• HS Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức.. • Hs Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai c
Trang 1CHƯƠNG I Ngày soạn : 21/8/2011
Ngày dạy : 2/8/2011
CĂN BẬC HAI I/ Mục tiêu cần đạt:
• Giúp HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai, căn bậc hai số học của
số không âm Căn thức bậc hai
• Biết liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so
sánh các số
• Kĩ năng: khai phương và so sanh các căn bậc hai
• Thái độ: cẩn thận, tự giác
II/ Phương tiện dạy học :
• Kiến thức về lũy thừa, tính chất bất đẳng thức
• Bảng phụ ghi sẳn câu hỏi và bài tập,
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
Căn bậc hai của một số
a không âm là số x sao
cho x2=a
Số dương a có đúng hai
căn bậc hai là hai số đối
nhau: Số dương kí hiệu
Căn bậc hai số học của 64 và 3
HS: So sánh a)4 và 15
Vì 16>15 nên 16> 15.Vậy 4> 15
b)11>9 nên 11> 9.Vậy 11>3
2/So sánh căn bậc hai
Với hai số a và b, không âm, ta
có a<b ⇔ a< b.VD2:
a) 1<2 nên 1< 2.Vậy 1< 2
b)Vì 4< 5 nên 2< 5.3/Tìm x :
a/ 2x = 4
b/x2=3
TIẾT: 01
Trang 2Vậy 0≤x<9.
HS: a/ 2x = 4<=>2x=16
< =>x=8b/x2=3 < => x=± 3
c/ 2x ≤ 4( đk: x≥0)
<=>2x ≤16 <=>x≤8 (loại)
c/ 2x ≤ 4
BT 1,2,3,4 trang 6,7
Trang 3Tiết 2 Ngày soạn : 21/8/2011
Ngày dạy : 2/8/2011LUYỆN TẬP
II/ Phương tiện dạy học :
• Kiến thức về lũy thừa, tính chất bất đẳng thức
• Bảng phụ ghi sẳn câu hỏi và bài tập,
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
GHI
HĐ1Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định nghĩa căn bậc
hai số học của một số không
âm a.
Trang 5Ngày soạn: 21/8/2011 Ngày dạy: 23/8/2011
CĂN THỨC BẬC HAI và
HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng
thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử
hoặc mẫu là bậc nhất cón mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai
dạng a2+m hay –(a2+m) khi m dương
• Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức
A
A2 = để rút gọn biểu thức
• Kĩ năng: rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
• Thái độ: cẩn thận tích cực, tự giác
II/.Phương tiện dạy học :
• Xem lại định lí Py-ta-go
• Bảng phụ, phấn màu
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2) Giảng bài mới:
HĐ1Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định nghĩa căn
giới thiệu thuật ngữ căn
thức bậc hai, biểu thức lấy
A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.
TIẾT: 03
Trang 6phương một số, rồi khai
phươnp kết quả đó thì lại
được số ban đầu”?
Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì
b) a6 = (a3 ) 2 = a3 .
Vì a<0 nên a 3 < 0, do đó a3 =-a 3 Vậy a6 =-a 3 (với a<0).
Trang 7Ngày soạn: 28/8/2011 Ngày dạy: 29/8/2011
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu cần đạt:
• Học sinh biết vận dụng hằng đẳng thức để giải một số bài tập ở SGK và SBT
• Rèn luyện kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy cho biết về hằng đẳng thức A2 =?
3) Giảng bài mới:
-Hãy cho biết A có
nghĩa khi nào?
-Hãy nêu hai quy tắc
biến đổi bất phương
trình?
-YCHS lên bảng sửa bài
-Học sinh nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tốn: khai
phương, nhân hay chia, tiếp đến cộng hay trừ, từ trái sang phải
-Học sinh đọc đề bài
-Học sinh phát biểu:
A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
Hai quy tắc biến đổi bất phương trình:
a)Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
2x+7≥0 ⇔ x≥
-2
7
.b) − 3x+ 4 có nghĩa khi và chỉ khi:
Trang 8Quy tắc nhân với một số:
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương;
Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm
2
A = -A nếu A<0 (tức là A
lấy giá trị âm)
- Học sinh nhắc lại các hằng đẳng thức đã học
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là a và số âm
d) 1 x+ 2 có nghĩa khi và chỉ khi: 1+x2 ≥0
a)2 a2 -5a với a<0
=2 a -5a = -2a-5a = -7a vì a<0.b) 25a2 +3a với a≥0
⇔(x- 11)2=0
⇔x= 11.
