1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các bt nâng cao về căn thức (mới ra lò)

4 585 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các bài tập nâng cao về căn thức
Tác giả Nguyễn Trần Khánh
Trường học Trường THCS TT Cao Lộc
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Đề cương ôn tập
Thành phố Lạng Sơn
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 235,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kính tặng các bạn!. Chúc các bạn thành công!. Su tầm và biên soạn: Nguyễn Trần Khánh Đơn vị công tác: Trờng THCS TT Cao Lộc - huyện Cao Lộc - tỉnh Lạng Sơn.. Nếu các bạn thấy bài nào khó

Trang 1

Kính tặng các bạn ! Chúc các bạn thành công!

Su tầm và biên soạn: Nguyễn Trần Khánh

Đơn vị công tác: Trờng THCS TT Cao Lộc - huyện Cao Lộc - tỉnh Lạng Sơn Nếu các bạn thấy bài nào khó mà không giải đợc thì gửi email cho tôi:

khanh_eduvn@yahoo.com

Bài 1 Tính

A= 6 2 5− + 6 2 5+

B= 3 2 2+ − 6 4 2−

C= 6 2 5+ − 13 4 3+

D= 4+ 8 2+ 2+ 2 2− 2+ 2

E= 10+ 24+ 40+ 60

F= 2+ 3 2+ 2+ 3 2+ 2+ 2+ 3 2− 2+ 2+ 3

G = 4+ 5 3 5 48 10 7 4 3+ − +

H= 6 2 2 3.+ 2+ 12+ 18 128

I= 3+ 5 − 3− 5 − 2

2 K

+

=

Bài 2 Cho ba số dơng x, y, z thoả mãn điều kiện xy + yz + zx = 1 Tính tổng:

(1 y )(1 z ) (1 z )(1 x ) (1 x )(1 y )

Bài 3 Cho ba số a, b, c là 3 số hữu tỉ đôi một khác nhau, chứng minh rằng:

(a b) +(b c) +(c a)

Bài 4 Tính M = 15a2−8a 15 16+ với a 3 5

Bài 5 Chứng minh công thức sau:

Bài 6 Tính P a x a x

= + + − với

2a x

1 b b

= + trong đó a >0, b > 0.

Trang 2

Bài 7 Tính giá trị của biểu thức:

2

1 4x 4

x M

x 2x x 1

+ +

=

− − với x ( 10= − 6) 4+ 15

Bài 8 Tính giá trị của biểu thức: M (x 1) 32

=

− + với x 2= + 3

Bài 9 Chứng minh:

3 1 1− 3 1 1=

b)

=

Bài 10 Cho biểu thức: 2

A x= −3x y 2y+

a) Phân tích A thành nhân tử

b) Tính giá trị của A khi x 1

5 2

=

− ;

1 y

9 4 5

= +

Bài 11 Cho biểu thức: 2

B y 5x y 6x= − +

a) Phân tích B thành nhân tử

b) Tính giá trị của B khi x 2

3

= − ; y 18

= +

c) Tìm các cặp số (x, y) thoả mãn đồng thời hai điều kiện sau:

x− y 1 0+ = và B = 0

Bài 12 Cho A 2x 5 x 1 x 10

x 3 x 2 x 4 x 3 x 5 x 6

rằng giá trị của A không phụ thuộc vào biến số x

Bài 13 Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào a.

+

Bài 14 Tinh số trị của biểu thức 2

2

2a 1 x P

+

= + + với

x

  với a > 0,

b > 0

Bài 15 Rút gọn biểu thức:

A

=

B= 5 3 5 48 10 7 4 3+ − +

C= 4+ 10 2 5+ + 4− 10 2 5+

Trang 3

D= 94 42 5− − 94 42 5+

E (4= + 15)( 10− 6) 4− 15

F= 3− 5.( 10− 2)(3+ 5)

G = 5− 3− 29 12 5−

H= 3 30 2+ + 9 4 2+

Bài 16 Cho a + b + c = 0; a, b, c ≠ 0 Chứng minh hằng đẳng thức:

a +b +c = + +a b c

Bài 17

a+ b ± a− b = 2(a± a −b) với b ≥ 0, a ≥ b b) Rút gọn biểu thức: A= x 2 2x 4+ − + x 2 2x 4− −

Bài 18 Chứng minh: 6+ 24+ 12+ 8 − 3= 2 1+

Bài 19 Rút gọn biểu thức

Bài 20 Tính giá trị của biểu thức:

x 2ab

+

= ; b > a>0

Bài 21 Tính giá trị của biểu thức:

2 2

2a 1 x

B

+

=

+ − với

x

 ; 0 <a<1.

Bài 22 Tính giá trị của biểu thức:

2

(a 1)(b 1)

M (a b)

= + −

+ với a,b,c>0 và ab+bc+ca=1

Bài 23 Chứng minh:

Bài 24 Cho a 1 2

2

− +

2

− −

= Tính a7+b7

Bài 25 Chứng tỏ rằng số x = 3 5 2+ −3 5 2− là nghiệm của phơng trình

3

x +3x 4 0− =

Bài 26 Số x dới đây có phải là nghiệm của phơng trình x3+12x 8 0− = không?

x= 4+ 80 − 80 4−

Trang 4

Bµi 27 Cho a 2 3 2 3

Chøng tá r»ng a lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh x3+5x2−2x 10 0− =

T×m c¸c nghiÖm cßn l¹i

Bµi 28 Chøng minh r»ng:

a) a b2 2 a b2 4 2 a

2

Bµi 29 Cho A a a b b ab : (a b) 2 b

Chøng minh r»ng biÓu thøc A kh«ng phô thuéc vµo a vµ b víi a, b>0 vµ a≠b

Bµi 30 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc sau:

3 xy 3y x

B

x y

x x y y

− +

t¹i x = 1997; y = 30303

Bµi 31 Cho a > 0, b tuú ý vµ x 2ab2

= + Chøng minh r»ng:

b



Bµi 32 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

D= (x −4)(x −9) t¹i x 13 29

2

±

= ±

Bµi 33 Cho A a a= + ab, B b b= + ab (víi a, b>0)

a) So s¸nh tæng A + B vµ tÝch A.B khi a + b 3= vµ ab 1=

b) Chøng minh r»ng nÕu a + b vµ ab lµ nh÷ng sè h÷u tØ th× tæng A+B

vµ tÝch A.B còng lµ nh÷ng sè h÷u tØ

Bµi 34 Gi¶ sö a≥1 Chøng minh r»ng:

2 khi a 2

2 a 1 khi a 2





Bµi 35 Cho x≥0 TÝnh: A ( x= −4 x 1)( x+ + 4x 1)(x+ − x 1)+

Bµi 36 Cho x, y, z∈R, tÝnh:

A= x y z 2 xz yz+ + + + + x y z 2 xz yz+ + − +

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w