1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIAO AN DAI SO 7 MỚI NHẤT THEO CHUẨN kt_kn

194 46 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 194
Dung lượng 7,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bộ giáo án đại số lớp 7 đã được soạn theo chuẩn kiến thức, kĩ năng. Giúp các thầy cô dẽ dàng chỉnh sửa theo yêu cầu chung nhất của các nhà trường. Đặc biệt giáo án được làm theo hình thức 2 cột nên phù hợp với nhu cầu ccuar đại đa số thầy cô. Do đó quý thầy cô co thể thoải máy yên tâm sử dụng.

Trang 1

TUẦN: 1

TIẾT: 1

Tập hợp Q các số hữu tỉ ,Các phép tính trong Q.

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức, Kĩ năng ,Thái độ :

a Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ

Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

b Kĩ năng: Nhận biết được số hữu tỉ và biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

c Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

III.Tổ chức hoạt động học của học sinh :

1 Khởi động : Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ ?.

2 Hình thành kiến thức :

Hoạt động 1 : Mục tiêu: hs biết đổi các số về phân số.

*GV : Hãy viết các phân số bằng nhau

của các số sau: 3; -0,5; 0;

7

5

2 Từ đó cónhận xét gì về các số trên ?

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Các phân số bằng nhau là cách viết khác

nhau của cùng một số, số đó được gọi là

197

197

52

3

02

01

00

4

22

12

15,0

3

92

61

33

Trang 2

phân số

b

a

với a,bZ,b0Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Vì sao các số 0,6; -1,25;

3

1

1 là các số hữu tỉ ?

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3

Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên

bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

b

a

với a,bZ,b 0Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q

6

83

43

11

4

5100

12525

,1

40

2420

1210

66,0

a31

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

?3 Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên

trục số

Ví dụ 1 :

Biểu diễn số hữu tỉ

45

lên trục số

Trang 3

vị mới thì đơn vị mới bằng

4

1 đơn

vị cũ

- Số hữu tỉ

4

5 được biểu diễn bởiđiểm M nằm bên phải điểm 0 và

cách điểm 0 một đoạn là 5 đơn vị

*HS : Chú ý và làm theo hướng dẫn của

4 và3

45

15

1215

43

2

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Với hai số hữu tỉ x và y ta luôn có :

hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y Ta có

thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết

chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai

1

;10

66

10,6-hay 10

510

4 và3

45

15

1215

43

1

;10

66,

0   

Vì -6 < -5 và 10 >0 nên

2-

10,6-hay

10

510

Trang 4

*GV : Yêu cầu học sinh :

So sánh hai số hữu tỉ và0

2

13

*GV : Nhận xét

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x

cĩ vị trí như thế nào so với điểm y ?

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở

bên trái so với điểm y

- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ

dương

- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số

hữu tỉ dương

- Số 0 khơng là số hữu tỉ dương cũng

khơng là số hữu tỉ dương

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.

Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số

hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số

nào khơng là số hữu tỉ dương cũng

khơng phải là số hữu tỉ âm ?.

.5

3

;2

0

;4

;5

1

;3

- Gọi HS làm miệng bài 1

- Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/SBT

4 Hoạt động vận dụng :

5 Hoạt động tìm tịi, mở rộng:

- Về lam bài tập SGK:

- Cộng trừ hai số hữu ti ta làm thế nào ?

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 5

1 Kiến thức, Kĩ năng ,Thái độ :

a Kiến thức:

- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ

- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.

b Kĩ năng:

- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ

c Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

III Tổ chức hoạt động học của học sinh :

1 Khởi động : Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ ?.

2 Hình thành kiến thức : hs biết cộng trừ hai số hữu tỉ bằng cách quy đồng mẫu ?

Hoạt động 1 : (15’) Mục tiêu: hs biết Cộng, trừ hai số hữu

3)

