- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài.- Nắm đợc diễn biến của câu chuyện.. Rèn kỹ năng nói: Dựa vào gợi ý trong SGK, HS biết nhập vai kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện theo lời của nhâ
Trang 1- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài.
- Nắm đợc diễn biến của câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Anh em phải biết nhờng nhịn, thơng yêu, quan tâm
đến nhau
B Kể chuyện:
1 Rèn kỹ năng nói: Dựa vào gợi ý trong SGK, HS biết nhập vai kể lại đợc từng
đoạn của câu chuyện theo lời của nhân vật Lan, biết thay đổi giọng kể phù hợp vớinội dung; biết phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt
2 Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giálời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học
- Giấy tô ki viết gợi ý kể từng đoạn của câu chuyện
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
A KTBC: - 2HS đọc bài “Cô giáo tí hon ” và trả lời câu hỏi.
+ Những cử chỉ nào của cô giáo làm bé thích thú?
B Bài mới.
1 GT bài: - GV giới thiệu chủ điểm
- GV giới thiệu bài tập đọc -> ghi đầu bài lên bảng
- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn trong bài
- HS giải nghĩa 1 số từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: - Học sinh đọc theo nhóm 4
- 2 nhóm đọc tiếp nối nhau Đ1 + 4
Trang 2- 2HS đọc nối tiếp Đ2 + 3 + 4.
3 Tìm hiểu bài:
* HS đọc thầm đoạn1:
- Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp và tiện
lợi nh thế nào? - áo màu vàng, có dây đeo ở giữa, cómũ để đội, ấm ơi là ấm
* 1HS đọc đoạn 2 + lớp đọc thầm
- Vì sao Lan dỗi mẹ - Vì mẹ nói rằng không thể chiếc áo đắt
tiền nh vậy đợc
* Lớp đọc thầm Đ3:
- Anh Tuấn nói với mẹ những gì? - Mẹ dành hết số tiền mua áo cho em
Lan con không cần thêm áo
* Lớp đọc thầm đoạn 4:
- Vì sao Lan ân hận? - HS thảo luận nhóm – phát biểu
- Tìm một tên khác cho truyện? - Mẹ và 2 con, cô bé ngoan
- Các em có bao giờ đòi mẹ mua cho
những thứ đắt tiền làm bố mẹ phải lo
lắng không?
- HS liên hệ
4 Luyện đọc lại:
- GV hớng dẫn đọc câu - 2HS đọc lại toàn bài
- HS nhận vai thi đọc lại truyện( 3 nhóm )
- Lớp nhận xét – bình chọn nhóm đọchay nhất
- GV nhận xét chung
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào các câu hỏi gợi ý trong SGK, kể từng đoạn câuchuyện: Chiếc áo len theo lời của Lan
2 Hớng dẫn HS kể từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý
a Giúp HS nắm đợc nhiệm vụ - 1HS đọc đề bài và gợi ý trong SGK
Lớp đọc thầm theo
- GV giải thích:
+ Kể theo gợi ý: Gợi ý là điểm tựa để
nhớ các ý trong truyện
+ Kể theo lời của Lan: Kể theo cách
nhập vai không giống y nguyên văn
bản
b Kể mẫu đoạn 1:
- GV mở bảng phụ viết sẵn gợi ý - 1HS đọc 3 gợi ý kể mẫu theo đoạn
1HS kể theo lời bạn Lan
c Từng cặp HS tập kể - HS tiếp nối nhau nhìn gợi ý nhập vai
A Mục tiêu:
Trang 31 Bài 1: Củng cố cách tính độ dài đờng
gấp khúc và tính chu vi hình tam giác - HS nêu yêu cầu bài tập
a GV yêu cầu HS quan sát hình SGK - HS nêu cách tính
b Bài 2: GV cho HS nhận biết độ dài
các cạnh - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát hình trong SGK
- GV lu ý HS: Hình MNP có thể là
đ-ờng gấp khúc ABCD khép kín Độ dài
đờng gấp khúc khép kín đó cũng là chu
vi hình tam giác
Bài giảiChu vi hình tam giác MNP là:
34 + 12 + 40 = 86(cm)
2 Bài 2: Củng cố lại cách đo độ dài
đoạn thẳng - HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ
- GV yêu cầu HS dùng thớc thẳng đo độ
dài các đoạn thẳng
- HS quan sát hình vẽ sau đó dùng thớcthẳng để đo độ dài các đoạn thẳng
- Cho HS làm bài vào vở - HS tính chu vi hình chữ nhật vào vở
Bài giảiChu vi hình chữ nhật là:
3 + 2 + 3 + 2 = 10(cm)
Đáp số: 10(cm)
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
Bài 3: Củng cố nhận dạng hình vuông,
hình tam giác qua đến hình - HS nêu yêu cầu BT
- HS quan sát vào hình vẽ và nêu miệng+ Có 5 hình vuông
Trang 4Sau bài học, học sinh biết:
- Nêu nguyên nhân, đờng lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi
- Nêu nguyên nhân những việc nên và không nên làm để đề phòng bệnh lao phổi
- Nói với bố mẹ khi bản thân có những dấu hiệu bị măc bệnh về đờng hô hấp để
đ-ợc đi khám và chữa bệnh kịp thời
- Tuân theo các chỉ dẫn của bác sĩ khi bị bệnh
II.Đồ dùng dậy học :
- Các hình trong SGK – 12,13
III.Các hoạt động dạy học.
