1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT tính toán về căn thức

8 315 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 440,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Cho biểu thức Rút gọn P... c Tìm tất cả các giá trị của tham số để phơng trình A có nghiệm... Rỳt gọn biểu thức b... để A nhận giá trị nguyên lớn nhất khi Vậy với thì A nhận giá t

Trang 1

Bài 1:Cho biểu thức:

P = , với a > 0 và a

4

a) Rỳt gọn

b)Tỡm cỏc giỏ trị của a nguyờn để biểu thức A nguyờn

A =

=

=

= = =

Bài 2:Cho biểu

thức:

P = , với a > 0 và a

4

a) Rỳt gọn

b)Tỡm cỏc giỏ trị của a nguyờn để biểu thức A nguyờn

P =

=

=

= =

Bài 3: Cho biểu thức

Rút gọn P

Điều kiện:

* Rút gọn:

Bài 4:

2/ a/

b/ (thoả

món đk )

Bài 5 :

Cho biểu thức:

.

a 1

( a 1)( a 1) a ( a 1)

( a 2)( a 1) ( a 2)( a 1) a 1

.

( a 1)( a 1) a

2 a ( a 1)( a 1) a + −

2

a 1 −

(

a 4 a 1)( a 2) ( a 1)( a 2)

+ (a 2

.

a 4

a

a 3 2

a

− 6 + − − 6 −

a

− = −

x

x x

x x

x

x x P

+ + +

=

3

3 1

) 3 ( 2 3 2 3

9 0

0 3

0 3 2

0

x x

x x x

1 8

) 3 )(

1 (

24 8

3

) 3 )(

1 (

) 1 )(

3 ( ) 3 ( 2

+

+

=

− +

− +

=

− +

+ +

=

x x

x x

x x x x

x x

x x

x x

x P

1)

1 2 3 2 2

1

)

x

a

=

Rút gọn biểu thức: A Cho biểu thức: B Rút gọn biểu thức B Tìm giá trị của để biểu thức B

1 2 3 2 (1 2)(3 2 2) (7 5 2)(1 2)(3 2 2)

(3 2 2)(3 2 2) 1 1

( 1)( 1)

( 1)( 1)

B

+ − + + −

9

x

= ⇔ = ⇔ =

9

3 3

P

x

Trang 2

a Rút gọn P

b Với giá trị nào của thì P < 3

a Rút gọn với

b ĐKXĐ

, giải được x < 9 kết

hợp với ĐKXĐ ta được

Bài 6 :Cho biểu thức

D = với d 0; d ≠ 4

1 Rút gọn D

2 Tính giá trị của D tại d = 6 + 4

1

Vậy với d 0; d ≠ 4 thì D =

2 Với d = 6 + 4= (2+)2 thì

D

Bài 7 :

Cho biểu

thức:

a) Rút gọn P b) CM: c) Tìm giá trị lớn nhất của P

Bài 8:

Cho biểu

thức:

d) Rút gọn P

x

3 3

x P

x

=

0 ≤ ≠x 9

0 ≤ ≠x 9 3

3

x P

x

< ⇒ <

0 ≤ <x 9

: 4

d

2

≥ 1

2 d

=

− 22

2

2

:

P

= − ÷ ÷  + ÷÷

1

<

P

:

P

Trang 3

e) Tìm x để

b/

Với ta

xét

Do mà

c/

Với

Do nên và

Áp dụng BĐT Côsi cho 2 số dương ta có:

Dấu

“=” xảy ra

Bài 9:

Cho biểu

thức:

A,Rút gọn P

( x 1)P 2 x 2

:

1 ( 1)( 2) ( 1)( 2) 2

:

P

0 4

 ≠

x x

− − = − −

≥ ⇒ − − <

2

− − + + > ⇒ <

+ +

x

⇒ − < ⇒ <P P

1 1

 ⇒ = + + = − + − + = + + +

x

4

1 3

1

*) 1: 0 1 0 1 1 1 0 à x+ 2 0 0(1)

*) 2 : 1 à 4

= − + +

≤ ≤ ⇔ ≤ ≤ ⇔ − ≤ − ≤ + > ⇒ ≤

> ≠

x

x

1

>

x 1 0− >

1 >

x

7 1

P x

4

1

x

1

7

= ⇔ =

:

P

Trang 4

B,Tìm x để C,Tìm x để x=1 và x=3 thõa mãn:

Phương

trình có 2

nghiệm

b)Chøng

minh

r»ng:

=

=

VËy :

(®pcm)

B i 10: à

Điều kiện:

b/

Với ta

( x 1)P 2 x 2

2

mP= mx m x− +

⇔ − = + ⇔ − − + = ⇔ + − + − =

= + >

0 / 3 2 ( 1)( 2); :

1

:

1 ( 1)( 2) ( 1)( 2) 2

1 ( 1)( 2)

1 ( 1)( 2)

2( 0)

x

x

P



1( ¹ )

7( / )

⇔ − − + =

m x x m

 − − + =  − =

2

2 12 17 2 12

4

=

− + +

2

8 12 2 9 8 12 2 9 2

2 12 17 2 12

2

1 2 2 2 1 2 2 2 2

2 2 3 2

2

2

1 2 1 2 2

1 2 1

2+ 2 + − 2 = + + − =

2 2

2 12 17 2 12

4

=

− + +

/ − − = 2 ( + 1)( − 2).