3(,b

?7

43

7,a

b

;Z

b

,

Do vậy ta có thể cộng , trừ hai số hữu

tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng hai

phân số có cùng mẫu dương rồi áp

dụng quy tắc cộng trừ phân số

- Nếu x, y là hai số hữu tỉ ( x =

m

by

34

124

3)

3(,b

21

3721

1221

497

43

7,a

;m

a

 với m 0 )

Khi đó:

)0m(m

bam

bm

ay

)0m(m

bam

bm

ay

Trang 6

*GV : Nhận xét và khẳng định :

)0m(m

bam

bm

a

y

)0m(m

bam

bm

chất của phéo cộng phân số: Giao

hoán, kết hợp, cộng với dố 0 Mỗi số

hữu tỉ đều có một số đối

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Tính : a, ( 0,4)

3

1,b

;3

26,

không chứa biến sang một vế, số chứa

biến sang vế còn lại

*GV : - Nhận xét

Chú ý:

Phép cộng phân số hữu tỉ có các tínhchất của phéo cộng phân số: Giao hoán,kết hợp, cộng với dố 0 Mỗi số hữu tỉđều có một số đối

?1

15

1630

3230

123010

10

43

1)4,0(3

1,b

;15

130

230

2030

18

3

210

63

26,0,a

921

77

33

1

Vậy x =

2116

?2 Tìm x, biết:

.4

3x7

2,b

;3

22

1x,

Trang 7

- Yêu cầu học sinh làm ?2.

Tìm x, biết:

.4

3x7

2,b

;3

22

1x

2928

218x

x4

37

24

3x7

2,b

6

16

233

22

1x

3

22

1x,a

- Nhân ,chia hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 8

- Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ

c Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

*GV :Nhắc lại phép nhân hai số nguyên.

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự như

phép nhân hai số nguyên

Với x =

d

cy

;b

c.ad

c.b

1 Nhân hai số hữu tỉ

Với x =

d

cy

;b

c.ad

c.b

.4

5)

3(2

5.4

32

12.4

Trang 9

*GV : Với x =

d

cy

;b

d.ac

d.b

ad

c:b

5,b

;5

21

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số

hữu tỉ y (y  ) gọi là tỉ số của hai số x0

và y, kí hiệu là

y

x hay x : y

Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25

được viết là

25,10

12,5

;b

a

 ( với y 0 ) ta có :

x : y =

c.b

d.ac

d.b

ad

c:b

122

3.10

4

3

2:10

43

2:4,0

5,b

;5

21.5,3 ,

1.23

5)2(:23

5,b

;10

4910

)7.(

7

5

7.10

355

21.5,3 ,a

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho

số hữu tỉ y (y  ) gọi là tỉ số của hai0

số x và y, kí hiệu là

y

x hay x : y

Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25được viết là

25,10

12,5

hay -5,12 : 10,25

Trang 10

3 Hoạt động luyện tập:

- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là

tỉ số của hai số x,y ?

- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK

- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

4 Hoạt động vận dụng :

5 Hoạt động tìm tịi, mở rộng:

- Về làm bài tập SGK :

- H? Muốn cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân ta làm thế nào?

- H? giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ âm là số gì?

IV Rút kinh nghiệm:

Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân

b Kĩ năng:

Luơn tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Cộng, trừ, nhân, chia thành thạo số thập phân.

Trang 11

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1 : Mục tiêu: hs biết Giá trị tuyệt đối của một số

2 

lêncùng một trục số ?.Từ đó có nhận xét gì khoảng

cách giữa hai điểm M và M’ so với vị trí số 0

hay:

3

23

2

;3

23

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí hiệu x ,

là khoảng cách từ điểm 0 tới điểm 0 trên trục

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,

kí hiệu x , là khoảng cách từ điểm

0 tới điểm 0 trên trục số

Ví dụ:

3

23

2

;3

23

7

4

 thì x =

74

Trang 12

x -

0nêu x

x x

;5

13x,c

;7

1

b x

;7

phân

*HS : Hoạt động theo nhóm lớn.

