1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải các bài toán về định luật Ôm cho đoạn mạch

15 15,5K 91
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải các bài toán về định luật ôm cho đoạn mạch
Người hướng dẫn Trần Viết Thắng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại bài học
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 145 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Bài tập 2 .Chọn câu đúng: C ờng độ dòng điện chạy trên đoạn mạch có nguồn điện mắc nối tiếp với một điện trở A.. Hoạt động 3: Bài tập 3 .Chọn câu đúng: Trên đoạn mạch có máy

Trang 1

ch ơng trình tự chọn

Giải các bài toán về định luật

ôm cho các loại đoạn mạch.

Ngày lên lớp : 5 – 11 – 2007 11 – 11 – 2007 2007

Lớp 11A7 Giáo viên: Trần Viết Thắng

Trang 2

* Viết và giải thích đ ợc ý nghĩa các đại l ợng trong biểu

thức về định luật Ôm cho toàn mạch, cho đoạn mạch có cả nguồn điện và máy thu và cho các loại đoạn mạch

2 Kỹ năng:

* Giải các bài tập về mạch điện có nguồn điện và máy

thu mắc nối tiếp và áp dụng định luật Ôm cho toàn

mạch và cho các loại đoạn mạch

B CHUẩN Bị: G.V: Phiếu HT, các câu hỏi trắc nghiệm

H.S: Ôn ĐL Ôm cho toàn mạch, cho đoạn mạch có nguồn và máy thu mắc nối tiếp và cho các loại đoạn mạch

Trang 3

Hoạt động 1: KiÓm tra bµi cò.

Hoạt động của HS

* Ph¸t biÓu vµ viÕt biÓu thøc: §L ¤m cho toµn m¹ch.

- Tr¶ lêi c¸c c©u hái

* ViÕt biÓu thøc §L ¤m cho ®o¹n m¹ch cã c¶ nguån

vµ m¸y thu ®iÖn

* ViÕt biÓu thøc §L ¤m cho m¹ch kÝn cã c¶ nguån

vµ m¸y thu ®iÖn

* ViÕt biÓu thøc §L ¤m tæng qu¸t cho m¹ch ®iÖn

Trang 4

Hoạt động 2: ¤n tËp vÒ ®o¹n m¹ch cã nguån vµ

m¸y thu m¾c nèi tiÕp.

N Ep,rp

• B

I E, r M R

UAB = UAM + UMN + UNB = - (E – 11 – 2007 Ir) + IR + Ep + Irp

R r

r

U I

p

p AB

Hoạt động 3: ¤n tËp vÒ ®o¹n m¹ch kÝn cã nguån

vµ m¸y thu ®iÖn.

Ep,rp

E, r

R

R r

r

I

p

p

 E - E

Khi A ≡ B: UAB = 0

Trang 5

Hoạt động 3: Bài tập 1.

A r

r

U

1 3

3 9 4

2 1

2

1

 - E E

M E2, r2

B

I1 E1 , r1

A • •

I2 R1 N R2

C

E1 = 9V; E2 = 3V; r1 = 3Ω; r2 = 1 Ω

R1 = 10Ω; R ; RΩ 2 = 15Ω; U ; UΩ AB = 4V

a Xác định chiều và c ờng độ dòng

điện qua các nhánh

b Tìm hiệu điện thế giữa hai bản tụ

điện, bản nào mang điện tích d ơng?

A R

R

U

15 10

4

2 1

I1 < 0Ω; R: E1 nguồn phát,

E2 máy thu

UMN = UMA+ UAN =-E1 – 11 – 2007 I1r1+ I2R1

= - 9 + 0Ω; R,5Ω; U.3 + 0Ω; R.16.10Ω; R = - 5Ω; U,9V

Do đó: UC = 5Ω; U,9V; Bản N mang điện tích d ơng

Trang 6

Hoạt động 3: Bài tập 2

Chọn câu đúng:

C ờng độ dòng điện chạy trên đoạn mạch có nguồn điện mắc nối tiếp với một điện trở

A Tỉ lệ với suất điện động của nguồn điện

B Tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu mạch

C Tỉ lệ nghịch với điện trở của cả đoạn mạch

D Tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn điện

C

C Tỉ lệ nghịch với điện trở của cả đoạn mạch

Trang 7

Hoạt động 3: Bài tập 3

Chọn câu đúng:

Trên đoạn mạch có máy thu điện mắc nối tiếp với một điện trở, c ờng độ dòng điện

A Tỉ lệ với hiệu của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và suất phản điện của máy

B Tỉ lệ với tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mạch và suất phản điện của máy

C Tỉ lệ với điện trở của cả đoạn mạch

D Tỉ lệ nghịch với điện trở trong của máy thu

A

A Tỉ lệ với hiệu của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và suất phản điện của máy

Trang 8

Hoạt động 3: Bài tập 4

Chọn câu đúng:

Dòng điện trong đoạn mạch AB có chiều nh hình vẽ:

