1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT ve can thuc bac 2

3 474 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 162,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BÀI TẬP CĂN THỨC CƠ BAN

DẠNG 1: Thực hiện phép tính, tính giá trị , rút gọn biểu thức số

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau

2

1 4

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

Bài 2 : Thực hiện phép tính, rút gọn các biểu thức sau

a/ A = ( 5−2)( 5+2) b/ B=( 45+ 63)( 7− 5)

c/ C = ( 5+ 3 5)( − 15) d/ D =

e/ E = 1-( 45− 20− 3) ( 20− 45− 3) f/ F =

6

1 : 3

2 2

3





Bài 3: Thực hiện các phép tính sau đây:

a ( 12 − 48 − 108 − 192):2 3 b (2 112−5 7 +2 63−2 28) 7

c (2 27 −3 48+3 75− 192) (1− 3) d.7 24− 150−5 54

e.2 20− 50+3 80− 320 g. 32− 50+ 98− 72

Bài 4: Thực hiện các phép tính sau đây:

3

2 2 2

9 3

1 5

3

1 1 5 75 2 3

1 5

2

3 27 2

1 3

1 3 5 0 18

e ( 15+2 3)2 +12 5 f.( 6+2)( 3− 2) g ( 3+1)2 −2 3+4

h (1+ 2− 3)(1+ 2+3) i. 3( 2− 3) (2 − 3+ 2)

j (1+2 3− 2)(1+2 3+ 2) k ( ) (2 )2

3 2 1 3

m.

3 4 7

1 3

4 7

1

+

1 2

1 1 2 5

1 2

5

1

+





+

o. − −   2− +2

1 3 : 2

1 3

5

1 5 2

1 5 2 5

2

+

− +



+ + +

2 3

2 2

3

3 :

2 3 2

1 2

2 2 3

3 2

+

+ + +

Bài 5 : Rút gọn biểu thức

a/ A =

1 3

1 1 3

1

+

1 2 1

1

+

+

c/ C =

5 5

5 5 5 5

5 5

+

− +

+

d/ D =

1 1 3

3 1

1 3

3

+ +

− +

Bài 6 : Rút gọn biểu thức

a/ A = ( ) (2 )2

2 3 3

Trang 2

c/ C = 15−6 6 + 33−12 6 d/ D = 2− 3 − 2+ 3

e/ E =

5 3

5 3 5 3

5 3

+

− +

f) F =

1 5

5 5 : 5 3

1 5 3

1





+

g/ G = 3+ 5 + 7−3 5 − 2 h/ H = x+2 2x−4 + x−2 2x−4 với x≥ 2

Bài 7: Thực hiện các phép tính sau đây:

a.

2

1 6 2

3 6

2

3 1

2

3 2 6

2

1 2





+

+

− +

− + +

− +

3 6

12 2

6

4 1 6

+

+

1 3 3

15 2

3

3 1 3

2

+





+

+

1 3 2 6

4 2

5



+

+

1

3 2

1 2

1

1

+ + + +

+ +

DẠNG 2: Chứng minh đẳng thức

Bài 8 : Chứng minh

1 2

1

− +

c/2 2( 3−2) (+ 1+2 2)2 −2 6 =9 d/ ( ) (2 5) 8

4 5

2

4

2

+

e/(3+ 5)( 10− 2) 3− 5 =8 f) 2+1− 2−1= 2( 2−1)

xy

y x x y y x

=

− +

với x > 0 và y >0

b/ Cho A =

2 4

1 4

4 2

+

x

x

x ch minh : A= 0,5 với x≠0,5

DẠNG 3: Tìm x

3

4 5

3 20

1

3

+

+

x x

Bài 12: a/ Tìm x biết : a/ x−2 ≤3 b/ x+1≥ 5

DẠNG4 : Giá trị lớn nhất , Giá trị nhỏ nhất

Bài 13 : Tìm x để các biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất ,tìm GTNN đó

a/ A = x−4−2 b/ B = x−4 x+10

Bài 14 : Tìm x để các biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất ,tìm GTLN đó

a/ M = 3− x−1 b/ N =6 xx−1 c/ P =

1

1 +

x x

DẠNG 5 : Tìm giá trị nguyên của một biểu thức

Bài 15: Tìm các giá trị nguyên của x để các biểu thức sau có giá trị nguyên

Trang 3

a/A =

5

2

+

x

x

b/ B =

x

x

+ 2

1 3

c/ C =

2

3

+

x

x

d/ D =

3

1 2 +

x x

DẠNG 6: Phân tích đa thức thành nhân tử:

Bài 16: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

ax x + xx−1 b. ab+2 a +3 b +6 c (1+ x)2 −4 x

d. abab+1 f.x−2 x−1−a2 e.a+ a +2 ab+2 b

h.x x+y y +xy i.xx −2

Bài 17:

a.x−3 x+2 b.x2 −3x y+2y c.x+2 x−1

d. x3 −2 xx g.−6x+5 x +1 h.7 x −6x−2

f.x+4 x+3 i.2a+ ab−6b

Bài 18: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a.x−5 x +6 b.2aab−6b c.3 a −2a−1

d 4a−4 a −1 g.x−2+ x2 −4 h.x2 − x+x−1

f.2a−5 ab+3b i.x4 −4x3 +4x2 l.3x−2x2 −1

Dạng 7 So sánh

Bài 19: So sánh

a.4 7 và 3 13 b.3 12và 2 16 c 82

4

1

7

1 6

d.3 12 và 2 16 e.

2

17 2

3

1

f.3 3−2 2và2

g. 7+ 5 và 49 h.+ 2+ 11 và 3+5 i +

2

17 2

1

và 19 3 1

j.+ 21− 5 và 20− 6 k.+ 82

4

1

7

1

6 l + 6+ 20 và 1+ 5

m. 7− 2và 1 n. 30− 29 và 29− 28 o. 8+ 5 và 7+ 6

p. 27+ 6+1 và 48 q.5 2+ 75 và 5 3+ 50 r. 5− 3 và

2 1

Bài 20: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần : 5 2; 2 5;2 3; 3 2

Ngày đăng: 13/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w