Trang 9Ngày soạn: 28/8/2011 Ngày dạy: 29/8/2011
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
và PHÉP KHAI PHƯƠNG
I/ Mục tiêu cần đạt:
HS Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phương
• HS Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai
trong tính tốn và biến đổi biểu thức
• Thái độ: tích cực hoạt động, tự giác
II/.Phương tiện dạy học:.
• Bảng phụ, phấn màu
III/ Tiến trình hoạt động trên lớp
1) Ổn định:
2) Giảng bài mới:
HĐ1)Kiểm tra bài
GVYCHS khái quát
kết quả về liên hệ giữa
16 = 400=20
16 25=4.5=20
So sánh :
25
Trang 10c b
= 64 b a2 2 = 64 a2 b2
=8ab (vì a≥0, b≥0)
Chú ý:
Định lí trên có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm
VD1:áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:
ta có:
( A)2= A2 =A
VD3:Rút gọn các biểu thức sau:a) a 27a với a≥0
= 3a 27a = 81a2 = ( 9a) 2
= a =9a (vì a≥0)
b) 9 b a2 4
= 9 a2 b4 =3.a b2
Trang 11Ngày soạn: 28/8/2011 Ngày dạy: 30/8/2011
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu cần đạt:
• Học sinh biết vận dụng định lí, các quy tắc liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương để giải BT
• Rèn luyện kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác
II/.Phương tiện dạy học :
• Các hằng đẳng thức, các BT SGK
• Bảng phụ, phấn màu
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
• Sửa BT 21 trang 15:
Khai phương tích 12.30.40 được: chọn (B) 120
3) Giảng bài mới:
A2-B2=(A+B)(A-B)
-Học sinh lên bảng sửa bài
-Học sinh đọc đề bài
-Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai bình phương:
A2-B2=(A+B)(A-B)
-Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1
) là hai số nghịch đảo của nhau
TIẾT: 06
Trang 12giải thích khi bỏ dấu
giá trị tuyệt đối
-Cách giải phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối:
Chuyển phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối thành phương trình phương trình bậc nhất có điều kiện
x-1=3 nếu x≥1
x=4 (TM)
Vậy x1=-2; x2=4
Trang 13
Ngày soạn: 04/9/2011 Ngày dạy: 05/9/2011
Tiết 7: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA và
PHÉP KHAI PHƯƠNG
I/ Mục tiêu cần đạt:
Hs Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và
phép khai phương
• Hs Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc
hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức
II/.Phương tiện dạy học :
• Bảng phụ, phấn màu
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
• 2)
Sửa 3) Giảng bài mới:
HĐ1Kiểm tra bài
GVYCHS khái quát
kết quả về liên hệ giữa
4 25
-Học sinh thảo luận nhóm ?2, sau
đó cử đại diện trả lời:
?2: Tính:
a)
16
15 256
225 256
Vì a≥0 và b>0Nên
) (
Trang 14-GV giới thiệu quy tắc
chia hai căn bậc hai
196 0196
,
-Học sinh đọc lại quy tắc chia hai căn bậc hai
- Học sinh thảo luận nhĩm ?3, sau
đĩ cử đại diện trả lời:
?3: Tính:
111
999 111
b)
3
2 9
4 9 13
4 13 117
52 117
VD1: Aùp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính:a)
11
5 121
25 121
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16
b)Quy tắc chia hai căn bậc hai:Muốn chia căn bậc hai của số a khơng âm cho căn bậc hai của
số b dương, ta cĩ thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đĩ
VD2: Tính:
5
80 5
49 8
25 : 8
49 8
1 3 : 8
B
A B
A = VD3: Rút gọn các biểu thức sau:a)
5
2 5
4 25
4 25
a
a a
a
=3 (với a>0)
