TRƯỜNG THCS PHONG XUÂN LỚP 9/1 TRƯỜNG THCS PHONG XUÂN LỚP 9/1 Giáo viên: Nguyễn Trung Trực Môn: Môn:... Khử mẫu của biểu thức lấy căn II.. Trục căn thức ở mẫu... Khử mẫu của biểu thức
Trang 1TRƯỜNG THCS
PHONG XUÂN
LỚP 9/1
TRƯỜNG THCS
PHONG XUÂN
LỚP 9/1
Giáo viên: Nguyễn Trung Trực
Môn:
Môn:
Trang 2SẮP XẾP THEO THỨ TỰ TĂNG DẦN
5
3
Sắp xếp:
Trang 3Bài 7 - Tiết 11
I Khử mẫu của biểu thức lấy căn
II Trục căn thức ở mẫu
Trang 4Ví dụ 1
I Khử mẫu của biểu thức lấy căn
I Khử mẫu của biểu thức lấy căn Khử mẫu của biểu thức lấy căn
3
2 )
a
b
a b
7
5 ) với a.b >0
Giải
3
2 )
a
3 3
3
2
3
3
2
3
6
b
a b
7
5 )
b b
b
a
7 7
7
5
2
) 7 (
7 5
b
b
a
b
ab
7
35
Một cách tổng quát:
Với các biểu thức A,B mà A.B 0 ≥ 0 và B # 0, ta có
B
A .
B AB
Trang 5Ví dụ 1
I Khử mẫu của biểu thức lấy căn
I Khử mẫu của biểu thức lấy căn Khử mẫu của biểu thức lấy căn
3
2 )
a
b
a b
7
5 ) với a.b >0
Giải
3
2 )
a
3 3
3
2
2
3
3
2
3
6
b
a b
7
5 )
b b
b
a
7 7
7
5
2
) 7 (
7 5
b
b
a
b
ab
7
35
Với các biểu thức A,B mà A.B 0 ≥ 0
và B # 0, ta có
B
B
AB
?1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
5
4 )
3 )
a
125
3 )
b
Trang 6I Khử mẫu của biểu thức lấy căn
I Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Giải
Với các biểu thức A,B mà A.B 0 ≥ 0
và B # 0, ta có
B
B
AB
?1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
5
4 )
3 )
a
125
3 )
b
5
4 )
a
5
20
5
5
2
125
3 )
b
5 5
3
2
5
3 5
1
5
15
5
1
a
a 2.
3
2
a
a 2
3
1
25
15
a
a
a 2
2
3
1
a
a
a 2
6
1
2
1
a
Aùp dụng
3
2
3 )
a c
Trang 7Ví dụ 2
II Trục căn thức ở mẫu
I Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trục căn thức ở mẫu
3 2
5 )
a
Giải
Với các biểu thức A,B mà A.B 0 ≥ 0
và B # 0, ta có
B
B
AB
1 3
10 )
b
3 5
6 )
c
3 2
5 )
a
3 2
5
3
3
3 2
3
5
3
6
5
1 3
10 )
b
? )
1 3
)(
1 3
) 1 3 )(
1 3 (
) 1 3 ( 10
1 3
) 1 3 ( 10
).
1 3 (
5
3 5
6 )
c
? ) 3 5
)(
3 5
) 3 5
)(
3 5
(
) 3 5
( 6
3 5
) 3 5
( 6
) 3 5
(
3
II Trục căn thức ở mẫu
Trang 8II Trục căn thức ở mẫu
I Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Với các biểu thức A,B mà A.B 0 ≥ 0
và B # 0, ta có
B
B
AB
Trong ví dụ ở câu b), để trục căn thức ở mẫu, ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức
3 – 1 Ta gọi biểu thức 3 + 1 và biểu thức 3 – 1 là hai biểu thức liên hợp với nhau.
Tổng quát
II Trục căn thức ở mẫu a)Với các biểu thức A,B mà B> 0
B
A
.
B
B
A
b)Với các biểu thức A,B,C mà A 0 và ≥ 0
A # B 2 , ta có
B A
C
A B
B A
C
B A
C
)
(
B A
B A
C
b)Với các biểu thức A,B,C mà A 0 và A # ≥ 0
B, ta có
Trang 9II Trục căn thức ở mẫu
I Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Với các biểu thức A,B mà A.B 0 ≥ 0
và B # 0, ta có
B
B
AB
II Trục căn thức ở mẫu
a)Với các biểu thức A,B mà B> 0
B
A
.
B
B
A
b)Với các biểu thức A,B,C mà A 0 và ≥ 0
A # B 2 , ta có
B A
C
A B
B A
C
( )
B A
C
)
(
B A
B A
C
c)Với A,B,C mà A 0 và A # B, ta có ≥ 0
?2 Trục căn thức ở mẫu
, 8 3
5 )
a
b
2 v i b>0ới b>0
, 3 2
5
5 )
b
a
a
1
2
v i a>0 và a#1 ới b>0
, 5 7
4 )
c
b a
a
2
6
v i a>b>0 ới b>0
Trang 10BÀI TẬP VỀ NHÀ
1 Kh m u c a biểu thức l y c n và nêu cách làm: ử mẫu của biểu thức lấy căn và nêu cách làm: ẫu của biểu thức lấy căn và nêu cách làm: ủa biểu thức lấy căn và nêu cách làm: ấy căn và nêu cách làm: ăn và nêu cách làm:
600
1
2 Tr c c n th c m u và nêu cách làm: ục căn thức ở mẫu và nêu cách làm: ăn và nêu cách làm: ức ở mẫu và nêu cách làm: ở mẫu và nêu cách làm: ẫu của biểu thức lấy căn và nêu cách làm:
5 6
2
Trang 11HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ:
* Làm các BT 48,49,50,51,52,53