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Để cộngm trừ, nhân, chia các số thập phân, ta

có thể viết chúng dưới dạng phân số thập phân

rồi làm theo quy tắc các phép tính đã biết về

phân số

- Hãy so sánh cách là trên với cách làm sau:

*GV : Nhận xét và khẳng định :

b, Nếu x > 0 thì x = x Nếu x = 0 thì x = 0 Nếu x < 0 thì x = -x

x -

0nêu x

x x

*Nhận xét

Với x Q , x  0; x = x ; x x

?2

Tìm x , biết :

0x,d

;5

13x,c

;7

1

b x

;7

1x,a

;5

165

16x

5

13x,c

;7

17

1x7

1x,b

;7

17

1x

7

1x,a

- Trong thực hành, ta công, trừ ,nhân hai số thập phân theo quy tắc

về giá trị tuyệt đối và về dấu tương

tự như đối với số nguyên

Ví dụ :

a, (-1,13) + (-0,264) =- ( 1,13+0,264)

= -1,394

Trang 13

Trong thực hành, ta cơng, trừ , nhân hai số thập

phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu

tương tự như đối với số nguyên

*GV Nếu x và y là hai số nguyên thì thương

của x : y mang dấu gì nếu:

a, x, y cùng dấu b, x, y khác dấu

*GV : Đối với x, y là số thập phân cũng như

vậy :

tức là :Thương của hai số thập phân x và y là

thương của x và y với dấu ‘+’ đằng trước

nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng trước nếu x

c,(-5,2) 3,14 = -( 5,2 3,14) = -16,328

- Thương của hai số thập phân x và

y là thương của x và y với dấu

‘+’ đằng trước nếu x, y cùng dấu ;

và dấu ‘–‘ đằng trước nếu x và ykhác dấu

Ví dụ :

a, (-0,408) : (-0,34) = +(0,408 :0,3)

= 1,2

b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2

?3 Tính :

a, -3,116 + 0,263 = -( 3,116 –0,263)

= - 2,853 ;

b,(-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16) = 7.992

3 Hoạt động luyện tập:

Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD

Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK

4 Hoạt động vận dụng :

5 Hoạt động tìm tịi, mở rộng:

- Về làm bài tập SGK:

- H? Cộng trừ hai số thập phân ta làm thế nào?

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 14

Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.

Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của mộtbiểu thức

II.Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học.

1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi.

2 Trị : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ, máy tính bỏ túi.

III Tổ chức hoạt động học của học sinh :

Mục tiêu: hs biết Tính giá trị của biểu thức

-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm

bài 28/SBT

GV cho hs hoạt động nhĩm 2

- Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu

ngoặc đã học

- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu

trừ đằng trước thì dấu các số

hạng trong ngoặc phải đổi

dấu.Nếu có dấu trừ đằng

trước thì dấu các số hạng trong

ngoặc vẫn để nguyên

1 Tính giá trị của biểu thức.

Bài 28/SBT:

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)

= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1

= 0

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3)

= 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8

C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281)

= -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281 = -1

Trang 15

*GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập số 29/SBT.

Yêu cầu học sinh dưới lớp nêu cách làm

Mục tiêu: hs biết Sử dụng máy tính bỏ túi

- GV: Hướng dẫn sử dụng máy

tính

Làm bài 26/SGK

*HS: Học sinh quan sát và làm theo hướng dẫn

của giáo viên

Một học sinh lên bảng ghi kết quả bài

làm

Học sinh dưới lớp nhận xét

*GV: Nhận xét và đánh giá chung

Hoạt động 3:

Mục tiêu: hs biết Tính giá trị

*GV: Yêu cầu học sinh làm các bài tập : -

Hoạt động nhóm bài 25/SGK

3) – (-

4

3 + 5

2)

=

-5

3

- 4

3 + 4

3 -5

2

= -1Bài 29/SBT:

P = (-2) : (

2

3)2 – (-

4

3)