Trang 15Ngày soạn: 04/9/2011 Ngày dạy: 05/9/2011
2)Kiểm tra bài cũ:
• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
• Làm BT 31 trang 19:
a)Tính: 25 − 16 = 9 = 3; 25 − 16 = 5 − 4 = 1
b)Chứng minh: a>b>0 nên a; b; a−b cĩ nghĩa
Aùp dụng kết quả BT 26 trang 16, với hai số (a-b) và b, ta được a−b+ b >
b b
a− ) +
( , hay a−b+ b > a
Vậy: a- b< a−b
3) Giảng bài mới:
-HDHS dựa vào qui tắc
liên hệ giữa phép nhân
-Học sinh đọc đề bài
-Học sinh lên bảng sửa bài
-Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai bình phương:
9 1
= 0 , 01
9
49 16
3
7 4
5
24
7 10
1 = .b) 1 , 44 1 , 21 − 1 , 44 0 , 4
289 164
289 41
Trang 16giải thích khi bỏ dấu
giá trị tuyệt đối
a b
b) Sai, vì vế phải không nghĩa
c) Đúng Có thêm ý nghĩa để ước lượng gần đúng giá trị 39.d) Đúng Do chia haivế của bất phương trình cho cùng một số dương và không đổi chiều bất phương trình đó
Trang 17Tiết 8 BẢNG CĂN BẬC HAI
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai.
• Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II/.Phương tiện dạy học :
• Bảng bốn chữ số thập phân.
• Bảng bốn chữ số thập phân.
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
HĐ1Kiểm tra bài
-Học sinh làm ?1: Tìm:
a) 9 , 11 ≈3,018.
b) 39 , 82 ≈6,311.
VD2: Tìm 39 , 18.Tại giao của hàng 39, và cột 1, ta thấy số 6,253
là chín cột hiệu chính được dùng
để hiệu chính chữ số cuối của căn bậc hai của các số được viết bởi bốn chữ số từ 1,000 đến 99,99
2/ Cách dùng bảng:
a) Tìm căn bậc hai của các số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100:
VD1: Tìm 1 , 68.Tại giao của hàng 1,6 và cột 8, ta thấy số 1,296
Vậy: 1 , 68 ≈1,296.
Trang 18⇔x≈0,6311 hoặc x≈0,6311
-b) Tìm căn bậc hai của các số lớn hơn 100:
VD3: Tìm 1680
Ta biết 1680=16,8.100
Do đó 1680 = 16 , 8 100
=10 16 , 8.Tra bảng ta được 16 , 8 ≈4,099.Vậy: 1680 ≈10.4,099=40,99.c) Tìm căn bậc hai của các số không âm và nhỏ hơn 1:
VD4: Tìm 0 , 00168
Ta biết 0,00168=16,8:10000
Do đó:
00168 ,
2, 3, … chữ số”
Trang 19
Ngày soạn: 11/9/2011 Ngày dạy: 12/9/2011
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI :
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngồi dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
• Nắm được các kĩ năng đưa thừa số ra ngồi dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
• Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II/.Phương tiện dạy học:
• Xem lại về số chính phương
• Bảng phụ, phấn màu
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy cho biết về hằng đẳng thức A2 =?
• Sửa bài tập 42 trang 23
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Đưa thừa số ra
ngồi dấu căn:
-YCHS làm ?1
-Giới thiệu thuật ngữ
“đưa thừa số ra ngồi
dấu căn” gắn với
việc đưa thừa số a
(trong ?1) và thừa số
3 (trong VD1) ra
ngồi dấu căn
-Giới thiệu yêu cầu
biến đổi biểu thức
a2 = với a≥0, b≥0
Ta có: b≥0, nên b có nghĩa
b a b a b
a2 = 2 =
=a b (vì a≥0)Vậy: a2b =a b với a≥
0, b≥0
VD1:
a) 3 2 2 = 3 2.b)
5 2 5 2 5 4
?2: Rút gọn biểu thức:
1/.Đưa thừa số ra ngồi dấu căn:
Phép biến đổi a2b =a b (với a≥0) được gọi là phép đưa thừa số ra ngồi dấu căn
Một cách tổng quát:
Với hai biểu thức A, B mà B≥0, ta có
B A B
A2 = , tức là:
Nếu A≥0 và B≥0 thì A 2 B=A B.Nếu A< 0 và B≥0 thì A 2 B= -A B.VD3: Đưa thừa số ra ngồi dấu căn:
TIẾT: 09
Trang 20-YCHS làm ?3.