1 Hoạt động 1: Làm việc với SGK – 12, 13
a Mục tiêu: Nêu nguyên nhân, đờng lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi
bạn đọc lời thoại giữa bác sĩ và bệnh
nhân sau đó đặt câu hỏi trong SGK
- Cả nhóm nghe câu hỏi – trả lời
+ Nguyên nhân gây ra bệnh lao phổi là
gì?
+ Bệnh lao phổi có thể lây qua đờng
nào?
+ Bệnh lao phổi gây ra tác hại gì đối với
sức khoẻ của bản thân ngời bệnh và với
ngời xung quanh?
- Bớc 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm trình bày kết quả
thảo luận của nhóm mình
- Lớp nhận xét bổ xung
* GV kết luận: Bệnh lao phổi là do bệnh
lao gây ra, những ngời ăn uống thiếu
thốn, làm việc quá sức thờng dễ lụ vì vi
khuẩn lao tấn công và nhiễm bệnh
2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:
a Mục tiêu: Nêu đợc những việc làm và
Trang 5thì em nên dán vào bông hoa màu xanh
còn tranh nào không nên làm thì các em
dán vào bông hoa màu đỏ
+ Dựa vào tranh các em hãy kể ra
những việc làm và hoàn cảnh khiến ta
dễ mắc bệnh lao phổi?
- HS thảo luận các câu hỏi theo cặp
- Ngời hút thuốc lá và ngời thờng xuyênhít khói thuốc lá
+ Nêu những việc làm và hoàn cảnh
giúp chúng ta có thể phòng tránh đợc
bệnh lao phổi ?
- Tiêm phòng lao phổi
+ Tại sao không nên khạc nhổ bừa bãi ? - Vì trong nớc bọt có đờm
- Bớc 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm nêu KQ thảo luận
- Biết nói với bố mẹ khi bản thân có
những dấu hiệu bị mắc bệnh đờng hô
hấp để đợc đi khám và chữa bệnh kịp
thời
- Biết tuân theo chỉ dẫn của bác sĩ điều
trị nếu có bệnh
b Tiến hành:
- Bớc 1: Thảo luận nhóm đóng vai
+ GV nêu tình huống: Nếu bị một trong
các bệnh đờng hô hấp ( viêm họng, phế
quản, ho ) em nói gì với bố mẹ để bố
mẹ đa đi khám?
- HS chú ý nghe
+ Khi đợc đi khám bệnh em sẽ nói gì
với bác sĩ? - HS thảo luận câu hỏi theo nhóm
- HS nhận vai đóng vai trong nhóm.Bớc 2: Trình diễn
- Các nhóm trình bày trớc lớp
- HS nhận xét xem các bạn đóng vai nhthế nào
c Kết luận: Khi bị sốt, mệt mỏi, chúng
ta cân phải nói ngay với bố mẹ, để đợc
đa đi khám bệnh kịp thời Khi đến gặp
bác sĩ chúng ta phải nói rõ xem mình bị
đau ở đâu để bác sĩ chuẩn đoán đúng
bệnh, nếu có bệnh phải uống thuốc đủ
liều theo đơn của bác sỹ
Trang 6Tiết 5: Tập hợp hàng ngang dóng hàng - điểm–
số
I Mục tiêu:
- Ôn tập – tập hợp đội hình hàng dọc , dóng hàng, điểm số, quay phải, quay trái,dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu HS thực hiện thuần thục những kỹ năng này ở mứcchủ động
- Học tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, yêu cầu thực hiện động tác tơng
đối đúng
- Chơi trò chơi “ tìm ngời chỉ huy ” Yêu cầu biết cách chơi và biết tham gia chơi
II Địa điểm – phơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị còi và kẻ sân cho trò chơi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp.