32

=

-18

7Với

a = 1,5 =

2

3, b = -0,75 =

43

-Bài 24/SGK:

a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]

= (-1).0,38 – (-1).3,15

= 2,77

b [20,83).0,2 + 9,17).0,2]

= 0,2.[20,83) + 9,17)

(-= -2

2 S ử dụng máy tính bỏ túi

3 Tìm x và tìm GTLN,GTNN

Bài 32/SBT:

Ta có:|x – 3,5|  0GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5|

= 0 hay x = 3,5

Trang 16

*GV: Nhận xét và đánh giá Bài 33/SBT:

Ta có: |3,4 –x|  0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4

1 Kiến thức, Kĩ năng ,Thái độ :

a Kiến thức: - Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ

tự nhiên

- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa

b Kĩ năng: - Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.

- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa

c Thái độ : - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

Trang 17

Hoạt động 1 Mục tiêu: hs biết Lũy thừa với số mũ

tự nhiên

*GV : Nhắc lại lũy thừa của một số

tự nhiên ?

*GV : Tương tự như đối với số tự

nhiên, với số hữu tỉ x ta có:

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x,

kí hiêu x n, là tích của n thừa số

x ( n là một số tự nhiên lớn

hơn 1)

)1n,Nn,Qx(x.x.x x

xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n

hoặc lũy thừa bậc n của x; x gọi là cơ

n n

a

a.a.a.b

a

b

a.b

7,9

;5,0

;5,0

;5

Mục tiêu: hs biết Tích và thương của

hai lũy thừa cùng cơ số

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

* Định nghĩa:

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x,

kí hiêu x n, là tích của n thừa số

x ( n là một số tự nhiên lớnhơn 1)

)1n,Nn,Qx(x.x.x x

n n

a

a.a.a.b

a

b

a.b

a.b

ab

n

b

ab

;25,05,0.5,05,0

;125

85

2.5

2.5

25

2

;16

94

3.4

34

3

0 3 2 3 2

Trang 18

*GV : Nhắc lại tích và thương của

hai lũy thừa cùng cơ số ?

*HS : Thực hiện

Với số mũ tự nhiên ta có:

)nm,0a(aa

:

a

aa

a

n m n

m

n m n

:

x

xx

x

n m n

m

n m n

2

2

1và

2

2

12

ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số

mũ)

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

)nm,0x(xx:x

xx.x

n m n m

n m n m

5

5 2

3 3

2

25,0

25,025

,0:25,0,b

;33

3.3,a

ta giữ nguyên cơ số và nhân hai sốmũ)

3

1,01

,0,b

;4

34

3,

Trang 19

Điền số thích hợp vào ơ vuơng:

 

 

 4    8

2 3

1,01

,0,

b

;4

34

3,

- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa

4 Hoạt động vận dụng :

5 Hoạt động tìm tịi, mở rộng:

_ Về làm bài tập SGK :

- H ? Tính lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương ta làm thế nào ?

IV Rút kinh nghiệm:

1 Kiến thức, Kĩ năng ,Thái độ :

a Kiến thức: Học sinh hiểu được lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

b Kĩ năng: Vận dụng các cơng thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương

để giải các bài tốn liên quan

c Thái độ: Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

- Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm

2 Năng lực cĩ thể hình thành và phát triển cho học sinh.

Trang 20

3

4

3.2

*GV : Nhận xét và khẳng định :

nếu x, y là số hữu tỉ khi đó:

x.yn xn.yn

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

Phát biểu công thức trên bằng lời

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

4

3.2

3

3 5

b, 552

10 =

Trang 21

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.

8

x

n

n n

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

Phát biểu cơng thức trên bằng lời

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

5,7

;24

3

3 2

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.

x

n

n n

3

3.52715

;273

5,2

5,75

,2

5,7

;9324

7224

72

3 3

3 3 3

3 3

3 3

2 2 2

.125,0

6

3 3 3 3 3

13:13.313

:39

4

4 4 4 4

- Nhắc lại 2 công thức trên

- Hoạt động nhóm bài 35,36,37/SGK

4 Hoạt động vận dụng :

5 Hoạt động tìm tịi, mở rộng:

Trang 22

- Về làm bai tập SGK :

- H? chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?

