhận xét - Đánh giá (8phút)

GV: Yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn

thành báo cáo - Các tổ HS làm báo cáo thực hành theo nộidung

GV thu báo cáo thực hành các tổ

Trang 28

Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.

Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan

hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Rèn kĩ năng kiểm tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các tỉ sốlợng giác hoặc số đo góc

II Chuẩn bị :

GV: - Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ ( ) để HS điền cho hoàn chỉnh

- Bảng phụ, thớc thẳng, compa, êke

HS: - Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập chơng I Bảng phụ

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết (13 phút)

GV đa bảng phụ có ghi:

Tóm tắt các kiến thức cần nhớ HS1 lên bảng điền vào chỗ ( ) để hoàn chỉnhcác hệ thức, công thức

1 Các công thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông (SGK tr92)

2 Định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc

3 Một số tính chất của các tỉ số lợng giác HS3 lên bảng điền

GV: Ta còn biết những tính chất nào của

C α =b) Hệ thức nào không đung? b C cosβ = sin (900 - α)

Làm bài 35 tr94 SGK

Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông của một

tam giác vuông bằng 19: 28 - HS làm ra nhápKết quả

Giáo án: hình học 9 Năm học 2010-2011

b

c

` 28

19

=

c b

A

H

Trang 29

1 khoảng AH = 3,6cm

Hãy đơn giản các biểu thức Kết quả

b) (1 - cosα) (1 + cosα) b) sin2α

d) sinα - sinα cos2α d) sin3α

GV cho HS hoạt động theo nhóm Đại diện 2 nhóm lên trình bày bài giải

GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm HS lớp nhận xét, chữa bài

Hoạt động 3:Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn tập theo bảng “Tóm tắt các kiến thức cần nhớ” của chơng

- Bài tập về nhà số 38, 39, 40 và 82 -> 85 SBT

Trang 30

Tuần 9 Ngày soạn:.10/10/2010

Ngày giảng:20/10/2010

Tiết 17

ôn tập chơng I (tiếp)

I Mục tiêu:

-Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

-Rèn kĩ năng dựng góc α khi biết một tỉ số lợng giác của nó, kĩ năng giải tam giácvuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các bài tập

có liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông

II Chuẩn bị:

GV: - Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi

HS: - Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập chơng I

- Thớc kẻ, compa, êke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: Kiểm tra kết hợp ôn tập lý thuyết (13 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

Cho tam giác ABC vuông tại A

a) Hãy viết công thức tính các cạnh góc

vuông b, c theo cạnh huyền a và tỉ số lợng

giác của các góc B và C

b) Hãy viết công thức tính mỗi cạnh góc

vuông theo cạnh góc vuông kia và tỉ số

c) tgα = 1

4

1 25 , 0 sin α = =

4

3 75 , 0 cosa= =d) cotg α - 2

3 4

Trang 31

=> AB = IB – IA

= IK tg650 – IKtg500 = IK (tg650 – tg500)

≈380.0,95275 ≈ 362 (m)Bài 83 tr102 SBT

Hãy tìm độ dài cạnh đáy của một tam giác

cân, nếu đờng cao kẻ xuống đáy có độ dài

là 5 và đờng cao kẻ xuống cạnh bên có độ

dài là 6

GV: Hãy tìm sự kiện liên hệ giữa cạnh BC

và AC, từ đó tính HC theo AC a) Trong tam giác vuông ABCAB = BC sin300+ = 10 0,5 = 5(cm)

AC = BC cos300 = 5 3

2

3

10 = (cm)b) Xét ABMN có

c) Tam giác MAB và ABC có

- Kiểm tra mức độ tiếp thu và vận dụng kiến thức cũng nh kỹ năng thực hành toán của họcsinh

- Rèn luyện tính chính xác và thái độ học tập nghiêm túc, tính trung thực thật thà trong lao động

CH

0

M

Trang 32

HS biết cách dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một

điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn

HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

II Chuẩn bị:

GV: Một tấm bìa hình tròn; thớc thẳng; compa, bảng phụ

HS: SGK, thớc thẳng, compa, một tấm bìa hình tròn

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: Nhắc lại về đờng tròn (12 phút)

GV: Vẽ và yêu cầu HS vẽ đờng tròn tâm O

- Nêu định nghĩa đờng tròn HS phát biểu định nghĩa đờng tròn tr97SGK

GV đa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí của

điểm M đối với đờng tròn (O, R)

Trang 33

a) b) c)

Hỏi: Em hãy cho biết các hệ thức liên hệ

giữa độ dài đoạn OM và bán kính R của

đ-ờng tròn O trong từng trđ-ờng hợp

HS trả lời:

GV đa ?1 và hình 53 lên bảng phụ hoặc

Hoạt động 2 Cách xác định đờng tròn (15 phút)

GV: Một đờng tròn đợc xác định khi biết

những yếu tố nào? HS: Một đờng tròn đợc xác định khi biếttâm và bán kính.GV: Hoặc biết yếu tố nào khác mà vẫn xác

định đợc đờng tròn? HS: Biết một đoạn thẳng là đờng kính củađờng tròn.GV: Ta sẽ xét xem, một đờng tròn đợc xác

định nếu biết bao nhiêm điểm của nó

GV: Nh vậy, biết một hoặc hai điểm của

đ-ờng tròn ta đều cha xác định đợc duy nhất

một đờng tròn

b) Có vô số đờng tròn đi qua A và B Tâmcủa các đờng tròn đó nằm trên đơng trungtrực của AB vì có OA = OB

không thẳng hàng

GV: Vẽ đợc bao nhiêu hình tròn? Vì sao? HS: Chỉ vẽ đợc 1 đờng tròn vì trong một

tam giác, ba trung trực cùng đi qua một

điểm

Vậy qua bao nhiêu điểm xác định một

đ-ờng tròn duy nhất? HS: Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽđợc một và chỉ một đờng tròn.GV: Cho 3 điểm A’, B’, C’ thẳng hàng Có

vẽ đợc đờng tròn đi qua 3 điểm này

không? Vì sao?

HS: trả lời

GV vẽ hình minh hoạ

GV giới thiệu: Đờng tròn đi qua ba đỉnh A,

B, C của tam giác ABC gọi là đờng tròn

ngoại tiếp tam gác ABC Và khi đó tam

giác ABC gọi là tam giác nội tiếp đờng

R

M

O R

M

O R

Trang 34

Tuần 10 Ngày soạn:14/10/2010

Củng cố các kiến thức về sự xác định đờng tròn, tính chất đối xứng của đờng tròn

HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng

Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học

II Chuẩn bị:

GV: Thớc thẳng, compa, bảng phụ

HS: Thớc thẳng, compa, bảng phụ, SGK, SBT

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ(8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên kiểm tra

HS1: a) Một đờng tròn xác định đợc

khi biết những yếu tố nào? HS1: Một đờng tròn xác định đợc khibiết:

b) Cho 3 điểm A; B; C nh hình vẽ, hãy - Tâm và bán kính đờng tròn

vẽ đờng tròn đi qua 3 điểm này - Hoặc biết một đoạn thẳng là đờng kính

của đờng tròn đó

- Hoặc biết 3 điểm thuộc đờng tròn đó

Hoạt động 2 Trục đối xứng (10 phút)

GV yêu cầu HS lấy ra miếng bìa hình tròn

- Vẽ một đờng thẳng đi qua tâm của miếng

- Gấp miếng bìa hình tròn đó theo đờng

- Có nhận xét gì?

- Đờng tròn có bao nhiêu trục đối xứng?

