1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 10/2011-2012

29 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 708,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV chỉ bảng HS đọc lại toàn bài trên bảng lớp - Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn.. - Yêu quý anh chị em trong gia đình - Biết cư xử lễ phép với anh chị

Trang 1

- HS đọc được : au – âu – cây cau – cái cầu ; Từ và câu ứng dụng.

- Viết được : au – âu – cây cau – cái cầu

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Bà cháu

Văn nghệ đầu giờ

2 Kiểm tra bài cũ

- GV đọc viết các từ ứng dụng

- GV yêu cầu HS đọc các từ ứng dụng

- GV gọi 1 -> 2 em đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, sửa chữa và cho điểm

Tổ 1 + 2 : cái kéo Tổ 3 + 4 : leo trèo

- HS đọc các từ ứng dụng và phân tích

trái đào chào cờ

Suối cảy rì ràoGió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Hôm nay cô hướng dẫn các

- Vần au: Được cấu tạo bởi 2

âm, âm a đứng trước âm u

Trang 2

phát âm

- GV yêu cầu HS nhìn bảng

đánh vần

* Tiếng và từ khóa

- GV yêu cầu HS trả lời vị trí

của chữ và vần trong tiếng

- GV âu: được cấu tạo bởi 2

âm, â đứng trước u đứng sau

a – u – au

cờ – au – caucây cau

Cá nhân – nhóm – đồng thanh

+ Giống nhau: kết thúc bằng u+ Khác nhau: âu mở đầu bằng â

- HS phân tích – đánh vần – đọc trơn

â – u – âu

cờ – âu – câu – huyền – cầu cái cầu

Cá nhân – nhóm – đồng thanh

HS quan sát và viết vào bảng con

- HS đọc các từ ứng dụng rau cải châu chấu

Trang 3

ứng dụng lau sậy sáo sậu

HS đọc cá nhân – nhóm – đồng thanh

- 1 HS tìm tiếng có chứa vần vừa học

- 2 HS đọc và phân tích các tiếng vừa tìm

+ Em yêu quý điều gì ở bà nhất

+ Em đã giúp được bà làm những việc

â – u – âu

cờ – âu – câu – huyền – cầu

cái cầu rau cải châu chấu

Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- HS quan sát và nhận xét tranh minh hoạ

của câu ứng dụng

Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

cá nhân – nhóm – đồng thanh

- HS viết vào vở tập viết và vở bài tập Tiếng Việt bài 39

au cây cau âu cái cầu

- HS đọc tên bài luyện nói

Trang 4

- GV chỉ bảng HS đọc lại toàn bài trên bảng lớp

- Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

- Yêu quý anh chị em trong gia đình

- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày

* Kĩ năng giao tiếp: Ứng xử lễ phép với anh chị em trong gia đình.

- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn

Em hãy nối các bức tranh với chữ

“nên” “hoặc không nên” cho phù hợp

- GV cho một số em làm bài trước lớp

cho em chơi cùng

+ Nối với chữ “nên” vì anh đã biết nhường

em và hướng dẫn em chơi

+ Nối với chữ “nên” vì hai chị em đã biết

bảo nhau cùng làm việc nhà

+ Nối với chữ “không nên”

+ Nối với chữ “nên” vì anh biết dỗ em để

mẹ làm việc nhà

Trang 5

* Anh chị em trong gia đình phải biết

thương yêu và hoà thuận với nhau.

* Hoạt động 2

- GV chia nhóm và yêu cầu HS đóng vai

theo các tình huống của bài tập 2

Cách cư xử của anh chị đối với em

nhỏ, của em nhỏ đối với anh chị qua việc

đóng vai của các nhóm, như vậy đã được

Anh chị em trong gia đình là những

người ruột thịt Vì vậy em cần phải

thương

yêu, quan tâm, chăm sóc anh chị em

Biết lễ phép với anh chị, anh chị biết

nhường nhịn em nhỏ Có như vậy gia

đình mới hoà thuận, cha mẹ mới vui

lòng

HS chơi trò đóng vai

Mỗi nhóm đóng một tình huống Các nhóm chuẩn bị đóng vai Các nhóm lên đóng vai

Cả lớp nhận xét

- HS tự liên hệ hoặc kể các tấm gương về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

- HS biết cách xé, dán hình con gà con

- Xé được hình con gà con, hình dán tương đối, phẳng Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ

B Chuẩn bị

Trang 6

- Bài mẫu hình con gà con

Thân gà tròn, đầu gà tròn nhưng nhỏ

hơn phần thân gà, mắt đen tròn và nhỏ,

mỏ gà nhọn, chân , đuôi gà hình tam

Dán thân gà trước, rồi đến đầu gà,

tiếp đến là mỏ, mắt, chân, đuôi

- Dùng giấy màu vàng hoặc màu đỏ, lật mặt sau đếm ô, đành dấu, vẽ hình chữ nhật

Xé hình chữ nhật khỏi tờ giấy, xé 4 góc và chỉnh sửa cho giống hình thân gà

- Đếm ô, đánh dấu vẽ và xé một hình vuông

Xẽ 4 góc, chỉnh sửa cho giống hình đầu gà

- Đánh dấu, vẽ và xé một hình vuông, vẽ hình tam giác trong hình vuông, rồi xé hình tam giác ra khỏi tờ giấy màu

- Dùng bút màu vẽ hình chân, mỏ, mắt gà rồi xé khỏi tờ giấy

* GV hướng dẫn và dán mẫu

* Lưu ý: các em cách bôi hồ cho mỏng, xếp cho ngay ngắn rồi mới dán

15 ->

17

Phút

Trang 7

- HS đọc được: iu – êu – lưỡi rìu – cái phễu; Từ và câu ứng dụng.

- Viết được : iu – êu – lưỡi rìu – cái phễu

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó.

Văn nghệ đầu giờ

2 Kiểm tra bài cũ

- GV mời HS nhắc lại tên bài học ở tiết

- 1 , 2 HS nhắc lại tên bài: au - âu

- HS viết vào bảng con: cây cau , cái cầu

- 2 HS đọc và phân tích rau cải lau sậy châu chấu sáo sậu

- HS đọc:

Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Hôm nay cô hướng dẫn các

em học vần mới có âm u ở

cuối vần, đó là vần iu - êu - HS nhắc lại tên bài iu - êu

Trang 8

vần iu muốn ghép tiếng rìu ta

phải lấy thêm âm gì, và dấu

- HS so sánh+ Giống nhau: đều kết thúc bằng u

+ Khác nhau: iu mở đầu băng i

- HS ghép vần iu

- HS phân tích – đánh vần – đọc trơn

i – u – iu - iu Đọc nối tiếp – đồng thanh

- HS lấy thêm âm r ghép trước vần iu đứng sau dấu huyền trên i

- HS ghép : rìu

rờ – iu – riu – huyền – rìu – rìu

Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Tranh vẽ lưỡi rìu

- HS nhắc lại lưỡi rìuĐọc nối tiếp – đồng thanh

i – u – iu - iu

rờ – iu – riu – huyền – rìu – rìu

lưỡi rìu

lưỡi rìu – rìu - iu

- HS nhắc lại vần êu: Cấu tạo

từ 2 âm, ê đứng trước, u đứng

Trang 9

vậy muốn ghép được tiếng

phễu lấy thêm âm và dấu gì?

- GV yêu cầu HS lấy chữ ghép

vào thanh cài

- Đánh vần thế nào?

- GV giới thiệu cái phễu rút ra

từ khóa cái phễu và ghi bảng

- GV chỉ bài trên bảng cho HS

đọc lại các vần, tiếng, từ vừa

- Vần iu được viết từ 2 con chữ

có độ cao 1 đơn vị, ứng với 2 ô

li

- Từ khóa lưỡi rìu: điểm đặt

bút ở đường kẻ ngang 2 viết

chữ l viết có độ cao 2,5 đơn vị

sau

- HS so sánh+ Giống nhau: đều kết thúc bằng u

+ Khác nhau: êu mở đầu bằng ê

- HS lấy vần êu ghép vào thanh cài

- HS : ê – u – êu

HS đọc nối tiếp – đồng thanh

- nhóm

- Lấy âm ph và dấu ngã

- HS lấy chữ ghép vào thanh cài

- HS đọc và phân tích+ Phờ đứng trước êu đứng sau dấu ngã trên ê

- Đánh vần phờ - êu – phêu – ngã – phễu

- HS phân tích – đánh vần – đọc trơn

- cái phễu

- HS đọc nối tiếp - đồng thanh

ê – u – êuphờ – êu – phêu – ngã – phễu cái phễu

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- HS quan sát chữ mẫu và viết vào bảng con