- H? Nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?

IV Rút kinh nghiệm:

1 Kiến thức, Kĩ năng ,Thái độ :

a Kiến thức: Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa

cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa,lũy thừa của một tích, của một thương

b Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào các dạng toán

khác nhau

c Thái độ: Cẩn thận trong việc thực hiện tính tốn và tích cực trong học tập.

2 Năng lực cĩ thể hình thành và phát triển cho học sinh.

GV- cho hs Hoạt động nhóm 2,4

*GV: - Cho Hs làm bài

c 45 54

4.25

20.5

=

4.25.4.25

20.5

4 4

4 4

=

100

1.4.25

20

Trang 23

Hoạt động 2: (10’)

Mục tiêu: hs biết Viết biểu thức dưới dạng

lũy thừa

*GV: - Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc

lại công thức nhân, chia hai

lũy thừa cùng cơ số

GV- cho hs Hoạt động nhóm 2,4

Mục tiêu: hs biết Tìm số chưa biết

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số

GV- cho hs Hoạt động nhóm 2

- Cho Hs nêu cách làm bài và

giải thích cụ thể bài 46/SBT

Tìm tất cả n  N:

2.16  2n  4

9.27  3n  243

*HS:

-Hs hoạt động nhóm

- Hs: Ta đưa chúng về cùng cơ

số

=   

 4 5

4 5

5.3

6

10 

=   

4 5

4 4 5

5

5.3

3.2.5

3

5

a 9.33

81

1.32 = 33 9 2

9

1.9 = 33

b 4.25: 43

22

= 22.25: 43

22

8 = 4 4n = 41

 n = 1Bài 46/SBT

a 2.16  2n  4  2.24  2n  22  25  2n  22  5  n  2

 n  {3; 4; 5}

b 9.27  3n  243

Trang 24

 35  3n  35  n = 5

3 Hoạt động luyện tập:

Cho Hs làm các bài tập sau:

3.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

Trang 25

Tuần: 5

Tiết :9

Tỉ lệ thức

I Mục tiêu bài học.

1 Kiến thức, Kĩ năng ,Thái độ :

a Kiến thức: - Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.

- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.

b Kĩ năng: Vận dụng định nghĩa và các tính chất để giải các bài toán liên quan.

c Thái độ : -Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

5,12

5,12

5,12

Ta nói

21

15 =

5,17

5,12

là một tỉ lệ thức.

a

 còn được viết

là :

a : b = c : d

Trang 26

Ví dụ:

8

64

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ

thức không ?

.5

17:5

22- và

4

18

 Hãy so sánh:

hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ

?1

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ

lệ thức không ?

.5

17:5

22- 7:2

13-b,

8;

: 5

4 4:5

2 ,a

2427

c)d.b.(

Trang 27

*GV : Nếu ta cĩ: 18 36 = 27 24

Hãy suy ra

36

2427

d

;a

cb

d

;d

bc

a

;d

cb

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh về nhà thực

d

;a

cb

d

;d

bc

ad.b

c.bd.b

d.a

d

;a

cb

d

;d

bc

a

;d

cb

- Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức

- Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK

- Trả lời nhanh bài 48

4 Hoạt động vận dụng :

5 Hoạt động tìm tịi, mở rộng:

- Về làm bài tập SGK?

-H? Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức ta làm thế nào?