GV cho HS gấp hình theo một vài đờng

kính khác

+ Đờng tròn là hình có trục đối xứng

+ Đờng tròn có vô số trục đối xứng, là bất

cứ đờng kính nào

Hoạt động 3: Luyện tập(17')

HS2: Chữa bài tập 3(b) tr100 SGK

Chứng minh định lý

Nếu một tam giác có một cạnh là đờng

kính của đờng tròn ngoại tiếp thì tam giác

đó là tam giác vuông

Trang 35

GV nhận xét, cho điểm

Có OA = OB = OC = OD (Theo tính chấthình chữ nhật)

=> A, B, C, D ∈ (O, OA)

AC = 122 +52 =13 (cm)

=> R(O) = 6,5cmBài 2 (Bài 6 tr100 SGK) HS: Hình 58 SGK có tâm đối xứng và trục

đối xứng

HS đọc đề bài SGK Hình 59 SKG có trục đối xứng không có tâm

đối xứngBài 3 (Bài 7 tr101 SGK) HS trả lời:

Nối (1) với (4)

(2) với (6)(3) với (5)Bài 5 (bài 8 SGK tr101)

Đề bài đa lên màn hình 1 HS đọc đề bài

GV vẽ hình dựng tạm, yêu cầu HS phân

tích để tìm ra cách xác định tâm O HS: Có OB = OC = R => O thuộc trung trựccủa BC

Tâm O của đờng tròn là giao điểm của tia Ay

và đờng trung trực của BC

Hoạt động 4 Củng cố (8 phút)

- Phát biểu định lý về sự xác định đờng

- Nêu tính chất đối xứng của đờng tròn - Phát biểu các kết luận tr99 SGK

- Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác

vuông ở đâu? - Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giácvuông là trung điểm cạnh huyền

- Nếu một tam giác có một cạnh là đờng

kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác

5 cm 12cm

Trang 36

- Thấy đợc những sai sót trong bài kiểm tra để sữa chữa.

- Đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của mình

II Chuẩn bị:

GV: Đáp án và những sai sót của HS

HS : Chuẩn bị trớc bài làm lại

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:.GV: Yêu cầu HS đọc lại đề bài kiểm tra (5’)

*đề bài

Bài 1 (2đ) Bài tập trắc nghiệm

Cho tam giác ABC vuông ở A, có số đo các cạnh nh hình vẽ

a Hãy giải tam giác ABC

b Tính AH và diện tích tam giác ABC

Bài 3( 2đ) Cho biết góc nhọn α biết sinα = 12 Hãy tính:

( Học sinh làm cách khác mà đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa từng bài)

Hoạt động 3: Thu bài(15’)

- GV thu lại bài kiểm tra và nhận xét phần làm bài của hoc sinh-Lấy điểm vào sổ điểm

Trang 37

Tuần 11 Ngày soạn:.24/10/2010

Ngày giảng:5 /11/2010

Tiết 22

Đờng kính và dây của đờng tròn

I Mục tiêu:

- nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn, nắm đợc hai định lí

về đờng kính vuông góc với dây và đờng kính đi qua trung điểm của một dây không đi quatâm

-HS biết vận dụng các định lý để chứng minh đờng kính đi qua trung điểm của mộtdây, đờng kính vuông góc với dây

-Rèn luyện kĩ năng lập mệnh đề đảo, kĩ năng suy luận và chứng minh

II Chuẩn bị:

GV: Thớc thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ, bút dạ

HS: Thớc thẳng, compa, SGK, SBT

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: kiểm tra (6 phút)

GV đa câu hỏi kiểm tra

1) Vẽ đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC trong

các trờng hợp sau: HS thực hiện vẽ trên bảng phụ (có sẵn hình)

và trả lời câu hỏi:

Hãy nêu rõ vị trí của tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC đối với tam giác ABC

Đờng tròn có tâm đối xứng, trục đối xứng không? Chỉ rõ?