Trang 10

-ứng với 5 ô li, tiếp tục viết các

chữ còn lại có độ cao 2 ô li

- Tiếp tục viết vần êu từ khóa

cái phễu

* Lưu ý: Khoảng cách độ cao,

nét nối của con chữ, vị trí dấu

+ Líu lo: ( tiếng nói, giọng hót)

VD: Tiếng chim hót líu lo

+ Chịu khó: Cố gắng không

quản ngại khó khăn, vất vả để

làm việc

+ Cây nêu : là cây tre cao, trên

thường có treo trầu cau và bùa

để ếm ma quỷ ( theo mê tín)

- HS đọc cá nhân và tìm tiếng

có chứa vần mới học và gạch chân các tiếng đó

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

- HS đọc cá nhân – nhóm – đồng thanh

- 2 HS đọc và phân tích

- HS đọc các từ không theo thứ tự

Trang 11

- GV nhận xét chỉnh sửa phát âm của HS

- GV yêu cầu HS quan sát tranh

- GV nêu một số câu hỏi gợi ý :

+ Trong tranh vẽ gì ?

+ Con gà đang bị con chó đuổi, con gà có

phải là con vật chịu khó không tại sao?

+ Người nông dân và con trâu có phải là

người chịu khó không? Nhất là con trâu có

đáng khen không? Tại sao?

- GV và HS bổ sung ý kiến

ê – u – êuphờ – êu – phêu – ngã – phễu

cái phễu

líu lo cây nêu

- HS viết vào vở tập viết và vở bài tập Tiếng Việt bài 40

iu lưỡi rìu êu cái phễu

- HS đọc tên bài luyện nói

Ai chịu khó

- HS quan sát tranh và trả lời

+ Tranh vẽ con gà và con chó, người nông dân và con trâu

+ Con gà là con vật chịu khó, vì sáng

sớm gà gọi mọi người thức dậy đi làm

+ Người nông dân và con trâu rất chịu

khó vì trâu cày ruộng, trâu rất đáng khen

4 Củng cố – dặn dò

- GV chỉ bảng HS đọc lại toàn bài trên bảng lớp

Trang 12

- Dặn các em về nhà đọc lại bài – xem trước bài ôn tập

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

B Chuẩn bị

- HS chuẩn bị bảng con

C Các hoạ t đ ộng dạy học

1 Ổn định tổ chức

Văn nghệ đầu giờ

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 3

a Giới thiệu bài:

- Giờ trước các em học bài phép trừ trong

Trang 13

phép cộng và phép trừ.

* Lưu ý: Đối với cột cuối cùng GV cần yêu

cầu HS nêu cách tính Muốn tính 3 – 1 – 1,

ta lấy 3 trừ 1 trước, được bao nhiêu trừ tiếp

- GV nhận xét chữa bài cho HS

Bài 3: Điền dấu + hay dấu –

VD: 2 cộng 1 bằng 3 nên viết dấu + để

2 + 1 = 3, viết dấu – là sai

- GV nhận xét bài làm của HS

Bài 4 Viết phép tính thích hợp:

- GV đính tranh lên bảng và yêu cầu HS

quan sát tranh

- GV nêu câu hỏi gợi ý:

a Hùng có 2 quả bóng, Hùng cho Lan 1

quả Hỏi Hùng còn lại mấy quả bóng?

b Lúc đầu có 3 con ếch ngồi trên lá khoai,

nhảy ra ngoài mất 2 con Hỏi trên lá khoai

còn lại mấy con ếch?

- Cả lớp làm bài vào bảng con

- HS có ba con ếch nhảy đi hai con ếch, còn lại một con ếch

Trang 14

- GV nhận xét và sửa chữa

- viết 3 – 2 = 1

- 1 HS viết phép tính trên bảng lớp, cả lớp viết phép tính vào bảng con

- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4.

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Trang 15

2.Kiểm tra bài cũ

1 + 3 + 1= 5 3 – 1 – 1 = 1

- GV gọi 2 em lên bảng làm bài

- Cả lớp làm bài vào bảng con

- GV nhận xét, sửa chữa và cho điểm

3 Bài mới

1/ Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 4

+ Phép trừ 4 – 1 = 3

- GV đính tranh cành cam và nói:

Trên cành có 4 quả cam, hái đi 1 quả

cam Hỏi trên cành còn lại mấy quả cam ?