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 28

1 Kiến thức, Kĩ năng ,Thái độ :

a Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ

thức

b Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số

hạng chưabiết của tỉ lệ thức, lập được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích

c Thái độ: Cẩn thận trong tính tốn và nghiêm tức trong học tập, tích cực trong học

*GV:

- Cho Hs đọ đề và nêu

cách làm bài 49/SGK

- Gọi lần lượt hai Hs lên

bảng,lớp nhận xét

- Yêu cầu Hs làm miệng

bài 61/SBT-12(chỉ rõ trung

tỉ,ngoại tỉ)

*HS :

- Cần xem hai tỉ số đã cho

có bằng nhau không,nếu

bằng nhau thì ta lập được tỉ

3 2

5,3

= 525

350

= 2114

 Lập được tỉ lệ thức

b 39

10

3: 525

2 = 43

2,1: 3,5 =

35

21 =53

Vì 4

3  5

3

 Ta không lập được tỉ lệ thức

c

19,15

51,6 = 7

3

5,0

9,0

3

5

9

 Ta không lập được tỉ lệ thức

Trang 29

- HS làm việc theo nhóm.

- Gọi lần lượt các em lên

trình bày

Hoạt động 3: (10’)

Lập tỉ lệ thức

*GV:

- GV đặt câu hỏi: Từ một

đẳng thức về tích ta lập

được bao nhiêu tỉ lệ thức?

- Áp dụng làm bài 51/SGK

- Làm miệng bài 52/SGK

- Hoạt động nhóm bài

68/SBT,bài 72/SBT

*HS:

- Hs: lập được 4 tỉ lệ thức

- Hs làm bài

- Hoạt động nhóm

2 Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức

a 2x = 3,8 2

3

2:41

2x =

15608

x =

15304

b 0,25x = 3

6

5: 1000 125

4

5,1 = 8,4

6,3 ; 6,3

5,1 = 8,42

2

8,4 = 5,1

6,3 ; 6,3

8,4 = 5,12

Bài 68/SBT:

Ta có:

4 = 41, 16 = 42, 64 = 43

256 = 44, 1024 = 45Vậy: 4 44 = 42 43

42 45 = 43 44

4 45 = 42 44Bài 72/SBT

b

a = dc

 ad = bc

Trang 30

 ad + ab= bc + ab

 a.(d + b) = b.(c +a)

b

a =

db

ca

b

a = d

c hãy suy ra tỉ lệ thức:

- Xem lại các bài tập đã làm

- H? Thế nào là các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 31

Tuần :6

Tiết :11

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức, Kĩ năng ,Thái độ :

a Kiến thức: Học sinh hiểu được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

b Kĩ năng: Vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bìa toán liên

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Cho tỉ lệ thức

6

34

2

Hãy so sánh các tỉ số

64

32

64

32

Từ đó dự đoán gì nếu có tỉ lệ thức

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

?1 Cho tỉ lệ thức

6

34

2

Khi đó :

64

32

 =

64

32

Nếu có tỉ lệ thức

d

cba

Trang 32

?db

ca

ca

d.kb

kdb

d.kb

cadb

cad

cb

cb

ecafdb

ecaf

15,03

cadb

cad

cb

d

cb

a

 = k (1)Khi đó : a = k.b ; c = k.dSuy ra:

kdb

d.kb.kdb

ca

kdb

d.kb.kdb

ca

 )

Từ (1), (2) và (3) ta có:

db

cadb

cad

cb

Từ dãy tỉ số bằng nhau

f

ed

cb

ecafdb

ecaf

ed

cb

15,03

15,71845,03

615,0118

645,0

15,03

Trang 33

15,71845,03

615,0118

645,0

15,0

c2

a

 , tanĩi các số a, b, c tỉ lệ với các số 2 ; 3 ;

5

Ta viết : a : b : c = 2 : 3 :5

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện

câu nĩi sau :

Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ

c2

B78

A7

3 Hoạt động luyện tập:

- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số

- Gọi 2 Hs làm bài 45,46/SGK

- Hoạt động nhóm bài 57/SGK

4 Hoạt động vận dụng :

5 Hoạt động tìm tịi, mở rộng:

- Về làm bài tập SGK?

- H? Tìm số chưa biết ta làm thế nào?