I E, r C

• B

A UAB < 0Ω; R

B UAC < 0Ω; R

C Nếu giảm dần UAB đến một giá trị nào đó thì dòng điện đổi chiều

D C ờng độ dòng điện có giá trị lớn hơn E/r

Trang 9

Hoạt động 3: Bài tập 5

Chọn câu đúng:

Trên đoạn mạch chỉ có 1 nguồn điện và 1 máy thu điện mắc nối

tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch có thể duy trì ở một giá trị bất kì.A Suất điện động của nguồn điện phải lớn hơn suất phản điện của máy thu điện

B Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng không thì suất

điện động của nguồn điện bằng suất phản điện của máy thu

C Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng không thì tổng

độ giảm điện thế ở các điện trở trong bằng hiệu giữa suất điện động của nguônf điện và suất phản điện của máy thu điện

D Tổng độ giảm điện thế ở các điện trở trong bằng hiệu giữa suất

điện động của nguônf điện và suất phản điện của máy thu điện

C Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng không thì tổng

độ giảm điện thế ở các điện trở trong bằng hiệu giữa suất điện động của nguônf điện và suất phản điện của máy thu điện

Trang 10

Hoạt động 3: Bài tập 6

Chọn câu đúng:

Trên đoạn mạch có cả nguồn điện và máy thu điện ,nếu hiệu điện thế giữa hai đầu mạch bằng không thì công suất tiêu thụ trên máy thu điện

A Nhỏ hơn công suất tỏa nhiệt trên cả đoạn mạch

B Lớn hơn công suất tỏa nhiệt ở nguồn điện

C Bằng công suất nguồn điện trừ đi công suất tỏa nhiệt ở cả

đoạn mạch

D Bằng công suất nguồn điện trừ đi công suất tỏa nhiệt ở điện trở trong của nguồn điện

D Bằng công suất nguồn điện trừ đi công suất tỏa nhiệt ở điện trở trong của nguồn điện

Trang 11

Hoạt động 3: Bài tập 7

Chọn câu đúng:

I E2,r2 M • B

N E1,r1

Cho đoạn mạch nh hình vẽ

hiệu điện thế giữa hai đầu

mạch UAB là:

A UAB = I(R + r1 + r2) + E2 – 11 – 2007 E1

B UAB = I(R + r1 + r2) – 11 – 2007 E2 + E1

C UAB = - I(R + r1 + r2) – 11 – 2007 E2 + E1

D UAB = - I(R + r1 + r2) – 11 – 2007 E1 + E2

A UAB = I(R + r1 + r2) + E2 – 11 – 2007 E1

Trang 12

Hoạt động 3: Bài tập 8

E1,r1 M • B

E2,r2

Xác định chiều và c ờng độ dòng

điện chạy qua đoạn mạch nh hình

vẽ: UAB = 4V; E1 = 7,5Ω; UV; E2 = 3V;

r1= 2,5Ω; UΩ và r2 = 1,5Ω; UΩ

Giả sử dòng điện có chiều từ A đến B

Bài giải:

A r

r

U

2 1

2 1

I < 0Ω; R: dòng điện có chiều từ B đến A, có c ờng độ 0Ω; R,125Ω; UA

Trang 13

Hoạt động 4: Bài tập về nhà (bài 9)

Cho mạch điện nh hình vẽ Các đại l

ợng ghi trên sơ đồ đều đã biết

R

E1,r1

A •

E2,r2

a Tìm UAB

b Tìm c ờng độ dòng điện qua các nhánh

c Tìm điều kiện để nguồn E2 trở thành máy thu điện

Trang 14

Hoạt động 4: Bài tập về nhà (bài 10)

Ba nguồn điện có điện trở trong

không đáng kể, có sđđ t ơng ứng E1

= 20Ω; RV; E2 = 10Ω; RV; E3 = 12V Các

vôn kế giống nhau

Tính số chỉ các vôn kế

E1

A •

E2

E3

V1

V2

V3

Trang 15

Hoạt động 4: Bài tập về nhà (bài 11)

Cho mạch điện nh hình vẽ E1

= 4V; E2 = 2V; r1 = 2Ω; r2 = 1 RΩ 0Ω; R

= 1 Biến trở AB có điện trở toàn Ω

phần R = 9 Hỏi Ω

phải điều chỉnh con chạy C tới vị

trí nào, điện trở đoạn AC của biến

trở bằng bao nhiêu để dòng điện

qua đoạn DC có chiều từ D đến C

và có c ờng độ I = 0Ω; R,75Ω; UA

E1 r1 D

• B

A •

E2, r2 •

R

R0Ω; R C

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dòng điện trong đoạn mạch AB có chiều như hình vẽ: - Giải các bài toán về định luật Ôm cho đoạn mạch
ng điện trong đoạn mạch AB có chiều như hình vẽ: (Trang 8)
Cho mạch điện như hình vẽ 1 - Giải các bài toán về định luật Ôm cho đoạn mạch
ho mạch điện như hình vẽ 1 (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w