HĐ2: Đưa thừa số
vào trong dấu căn:
-GV đặt vấn đề về
phép biến đổi ngược
với phép biến đổi
đưa thừa số ra ngồi
dấu căn Phép đưa
thừa số vào trong
phép biến đổi đưa
thừa số ra ngồi dấu
căn cũng như đưa
thừa số vào trong
2/ Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Phép đưa thừa số ra ngồi dấu căn có phép biến đổi ngược với nó là phép đưa thừa số vào trong dấu căn
Với A≥0 và B≥0 ta có A B= A2B.Với A<0 và B≥0 thì A 2 B=- A2B.VD4: Đưa thừa số vào trong dấu căn:a)3 7= 3 2 7 = 63
b)-2 3 = − 2 2 3 = − 12.c)5a2 2a = ( 5a2 ) 2 2a = 25a4 2a = 50a5
28= 22.7 =2 7
Vì 3 7>2 7 nên 3 7> 28
Trang 21Ngày soạn: 11/9/2011 Ngày dạy: 12/9/2011
LUYỆN TẬP
I/.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài tập
• Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác
II/Phương tĩen dạy học :
• Các công thức biến đổi căn thức
• Bảng phụ, phấn màu
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy viết các công thức biến đổi căn thức về: Đưa thừa số ra ngồi dấu căn, đưa
thừa sốvào trong dấu căn
• Sửa bài tập trang 43c.45d
3) Giảng bài mới:
HĐ1:Sửa bài tậ46 trang
Đưa thừa số ra ngồi dấu căn:
Phép biến đổi a2b =a b (với
a ≥ 0) được gọi là phép đưa thừa
số ra ngồi dấu căn
Trang 22HĐ3: Sửa bài tập 58:
-YCHS đọc đề bài
-Hãy biểu phép biến đổi
căn thức về đưa thừa số
ra ngồi dấu căn
HS; Giải bài tâp a
HS; Giải bài tâp d
HS; Lên bảng ghi lại các hằng đẳng thức đã học
a/ (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 b/ (A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2 c/ (A + B)(A- B)= A 2 - B 2 d/(A - B) 3 =A 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3 e/ (A-B)(A 2 + AB+B 2 )= A 3 -B 3 f/ (A+B)(A 2 – AB+B 2 )= A 3 +B 3
=
− +
Trang 23Ngày soạn: 18/9/2011 Ngày dạy: 19/9/2011
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
• Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các biến đổi trên
II/.Phương tiện dạy học :
• Xem lại các hằng đẳng thức nhất là hằng đẳng thức hiệu hai bình phương
• Bảng phụ, phấn màu
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
• 2)
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Kiểm tra bài
cũ:
Hãy viết công thức
biến đổi căn thức
bậc hai (đưa thừa số
ra ngồi dấu căn, đưa
thừa số vào trong
biến đổi biểu thức
chứa căn bậc hai,
5
5 3
2
2 ) 5 ( 15
3 2 3 3
3 2 3
b
b a
7
35 )
7 (
7 5 7
7
7 5
Trang 24mẫu của biểu thức
lấy căn, căn thức ở
mẫu)
=
a a
a
2 2
2 3
6
a a
2 2 5 8 3
8 5 8 3
5
=
=
=
3 2 5 (
) 3 2 5 ( 5 3
2 5
) 3 2 ( 25
) 3 2 5 ( 5
25 + .
a
a
− 1
2
với a≥0 và a≠1
=
) 1 )(
1 (
) 1 ( 2
a a
a a
+
− +
=
a
a a
−
+ 1
) 1 (
2 (vì a≥0 và a
≠1).
c)
) 5 7 )(
5 7 (
) 5 7 ( 4 5
7
4
− +
−
= +
=
5 7
) 5 7 ( 4
−
−
=2( 7 − 5 )
b a
a
− 2
6
với a>b>0
=
) 2
)(
2 (
) 2
( 6
b a b a
b a a
b a a
−
+ 4
) 2
3 2
5
=
3 3 2
3 5
6
5 3 2
3
b)
) 1 3 )(
1 3 (
) 1 3 ( 10 1
3
10
− +
−
= +
=
1 3
) 1 3 ( 10
−
− =5( 3−1).
c)
3 5
6
− =( 5 3 )( 5 3 )
) 3 5 ( 6
) 3 5 ( 6
−
+ =3( 5+ 3).