IV Rút kinh nghiệm:

1 Kiến thức, Kĩ năng ,Thái độ :

a Kiến thức: - Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau,vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập

b Kĩ năng: Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán.

c Thái độ : Tích cực trong học tập, trong hoạt động nhĩm và cẩn thận trong khi tính

tốn và biến đổi

Trang 34

2 Năng lực cĩ thể hình thành và phát triển cho học sinh.

- HS : Nêu cách làm

- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm

vào tập

Hoạt động 2 : (9’) Các bài toán có liên

quan đến dãy tỉ số

bằng nhau

*GV :

- Cho Hs đọc đề bài 79/SBT

và cho biết cách làm

- Cho Hs đoc đề bài

61/SGK và cho biết cách

1.x) :

3

2

= 14

3 : 52

(3

1.x) :

3

2

= 483

3

1.x = 4

8

3.32

3

1.x = 5

241

x = 15

8

1

b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3)

a = 3

b

= 4

c

=5d

=

5432

dcba

42

= -3

 a = -3.2 = -6 b= -3.3 = -9

c = -3.4 = -12

d = -3.5 = -15Bài 61/SGK

Tacó :

Trang 35

- Hoạt động nhóm.

Hoạt động 3 : (9’) Các bài tốn về chứng minh

*GV :

- Hs đọc đề bài 63/SGK

- GV hướng dẫn trước khi

hoạt động nhóm

- Hoạt động nhóm

- Làm bài 64/SGK

*HS :

- Hs đọc đề

- Nghe GV hướng dẫn

- Hoạt động nhóm

- làm bài 64/SGK

8

x

= 12

y = 15

z

=

15128

zyx

10 = 2

 x = 16 ; y = 24 ; z = 30

3 Các bài tốn về chứng minh

Bài 64/SGKGọi số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là a,b,c,d

Ta có :9

a

=8

b

=7

c

=6

d

=

68

db

- Về làm bài tập SGK? Làm bài 81,82,83/SBT.

-H? Thế nào là :« Số thập phân hữu hạn.số thập phân vô hạn tuần hoàn »

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 36

Cái Đơi Vàm, ngày tháng năm 2017

1 Kiến thức, Kĩ năng ,Thái độ :

a Kiến thức: - Học sinh hiểu được số thập phân hữu hạn và số thập phân vơ hạn tuần

hồn

- Học sinh biết hiểu được dấu hiệu một phân số bất kì cĩ thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân vơ hạn tuần hồn

b Kĩ năng: - Học sinh biết điều kiện để một phân số tối giản

biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn

c Thái độ: - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên, tích cực trong

học tập, cĩ ý thức trong nhĩm

2 Năng lực cĩ thể hình thành và phát triển cho học sinh.

- Năng lực tự học

- Năng lực tính tốn,hoạt đơng nhĩm

II.Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học.

gì về các số thập phân đĩ ?

*HS : Thực hiện

3,0 20 3,0 8

1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vơ hạn tuần hồn.

Ví dụ 1:

Viết các phân số 3 ;3

20 8 dưới dạng sốthập phân

Ta cĩ:

Trang 37

gọi là số thập phân hữu hạn.

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Viết phân số

12

5 dưới dạng sốthập phân Có nhận xét gì về số thập

Ta thấy phép chia này không bao giờ

chấm dứt Nếu tiếp tục ta thấy chữ số

6 trong thương được lặp đi lặp lại

Khi đó ta nói số thập phân 0.4166…

là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

- Số 0,4166… được viết gọn là

0,41(6)

- Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6 được

lặp đi lặp lại vô hạn

- Số 6 gọi là chu kì của số thập

phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Chứng tỏ phân số

9

1 viếtđược dưới dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn Cho biết chu kì là bao

00 0

0,15 30

60 40 0

40 40 4 

0,444…

*Nhận xét

Ta thấy phép chia này không bao giờchấm dứt Nếu tiếp tục ta thấy chữ số 6trong thương được lặp đi lặp lại Khi đó

ta nói số thập phân 0.4166… là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

- Số 0,4166… được viết gọn là0,41(6)

- Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6 được lặp đilặp lại vô hạn

- Số 6 gọi là chu kì của số thập phân

vô hạn tuần hoàn 0,41(6)

Trang 38

*GV : Cho biết cặp phân số nào sau

đây viết được dưới dạng số thập phân

hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn

2

- Nêu các đặc điểm chung của các

phân số này ?