- Bốn bớt 1 bằng 3 ta viết như sau: 4 – 1 =

3

( Dấu trừ đọc là trừ )

Mỗi phép tính trừ đều theo 3 bước, tương

tự như trong phạm vi 3

Trên cành có 4 con chim đang đậu, bay

đi 2 con Hỏi trên cành còn lại mấy con

chim?

Có 4 bóng bay , bay đi 3 cái Còn lại

mấy cái bóng bay ?

- Tiếp tục với các chấm tròn còn lại các

bước như trên

- Có 4 quả hái 1 quả còn 3 quả

- Bốn bớt 1 bằng 3

4 – 1 = 3

Trang 16

- GV yêu cầu HS nêu cách tính

- GV yêu cầu HS làm bài

Bài 3 Viết phép tính thích hợp:

- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK

- GV nêu câu hỏi thảo luận

Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn

chạy đi không chơi nữa Hỏi còn lại mấy

- HS nêu cách tính, tính theo cột dọc.Viết

phép tính phải thẳng cột, dấu + để ở giữa cho cân đối

- 3 em lên làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm vào bảng con

Trang 17

Môn: Tự nhiên – xã hội

+ Củng cố kiến thức cơ bản, về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

+ Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày

B Đ ồ dùng dạy học

- Tranh ảnh các bài đã học về cơ thể con người

- Một số đồ vật mẫu về cơ thể con người (nếu có)

GV nêu câu hỏi

+ Em hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của

cơ thể?

+ Cơ thể người gồm có mấy phần?

+ Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh

bằng những bộ phận nào của cơ thể?

+ Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ?

+ Buổi trưa em ăn gì? Có đủ no không?

+ Em thức dậy lúc nào thì sẽ đảm bảo sức

GV nêu một số câu hỏi

- Một số em trả lời câu hỏi GV nhận xét bổ

xung ý kiến

- GV chỉ định các em trả lời từng câu hỏi –

- HS thảo luận trả lời

+ HS tự kể+ Cơ thể người gồm có 3 phần: Đầu, mình, tay và chân

+ Bằng mắt+ Buổi sáng em thức dậy lúc 6 giờ+ Buổi trưa em ăn cơm, ăn đủ no

+ Em thức dậy lúc 6 giờ để đảm bảo sức khỏe

+ Ăn đúng bữa và ăn đủ no

+ Mắt, mũi, lưỡi, da…

- HS thảo luận trả lời

HS nhắc lại

Trang 18

Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa

hình tự nhiên ở sân trường 30

-> 40 mét

- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu (tay dang

ngang và hít vào bằng mũi, buông tay xuống

Vòngtròn

1 -> 2Lần

* Ôn phối hợp

- Dóng hàng – đứng nghiêm – đứng nghỉ –

quay phải – quay trái

- Đứng đưa hai chân ra trước, hai tay dang

4 hàng 5 -> 6

lần

Trang 19

Sau mỗi lần làm GV cho HS giải tán rồi giúp

cán sự lớp tập hợp dưới hình thức thi đua

* Ôn phối hợp

*Đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V

Nhịp 1: từ tư thế chuẩn bị đưa hai tay ra trước

GV vừa giải thích vừa làm mẫu

- Sau đó cho HS tập hợp xen kẽ giữa các lần

tập

GV nhận xét bổ xung thêm những điều HS

chưa biết, chỉnh sửa những chỗ sai

* Ôn trò chơi “qua đường lội”

2 hàng dọc

4 hàngdọc

4 hàngngang

5 -> 6 lần

4 -> 5 lần

5 -> 6 lần

5 -> 6 lần

4 hàngdọc 1 -> 2

Trang 20

- Cả lớp làm bài vào vở bài tập

Trang 21

- Dòng 2 GV dành cho HS khá

giỏi.

Bài 3: HS nêu cách làm bài

- GV yêu cầu HS nhắc lại cách

tính chẳng hạn: 4 – 1 – 1

Lấy 4 – 1 = 3, tiếp tục lấy 3 –

1 = 2 viết 2 sau dấu bằng

- GV nhận xét chữa bài cho HS

Bài 4:Dành cho HS khá giỏi

Bài 5 viết phép tính thích hợp:

b.Có 4 con vịt đang bơi ở ao, có

1 con chạy lên bờ Hỏi dưới ao

còn lại mấy con vịt?