Tổng quát :
a)Với các biểu thức A, B mà B>0, ta có:
B
B A B
B A
B A C B A
A≥0, B≥0 và A≠B, ta có:
B A
B A C B A
Trang 25Qua bài này, học sinh cần:
• Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn htức bậc hai để giải các bài tập
• Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác
II/Phương tĩen dạy học :
• Các công thức biến đổi căn thức
• Bảng phụ, phấn màu
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy viết các công thức biến đổi căn thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn ở mẫu
• Sửa bài tập 52 trang 30
TIẾT: 12
Trang 26-Hãy biểu công thức
biến đổi căn thức về khai
-Hãy biểu công thức
biến đổi căn thức về khai
-Học sinh thảo luận nhóm sau đó cử đại diện trả lời
b
a b
ab a
+ +
=
b a
b a a
ab a
+ +
=
) )(
(
) )(
(
b a b a
b a ab a
− +
− +
=
b a
ab b a b a a a
b a
-Học sinh lên bảng sửa bài
Phép biến đổi a2b =a b
được gọi là phép đưa thừa số
ra ngồi dấu căn
b a b
=ab 2 22 2 1
b a
a)
2 1
2 2 +
2 1
) 1 2 ( 2 +
2
b)
3 1
) 1 3 ( 5 3
1
5 15
2 8
6 3 2
−
−
=
) 1 2 ( 2
) 1 2 ( 6
a a
.e)
=
2
) 2 (
−
−
p
p p
=
p
3/ bài tập 55 trang 30:
Phân tích thành nhân tử (với a, b, x, y không âm):
26
Trang 27Ngày soạn: 25/9/2011 Ngày dạy: 26/9/2011
RÚT GỌN CÁC BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
• Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu htức chứa căn thức bậc hai để giải các bài tốn liên quan
II/.Phương tiện dạy học :
• Các công thức biến đổi căn thức bậc hai
• Bảng phụ, phấn màu
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
• 2)
3) Giảng bài mới:
HĐ1
Kiểm tra bài cũ:
-Hãy viết các công thức
biến đổi căn thức bậc hai
a
b b a
a
b b a
+ +
b a
b ab a b
(1+ 2+ 3)(1+ 2- 3)=2
2.Biến đổi vế trái, ta có:(1+ 2+ 3)(1+ 2- 3)
=(1+ 2)2-( 3)2
=1+2 2+2-3
=2 2
TIẾT: 13
Trang 283
) 3 )(
3 ( +
+
−
x
x x
=x- 3
b)
a
a a
−
− 1
−
+ +
− 1
) 1
)(
1 (
=1+ a+a với a≥0 và a≠1.
Vậy đẳng thức đã được chứng minh
1
2
1 2
2
a
a a
a a
1 1
2
1
− +
a a
a
a a
=
1
1 2 1 2 2
a a a
) 2 (
) 4 )(
1 (
4
4 ) 1
.b)Do a>0 và a≠0Nên P<0 khi và chỉ khi:
a
a
− 1
<0⇔1-a<0⇔a>1
Ngày soạn: 25/9/2011 Ngày dạy: 26/9+3/10/2011
Trang 29LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn htức bậc hai để giải các bài tập
• Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác
II/.Phương tiện dạy học :
• Các công thức biến đổi căn thức bậc hai
• Bảng phụ, phấn màu
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy viết các công thức biến đổi căn thức bậc hai
• Sửa bài tập 61 trang 33
TIẾT: 14+15
Trang 30(gợi ý hãy viết các số
dưới dấu căn thức
bậc hai dưới dạng
tích của các thừa số
trong đó có thừa số
là số chính phương)
-Thế nào là đưa thừa
số ra ngồi dấu căn?