4

 ≠

x x

:

1 ( 1)( 2) ( 1)( 2) 2

:

P

0 4

 ≠

x x

− − = − −

Trang 5

xột

Do mà

c/

Với

Do nờn và

Áp dụng BĐT Cụsi cho 2 số dương ta cú:

Dấu

“=” xảy ra

Bài 11: Cho

biểu thức: A =

a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

b) Tìm tất cả các giá trị của a sao cho A < 0

c) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phơng trình A

có nghiệm

Điều kiện xác định:

A =

=

=

≥ ⇒ − − <

2

− − + + > ⇒ <

+ +

x

⇒ − < ⇒ <P P

1 1

 ⇒ = + + = − + − + = + + +

x

4

1 3

1

*) 1: 0 1 0 1 1 1 0 à x+ 2 0 0(1)

*) 2 : 1 à 4

= − + +

≤ ≤ ⇔ ≤ ≤ ⇔ − ≤ − ≤ + > ⇒ ≤

> ≠

x

x

1

>

x 1 0− >

1 >

x

7 1

P x

4

1

x

1

7

= ⇔ =

1

a

m

>

1

0

x a

 a.( aa a ) : ( a a )( a )

1

( a )( a )

1

a a

Trang 6

Với ∀a > 0, a ≠ 1; A < 0 trở thành

Nên ⇔ a - 1 < 0

⇔ a < 1 Kết hợp với điều kiện ta có kết quả 0 < a < 1

Với a > 0,a ≠ 1 thì A = m - trở thành

⇔ (1)

Đặt = t, vì a > 0, a ≠ 1 nên t > 0, t ≠ 1 Phơng trình (1) qui về

t 2 + t - m - 1 = 0 (2)

Phơng trình (1) có nghiệm ⇔ phơng trình (2) có nghiệm dơng khác 1

Nhận thấy

Nên phơng trình (2) có nghiệm dơng

khác 1 ⇔

Kết luận: m > -1 và m ≠ 1

Bài 12 : Cho biểu

thức: Đ với a > 0 và a

≠ 1

a Rỳt gọn biểu thức

b Tớnh giỏ trị biểu thức K với:

a) Đ

B i 13 à : Cho biểu

thức :

P=

a) Rút gọn P b) Tìm giá trị của a để P<1

c) Tìm giá trị của P nếu Giải :

Câu 1: ĐK

a P=

0

1

<

a

a

0

>

a

0

1 <

a a

aa

a a

a

a−1 ⋅ = m −

0 1

m − =

− + a a a

0 1 1

1 a

b

<

=

=

− +

<

0 1 m 1 1

0 1 m

>

1 m

1 m

a 1

a 1 a a a 1

7 4 3

.( a 1)





− +





 +

+

1

2 1

1 : 1

1

a a a a

a a

a a

3 8

19 −

=

a

0; 1

aa

1 1

a

+ +

Trang 7

b P-1<0

Vì Do đó khi

Kết hợp đk đầu bài

c

Do đó P=

B i 14 :à 1) Rút

gọn biểu thức: với x

> 0 và x 1

Bài 15 :

Cho

biểu thức

a) Rỳt gọn biểu thức A

b) Tỡm cỏc giỏ trị của x sao cho A<0

Giải :

a)

b) A< 0

<0

Mà x > 0 ;nờn Vậy khụng cú giỏ trị nào của x để A < 0

Bài 16 :

Cho biểu thức:

a Rỳt gọn biểu thức A

b Tỡm giỏ trị của x để biểu thức A nhận giỏ trị nguyờn lớn nhất

Giải :

− − − a≥ ⇒ 0 a≥ ⇒ + > 0 a 2 2 0

0 1

a

a+ <

a− < ⇒ a< ⇒ <a

⇒ ≤ < ( )2

19 8 3 19 8 3 16 2.4 3 3 4 3 4 3 4 3

24 9 3 3 3

2

= − ữ ữ  − ữữ

( x 1)(x x 1) x 1 x( x 1) x

( x 1)( x 1) x 1 x 1

 A (x x 1) x 1 : x x x 

 − + −   − + 

= − ữ ữ  ữữ

 A x 2 :  x 

x 1 x 1

− +

=

x 2 x 1

x

x 1

=

2 x A

x

=

x 1

x 1 x x x 1

= − + − ữ ữ  + + − ữ > ≠

x 1

x 1 x x x 1

= − + − ữ ữ  + + − ữ > ≠

 = − + − ữ    −− + − ữữ =

:

x 1 x 1 x( x 1) x x

x 1 x 1 x 1

:

x 1

⇔ +

x 1 x 0; 1 1 0

x > x+ ≥ >

3 3

2

2 2 2 4 1 2

2 2 8

x

= − − + + ữữ   + − ữ ữ 

Trang 8

Cho biểu thức:

a Điều kiện : mọi

Nên

b

để A nhận giá trị nguyên lớn nhất khi

Vậy với thì A nhận giá trị nguyên lớn nhất

Bài 17 :

Cho biểu thức: §

a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P tại §

Giải:

a) ĐKXĐ:

b)

Thay x=2 vào P ta

3 3

2

2 2 2 4 1 2

2 2 8

x

= − − + + ÷÷   + − ÷ ÷ 

( )2

2x+ 2 2x+ = 4 2x x+≥10 + > 3 0;1 + 2x > 0,

3 (2 ) 8 ( (2 ) 2)(2 2 2 4) 0

2 2 2 1 ( (2 ) 2)(2 2 2 4)

2 2 2 4

2 2 2 1 ( (2 ) 2)(2 2 2 4)

2 ( 2 1) ( (2 ) 2)

x x

=

(2 )

x

(2 ) 2 1x − =

9 (2 ) 3 2 9

2

x = ⇔ x= ⇒ =x

9 2

x=

:

P

4 2 3 4 2 3

2 2

4 ( 4) 0

0

4 1 19

0

3

x

x x

x

x

− ≠

P

4 2 3 4 2 3 3 1 3 1 3 1 3 1 2

2 2

2

2 4

Ngày đăng: 24/10/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w