- Có nhận xét gì về đặc điểm khác

nhau của các cặp phân số này ?

Gợi ý : Ước của mẫu các phân số.

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét và khẳng định :

- Nếu một phân số tối giản với mẫu

dương không có ước nguyên tố khác

2 và 5 thì phân số đó viết được dưới

dạng số thập phân hữu hạn

- Nếu một phân số tối giản với

mẫu dương mà mẫu có ước

nguyên tố khác 2 và 5 thì phân

số đó viết được dưới dạng số

thập phân vô hạn tuần hoàn

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?

Trong các phân số sau đây phân số

nào viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn, phân số nào viết được

dưới dạng số thập phân vô hạn tuần

hoàn ? Viết dạng thập phân của các

phân số đó

14

7

;45

11

;125

17

;50

Người ta đã chứng minh được rằng

mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn

và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng

số thập phân vô hạn tuần hoàn

thập phân hữu hạn vi:

25

275

30 = 2.3.5 có ước nguyên tố 3 khác 2 và5

Ta có:

30

7 = 0,2333…= 0,2(3)

?

- Phân số viết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn:

.5,014

7

;136,012517

;26,050

13

;25,041

Trang 39

- Kết luận:

Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi

một số thập phân hữu hạn hoặc vơ

hạn tuần hồn Ngược lại, mỗi số

thập phân hữu hạn hoặc vơ hạn

tuần hồn biểu diễn một số hữu tỉ

- Phân số viết được dưới dạng số thậpphân vơ hạn tuần hồn

)

4(2,045

11

;)3(8,06

1

*Kết luận:

Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một

số thập phân hữu hạn hoặc vơ hạn tuầnhồn Ngược lại, mỗi số thập phân hữuhạn hoặc vơ hạn tuần hồn biểu diễnmột số hữu tỉ

3 Hoạt động luyện tập:

- Cho Hs nhắc lại điều kiện để một phân số viết được

dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn

- Hoạt động nhóm bài 65,66/SGK

- Làm tại lớp bài 67/SGK

4 Hoạt động vận dụng :

5 Hoạt động tìm tịi, mở rộng:

- Về làm bài tập SGK?

- Chuẩn bị trước các bài luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

1 Kiến thức, Kĩ năng ,Thái độ :

a Kiến thức: Củng cố điều kiện để một phân số viết được

dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn

Trang 40

b Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng viết phân số dưới dạng số

thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn và ngược lại

c Thái độ: Cẩn thận trong việc tính tốn và tích cực trong học tập, trong các hoạt

động nhĩm

2 Năng lực cĩ thể hình thành và phát triển cho học sinh.

- Năng lực tự học

- Năng lực tính tốn, hoạt động nhĩm

II.Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học.

dạng số thập phân

vô hạn tuần hoàn.

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập

- Hoạt động nhóm bài

85,87/SBT( yêu cầu các

nhóm có giải thích rõ

ràng)

*HS:

- Hs dùng máy tính và

ghi kết quả

dưới dạng phân số

tối giản.

- Hoạt động nhóm bài

70/SGK

*HS:

1 Viết các số dưới

dạng số thập phân vô hạn

Bài 69/SGK

a 8,5: 3 = 2,(83)b.18,7: 6 = 3,11(6)c.58: 11 = 5,(27)d.14,2: 3,33 = 4,(264)Bài 71/SGK

99

1 = 0,(01)

999

1 = 0,(001)

2.Viết số thập phân dưới dạng phấn

Ngày đăng: 02/08/2020, 18:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w