3 Chơi trò chơi: Tìm ngời chỉ
huy - GV nêu tên trò chơi – HS chơitrò chơi
A Mục tiêu:
Trang 7- Giúp HS:
+ Củng cố cách giải toán về “nhiều hơn, ít hơn”
+ Giới thiệu, bổ xung bài toán về “hơn kém nhau một số đơn vị”, tìm phần
“nhiều hơn” hoặc “ít hơn”
B Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện:
Làm bài tập 2: (1HS)
Nêu cách tính chu vi hình tam giác ? (1 HS nêu)
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Bài tập
1 Bài 1(12): Yêu cầu HS giải đợc bài
toán về nhiều hơn - HS nêu yêu cầu BT
- GV hớng dẫn HS tóm tắt + giải bài
toán - HS phân tích bài toán.
- HS nêu cách làm
- 1 HS lên bảng tóm tắt + 1HS giải +lớp làm vào vở
b Bài 2: Củng cố giải toán về “ít hơn”
Yêu cầu HS làm tốt bài toán - HS nêu yêu cầu BT – phân tích bài
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
2 Hoạt động 2: Giới thiệ bài toán về
“Hơn kém nhau 1 số đơn vị”
- Yêu cầu HS nắm đợc các bớc giải và
cách giải bài toán dạng này
a Bài tập 3 (12)
* Phần a - HS nêu yêu cầu bài tập
- Hàng trên có mấy quả?
- Hàng dới có mấy quả? - HS nhìn vào hình vẽ nêu
- Hàng trên nhiều hơn hàng dới mấy
quả - Số cam hàng trên nhiều hơn hàng dới2 quả
Số bạ nữ nhiều hơn số bạn nam là:
19 – 16 = 3 bạn
Đáp số: 3 bạn
- GV nhận xét chung
b Bài tập 4 (12): Yêu cầu HS làm đợc
bài tập dạng nhiều hơn, ít hơn - 1HS nêu yêu cầu BT
Trang 8- 1HS tóm tắt giải Giải
Bao ngô nhẹ hơn bao gạolà:
50 – 35 = 15 kgIII Củng cố dặn dò
- Nghe – viết chính xác đoạn 4 ( 63 chữ) của bài: Chiếc áo len
- Làm các bài tập chính tả phân biệt cách viết các phụ âm đầu hoặc thanh dễ lẫn( tr /Ch hoặc thanh hỏi/ thanh ngã)
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - GV đọc: Xào rau; rà xuống, ngày sinh
1 HS lên bảng viết + lớp viết bảng con
B Dạy bài mới:
1 Pt bài – ghi đầu bài
2 Hớng dẫn nghe viết 1 HS đọc đoạn viết
a Hớng dẫn chuẩn bị:
- Vì sao Lan ân hận ? - Vì em đã làm cho mẹ phải lo lắng, làm
cho anh phải nhờng
- Những chữ nào trong đoạn văn cần
viết hoa ?
- Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêngcủa ngời
- Lời Lan muốn nói với mẹ đợc đặt
trong câu gì? - Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép.
b Luyện viết tiếng khó:
- GV đọc: nằm, cuộn tròn,chăn bông
- GV nhận xét – sửa sai cho HS
c GV đọc bài viết HS nghe đọc – viết bài vào vở
- GV theo dõi, hớng dẫn thêm cho HS
d Chấm chữa bài:
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu nhỏ vở chấm bài
- GV nhận xét bài viết
3 Hớng dẫn làm bài tập
a Bài 2: - HS nêu yêu cầu BT
- GV phát 3 băng giấy cho 3 HS - 3 HS lên bảng làm thi trên băng giấy
- Lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét – chốt lại lời giải đúng
b Bài 3: - HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS - 1HS làm mẫu: gh – giehat
Trang 9- 1HS lên bảng làm + lớp làm vào vở.