-Các hằng đẳng thức:
(A+B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 (A-B) 2 = A 2 - 2AB + B 2
A 2 – B 2 = (A+B)(A-B).
(A+B) 3 = A 3 +3A 2 B +3AB 2 +B 3
(A-B) 3 = A 3 -3A 2 B +3AB 2 -B 3
33 75 2 48 2
=5 6 +4 6+3 6- 6
11 6.c)( 28 − 2 3 + 7 ) 7 + 84
Rút gọn các biểu thức:
a)
a
b b
a ab b
a
+ + với a>0 và b>0
4m− mx+ mx2
=1−1x m x m
9
) 1 (
Trang 31Ngày soạn: 02/10/2011 Ngày dạy: 03/10/2011
CĂN BẬC BA
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là căn bậc ba của
số khác hay không
• Biết được một số tính chất của căn bậc ba
IIPhương tiện dạy học :
• Xem lại công thức tính thể tích hình lập phương
• Bảng phụ, phấn màu
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
Sửa bài tập 66 trang 34
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Khái niệm căn
bậc ba:
1/.Khái niệm căn bậc ba:
Định nghĩa:
TIẾT: 15
Trang 32-Hãy nêu công thức
căn bậc ba, mỗi tính
chất yêu cầu học sinh
phát biểu lại và cho ví
V= a3 với a là cạnh của hình lập phương
?1Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:
VD1:
2 là căn bậc ba của 8, vì 23=8.-5 là căn bậc ba của -125,
3
3 3
b
a b
a = VD2:So sánh 2 và 3 7.Giải
Ta có:
2=3 8
Vì 8>7 nên 3 8>3 7.Vậy: 2>3 7
Trang 33ÔNTẬP CHƯƠNG I
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
• Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tinh tốn, biến đổi biểu thức số và biểu thức chũ có chứa căn thức bậc hai
2)Kiểm tra bài cũ:
3) Giảng bài mới:
TIẾT: 16
Trang 34Trần Văn Đồng - Đại số 9
HĐ1:Câu hỏi 2 trang
-Giáo viên lưu ý học
sinh điều kiện để A
xác định là A lấy giá
trị không âm, chứ
không phải A lấy giá
trị không âm, mà nhiều
-Yêu cầu học sinh lên
bảng trả lời câu hỏi 4
HĐ4:Câu hỏi 5 trang
39:
-Yêu cầu học sinh đọc
câu hỏi
-Yêu cầu học sinh lên
bảng trả lời câu hỏi 5
-Yêu cầu học sinh sửa
3/
B
A B
A
= (A≥0, B>0)
4/ A2 B = A B (B≥0)
5/.A B= A2B (A≥0 và B≥0)
6/
B
A =
B AB
(A.B≥0 và B≠0).