B

C A

B

Trang 38

+ GV và HS đánh giá HS đợc kiểm tra

* GV đa câu hỏi nêu vấn đề:

Hoạt động 2 So sánh độ dài của đờng kính và dây (12 phút)

* GV yêu cầu HS đọc bài toán SGK tr102 Cả lớp theo dõi đề toán trong SGK

* GV: Đờng kính có phải là dây của đờng

* GV: Vậy ta cần xét bài toán trong 2

GV: Kết quả bài toán trên cho ta định lýsau:

I, BC là đờng kính -> HK < BC (Theo định

lý 1 vừa học)

Hoạt động 3 Quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây (18 phút)

GV: Vẽ đờng tròn (O; R) đờng kính AB

vuông góc với dây CD tại I So sánh độ dài

IC với ID?

HS vẽ hình và thực hiện so sánh IC với ID

GV gọi 1 HS thực hiện so sánh HStrả lời

GV: Nh vậy đờng kính AB vuông góc với

dây CD thì đi qua trung điểm của dây ấy

Trờng hợp đờng kính AB vuông góc với

đ-ờng kính CD thì sao, điều này còn đúng

HS: Trờng hợp đờng kính AB vuông góc với

đờng kính CD thì hiển nhiên AB đi quatrung điểm O của CD

HS trả lời miệng

Hoạt động 4 Củng cố (7 phút)

B

A O

Trang 39

Bài 11tr104 SGK

(GV đa đầu bài lên bảng phụ vẽ sẵn hình,

yêu cầu HS giải nhanh bài tập)

- Có OM ⊥ CD => MC = MD (2)(đ/l quan hệ vuông góc giữa đờng kính vàdây)

Từ (1) và (2) => MH – MC = MK – MD

=> CH = DKCâu hỏi củng cố:

- Phát biểu định lí so sánh độ dài của đờng

- Phát biểu định lí quan hệ vuông góc giữa

đờng kính và dây - HS phát biểu định lí 2 và định lí 3 tr103SGKHai định lí này có mối quan hệ gì với

Trang 40

Tiết 21: luyện tập

I Mục tiêu:

Khắc sâu kiến thức: đờng kính là dây lớn nhất của đờng tròn và các định lí về quan

hệ vuông góc giữa đờng kính và dây của đờng tròn qua một số bài tập

Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh

II Chuẩn bị:

GV: Thớc thẳng, compa

HS: Thớc thẳng, compa

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: kiểm tra (10 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: - Phát biểu định lí so sánh độ dài của

đờng kính và dây HS1: - Phát biểu định lí 1 tr103 SGK

- Chứng minh định lí đó - Vẽ hình, chứng minh định lý (tr102, 103

SGK)HS2: Chữa bài tập 18 tr130 SGK HS2:

Gọi trung điểm của OA là HVì HA = HO và BH ⊥ OA tại H

=> ∆ABO cân tại B: AB = OB

mà OA = OB = R

=> OA = OB = AB

=> ∆AOB đều => AOB = 600

Tam giác vuông BHO có

B

O

C

Ngày đăng: 21/10/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm - Gióa án Hình học 9
Bảng nh óm (Trang 18)
GV đa hình 95, hình 96 SGK giới thiệu trên hình 95 có d 1 , d 2  tiếp xúc với cả hai  đ-ờng tròn (O) và (O’), ta gọi d 1  và d 2  là các tiếp tuyến chung của hai đờng tròn (O) và (O’) GV hỏi: ở hình 96 có tiếp tuyến chung của hai đờng tròn không? - Gióa án Hình học 9
a hình 95, hình 96 SGK giới thiệu trên hình 95 có d 1 , d 2 tiếp xúc với cả hai đ-ờng tròn (O) và (O’), ta gọi d 1 và d 2 là các tiếp tuyến chung của hai đờng tròn (O) và (O’) GV hỏi: ở hình 96 có tiếp tuyến chung của hai đờng tròn không? (Trang 61)
Hình tròn.(18…) - Gióa án Hình học 9
Hình tr òn.(18…) (Trang 101)
Hình trụ  Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ I. Mục tiêu: - Gióa án Hình học 9
Hình tr ụ Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ I. Mục tiêu: (Trang 108)
Hình cầu diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu(Tiếp) - Gióa án Hình học 9
Hình c ầu diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu(Tiếp) (Trang 118)
w