- Lớp nhìn lên bảng đọc 9 chữ và tênchữ
- Học sinh hiểu: Thế nào là giữ lời hứa
- Học sinh biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi ngời
- HS có thái độ quý trọng những ngời biết giữ lời hứa và không đồng tình vớinhững ngời hay thất hứa
II Tài liệu và phơng tiện:
- Tranh minh hoạ; Chiếc vòng bạc
III Các hoạt động dạy – học:
1 Hoạt động 1: Thảo luận truyện: Chiếc vòng bạc
a Mục tiêu: HS biết đợc thế nào là giữ lời hứa và ý nghĩa của việc giữ lời hứa
b Tiến hành
- GV kể chuyện cời (vừa kể vừa minh
hoạ bằng tranh ): Chiếc vòng bạc - HS chú ý nghe và quan sát
- 1HS đọc lại truyện
- Thảo luận cả lớp:
+ Bác hồ đã làm gì khi gặp lại em bé
sau 2 năm ? - Bác tặng em, chiếc vòng bạc
+ Em bé và mọi ngời trong truyện cảm
thấy thế nào trớc việc làm của Bác? - Bác là ngời dữ lời hứa
+ Việc làm của Bác thể hiện điều gì ?
+ Qua câu chuyện trên em có thể rút ra
- Thế nào giữ lời hứa ?
- Ngời giữ lời hứa đợc mọi ngời đánh
giá nh thế nào?
c Kết luận: Tuy bận nhiều công việc
nhng Bác hồ không quên lời hứa với
một em bé, dù đã qua một thời gian dài
Việc làm Bác khiến mọi ngời rất cảm
động và kính phục
- Qua câu chuyện trên chúng ta thấy cần
phải giữ đúng lời hứa – giữ lời hứa là
thực hiện đúng điều mình nói
2 hoạt động 2: Xử lý tình huống
a Mục tiêu: HS biết đợc vì sao cần phải
giữ lời hứa và cần làm gì nếu không thể
giữ lời hứa với ngời khác
b Tíên hành:
- GV chia lớp thành các nhóm
- Các nhóm nhận nhiệm vụ
Trang 10+ N1: tình huống 1+ N2: Tình huống 2
- GV quan sát, HD thêm cho nhóm nào
+ Theo em Tiến sẽ nghĩ khi không thấy
Tân sáng nhà mình học nh đã hứa ? - Học sinh trả lời
- TH1: Tân sang nha học nh đã hứa
hoặc tìm cách báo cho bạn là xem phim
xong sẽ sang học cùng bạn, để bạn khỏi
a Mục tiêu: Học sinh biết tự đánh giá
việc giữ lời hứa của bản thân
b Tiến hành:
- Gv hỏi:
+ Thời gian vừa qua em có hứa với ai
điều gì không?
+ Em có thực hiện đợc điều đã hứa ?
+ Em cảm thấy thế nào, khi thực hiện
Trang 11- Gấp đợc tàu thuỷ hai ống khói đúng qui trình kĩ thuật.
- Yêu thích gấp hình
II GV chuẩn bị:
- (Nh tiết 1)
III Các hoạt động dạy học:
Thời gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
28 – 33' 2 Hoạt động 3: - GV gọi HS nêu lại các
bớc gấp tau tuỷ hai ốngkhói
- Vài học sinh nhắclại:
Học sinh thựchành gấp tàu thuỷhai ống khói
+ B1: Gấp, cắt tờgiấy hình vuông.+B2: Gấp lấy điểmgiữ hình vuông + B3: Gấp thành tàuthuỷ hai ống khói
- GV: Sau khi gấp đợctàu thuỷ các em có thểdán vào vở , dùng bútmàu trang trí tàu cho
đẹp
- HS thực hành
- GV đến từng bàn quansát, HD thêm cho nhữnghọc sinh còn lúng túng
- HS trng bày sảnphẩm
- Lớp nhận xét cácsản phẩm trng bàytrên bảng
- GV đánh giá kết quả
thực hành của HS
IV Nhận xét –dặn dò - GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết học sau
Thứ t ngày tháng năm 200
Mĩ thuật
I Mục tiêu:
- Học hình biết phân biệt màu sắc, hình dáng một vài hoa quả
- Biết cách vẽ và vẽ đợc hình một vài loại quả và vẽ màu theo ý thích
- Cảm nhận vẻ đẹp của các loại hoa quả
II Chuẩn bị:
- GV: Chuẩn bị quả bởi, chuối,na
+ Hình gợi ý cách vẽ quả
- HS: Mang theo quả, VTV
III Các hoạt động dạy học:
1 GT bài – ghi đầu bài
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét
- GV giới thiệu một vài quả, nêu câu
Trang 12+ Tên các loại quả ? - Na, bởi, chuối
+ Nêu đặc điểm, hình dáng của từng
loại quả? - Dài, tròn
+ Tỉ lệ chung và tỉ lệ từng bộ phận ?