7/
B
B A B
A
= (B>0)
B A
B A C B A
9/
B A
B A C B A
-Học sinh sửa bài tập 70 trang 40:
a)
9
196 49
16 81
27
40 3
14 7
4 9
b)
81
34 2 25
14 2 6
1 3
=
9
14 5
8 4
7 81
196 25
64 16
=
567
343 64
=
9
7 8
=
9
56
.d) 21 , 6 810 11 2 − 5 2
Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì a
A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
3/ Câu hỏi 4 trang 39:
Với hai số a và b không âm, ta có:
b) 810 40= 81 4 100= 81 4 100
=9.2.10=180
4/ Câu hỏi 5 trang 39:
Với số a không âm và số b dương, ta có:
Vì a≥0 và b>0Nên
) (
225 256
b)
3
2 9
4 9 13
4 13 117
52 117
Trang 35
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)
I/ Mục tiêu cần đạt:
Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
• Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tinh tốn, biến đổi biểu thức số và biểu thức
chũ có chứa căn thức bậc hai
II/.Phương tiện dạy học:
• Ôn tập các kiến thức đã học trong chương I.,Bảng phụ, phấn màu
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
3) Giảng bài mới:
(A+B)2=A2+2AB+B2.(A-B)2=A2-2AB+B2
2
A = A nếu A≥0 (tức là A lấy giá trị không âm)
Trang 36-Yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm, sau đó cử đại
2
A = A nếu A≥0 (tức là A lấy giá trị không âm)
a b b a
a b b a
b a ab
−
: ) (
=( a+ b).( a- b)
= a2 - 2
b
=a-b vì a, b dương và a≠bVậy đẳng thức đã được chứng minh
1
1
a
a a
=1-aXét vế trái:
1
1
a
a a
= +
+ +
1
) 1 (
1
a
a a
1
a
a a
=(1+ a)(1- a)
=1-a vì a≥0 và a≠1
Vậy đẳng thức đã được chứng minh
6
1 3
216 2
8
6 3 2
6
1 3
216 2
8
6 3 2
6 6 ) 1 2 (
2
) 1 2 ( 6
KIỂM TRA MỘT TIẾT
TIẾT: 18
Trang 37I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Nắm được định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng minh một số tính chất của phép khai phương
• Biết được liên hệ giữa phép khai phương với phép bình phương Biết dùng liên
hệ này để tính tốn đơn giản và tìm một số nếu biết bình phương hoặc căn bậc hai của nó
• Nắm được liên hệ giữa thứ tự với phép khai phương và biết dùng liên hệ này để
so sánh các số
• Nắm được liên hệ giữa phép khai phương với phép nhân hoặc phép chia và có
kĩ năng dùng các liên hệ này để tính tốn hay biến đổi đơn giản
• Biết xác định điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai và có kĩ năng thực hiện trong trường hợp không phức tạp
• Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và sử dụng kĩ năng đó trong tính tốn, rút gọn, so sánh số, giải tốn về biểu thức chứa căn thức bậc hai Biết sử dụng bảng (hoặc máy tính bỏ túi) để tìm căn bậc hai của một số
ĐỀ A:
Trang 38Trắc nghiệm:
I)Học sinh điền thích hợp vào chỗ
trống: (mỗi câu 0,5 điểm)
II) Học sinh khoanh tròn vào câu trả
lời đúng: (mỗi câu 1 điểm)
1/.Tính: A=
2 5
1 2
Tự luận:
1/ Rút gọn các biểu thức:
a) 75- 48 + 300 (1 điểm)b)
y x
y y x x
−
−
với x≥0, y≥0 và x≠y (1 điểm)
2/.Tìm x biết: (2 điểm)
3 2x-5 2x=6-4 2x.3/.Cho Q=
4 2
1 +
x Tìm giá trị lớn nhất của
Q, khi đó x bằng bao nhiêu (2 điểm)
ĐỀ B:
I)Học sinh điền thích hợp vào chỗ
trống: (mỗi câu 0,5 điểm)
II) Học sinh khoanh tròn vào câu trả
lời đúng: (mỗi câu 1 điểm)
1/.Tính: A=
2 5
1 2
b a
b b a a
+
+ với a≥0, b≥0 (1 điểm)2/.Tìm x biết: (2 điểm)
10 2x-12 2x=6-4 2x.3/.Cho Q=
4 2
1 +
x Tìm giá trị lớn nhất của
Q, khi đó x bằng bao nhiêu (2 điểm)
Trang 39IV/.Rút kinh nghiệm:
=( x-1)(y x+y+1) 0,25 điểm
II) Học sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: (mỗi câu 1 điểm)
1/.Tính: A=
2 5
1 2
2/.Với a≥0, b≥0, ta có: a-b=
( a+ b)( a− b) b) ( a+ b) 2 c) ( a− b) 2 d) (a+b) 2 e) Một kết quả khác
y y x x y
x
−
+ +
Trang 403/.Cho Q=
4 2
1 +
3/.Với A≥0, B>0 ta có:
B
A B
A = 0,5 điểm 4/.Phân tích thành nhân tử: Với x, y, a, b đều không âm
1 2
2/.Với x≥0, y≥0, ta có: x-y =
a) ( x+ y)( x − y) b) ( x+ y) 2 c) ( x− y) 2 d) (x+y) 2 e) Một kết quả khác
b b a a b