1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 9:dai so 7

19 570 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 4,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ghi nh : ớ Công thức : x y n Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa xn yn Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa... Hướng dẫn học ở nhà -Ôn tập các quy tắc và công thức v

Trang 1

x.x.x x (x Q, n N, n >1)

n thõa sè

tÝch cña n thõa sè x (n lµ mét sè tù

nhiªn lín h¬n 1)

KiÓm tra bµi cò

Luü thõa bËc n cña mét sè h÷u tØ x, kÝ hiÖu

x n , lµ

xn =

Trang 2

xm-n ( x ≠ 0, m ≥ n)

T ì m x biÕt:

a) x : =

b) x =

- 12

- 12 3

- 3

4

5

- 3 4

7

- 12

Gi¶i: a) x : = - 12 3

x =

- 12 4

- 12 - 12 3

.

x = - 34 :7 - 34 5= - 34 2= 169

C©u 2 : Víi x Q ; m,n N.

xm xn =

xm : xn =

(x m ) n = x m.n

Trang 3

TÝnh vµ so s¸nh :

a) (2 5) 2 vµ 2 2 5 2 ; b) 12 . 34 3 12 .3 34 3

Gi¶i: a) (2 5)2 = 102 = 100

1 2

3 4

3

= 3

8

3

22 52 = 4 25 = 100

3

3

3

1

27 512

=

= 33

83

13 33 1 .27 27

(2.5)2=22.52

Ti t 9: ế LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp theo)

Trang 4

C«ng thøc : (x y)n = xn yn

(Luü thõa cđa mét tÝch b»ng tÝch c¸c luü thõa)

?2 TÝnh: a) ; b) (1,5)1 3 8.

3

5

35

Chøng minh:

(xy).(xy) (xy)

n lÇn

(xy)n = = (x.x x) (y.y y)

n lÇn n lÇn

= xn .yn

1.Lũy thừa của tích.

Trang 5

Bài tập :Viết các tích sau dưới dạng luỹ

thừa của một số hữu tỉ :

Giải : a) 108 28 = (10.2)8 = 208

b) 254 28 = (52)4 28 = 58 28= (5.2)8 =108 c) 158.94 = 158.(32)4 = 158.38 = (15.3)8

= 458

Trang 6

-2 3

33

2

5

a) ; b) 10 25 5

Công thức : xy n = xynn (y ≠ 0)

(Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa)

Tính: 722

242

(-7,5)3 (2,5)3

153 27

2 L y th a c a 1 th ũ ừ ủ ươ ng

Trang 7

?4 Tính

=

24

72

2

2

3 9

72

24 = =

 

 

5 , 2

5 ,

7

3

3

( )

3

3

27

7,5

3 2,5 = = −

  −

 ÷

 

=

27

15 3 3 3

3

125 3

15 15

5 3

3 = = =

 

 ÷

 

Trang 8

Bài tập :Viết các biểu thức sau dưới dạng một luỹ thừa:

a) 10 8 : 2 8 ; b) 27 2 : 25 3

?5 Tính : a) (0,125)3 83 ; b)(-39)4: 134

Trang 9

3

) 0,125 .8 0,125.8 1 1

) 39 13:

81

nào?

Trang 10

8 10

4 8

Bµi tËp 34/22(SGK):

Trong vë bµi tËp cña b¹n Dòng cã bµi lµm sau:

a)(-5) 2 (-5) 3 = (-5) 6

b) (0,75) 3 : 0,75 = (0,75) 2

c) (0,2) 10 :(0,2) 5 = (0,2) 2

d)

e)

f)

1 7

- 2 4 = - 17 6

50 3

125 = = =

50 3

5 3

50 5

3

10 3 = 1000

§ S

S

§ S

S

8 4

10-8

= = 22

Söa l¹i : (-5) 2 (-5) 3 =(-5) 5

Söa l¹i: (0,2) 5

1 7

- 2 4 1

7

- 8

=

Söa l¹i:

(2 3 ) 10

(2 2 ) 8

=

10

4 8

2 30

2 16

Trang 11

Bµi tËp 35/22(SGK): Ta thõa nhËn tÝnh chÊt sau

®©y: Víi a 0,a 1, nÕu a ≠ ≠ ± m =a n th ì m=n Dùa vµo tÝnh chÊt nµy h·y tìm c¸c sè tù nhiªn m vµ n biÕt :

a) b)

7 5

n

= 1

32

343

125 =

1 2

m

5

5

m

m

=

⇒ =

   

 ÷  ÷

   

3

3

n

n

  =   ⇒ =

 ÷  ÷

   

Trang 12

x = x.x.x x

14 2 4 3

n thừa số

( với x Q ; n N , n 1 )

x gọi là cơ số ; n gọi là số mũ

+ Quy ước

x 1 = x ; x 0 = 1 ( x ≠ 0 )

1 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

Ghi nh : ớ

Trang 13

Ghi nh : ớ

Công thức :

x y

n

(Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa)

xn

yn

(Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa)

Trang 14

* TÝnh chÊt :

Víi a 0, a 1 NÕu a≠ ≠ ± m = a n thì m = n

N u a ế m = b m thì a = b.

Ghi nh :ớ

nguyên cơ số và nhân hai s m ) ố ũ

X

=

m X

Trang 15

Hướng dẫn học ở nhà -Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa -Bài tập :37(b,d),38;39;40(SGK)

44;45;46;47;48;50;51(SBT)

Trang 18

DANH LAM THẮNG CẢNH

Trang 19

Bµi tËp 37/22(SGK): Tính giá trị biểu thức

a) b)4

2 10

2 7 9 3

6 5 8 2

Ngày đăng: 24/10/2014, 10:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w