Trang 22

A Mục tiêu

- HS đọc được: iêu – yêu – diều sáo – yêu quý; Từ và câu ứng dụng

- Viết được: iêu – yêu – diều sáo – yêu quý.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu

B Đ ồ dùng dạy học

- Bộ chữ dạy vần dành cho GV và HS

C Các hoạ t đ ộng dạy học

1 Ổn đ ịnh tổ chức

Văn nghệ đầu giờ

2 Kiểm tra bài cũ

- GV đọc cho HS viết các từ ứng dụng

- GV gọi 1 -> 2 em đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, sửa chữa và cho điểm

Tổ 1 : líu lo Tổ 2 : cây nêu

Tổ 3 : chịu khó Tổ 4 : kêu gọi

- HS viết các từ vào bảng con và đọc lại các từ vừa viết, phân tích

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

3 Bài mới

a.Dạy vần iêu

*Nhận diện vần

- GV vần iêu: cấu tạo bởi 3

âm: iê đứng trước, u đứng sau

* So sánh iêu với êu

b.Đánh vần

a.Dạy vần: yêu

Quy trình tương tự

- GV vần yêu cấu tạo bởi 3

âm: yê đứng trước, u đứng sau

* So sánh yêu với iêu

+ Giống nhau: đều kết thúc bằng u và cách phát âm+ Khác nhau: yêu mở đầu bằng

Trang 23

c.Luyện viết

- GV viết mẫu – hướng dẫn HS

y – ê – u – yêu

yêu yêu quý

Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- HS quan sát viết vào bảng con

- HS đọc cá nhân – nhóm – đồng thanh

buổi chiều yêu cầu

hiểu bài già yếu

- HS tìm tiếng có chứa vần vừa học, gạch chân và phân tích, chiều – hiểu – yêu – yếu

Luyện đọc lại các vần ở tiết 1

- HS lần lượt đọc lại bài trên bảng lớp

Trang 24

- GV nêu một số câu hỏi gợi ý

+ Trong tranh vẽ gì? Bạn nào trong tranh

đang tự giới thiệu?

+ Em năm nay lên mấy?

iêu diều sáo yêu yêu quý

HS đọc tên bài luyện nói

Bé tự giới thiệu

- HS thảo luận trả lời

- Năm nay em lên lớp 1

- Em học lớp 1A

- HS tự trả lời

4 Củng cố – dặn dò

- GV chỉ bảng HS đọc lại toàn bài trên bảng lớp

- Dặn các em về nhà đọc lại bài – xem trước bài ưu - ươu

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

B Chuẩn bị:

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán 1

C Các hoạ t đ ộng dạy học

1 Ổ n đ ịnh tổ chức

Văn nghệ đầu giờ

2 Kiểm tra bài cũ

Trang 25

- 2 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào bảng con

- GV nhận xét, sửa chữa và cho điểm

3 Bài mới

1 Giới thiệu phép trừ

- GV yêu cầu HS quan sát

hình vẽ trong SGK

- GV Có 5 quả táo trên cành,

em hái xuống 1 quả Hỏi trên

cành còn lại mấy quả táo?

- GV.Trên cành có 5 quả táo,

hái xuống 2 quả táo Hỏi trên

cành còn lại mấy quả táo?

- GV Trên cành có 5 quả táo

hái xuống 3 quả táo, hỏi trên

cành còn lại mấy quả táo?

- GV Trên cành có 5 quả táo

hái xuống 4 quả Hỏi trên cành

còn lại mấy quả táo?

- Mỗi phép tính trừ đều theo 3

bước, tương tự như trong

5 – 3 = 2

- Có 5 quả hái 3 quả còn 2 quả

5 quả bớt 4 quả còn 1 quả

Ngày đăng: 25/10/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tự nhiên ở sân trường 30 - GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 10/2011-2012
Hình t ự nhiên ở sân trường 30 (Trang 18)
Hình vẽ trong SGK - GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 10/2011-2012
Hình v ẽ trong SGK (Trang 25)
Hình vẽ các chấm tròn - GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 10/2011-2012
Hình v ẽ các chấm tròn (Trang 26)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w