+ Màu sắc của các loại quả?
- GV tóm tắt những đặc điểm về hình
dáng của một số loại quả
- Nêu yêu cầu, mục đích vẽ
b Hoạt động 2: Cách vẽ quả
- GV đặt mẫu vẽ ở vị trí thích hợp, sau
đó hớng dẫn cách vẽ theo thứ tự - HS chú ý nghe
- So sánh ớc lợng chiều cao, chiều
ngang của quả để vẽ hình dáng chung
cho vừa với phần giấy
+ Bớc 1: Vẽ phác hình quả
- HS chú ý quan sát GV làm mẫu
Bớc 2: Sửa lại hinh cho giống quả mẫu
- HS chú ý nghe – quan sát GV vẽmẫu
- HS nhận xét đánh giá bài của bạn
- GV nhận xét chung – khen ngợi 1 số
- Chú ý đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm: Lặng ; lim dim
- Biết ngắt đúng nhịp giữa các dòng thơ, nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và cáckhổ thơ
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Nắm đợc ý nghĩa và biết cách dùng từ mới (thiu thiu)
- Hiểu tình cảm yêu thơng, hiếu thảo của các bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà
3 Học thuộc bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Bảng phụ viết những khổ thơ cần HDHS luyện đọc + HTL
III Các hoạt động dạy học:
Trang 13A KTBC: - 2HS kể chuyện: Chiếc áo Len theo lời của Lan.
- Qua câu chuyện, em hiểu điều gì ?
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ - HS đọc nối tiếp nhau mỗi em 2 dòng
3 Tìm hiểu bài: * Lớp đọc thầm bài thơ
- Bạn nhỏ trong bài thơ đang làm gì? - Bạn quạt cho bà ngủ
* Cảch vật trong nhà, ngoài vờn nh thế
nào? - Mọi vật im lạn nh đang ngủ cốc chénnằm im, hoa cam, hoa khế ngoài vờn
chín lặng lẽ
+ Bà mơ thấy gì? - Bà mơ thấy cháu đang quạt hơng thơm
tới
- Vì sao có thể đoán bà mơ thấy nh vậy? - HS thảo luận nhóm rồi trả lời
+ Vì cháu đã quạt cho bà rất lâu trớc khi
bà ngủ thiếp đi
+ Vì trong giấc ngủ bà vẫn ngửi thấy
h-ơng của hoa cam, hoa khế
- Qua bài thơ em thấy tình cảm của
cháu với bà nh thế bà nào ? - HS phát biểu
- GV: Cháu rất hiếu thảo, yêu thơng,
chăm sóc bà
+ ở nhà em đã làm gì để tỏ lòng hiếu
thảo, yêu thơng, chăm sóc ông bà ? - HS tự liên hệ.
4 Học thuộc lòng bài thơ:
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn khổ thơ
- GV xoá dần các từ, cụm từ chhỉ giữ lại
Trang 14a Bài tập 1: - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS - HS nêu cách làm bài đúng, nhanh
- Lớp quan sát – nhận xét
- Lớp làm bài vào vở
a Mắt hiền sáng tựa vì sao
b Hoa xao xuyến nở nh mây từng
c Trời là cái tủ ớp lạnh, trời là cái bếp
lò nung
- GV quan sát, nhận xét d Dòng sông là 1 đờng trăng lung linh
b Bài tập 2:
- 1HS đọc yêu cầu BT + lớp đọcthầm ,
- GV nhận xét – ghi điểm
c Bài tập 3:
- HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS - 1HS nêu cách làm bài
- 1HS lên bảng làm bài + lớp làm vàovở
- Giúp HS: Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12
- Củng cố biểu tợng về thời gian ( chủ yếu là về thời điểm )
- Bớc đầu hiểu biết về sử dụng thời gian trong thực tế đời sống hàng ngày